1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

On tap PT va BPT B2

20 389 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình Và Bất Phương Trình Bậc Hai
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 623 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH VẢ BẮT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI... Định m để phương trình có nghiệm kép?. Tính nghiệm kép đó b.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH VẢ BẮT PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 2

Phương trình & bất pt bậc hai

A Phương trình ox2 + bx + c = Q (1)

"a=0 thi (1) @ bx + c= 0 Dx=—

"a 0 thi (1) c6 A=b? —- 4ac Hoặc A’ =b” - ac

> A<0 ©pt vơ nghiệm - Ä' <0 ©pt vơ nghiệm

> R=0 pt cé nghiém kep: x = ` Ä =0 S©pt cĩ nghiệm kép

-b + VA

>"ÈA>0© pt cĩ 2 nghiệm: x, , =

x=—

a

° Ä >0 ©bpt cĩ 2 nghiệm :

a

Trang 3

Phương trình & bất pt bậc hai

B Hệ thức Vicf

Ptrinh ax? + bx + C= O (a # 0) c6 2 nghiém x,,x, thi:

- b

S=x,+x,= — 1 2 q

C

P=x,xX,= —

q

x+y=S

thi x,y la nghiém pt: t? — St + P = 0

xy =P

Trang 4

— Phuong trinh ax? + bx +e = 0

Giai va bién luan phuong trinh:

(m+2)x2 — 2(m+3)x + m — 1 =0 (1) (m: tham số)

Giai

3

a= 0 @ m+2= 0 ®m= -2 thì (1) © -2x- 3 =0 ®x=-

ax0 0 m+2 #0 0m # - 2 thì (1) có

A’= b2 - ac

= [-(m+3)]? — (m+2)(m-1)

= 5m + TT

Trang 5

Bai tap Lit Phuong trinh ax! + bx + ¢=0

YA’ <0@5m4+11<0 Om< — thì (1) vô nghiệm

“ẨA'=04*5m+11=0 ®m=-,— thi (1) nghiệm kép

xX = —, = m 3 = - 4

-11

YA’ > 0 & 5m411 >0@m>—— thì (1) có 2 nghiệm pb

-b’ + V A’ (m+3) + V5m+11

X19 = ————_———— =

a

Trang 6

Bài tập 1 (tt) Pavone trimh ast + bev e= 0

Tom lat:

** m = -2 thi (1) co nghiém x = - —

* m<~.,— thì (1) vô nghiệm

* m= " thì (1) có nghiệm kép x = - 4

& m> — và m # -2 thì (1) có 2 nghiệm

b+VA' (m+3) +V5m+11

m+2

Trang 7

Bài tập 2

Cho pt: x2- 2(m+1)x + m2 - 3 = 0 (2) (m: tham số)

a Định m để phương trình có nghiệm kép? Tính nghiệm kép đó

b Định m để phương trình có 2 nghiệm x,, x, thỏa

Giải X72 +X,? = 13 +X,X;,

a) A’ = b’”- ac = [-(m+1)]? — (m2-3) = 2m + 4

Phương trình i =»)

có nghiệm kép A?=0 2m+4 = 0

b

Nghiệm kép x = —

a

Trang 8

i) Bai tap 2 (tt)

b) Pt có 2 nghiệm pb x,, x, « A7 > 0

© 2m +4>0©®m > -2 (1)

- b S=x,+x, = — =2(m+†T)

thức Viet:

C

P = x,Xx, = — mˆ - 3

q

Dodđó: x,+x,=13+x,x, @S?-2P=13+P

© S2+3P-13=0 & [2(m+1)]? + 3(m?-3) —- 13 = 0

> m2 +8m = 0 © m(m +8) = 0

^Sm=0 V m = -8 (2)

Từ (í) và (2) mm m=O

Trang 9

Phương trình & bất pt bậc hai

C Dấu của Tam thức bậc hoat:

f(x) = ax? + bx +c (a # O)

A = b? - 4ac

* A<0 mp f(x) cing daua Vx€ R

, - Ư

* A= om f(x) cùng dấu a Vx # —

ta cĩ bảng xét dấu:

|

|

f(x)| cingdaua O tráidấua O cùng dấu a

Trang 10

Bài tập 3 Đấu Tam thức bậc 2: flx) = ax'+bxve

Cho f(x) = (m-†1)x?2 + 2(m+1)x+m_—-2=0

a) Định m để pt f(x) = 0 có 2 nghiệm trái dấu?

b) Định m để f(x)<0 Vx€ R

Giải a)

C Tm¬ 2 f(x) = 0 & (m-1)x2 + 2(m+1)x + m — 2 =0 -P=X,x, =— = ——

Pt có 2 nghiệm trái dâu ®P<0 @& —— <0

Dat g(m) = ~ + Các nhị thức có nghiệm m = 2, m = Í

Bang xét dau: 2

0

= gm)<001<m<2

Trang 11

Bài tập 3 (tt)

a<0

b) f(x) <0 VxER &—>

A’ <0 m—-—1<0

(m+1)2 —(m -1)(m - 2) <0

=>

5m —-1<0 m <

5

+

5

<=¬>m <

Trang 12

Bài tập 4

Cho pt 2x2 - (3m+1)x + m?2+m-2=0 (*)

a) Ching to pt luôn có 2 nghiệm phân biệt?

b) Định m để pt có 2 nghiệm cùng âm

Giải

a) A = b2- 4ac = [-(3m+†1)]|2— 4.2(m2+m-2)

=mˆ—- 2m + 1+ 16

=(m-1)2+16>0 Vm€R

Vậy pt (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt Ym ER

Trang 13

Bai tap 4 (tt)

b) Pt có 2 nghiệm

A>0

S <0

P>0

-_ (m-†)2 + 16 > 0 (hiến nhiên)

3m +]

cung am

<=» | 5 <0

m.+m-2

2

3m + 1< 0 (1)

i=) | W

m2+m-2>0 (2)

Trang 14

Bài tập 4b (tt)

Giải (1) 3m+1<0 > m< - I

3

Giai (2) m+m-2>0

Dat f(m) = m? + m - 2 cé nghiém m = 1, m = -2

m | Aco -2

Bằng xét dấu:

m < -2

(2) <—=> í(m)>0 <=> /

m> 1

Trang 15

| Bai tap 4b (tt) |

m< - —

3

ms m> 1

Do dé hé (I): <= |

m< - —

=>

Trang 16

D Hea Phoong trình bậc hai

Cách giải hệ phương trình đối xứng loại I

x+y=»

Đặt

xy =P

Biến đổi đưa về hệ cĩ 2 ẩn mới S, P

Giải hệ tìm nghiệm S, P

Từ S, P tiếp tục giải tìm x, y =

Trang 17

^ ©® ^

Bai tạp 5

X+xy+y=/7

Giai hé phuong trinh: |

X3y + xy? — 4 = 2(x+y)

Giai

(x+y) + xy =7 Dat x+y =S

xy(x + y) - 4 = 2(x+y)

(I) =| => |

SP - 4 = 2S S(7-S) - 4 = 2S

Trang 18

Bài tập 5 (tt)

P=7-S

œ = |

S?-58+4=0

Trang 19

Bài tập 5 (tt)

-Ì Với | P=6 = xy =6

x, y la nghiém cua pt t? -t + 6 =0 A=1-24=-23<0 mm bpí vô nghiệm

Trang 20

Bài tập 5 (tt)

S=4

P=3

x, y là nghiệm của pt †? - 4t + 3 = 0

=: t=1 V

X

a

Vậy hệ (D có nghiệm (1,3); (3,1)

Ngày đăng: 06/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ta có bảng xét dấu: - On tap PT va BPT B2
ta có bảng xét dấu: (Trang 9)
Bảng xét dấu: m - On tap PT va BPT B2
Bảng x ét dấu: m (Trang 10)
Bảng xét dấu: m - On tap PT va BPT B2
Bảng x ét dấu: m (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w