Yêu cầu: - Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng - Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ - Trả lời được câu hỏi 1, 2S
Trang 1III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
- Lần lượt đưa 2 bó que tính rồi 3 que tính và nói: 2
chục và 3 là hai mươi ba
Hai mươi ba viết là : 23
- Chỉ số cho HS đọc
Hướng dẫn tương tự cho đến 30
* Lưu ý :
21 đọc là : Hai mươi mốt
24 đọc là : Hai mươi tư
25 đọc là : Hai mươi lăm
Lấy 2 bó que tính (2chục) và nói :
Có 2 chục que tính Lấy thêm 3 que tính nữa và nói : Có 3 que tính nữa.Đọc : Hai mươi ba (Đồng thanh, cá nhân)
HS làm theo hướng dẫn của GV
Nêu yêu cầuLàm bài
Nêu yêu cầu, tự làm bài
Chữa bài
Nêu yêu cầu, tự làm bài, sau đó đọc các số
Đọc lại các số từ 20 đến 50
Trang 2Tập đọc: BÀN TAY MẸI.YÊU CẦU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời câu hỏi 1,2 (SGK)
- GD học sinh tình cảm yêu quý, biết ơn cha mẹ
II ĐỒ DÙNG:
- GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
- HS: Bộ đồ dùng tiếng Việt 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
A.BÀI CŨ :
- Hỏi câu hỏi 2 của bài - trả lời câu hỏi
B BÀI MỚI : Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh, ghi đầu
bài, chép toàn bộ bài tập đọc lên bảng
Tiết 1:
- đọc đầu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh số các câu - có 3 câu
- Luyện đọc tiếng, từ: “rám nắng, nấu cơm, giặt,
yêu lắm”, GV gạch chân tiếng, từ khó yêu cầu HS
đọc
- GV giải thích từ: rám nắng, xương xương
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng câu, chú ý
cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyện đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp một câu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu
- luyện đọc cá nhân, nhóm
- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
Hoạt động 2: Ôn tập các vần cần ôn trong bài
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong SGK - 1- 2 em đọc cá nhân, lớp đọc
thầm
- Tìm tiếng có vần “an” trong bài - HS nêu
- Gạch chân tiếng đó, cho HS đọc tiếng đó - cá nhân, tập thể
- Tìm tiếng có vần “an, at” ngoài bài - HS ghép tiếng từ vào bảng cài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Bài văn nói về tình yêu của Bình
đối với người mẹ đã chăm sóc nuôi dạy mình
Trang 3- GV đọc mẫu toàn bài.
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt nghỉ
đúng cho HS
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
Hoạt động 4 : Luyện nói
- HS theo dõi
- Luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Hỏi đáp theo tranh
- Nêu câu hỏi về chủ đề - Luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
I.Bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 20 đến 50
bằng cách: Giáo viên đọc cho học sinh viết số,
giáo viên viết số gọi học sinh đọc không theo thứ
tự (các số từ 20 đến 50) Nhận xét
II Bài mới :
* Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
* Giới thiệu các số từ 50 đến 60
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong
SGK và hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp
(theo mẫu SGK)
Dòng 1: có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết
5 vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que tính
nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
Giáo viên viết 54 lên bảng, cho học sinh chỉ và
đọc “Năm mươi tư”
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 20 đến 50)Học sinh nhắc tựa
Học sinh theo dõi phần hướng dẫn của giáo viên
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, viết các số thích hợp vào chỗ trống (5 chục, 4 đơn vị) và đọc được số 54 (Năm mươi tư)
Trang 4Làm tương tự với các số từ 51 đến 60
Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 5 bó, mỗi bó 1
chục que tính, lấy thêm 1 que tính nữa và nói:
“Năm chục và 1 là 51” Viết số 51 lên bảng và
cho học sinh chỉ và đọc lại
Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết số
lượng đọc và viết được các số từ 52 đến 60
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể như sau:
51: Năm mươi mốt, không đọc “Năm mươi
một”.
54: Năm mươi bốn nên đọc: “Năm mươi tư ”.
55: Năm mươi lăm, không đọc “Năm mươi
năm”.
*Giới thiệu các số từ 61 đến 69
Hướng dẫn tương tự như trên (50 - > 60)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh thực hiện BC, gọi học sinh đọc lại
để ghi nhớ các số từ 30 đến 69
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi đọc kết quả
Theo dõi giúp đỡ HS làm còn lúng túng
4.Củng cố
Hỏi tên bài
5.Dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
5 - >7 em chỉ và đọc số 51
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 52 đến 60
Chỉ vào các số và đọc: 52 (Năm mươi hai), 53 (Năm mươi ba), … , 60 (Sáu mươi)
Học sinh viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết được (Năm mươi, Năm mươi mốt, Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)
Học sinh thao tác trên que tính để rút
ra các số và cách đọc các số từ 61 đến 69
Học sinh viết : 60, 61, 62, 63, 64,
……… , 70Học sinh thực hiện BC và đọc kết quả
30, 31, 32, …, 69
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36b.54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2,3 (SGK)
- GD HS ý thức viết đúng chính tả và luyện viết chữ đẹp
B ĐỒ DÙNG:
GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả, bài tập chính tả.
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 5Hoạt động dạy Hoạt động học
I BÀI CŨ:
Chấm vở HS về nhà viết lại
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tập chép :
- Chỉ bảng những từ khó
- Nhận xét, sữa sai
- Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm
- Đọc thong thả chỉ vào từng chữ để HS soát,
dừng lại chữ khó đánh vần Sau mỗi câu hỏi
xem có HS nào viết sai không
- Hướng dẫn gạch chân chữ sai sữa bên lề
-Luyện viết từ khó vào bảng con
-Chép bài vào vở
-Cầm bút chì chữa bài
-Chữa lỗi theo yêu cầu
-Tự ghi số lỗi ra lề vở
-Đổi vở sữa lỗi cho nhau
-Đọc yêu cầu bài tập-Làm bài vào vở sau đó chữa bài trên bảng
-Đọc lại toàn bộ bài tập đã hoàn thành
-Bình chọn người chép đúng, đẹp trong tiết học
Tập viết: TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ
A YÊU CẦU:
- Tô được các chữ hoa : C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đõ, sạch sẽ
kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập 2
* HS khá giỏi viết đều nét, dãn cách đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết
- GD HS ý thức rèn chữ viết, giữ vở sạch
B ĐỒ DÙNG :
GV: - Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết Các chữ hoa C, D, Đ
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 6Hoạt động dạy Hoạt động học
I BÀI CŨ:
Chấm bài viết ở nhà của HS (3 em) và nhận xét
II BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tô chữ hoa :
Quan sát, nhận xét, sửa sai
4.Hướng dẫn tập tô, tập viết :
- Quan sát, hướng dẫn giúp đỡ HS yếu
- Hướng dẫn HS chữa lỗi
- Chấm, chữa bài cho HS (1/3 lớp) số còn lại
mang về nhà chấm
III CỦNG CỐ
- Nhắc lại nội dung bài viết
IV DẶN DÒ:
- Khen ngợi những HS viết đẹp
Về nhà luyện viết thêm
Quan sát chữ C, D, Đ hoa trên bảng phụ và trong vở TV rồi nêu nhận xét.Tập viết vào bảng con: C, D, Đ hoa
Đọc vần và từ ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV
Tập viết vào bảng con một số từTập tô, tập viết vào vở theo mẫu
HS đọc lại nội dung bài viếtBình chọn người viết đúng, viết đẹp trong tiết học
Đạo đức – Bài 12: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
A MỤC TIÊU
- Hs biết được khi nào thì nói cảm ơn và xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong giao tiếp hàng ngày
- Giáo dục thái độ: Tôn trọng mọi người, chân thành trong giao tiếp, quý trọng những người biết nói cảm ơn và xin lỗi trong giao tiếp
- GDKNS: Kỹ năng giao tiếp ứng xử, biết khi nào cần nói cảm ơn và xin lỗi trong các trường hợp cụ thể
Trang 7Hoạt động 1: Quan sát tranh ở BT1.
- Cho Hs ngồi cạnh nhau hỏi đáp về bức tranh
1 và 2 T.38
- Gợi ý để Hs nêu được khi nào nói cảm ơn,
khi nào nói xin lỗi?
Chốt lại: Cảm ơn khi được quan tâm, giúp đỡ
Xin lỗi khi làm phiền lòng người khác
Hoạt động 2: Thảo luận đóng vai
- Chia nhóm và giao cho mỗi nhóm thảo luận
đóng vai theo tranh trong BT2
- Yêu cầu thảo luận tìm cho bạn Lan, Hương,
Vân và Tuấn trong mỗi hình một câu nói thích
hợp
- Gọi Hs khác bổ sung nếu có
+ Tại sao bạn cảm ơn?
+ Bạn thấy thế nào khi dược xin lỗi hoặc xin
lỗi?
Kết luận: Nói cảm ơn để bày tỏ lòng biết ơn
đối với người quan tâm, giúp đỡ mình Nói xin
lỗi khi làm phiền lòng người khác để thể hiện
sự hối hận của mình và làm cho người đó vui
lòng, không buồn và giận mình nữa
Hoạt động 3: Ghép hoa
- Cho lớp thi đua theo dãy phát cho mỗi nhóm
2 nhị hoa và các cánh hoa
- Yêu cầu thảo luận chọn những cánh hoa có
nội dung cần cảm ơn hoặc xin lỗi Để tạo thành
2 bông hoa “Cảm ơn” và “Xin lỗi”
- Hướng dẫn Hs xét tuyên dương đội thắng:
+ Đúng nội dung
+ Nhanh, đẹp
3 Nhận xét, dặn dò
- Về xem trước BT3,6 T.39
- Thực hành nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được
quan tâm giúp đỡ hay làm phiền người khác dù
là chuyện nhỏ
- Quan sát tranh để biết các bạn trong tranh đang làm gì? Vì sao các bạn làm như vậy?
- Nêu thêm vài trường hợp khác về cảm
ơn và xin lỗi
- Thảo luận nhóm, phân vai và chọn lời nói thích hợp theo nội dung trong tranh
- Lan và Vân: cảm ơn
- Hưng và Tuấn: xin lỗi
- Đóng vai sau đó trao đổi để biết: Vì sao cần nói Cảm ơn và xin lỗi
- Thảo luận phân công ghép hoa
- 2 đội thi ghép hoa nhanh và đẹp
Trang 8
-Thứ tư ngày tháng năm 2013
Toán: ÔN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp)
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Năm mươi : 50 năm mươi tư: năm mươi bảy:
Năm mươi mốt: năm mươi lăm: năm mươi tám:
Năm mươi hai: năm mươi sáu : năm mươi chín:
Năm mươi ba : sáu mươi: sáu mươi mốt:
Bài 2: Viết số:
Sáu mươi : 60 65: sáu mươi lăm sáu mươi tám
sáu mươi mốt: 66: sáu mươi hai:
sáu mươi hai: 67: sáu mươi chín
sáu mươi ba 68: sáu mươi lăm:
sáu mươi tư: 69: năm mươi lăm:
Nêu yêu cầu 2 emNhẩm trong 2 phút rồi nối tiếp đọc và viết số theo yêu cầu
Nêu yêu cầu 2 em
3 em lên bảng điền các số , lớp điền vào VBT
Đọc lại các số vừa điền
HS thi điền đúng hoặc sai vào
ô trống
Lớp đọc lại các số ở BT3
Trang 9Tập đọc : CÁI BỐNG
A Yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
- Học thuộc bài đồng dao
- Rèn cho HS đọc trơn , đọc thuộc và trả lời câu hỏi trong bài Cái Bống thành thạo
- Giáo dục HS biết giúp đỡ mẹ những công việc vừa sức của mình
B.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
C Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ : Gọi 2 em đọc bài Bàn tay mẹ và
trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
II.Bài mới: GV giới bài ghi bảng.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 đọc nhanh hơn lần 1
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1 Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3 Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Thi đọc cả bài thơ Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:treo bảng yêu cầu:
Bài tập1:Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần
anh, ach
Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
1 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
2 em đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ 2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiếtGánh
Đọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
Cái Bống
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Trang 102 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu
và xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài
thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?Giáo
viên gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi học
sinh trả lời và học sinh khác nhận xét bạn,
bổ sung cho bạn
Giáo dục HS ngồi thời gian học bài cần phải
giúp đỡ bố mẹ những cơng việc vừa sức
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo
sức của mình
Nhận xét giờ học
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hiện ở nhà
-Thứ 5 ngày tháng năm 2013
Tập đọc : CÁI BỐNG
A Yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
- Học thuộc bài đồng dao
- Rèn cho HS đọc trơn , đọc thuộc và trả lời câu hỏi trong bài Cái Bống thành thạo
- Giáo dục HS biết giúp đỡ mẹ những công việc vừa sức của mình
B.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
C Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ : Gọi 2 em đọc bài Bàn tay mẹ và trả
lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
II.Bài mới: GV giới bài ghi bảng.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng chậm rãi, nhẹ
2 em đọc bài và trả lời câu hỏi:
Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi
Nhắc tựa
Lắng nghe
Trang 11nhàng) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 đọc nhanh hơn lần 1
+ HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là đường trơn? Mưa
ròng?
Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Luyện đọc tựa bài: Cái Bống
Câu 1: Dòng thơ 1 Câu 2: Dòng thơ 2
Câu 3: Dòng thơ 3 Câu 4: Dòng thơ 4
Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy
Thi đọc cả bài thơ Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần anh, ach:treo bảng yêu cầu:
Bài tập1:Tìm tiếng trong bài có vần anh ?
Bài tập 2:Nói câu chứa tiếng có mang vần anh,
ach
Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:
3 Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
4 Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Nhận xét học sinh trả lời
Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và
xoá bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ
Luyện nói:
Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ?Giáo viên
gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, gọi học sinh trả lời
và học sinh khác nhận xét bạn, bổ sung cho bạn
Giáo dục HS ngồi thời gian học bài cần phải
giúp đỡ bố mẹ những cơng việc vừa sức mình
5.Củng cố
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã
học
6 Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ theo sức
Vài em đọc các từ trên bảng
Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã
Mưa nhiều kéo dài
Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ 2 em, lớp đồng thanh
Nghỉ giữa tiết
GánhĐọc câu mẫu trong bài
Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach
Cái Bống
2 em
Khéo say khéo sàng cho mẹ nấu cơm
Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Coi em, lau bàn, quét nhà, …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hiện ở nhà
Trang 12I.Bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh đọc và viết các số từ 70 đến 99
bằng cách: đọc cho học sinh viết số; giáo viên
viết số gọi HS đọc không theo thứ tự
Nhận xét
II Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
*Giới thiệu 62 < 65
hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và
hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu
Hướng dẫn học sinh xem hình vẽ trong SGK và
hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo mẫu
5 chục và 8 đơn vị
So sánh số chục với số chục, 6 chục
> 5 chục, nên 63 > 58
Trang 13Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Cho học sinh thực hành BC và giải thích một số
như trên
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm phiếu và đọc kết quả
Giáo viên nên tập cho học sinh nêu cách giải
thích khác nhau: 68 < 72, 72 < 80 nên trong ba
số 72, 68, 80 thì số 80 lớn nhất
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Thực hiện tương tự như bài tập 2
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh so sánh và viết theo thứ tự yêu cầu
của bài tập
4.Củng cốHỏi tên bài.
5 Dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
63 > 58 nên 58 < 63Học sinh nhắc lại
Đọc kết quả dưới hình trong SGK
62 > 65 , 58 < 63
34 > 38, vì 4 < 8 nên 34 > 38
36 > 30, vì 6 > 0 nên 36 > 30
25 < 30, vì 2 chục < 3 chục, nên 25 < 30
a) 72 , 68 , b), 87 , 69c) , 94 , 92 d) 38 , 40 ,
Học sinh thực hiện và nêu tương tự bài tập 2
Theo thứ tự từ bé đến lớn:
38 , 64 , 72Theo thứ tự từ lớn đến bé:
72 , 64 , 38Nhắc lại tên bài học
- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi của bài cái bống.
- Điền đúng vần anh hoặc ach, chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống
- Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ
- Giáo dục HS tính cẩn thận, ý thức rèn chữ viết
B Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ :Viết các từ: gà mái , lá cọ , đàn kiến
Trang 14viên chỉ thước cho các em đọc các chữ các em
thường viết sai
Nhận xét chung về viết bảng con
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt
vở,
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học
sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
Chữa những lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi
ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
2 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập giống
nhau của các bài tập
Học sinh tiến hành chép bài vào
- Hộp bánh, túi xách, bức tranh
- ngà voi, ngoan ngoãn, nghề nghiệp, chú nghé, nghỉ ngơi
Thứ sáu ngày tháng năm 2013
Tự nhiên và xã hội:
CON GÀ
A.Yêu cầu:
- Nêu ích lợi của con gà
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật
* Phân biệt được con gà trống với con gà mái về hình dáng, tiếng kêu
- GD HS có ý thức chăm sóc gà nếu nhà mình có nuôi, biết yêu quý loài vật
Trang 15Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới:
Cho cả lớp hát bài : Đàn gà con
Bài hát nói đến con vật nào?
Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi bảng tựa bài
Hoạt động 1 : Quan sát con gà.
Mục đích: Học sinh biết tên các bộ phận của con
gà, phân biệt được gà trống, gà mái, gà con
Các bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ con
gà và phát phiếu học tập cho học sinh
Bước 2: Học sinh quan sát và thực hiện trên phiếu
học tập
Nội dung Phiếu học tập:
1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước các câu đúng:
a Gà sống trên cạn
b Cơ thể gà gồm: đầu, mình, cánh và chân
c Gà ăn thóc, gạo, ngô
Lông để làm áoLông để nuôi lợnTrứng và thịt để ănPhân để nuôi cá, bón ruộng
Để gáy báo thức
Để làm cảnh
3.Vẽ con gà mà em thích.
Giáo viên chữa bài cho học sinh
Hoạt động 2: Đi tìm kết luận:
MĐ: Củng cố về con gà cho học sinh
+ Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của con gà?
-Học sinh quan sát tranh vẽ con gà
và thực hiện hoạt động trên phiếu học tập
-Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung
-Gà di chuyển bằng chân
-Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu
Trang 16Gọi học sinh nêu những hiểu biết của mình về con
gà Nêu ích lợi của gà
4 Dặn dò :
Nhận xét Tuyên dương
Dặn: Học bài, xem bài mới
CHÍNH TẢ: CÁI BỐNG
A.Yêu cầu:
- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi của bài cái bống.
- Điền đúng vần anh hoặc ach, chữ ng hoặc ngh vào chỗ trống
- Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ
- Giáo dục HS tính cẩn thận, ý thức rèn chữ viết
B Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ :Viết các từ: gà mái , lá cọ , đàn kiến
Nhận xét sửa sai
II Bài mới:
a.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
Giáo viên chỉ thước cho các em đọc các chữ các
em thường viết sai
Nhận xét chung về viết bảng con
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở,
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng để viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
Đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học
sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
Chữa những lỗi phổ biến, hướng dẫn các em ghi
lỗi ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
Học sinh đọc các tiếng: bống, sảy, ròng, đường trơn
Viết vào bảng con các tiếng trên.Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào vở bài tập
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần anh hoặc ach
Điền chữ ng hoặc ngh làm VBT.Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
- Hộp bánh, túi xách, bức tranh
- ngà voi, ngoan ngoãn, nghề nghiệp, chú nghé, nghỉ ngơi
Trang 17SINH HOẠT LỚP
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được ưu, khuyết điểm trong tuần qua để phát huy và sửa chữa
- Nắm được phương hướng của tuần tới
II.Tiến hành sinh hoạt:
1.Ổn định tổ chức:
Cả lớp hát bài: Bốn phương trời
2 Tổng kết hoạt động trong tuần qua:
- Lớp trưởng báo cáo tình hình trong tuần qua
- Ý kiến phát biểu của các bạn trong lớp
- Giáo viên tổng kết lại: Trong tuần qua, tất cả các em đều rất cố gắng trong học tập cũng như các phong trào Đội đề ra
+ Đồ dùng học tập đầy đủ
+Trang phục đúng quy định
+ Làm tốt phong trào giữ vở, viết chữ đẹp
+ Sôi nổi xây dựng bài
*Tồn tại:
- Một số em còn nói chuyện riêng:
- Một số em chưa chăm học, tập đọc còn yếu:
- Xếp loại tổ như sau: Tổ 1 : xuất sắc nhất
3 Kế hoạch tuần tới:
- Tập sinh hoạt sao, chương trình dự bị đội viên để thi vào dịp 26/3
- Phát động phong trào thi đua học tốt
Trang 18- Rèn cho HS đọc, viết , so sánh các số có hai chữ số thành thạo
*Ghi chú: Làm bài tập1,2(a,b),3(cột a,b),4
II Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
* Hướng dẫn HS giải bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con các số
theo yêu cầu của bài tập
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc mẫu:
Mẫu: Số liền sau số 80 là 81
Gọi học sinh nhắc lại cách tìm số liền sau của một
số (trong phạm vi các số đã học)
Cho học sinh làm rồi chữa bài
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh làm và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc và bài mẫu:
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7
Học sinh thực hiện rồi nêu kết quả
Hoạt động nối tiếp: Hướng dẫn các em tập đếm từ
Học sinh viết số:
Ba mươi (30); mười ba (13); mười hai (12); hai mươi (20); bảy mươi bảy (77); …
Học sinh đọc mẫu
Tìm số liền sau của một số ta thêm
1 vào số đó Ví dụ: 80 thêm 1 là 81Học sinh đọc bài làm của mình, cả lớp nhận xét
Làm và nêu kết quả
Học sinh đọc và phân tích
87 gồm 8 chục và 7 đơn vị; ta viết:
87 = 80 + 7Làm bài vào vở
Nhiều học sinh đếm:
……… 99.Đọc lại các số từ 1 đến 99
Trang 19Y/c HS đếm các số từ 1 -> 99
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Tập đọc: HOA NGỌC LAN
A.Yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vườn,
… Bước đầu biết ngỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2(SGK)
- Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Hoa ngọc lan
- Giáo dục HS ý thức bảo vệ và chăm sóc các loại hoa
*Ghi chú: HS khá giỏi gọi được tên các loại hoa trong ảnh
B Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
C.Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi
trong bài
Vì sao bà không nhận ra con ngựa của bé vẽ?
GV nhận xét chung
II Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút
tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ
nhàng)
- Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ
các nhóm đã nêu
Hoa lan: (an ≠ ang), lá dày, lấp ló
Ngan ngát: (ngát: at ≠ ac), khắp: (ăp ≠ âp)
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách: mỗi em
tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ nhất, tiếp tục
với các câu sau Sau đó giáo viên gọi 1 học
sinh đầu bàn đọc câu 1, các em khác tự đứng
lên đọc nối tiếp các câu còn lại
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa
Trang 20Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau, mỗi
lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Luyện tập:
Ôn các vần ăm, ăp
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?
Bài tập 2:
Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm, ăp:
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn câu để
người khác hiểu, tránh nói câu tối nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm và trả
lời các câu hỏi:
1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
2 Hương hoa lan như thế nào?
Nhận xét học sinh trả lời
GV đọc diễn cảm bài văn
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài văn
Luyện nói:
Gọi tên các loại hoa trong ảnh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi
nhanh về tên các loại hoa trong ảnh
Cho học sinh thi kể tên đúng các loại hoa
III.Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc lại bài
- Giáo dục các em yêu quý các loại hoa, không
bẻ cành hái hoa, giẫm đạp lên hoa …
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:
Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà
Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ, chăm sóc hoa
Trang 21I Bài cũ: Gọi học sinh viết và đọc
các số từ 1 đến 99 bằng cách: Giáo
viên đọc cho học sinh viết số, giáo
viên viết số gọi học sinh đọc không
theo thứ tự
Nhận xét
II Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi
tựa
* Giới thiệu bước đầu về số 100
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 để tìm số liền sau của 97, 98,
99
Giới thiệu số liền sau 99 là 100
Hướng dẫn học sinh đọc và viết số
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập số 2 để học sinh có khái quát các
được số liền trước số đó
Học sinh viết vào bảng con theo yêu cầu của giáo viên đọc
Học sinh đọc các số do giáo viên viết trên bảng lớp (các số từ 1 đến 99)
Số liền sau của 97 là 98
Số liền sau của 98 là 99
Số liền sau của 99 là 100
Các số có 1 chữ số là: 1, 2, ……….9
Trang 22* Giới thiệu một vài đặc điểm của
bảng các số đến 100
Cho học sinh làm bài tập số 3 và gọi
chữa bài trên bảng Giáo viên hỏi
thêm để khắc sâu cho học sinh về đặc
……….99Học sinh đọc lại bảng các số bài tập 2 và ghi nhớ đặc điểm các số đến 100
Nhắc lại tên bài học
- Nhìn bảng chép lại đúng bài: Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp, chữ c, k vào chỗ trống, Làm được bài tập 2, 3
- Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ, ý thức giữ vở sạch – viết chữ đẹp
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3
- Học sinh : VBT Tiếng Việt
C Các hoạt động dạy học :
2 Bài cũ :
Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà
chép lại bài lần trước
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3 tuần
trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
II Bài mới:
1 GV giới thiệu bài ghi tựa bài.
2 Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần chép
(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các
em thường viết sai: ngoại, rộng rai, loà xoà, hiên,
khắp vườn
Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai
đã cho về nhà viết lại bài
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những
từ học sinh sai phổ biến trong lớp
Trang 23Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học
sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút,
đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của
đoạn văn thụt vào 2 ô, sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để
viết
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi
chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các
em gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề
vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến,
hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
III Củng cố
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan văn cho
Học sinh tiến hành chép bài vào vở
Học sinh đổi vở và sửa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc kHọc sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
-Tập viết: TÔ CHỮ HOA E , Ê , G
A Yêu cầu:
- Tô được các chữ hoa: E, Ê, G
- Viết đúng các vần: ăm, ăp, ươn, ương; các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát hương kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1,tập 2 (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- Rèn cho HS tô chữ hoa và viết các vần , từ ngữ thành thạo
- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức rèn chữ viết
*Ghi chú: HS khá giỏi viết đều nét dần,đúng khoảng cách và viết đủ số dòng ,số chữ
quy định trong vở tập viết 1 - tập 2
Trang 24B Chuẩn bị: Phiếu ghi chữ mẫu
- Chữ hoa: E, Ê đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)
C Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh,
chấm điểm 2 bàn học sinh
Gọi 2 em lên bảng viết các từ trong nội dung bài
viết tiết trước
Nhận xét bài cũ
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: GV treo bảng phụ viết sẵn nội
dung tập viết Nêu nhiệm vụ của giờ học:
2 Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
E Ê GNhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy
trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong
4.Thực hành :
Cho HS viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp
Về nhà tập viết chữ hoa E, Ê, G
Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
2 học sinh viết trên bảng các từ: gánh đỡ, sạch sẽ
Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sát chữ hoa E, Ê, G trên bảng phụ và trong vở tập viết.Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu
Chữ Ê viết như chữ E có thêm nét
mũ
Viết bảng con
Chữ G có hai nét, nét thắt trên và
nét khuyết dướiHọc sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết.Viết bảng con
Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết
Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ
Tuyên dương các bạn viết tốt
Trang 25
Đạo đức – Bài 12: CẢM ƠN VÀ XIN LỖI
A MỤC TIÊU
- Hs biết được khi nào thì nói cảm ơn và xin lỗi
- Biết cảm ơn và xin lỗi trong giao tiếp hàng ngày
- Giáo dục thái độ: Tôn trọng mọi người, chân thành trong giao tiếp, quý trọng những người biết nói cảm ơn và xin lỗi trong giao tiếp
- GDKNS: Kỹ năng giao tiếp ứng xử, biết khi nào cần nói cảm ơn và xin lỗi trong các trường hợp cụ thể
- Khi nào nói cảm ơn khi nào nói xin lỗi?
- Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành với phiếu bài tập
và đóng vai
* Mục tiêu để Hs biết lựa chọn một số tình
huống cụ thể
- Phát phiếu giao nhiệm vụ cho Hs
- Yêu cầu các em thảo luận theo nhóm đôi
và trình bày ý kiến đó
- Cho Hs thảo luận đóng vai về chủ đề
“Cảm ơn và xin lỗi”
Kết luận: Mai vì sợ quá nên nghĩ cách nói
dối, đổ tội cho con mèo Khi đó Chung cần
khuyên Mai “Khi có lỗi cần trung thực
nhận lỗi và nói lời xin lỗi”
- Khi nào nói lời cảm ơn, xin lỗi?
Dặn: Thực hiện lời nói cảm ơn khi được
quan tâm giúp đỡ Xin lỗi người khác khi
làm phiền người khác
Hát
- Khi được quan tâm giúp đỡ thì nói cảm
ơn, khi làm phiền người khác thì nó xin lỗi
- Thực hành theo đôi
- Phát biểu các ý kiến của nhóm mình
- Đóng vai
Hs tự làm bài
Trang 26Biết nói cảm ơn, xin lỗi là thể hiện sự tự
tôn trọng mình và tôn trọng người khác
II Bài mới : Giới thiệu trực tiếp
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên đọc cho học sinh viết các số vào
bảng con theo yêu cầu bài tập 1, cho học sinh
đọc lại các số vừa viết được
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh nêu cách tìm số liền trước, số liền
sau của một số rồi làm bài tập vào VBT
và đọc kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh tự làm vào VBT
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Mẫu : 86 = 80 + 6
Cho học sinh tự làm vào VBT
Học sinh đọc, mỗi em khoảng 10 số, lần lượt theo thứ tự đến số 100
+ Số bé nhất có hai chữ số là 10+ Số lớn nhất có hai chữ số là 99+ Số liền sau số 99 là 100
Học sinh nhắc tựa
Học sinh viết theo giáo viên đọc:
Ba mươi ba (33); chín mươi (90); chín mươi chín (99); … Học sinh đọc lại các số vừa viết được
Học sinh nêu cách tìm số liền trước; số liền sau một số:
Tìm số liền trước: Ta bớt 1 ở số đã cho.Tìm số liền sau: Ta thêm 1 vào số đã cho
a) Số liền trước 73 là 72; vì 73 bớt 1 là 72
b) Số liền sau của 72 là 73; vì 72 thêm 1
là 73
Phần còn lại học sinh tự làm
Học sinh làm vào VBT:
a) Từ 60 đến 70 : 60,61,62……… ,70b) Từ 89 đến 100: 89,90, 91, …… ,100
84 = 80 + 4 42 = 40 + 2
77 = 70 + 7 91 = 90 + 1
……… … ……… ….
Trang 27Bài 5: (Nâng cao)
Cho học sinh quan sát các điểm để nối thành 2
hình vuông (lưu ý học sinh 2 cạnh hình vuông
nhỏ nằm trên 2 cạnh hình vuông lớn)
4.Củng cố
Gọi HS đọc lại các số từ 1 đến 100
5 Dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Đọc lại các số từ 1 đến 100
Tập đọc: AI DẬY SỚM
-A Yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ : dậy sớm, ra vườn, đất trời, chờ đón,… Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời
- Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
- Rèn cho HS đọc trơn và trả lời câu hỏi trong bài Ai dậy sớm
- Giáo dục HS biết dậy sớm để thấy được cảnh đẹp buổi sáng
*Ghi chú: HS khá giỏi học thuộc lòng cả bài thơ
B.Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ đồ dụng dạy học TV
III.Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ :
Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả lời
câu hỏi 1 và 2 trong bài
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng
con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan ngát
GV nhận xét chung
II.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút tựa
bài ghi bảng
Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy
sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết người nào
dậy sớm sẽ được hưởng những niềm hạnh phúc
như thế nào.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn (giọng nhẹ nhàng vui tươi)
Tóm tắt nội dung bài:
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc
trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:Học sinh viết bảng con và bảng lớp
Nhắc lại đề bài
Lắng nghe
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ
Trang 28nhóm đã nêu.
Dậy sớm: (d ≠ gi), ra vườn: (ươn ≠ ương)
Ngát hương: (at ≠ ac) đất trời: (tr ≠ ch)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa
từ
Các em hiểu như thế nào là vừng đông? Đất trời?
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các em sau tự
đứng dậy đọc câu nối tiếp
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Luyện tập:
Ôn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần ươn, ương
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Tiết 2 Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
* Khi dậy sớm điều gì chờ đón em?
1 Ở ngoài vườn?
2 Trên cánh đồng?
3 Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 Hs đọc lại
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng câu và xoá
bảng dần đến khi học sinh thuộc bài thơ
* Luyện nói:
Chủ đề: Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
Gọi 2 HS khá hỏi và đáp câu mẫu trong bài Gv
cho Hs quan sát tranh minh họa và nêu các câu
hỏi gợi ý để Hs nêu các việc làm buổi sáng Yêu
cầu Hs kể các việc làm khác trong tranh minh
sung
Vài em đọc các từ trên bảng
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
HS thi nói câu chứa vần theo yêu cầu
2 em
Hoa ngát hương chờ đón em
Vừng đông đang chờ đón em
Cả đất trời đang chờ đón em
Học sinh thi đọc bài thơHọc sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
- Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?
- Bạn có hay tập thể dục buổi sáng hay không?
- Bạn thường ăn sáng những món gì? Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà
Trang 295.Củng cố, dặn dò:
Gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và chuẩn bị bài
đi học đúng giờ …
Thứ năm ngày tháng năm 2013
Tập đọc: MƯU CHÚ SẺ
Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)
- Bồi dưỡng cho học sinh tình yêu loài vật
* GDKNS:
- KN xác định giá trị bản thân tự tin, kiên định
- KN ra quyết định, giải quyết vấn đề
- KN phản hồi, lắng nghe tích cực
B ĐỒ DÙNG:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng Việt 1
C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Hoạt động dạy Hoạt động học
I BÀI CŨ :
- Hỏi một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
II BÀI MỚI: Giới thiệu bài
Tiết 1:
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng tranh, ghi đầu
bài, chép toàn bộ bài tập đọc lên bảng
- đọc đầu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh số các câu - có 6 câu
-Luyện đọc tiếng, từ: buổi sớm, nén sợ, sạch sẽ, tức
giận, chộp được, lễ phép GV gạch chân tiếng, từ
khó yêu cầu HS đọc
- GV giải thích từ: nén sợ, chộp, lễ phép.
- HS luyện đọc cá nhân, đồng thanh, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc từng câu, chú ý
cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp
- luyên đọc cá nhân, nhóm
- đọc nối tiếp một câu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu
- luyện đọc cá nhân, nhóm
- thi đọc nối tiếp các câu trong bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần - đọc đồng thanh
* Nghỉ giải lao giữa tiết
Hoạt động 2: Ôn tập các vần cần ôn trong bài
Trang 30- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong SGK - 1-2 em đọc cá nhân, lớp đọc
thầm
- Tìm cho cô tiếng có vần “uôn” trong bài? - HS nêu
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng đó? - cá nhân, đồng thanh
- Tìm tiếng có vần “uôn, uông” ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh
vần tiếng và cài bảng cài
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn câu, rõ nghĩa
- quan sát tranh, nói theo mẫu
- Nêu câu hỏi 2 SGK
- GV nói thêm: Bài văn cho ta thấy chú sẻ nhờ thông
Hoạt động 4 : Luyện nói
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Xếp ô chữ nói về chú sẻ
- Nêu câu gợi ý HS làm - Đọc để chọn ý đúng nói về chú
- Biết đọc, viết các số có hai chữ số , biết giải toán có một phép cộng
- Rèn cho HS đọc, viết các số có hai chữ số thành thạo
*Ghi chú: Làm bài 1,2,3 (b,c),4,5
B Chuẩn bị:
-Bộ đồ dùng toán 1
C Các hoạt động dạy học :
I Bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi học sinh giải bài tập 3 trên bảng lớp
Nhận xét, cho điểm
II.Bài mới :
Bài 3: 1 học sinh làm:
50,51,52, ……… 6085,86,87,………100
Trang 31* Giới thiệu trực tiếp
* Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Cho học sinh viết các số từ 15 đến 25 và từ 69
đến 79 vào rồi đọc lại
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc các số theo yêu cầu của BT,
có thể cho đọc thêm các số khác nữa
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Làm vào vở và nêu kết quả
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề toán và nêu tóm tắt bài
toán rồi giải vào tập
Bài 5: Gọi nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh cả lớp viết
vào bảng con
III Củng cố
Hệ thống hóa bài học
IV Dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau
Học sinh nhắc tựa
Học sinh viết vào và đọc lại:
15, 16, 17, ……… , 25
69, 70, 71, ……… , 79Học sinh đọc:
35 (ba mươi lăm); 41 (bốn mươi mốt);
Giải
Số cây có tất cả là:
10 + 8 = 18 (cây) Đáp số : 18 cây
Số lớn nhất có hai chữ số là 99
Nêu lại cách so sánh hai số và tìm số liền trước, số liền sau của một số
Thứ sáu ngày tháng năm 2013
Tự nhiên và xã hội: CON MÈO
A Yêu cầu:
- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con mèo trên hình vẽ
* HS khá giỏi nêu được một số đặc điểm giúp mèo săn mồi tốt như mắt tinh, mũi thính, răng sắc, vuốt nhọn
- GD HS có ý thức chăm sóc, bảo vệ vật nuôi trong nhà
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh con mèo ở một số tư thế, động tác khác nhau
- Học sinh: Sưu tầm tranh con mèo
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 32I BÀI CŨ :
- Con gà có bộ phận chính nào ?
- Nuôi gà có ích lợi gì ?
II BÀI MỚI: Giới thiệu bài
HS trả lời câu hỏi
Hoạt động 1 : Quan sát con mèo - Hoạt động cá nhân
- Treo tranh yêu cầu HS quan sát và trả lời:
Con mèo có bộ phận chính nào ? Mèo có dáng
đi như thế nào, trèo cây ra sao ? Lông mèo có
màu gì ?
- Mèo có đầu, thân, 4 chân, đuôi dài, lông có thể màu vàng, trắng, mướp , chân có móng sắc, dáng đi nhẹ nhàng
Kết luận: Mèo trèo cây rất giỏi vì chân có
móng sắc, nhưng đi rất nhẹ vì có đệm thịt, mắt
mèo có thể nhìn được trong bóng tối
- Theo dõi
Hoạt động 2 : Nói ích lợi của mèo - Thảo luận nhóm
- Câu hỏi thảo luận: Nuôi mèo để làm gì? Mèo
có đặc điểm gì để dễ bắt chuột ?
- Nuôi mèo để bắt chuột, làm cảnh
- Mèo có thể nhìn được trong đêm, có móng sắc, leo trèo giỏi
Kết luận: Nuôi mèo rất có ích vì nó bắt chuột
bảo vệ mùa màng,
* Hỏi: Nhà em nào có nuôi mèo? em đã chăm
sóc nó như thế nào ?
- Liên hệ GD HS bảo vệ động vật, bảo vệ MT
- Cho mèo ăn xương cá, cơm, …, làm ổ cho mèo…
Chính tả : CÂU ĐỐ
A.Yêu cầu :
- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi của bài câu đố
- Điền đúng v,d hay gi , chữ tr hoặc ch vào chỗ trống
- Rèn cho HS viết đúng chính tả, khoảng cách, cỡ chữ
II Bài mới:
a Giới thiệu bài :
2 em lên bảng viết, lớp viết bảng con
Trang 33b Hướng dẫn học sinh tập chép
- Đọc mẫu bài câu đố
- Yêu cầu các em đọc thầm tìm tiếng có âm , vần
khó các em thường viết sai
- Giáo viên chốt lại xinh xinh , trắng ngần
Yêu cầu cả lớp viết bảng con
- Thực hành viết vào vở
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết
- Đọc cho học sinh viết bài vào vở BT (mỗi câu đọc
ba lần )
Đọc lại bài cho học sinh soát lại
Yêu cầu các em dò lại bài, ghi lỗi ra lề vở
Thu bài chấm một số em
c Làm bài tập:
Bài 1 Điền tr hay ch
thi … ạy ….anh bóng
sao… ổi bụi … e
b, Điền v, d hay gi
quyển … ở cặp … a màu… àng
… ỏ cá … a đình … ãy núi
Cả lớp viết bài vào vở
Học sinh dò lại bàiĐổi vở cho nhau dò lại bàiHọc sinh quan sát và viết lạiĐọc yêu cầu của bài
Cả lớp làm bài vào vở BTĐọc lại các từ đã điền đúng
Thực hành ở nhà
Kể truyện : TRÍ KHÔN
A Yêu cầu:
- HS đọc trơn được câu truyện
- Biết ngắt nghỉ đúng khi gặp dấu chấm, dấu phẩy
- Làm đúng các bài tập ở VBT Tiếng Việt
Trang 34Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần uôn: ….
Bài 2 Viết tiếng ngoài bài:
+ có vần uôn
+ có vần uông
Nhận xét, chữa bài
Bài 3 : Khi Sẻ bị Mèo chộp được, Sẻ đã nói gì
với Mèo? Ghi dấu x vào trước ý trả lời đúng :
- Hãy thả tôi ra
- Sao anh không rửa mặt
- Đừng ăn thịt tôi
Bài 4: Chọn xếp các ô chữ thành câu nói đúng về
chú Sẻ trong bài, rồi viết lại:
Đọc yêu cầu của bàiLàm bài vào V BT Làm vào VBT
Đọc yêu cầu và nội dung của bàiMột em lên bảng làm, cả lớp làm vào
vở Một em lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
Sẻ thông minh
Lắng nghe
-SINH HOẠT LỚP
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm được ưu, khuyết điểm trong tuần qua để phát huy và sửa chữa
- Nắm được phương hướng của tuần tới
II.Tiến hành sinh hoạt:
1.Ổn định tổ chức:
Cả lớp hát bài: Bốn phương trời
2 Tổng kết hoạt động trong tuần qua:
- Lớp trưởng báo cáo tình hình trong tuần qua
- Ý kiến phát biểu của các bạn trong lớp
- Giáo viên tổng kết lại: Trong tuần qua, tất cả các em đều rất cố gắng trong học tập cũng như các phong trào Đội đề ra
+ Đồ dùng học tập đầy đủ
+Trang phục đúng quy định
+ Làm tốt phong trào giữ vở, viết chữ đẹp
+ Sôi nổi xây dựng bài
*Tồn tại:
- Một số em còn nói chuyện riêng:
- Một số em chưa chăm học, tập đọc còn yếu:
- Xếp loại tổ như sau: Tổ 1 : xuất sắc nhất
3 Kế hoạch tuần tới:
- Tập sinh hoạt sao, chương trình dự bị đội viên để thi vào dịp 26/3
Trang 35- Phát động phong trào thi đua học tốt
Toán: Bài : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
A.Mục tiêu : Giúp hs :
-Củng cố về kỹ năng giải và trình bày bài giải toán có lời văn ( bài toán về phép trừ )-Tìm hiểu bài toán ( bài toán cho biết và hỏi gì )
-Giải bài toán ( thực hiện phép tính và trình bày bài giải )
B.Đồ dùng dạy học : vở,sgk.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? -Luyện tập chung
-Cho hs viết vào bảng con :
+Viết các số có hai chữ số giống nhau
a/GTB : Giải toán có lời văn
b/Giới thiệu cách giải và trình bày bài giải :
-Cho hs đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?Bài toán hỏi gì?
Muốn biết : nhà An còn lại mấy con gà?Ta làm thế
nào?
-Hãy nêu cách trình bày bài giải? lời giải, Phép
tính, Đáp số
-Em hãy đặt lời giải cho bài toán
-Cho 1 hs lên bảng giải – cả lớp làm vào nháp
Nhận xét
c/Thực hành :
-Bài 1 :
+Cho hs đọc bài toán
+Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
+Muốn biết : Trên cây còn bao nhiêu con chim?Ta
-HS nhắc lại
-CN,lớp
-HS trả lời
… HS trả lời
-CN
Trang 36-Hôm nay học bài gì? -Giải toán có lời văn
-Cách giải bài toán có lời văn hôm nay có gì khác
với cách giải bài toán có lời văn em đã học?
-Dựa vào đâu để biết?
-Nếu bài toán hỏi “tất cả”, “cả hai” thì dùng tính gì?
Nếu bài toán hỏi “còn lại” thì dùng tính gì?
Ngoài ra,nếu thêm,gộp là cộng.Còn bớt là trừ
-GV đưa ra bài toán
5.Dặn dò : xem bài mới
-HS đọc trơn cả bài : Ngôi nhà
+HS đọc và hiểu các từ : hàng xoan,xao xuyến nở, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngô.+Biết nghỉ hơi khi xuống mỗi dòng thơ
-Ôn vần : ươn , ương Tìm được tiếng,nói được câu có chứa iêu , yêu
-Hiểu nội dung bài : tình cảm của bé đối với ngôi nhà mình
-Biết nói về ngôi nhà em mơ ước
B.Đồ dùng dạy học : sgk, tranh.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : Sĩ số, hát vui
2.Mở đầu :
-Tiết trước học bài gì? Kiểm tra giữa hk2
-Cho hs đọc bài Mưu chú sẻ và trả lời câu hỏi trong sgk
-HS nhắc lại
-HS nghe và xác định câu dựa vào việc đếm dấu chấm
Trang 37-HS tìm và nêu – GV gạch chân : yêu.
-Cho hs nhìn tranh và đọc câu mẫu
-Cho hs tập nói câu
-Sửa câu cho hs
-Tiết 1 học bài gì? Hoa ngọc lan
-Cho hs đọc lại đoạn,cả bài
-Tìm tiếng trong bài có vần yêu
3.Bài mới :
a/Tìm hiểu bài :
-Cho hs đọc từng khổ thơ và trả lời :
+Khổ thơ 1, 2 : Ở ngôi nhà mình, bạn nhỏ :
nhìn thấy gì?
nghe thấy gì?
ngửi thấy gì?
+Khổ thơ 3 : Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà
của bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nước
-Cho hs đọc lại cả bài
*GD : Yêu ngôi nhà mình
-Học thuộc lòng một khổ thơ em thích
b/Luyện nói :
-Cho hs đọc y/c Kể về các loài hoa
-Cho hs quan sát tranh,nói nhau nghe về ngôi nhà em mơ
ước theo cặp
GV qsát,sửa câu trả lời cho hs
-Cho từng cặp nói trước lớp
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Hoa ngọc lan
-Cho hs đọc từng khổ thơ trong sgk và trả lời các câu hỏi
HS trả lời-Cn
Trang 38
-Giáo dục hs tính cẩn thận khi làm bài
B Đồ dùng dạy học : vở,bảng con,sgk.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước học bài gì? -Giải toán có lời v ăn
-Gọi 3 hs lên bảng làm bài 3 ( trang 149 )
+Muốn biết cửa hàng còn lại bao nhiêu búp bê, ta
làm như thế nào ? …15 – 2 = 13 ( búp bê )
+Gọi 2 hs giải trên bảng, cả lớp làm vào vở
Nhận xét
-Bài 2 :
+Cho hs đọc bài toán và tự điền số vào tóm tắt
trong sgk
+Bài toán cho biết gì?Bài toán hỏi gì?
+Muốn biết : Trên sân bay còn lại bao nhiêu máy
bay? em làm thế nào? 12 – 2 = 10 ( máy bay )
+Cho 1 hs làm bài giải trên bảng – cả lớp làm vào
-CN,lớp
-HS trả lời
HS trả lời-HS làm vào vở
-CN,lớp
-HS trả lời
-HS làm vào vở.-HS kt chéo.-HS làm vào sgk.-CN
Trang 39Tô màu : 4 hình tam giác
Không tô màu : … hình tam giác ?
+Cho hs đọc y/c và tóm tắt
+Cho hs thi giải trên bảng lớp
Nhận xét,sửa sai
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? -Luyện tập
-Trò chơi : Tìm đội vô địch
+Chia lớp làm 3 đội, mỗi đội cử 1 đại diện lên
-Làm đúng các bài tập : điền chữ c/k , điền vần iêu/yêu vào chỗ trống
B.Đồ dùng dạy học : vở,bảng con,sgk.
C.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định : hát vui
2.Ktbc :
-Tiết trước viết bài gì? Câu đố
-Cho hs viết bảng con : khắp vườn , suốt ngày , gây mật
-Cho hs phát hiện đúng/sai :
-Cho hs phân tích và viết bảng con từ khó
Sửa sai cho hs
-GV đọc lại đoạn cần viết
Trang 40+Gv qsát,sửa sai tư thế cho hs…
*HD sửa lỗi :
-GV đọc cho hs soát lại cả đoạn
-Dùng bút chì gạch chân chữ sai,viết chữ đúng ra ngoài
lề.Cuối cùng đếm xem bao nhiêu lỗi rồi viết lên ô lỗi
-Cho hs nhắc lại qui tắc chính tả
-Cho hs xem tranh và điền vào vở
-Gọi cá nhân sửa bài
Nhận xét,sửa sai
4.Củng cố :
-Hôm nay học bài gì? Ngôi nhà
Làm bài tập gì? Điền iêu/yêu;c/k
-Khi nào điền c/k? -k : e, ê, i
*GD : Khi viết phải cẩn thận,chính xác,giữ vở sạch,đẹp
5.Dặn dò : xem bài mới
-Nhận xét tiết học
-HS soát lại bài
-HS đổi vở sửa lỗi chéo
-Môn : Tập viết
Bài : TÔ CHỮ HOA H, I, K
A.Mục tiêu :
-HS biết tô chữ hoa H, I, K
-Viết đúng các vần : uôi, iêt, iêu.Các từ : nải chuối, hiếu thảo, viết đẹp chữ thường,cỡ vừa,đúng kiểu,đều nét;đưa bút theo đúng qui trình viết;dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở tập viết 1 tập 2
B Đồ dùng dạy học : chữ mẫu H, I, K,bảng con,tập viết.
a/GTB : Tô chữ hoa H, I, K ; vần : uôi, iêu, iêt ; từ : nải
chuối,hiếu thảo, viết đẹp
b/HD tô chữ hoa :
Cho hs qsát,nhận xét :
-Chữ hoa H, I, K gồm mấy nét?Đó là những nét nào?
-GV nêu qui trình và viết mẫu
c/HD viết vần,từ ứng dụng :
-Hs viết bảng con.-Hs nhắc lại
-Hs qsát