1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kt tuan 24

2 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 100 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chép lại đáp án mà em cho là đúng ghi vào bài: 1Phơng trình bậc nhất một ẩn là: A.. Tính quãng đờng AB?. Câu 3 Cho hình thang ABCD AB//CD.. Hai đờng chéo cắt nhau tại I.. Một đờng thẳn

Trang 1

phòng gd- đt thanh tri

Môn : Toán 8

Năm học : 2012- 2013

(Thời gian làm bài: 90 phút)

I)Trắc nghiệm (3đ)

Chép lại đáp án mà em cho là đúng ghi vào bài:

1)Phơng trình bậc nhất một ẩn là:

A 3x – 2y + 1 = 0 C 2x – 1 = 0

B 2x2 – x = 0 D 0x + 7 = 0

2)Nghiệm của phơng trình 3x – 6 = 0 là :

A x = 0 B x = -2 C x = 2 D x = 3

3)Tập nghiệm của phơng trình ( x – 1 ) ( x + 2 ) = 0 là:

A { }0 ; 1 B { }1 ; − 2 C { }1 ; 2 D {0 ; − 2}

4)Điều kiện xác định của phơng trình

1

4 1

1 1

1

2 −

=

+

− +

x x

x x

A x ≠ 0 ; x ≠1 B x ≠-1 C x ≠1 D x ≠1 ; x ≠ -1

5)Cho tam giác ABC có MN//BC ( M ∈AB , N ∈ AC) khi đó ta có:

A

AC

AN AB

AC

CN AB

AC

MA AB

AB

AC MA

6)Cho tam giác ABC có AP là đờng phân giác của góc A ( P ∈ BC ) khi đó ta có:

A

AC

AB BC

CB

CA BC

AC

AB PC

AB

AC PC

PB =

II)Tự luận ( 7đ).

Câu 1) Giải các phơng trình:

a) ( x + 1 ) ( 2x – 1 ) = x2 – 1 b)

1

1 1

1 +

=

+

x

x x

x

Câu 2) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 50 km/h và ngay sau đó quay về A với vận

tốc 40 km/h Cả đi và về hết 5 giờ 24 phút Tính quãng đờng AB ?

Câu 3) Cho hình thang ABCD ( AB//CD ) Hai đờng chéo cắt nhau tại I Một đờng

thẳng đi qua I và song song với hai đáy cắt AD và BC lần lợt tại M và N Chứng minh:

a) ∆IAB đồng dạng ∆ICD

b) IM = IN

Câu 4) Cho phân thức P =

3

2

2

+

x

x

x ( với x ≠3 )

Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên?

Hết

hớng dẫn chấm

Môn: Toán 8 I) Trắc nghiệm (3đ): Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5đ

Trang 2

II)Tự luận (7đ).

Câu1 (2đ) Mỗi câu làm đúng 1đ.

a) ( x + 1 ) ( 2x – 1 ) = x2 – 1

- Giải ra tìm đợc x = 0 hoặc x = -1 0,75đ

- Trả lời tập nghiệm S = {0 ; − 1} 0,25đ

b)

1

1 1

1

+

=

+

x

x x

x

- Giải phơng trình tìm đợc x = 0 0,25đ

- Trả lời tập nghiệm S = { }0 0,25đ Câu 2 (2đ).

- Chọn ẩn và đặt ĐK thích hợp cho ẩn 0,25đ

- Lập phơng trình

5

27 40

Câu 3 (2đ).

- Chứng minh đợc ∆IAB đồng dạng ∆ICD 0,5đ

- Từ tam giác ECD có

BC

ED EB

- từ tam giác EMN có

BN

AM EB

EA

= (2)

Từ (1) và (2) ta có

BC

BN AD

- Tam giác ABD có

AB

IM AD

AM

- Tam giác ABC có

AB

IN BC

Từ (3), (4) và (5) suy ra

AB

IN AB

IM

Câu 4 (1đ) – Viết đợc P =

3

8 2

− + +

x

_ Chỉ ra x = {± 1 ; 2 ; 4 ; ± 5 ; 7 ; 11} thì P nhận các giá trị nguyên 0,5đ

C D

E

Ngày đăng: 23/01/2015, 23:00

Xem thêm

w