Bài tập đọc hôm nay chúng ta học sẽ giúp các em biét thêm một ý nghĩa cử đẹp của truyền thống tôn s trọng đạo.. - GV nhận xột đỏnh giỏ.- Y/cầu HS nờu cỏch nhõn số đo thời gian với số tự
Trang 1 Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi., tụn kớnh tấm gương cụ giỏo Chu.
Hieồu ý chớnh: Ca ngợi truyền thống tụn sư trọng đạo của nhõn dõn ta, nhắc nhở mọi người cần cần giữ gỡn, phỏt huy truyền thống tốt đẹp đú ( Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
B Đ ồ dựng dạy - học :
Gv : Tranh SGK
C Cỏc hoạt đ ộng dạy - học :
I T ổ chức :
II Kieồm tra :
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc thuộc lòng bài
Cửa sông và trả lời câu hỏi
+Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ
nào để nói về nơi sông chảy ra biển? Cách giới
thiệu ấy có gì hay?
+Theo em, khổ thơ cuối nói lên điều gì?
- Nhận xột, cho điểm
III Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi : Tôn s trọng đạo là truyền
thống tốt đẹp của dân tộc Việt Nam Từ ngàn
xa, ông cha ta luôn vun đắp, giữ gìn truyền
thống ấy Bài tập đọc hôm nay chúng ta học sẽ
giúp các em biét thêm một ý nghĩa cử đẹp của
truyền thống tôn s trọng đạo
2 Hửụựng daón luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi :
a/ Luyeọn ủoùc:
- Goùi HS ủoùc baứi
- Coự theồ chia laứm 3 ủoaùn :
ẹoaùn 1 : Tửứ ủaàu…… mang ụn raỏt naởng.
ẹoaùn 2 : Tieỏp theo ….ủeỏn taù ụn thaày
ẹoaùn 3 : Coứn laùi
- Luyeọn ủoùc tửứng ủoaùn 2, 3 lửụùt
- Giaựo vieõn sửỷa loói (neỏu HS phaựt aõm sai, ngaột
nghổ hụi chửa ủuựng hoaởc gioùng ủoùc khoõng
phuứ hụùp)
- Giaựo vieõn hửụựng daón HS tỡm hieồu nghúa tửứ
khoự
- Cho HS luyeọn ủoùc theo caởp
- ẹoùc caỷ baứi Giaựo vieõn nhaọn xeựt chung
- Giaựo vieõn ủoùc dieón caỷm
+ Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, trang trọng
+ Lời thầy Chu nói với học trò: ôn tồn, thân
- 1 HS khaự ủoùc toaứn baứi
- Tửứng toỏp 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc
- HS luyeọn ủoùc theo caởp
- 1, 2 HS ủoùc laùi caỷ baứi
- Theo doừi
Trang 2+ Lời thầy nói với cụ đồ già: kính cẩn
b/ Hửụựng daón tỡm hieồu baứi
- Giaựo vieõn toồ chửực hoùc sinh ủoùc ( thaứnh
tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt ) tửứng ủoaùn vaứ trao
ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi :
- Hoùc sinh ủoùc ( thaứnh tieỏng, ủoùc thaàm, ủoùc lửụựt) tửứng ủoaùn vaứ trao ủoồi, traỷ lụứi caực caõu hoỷi cuoỏi baứi
1 Các môn sinh của cụ giáo Chu đến nhà thầy để làm gì?
2 Tìm các chi tiết cho thấy học trò rất tôn kính cụ giáo Chu
3 Em hãy tìm những chi tiết thể hiện tình cảm của thầy Chu đối với thầy giáo cũ
4 Những thành ngữ, tục ngữ nào nói lên bài học mà các môn sinh nhận đợc trong ngày mừng thọ cụ giáo Chu?
5 Em còn biết thêm các câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao nào có nội dung tơng tự?
- Goùi HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt caực
yự kieỏn thaỷo luaọn vaứ choỏt kieỏn thửực
- Moói em traỷ lụứi moọt caõu hoỷi, lụựp nhaọn xeựt vaứ boồ sung
1 Đến để mừng thọ thầy thể hiện lòng yêu quí, kính trọng thầy, ngời đã dạy dỗ, dìu dắt họ trởng thành
2 Sáng sơm, các môn sinh đã tề tựu trớc nhà thầyđể mừng thọ thầy những cuốn sách quí Khi nghe thầy nói đi cùng với thầy “tới thăm một ngời mà thầy mang ơn rất nặng,” họ đã đồng thanh dạn ran
3 Thầy giáo Chu tôn kính cụ đồ đã dạy thầy từ thủa vỡ lòng
- Thầy mời các em học trò của mình cùng tới thăm cụ đồ Thầy cung kính tha với cụ:
“Lạy thầy! Hôm nay con đem tất cả các môn sinh đến tạ ơn thầy
+ Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy
+ Cơm cha, áo mẹ, chữ thầy
Làm sao cho bõ những ngày ớc ao
GV: Truyền thống tôn s trọng đạo đợc mọi thế hệ ngời Việt Nam bồi đắp, giữ gìn và nâng cao Ngời thầy giáo và nghề dạy học luôn đợc xã hội tôn vinh.
c/ ẹoùc dieón caỷm
- ẹoùc laùi baứi
- Giaựo vieõn hửụựng daón HS ủoùc dieón caỷm
ủoaùn (Tửứ saựng sụựm … ủoàng thanh daù ran)
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh nhaọn xeựt
caựch ủoùc cuỷa baùn mỡnh
- Giaựo vieõn choỏt laùi yự nghúa nhử muùc I.2
- 3 HS noỏi tieỏp nhau ủoùc tửứng ủoaùn
- Hoùc sinh ủaựnh daỏu caựch ủoùc nhaỏngioùng, ngaột gioùng ủoaùn vaờn
- Nhieàu hoùc sinh luyeọn ủoùc dieón caỷm
- HS thi ủoùc dieón caỷm ( caự nhaõn, baứn, toồ )
- HS neõu yự nghúa cuỷa baứi
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ :
- Bài văn nói lên điều gì? - Traỷ lụứi caõu hoỷi
GV : Bài văn ca ngợi truyền thống tôn s trọng đạo của dân tộc ta, nhắc mọi ngời cần
Trang 3giữ gìn và phát huy truyền thống đó.
Thực hiện phộp nhõn số đo thời gian với một số
Vận dụng để giải một số bài toỏn cú nội dung thực tế
Bài tập cần làm bài 1 ; bài 2 : dành cho HS khỏ, giỏi
2 giụứ 15 phuựt = … phuựt
4 phuựt 25 giaõy = … giaõy
- Nhận xột, chữa bài và cho điểm
II Bài mớ i :
1 Giới thiệu bài : Nờu Mt tiết học.
2 Thửùc hieọn pheựp nhaõn soỏ ủo thụứi gian vụựi moọt soỏ
a)
Vớ duù 1 :
- GV goùi HS ủoùc baứi toaựn
- Yeõu caàu HS neõu pheựp tớnh tửụng ửựng
- GV goùi HS neõu caựch ủaởt tớnh vaứ tớnh
- GV ủaởt tớnh, hửụựng daón HS caựch tớnh
b)
Vớ duù 2 :
- HS ủoùc baứi toaựn
- 1 HS leõn toựm taột vaứ giaỷi
-Hửụựng daón ủoồi : 75 phuựt = 1 giụứ 15 phuựt
3 giụứ 15 phuựt x 5 = 16 giụứ 15 phuựt
=>Khi nhaõn soỏ ủo thụứi gian vụựi moọt soỏ, ta thửùc hieọn
pheựp nhaõn tửứng soỏ ủo theo tửứng ủụn vũ ủo vụựi soỏ ủoự
Neỏu phaàn soỏ ủo vụựi ủụn vũ phuựt, giaõy lụựn hụn hoaởc
baống 60 thỡ thửùc hieọn chuyeồn ủoồi sang ủụn vũ haứng
lụựn hụn lieàn keà
Trang 4- GV nhận xột đỏnh giỏ.
- Y/cầu HS nờu cỏch nhõn số đo thời gian với số tự
nhiờn
Baứi 2 : Dành cho khỏ giỏi
- Yờu cầu HS đọc đề bài
+ Yờu cầu HS nờu phộp tớnh
+ 1 HS lờn bảng, HS ở lớp làm vở
+ HS nhận xột cỏch trỡnh bày phộp tớnh số đo thời gian
trong bài giải
Giải :
Bộ Lan ngồi trờn đu quay hết số thời gian là:
1phỳt 25giõy 3 = 3phỳt 75giõy (hay 4phỳt
15giõy) Đỏp số: 4phỳt 15giõy
- GV đỏnh giỏ
4 Củng cố - dặn dũ :
- GV toồ chửực cho HS thi ủua laứm baứi nhanh
- Chuaồn bũ: “Chia soỏ ủo thụứi gian cho moọt soỏ”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Nhaọn xeựt, sửỷa baứi
Nghe - vieỏt ủuựng baứi CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn
Tỡm được cỏc tờn riờng theo yờu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tờn riờng nước ngoài, tờn ngày lễ
- Gọi 2 HS lên viết trên bảng lớp : 5 tên riêng
n-ớc ngoài : Sác-lơ Đác-uyn, Bra-hma, Trung
Quốc, Nữ Oa, ấn Độ.
- GV nhận xét cho điểm
II Baứi mụựi :
1 Giụựi thieọu baứi : Nờu MT tiết học.
2 Hửụựng daón HS nghe - vieỏt :
- Giaựo vieõn ủoùc toaứn baứi Lũch sửỷ ngaứy Quoỏc teỏ
Lao ủoọng.
- Bài chính tả nói điều gì? (Bài chính tả giải
thích lịch sử ra đời của ngày Quốc tế Lao động
1-5)
- Luyện viết những từ ngữ dễ viết sai:
Chi-ca-gô, Niu Y-oóc, Ban-ti-mo, Pít-sbơ-nơ
- Giaựo vieõn ủoùc chớnh tả
- HS vieỏt nhửừng teõn rieõng theo yêu cầu
Trang 5- Đọc cho HS soỏt lỗi.
- Giaựo vieõn chaỏm 7 ủeỏn 10 baứi vaứ neõu nhaọn
xeựt veà noọi dung baứi cheựp , chửừ vieỏt caựch trỡnh
baứy
- Giaựo vieõn daựn tụứ phieỏu ghi quy taộc
3 Hửụựng daón HS laứm baứi taọp chớnh taỷ.
Baứi 2 : Tỡm teõn rieõng vaứ cho bieỏt caựch vieỏt
- HS soaựt laùi baứi
- Tửứng caởp HS ủoồi vụỷ soaựt loói chonhau HS sửỷa nhửừng chửừ vieỏt
- HS nhaộc laùi quy taộc vieỏt hoa teõnngửụứi, teõn ủũa lớ nửụực ngoaứi
- HS laỏy vớ duù laứ caực teõn rieõng vửứa vieỏt trong baứi ủeồ minh hoaù
- 1 HS ủoùc noọi dung baứi taọp 2, ủoùc
caỷ chuự giaỷi tửứ Coõng xaừ Pa-ri.
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm laùi baứi vaờn, gaùch dửụựi caực teõn rieõng tỡm ủửụùc, giaỷi thớch caựch vieỏt nhửừng teõn rieõng ủoự
- 2 HS laứm treõn giaỏy khoồ lụựn Lớplàm VBT
- HS noỏi tieỏp nhau phaựt bieồu yự kieỏn
- HS daựn baứi leõn baỷng vaứ trỡnh baứy
Ơ-gien Pô-chi-ê, Pi-e Đơ-gây-tê (Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận của tên Giữa các tiếng trong bộ phận của tên đợc ngăn cách bằng gạch nối)
Pháp: (Viết hoa chữ cái đầu vì đây là tên riêng nớc ngoài nhng đọc theo âm Hán Việt)
- Cho HS ủoùc thaàm laùi baứi Taực giaỷ baứi Quoỏc teỏ ca, noựi veà noọi dung baứi vaờn.
4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời và
tên địa lí nớc ngoài, nhớ nội dung bài, về nhà kể
cho ngời thân nghe
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieỏt
Thực hiện phộp chia số đo thời gian cho một số
Vận dụng để giải một số bài toỏn cú nội dung thực tế
Bài tập cần làm bài 1 ; bài 2 : dành cho HS khỏ, giỏi
B Đ ồ dựng dạy - học :
Trang 6 GV : Thước
C Các hoạt đ ộng dạy - học :
I Tổ chức :
II Kiểm tra :
- Gọi 3 hs lên bảng làm bài :
4,1 giờ × 6; 3,4 phút × 4 ; 9,5 giây × 3
- Nêu cách nhân số đo thời gian với một số?
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu MT tiết học
2 Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.
a) Ví dụ 1 :
- GV ghi đề bài lên bảng và yêu cầu HS đọc
+ Hải thi đấu cả 3 ván cờ hết bao lâu ?
+ Muốn biết trung bình mỗi ván cờ Hải thi đấu hết bao
nhiêu thời gian ta làm như thế nào?
+Thảo luận với bạn bên cạnh để thực hiện phép chia
này
- GV nhận xét các cách HS đưa ra, tuyên dương các cách
làm đúng, sau đó giới thiệu cách chia như SGK
+ Khi thực hiện chia số đo thời gian cho một số ta thực
hiện như thế nào?
b) Ví dụ 2
- Yêu cầu HS đọc
- GV yêu cầu HS tóm tắt bài toán
+ Muốn biết vệ tinh nhân tạo đó quay một vòng quanh
trái đất hết bao lâu chúng ta phải làm như thế nào ?
- Y/c HS đặt tính và thực hiện phép chia trên
- GV nhận xét bài làm của HS, sau đó giảng lại cách
làm;
-GV yêu cầu HS nhắc lại chú ý
3 Luyện tập :
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán trong SGK, sau đó yêu
cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó yêu cầu HS
đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 2 :
- HS đọc đề bài toán
- Hát
- 3 hs lên bảng làm và nêu quy tắc
-Lớp nhận xét
-2HS đọc to đề bài -Mỗi câu hỏi 1 HS trả lời
-Nhóm 2-Theo dõi và thực hiện lại phép chia
-Trả lời
-2HS đọc to đề bài cho cả lớp cùng nghe
-1HS tóm tắt trước lớp
-1HS khá lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp
- 2 đến 3 HS nhắc lại
-4HS lên bảng làm bài,-2HS ngồi cạnh nhau đổi bài cho nhau để kiểm tra bài
-1HS đọc to, cả lớp đọcthầm lại đề bài trong SGK
Trang 7- GV hướng dẫn HS phân tích đề bài toán.
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểm HS
- 1HS lên bảng làm,
HS cả lớp làm bài vào vở
-nhận xét, sửa bài
4.Củng cố - dặn dò :
- GV tổ chức cho HS thi thực hiện nhanh các phép chia số đo thời gian cho một số
- GV nhận xét tiết học
- Giáo viên kiểm tra 2 - 3 học sinh đọc lại BT3
Vết 2 -3 câu nĩi về ý nghĩa của bài thơ “Cửa
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên phát giấy cho các nhĩm trao đổi làm
bài
- Trình bày
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng :
+ Truyền cĩ nghĩa là trao lại cho người khác :
truyền nghề, truyền ngơi, truyềng thống.
+ Truyền cĩ nghĩa là lan rộng : truyền bá, truyền
hình, truyền tin, truyền tụng.
+ Truyền là nhập, đưa vào cơ thể: truyền máu,
- Học sinh đọc đoạn văn và chỉ
- Đại diện mỗi nhĩm đọc kết quả
- Theo dõi, sửa bài
Trang 8truyền nhiễm.
Bài 3 :
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Giáo viên nhắc học sinh đọc kĩ đoạn văn, phát
hiện nhanh những từ ngữ chỉ đúng người và sự vật
gọi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc
- Gọi Hs phát biểu
- Giáo viên nhận xét, chốt lời giải đúng :
-1 học sinh đọc yêu cầu bài tập.Cả lớp đọc thầm the, suy nghĩ cá nhân dùng bút chì gạch dưới các từ ngữ chỉ người, vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Học sinh sửa bài theo lời giải đúng
+ Những từ ngữ chỉ người gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc: các vua Hùng, cậu
bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản
+Những từ ngữ chỉ sự vật gợi nhớ lịch sử và truyền thống dân tộc: nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên đồng Cổ Loa, con dao cắt rốn bằng đá của cậu bé làng Gióng,Vườn Cà bên sông Hồng, thanh gươm giữ thành Hà Nội của Hoàng Diệu, chiếc hốt đại thần của Phan Thanh Giản
3 Củng cố - Dặn dò:
- Hãy nêu các từ ngữ thuộc chủ đề “truyền thống”
- Giáo viên nhận xét + tuyên dương
Chuẩn bị: “Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết
- Hãy thuật lại cuộc tiến công vào sứ quán Mĩ của
quân giải phóng miền Nam trong dịp tết Mậu
Thân 1968?
- Nêu ý nghĩa của cuộc tổng tiến công và nổi dậy
tết Mậu Thân 1968?
- Nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
Trang 9+ Trình bày âm mưu của đế quốc Mĩ trong việc
dùng máy bay B52 đánh phá Hà Nội ?
- GV cho HS quan sát hình trong SGK, sau đó nói
về việc máy bay B52 của Mĩ tàn phá Hà Nội
- Quan sát và 2 em trình bày trướclớp
- GV bổ sung : Sau hàng loạt thất bại ở chiến trường miền Nam, Mĩ buộc phải kí kết với ta một hiệp định Pa-ri Song nội dung hiệp định lại do phía ta nêu ra, vì vậy Mĩ cố tình lật lọng, một mặt chúng thoả thuận thời gian kí kết vào tháng 10-1972, mặt khác chúng chuẩn bị ném bom Hà Nội Tổng thống Mĩ Ních-xơn đã ra lệnh sử dụng máy bay ttối tân nhất lúc bấy giờ là B52 để ném bom Hà Nội Tổng thống Mĩ tin rằng cuộc rải thảm này sẽ đưa“ Hà Nội về thời kì đồ đá”.Và chúng ta sẽ kí hiệp định Pa-ri theo
ý Mĩ.
Hoạt động 2: Hà Nội 12 ngày đêm quyết chiến.
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm: Trình
bày diễn biến 12 ngày đêm chống máy bay mĩ
phá hoại của quân và dân ta:
+ Cuộc chiến đấu chống máy bay Mĩ bắt đầu và
Hoạt động 3: Ý nghĩa lịch sử của chiến thắng
“ Điện Biên Phủ trên không”
- Tại sao gọi chiến thắng 12 ngày đêm cuối năm
1972 ở Hà Nội và các thành phố khác ở miền Bắc
là chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không”?
- Chiến thắng tác động gì đến việc kí hiệp định
Pa-ri giữa ta và Mĩ, có nét nào giống với hiệp
- Vì chiến thắng mang lại kết quả
to lớn cho ta, còn Mĩ bị thiệt hại nặng nề như Pháp trong trận Điện Biên Phủ năm 1954
- Sau chiến thắng này buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại ở Việt Nam và ngồi vào bàn đàm phán tại hội nghị Pa-ri bàn về chấm dứtchiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam giống như Pháp phải kí kết hiệp định Giơ-ne-vơ sau chiếnthắng Điện Biên Phủ năm 1954
Trang 10tả trên bầu trời Hà Nội Âm mưu kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ đã hồn tồn thất bại Mĩ buộc phải kí hiệp định Pa-ri chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam.
- Về nhà học bài, nhớ sự kiện lịch sử, mốc lịch sử,
chuẩn bị bài sau : Lễ kí hiệp định Pa-ri
Thứ năm, ngày 7 tháng 3 năm 2013
Tốn (Tiết 129)
LUYỆN TẬP CHUNG
A M ụ c tiêu :
Biết:
Biết cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian
Vận dụng để giải một số bài tốn cĩ nội dung thực tế
Cả lớp làm bài 1, bài 2a , bài 3 và bài 4 (dịng 1,2) Khá giỏi làm thêm bài 4(dịng3,4)
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
2 Luyện tập :
Bài 1 : Thực hiện phép số đo thời gian
- Tổ chức cho HS tính bảng con ; gọi lần lược
HS lên bảng tính
- Giáo viên giúp đỡ Hs yếu cách tính
- Nhận xét, sửa sai cho HS (nếu cĩ)
Bài 2 : Tính giá trị biểu thức với số đo thời
gian (ý b: dành cho khá giỏi)
- Gọi lần lược HS lên bảng tính, cả lớp vào vở
- Nhận xét từng bài của HS và kết luận :
a) (2giờ 30phút + 3giờ 15phút ) × 3
- Hát
- 2 HS lên bảng, cả lớp tính bảng con
- Cả lớp làm vào bảng con
- HS làm trên bảng và trình bày
- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai
- Cả lớp làm vào vở 2HS làm trênbảng và trình bày
- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai
Trang 11Bài 3 : Khoanh vào trước câu trả lời đúng.
- Tổ chức cho HS thảo luận nhĩm đơi
- Giáo viên nhận xét, kết luận :
- Gọi HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS đọc thời gian đi và thời gian đến
- Đối với trường hợp tàu đi từ Hà Nội đến Lào
Cai GV gợi ý cho HS:
+ Thời gian xuất phát 22 giờ và thời gian đến 6
giờ cho em biết điều gì?
+Vậy muốn tính thời gian tàu đi từ Hà Nội đến
Lào Cai ta làm thế nào?
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài,cho lớp làm bài
vào vở
- Chấm, chữa bài và nhận xét, kết luận :
Bài giải Thời gian đi từ Hà Nội đến Hải Phịng là:
8giờ 10phút - 6giờ 5phút = 2giờ 5phút
Thời gian đi từ Hà Nội đến Quán Triều là:
17giờ 25phút - 14giờ 20phút = 3giờ 5phút
Thời gian đi từ Hà Nội đến Đồng Đăng là:
11giờ 30phút - 5giờ 45phút = 5giờ 45phút
Thời gian đi từ Hà Nội đến Lào Cai là:
(24giờ - 22giờ) + 6giờ = 8giờ.
- HS đọc đề bài, nêu hướng giải
- HS đọc thời gian đi và thời gian đến
- Tàu xuất phát 22 giờ của ngày hơm trước tàu đến Lào Cai lúc 6 giờsáng ngày hơm sau
(24 giờ - 22 giờ) + 6 giờ
- Nhận xét bài làm của bạn, sửa chỗ sai
Trang 12- Yêu cầu HS đọc màn kịch Xin thái sư tha
cho! đã được viết lại
- HS phân vai đọc lại
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
2 Hướng dẫn HS luyện tập :
Bài 1:
- Cho học sinh đọc yêu cầu của bài
- Gọi 1 học sinh đọc đoạn trích cả lớp đọc
theo
+ Các nhân vật trong đoạn trích là những ai?
+ Nội dung chính của đoạn trích là gì?
- Cả lớp đọc thầm lại đoạn trích
Bài 2:
- Gọi 3 học sinh tiếp nối đọc:
+ Học sinh 1 đọc yêu cầu bài tập 2, và gợi ý
về nhân vật, cảnh trí, thời gian
+ Học sinh 2 đọc gợi ý về lời đối thoại
+ Học sinh 3 đọc đoạn đối thoại
- Giáo viên giao việc
+ Mỗi em đđọc thầm lại tất cả bài tập 2
+ Dựa theo gợi ý viết tiếp lời đối thoại để
hồn chỉnh màn kịch
- Cho học sinh làm việc theo nhĩm viết tiếp
- 1 HS đọc lại màn kịch Xin thái sư tha cho ! đã được viết lại.
- 4 HS phân vai đọc hoặc diễn thử màn kịch trên
-Học sinh lắng nghe
- 1 HS đọc nội dung bài tập 1
- 1 học sinh đđọc đoạn trích cả lớp đọc theo
- Trần Thủ Độ, Linh Từ Quốc Mẫu, người quân hiệu và một số gia nơ
- Linh Quốc Tử Mẫu khĩc lĩc, phàn nàn với chồng vì bà bị kẻ dưới coi thường Trần Thủ Độ cho bắt người quân hiệu đĩ đến và kể rõ đầu đuơi sự tình Nghe xong ơng khen ngợi thưởng vàng và lụa cho người quân hiệu
- 3 học sinh tiếp nối đọc
+ Học sinh 1 đọc yêu cầu bài tập 2, và gợi ý về nhân vật, cảnh trí, thời gian.+ Học sinh 2 đọc gợi ý về lời đối thoại.+ Học sinh 3 đọc đoạn đối thoại
- HS thảo luận theo nhĩm viết tiếp lời
Trang 13lời đối thoại vào bảng nhĩm
- Gọi đại diện các nhĩm lên trình bày trước
lớp
- GV cho các nhĩm nhận xét lẫn nhau, GV
khen ngợi các nhĩm soạn kịch giỏi, hay
- Gv đưa ra VD cho Hs tham khảo
đối thoại vào bảng nhĩm
- Đại diện các nhĩm lên trình bày trướclớp
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 3
VD: …
Trần Thủ Độ : Hãy để tơi gọi hắn đến xem sao (gọi lính hầu) Quân bay cho địi tên
quân hiệu đến đây ngay !Nhớ dẫn theo một phu kiệu để nhận mặt hắn
Lính hầu : Bẩm, vâng ạ (Lát sau quân lính về, dẫn theo một người quân hiệu trạc 30 tuổi, dáng vẻ cao lớn, đàng hồng)
Người quân hiệu : (Lạy chào) Kính chào Thái sư và phu nhân
Trần Thủ Độ : Ngẩng mặt lên ! Ngươi cĩ biết phu nhân ta khơng ?
Người quân hiệu : Xin đa tạ Thái sư và phu nhân…
Bài 3 :
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu của bài tập
- Gv cho hs chuẩn bị trong nhĩm phân vai để
diễn thử màn kịch Mỗi nhĩm chỉ cĩ 1 phút
chuẩn bị, 2 phút để diễn
- Cho các nhĩm nhận xét đánh giá lẫn nhau,
bình chọn nhĩm nào diễn sinh động và hấp
dẫn nhất GV khen ngợi
- 1 em đọc
- Các nhóm tự phân vai
- Các nhóm tiếp nối nhau thi đọc hoặcdiễn màn kịch trước lớp
3 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét và khen nhóm HS viết đọan
đối thoại hay nhất,diễn hoặc đọc tự
nhiên,hấp dẫn nhất
- Về nhà hoàn tất vào vở đoạn đối thoại
của nhóm mình
- Tập dựng hoạt cảnh để chuẩn bị cho văn
nghệ của lớp trường
Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu
LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ ĐỂ LIÊN KẾT CÂU
A Mục tiêu :
Hiểu và nhận biết được những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và những
từ dùng để thay thế trong BT1; thay thế những từ ngữ lặp lại trong hai đoạn văn theo yêu cầu của BT2; bước đầu viết được đoạn văn theo yêu cầu của BT3
Biết sử dụng cách thay thế từ ngữ để liên kết câu và hiểu tác dụng của việc thay thế đĩ ( Làm được 2 bài tập ở mục III)
Khơng dạy bài tập 3
B Đ ồ dùng dạy - học :
Gv : - Bảng phụ viết sẵn đoạn văn
HS : VBT TV5
C Các hoạt đ ộng dạy - học :