Nêu qua 4 đỉnh của một tứ giác có một đờng tròn thì tứ giác đó đợc gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn.. Trong một tứ giác nội tiếp , tổng số đo hai góc đối diện nhau bằng một góc vuông.
Trang 1Đề bài kiểm tra chơng III
Môn : Hình học 9
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 3 đ )
Câu 1 : Cho tam giác đều ABC nội tiếp đờng tròn tâm O , M là một điểm trên
cung nhỏ AC Số đo góc AMB là :
a 450 b 600 c 750 d 650 e 900
Câu 2: Chọn các câu đúng trong các câu sau :
a Nêu qua 4 đỉnh của một tứ giác có một đờng tròn thì tứ giác đó đợc gọi là tứ
giác nội tiếp đờng tròn
b Trong một tứ giác nội tiếp , tổng số đo hai góc đối diện nhau bằng một góc
vuông
c Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối nhau bằng 1800 thì tứ gíac đó nội tiếp đợc một đờng tròn
d.Nếu hai điểm Qvà P cùng nhìn đoạn thẳng MN dới một góc không đổi thì
tứ giác MPQN nội tiếp
Câu 3 : Nếu một đờng tròn có bán kính là 5cm thì chu vi là :
a 5π b 10π c 25π d 5 π
Câu 4 : Quỹ tích các điểm M tạo với 2 mút của đoạn thẳng AB cho trớc một
góc AMB có số đo không đổi là :
a Một nửa đờng tròn b Một đờng tròn
c Hai cung tròn đối xứng nhau qua AB
d Một đờng thẳng e Một cung tròn
câu 5 : Xác định các câu sai trong các câu sau :
a Trong hai đờng tròn có bán kính khác nhau , hai cung bằng nhau căng hai
dây bằng nhau
b Đối với 2 cung nhỏ trong một đờng tròn hoặc hai đờng tròn bằng nhau , ta
có : Cung lớn hơn căng dây lớn hơn , dây lớn hơn căng cung lớn hơn
c Góc nội tiếp là góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn và hai cạnh của nó cắt
đ-ờng tròn
d.Trong một đờng tròn số đo góc nội tiếp bằng nửa số đo cung bị chắn
Câu 6 : Nếu một đờng tròn có đờng kính là 10cm thì diện tích là :
a 5π b 10π c 25π d 5 π
Phần II Tự luận ( 7 điểm )
Bài 1: Cho tam giác ABC có các góc đều nhọn , góc A bằng 450 Vẽ các đờng cao BD và CE Gọi H là giao của BD và CE
a, Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp
b Chứng minh : HD = DC c Tính tỉ số
BC
DE
d Gọi O là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác ABC Chứng minh OA ⊥DE
Trang 2Đề kiểm tra chất lợng học kỳ I- Năm học : 2007-2008
Môn : Toán 7 Đơn vị : Trờng THCS Hng Đồng
Phần I: trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1 : Điền số thích hợp vào ô trống :
5
2 5
3
.
3
1
−
=
−
− +
−
5
3
+
3
2
3
2 6 21
.
3
2
= +
= +
=
−
c, 3 =−35
−
Câu 2: Chọn kết quả đúng
x = 7 thì x bằng :
a, 7 b, -49 c, 14 d, 49
Câu 3: Quan sát hình vẽ , rồi chọn kết quả đúng :
a, MP = BC
b, NP = AB
c, MP = AB
d, ∆ABC = ∆MNP
Phần II: Tự Luận ( 7 điểm )
Bài 1: Cho hàm số y = -2x +1 Các điểm sau đây có thuộc đồ thị hàm số không ?
A( 1;3) , B( ; 0
2
1
) , C( 0; -1 ) , D( -1; 3 ) , E( 0,1)
Bài 2: Lớp 7A, B có 77 em đợc chia thành 4 nhóm : a,b,c,d biết :
2a = 3b = 4c = 5d Tìm số học sinh mỗi nhóm
thẳng song song với AB cắt BC ở E Từ E kẻ đờng thẳng vuông góc với BM ở
N và cắt AB ở F Chứng minh :
a, BE = BF
b, BF = ME
Đáp án và biểu chấm
C P
A B N M
Trang 3I Phần trắc nghiệm :
Bài 1: a, ;31
5
2
− Cho 0,5 điểm
b, Các số cần điền theo thứ tự là :
21 ; -6 ; 14 ; (- 4) ; 10 0,5 đ
c, 5 0,5 đ
Bài 2: d, 49 0,5 đ Bài 3: a, MP = BC 1 đ
Bài 1: Chỉ ra đợc mỗi điểm thuộc đồ thị cho 0,5 đ
Các điểm thuộc đồ thị là :
B(
2
1
; 0) , D( -1 , 3) , E ( 0; 1)
Bài 2: + Viết đợc :
2a = 3b = 4c = 5d
60 77 77 5
1 4
1 3
1 2
1 5
1 4
1 3
1 2
+ + +
+ + +
=
=
=
=
⇒ a b c d a b c d
1,5 đ
+ Tính đợc a = 30,
b = 20
c = 15
d = 12 1 đ
Bài 3 : + Vẽ hình , ghi GT,KL đúng 0,5 đ
+ Chứng minh đợc BE = BF 1,5 đ + Chứng minh đợc BF = ME 1 đ
Đề bài kiểm tra chơng III
Môn : Đại số 9
Trang 4MĐ 01
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 : Điền chữ a,b vào cột B để có kết quả t… ơng ứng với cột A :
a,
=
−
=
−
4 2
6
2
3
y
x
y
y = -( 2+ 3.x)
b,
−
= +
−
=
+
6 3
.3
3
2 3
y x
y
c,
=
−
=
+
3
7
5
.2
y
x
y
d,
=
−
=
−
3 3
3
2
y
x
y
3
2 +y
y ∈ R
Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A( 0, 2) và Q( -1,-2 ) có phơng trình là ………
Câu 3 : Phơng trình 3x +5y = 501 có bao nhiêu cặp nghiệm ( x,y ) với x,y
nguyên dơng ?
A 33 B, 34 C, 35 D , 100
Phần II Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1: Cho hệ phơng trình
−
= +
=
+
1
1
2
m my mx
y
mx
Giải
hệ PT khi
a, m = 3 b, m = 2 c, m = 0
Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ PT :
Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc và dự định hoàn thành trong
6 giờ Nhng khi làm chung đợc 5 giờ thì đội II đợc điều động đi làm việc khác Đội I đã hoàn thành nốt phần việc còn lại trong 3 giờ Hỏi nếu với năng suất ban đầu , nếu mỗi đội làm một mình thì sau bao lâu xong công việc ?
Trang 5Đề bài kiểm tra chơng III
Môn : Đại số 9 MĐ: 02
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 : Điền chữ a,b vào cột B để có kết quả t… ơng ứng với cột A :
a,
=
−
=
−
4 2
6
2
3
y
x
y
b,
−
= +
−
=
+
6 3
.3
3
2 3
y x
y
y = -( 2+ 3.x)
c,
=
−
=
+
3
7
5
.2
y
x
y
…
3
2 +y
y ∈ R
d,
=
−
=
−
3 3
3
2
y
x
y
Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A( 2, -3) và B( -2, 1) có phơng trình là
………
Câu 3 : Phơng trình 3x +5y = 501 có bao nhiêu cặp nghiệm ( x,y ) với x,y
nguyên dơng ?
A 33 B, 34 C, 35 D , 100
Phần II Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1: Cho hệ phơng trình
−
= +
=
+
1
1
2
a ay ax
y
ax
Giải
hệ PT khi
a, a = 3 b, a = 2 c, a = 0
Trang 6Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ PT :
Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc và dự định hoàn thành trong
40 giờ Nếu đội thứ nhất làm 5 giờ , đội thứ 2 làm 6 giờ thì hoàn thành
15 2
công việc Hỏi nếu mỗi đội làm một mình thì sau bao lâu xong công việc ?
Biểu chấm và đáp án bài kiểm tra chơng III
Môn : Đại số 9 MĐ 01
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 ( Mỗi ý đúng 0,5 đ)
Điền chữ a,b vào cột B để có kết quả t… ơng ứng với cột A :
Câu 2: (1đ) Đờng thẳng đi qua điểm A( 0, 2) và Q( -1,-2 ) có phơng trình
là
……y = ( 2 + 2 )x+ 2………
Câu 3 : (1 đ) Phơng trình 3x +5y = 501 có bao nhiêu cặp nghiệm ( x,y ) với
x,y nguyên dơng :
A 33
Phần II Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1: ( 3 đ) Cho hệ phơng trình
−
= +
=
+
1
1
2
m my mx
y
mx
Giải hệ PT khi
a, m = 3 hệ PT có dạng :
= +
=
+
2 3 3
1 2
3
y x
y
x
HêPT có nghiệm là ( , 1
3
1
−
) (1đ)
Trang 7b, m = 2 hệ PT có dạng :
= +
=
+
1 2 2
1 2
2
y x
y
x
Hệ PT có vô số nghiệm
Dạng tổng quát là ( x= − y,y∈R
2
2 1
) ( 1đ)
c, m = 0 hệ PT có dạng
−=
+
=
+
1 0 0
1 2
.0
y x
y
x
Hệ Pt vô nghiệm ( 1đ)
Bài 2 : ( 3đ)Giải bài toán bằng cách lập hệ PT :
- Lập đợc hệ PT :
= + +
= +
1 3 5 5
6
1 1 1
x y x
y
x
( 1,5 đ)
- Giải đúng x = 18, y = 9 ( 1đ)
- Trả lời đúng cho 0,5 đ
Đáp án và biểu chấm bài kiểm tra chơng III
Môn : Đại số 9 MĐ: 02
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 : Điền chữ a,b vào cột B để có kết quả t… ơng ứng với cột A :
Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A( 2, -3) và B( -2, 1) có phơng trình là
………y = -x – 1
Câu 3 : Phơng trình 3x +5y = 501 có bao nhiêu cặp nghiệm ( x,y ) với x,y
nguyên dơng :
A 33
Phần II Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1: ( 3đ)Cho hệ phơng trình
−
= +
=
+
1
1
2
a ay ax
y
ax
Giải hệ PT khi
Trang 8a, a = 3 hệ PT có dạng :
= +
=
+
2 3 3
1 2
3
y x
y
x
HêPT có nghiệm là ( , 1
3
1
−
) (1đ)
b, a = 2 hệ PT có dạng :
= +
=
+
1 2 2
1 2
2
y x
y
x
Hệ PT có vô số nghiệm
Dạng tổng quát là ( x= − y,y∈R
2
2 1
) ( 1đ)
c, a = 0 hệ PT có dạng
−=
+
=
+
1 0 0
1 2
.0
y x
y
x
Hệ Pt vô nghiệm ( 1đ)
Bài 2 : ( 3đ)Giải bài toán bằng cách lập hệ PT :
- Lập đợc hệ PT :
= +
= +
15
2 6 5
40
1 1 1
y x
y
x
( 1,5 đ)
- Giải đúng x = 60 , y = 120 ( 1đ)
- Trả lời đúng cho 0,5 đ
Đề kiểm tra chất lợng học kỳ I- Năm học : 2007-2008
Môn : Toán 7 Đơn vị : Trờng THCS Hng Đồng
Phần I: trắc nghiệm ( 3 điểm )
Câu 1 : Điền số thích hợp vào ô trống :
Trang 9a, . 31 31
5
2 5
3
.
3
1
−
=
−
− +
−
5
3
+
3
2
3
2 6 21
.
3
c, 3 =−35
−
Câu 2: Chọn kết quả đúng
x = 7 thì x bằng :
a, 7 b, -49 c, 14 d, 49
Câu 3: Quan sát hình vẽ , rồi chọn kết quả đúng :
a, MP = BC
b, NP = AB
c, MP = AB
d, ∆ABC = ∆MNP
Phần II: Tự Luận ( 7 điểm )
Bài 1: Cho hàm số y = -2x +1 Các điểm sau đây có thuộc đồ thị hàm số không ?
A( 1;3) , B( ; 0
2
1
) , C( 0; -1 ) , D( -1; 3 ) , E( 0,1)
Bài 2: Lớp 7A, B có 77 em đợc chia thành 4 nhóm : a,b,c,d biết :
2a = 3b = 4c = 5d Tìm số học sinh mỗi nhóm
thẳng song song với AB cắt BC ở E Từ E kẻ đờng thẳng vuông góc với BM ở
N và cắt AB ở F Chứng minh :
a, BE = BF
b, BF = ME
Đáp án và biểu chấm
Bài 1: a, ;31
5
2
− Cho 0,5 điểm
b, Các số cần điền theo thứ tự là :
21 ; -6 ; 14 ; (- 4) ; 10 0,5 đ
c, 5 0,5 đ
C P
A B N M
Trang 10Bài 2: d, 49 0,5 đ
Bài 3: a, MP = BC 1 đ
IV Phần tự luận :
Bài 1: Chỉ ra đợc mỗi điểm thuộc đồ thị cho 0,5 đ
Các điểm thuộc đồ thị là :
B(
2
1
; 0) , D( -1 , 3) , E ( 0; 1)
Bài 2: + Viết đợc :
2a = 3b = 4c = 5d
60 77 77 5
1 4
1 3
1 2
1 5
1 4
1 3
1 2
+ + +
+ + +
=
=
=
=
⇒ a b c d a b c d
1,5 đ
+ Tính đợc a = 30,
b = 20
c = 15
d = 12 1 đ
Bài 3 : + Vẽ hình , ghi GT,KL đúng 0,5 đ
+ Chứng minh đợc BE = BF 1,5 đ
+ Chứng minh đợc BF = ME 1 đ
Đề kiểm tra chất lợng hS lớp 9
Môn : toán MĐ 01
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 : Ghép mõi câu ở cột A với một câu ở cột B để đợc khẳng định đúng
7, DE.cos E
Trang 11H
F E
D
Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A( 1,2) và B( -2,1 ) có phơng trình là ………
Câu 3 : Phơng trình 5.x -3.y = 4 cặp số nào sau đây không là nghiệm của PT :
A( 1 ,
3
1
) B, ( 4,8 ) C, ( 0,2 ; - 1) D , ( 2, 2)
Phần II Tự luận ( 6 điểm )
1
1 ( : ) 1 1
(
−
+ +
−
−
x
x
)
a, Rút gọn P
b, Tìm giá trị của x để P > 0 .
c, Tìm các số m để có các giá trị của x thoả mạn : P x =m− x
Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ PT :
Trong phòng họp có 288 ghế đợc xếp thành các dãy , mỗi dãy đều có số ghế nh nhau Nếu ta bớt đi 2 dãy và mỗi dãy còn lại thêm 2 ghế thì vừa đủ cho 288 ngời họp ( mỗi ngời ngồi 1 ghế ) Hỏi trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế ?
Bài 3 : Cho đờng tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đờng tròn Từ A kể hai tiếp tuyến AB,AC và cát tuyến AMN với đờng tròn ( B ,M,C,N cùng thuộc đờng tròn ) Gọi E là trung điểm của dây MN , I là giao điểm thứ 2 của đờng thẳng CE với đờng tròn
a Chứng minh 4 điểm A, O, E, C cùng thuộc một đờng tròn
b, Chứng minh góc AOC bằng góc BIC
c, Chứng minh BI // MN
d, Xác định vị trí của cát tuyến AMN để diện tích tam giác AIN lớn nhất
Đề kiểm tra chất lợng hS lớp 9
Môn : toán MĐ 01
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 : Ghép mõi câu ở cột A với một câu ở cột B để đợc khẳng định đúng
7, DE.cos E
Trang 12H
F E
D
Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A(-2 , 3) và B( 2,1 ) có phơng trình là ………
Câu 3 : Phơng trình 5.x -3.y = 4 cặp số nào sau đây không là nghiệm của PT :
A( 1 ,
3
1
) B, ( 4,8 ) C, ( 0,2 ; - 1) D , ( 2, 2)
Phần II Tự luận ( 6 điểm )
1
1 ( : ) 1 1
(
−
+ +
−
−
x
x
)
a, Rút gọn P
b, Tìm giá trị của x để P > 0 .
c, Tìm các số m để có các giá trị của x thoả mạn : P x =m− x
Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ PT :
Trong phòng họp có 288 ghế đợc xếp thành các dãy , mỗi dãy đều có số ghế nh nhau Nếu ta bớt đi 2 dãy và mỗi dãy còn lại thêm 2 ghế thì vừa đủ cho 288 ngời họp ( mỗi ngời ngồi 1 ghế ) Hỏi trong phòng họp có bao nhiêu dãy ghế và mỗi dãy có bao nhiêu ghế ?
Bài 3 : Cho đờng tròn tâm O và một điểm A nằm ngoài đờng tròn Từ A kể hai tiếp tuyến AB,AC và cát tuyến AMN với đờng tròn ( B ,M,C,N cùng thuộc đờng tròn ) Gọi E là trung điểm của dây MN , I là giao điểm thứ 2 của đờng thẳng CE với đờng tròn
a Chứng minh 4 điểm A, O, E, C cùng thuộc một đờng tròn
b, Chứng minh góc AOC bằng góc BIC
c, Chứng minh BI // MN
d, Xác định vị trí của cát tuyến AMN để diện tích tam giác AIN lớn nhất
Đề bài kiểm tra chơng III
Môn : Đại số 9 MĐ: 02
-*** -I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 : Điền chữ a,b vào cột B để có kết quả t… ơng ứng với cột A :
a,
=
−
=
−
4 2
6
2
3
y
x
y
Trang 13b,
−
= +
−
=
+
6 3
.3
3
2 3
y x
y
y = -( 2+ 3.x)
c,
=
−
=
+
3
7
5
.2
y
x
y
x
3, Vô số nghiệm x = …
3
2 +y
y ∈ R
d,
=
−
=
−
3 3
3
2
y
x
y
Câu 2: Đờng thẳng đi qua điểm A( 2, -3) và B( -2, 1) có phơng trình là
………
Câu 3 : Phơng trình 3x +5y = 501 có bao nhiêu cặp nghiệm ( x,y ) với x,y
nguyên dơng ?
A 33 B, 34 C, 35 D , 100
Phần II Tự luận ( 6 điểm )
Bài 1: Cho hệ phơng trình
−
= +
=
+
1
1
2
a ay ax
y
ax
Giải
hệ PT khi
a, a = 3 b, a = 2 c, a = 0
Bài 2 : Giải bài toán bằng cách lập hệ PT :
Hai đội công nhân cùng làm chung một công việc và dự định hoàn thành trong
40 giờ Nếu đội thứ nhất làm 5 giờ , đội thứ 2 làm 6 giờ thì hoàn thành
15 2
công việc Hỏi nếu mỗi đội làm một mình thì sau bao lâu xong công việc ?
Đề bài kiểm tra Chất lợng
Môn : Toán 9 MĐ: 01
-*** -Câu 1: Với giá trị nào của m thì hệ PT sau đây :
=
−
−=
+
11 4 3
4 2
.
y x
y x m
nhận cặp số ( 2;-1) làm nghiệm ?
Trang 14A m = -1 , B m = 1 , C m = 8 , D, Không có
Câu 2: Phơng trình bậc hai nào sau đây vô nghiệm ?
A x 2 15 x +100 = 0 B 5x– 2 27 x -111 = 0 –
C, 13 x 2 19 x -112 = 0 D , - 9x– 2 + 45 x +113
Câu 3 Điểm ( - 3 ; 1 ) thuộc đồ thị hàm số nào trong các hàm số sau
đây :
A, y = −31 x 2 B, y = 13 x 2 C , y = 91 x 2 D, y = -91x 2 Câu 4 :
Biểu thức a2 − 1 Xác định khi và chỉ khi :
A a ≤ - 1 , B a ≥ 1 , C a > 1 , D, a ≤ - 1 và a ≥ 1 Câu 5 :
Tìm các hình có cả đờng tròn nội tiếp và ngoại tiếp :
A, Cả 3 hình : hình chữ nhật , hình thoi và hình vuông
B, Chỉ có hai hình là hình chữ nhật và hình vuông
C, Chỉ có hai tứ giác là hình thoi và hình vuông
D, Chỉ có mỗi hình vuông
Câu 6 : Tìm số tứ giác nội tiếp trong hình vẽ , Biết H là trực tâm
A, 3
B, 2
C, 5
D, 6
Phần tự luận
Câu 7 :
Cho biểu thức A = ( 1- 4
A
M H N
B P C