Kiến thức: HS đợc ôn tập các kiến thức về: - Đơn thức: định nghĩa, bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng trừ đơn thức đồng dạng.. - Ôn dạng bài tính giá trị của b
Trang 1Phßng gi¸o dôc quËn cÇu giÊy
Trêng thcs trung hoµ
- -gi¸o ¸n
TiÕt 64 – §¹i sè 7:
«n tËp ch¬ng Iv
Gi¸o viªn : Ng¹c ThÞ Thu
N¨m häc 2007 - 2008
Trang 2Tiết 64: ÔN tập chơng Iv
I mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đợc ôn tập các kiến thức về:
- Đơn thức: định nghĩa, bậc của đơn thức, nhân hai đơn thức, đơn thức đồng dạng, cộng trừ đơn thức đồng dạng
- Đa thức: Định nghĩa, bậc, cộng trừ đa thức, tính giá trị, đa thức một biến, cộng trừ đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến
2 Kĩ năng:
- Ôn dạng bài rút gọn biểu thức đại số
- Ôn dạng bài tính giá trị của biểu thức đại số
3 Thái độ:
- Rèn tính tích cực, linh hoạt
II Chuẩn bị:
1 GV: - Giáo án, bài soạn trên máy tính, máy chiếu Projecter,
- Phiếu học tập (trắc nghiệm)
2 HS: - Trả lời các câu hỏi ôn tập chơng, bảng nhóm, bút dạ
III tiến trình tiết học:
ổn định tổ chức:
Sĩ số + Kiểm tra việc học – làm bài tập ở nhà của học sinh
Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1 Lý thuyết (15’)
? Em đã đợc học những gì
trong chơng IV: Biểu thức
đại số?
Tổng hợp các kiến thức trên,
có thể biểu diễn theo sơ đồ
sau:
- Đã học về đơn thức
? Em hãy lấy một vài ví dụ
về đơn thức?
GV lấy các ví dụ:
Số 1: là một đơn thức
a: là một đơn thức
5x2y: là một đơn thức
(Đơn thức có thể là một số,
một biến, hoặc một tích giữa
các số và các biến)
Hiện vòng tròn minh hoạ
tập hợp các đơn thức
- Đa biểu thức -xyz + 2x3:
?Biểu thức này có là đơn
thức không? Biểu thức đó là
gì?
- Đó là một ví dụ về đa thức
Ngoài ra mỗi đơn thức cũng
Một vài HS trả lời miệng (dới hình thức liệt kê các kiến thức, có thể không theo trình tự kiến thức)
1- 2 HS lấy ví dụ
Không phải đơn thức
mà là đa thức
Tiết 64: ôn tập chơng iv (t1)
A Lý thuyết:
(Màn hình)
2
Trang 3đợc coi là một đa thức.
Vì thế có thể minh hoạ nh
sau:
Hiện vòng tròn minh hoạ
tập hợp các đa thức
Đa biểu thức:
x 2
2 x 3
x2
?Biểu thức này có là đa
thức không?
Biểu thức này không là đa
thức nhng vẫn là biểu thức
đại số
Đơn thức hay đa thức cũng
là biểu thức đại số
Có thể minh họa nh sau:
(vòng tròn biểu thức đại số)
- Nh vậy, có thể nói tập hợp
các đơn thức là tập con của
tập hợp các đa thức Tập hợp
các đơn thức và tập hợp các
đa thức đều là các tập con
của tập hợp các biểu thức
đại số
GV: Tổng hợp các kiến thức
đã học về biểu thức đại số:
Màn hình + Ghi lên bảng:
* Củng cố lí thuyết:
Phát phiếu học tập
Thu bài của 2 em
Chữa bài
Điền vào chỗ ( ) để đợc
câu đúng:
1 Hai đơn thức đồng dạng
là
2 Để nhân hai đơn thức
ta
HS ghi lí thuyết vào vở
Hs làm bài trên phiếu (khoảng 2 phút)
HS trả lời miệng:
hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
nhân các hệ số với
(Màn hình)
A Lý thuyết:
(Màn hình)
3
Trang 43 Để cộng(trừ) hai đơn thức
đồng dạng, ta cộng (trừ)
với nhau và
4 Để tính giá trị của biểu
thức đại số tại những giá trị
cho trớc của các biến, ta
rồi
Ta vận dụng các kiến thức
đã học để làm bài tập
nhau và nhân các phần biến với nhau.
các hệ số
giữ nguyên phần biến
thay các giá trị cho
tr-ớc vào biểu thức
thực hiện phép tính
Hoạt động 2 Bài tập (23’)
Có thể chia các bài tập trong
chơng IV thành ba dạng
chính nh sau:
1 Thu gọn biểu thức
2 Tính giá trị của biểu thức
3 Tìm nghiệm của đa thức
ở tiết học này, chúng ta ôn
dạng bài tập 1, 2, dạng bài
thứ 3 để tiết sau
Đa bài tập 1 (đề bài câu a)
* Thu gọn các biểu thức A,
và B(x) nghĩa là áp dụng các
tính chất, quy tắc, phép toán
đã học để biến đổi biểu thức
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
GV chữa bài:
(- Yêu cầu HS nhận xét
- Hỏi từng bớc: đã áp dụng
kiến thức nào đã học?)
Chốt : Muốn thu gọn biểu
thức, ta áp dụng các quy tắc
đã học nh cộng, trừ đơn
HS đọc đề bài
HS làm bài vào vở
2 HS lên bảng
HS 1:
A=(3x 2 y+x 2 y)+(5x-2x)–
7yz = 4x 2 y + 3x – 7yz
HS 2:
B(x) = 2x.x + 2x.1 – 3x 2
– 5
= 2x2 + 2x – 3x2 – 5
=(2x2 – 3x2 ) + 2x – 5
= -x2 + 2x - 5
B Bài tập
Bài tập 1:
Cho hai biểu thức:
A=3x2y +5x -7yz +x2y -2x B(x)= 2x(x +1)-3x2 – 5
a) Thu gọn các biểu thức A, B(x)
A=(3x 2 y+x 2 y)+(5x-2x)–7yz = 4x 2 y + 3x – 7yz
B(x) = 2x.x + 2x.1 – 3x 2 – 5
= 2x2 + 2x – 3x2 – 5 =(2x2 – 3x2 ) + 2x – 5 = -x2 + 2x - 5
4
Trang 5thức đồng dạng, nhân đơn
thức với đơn thức, nhân
phân phối, để biến đổi các
biểu thức về dạng đơn thức
thu gọn hay đa thức thu
gọn.
* Đa đề bài câu b
? Để tính B(2) em làm nh
thế nào ?
(Lu ý HS thay x = 2 vào
biểu thức B(x) sau khi đã
thu gọn)
GV + HS nhận xét bài
Lu ý: HS dễ nhầm -22 = 4
GV phải sửa sai cho HS:
-22 ≠ (-2)2
* Chốt: Trớc khi tính giá trị
của biểu thức nên thu gọn
biểu thức đó.
* Đa đề bài câu c
? Để tìm C(x) em làm nh thế
nào?
? Có mấy cách cộng hai đa
thức x 2 +3x+1 và B(x)
Em hãy thực hiện theo 1
trong 2 cách
(Hoạt động nhóm)
GV + HS chữa bài các
nhóm
* Chốt: Có hai cách cộng
hai đa thức một biến Với
bài tập này thì nên cộng
theo hàng ngang sẽ hợp lí
hơn.
* Nếu còn thời gian, cho HS
chơi trò chơi “Đi tìm bài
hát”
Thay x = 2 vào biểu thức B(x) rồi thực hiện phép tính
HS làm bài vào vở
1 HS lên bảng làm bài
Lấy x2 + 3x + 1 + B(x)
Hai cách: Cộng theo hàng ngang và theo hàng dọc
HS chia làm 8 nhóm làm bài
b) Tính B(2):
B(2) = -22 +2.2 – 5 = - 4 + 4 – 5 =-5
c) Tìm biểu thức C(x) sao cho:
C(x) – B(x) = x2 + 3x + 1
C(x)= x2 + 3x + 1 + B(x) C(x)= x2 + 3x + 1 –x2 +2x-5 C(x)= (x2 –x2 )+(3x+2x)+(1-5)
C(x)= 5x- 4
Hoạt động 3: Tổng kết - Hớng dẫn về nhà (3’)
?Tiết này ta đã ôn tập
những kiến thức, dạng toán
gì?
Về nhà:
- Học thuộc lí thuyết
Đã ôn lại các kiến thức chơng IV
Làm hai dạng bài tập:
Thu gọn biểu thức đại số
Tính giá trị của biểu thức đại số
5
Trang 6- Lµm c¸c bµi tËp «n tËp
ch-¬ng/SGK
- Xem l¹i d¹ng to¸n t×m
nghiÖm cña ®a thøc
6