1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề&đ/án thi thử đh toán lần 6, 2013

5 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C.. a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C... Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên D.. Vậy đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ t

Trang 1

LỚP HỌC THÊM NÂNG CAO KIẾN THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013

Mơn: TỐN; Khối: B

Thời gian làm bài: 120 phút, khơng kể thời gian phát đề

“Đề thi bám sát với lối ra đề của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo”

PHẦN CHUNG: Dành cho tất cả các thí sinh

Câu 1: ( 2 điểm) Cho hàm số: 2x 1

y 2x 1

+

=

− (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Chứng minh rằng với mọi m thuộc IR thì đường thẳng d : y= +x m luơn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A

và B Tìm m cĩ giá trị nguyên để diện tích tam giác OAB bằng 17

8 ( O là gốc tọa độ)

Câu 3: ( 1 điểm) Giải phương trình sau: x 6 3

x 2

+ −

+

Câu 4: ( 1 điểm) Tính tích phân sau:

3 6

2 0

sin x.cos x 2sin 2x cos x

dx sin x sin x 2

π

Câu 5: ( 1 điểm) Cho hình chĩp S.ABC đều cĩ các cạnh bằng a Tính thể tích hình chĩp và diện tích hình nĩn

trịn xoay ngoại tiếp hình chĩp S.ABC

PHẦN RIÊNG: Dành cho thí sinh thuộc chương trình ban nâng cao

Câu 9b: ( 1 điểm) Giải bất phương trình sau: 2 log x 12

0

x 1− <

ĐÁP ÁN: http://violet.vn/phong_bmt_violet Nguyễn Thanh Phong

Kỳ Thi Thử lần 6 Đề thi chỉ cĩ 5 câu, điểm số tối đa là 6 Tel: 01674.633.603

LỚP HỌC THÊM NÂNG CAO KIẾN THỨC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013

Mơn: TỐN; Khối: B

Thời gian làm bài: 120 phút, khơng kể thời gian phát đề

“Đề thi bám sát với lối ra đề của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo”

PHẦN CHUNG: Dành cho tất cả các thí sinh

Câu 1: ( 2 điểm) Cho hàm số: 2x 1

y 2x 1

+

=

− (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

b) Chứng minh rằng với mọi m thuộc IR thì đường thẳng d : y= +x m luơn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A

và B Tìm m cĩ giá trị nguyên để diện tích tam giác OAB bằng 17

8 ( O là gốc tọa độ)

Câu 3: ( 1 điểm) Giải phương trình sau: x 6 3

x 2

+ −

+

Câu 4: ( 1 điểm) Tính tích phân sau:

3 6

2 0

sin x.cos x 2sin 2x cos x

dx sin x sin x 2

π

Câu 5: ( 1 điểm) Cho hình chĩp S.ABC đều cĩ các cạnh bằng a Tính thể tích hình chĩp và diện tích hình nĩn

trịn xoay ngoại tiếp hình chĩp S.ABC

PHẦN RIÊNG: Dành cho thí sinh thuộc chương trình ban nâng cao

Câu 9b: ( 1 điểm) Giải bất phương trình sau: 2 log x 12

0

x 1− <

Trang 2

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC CỦA LỚP HỌC THÊM

Tập Xác Định: D = 1

IR / 2

 

 

 

Sự biến thiên:

4

2x 1

= <

∀ ∈ −∞   + ∞

  ∪  Vậy hàm số đã cho nghịch biến trên D

0,25

Cực trị:

- Hàm số đã cho không có cực trị

Giới hạn và đường tiệm cận:

Ta có:

x

lim y 1

→−∞ = ;

x

lim y 1

→+∞ = Vậy đường thẳng y = 1 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

đã cho

Ta có:

1 x 2

lim y

= −∞ ;

1 x 2

lim y+

= +∞ Vậy đường thẳng 1

x 2

= là tiệm đứng của đồ thị hàm số

đã cho

0,25

Bảng biến thiên:

x −∞ 1

2 +∞

y

1

−∞

+∞

1

0,25

1

Đồ thị:

0,25

NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Nguyễn Thanh Phong - TRANG - 1 TEL: 01674.633.603

+ Giao điểm của hàm số với

trục Ox

y = 0 <=> x = 1

2

− + Giao điểm của hàm số với

trục Oy

x = 0 <=> y = -1

+ Đồ thị hàm số nhận điểm

1

I ;1

2

  là giao điểm của hai

tiệm cận làm tâm đối xứng

Trang 3

b) Xét phương trình hoành độ giao điểm: 2x 1

2x 1+ = +

− ⇔2x 1+ =(2x 1 x− )( +m)

2

⇔ + − − − = (*)

Theo bài ra; (*) phải có hai nghiệm phân biệt và đồng thời hai nghiệm đó phải khác 1

2

2

2

m IR

∆ = − + + >

  

 

(**)

0,25

Gọi A x ; y( A A) và B x ; y( B B) ⇒A x ; x( A A +m ; B x ; x) ( B B+m) Đồng thời x ; x là A B

hai nghiệm của phương trình (*) nên:

A B

A B

3 2m

2

m 1

x x

2

+ =



− −



⇒AB=(xB−x ; xA B−xA)

B A

0,25

Ta có: ( O; d )

d

− +

1

Vì OAB ( O ; d )

⇔ − + − = ⇔ = Kết hợp với điều kiện (**) và điều kiện đầu bài

nên m = 1 là giá trị cần tìm

0,25

x 2

+ −

+ (1) Điều kiện:

+ ≥ ⇔ ≥ − ⇔ ≥

0,25

x 2

+ −

+

0,25

− = ⇔ =

0,25

3

Ta có: x 1+ + >2 0 và ( x +2)( x+ + >6 3) 0 x∀ ≥0⇒( )* luôn vô nghiệm x∀ ≥0

Vậy: x = 3 là nghiệm của phương trình đã cho

0,25

Trang 4

Đặt:

3 6

2 0

sin x.cos x 2sin 2x cos x

sin x sin x 2

π

=

2 0

sin x 4sin x 1 cos x

sin x sin x 2

π

Đặt: t sin x= ⇒dt =cos xdx ; x=0⇒ t =0 ; 1

π

= ⇒ =

1 3 2

2 0

t 4t 1

− +

+ −

0,25

( )

1

2 0

1

0

= −  −

+ −

=

1 2

2 0

dt

+

− −

+ −

0,25

Đặt:

1 2

2 2 0

t 1

+

= + −

2

+

ln t 1 2 ln t 2 2 ln 2 ln 5

0,25

4

0,25

S.ABC ABC

Vì khối chóp đã cho là khối chóp đều nên các hình nón ngoại tiếp khối chóp S.ABC đều

bằng nhau Gọi S là đỉnh của hình nón⇒∆ABC nội tiếp đường tròn đáy của hình nón

⇒ Chu vi đường tròn đáy là: 2 AH 2 a 3

3

π

5

Vậy: diện tích hình nón là

2 2

NGƯỜI GIẢI ĐỀ: Nguyễn Thanh Phong - TRANG - 3 TEL: 01674.633.603

Gọi H là tâm của tam giác ABC a 3

AH

3

SH là đường cao của khối chóp S.ABC

2

2

ABC

S AB.AC.sin A a.a

Trang 5

II PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN NÂNG CAO

2

2.log x 1

0

x 1− <

(1) ; Điều kiện: 2

x 1

> >

− ≠ 

0,25

( )

2

2

2 log x 1 0

*

1

2 log x 1 0

**

 − >



− <

⇔ 

− <



 − >

0,25

> >

− < <



− < <

9b

( )

1 log x

2

**

 < −

< 

  <  < −

⇔ < − ⇔  > ⇔  < <

 > 

Kết hợp với điều kiện đầu bài thì tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: x∈(1; 10)

0,25

Chú ý: “Nếu thí sinh làm bài khác với cách giải trong đáp án, nhưng vẫn

đúng với kết quả thì được tính điểm như bình thường”

Ngày đăng: 27/01/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w