1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE HK 2 TOAN 9 (12 - 13)

2 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 302 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ABCD nội tiếp.. Nếu ABC nhọn, nội tiếp đường tròn O, tia Ax là tiếp tuyến thì kết luận nào không đúng? A.. Hình tròn biết số đo diện tích bằng số đo chu vi thì bán kính bằng: Câu 16.. H

Trang 1

THI KIỂM TRA HỌC KỲ II – TOÁN 9

A TRẮC NGHIỆM (5,0 điển)

Câu 01 Cặp x ; y  2 ; 3 là một nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây? 

A x + y = 1 B 3x + 2y = 1 C 2x 3y 1  D 5x + 3y = 1

Câu 02 Cặp x ; y   3 ; 2 là nghiệm của hệ hai phương trình hai ẩn nào dưới đây? 

A 2x 3y 0x y 6 

B 5x + 4y = 7x y 0

C x 3 y 2x 5y   7xy

D 7x 10y 13x 1 4y 

 

Câu 03 Hàm số y = ax có đồ thị đi qua điểm M2  3 ; 1 thì hệ số a bằng:

3 3

Câu 04 Trong hệ tọa độ Oxy, tọa độ giao điểm giữa Parabol y = x với đường thẳng y = x + 2 là:2

A 1 ; 1 và 2 ; 0   B 2 ; 4 và 2 ; 2   C 1 ; 1 và 2 ; 4   D 2 ; 4 và 3 ; 5  

Câu 05 Phương trình x 1  2 3 đưa về dạng ax2bx + c = 0 với a = 1 thì b và c lần lượt:

Câu 06 Nếu x = 1 + 2012 và x = 11 2  2012 thì x và x là nghiệm của phương trình:1 2

A x2 2x 2011 0  B x2 2x 2011 0  C 2x2 2x 2011 0  D x2 x 1006 0 

Câu 07 Nếu x và x là nghiệm phương trình mx1 2 2 mx 2 0  với m 0 thì x x có giá trị: 1 2

Câu 08 Trong hệ tọa độ Oxy, Parabol y = x tiếp xúc với đường thẳng nào sau đây? 2

A y2x 1 B y 3.x 2 C y = 0 D A và C đúng Câu 09 Nếu x và x là nghiệm phương trình 3x1 2 2 mx 6 0 thì x x có giá trị:  1 2

Câu 10 Phương trình x4 3x2 4 0 có tập hợp nghiệm là:

A 1 ; 1  B 2 ; 2  C 1 ; 4 D 1 ; 2

Câu 11 Nếu tứ giác ABCD có BAD BCD 180 , AB < CD thì kết luận nào sau đây sai?  

A ABCD nội tiếp B ABD ACD C ACB 90

Câu 12 Nếu tứ giác MNPQ nội tiếp và 2.M P 30 thì M bằng:   

 

Câu 13 Đa giác nào sau đây luôn nội tiếp?

Câu 14 Nếu ABC nhọn, nội tiếp đường tròn (O), tia Ax là tiếp tuyến thì kết luận nào không đúng?

A O nằm trong ABC.B CBA CAx C BOC 2.BAC  D OAx 90

Câu 15 Hình tròn biết số đo diện tích bằng số đo chu vi thì bán kính bằng:

Câu 16 Hình cầu biết số đo thể tích bằng số đo diện tích mặt cầu thì bán kính bằng:

Câu 17 Cho hình vẽ bên (hình 1), biết tứ giác ABCD nội tiếp đường

tròn (O) và ngoại tiếp đường tròn (I) Khẳng định nào sau đây sai ?

A ABC ADC 180 

C AID BIC 180 

Câu 18 Hình chữ nhật OABO/ có OA = 3 cm và AB = 4 cm Quay hình chữ nhật

I O

B

A

Hình 1

O/

B

A O

Hình 2

Trang 2

4

OABO/ quanh cạnh OO/ cố định thì ba cạnh còn lại quét trong không gian tạo

nên một hình trụ (hình 2) có diện tích xung quanh và thể tích lần lượt là:

A

2

xq trụ

3 tru

24 cm

36 cm

S

V

2

xq trụ

3 tru

24 cm

24 cm

S V

C

2

xq trụ

3 tru

42 cm

36 cm

S

V

2

xq trụ

3 tru

12 cm

36 cm

S V

Câu 19 Cho hình nón, biết bán kính của hình tròn đáy bằng 4 cm và độ dài của

đường sinh là 5 cm (hình 3) Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón là:

A

2

xq h.nón

3 hình nón

20 cm

25 cm

S

V

B

2

xq h.nón

3 hình nón

15 cm

16 cm

S V

C

2

xq h.nón

3 hình nón

16 cm

20 cm

S

V

D

2

xq h.nón

3 hình nón

20 cm

16 cm

S V

Câu 20 Cho hình vẽ bên (hình 4), biết CID 55

 , AKB 25

 , Sq.AmB  chỉ diện tích hình quạt giới

hạn bỡi cung nhỏ AmB và các bán kính OA, OB

khẳng định nào sau đây đúng ?

A

2 q.AmB

sđAmB 80

R 6

B

2 q.AmB

sđCnD 29

2 R 9

C

2 q.AmB

sđCnD 30

4 R 9

D

2 q.AmB

sđCnD 30

2 R 9

B TỰ LUẬN (5,0 điển)

Câu 21 (1,5 điểm)

Cho hai hàm số y 1 x2

4

  và y x 1  có đồ thị lần lượt là (P) và (d)

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ các giao điểm giữa (P) và (d) bằng phép tính

Câu 22 (1,5 điểm)

Hai địa điểm A và B cách nhau 360 km Một xe máy khởi hành từ A đi về phía B với vận tốc không đổi Sau đó 1 giờ 45 phút, một ô tô khởi hành từ B đi về phía A với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe máy là 35 km/giờ Hai xe gặp nhau tại chính giữa của quãng đường AB Tìm vận tốc của mỗi xe

Câu 23 (2,0 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB Gọi C là điểm chính giữa của cung AB Nối A với C, gọi

M là điểm tùy ý nằm giữa A và C Nối B với M và kẽ CI vuông góc với BM tại I

a) Chứng tỏ tứ giác BCIO nội tiếp và tính số đo của OIM.

b) Tia BM cắt nửa đường tròn (O) tại điểm khác là D Chứng tỏ điểm I chia đường gấp khúc ADB

thành hai phần bằng nhau

c) Tia CI cắt đường kính AB tại E Trong trường hợp M là trung điểm của AC, hãy tính tỉ số EAEB

-Hết -

D

C B

A

m

Hình 4

R

A

S

h

x x

5

cm

4 cm

Hình 3

Ngày đăng: 29/01/2015, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 18. Hình chữ nhật OABO /  có OA = 3 cm và AB = 4 cm. Quay hình chữ nhật - DE HK 2 TOAN 9 (12 - 13)
u 18. Hình chữ nhật OABO / có OA = 3 cm và AB = 4 cm. Quay hình chữ nhật (Trang 1)
Hình nón 3 - DE HK 2 TOAN 9 (12 - 13)
Hình n ón 3 (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w