PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC TRONG ĐỀ THI ĐH-CĐ (2002-2012)
+
1 2sin2x B02: GPT: sin 3x cos 4x sin 5x cos 6x.2 − 2 = 2 − 2
D02: Tìm no thuộc [0;14] của PT: cos3 4cos2 3cosx− x+ x− = 4 0.
DB1: Xđ m để PT sau có ít nhất một no thuộc đoạn [0;π/2]:
2 sin x cos( 4 + 4x)+cos 4x+2 sin 2x m− =0
DB2: GPT: sin4 cos4 1cot 2 1
5sin 2 2 8sin 2
DB3: GPT: (2 sin 2x sin 3x2 )
4
cos x
− + =
DB4: GPT: tan x cos x cos x sin x 1 tan x tan2 x
2
DB5: Cho PT: 2sin x cos x 1 a
sin x 2cos x 3
− + (2) (a là tham số)
a) GPT (2) khi a=1/3 b) Tìm a để PT (2) có nghiệm
DB6: Giải phương trình: 1 sin x
2 8cos x =
CĐ-A02: GPT: sin cos x 1.(π )=
CĐ-A02: Giải phương trình: 1 sin x cos x 0 + + =
CĐ-A02: Giải phương trình: 2cos 2x 8cos x 7 1 .
cos x
CĐ-A02: GPT 4sin 2x 6sin x 9 3cos 2x2 2 0.
cos x
A03: Giải phương trình: cot x 1 cos 2x sin x2 1sin 2x.
1 tan x 2
+
B03: Giải phương trình: cot x tan x 4 sin 2x 2 .
sin 2x
D03: Giải phương trình sin2 x tan x cos2 2 x 0.
2
2 4 π
DB1: Giải phương trình: 3 tan x tan x 2sin x − ( + )+ 6 cos x = 0
DB2: Giải phương trình: cos 2x cos x 2tan x 1+ ( 2 − =) 2
DB3: Giải phương trình: 3cos 4x 8cos x 2cos x 3 0− 6 + 2 + =
2 3 cos x 2sin
2 4 1.
2cos x 1
π
−
DB5: Giải phương trình cos x cos x 12 ( ) (2 1 sin x )
sin x cos x
−
= + +
DB6: Giải phương trình cot x tan x 2cos 4x.
sin 2x
CĐ03: Giải phương trình: 3cos x 1( − sin x cos 2x 2 sin x sin x 1)− = 2 −
Trang 2B04: Giải phương trình 5 sin x 2− =3 1 sin x tan x.( − ) 2
D04: Giải phương trình (2cos x 1 2sin x cos x sin 2x sin x −)( + )= −
ĐH ĐDưỡng-04: GPT: (2sin x 1 2cos x sin x sin 2x cos x − )( + )= −
CĐ04: Giải phương trình: cos3x 2cos 2x 1 2sin x sin 2x + = −
CĐSPHP-04: Giải phương trình: cos x cos x cos x
+ + + = +
CĐMGTW1-04: Giải phương trình: 3cos 2x 4cos x cos3x 0.+ 3 − =
CĐMGTW1-04: Giải phương trình: 1 cos x cos 2x sin x sin 2x + − = +
CĐ-A-04: Giải phương trình: sin x cos x sin x cos x.3 + 3 = −
CĐSP Bninh: Giải phương trình 2 sin2 x 2 sin x tan x.2
4 π
CĐSP NB: 4cos x 2cos 2x 1 cos 4x2 − 2 = +
CĐSP HN: Giải phương trình: cos x sin x sin x cos x.3 + 3 = −
CĐ GTVT-04: GPT: cos3x.sin 2x cos 4x.sin x 1sin 3x 1 cos x
2
CĐGTVTIII-04: GPT: (2sin x 1 2cos 2x 2sin x 3 4sin x 1.− )( + + =) 2 −
CĐKTKT-A-04: Gải phương trình: cos x.cos7x cos3x.cos5x =
CĐ-A-04: Giải phương trình: sin x sin 2x 3
cos x cos 2x
−
CĐKTKT TB-04: Giải phương trình: sin x sin 2x sin 3x 0 + + =
CĐCN IV-04: Giải phương trình: 3 cos 4x sin 4x 2cos3x 0 + − =
CĐXD-A-04: Cho phương trình: cos x sin x62 62 m tan 2x
cos x sin x
+
=
a) GPT khi m=13/8 b) Định m để PT (1) vô nghiệm
CĐ-04: Giải phương trình: cos xsin x cos 2x 2cos x sin x cos x 12 4 + = ( + )−
CĐ-04: Giải phương trình: sin 4x.sin 2x sin 9x.sin 3x cos x+ = 2
CĐ-A-05: Giải phương trình: cos 3x cos 2x cos x 0.2 − 2 =
B-05: Giải phương trình 1 sin x cos x sin 2x cos 2x 0 + + + + =
D-05: Giải phương trình: cos x sin x cos x4 4 sin 3x 3 0
A-05: GPT: cos23x.cos2x-cos2x = 0
A-06: GPT: 2 sin( 6 cos6 ) sin cos
0
2 2sin
x
=
−
B-06: GPT: cot sin 1 tan tan 4
2
x
x+ x + x =
D-06: GPT: cos3x+cos2x-cosx-1=0
A07: GPT: (1 sin ) cos (1 cos ) sin 1 sin 2
2
B07: GPT: 2sin 2 sin 7 1 sin
2 D07: GPT: sin cos 3 cos 2
2 2
Trang 3A08: GPT
3
2
x
π π
−
B08: GPT sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin2xcos x
D08: GPT 2 sin (1 cos 2 ) sin 2x + x + x= + 1 2 cos x
CĐ08: GPT sin 3x− 3 cos 3x= 2 sin 2 x
(1 2sin )(1 sinx)
x
B09: GPT sinx cos sin 2+ x x+ 3 os3c x=2( os4c x+sin ).3x
D09: GPT 3 os5c x−2sin 3 cos 2x x−sinx 0.=
(1 2sin ) cos+ x x= +1 sinx cos + x
x
π
+ B10: GPT (sin 2x c+ os2 ) cosx x+2cos 2x−sinx 0.=
D10: GPT sin 2x c− os2x+3sinx−cosx− =1 0
CĐ10: GPT 4cos5 os3 2(8sin 1) cos 5
A11:
B11:
D11:
CĐ11:
A1-12:
B12:
D12:
CĐ12: