1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9

97 538 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Lớp 1 - Từ Tuần 7 Đến Tuần 9
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Thủ Công
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 709,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV HD HS quan sát và nhận xét: Cho HS xem bài mẫu và gợi ý trả lời về đặc điểm, hình dáng, màu sắc của quả cam.. * bây giờ cả lớp chú ý nghe cô đọc bài trong sách, các con lấy que chỉ ,

Trang 1

Tuần 7

Ngày soạn:29 /9 / 2010 Tiếng việt

Giảng ngày: 5 / 10 / 2010 Ôn tập âm và chữ ghi âm

B/ Kiểm tra bài cũ:

- 2 hs lên bảng đọc trong sgk ; đọc xong lên viết bảng

1/ Giới thiệu bài:

tạo thàng tiếng có nghĩa

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho hs

Mỗi hs ghép một tiếng theo thứ tự cho hết bảng

HS đọc cá nhân ,đồng thanh bảng

ôn

Tiết 2

- Kiểm ta bài tiết 1:

GV nhận xét đánh giá, ghi điểm

Trang 2

HS đọc đồng thanh cả bài Dặn tìm đọc những chữ và âm đã học trong

sách ,báo Xem trớc bài 28

IV: RKN: ………

……… _

Môn: Thủ công Bài Tiết 2 : Xé, dán hình quả cam ( tiết 7)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: + HS biết các xé, dán hình quả cam từ hình vuông

2 Kỹ năng : + Xé đợc hình quả cam có cuống, lá và dán cân đối, phẳng

3 Thái độ : + HS yêu cây ăn quả từ đó có ý thức chăm sóc cây ăn quả

II Chuẩn bị:

GV: - Bài mẫu về xé, dán hình quả cam

- Một từ giấy thủ công màu da cam (hoặc màu đỏ)

- 1 tờ giấy thủ công màu xanh lá cây

- Hồ dán, giấy trắng làm nền, khăn lau tay

HS: 1 tờ giấy thủ công màu da cam hoặc màu đỏ, 1 tờ giấy nháp có kẻ ô li, hồ dán, bút chì, vở thủ công, khăn lau tay

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A ổn định lớp: 1’

B Bài cũ: 2’ Kiểm tra đồ dùng học tập

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 GV HD HS quan sát và nhận xét:

Cho HS xem bài mẫu và gợi ý trả lời về

đặc điểm, hình dáng, màu sắc của quả

cam

Em cho biết còn có những quả nào

giống hình quả cam ?

3 GV HD mẫu:

a Xé hình quả cam:

Lấy 1 tờ giấy màu, lật mặt sau đánh

dấu và vẽ 1 hình vuông

- Xé rời để lấy hình vuông

- Xé 4 góc của hình vuông theo

đ-ờng vẽ, 2 góc phía trên xé nhiều hơn Xé

chỉnh sửa cho giống hình quả cam

Quả táo, quả quýt

HS theo dõi GV làm mẫu

HS đếm ô, đánh dấu, vẽ và xéhình vuông

Xé 4 góc để tạo thành hình quả cam

- Xé lá, cuống theo hớng dẫn (HS xé nháp, sau đó mới xé giấy màu)

Trang 3

- Xé chỉnh, sửa cho giống hình chiếc

Cho HS xé nháp, yêu cầu HS lấy 1

tờ màu xanh lá cây, 1 tờ xanh đậm và đặt

mặt có kẻ ô lên trên

15’ phận của hình quả cam, HS sắp - Sau khi xé xong từng bộ xếp hình vào trong vở thủ công cho cân đối, lần lợt bôi hồ và dán theo thứ tự

D Củng cố - dặn dò: 2’

- Nhận xét sự chuẩn bị bài, tinh thần, thái độ học tập, an toàn lao động

- Đánh giá sản phẩm, dặn tiết sau xé hình cây đơn giản, chuẩn bị bút chì, giấy, hồ dán

- Trẻ em có quyền có gia đình,có cha mẹ,đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép , vâng lời ông bà,cha mẹ và anh chị

2/ Kỹ năng: Thực hiện tốt quyền có gia đình,có cha mẹ,đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc

Có bổn phận phải lễ phép , vâng lời ông bà,cha mẹ và anh chị

3/Thái độ:

-Yêu quý gia đình của mình

-Yêu thơng, kính trọng,lễ phép với ông bà, cha mẹ

-Quý trọng những bạn biết lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ

B/Đồ dùng dạy học:

-VBT,tranh bài 7

III /Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A/ổn định lớp: 1’

B/Kiểm tra bài cũ: 2’

-Gọi 1-2 HS nêu cách giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của mình cho cả lớp nghe( không xé, viết, vẽ lên sách vở, không làm quăn mép, bọc cẩn thận, học xong cất gọn vào nơi quy định)

-GV nhận xét tuyên dơng

C/Bài mới:

1/Giới thiệu bài:

Trang 4

mấy ngời? Bố mẹ con tên là gì?Anh

(chị),con bao nhiêu tuổi? Học lớp mấy?

(đối với những em sống trong gia đình

- GV chia hs thành nhóm đôi và giao

nhiệm vụ cho mỗi nhóm quan sát ,kể lại

nội dung tranh

- GV chốt lại nội dung từng tranh:

Tranh1:Bố mẹ đang hớng dẫn con học

Tranh4:Một bạn nhỏ trong Tổ bán báo

“Xa mẹ” đang bán báo trên đờng phố

*)Đàm thoại theo các câu hỏi:

- Bạn nhỏ trong tranh nào đợc sống

Tranh 3: Xin pphéo bà đi chơi

Tranh 4: Nhận quà bằng hai tayvà nói

-HS xem tranh bài tập 2 và kể lạinội dung tranh

-HS thảo luận nhóm về nội dung tranh đợc phân công

-Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh

Trang 5

Rút kinh nghiệm:

-Ngày soạn: 30/ 9 / 2010 Tiếng việt

Giảng ngày : 5/ 10 / 2010 Bài 28: CHệế THệễỉNG CHệế HOA

(chiều)

(Tiết 61-62)

I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

1 KT: - HS biết đọc chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa

2.KN: - Nhận ra và đọc được cỏc chữ in hoa trong cõu ứng dụng: B, K, S, P, V

- Đọc được cõu ứng dụng: Bố mẹ cho bộ và chị Kha đi nghỉ hố ở Sa Pa 3

3 Thaựi ủoọ - Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề Ba vỡ

- Cho 2-4 HS đọc và viết: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ

- 1 HS đọc cõu ứng dụng: quờ bộ Hà cú nghề xẻ gỗ, phố bộ Nga cú nghề gió giũ

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV treo lờn lớp

GV chỉ vào chữ in hoa.Đồng thời giới

thiệu cho hs những chữ bên phải in hoa

là những chữ viết hoa.( lu ý; hớng dẫn

hs dựa vào chữ in thờng để nhận diện

và đọc âm của chữ in hoa ,viết hoa)

C,E,Ê,I,K,L,O,Ô,

Ơ,P,S,T,U,Ư,V,X,Y

- HS tiếp tục theo dừi bảng chữ thường, chữ hoa và tìm chữ in thờng ,in hoa khác nhau.Rồi đọc những chữ đó A,Ă,Â,B, D,Đ,G,H,M,N,Q,R

-HS dựa vào chữ in thường để

Trang 6

3/Hớng dẫn viết bảng con :( nếu còn

thời gian thì cho hs viết)

- GV viết mẫu:C,L,K,I, T cao 4 dòng

li

4’

nhận diện và đọc của chữ HS nhận diện và đọc õm của chữ.( hs

đọc nối tiếp nhau) cá nhân, đồng thanh)

+ Tờn riờng: Kha, Sa Pa

Từ bài này trở đi chữ in hoa và

dấu chấm cõu đó được đưa vào sỏch

GV cho HS đọc cõu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS

đọc cõu ứng dụng

GV đọc mẫu cõu ứng dụng và

giải thích: ‘Sa Pa ’ là một thị trấn nghỉ

mất đẹp ở tỉnh Lào Cai Nơi đây thu

hút nhiều khách du lịch bở có nhiều

cảnh đẹp tự nhiên nh Thác Bạc, Cầu

Mây, Cổng Trời, Rừng Trúc Bên

cạnh đó, Sa Pa có khí hậu rất mát mẻ

Mùa đông thờng có mây bao phủ, nhiệt

độ có khi dới 0 độ C, có năm tuyết rơi

Thời tiết ở đây rất khác thờng: một

ngày có bốn mùa; sáng mùa xuân, mùa

thu; tra mùa hạ; đem mùa đông Sa Pa

còn thu hút đợc khách du lịch bởi

những phong tục cổ truyền của đồng

bào dân tộc

b Luyện núi:

GV Giới thiệu qua về địa danh

Ba Vỡ: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì,

tỉnh Hà Tây cũ Nơi đây, theo truyền

thuyết kể lại đã diễn ra trận đấu giữa

Sơn Tinh và Thuỷ Tinh giành công

chúa Mị Nơng Sơn Tinh đã 3 lần dâng

núi cao và cuối cùng đã chiến thắng

Núi Ba Vì chia làm 3 tầng cao vút với

những đồng cỏ tơi tốt, lng chừng núi là

nơi có nông trờng nuôi bò sữa nổi

tiếng Lên cao một chút là Rừng quốc

18’

15’

5’

HS tiếp tục nhận diện và đọc cỏc chữ ở bảng chữ thường - chữ hoa

HS nhận xột tranh minh họa của cõu ứng dụng

Trang 7

gia Ba Vì, là thác, suối, hồ có nớc

trong vắt Đây là khu du lịch nổi tiếng

GV cú thể gợi ý cho HS núi về:

Sự tớch Sơn Tinh, Thuỷ Tinh, về nơi

- GV chỉ bảng HS theo dừi đọc theo

- HS tỡm chữ vừa học trong SGK, bỏo …

- Dặn HS học bài, làm bài, xem trước bài 29

IV: Rút k/n:

-Toán

Kiểm tra ( tieỏt 25)I/ Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả học tập của hs về:

Nhận biết số lợng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10

Nhận biết số lợng mỗi số trong dãy số từ 0-> 10

Nhận biết hình vuông , hình tròn, hình tam giác

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giấy kiểm tra

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 8

.Bài 3: Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:

Viết 2 vào chỗ chấm hàng trên đợc 1 điểm

Viết 5 vào chỗ chấm hàng dới đợc 1 điểm

( Chú ý: nếu hs viết 4 vào chỗ chấm hàng dới cho 0,5 điểm)

I Mục tiêu : Giúp HS biết:

- đánh răng và rửa mặt đúng cách; áp dụng chúng vào việc làm vệ sinh cá nhân hàng ngày

Số ngời bị phạt phải làm một trò vui cho cả lớp xem

HS thực hành đánh răng

Số

Trang 9

nói đâu là:

- Mặt trong của răng

- Mặt ngoài của răng

- Mặt nhai của răng ? hằng ngày em

th-ờng chải răng nh thế nào ?

GV làm mẫu lại đánh răng với mô hình

hàm răng, vừa làm, vừa nói các bớc

B2: GV đến các nhóm HD và giúp đỡ

b Hoạt động 2: Thực hành rửa

mặt

- Gọi 1 số HS trả lời câu hỏi của

GV

- GV HD thứ tự cách rửa mặt hợp

vệ sinh

- Cho HS thực hành

12’

Biết cách đánh răng đúng cách

HS trả lời câu hỏi và làm thử các động tác chải răng bằng bàn chải trên mô hình hàm răng

HS khác nhận xét xem bạn nào làm đúng, bạn nào làm sai

HS lần lợt thực hành đánh răng theo chỉ dẫn của GV

HS rửa mặt đúng cách

HS lên múc nớc dội cho GV làm mẫu

HS rửa mặt theo HD của GV

D CủNG Cố - DặN Dò: 2’

- Nhắc nhở HS thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà cho hợp vệ sinh

- Nhắc nhở HS dùng chậu sạch và khăn mặt sạch đảm bảo vệ sinh

IV; Rút k/n tiết

dạy:

-Ngày soạn: 2/10/ 2010 Học vần

Giảng ngày: 6 /10 2010 Bài 29: IA (tiết 63-64)

I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

1: KT: - HS đọc, viết được ia, lỏ tớa tụ

2 KN: - Đọc được cõu ứng dụng: Bộ Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lỏ

3 TĐ: - Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề chia quà

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa từ khúa: lỏ tớa tụ

- Tranh minh họa cõu: Bộ Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lỏ

- Tranh minh họa phần luyện núi: chia quà

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp: 1’

B Bài cũ: 5’

- Gọi HS đọc bài

- 2 HS đọc cõu ứng dụng: Bố mẹ cho bộ và chị Kha đi nghỉ hố ở Sa Pa

- GV nhận xột cho điểm

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hụm nay chỳng ta học vần ia

GV viết bảng: ia

2 Dạy vần:

a/HĐ1:dạy vần ia

* nhận diện vần:

1’

14’

HS đọc theo GV: ia

Trang 10

GV nêu:Vần ia được tạo nờn từ: i và a

GV hỏi lại để khắc sâu vần cho hs: Vần

ia đợc tạo nên bởi những âm nào?

So sỏnh ia với i (hoặc a)

GV y/c hs: hãy tìm âm i và âm a trong

bộ chữ rồi ghép lại thành vần ia

GV đa cành lá tía tô : Đây là lá gì?

GV giải thích: Đây là lá tía tô, là cây mọc

hoang giã nhng có nhiều tác dụng; nh để làm

gia vị thức ăn, làm thuốc chữa bệnh nữa

Từ khoá ta học hôm nay ; lá tía tô

GV hớng dẫn phân tích ‘từ ; lá tía tô

gồm 3 tiếng, tiếng lá đứng trớc tiếng tía đứng

giữa, tiếng tô đúng sau Tiếng tía có chứa vần

GV giải thớch cỏc TN này.: tờ bìa, lá

mía (Gvcho hs q/s vật mẫu)

‘ vỉa hè’ nơi dành cho ngời đi bộ trên

Khỏc nhau: cú thờm a (hoặc i)

Cả lớp gài bảng :ia

HS đv: i - a - ia.( c/n, tổ, lớp)

HS trả lời vị trớ cỏc chữ vàvần trong tiếng khúa tớa (t đứng trước, ia đứng sau, dấu sắc trờn ia), rồi cả lớp ghép tiếng tía

- 1hs phân tích lại

HS đv :( tờ- ia- tia- sắc- tía)

và đọc trơn ( tía) cá nhân , tổ, lớp

Mỗi hs đọc một từ.Rồi tìm

và phân tích tiếng chứa vần mới học.Đánh vần tiếng chứa vần mới

2-3 HS đọc cỏc TN ứng dụng

HS q/s, viết lên không theo

Trang 11

t-ơng đối tốt bài ở trên bảng rồi vậy các con

tiép tục luyện đọc bài trong sgk nhé

*) GV hớng dẫn giải thích tranh: bức tranh

trong sgk vẽ về ‘lá tía tô’ có mùi thơm, ngời

ta dùng làm gia vị thức ăn, và còn dùng làm

thuốc chữa bệnh nữa

*) bây giờ cả lớp chú ý nghe cô đọc bài trong

sách, các con lấy que chỉ , chỉ theo từng

tiếng cô đọc.:GV đọc mẫu

Gv chỉnh sửa lối phát âm và nhận xét

*) Đọc cõu ứng dụng: GV gt tranh;

Tranh vẽ gì?

GV: Bức tranh vẽ vờn cây và hai chị em

đang tỉa lá và nhổ cỏ cho cây Chị tên là kha,

em tên là Hà Hai chị em làm việc chăm chỉ

Bé Hà nhổ cỏ để cây lên xanh tốt, chị Kha tỉa

lá là tỉa bớt những lá không cần thiết trên cây

để cho cây gọn và đẹp

GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS khi

đọc cõu ứng dụng

GV h’: trong câu ứng dụng này con

thấy tiếng nào đợc viết bằng chữ in hoa?

Vì sao tiếng Bé lại phải viết hoa?

Còn tiếng Hà và tiéng Kha đợc viết

- Mỗi hs đọc khoảng 4 tiếng

1-2 hs tìm tiếng chứa âm mới(tỉa)

1 hs phân tích tiếng (tía)

_ Vì đứng ở đầu câu

Trang 12

+ Con thờng hay đợc ai chia quà nhất?

+ Khi đợc chia quà con có thích không?

+Khi nhận quà con nói thế nào với ngời

HS viết vào vở tập viết: ia,tớa, lỏ tớa tụ

HS đọc tờn bài luyện núi: chia quà

HS tìm và phân tích tiếng mới

HS trả lời theo sự Hd của GV

HS đọc cá nhân, đ/t tên bàiluyện nói

HS đua nhau cài từ ngữ đó học

D CỦNG CỐ - DẶN Dề: 2’

- GV chỉ bảng - HS đọc

- HS tỡm chữ cú vần vừa học trong SGK, bỏo

- Dặn HS học lại bài (và làm bài tập) tự tỡm chữ cú vần vừa học ở nhà, xem trước bài 30

Rút k/n:

-Kieỏn thửực: Hỡnh thaứnh khaựi nieọm ban ủaàu veà pheựp coọng

-Kú naờng: Thaứnh laọp vaứ ghi nhụự baỷng coọng trong phaùm vi 3

Bieỏt laứm tớnh coọng trong phaùm vi 3

-Thaựi ủoọ: Thớch laứm tớnh

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-GV: Phoựng to tranh SGK, phieỏu hoùc taọp BT3, baỷng phuù ghi BT 1, 2, 3,

- HS: Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1 Saựch Toaựn 1.Vụỷ BT Toaựn 1 Baỷng con.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:

A OÅn ủũnh toồ chửực (1phuựt)

B Kieồm tra baứi cuừ:( 4 phuựt) Baứi cuừ hoùc baứi gỡ? (Kieồm tra) -1HS traỷ lụứi.

GV nhaọn xeựt veà baứi kieồm tra vaứ sửỷa caực baứi taọp HS sai nhieàu

Trang 13

Nhận xét KTBC: Tuyên dương những em làm bài tốt.

C Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực

tiếp (1phút)

HOẠT ĐỘNG II:

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

trong phạm vi 3

+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban

đầu vềphép cộng

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép cộng 1 +

1 = 2.

-Hướng dẫn HS quan sát

-Gọi HS trả lời:

GV vừa chỉ vào mô hình vừa nêu:”

Một con gà thêm một con gà được hai

con gà Một thêm một bằng hai”

-Ta viết một thêm một bằng hai như

sau:1 + 1 = 2

Hỏi HS:”1 cộng 1 bằng mấy?”

b, Hướng đẫn HS học phép cộng

2 + 1= 3 theo 3 bước tương tự như đối

với 1 + 1 = 2

c, HD HS học phép cộng 1 + 2 = 3

theo 3 bước tương tự 2 + 1 = 3

1’

14’

Quan sát hình vẽ trong bài học để nêu vấn đề cần giải quyết:” Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con gà?”

HS nêu câu trả lời:”Có một con gàthêm 1 con gà được 2 con gà.”

HS khác nêu lại:” Một thêm một bằng hai”

1 cộng 1 bằng 2

HS đọc các phép cộng trên bảng

HS trả lời:”Một cộng một bằng hai”

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết

Trang 14

d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ

lại 3 công thức:

1 + 1 = 2 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3

GV chỉ vào các công thức và nêu: 1 +

1 = 2 là phép cộng;2 + 1 = 3 là phép

cộng; …”

Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu

hỏi :” Một cộng một bằng mấy?”…

đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối

cùng(có tính chất khái quát về phép

cộng) trong bài học, nêu các câu hỏi

để HS bước đầu biết 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 =

3 tức là 2 + 1 cũng giống1 + 2( vì

1 2 1

-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Nối phép tính với số thích hợp”:

-2HS đại diện 2 đội làm thi ở bảnglớp, CL làm phiếu học tập

Trả lời (Phép cộng trong phạm vi3)

Trang 15

*Bài 2/44: 3HS làm bảng lớp, cả lớp

bảng con

GV giới thiệu cách viết phép cộng

theo cột dọc, cách làm tính theo cột

dọc (chú ý viết thẳng cột)

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi.( 3 phút)

+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong

phạm vi 3.

+Cách tiến hành:

*Bài 3/44 : làm phiếu học tập

HS thi đua nối phép tính với số thích

hợp

GV chấm điểm một số phiếu học tập

và nhận xét kết quả thi đua của 2 đội

3’

Lắng nghe

D/ Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Luyện tập”.-Nhận xét tuyên dương

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

Trang 16

-Ngày soạn: 3/ 10 /2010 Học vần

-Giảng ngày 7 / 10 / 2010 BÀI 30: UA, ƯA ( tiết 65 – 66)

I MỤC ĐÍCH - YấU CẦU:

1 KT: - HS đọc và viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

2 KN: - Đọc được cõu ứng dụng: Mẹ đi chự mua khế, mớa, dừa, thị cho bộ

3 TĐ: - Phỏt triển lời núi tự nhiờn theo chủ đề: Giữa trưa

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV: - Tranh minh họa cỏc từ khúa: cua bể, ngựa gỗ

- Tranh minh họa: Mẹ đi chợ mua khế, mớa, dừa, thị cho bộ

- Tranh minh họa phần luyện núi: Giữa trưa

HS:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp: 1’

B Bài cũ: 5’

- Gọi 2-3 HS đọc và viết: tờ bỡa, lỏ mớa, vỉa hố, tỉa lỏ

- 1 HS đọc cõu ứng dụng: Bộ Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lỏ

- GV nhận xột cho điểm

- Nhận xột bài cũ

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài: chỳng ta học vần ua,

Gọi hs nêu cách ghép tiếng cua

Gọi hs nêu phân tích tiếng cua

đứng trớc, âm a đứng sau

- HS so sỏnh: giống nhau: a kếtthỳc

Khỏc nhau: ua bắt đầu bằng u

- Cả lớp gài vần ua

HS nhỡn bảng phỏt õm cá nhân,

tổ, lớp

1 hs nêu cách ghép , cả lớp ghép tiếng cua

HS trả lời vị trớ của âm và vần trong tiếng khúa cua (c đứng trước, ua đứng sau)

Trang 17

vần ưa được tạo nờn từ ư và a

cho HS so sỏnh ưa với ua

+ Tre nứa: Là những loại cây có đốt,

lá nhỏ thờng mọc ở những khe suối

+ Xa kia: Nói về khoảng thời gian

cách đây rất lâu

GV đọc mẫu

d HĐ 4 : Hớng dẫn viết bảng con

GV viết mẫu: ua, a, cua bể, ngựa gỗ (vừa

viết vừa nêu cách viết)

* ) Củng cố tiết 1: cho hs nhắc lại 2 âm

mới rồi đọc đ/ t cả bài

10’

8’

2’

HS đỏnh vần và đọc trơn từngữ khúa

u - a- ua

cờ - ua - cuacua bể

HS đọc cá nhân, rồi phân tích từ cua bể gồm 2 tiếng, tiếng cua đứng trớc tiếng bể

đứng sau

HS so sỏnh: giống nhau: kết thỳc bằng a;

khỏc nhau ưa bắt đầu bằng ư

HS đỏnh vần: ư - a- ưangờ - ưa - ngưa - nặng - ngựa

ngựa gỗ

4 HS đọc cỏc TN ứng dụng

2 hs lên bảng gạch chân tiếng mới: chua đùa nứa, xa Mỗi hs phân tích 1 tiếng mới vừa gạch chân

Trang 18

+ Giữa tra đồng hồ chỉ mấy giờ?

+ Tại sao ngời nông dân phải nghỉ tra

vào giờ này?

+ Hằng ngày giữa tra nhà em , mọi

ng-ời thờng làm gì?

+ Ta có nên ra nắng chơi vào buổi tra

không? Tại sao?

+ Nếu bạn con hay em con thờng ra

ngoài nắng chơi vào buổi tra thì con sẽ nói gì

HS đọc cỏc TN ứng dụng: nhúm, CN, đt

HS nhận xột tranh minh họa của cõu ứng dụng

HS đọc cõu ứng dụng:

CN, nhúm, đt, rồi tìm và phân tích tiếng mới

HS đọc cõu ứng dụng:

2-3 HS

HS viết vào vở tập viết:

ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

HS đọc tờn bài luyện núi:Giữa trưa

HS trả lời theo sự gợi ý của GV

HS thi cài chữ

D CỦNG CỐ - DẶN Dề: 3’

- GV chỉ bảng HS đọc theo; HS tỡm chữ cú vần vừa học trong sỏch, bỏo

- Dặn: học bài, làm bài, tỡm chữ cú vần vừa học - chuẩn bị bài 31

IV/ Rút k/n tiết

dạy:

THEÅ DUẽC

ẹOÄI HèNH ẹOÄI NGUế – Trò chơi vận động (tieỏt 7)

Trang 19

Hoạt động của giáo viên T/g Hoạt động của học sinh

I MỞ ĐẦU :

1 Nhận líp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Phổ biến bài míi

4 Khởi động

- Chung

- Chuyên môn

II CƠ BẢN :

1 Giới thiệu chương trình Thể

dục lớp 1.

2 Phổ biến nội quy, yêu cầu

tập luyện

3 Biên chế tổ tập luyện

4 Trò chơi : “Diệt các con vật

có hại”.

3 Chạy bền

6-10' 1-2’

1-2' 2-3'

18-22' 3-4' 2-3' 2-3'

6-8'

1-2'

- Líp trëøng tập trung báo cáo

- Giíi thiệu chương trình, tổ chức lớp.

- Trò chơi " “diệt các con vật có hại”.

-Chấn chỉnh đội ngũ, trang phục tập luyện.

- Hát và vỗ tay

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp

1-2, 1-1-2,….

- GV giới thiệu tóm tắt chương trình

- GV phổ biến -Nội quy tập luyện, trang phục tập luyện.

- GV nêu cách chơi và luật chơi

- 5 HS làm mẫu

- Cả lớp chơi thử

- Cả lớp thi đua

- Chạy 15 m ( Khi chạy phải hít thở đều, phân phối đều sức trên đoạn đường chạy

C Phương pháp giảng dạy :

- Giảng giải, làm mẫu, tập luyện

- Tập luyện hoàn chỉnh, thi đấu

I Mục đích - Yêu cầu :

-Giúp học sinh : Ôn một số kĩ năng đội hình đội ngũ đã học Yêu cầu

thực hiện chính xác nhanh và kỉ luật, trật tự hơn giờ trước Học đi thường

theo nhịp 2-4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng.

- Giúp học sinh : «ân trò chơi “Qua đường lội’’

- Giáo dục : Ý thức học tập, ý thức kỉ luật, rèn luyện thể lực, rèn luyện

khéo léo, nhanh nhẹn

- Đảm bảo an toàn, đề phòng chấn thương

II Dụng cụ :Còi, Kẻ sân

Trang 20

- Hát và vỗ tay

- Hệ thống bài GV nhận xét, đánh giá tiết học

- GV hô " THỂ DỤC" - Cả líp hô " KHOẺ"

RKN:………

……… -

TOÁN

LUYỆN TẬP ( TIẾT 27) I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3

-Kĩ năng : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép cộng

-Thái độ : Thích học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 2, 3

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

A Ổn định tổ chức (1phút)

B Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)

Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi3) 1HS trả lời

Làm bài tập 1/44 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)

1 + 1 = … 1 + 2 = … 2 + 1 = … (1 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

C Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp

HOẠT ĐỘNG II

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK

+Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm

tính cộng trong phạm vi 3

+Cách tiến hành :

1’

15’

Trang 21

*Bài tập1

Hướng dẫn HS

GV ønhận xét bài làm của HS

*Bài 2/ SGK

Hướng dẫn HS nêu cách làm :

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của

2HS làm bài Chữa bài: HS đọc:

2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3

-1HS đọc yêu cầu:”Tính”.1HS làm bài ở bảng lớp, cả lớplàm vở rồi đổi vở chữa bài

1HS đọc yêu cầu:”Điền số”.1HS làm bảng lớp, cả lớp làm bài vào sách

HS đọc yêu cầu bài 4:” Tính”

HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh.VD: HS nêu “Một bông hoa vàmột bông hoa là mấy bông hoa? HS trả lời:” Một bông hoa và một bông hoa là hai bông hoa”và viết 2 vào sau dấu = để có 1 + 1 = 2 Tương

Trang 22

HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống

trong tranh bằng một phép tính cộng.

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 5: HS ghép bìa cài

HD HS nêu cách làm bài:

GV giúp HS thấy được mối liên hệ giữa

tình huống của tranh vẽ (một con thỏ

thêm một con thỏ nữa) với phép tính 1 +

1 = 2

GV nhận xét thi đua của hai đội

tự đối với hai tranh vẽ sau

HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính

-HS nêu yêu cầu bài toán:“Viết phép tính thích hợp:”

a,HS nhìn tranh nêu bài toán”Lan có 1 quả bóng, Hùngcó 2 quả bóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng ?” Rồi viết dấu + vào ô trống để có 1 + 2

= 3 và đọc “Một cộng hai bằngba”

b, Cách làm tương tự như trên.(HS thi đua nêu bài toán rồi nêu phép tính:

1 + 1 = 2) Thi đua ghép phép

Trang 23

tính ở bìa cài.

D Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì?

-Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Phép cộng trong phạm vi 4”

-Nhận xét tuyên dương

IV/ RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :

- Ngµy so¹n: 5/9/ 2010 Tập viết

-Ngµy gi¶ng : 8/ 10/ 2010

BÀI 5 : CỬ TẠ, THỢ XẺ, CHỮ SỐ, CÁ RÔ, PHÁ CỖ (tiết

5)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức : Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái

- Kĩ năng viết liền mạch

-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí

3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế

-Viết nhanh, viết đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to

-Viết bảng lớp nội dung bài 5

-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III Hoạt động dạy học :

A Oån định tổ chức ( 1 phút )

B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Viết bảng con: mơ, do, ta, thơ ( 2 HS lên bảng lớp, lớp viết bảng con)

-Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét vở Tập viết

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

C.Bài mới :

Hoạt động của GV

T.g Hoạt động của HS1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+Cách tiến hành :

2’

Trang 24

Ghi đề bài : Bài 5: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô

2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng

con

+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng dụng :

“cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô ù”

+Cách tiến hành :

-Hướng dẫn viết bảng con:

GV uốn nắn sửa sai cho HS

Giải lao giữa tiết

3.Hoạt động 3: Thực hành

+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

-Cho xem vở mẫu

-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

-Hướng dẫn HS viết vở:

Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét

với nhau ở các con chữ

GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

HS viết bảng con

cử tạ, thợ xẻ chữ số, cá rô

2 HS nêu

HS quan sát

HS làm theo

HS viết vở

D ng cố , dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà

Chuẩn bị : Bảng con, vở để học tốt ở tiết sau

IV/ Rút kinh nghiệm:

Trang 25

2.Kĩ năng : -Tập viết kĩ năng nối chữ cái.

- Kĩ năng viết liền mạch

-Kĩ năng viết các dấu phụ, dấu thanh đúng vị trí

3.Thái độ : -Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết , cầm bút, để vở đúng tư thế -Viết nhanh, viết đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Chữ mẫu các tiếng được phóng to

-Viết bảng lớp nội dung và cách trình bày theo yêu cầu bài viết

-HS: -Vở tập viết, bảng con, phấn , khăn lau bảng

III Hoạt động dạy học :

AOån định tổ chức ( 1 phút )

B Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )

-Viết bảng con: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô ( 2 HS lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con)

-Nhận xét , ghi điểm

-Nhận xét vở Tập viết

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

C.Bài mới :

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: Biết tên bài tập viết hôm nay

+Cách tiến hành : Ghi đề bài :

Bài 6: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê

2.Hoạt động 2 :Quan sát chữ mẫu và viết bảng

con

+Mục tiêu: Củng cố kĩ năng viết các từ ứng

dụng :

“nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê ”

+Cách tiến hành :

Trang 26

-Đọc vàphân tích cấu tạo từng tiếng ?

-Giảng từ khó

-Sử dụng que chỉ tô chữ mẫu

-GV viết mẫu

-Hướng dẫn viết bảng con:

GV uốn nắn sửa sai cho HS

3.Hoạt động 3: Thực hành

+Mục tiêu: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Nêu yêu cầu bài viết?

-Cho xem vở mẫu

-Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở

-Hướng dẫn HS viết vở:

Chú ý HS: Bài viết có 4 dòng, khi viết cần nối nét

với nhau ở các con chữ

GV theo dõi , uốn nắn, giúp đỡ những HS yếu

HS viết bảng con:

nho khô, nghé ọ chú ý, cá trê

2 HS nêu

HS quan sát

HS làm theo

HS viết vở

D.Củng cố , dặn dò

-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung của bài viết

-Nhận xét giờ học

-Dặn dò: Về luyện viết ở nhà

Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt ở tiết

Sau

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 27

Aâm nhạc ( GV bộ môn) -

Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4(TIẾT 28) I.MỤC TIÊU:

-Kiến thức: Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng

-Kĩ năng : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4

Biết làm tính cộng trong phạm vi 4

-Thái độ : Thích làm tính

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: GVphóng to tranh SGK, phiếu BT4, bảng phụ ghi

BT 1, 2, 3,

-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

A.Ổn định tổ chức (1phút)

B Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 3/ 45:(Điền số) 1HS nêu yêu cầu

1 + 1 = … 2 + 1 = … 3 = … + 1

1 + … = 2 … + 1 = 3 3 = 1 + …

… + 1 = 2 2 + … = 3 1 + 2 = 2 + …

( 3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)

GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

C Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực

tiếp (1phút)

HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)

Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 4

+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban

đầu vềphép cộng

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép cộng 3 + 1

HS tự nêu câu trả lời

HS khác nêu lại:” Ba thêm mộtbằng bốn “

Nhiều HS đọc:” 3 cộng 1 bằng 4”

Trang 28

-Gọi HS trả lời:

GV vừa chỉ vào mô hình vừa nêu:”Ba

con chim thêm một con chim được bốn

con chim Ba thêm một bằng bốn”

-Ta viết ba thêm một bằng bốn như

sau:3 + 1 = 4

Hỏi HS:”3 cộng 1 bằng mấy?”

b, Hướng đẫn HS học phép cộng 2 + 2=

4 theo 3 bước tương tự như đối với 3 + 1

GV chỉ vào các công thức và nêu: 3 + 1

= 4 là phép cộng; 2 + 2 = 4 là phép

cộng; …”

Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu

Nhiều HS đọc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)

HS trả lời:”Ba cộng một bằng bốn”

“Bốn bằng một cộng ba”…

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”3HS làm bài, chữa bài: Đọc kếtquả

1+ 3 = 4 ; 3 + 1 = 4 ; 1 + 1 = 22+ 2 = 4 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”.5HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa cài

-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Điềndấu thích hợp vào chỗ chấm “-2HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập

Trang 29

hỏi :” Ba cộng một bằng mấy?”…” Bốn

bằng một cộng mấy?”…

đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối

cùng(có tính chất khái quát về phép

cộng) trong bài học, nêu các câu hỏi để

HS bước đầu biết 3 + 1 = 4 ; 1 + 3 = 4

tức là 3 + 1 cũng giống1 + 3 ( vì cũng

bằng 4)

HS thư giãn HOẠT ĐỘNG III:HD thựchành cộng

*Bài 2/47: Ghép bìa cài

GV giới thiệu cách viết phép cộng

Trả lời (Phép cộng trong phạm

vi 4)Lắng nghe

Trang 30

theo cột dọc, cách làm tính theo cột dọc(chú ý viết thẳng cột).

*Bài3/47: Phiếu học tập

2 + 1 … 3 4 … 1 + 2

1 + 3 … 3 4 … 1 + 3

1 + 1 … 3 4 … 2 + 2

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi

+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống

trong tranh bằng một hoặc hai phép tính thích hợp.

+Cách tiến hành: *Bài 4/47 : HS ghép

bìa cài

GV yêu cầu HS Khuyến khích HS tự

nêu nhiều bài toán khác nhau và tự nêuđược nhiều phép tính khác nhau GV

nhận xét kết quả thi đua của 2 đội

4’

Trang 31

D/ Cuỷng coỏ, daởn doứ: (3 phuựt)

-Vửứa hoùc baứi gỡ? -Xem laùi caực baứi taọp ủaừ laứm

-Chuaồn bũ:S.Toaựn 1, vụỷ Toaựn ủeồ hoùc :“Luyeọn taọp”

Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

RUÙT KINH NGHIEÄM TIEÁT DAẽY : -

sinh hoạt tuần 7

I/ Nhận xét tuần qua.

 Veà neà neỏp: Bớc đầu biết xếp hàng ra , vào lớp Đi học đúng giờ Tuy

nhiên xếp hàng còn chậm, cha tự giác vẫn còn phải nhắc nhở, Lớp trởng

còn ấp úng cha dứt khoát trong khi hô.Một số em còn hay đi học muộn;

Phuùng, Quyeàn

 Veà hoùc taọp: Đa số các em đã có đầy đủ đồ dùng học tập Trên lớp các

em cha tập trung chú, còn hay làm việc riêng, nói chuyện , tác phong

còn chậm

>Về đạo đức: Các em đều ngoan , biết đoàn kết , cùng học cùng chơi

 Veà veọ sinh: ăBớc đầu biết trực nhật lớp, tuy nhiên vẫn còn phải nhắc

nhở , vệ sinh cá nhân còn 1 số em chân tay còn bẩn, cha rửa mặt trớc

khi đến lớp

II/ Bieọn phaựp khaộc phuùc:

- Nề nếp : Đi học đúng giờ, 7 giờ có mặt ở lớp, 7 giờ 15 vào lớp truy bài, kiểm tra

bài lẫn nhau Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn

- Học tập:

+ Có đầy đủ đồ dùng học tập, sgk + vở bài tập, vở tập viết cả 2 môn Toán và

Tiếng Việt, tẩy, bút chì, que chỉ

+ Trên lớp tập trung chú ý lên bảng, khi đứng lên đọc bài phải biết tha cô,

không làm việc riêng, không nói chuyện trong giờ học, hăng hái giơ tay phát biểu

-ở nhà: Có thời gian biểu để tự học ở nhà, có góc học tập riêng

- Hạnh kiểm: Luôn luôn ngoan ngoãn, vâng lời ông bà, cha mẹ, thầy cô, đoàn kết

với bạn, cùng học cùng chơi giúp đỡ nhau trong học tập

- Thể dục vệ sinh: Rửa mặt mũi ,chân tay sạc sẽ trớc khi đến lớp.Bạn trực nhật phải

đi sớm hơn để quét lớp sạch sẽ

* Dặn dò:

Giao baứi vaứ nhaộc nhụỷ thửụứng xuyeõn theo tửứng ngaứy hoùc cuù theồ

Hửụựng tuaàn tụựi chuự yự moọt soỏ caực hoùc sinh coứn yeỏu hai moõn Toaựn vaứ Tieỏng Vieọt,

coự keỏ hoaùch kieồm tra vaứ boài dửụừng kũp thụứi

Trang 32

2.KN: - Nhận ra các vần đã học trong các tiếng, từ ứng dụng

- Đọc đỳng cỏc TN và đoạn thơ ứng dụng

3 TĐ: - Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rựa

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng tự ôn

- Tranh minh họa cho đoạn thơ ứng dụng

- Tranh minh họa cho truyện kể Khỉ và Rựa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định lớp:1’

B Bài cũ: 5’

- Gọi HS đọc và viết bảng, 2 HS viết vần ua, ưa, cỏc tn khúa cua bể, ngựa gỗ

- 2 HS đọc cỏc TN ứng dụng: cà chua, nụ đựa, tre nứa, xưa kia

- GV nhận xột cho điểm Nhận xột bài cũ

C Bài mới:

1.Giới thiệu bài :

- GV treo tranh: khai thác khung đầu

bài Mía, múa

phóng to: Đây là bảng ôn vần của chúng

ta, các con kt xem còn thiếu vần nào

nữa không?

- Các vần ia, ua, a có âm nào giống

nhau và âm nào khác nhau?

GV ghi vào các cột còn thiếu ở bảng ôn

- HS: ia, ua,a

- HS phát âm lại những vần đó; cánhân, lớp

âm đứng trớc

-HS lên bảng đọc và chỉ chữ

1 HS lên bảng chỉ

- 2 HS lên bảng tự chỉ và đọc

Trang 33

c

Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- GV giải nghiã, đọc mẫu

- GVchỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

d.Hoạt động 4: Tập viết từ ứng dụng

-GV viết mẫu – nêu quy trình viết

- HS đọc các nhân , lớp

- HS viết bảng con

- Hs đọc toàn bài

Tiết 2

Kiểm tra bài tiết 1: Gọi 3-4 hs đọc

Nhận xét , đánh giá ghi điểm

=> Em bé ngủ trên võng rất ngon, nhờ

đâu mà em bé ngủ ngon nh vậy ta hãy

cùng đọc câu ứng dụng để hiểu rõ nội

Hoạt đông 2: Luyện viết

- GV nêu lại quy trình viết, lu ý cho hs

về điểm đặt bút, độ dài các nét nối,

khoảng cách giữa các con chữ

- Chấm chữa bài , nhận xét

c Hoạt động 3: Luyện nói

- GV kể lần 1: cả bài

- GV kể lần 2: theo tranh

- Kể từng đoạn theo tranh

Nêu ý nghĩa cõu chuyện: Câu chuyện

khuyên chúng ta luôn luôn cẩn thận

Cẩu thả là 1 đức tính xấu, chuyện còn

giải thích cái mai rùa

Trang 34

HS: Giấy thủ công các màu, bút chì, hồ, khăn lau tay, vở thủ công.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A ổn định lớp: 1’

B Bài cũ: 2’

Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

1 hs nêu cách xé, dán hình quả cam

Thu một số sản phẩm xé, dán hình quả cam, chấm điểm, nhận xét

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài, ghi đề:

2 GV HD quan sát nhận xét: Cho

HS xem bài mẫu và đặt câu hỏi về đặc

điểm, hình dáng, màu sắc của cây

GV có thể đặt câu hỏi: Em nào biết

thêm về đặc điểm của cây mà em đã nhìn

Cây to, cây cao, cây thấp.Cây có các bộ phận: thân cây, tán lá cây, thân màu nâu, tán lá màu xanh

Màu xanh đậm, xanh nhạt,màu vàng, màu nâu

HS thực hành: Lấy 2 tờ giấy, một tờ màu xanh lá cây, một tờ màu xanh đậm (hoặc màu vàng) và đặt mặt có kẻ ô lên trên

HS đếm ô, đánh dấu, vẽ và

xé hình vuông cạnh 6 ô trên 1

tờ giấy màu Xé 4 góc để tạo thành hình tán lá cây tròn.Tiếp tục đếm ô, đánh dấu

và xé một hình chữ nhật cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô trên tờ giấy mầu còn lại

Trang 35

Xé 2 thân cây màu nâu

Đạo đức Bài 4 tiết 2 : Gia đình em (tiết 8)

I.Mục tiêu:

1/Kiến thức: HS hiểu:

- Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng chăm sóc

- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

2/ KN: Học sinh biết:

- Yêu quý gia đình mình

- Yêu thơng, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

- Kính trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

- 3/ TĐ: Yêu quý gia đình mình

- Yêu thơng, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ

Kính trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ

II/ Tài liệu và ph ơng tiện :

B/ Kiểm tra bài cũ: 3’

- Con hãy kể về gia đình của con cho cả lớp nghe?

- Nh vậy con đã có một gia đình sống rất hạnh phục, nếu nh con gặp một bạn nào đó không có gia đình con sẽ c xử với bạn ấy nh thế nào?

- Là con, là cháu trong gia đình con phải có bổn phận gì?

- GV nhận xét tuyên dơng những hs trả lời tốt

C/ Bài mới:

1/ Giới thiệu bài

Khởi động: cho hs chơi trò chơi “ Đổi

nhà”

+ Cách chơi: HS đứng thành vòng tròn

lớn điểm danh 1,2,3 cho cho đén hết Sau

đó ngời số 1 và ngời số 3 sẽ nắmm tay

nhau tạo thành mái nhà, ngời số 2 đứng

1’

8’

Trang 36

giữa ( tợng trng cho một gia đình) Khi

quản trò hô “ Đổi nhà” những ngời

mang số 2 sẽ đổi chỗ cho nhau Quản trò

nhânh lúc đó sẽ chạy vào một nhà nào

đó.Em nào chậm chân không tìm đợc

nhà sẽ mất nhà và phải đứng ra làm

quản trò Trò chơi cứ thế tiếp tục

Chú ý: Đối với những lớp quá chật gv

có thể cho hs chơi ngoài sân

+ GV kết luận: Gia đình là nơi con đợc

cha mẹ và những ngời trong gia đình che

chở yêu thơng, chăm sóc, nuôi dỡng, dạy

của bạn Long? Bạn Long đã vâng

lời cha mẹ cha?

- Điều gì xảy ra khi bạn Long

không nghe lời cha mẹ?

3/ Hoạt động 2: Liên hệ

* GV yêu cầy hs tự liên hệ:

- Sống trong gia đình, em đợc cha

mẹ quan tâm nh thế nào?

10’

10’

-HS không bị mất nhà lần nào trả lời

- HS bị mất nhà trả lời

HS đóng vai

*Các vai:

+ Long+ Mẹ Long+ Các bạn Long

- Long ơi, đi đá bóng với bọn

tớ đi ! Bạn Đạt vừa đợc bố mua cho quả bóng đá đẹp lắm

-Tớ cha học bài xong, với lại mẹ

tớ dặn phải ở nhà trông nhà

- Mẹ cậu có biết đâu mà lo, đá bóng rồi học bài sau cũng đợc.Long lỡng lự một lát rồi đồng ý đichơi cùng các bạn

-Không dành thời gian học bài nên cha làm bài tập đầy đủ cô giáo giao cho

Trang 37

cùng cha mẹ, đợc cha mẹ yêu thơng, che

chở, chăm sóc nuôi dỡng, dạy bảo

Hôm nay ta vừa học đợc bài gì?

GV nhắc nhở hs thực hiện tốt quyền và bổn phận của mình

Nhận xét giờ học

IV/ Rút k/n:

Ngày soạn: 8/ 10 / 2010 Học vần

-Giảng ngày : 12 /10 /2010 Bài 32: oi ai (tiết 69-70)

I.Mục tiêu:

1.-Kiến thức: HS đọc và viết đợc oi, ai,nhà ngói,bé gái,

2 Kĩ năng: Đọc đợc từ, câu ứng dụng:ngà voi, cái còi,gà mái, bài vở,

B Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gọi HS lờn bảng đọc, viết được: mua mớa, mựa dưa, ngựa tớa, trỉa đỗ Một HS đọc câu ứng dụng

- GV nhận xột, chữa bài ,cho điểm

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài : oi, ai

Trang 38

Nªu cÊu tạo vÇn oi.

*, Giíi thiÖu tõ kho¸: GV giíi thiÖu

tranh :GV ®a bøc tranh nhµ ngãi vµ

hái:Tranh vÏ c¸i g×? => Rót ra tõ nhµ ngãi

Trang 39

GV hớng dẫn nêu lại quy trình viết, hớng

dẫn khoảng cách, dấu phụ, cách trình bày

GV theo dõi, chấm, chữa bài cho hs

c

Hoạt động 3: Luyện núi:

GV gợi ý theo tranh cho HS nói:

+Con thích con chim nào nhất?

*Trũ chơi: Thi tìm tiếng chứa vần mới

-Toán Luyện tập ( tiết 29)

I.MUẽC TIEÂU:

-Kieỏn thửực: Cuỷng coỏ veà baỷng coọng vaứ laứm tớnh coọng trong phaùm vi 3, 4

-Kú naờng : Taọp bieồu thũ tỡnh huoỏng trong tranh baống moọt hoaởc hai pheựp tớnh thớch hụùp

-Thaựi ủoọ : Thớch hoùc Toaựn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

-GV: Phoựng to tranh SGK, phieỏu hoùc taọp 2, baỷng phuù ghi BT 1, 2, 3, 4

- HS: Boọ ủoà duứng hoùc Toaựn lụựp1 Saựch Toaựn 1.Vụỷ BT Toaựn 1 Baỷng con.

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC CHUÛ YEÁU:

A OÅn ủũnh toồ chửực (1phuựt)

B Kieồm tra baứi cuừ:( 5 phuựt)

Trang 40

Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 4) 1HS trả lời.

Làm bài tập 1/47 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)

1 + 3 = … 3 + 1 = … 1 + 1 = … (3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)

2 + 2 = … 2 + 1 = … 1 + 2 = …

GV Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

C Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV TG HOẠT ĐỘNG CỦA HS

HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp

(1phút)

HOẠT ĐỘNG II:

Hướng dẫn HS làm các bài tËp ở SGK

+Mục tiêu: Củng cố bảng cộng và làm tính

cộng trong phạm 4

+Cách tiến hành :

*Bài tập1/48: HS làm vở Toán

Hướng dẫn HS làm, yêu cầu HS trình bày

thẳng cột

GV ø chấm điểm và nhận xét bài làm của

HS

*Bài 2/48: Cả lớp làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS nêu cách làm :(Chẳng

hạn : Lấy 1 cộng 1 bằng 2, nên điền 2 vào

-1HS đọc yêu cầu:”viết só thích hợp vào ô trống”.

-3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớplàm phiếu học tập rồi đôỉ phiếuchữa bài

1HS đọc yêu cầu:”Tính”

2HS làm bảng lớp, cả lớp làm

Ngày đăng: 24/10/2013, 09:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 12)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT  2, 3. - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT3, bảng phụ ghi BT 2, 3 (Trang 20)
Bảng lớp. - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
Bảng l ớp (Trang 32)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4. - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4 (Trang 39)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 46)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4. - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK, phiếu học tập bài 1, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, 4 (Trang 53)
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con. - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
d ùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con (Trang 54)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3, (Trang 60)
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.Vở - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
d ùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.Vở BT Toán 1. Bảng con.Vở (Trang 61)
-GV: Phóng to tranh SGK BT4, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 . - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK BT4, phiếu học tập bài 3, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3 (Trang 79)
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2. - giáo án lớp 1 - từ tuần 7 đến tuần 9
h óng to tranh SGK, phiếu học tập BT1, bảng phụ ghi BT 1, 2 (Trang 88)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w