Kỹ năng: Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn.. - Củng cố lại khái niệm p/trình bậc hai một ẩn, xác định đợc các hệ số a, b, c a ≠ 0.- Giải đợc các phơng trình thuộc hai dạn
Trang 1Ngày soạn: 27/02/2011
Chơng IV: Hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 ) Phơng trình bậc hai một ẩn
1 Kiến thức: Hiểu các tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a ≠ 0)
2 Kỹ năng: Vẽ đợc đồ thị của h/số y = ax2 (a ≠ 0) với giá trị bằng số của a
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
II Kiểm tra: Trả bài kt chơng 3 Giới thiệu nội dung của chơng 4
III Bài mới:
GV đa ví dụ mở đầu ở SGK
- HS : Đọc ví dụ 1
- GV : Ghi công thức s = 5t2 lên bảng
- GV: Dùng bảng phụ vẽ bảng ở SGK cho HS
điền vào các giá trị thích hợp
- HS nêu mối quan hệ giữa hai đại lợng s và t
- GV : Giới thiệu hàm số y = ax2 ( a ≠ 0)
1 Ví dụ mở đầu : SGK
HS : Tìm ví dụ hàm số có dạng trên(s = πR2)
Trang 2- Dựa vào bảng giá trị thực
hiện câu ?3 (theo nhóm)
? Nêu nhận xét
- HS nghiên cứu bài tập ?4 và
trả lời câu hỏi : Trong 2 bảng
giá trị đó bảng nào các giá trị
- Hàm số và t/chất của h/số Đọc “Có thể em cha biết”
V h ớng dẫn về nhà: Học bài và làm bài tập 2, 3 tr 31 SGK Đọc bài đọc thêm :
Dùng máy tính bỏ túi CASIO fx- 500 để tính giá trị của biểu thức
Trang 3- Biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trớc của biến số và ngợc lại
2 Kỹ năng: luyện tập nhiều bài toán thực tế
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập.
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ luyện tập
III Bài mới:
? Nêu tính chất cơ bản của hàm số
y = ax2 (a ≠ 0)
- Dùng máy tính bỏ túi làm bài tập 1
- Trả lời miệng câu b và câu c
π
1 Chữa bài tập:
a)R(cm2) 0,57 1,37 2,15 4,09
S = π
R2(cm2) 1,0
2 5,8 9 14,5 2 52,53
HS đọc “có thể em cha biết ”và nói
thêm trong công thức ở bài tập quãng
đờng chuyển động và vật rơi tự do tỷ lệ
thuận với bình phơng thời gian
Bài tập 5 Tr 37 SBT:
a) y = at2 ⇒ a = y2
t (t ≠ 0) Xét các tỷ số 12 42 1 0, 242
1 4
a
⇒ = Vậy lần đo đầu tiên không đúng
Trang 4GV cho HS đứng tại chỗ nhận xét bài
của nhóm 2
Bài 6/37 SBT
? Đề bài cho ta biết điều gì?
Còn đại lợng nào thay đổi ?
a) Điền số thích hợp vào bảng sau:
Hs thứ hai lên bảng thực hiện câu b
HS đứng tại chỗ nhận xét bài của bạn
Trang 5GV : - Bảng phụ, Thớc thẳng, phấn màu
HS : - Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, giấy ô li
- Ôn lại kiến thức đồ thị hàm số y =f(x) cách xác định một điểm của đồ thị
C-Ph ơng pháp: Quan sát, vấn đáp, hợp tác nhóm
D - Các hoạt động dạy học:
I
ổ n định lớp
II Kiểm tra:
III Bài mới:
- Biểu diễn các điểm ở phần kiểm tra
bài cũ lên hệ trục tọa độ
- Nối các điểm đó lại và dựa vào đó để
Nhận xét : (SGK)a/ xD = 3, yD = ?Caựch 1:
Nhỡn vaứo ủoà thũ ta xaực ủũnh D Vụựi xD =3 vaọy yD= −49
b/ y = - 5 =>x = ?
HS 1 :- Điền vào ô trống
các giá trị của bảng sau :
? Nêu tính chất của hàm
y =
2x
2
y8
2
0-2-1 1 2 x
-2 -1 0 1 2 xy-0,5
-2
y = 0,5 x
Trang 6giải ( Có đồ thị , xác định điểm thuộc
đồ thị khi biết hoành độ hoặc biết tung
- Học bài theo SGK và làm các bài tập 4, 5, 6 /36 SGK
- Đọc bài đọc thêm “Vài cách vẽ parbol”
E- Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 7- Biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai
2 Kỹ năng: luyện vẽ đồ thị hàm số và ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễn các số
vô tỷ
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,
B-
Chuẩn bị:
GV : - Bảng phụ, Thớc thẳng, phấn màu
HS : - Máy tính bỏ túi, thớc kẻ, giấy ô li
- Ôn lại kiến thức đồ thị hàm số y =f(x) cách xác định một điểm của đồ thị
C-Ph ơng pháp: Quan sát, vấn đáp, hợp tác nhóm
D - Các hoạt động dạy học:
I
ổ n định lớp
II Kiểm tra:
Dùng bảng phụ có lời giải để
-HS so sánh với bài làm của mình
để rút kinh nghiệm
? Tính f(0,5 ) ; f(2,5) ;
- Cho biết (0,5)2 là giá trị của
hàm số y = x2 tại điểm có hoành
độ bao nhiêu ? Từ đó suy ra cách
c) x = 0,5 =>y = x2 = (0,5)2 = 0,25(0 < y < 0,5)
X = -1,5 => y = x2 = (-1,5)2 = 2,25 (2 < y < 3)
x = 2,5 => y = x2 = (2,5)2 = 6,25 (6 < y < 7)d) x= 3=> xaực ủũnh M( 3, 3)=> x = 3 thuoọctruùc hoaứnh
Bài
7 /38 :a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm số
Trang 8- Bảng phụ vẽ (h 10 ) lên bảng
- HS : Xác định toạ độ điểm M
trên hệ trục qua hình vẽ
- GV : Nêu câu hỏi điểm M( 2 ;
1) thuộc đồ thị thoả mãn điều gì
- Thế các giá trị toạ độ M vào
trục HS dùng giấy kẻ ô ly để để
tìm toạ độ giao điểm
- Đi xác định toạ độ giao điểm
của hai điểm chung hai đồ thị
- HS nêu lại các bớc tìm toạ độ
giao điểm hai đồ thị bằng đồ
thuộc đồ thịhàm số c/ lập bảng
Bài tập 9/39sgk:
Giao điểm của (P) : y = 2
H ớng dẫn về nhà : Cách tìm giao điểm của parabol và đờng thẳng, xem lại các bt
đã làm, đọc trớc Phơng trình bậc hai một ẩn số Làm tiếp các bài tập còn lại
1 Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc cách giải phơng trình bậc hai một ẩn Đặc biệt là cách giải
II Kiểm tra:
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
x 2 - 28x + 52 = 0 Giới thiệu đây là phơng
trình bậc hai có một ẩn số 1 Bài toán mở đầu:
Chiều dài: 32 - 2x
y =
- x + 6
y = x
2
-6 -3 -1 0 1 3 6 x
3 1
Trang 9- Giới thiệu dạng tổng quát của phơng trình
bậc hai có mộy ẩn số Chiều rộng: 24 - 2xDiện tích: (32 - 2x)(24 - 2x) (m2)
Hay x2 - 28x + 52 = 0
- ? dựa vào dạng cụ thể của phơng trình bậc
hai x2 - 28x + 52 = 0 để định nghĩa phong
aồn a,b,c laứ nhửừng soỏ cho trửụực goùi laứcaực heọ soỏ vaứ a≠ 0)
Ví dụ : a/x2+50x-1500= 0 (a = 1;b =50; c
=-1500) b/ -3x + 5x = 0 ( a = -3 ; b = 5 ; c
= 0) c/ 5x2 - 8 = 0 (a = 5 ; b = 0 ; c = -8)
p/trình bậc hai đủ khi giải p/
trình ta đã biến đổi để vế trái
là một bình phơng của biểu
thức chứa ẩn, vế phải là một
hằng số, từ đó tiếp tục giải
3 Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai
Ví dụ 1 : ( SGK/41)
?2 Giải phơng trình 2x2 +5x = 0 2x2 +5x = 0 ⇔ x(2x + 5) = 0 ⇔x = 0 hoặc 2x + 5 = 0 ⇔x = 0 hoặc x =
2
5
−Vậy p/trình đã cho có 2 nghiệm : x1 = 0, x2 =
2
5
−
Ví dụ 2 : (SGK/41) ?3 Giải phơng trình 3x2 - 2 = 0
2
7 2
x − x= −Thêm 4 vào hai vế ta đợc
4 2
x − x= −
Ví dụ 3 : ( SGK/42)
Trang 10IV Củng cố:
- Qua ? 4, 5, 6, 7 cho HS thấy mối liên quan giữa các phơng trình với nhau Từ đó áp
dụng giải bài tập ví dụ 3
- Nhắc lại dạng p/trình bậc hai đủ, p/trình bậc khuyết b, p/trình bậc khuyết c và cáchgiải các p/trình bậc hai khuyết
Trang 11- Củng cố lại khái niệm p/trình bậc hai một ẩn, xác định đợc các hệ số a, b, c (a ≠ 0.
- Giải đợc các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b và khuyết c
- Biết cách biến đổi một p/trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) để đợc p/trình có vế trái làmột bình phơng, vế phải là một hằng số
2 Kỹ năng: Luỵên giải phơng trình bậc hai một ẩn
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ luyện tập.
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
1 Chữa bài tập:
a) x2 + 36 = 0 (a = 1; b= 0; c=36)b) x3 +2x -3 = 0 (Không phải là pt bậc haimột ẩn số)
c) 5x2 - 125 = 0 (a = 5; c =- 125) d) x2 - 2x - 3 = 0 (a = 1; b = -2; c = -3)e) 2x - 3 = 0 (Không phải là pt bậc haimột ẩn số)
4 0
0 4 3 0 0
4 3
=
⇔
= +
⇔
hoacx x
x hoac x
x x
Vậy p/trình có hai nghiệm
3
1 1
0 5 5 5 0 25
x x x
Vậy p/trình có hai nghiệmx1 = 5 ;x2 = − 5
GV hớng dẫn chung
? Muốn biết một p/trình có phải là
p/trình bậc hai hay không ta dựa
vào kiến thức nào
a) x2 - 8 = 0
⇔ x2 = 8 ⇔ x = ± 2 2
Trang 12x x
H ớng dẫn về nhà : HS hoàn thiện các bài tập đã sửa Chú ý đến cách giải bài tập
số 14 Chuẩn bị bài học cho tiết sau : Công thức nghiệm của p/ trình bậc hai
1 Kiến thức: Nắm đợc biệt thức ∆ = b2 - 4ac và ghi nhớ với điều kiện nào của ∆ = b2
- 4ac thì phơng trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt
2 Kỹ năng: Vận dụng đợc thành thạo công thức nghiệm để giải p/trình bậc hai
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,
Trang 13II Kiểm tra: ? Hãy giải phơng trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những
ph-ơng trình có vế trái là một bình phph-ơng, còn vế phải là hằng số
3x2 - 12x + 1 = 0
(Chuyển 1 sang vế phải Chia hai vế cho 3 Tách 4x thành 2.x.2 và thêm 4 vào hai vế
III Bài mới: Bài trớc ta đã biết cách giải một số phơng trình bậc hai một ẩn Bài
này, một cách tổng quát ta sẽ xét xem khi nào thì phơng trình bậc hai có nghiệm và khi nào phơng trình vô nghiệm.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Bảng phụ ghi Phơng trình bậc hai tổng
4
4
ac b
* Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hainghiệm phân biệt :
a 2
b x
; a 2
b
* Nếu ∆ = 0 thì phơng trình nghiệm kép:
a 2
b x
Hệ số a = 4 ; b = - 4 ; c = 1 ∆ = b2 - 4ac = (- 4)2 – 4 4 1 = 0 Vậy phơng trình có nghiệm kép
x1 = x2 =
8
4) ( −
2
1 8
c) Giải phơng trình : - 3x2+ x + 5 = 0
Hệ số a = -3 ; b = 1 ; c = 5 ∆ = b2 - 4ac = 12 – 4 (-3) 5 = 61 > 0 ∆ = 61
Vậy phơng trình có hai nghiệm
x1 =
6
61 1 6
61 1
Trang 14? Khi nµo p/tr×nh cã 2 nghiÖm ph©n biÖt.
? Khi nµo p/tr×nh cã nghiÖm kÐp
? Khi nµo p/tr×nh v« nghiÖm
2 2
1 4 7
; 3
2
; 7
; 2
1 0 3
2 7
Trang 15Ngày soạn: 13/3/2011
Tiết 54 - Luyện tập Ki – ểm tra 15 phút
A-
Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố công thức nghiệm và các điều kiện của ∆ để phơng trình bậc
hai vô nghiệm, có nghệm kép, có hai nghiệm Biết linh hoạt với các trờng hợp phơngtrình bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức tổng quát
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức vào giải phơng trình bậc hai một cách thành thạo
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ luyện tập- Kiểm tra 15 phút cuối giờ học
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
?Nêu công thức nghiệm của phơng
trình bậc hai, Làm bài tập 16.a/45 sgk
2
1 4
2 2
2
5 7 2
; 3 2
2
5 7 2
−
−
=
∆ +
−
=
a
b x
a
b x
- Các bớc giải pt bậc hai một ẩn:
1 Xác định hệ số a, b, c
2 Tính ∆
3 Tính nghiệm theo ∆P/trình: 16z2 + 24z + 9 = 0
a = 16; b = 24; c = 9 ∆ = b2- 4ac = 162 – 4 24 9 = 0Phơng trình có nghiệm kép
4
3 16 2
24 2
2
a
b x
x
2 Luyện tập
Bài 16 /45 sgkb/ 6x2 + x + 5 = 0
a = 6; b = 1; c = 5
∆ = b2- 4ac = 12 – 4 6 5 = -119 < 0Phơng trình vô nghiệm
Trang 16- Nửa lớp biến đổi về dạng tích.
- Kết luận nghiệm của phơng trình
A(-1,5 ; 4,5) ; và B(1 ; 2)b) x1 = - 1,5 ; x2 = 1Bài 24 Tr 41 SBT
mx2+ (2m - 1)x +m + 2 = 0
a = m; b = 2m - 1; c = m + 2 ∆ = b2- 4ac = (2m – 1)2 – 4.m.(m+2) = 4(m2- 4m + 1)
Phơng trình có nghiệm kép khi 4(m2- 4m + 1) = 0
IV Củng cố: Làm bài kiểm tra
11 1 2
; 6
5 6 2
11 1
a
b x
8 2
2
1 = = − = −− =
a
b x
Trang 17Kết quả bài kiểm tra
điểm giỏi điểm khá+ trung bình điểm dới trung bình
- Thấy đợc lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
- Học sinh nhớ kỹ đợc biệt thức thu gọn ∆ = b'2 - ac và xác định đợc b'
- Biết vận dụng công thức này trong việc tính toán thích hợp
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức thu gọn vào giải phơng trình bậc hai một cách thành
II Kiểm tra: Giải phơng trình: 3x2 + 8x + 4 = 0
III Bài mới: Đối với p/trình ax 2 + bx + c = 0 (a≠ 0), trong nhiều trờng hợp b là một
b = 2b’ và ∆ = 4∆’ hãy tìm nghiệm của
ph-ơng trình bậc hai ( nếu có) với trờng hợp ∆’
Công thức: SGK/48
HS hoàn thành nội dung ở bảng
phụ bài ?2
-HS : Hoạt động nhóm : Nhóm
lẻ giải ?3a, nhóm chẵn giải ?3b
- GV: Dùng bảng phụ có lời giải
sẵn bài ?3a để HS so sánh với
Hệ số a = 3 ; b = 8 => b' = 4 ; c = 4
∆' = b'2 - ac = 16 – 12 = 4 > 0 ∆ / = 2Vậy phơng trình có hai nghiệm phân biệt :
3 3
2 4 x
; 3
2 3
2 4
Trang 18Baứi taọp 17 trang 49
a) 4x2 + 4x + 1 = 0(a= 4; b' = 2; c = 1)
∆' = b' 2 - ac = 22 - 4 1 = 4 - 4 = 0
Vỡ ∆' = 0 neõn pt coự nghieọm keựp
x1 = x2 = = = b) 13852 x2 - 14 x + 1 = 0
b x
a b x
2 Kỹ năng: Vận dụng công thức thu gọn vào giải phơng trình bậc hai
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập,
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ luyện tập
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trang 19? Viết công thức nghiệm thu
gọn của phương trình bậc hai
1 Ch÷a bµi tËp
Bµi 17d/ 48 sgk:
Giải pt : -3x2 + 4 6x + 4 = 0(a =-3; b' = 2 6; c = 4 )
∆' = b'2 - ac = (2 6) 2 - (-3) 4 = 36; ∆ '=6
Vì ∆' > 0 nên pt có 2 nghiệm phân biệt
3
6 6 2 3
6 6 2
; 3
6 6 2 3
6 6 2
2 1
bao nhiªu nghiƯm ?
HS : §øng t¹i chç tr¶ lêi bµi
v× 2x2 > 0 víi ∀x⇒ 2x2 + > 3 0 ∀x
VËy ph¬ng tr×nh v« nghiƯm c/ 4,2 x2 + 5,46x = 0 ⇔x(4,2 x + 5,46) = 0
⇔ x = 0 hoỈc 4,2 x + 5,46 = 0
⇔ x = 0 hoỈc x = 1 3
2 4
46 5
, ,
−d/ 4x2 -2 3x + 4 = 0
a = -3 ; b/ = 2 6 ; c = 4
∆' = b'2 - ac = 24 - (-3) 4 = 36 >0 ⇒ ∆′ = 6 VËy ph¬ng tr×nh cã nghiƯm
Trang 201 Kiến thức: Hiểu và vận dụng đợc định lý Vi- Et để tính nhẩm nghiệm của p/trình
bậc hai một ẩn và tìm hai số biết tổng, tích của chúng
2 Kỹ năng: Vận dụng Hệ thức vào nhẩm nghiệm và tìm hai số biết tổng, tích của
II Kiểm tra: ? Viết công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc hai một ẩn
? Viết công thức nghiệm tthu gọn của phơng trình bậc hai một ẩn
III Bài mới: Chúng ta đã biét công thức nghiệm của phơng trình bậc hai Bây giờ hãy
tìm hiểu sâu hơn nữa mối liên hệ giữa hai nghiệm này với các hệ số của p/ trình.
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Trang 21- GV nhấn mạnh hệ thức vi-ét thể hiện
mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ
Trả lời miệng
Khi đó
a 2
b x
Vậy CT trên vẫn đúng khi ∆ = 0
2 2
a + b + c = 2 - 5 + 3 = 0b) thay x1 = 1 vào phơng trình2.12 - 5.1 + 3 = 0
Nên x1 = 1 là nghiệm của p/trìnhc) theo hệ thức vi-ét
a - b + c = 3 - 7 + 4 = 0b) thay x1 = -1 vào phơng trình3.(-1)2 + 7.(-1) + 4 = 0
Nên x1 = 1 là nghiệm của phơng trìnhc) theo hệ thức vi-ét
Hệ thức vi-ét cho biết cách tính tổng và
tích hai nghiệm của phơng trình bậc hai
Ngợc lại nếu biết tổng của hai số bằng
x (S - x) = P
⇔ x2 - S.x + P = 0
- phơng trình có nghiệm nếu ∆ =S2 − 4P≥ 0
?5 : Không có số nào mà tổng bằng 1, tích bằng 5
IV Củng cố: Phát biểu hệ thức vi-ét Viết công thức hệ thức vi-ét
Trang 22Hoạt động nhóm (Mỗi dãy làm 1 câu) bài tập 25 Tr 52 SGK
7
; 5
; 2
1
2 1 2
1
−
=
= +
=
∆
=
= +
=
∆
x x x
x
b
x x x
Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu và vận dụng đợc định lý Vi- Et để tính nhẩm nghiệm của p/trình
khi a + b + c = 0 ; a - b + c = 0, khi tổng và tích của hai nghiệm là số nguyên tìm hai
số biết tổng, tích của chúng Biết tìm tổng các bình phơng , tổng các lập phơng cácnghiệm
2 Kỹ năng: Vận dụng Hệ thức vào nhẩm nghiệm và tìm hai số biết tổng, tích của
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ luyện tập
III Bài mới:
? Phaựt bieồu ủũnh lyự Vi-eựt
- baứi taọp 27(a)
- Muoỏn tỡm 2 soỏ bieỏt toồng vaứ tớch cuỷa
chuựng thỡ laứm theỏ naứo ?
- baứi taọp 28b
1 chữa bài tập
1.Baứi 27/53 sgka) x2 – 7x + 12 = 0 (1)
Vỡ 4 + 3 = 7 vaứ 4.3 = 12 neõn x1 = 4 , x2 = 3 laứ nghieọm cuỷaphửụng trỡnh ủaừ cho
bằng gì ?Trong điều kiện nào
?Cho biết khi tìm tổng và tích
x i khongtonta x
x
c/ ∆ = − 31 ; 1 + 2 = ; 1. 2 =
Trang 23- HS hoạt động nhóm để giải bài
2
1
x1 + x2 = - 2(m - 1) ; x1 x2 = m2 Bài tập 3 1/54 sgk :
Có a - b + c = 3 + 1 - 3 - 1 = 0
⇒ x1 = -1; x2 = - 1 3
3 3
c
a = − = −c) (2 - 3)x2 + 2 3x - (2 + 3) = 0
− +
−d) (m - 1)x2 - (2m + 3)x + m + 4 = 0
c) u - v = 5 ⇒ u + (-v) = 5 u.v = 24 ⇒ u.(-v) = -24
u vaứ (-v) laứ 2 nghieọm cuỷa phửụng trỡnh :
x2 –5x – 24 = 0; (a = 1 ; b = -5 ; c = -24 ) ∆ = 25 + 96 = 121 ⇒ ∆ = 121= 11
x1 = 5+211 = 8 ; x2 =5−211 = -3Vaọy : u = 8 , v = 3 Hay u = 3 , v = 8
Trang 242 Kỹ năng: Vận dụng công thức vào tính nghiệm
3 Thái độ: Nghiêm túc, rèn tính kỷ luật và trung thực trong học tập, kiểm tra Chuẩn
II Kiểm tra: Ma trận đề kiểm tra trong sổ nhóm
III Bài mới:
Đề bài
Câu 1: Nối 2 cột để đợc ý đúng
Cho phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Có ∆ = b2 - 4ac1) ∆ > 0 a/ Phơng trình có nghiệm kép
2) ∆ < 0 b/ Phơng trình có hai nghiệm phân biệt
Câu 2 : Hãy điền vào … để đợc ý đúng
Cho hàm số y = ax2 ( a ≠ 0 )a) Nếu a > 0 hàm số đồng biến khi …… , nghịch biến khi ……
b) Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi …… , nghịch biến khi ……
Câu 3 : Hãy đánh dấu (x )vào cột ( Đ) ,( S ) cho thích hợp
Cho phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có hai nghiệm x1 ; x2
Bài 1 : Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và đờng thẳng (D) : y = - x + 2
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (D) trên cùng hệ trục toạ độ b) Xác định giao điểm hai đồ thị trên bằng đồ thị
Bài 2 : Cho phơng trình 3x2 - 8x + m = 0
a) Giải phơng trình khi m =5 b) Khi m = - 4, không giải phơng trình Tính x1 + x2 ; x1.x2 ;
2 1
1 1