Tổng quan môn học g q ọ• Giới thiệu chung về đập phá sóng • Tiêu chí thiết kế và Điều kiện biên thiết kếTiêu chí thiết kế và Điều kiện biên thiết kế... 1- Giới thiệu chung• Giới thiệu ch
Trang 2Đập phá sóng
Breakwaters
TS M i Vă Cô
TS Mai Văn Công
Đại học Thủy lợi
Emails: CONG.M.V@wru.edu.vn & C.MAIVAN9@Gmail.com
Trang 3Nội dung chính ộ g
• Tổng quan môn học- kế hoạch
• Giới thiệu chung về đập phá sóngGiới thiệu chung về đập phá sóng
Trang 4Tổng quan môn học g q ọ
• Giới thiệu chung về đập phá sóng
• Tiêu chí thiết kế và Điều kiện biên thiết kếTiêu chí thiết kế và Điều kiện biên thiết kế
Trang 5Đánh giá kết quả môn học g q ọ
Trang 61- Giới thiệu chung
• Giới thiệu chung
g
• Phân loại
• Quá trình thiết kế và các cân nhắc
• Công tác thi công & Quản lý khối/chất lượng
Trang 8Tham số đặc trưng: Hệ số ÔĐ
Loại hệ thống H/ d n
Bãi biển cát Bãi biển sỏi
>500 20-500
Bãi biển sỏi
Bờ mái/ vách đá Đập phá sóng có cơ Đập đá đổ-mái nghiêng
20-500 6-20 3-6 1-4 Đập đá đổ mái nghiêng
Đập trọng lực (thùng chìm) 1 4 <1
Trang 9• Bảo vệ đường bờ - chống xói, gây bồiBảo vệ đường bờ chống xói, gây bồi
• Kết hợp làm khu neo/ cầu tầu; tập kết hàng
Trang 10Chiều cao sóng cho phép để tàu hoạt g p p ạ
động
at the berth Pleasure craft
Fishing vessel Dredges and dredge barges General cargo (<30.000 dwt)
0.40 0.80 – 1.00 1.00 – 1.25
1 00 1 25
Dry bulk cargo (30.000 dwt) Dry bulk cargo (<100.000 dwt) Oil tankers (<30.000 dwt)
1.00 – 1.25 1.50
1.00 – 1.25 Oil tankers (<200.000 dwt)
Oil tankers (<300.000 dwt) Passenger vessels
1.50 – 2.50 2.50 – 3.00 0.70
data from Thoresen, 198
Trang 11Đập mái nghiêng ập g g
Trang 12Đập mái nghiêng đá đổ
Coastal & Marine Engineering
Trang 13Đập phá sóng Dung Quất
Coastal & Marine Engineering
Trang 14Đập phá sóng dạng đứng- trọng lực ập p g ạ g g ọ g ự
Trang 15Nhiều trường hợp: chỉ có thể áp dụng g ợp p ụ g dạng Đứng
Cardiff Barrage
14 m tidal
14 m tidal range
(situation at high water
Trang 16Kiểu đập mặt cắt hỗn hợp ập ặ ợp
Trang 17Các dạng đập phá sóng đặc biệt ạ g ập p g ặ ệ
Trang 18Dạng nổi - Italy ạ g y
(Marina di Verbania, Lago Maggiore)
Trang 19Dạng Phao - Italy ạ g y
Trang 20Dạng tường cọc/cừ đúng ạ g g ọ / g
(Royal Prince Alfred Yacht Club, Sydney, Australia)
Trang 21• Vị trí tương đối với bờ/ nền: Biệt lập ; Liền bờ; Nổi
• Vị trí tương đối với mực nước: Nổi ; Ngầm
• Theo vật liệu, cấu tạo ect
• Theo chức năng: Phá sóng; giảm sóng; ngăn cát ect
Trang 22Loại Ưu điểm Nhược điểm
Mái nghiêng • Phù hợp với đáy lồi lõm
trung khi xây dựng lớn trong thời gian ngắn.
Dạng thẳng đứng • Tiết kiệm vật liệu xây dựng
Công trình thường (rất) cao
Đỉnh thấp • giá thành thấp
Trang 23Đá đổ, mái nghiêng: 1810 , g g
Trang 24Breakwater at Cherbourg g
Trang 25Breakwater at Plymouth y
Trang 26Monolithic breakwater at Dover
Trang 27Breakwater at Marseilles
Trang 28Typical breakwater along the yp g Mediterranean coast
Trang 29Ostia, Italy; overtopping conditions
Trang 30Zeebrugge, Belgium; severe storm; some overtopping
Trang 31Samphire Hoe, UK; high overtopping for each storm
Trang 32Harlingen: wave overtopping: exciting!
Trang 33Hydraulic response: wave overtopping
Trang 34Alderney, UK
Trang 35Napels, Italy; rounded caissons
Trang 36Napels, Italy; access to caisson breakwater
Trang 37Caen, France; perforated caissons
Trang 38Detached breakwater in
Presque Isle, Pennsylvania (1994)
Detached breakwater
Elmer, UK
Tombolos
Trang 41May 11, 2012 40
Trang 42Hirsthals, Denemarken
Trang 433- Chu trình thiết kế
Functional Requirements
Historic Landmark Coastal Protection
Boundary conditions
Environmental Conditions
Port Operation Requirements
Condition mound & seawall
Soil Data
Generation Alternatives
Type of Solution Type of Structures
Generation Alternatives
Type of Solution Type of Structures
Physical / Numerical Modeling
yp Work Methods / Workability Quantities
Cost Estimate
yp Work Methods / Workability Quantities
Cost Estimate
g
Risk Analysis
Evaluation & Selection
Practical Input &
modeling
Trang 44đê (đỉnh, tường, độ dốc mái, )
• b3: Tính toán kích thước khối phủ, lớp đệm, lõi đê
• b4: Bố trí mặt cắt ngang bao gồm cả chân đê, lớp
• b5: Phân tích ổn định lún, trượt mái, nền,
• b6: Hiệu chỉnh các tham số nếu cần thiết và quay
Coastal & Marine Engineering
• b6: Hiệu chỉnh các tham số nếu cần thiết và quay lại b2
Coastal & Marine Engineering
Trang 45Civita vecchia, Italy; testing in wave flume
Trang 46Civita vecchia, Italy; in reality
Trang 47Zeebrugge, Belgium; Trong bão
Trang 48Zeebrugge, Belgium; Sau bão
Trang 49Công tác thi công g g
Trang 50Thi công trên cạn- lấn g ạ
Trang 51Thi công trong nước
Trang 55Thi công kết hợp g ợp
Trang 58Quản lý khối lượng- chât lượng thi
công
Trang 59Quản lý khối lượng- chât lượng thi Quản lý khối lượng- chât lượng thi công
Trang 60Quản lý khối lượng- chât lượng thi
Quản lý khối lượng- chât lượng thi công
Footprint
Trang 61Quản lý khối lượng- chât lượng thi
Trang 62Quản lý khối lượng- chât lượng thi
công
Trang 63Đập phá sóng
Breakwaters
TS M i Vă Cô
TS Mai Văn Công
Đại học Thủy lợi
Emails: CONG.M.V@wru.edu.vn & C.MAIVAN9@Gmail.com
Trang 64Chu trình thiết kế
Functional Requirements
Historic Landmark Coastal Protection
Boundary conditions
Environmental Conditions
Port Operation Requirements
Condition mound & seawall
Soil Data
Generation Alternatives
Type of Solution Type of Structures
Generation Alternatives
Type of Solution Type of Structures
Physical / Numerical Modeling
yp Work Methods / Workability Quantities
Cost Estimate
yp Work Methods / Workability Quantities
Cost Estimate
g
Risk Analysis
Evaluation & Selection
Practical Input &
modeling
Trang 65Tóm tắt chu trình thiết kế
• b1: Xác định điều kiện thiết kế (địa hình, địa chất,
tần suất thiết kế, sóng, mực nước, )
• b2: Tính toán kích thước hình học mặt cắt ngang
• b5: Phân tích ổn định lún trượt mái nền
Coastal & Marine Engineering
b5: Phân tích ổn định lún, trượt mái, nền,
• b6: Hiệu chỉnh các tham số nếu cần thiết và quay lại b2
Coastal & Marine Engineeringlại b2
Trang 66Tham số đặc trưng: Hệ số ÔĐ
Loại hệ thống H/ d n
Bãi biển cát Bãi biển sỏi
>500 20-500
Bãi biển sỏi
Bờ mái/ vách đá Đập phá sóng có cơ Đập đá đổ-mái nghiêng
20-500 6-20 3-6 1-4 Đập đá đổ mái nghiêng
Đập trọng lực (thùng chìm) 1 4 <1
Trang 67Chiều cao sóng cho phép để tàu hoạt g p p ạ động
at the berth Pleasure craft
Fishing vessel Dredges and dredge barges General cargo (<30.000 dwt)
0.40 0.80 – 1.00 1.00 – 1.25
1 00 1 25
Dry bulk cargo (30.000 dwt) Dry bulk cargo (<100.000 dwt) Oil tankers (<30.000 dwt)
1.00 – 1.25 1.50
1.00 – 1.25 Oil tankers (<200.000 dwt)
Oil tankers (<300.000 dwt) Passenger vessels
1.50 – 2.50 2.50 – 3.00 0.70