Đạo hàm – nhân với σ Tích phân – chia cho σ bỏ qua h.số t.phân Tín hiệu sin – là hàm sin hoặc cosin theo thời gian Đáp ứng tự do dạng sin Dạng sóng điện lực Phân tích dễ dàng nguồn
Trang 16.1 Mô hình khuếch đại thuật toán
Khuếch đại thuật toán op-amp
Điện áp đầu vào thuận v+
Điện áp đầu vào đảo v
- Sai lệch điện áp ∆v = v+-v
- Điện áp nguồn V+, V
- Điện áp ra vo
Trang 26.2 Các mạch khuếch đại thuật toán
Nhân điện áp vào với một hằng
Trang 3Jan-13 99
6.2 Các mạch khuếch đại thuật toán
Nhân điện áp vào với một
6.2 Các mạch khuếch đại thuật toán
Bộ tích phân
Tích phân điện áp vào
Phản hồi (âm) thực hiện
Trang 6Jan-13 105
Tổng kết chương 6
nhân điện áp, cộng (trừ) điện áp, tích phân điện áp.
Nếu hệ số khuếch đại hở rất lớn hơn hệ số khuếch đại kín thì có thể coi hệ số khuếch đại hở là VCL và điện trở ra bằng 0.
Dòng điện ra lớn nhất phụ thuộc vào giới hạn điện áp
và điện trở ra vòng hở của op-amp.
Op-amp tuyến tính trong dải
giới hạn của điện áp và dòng
điện ra.
op-amp thường lớn hơn
100000
khuếch đại điện áp VCL,
chêch lệch điện áp và dòng
điện vào đều bằng 0.
op-amp làm việc tuyến tính.
Trang 7Jan-13 107
7.1 Tín hiệu không đổi (DC)
Tín hiệu không đổi
Bước nhảy đơn vị
7.1 Tín hiệu không đổi (DC)
Ví dụ 7.1: Biểu diễn tín hiệu
theo bước nhảy đơn vị
Bước nhảy đơn vị có bước
nhảy ở t = t0 do vậy
Đồ thị như hình vẽ
Trang 8Jan-13 109
7.1 Tín hiệu không đổi (DC)
Ví dụ 7.2: Biểu diễn tín hiệu
xung vuông đơn vị
theo bước nhảy đơn vị
Biểu diễn xung vuông thành xếp
chồng của hai bước nhảy đơn vị
Đồ thị như hình vẽ
7.1 Tín hiệu không đổi (DC)
Ví dụ 7.4: Điện áp trên một điện cảm L (H) là
Biểu diễn điện áp v và dòng điện i điện cảm theo bước
nhảy đơn vị
Biểu diễn
điện áp v
dòng điện i xác định qua
Trang 9Jan-13 111
7.1 Tín hiệu không đổi (DC)
Đồ thị biểu diễn dòng điện
i qua điện cảm như hình
7.2 Tín hiệu xung đơn vị
Định nghĩa: Xung đơn vị δ(t) xác định qua
với mọi f(t) xác định và liên tục tại t = 0.
Coi là xung vuông với thời gian tồn tại vô cùng ngắn và
diện tích bằng 1
Trang 11Đạo hàm – nhân với σ
Tích phân – chia cho σ (bỏ qua h.số t.phân)
Tín hiệu sin – là hàm sin
hoặc cosin theo thời gian
Đáp ứng tự do dạng sin
Dạng sóng điện lực
Phân tích dễ dàng nguồn sin
Các nguồn không sin có thể
biểu diễn qua các nguồn sin
Trang 13Sử dụng công thức Euler để viết điện áp v(t)
dưới dạng gồm hàm sin và cos (tắt dần)
Trang 14Trong khoảng thời gian từ t0đến t0+ T , thành
phần dc là giá trị trung bình của tín hiệu
Với tín hiệu tuần hoàn, giá trị trung bình trong
khoảng thời gian VCL bằng giá trị trung bình trong
một chu kì bất kì
Giá trị trung bình của tín hiệu sin bằng 0
Trang 15Jan-13 123
7.5 Giá trị trung bình và hiệu dụng
Ví dụ 7.8:
Tính giá trị trung bình
của điện áp sin trong
toàn bộ khoảng thời gian
Hàm sin tuần hoàn với
chu kì T = 2π/ ω , giá trị
trung bình trong toàn
thời gian cũng bằng giá
trị trung bình trong một
chu kì
7.5 Giá trị trung bình và hiệu dụng
Công suất trung bình của tín hiệu dc
Công suất tức thời
Công suất trung bình trong khoảng thời gian từ t0
đến t0+ T ,
Với điện áp và dòng điện dc (không đổi), công
suất trung bình
Trang 16Giá trị hiệu dụng hay giá trị RMS
Giá trị hiệu dụng của tín hiệu xác định qua công
suất trung bình
Giá trị hiệu dụng của điện áp
Giá trị hiệu dụng của dòng điện
7.5 Giá trị trung bình và hiệu dụng
7.5 Giá trị trung bình và hiệu dụng
Giá trị hiệu dụng hay giá trị RMS
Trong khoảng thời gian từ t0đến t0+ T ,
Giá trị RMS (Root – Mean – Square):
Và giá trị hiệu dụng
Trang 17Jan-13 127
7.5 Giá trị trung bình và hiệu dụng
Ví dụ 7.9:
Tính giá trị hiệu dụng hay giá trị RMS của
và công suất đưa tới điện trở R
Giải:
Giá trị RMS
công suất đưa tới điện trở R
7.5 Giá trị trung bình và hiệu dụng
Trang 18Jan-13 129
7.6 Xếp chồng công suất
Xếp chồng công suất
Điện áp tổng
Giá trị trung bình bình phương
Nếu các điện áp thành phần là trực giao thì
7.6 Xếp chồng công suất
Xếp chồng công suất
Điện áp tổng
với Nđiện áp trực giao
Thì giá trị bình phương trung bình
Hay công suất trung bình có tính xếp chồng
Trang 19Tìm giá trị RMS của v và công suất trung bình trên R như hình
vẽ của ví dụ 7.11 nhưng với
Giải
v4không còn trực giao với các điện áp sin khác Sử dụng biến
đổi lượng giác để xác định điện áp
Các thành phần điện áp trong v lúc này trở thành trực giao và
Nếu sử dụng xếp chồng công suất ngay sẽ cho kết quả sai
Trang 20Jan-13 133
Tổng kết chương 7
Hàm mũ phức est với số mũ phức s = σ + jω
Thành phần dc của một tín hiệu là giá trị trung bình của
nó Với các tín hiệu tuần hoàn, giá trị trung bình tính trong một chu kỳ và tính trong toàn thời gian là bằng nhau.
Tín hiệu dc không đổi trong
toàn thời gian
âm và bằng 1 khi đối số
có thể bỏ qua (so với giá trị
ban đầu) sau 5 khoảng hằng
số thời gian τ
t j t
thể áp dụng xếp chồng các giá trị trung bình bình phương và công suất Giá trị rms của tổng các tín hiệu trực giao bằng căn bậc 2 của tổng các bình phương giá trị rms.
bình phương và công suất
thụ bởi một điện trở là
Giá trị rms của một tín hiệu
nóng Với các tín hiệu tuần
hoàn, giá trị rms tính trong
một chu kỳ và tính trong
toàn thời gian là bằng nhau.
Giá trị rms của một tín hiệu
sin được tính bằng biên độ
chia căn bậc 2 của 2.
( 1 / R ) Vrms2 RIrms2
Trang 21C8 Mạch bậc nhất
8.1 Mạch bậc nhất không nguồn
Mạch RCkhông nguồn
Mạch RLkhông nguồn
Phương trình vi phân bậc nhất thuần nhất
Phương pháp hằng số thời gian
Phương pháp hằng số thời gian
Đầu vào là hàm sin
Tại thời điểm mở khóa -t= 0
Điện áp, năng lượng tích lũy
trong tụ điện
Tại thời điểm ngay sau khi mở
khóa -t= 0+
Năng lượng tích lũy của tụ điện
không thay đổi tức thời, do vậy
Xác định điện áp tụ điện với t> 0
LKD
Nghiệm của phương trình
Kết hợp với điều kiện đầu để tính hằng số tích phân
Điện áp trên tụ điện với t > 0
Trang 22Jan-13 137
8.1 Mạch bậc nhất không nguồn
Mạch RC
Điện áp trên tụ điện với t> 0
Với hằng số thời gian
Đồ thị điện áp tụ điện với t> 0
Dòng điện qua tụ điện
Năng lượng
8.1 Mạch bậc nhất không nguồn
Mạch RL
Mạch RLkhông nguồn (hình vẽ)
Tại thời điểm mở khóa -t= 0
Dòng điện, năng lượng tích lũy
trong điện cảm
Tại thời điểm ngay sau khi mở
khóa -t= 0+
Năng lượng tích lũy của điện cảm
không thay đổi tức thời, do vậy
Xác định dòng điện qua điện cảm
LKA cho
Nghiệm của phương trình
Kết hợp với điều kiện đầu để tính hằng số tích phân, ta có
Trang 23Jan-13 139
8.1 Mạch bậc nhất không nguồn
Mạch RL
Dòng điện qua điện cảm với t> 0
với hằng số thời gian
Đồ thị dòng điện xét
Điện áp trên điện cảm
Năng lượng tích lũy trong điện
cảm được đưa ra tiêu tán trên
Phương trình toán – mạch điện
Vi phân bậc nhất – 1 phần tử tích lũy năng lượng
Thuần nhất – không nguồn
Nghiệm thuần nhất – đáp ứng không nguồn, đáp
ứng tự nhiên
Trang 24Jan-13 141
8.1 Mạch bậc nhất không nguồn
Phương pháp hằng số thời gian
Đáp ứng điện áp hoặc dòng điện của mạch
bậc nhất không nguồn luôn có dạng
Trong đó: và – các giá trị ban đầu
– hằng số thời gian được tính từ điện trở tương đương nhìn từ phần tử tích lũy NL.
Trang 26Jan-13 145
8.2 Mạch bậc nhất có nguồn
Phương trình vp bậc nhất
Phương trình đặc tính
Nghiệm tổng quát có dạng (xét mạch RCcó nguồn)
trong đó: nghiệm tự nhiên giảm dần về 0,
nghiệm riêng
Hằng số tích phân được xác định từ sơ kiện
Nghiệm của phương trình không thuần nhất
8.2 Mạch bậc nhất có nguồn
Xác định điều kiện đầu
Chú ý tới tính hữu hạn của năng lượng tích lũy
trong tụ điện và cuộn cảm.
Điện áp trên tụ điện liên tục
Dòng điện qua cuộn cảm liên tục
Trang 27Thay vào phương trình nghiệm riêng và lấy tích phân
Nghiệm riêng có thể xác định được bằng cách thay đạo
hàm theo t bằng phép nhân với sp
Đầu vào dc là trường hợp đặc biệt với sp= 0 Có thể tìm
nghiệm riêng dc trực tiếp từ mạch điện bằng cách thay tụ
Trang 28Jan-13 149
8.2 Mạch bậc nhất có nguồn
Ví dụ 8.3
Trong ph.tr mô tả đưa vào giá trị vs
và thay đạo hàm bằng sp= –4 vào
Trong ph.tr mô tả đưa vào giá trị vs
và thay đạo hàm bằng sp= 0 vào,
ta được
Trang 29Xác định sơ kiện: Nguồn bằng 0 với t<0 do vậy v (0 – )= 0 Do tính liên tục
của điện áp trên tụ điện nên:
Trang 30Xác định sơ kiện: Nguồn bằng 50V
với t<0 do vậy v (0 – ) được tính từ
Trang 31Jan-13 155
8.2 Mạch bậc nhất có nguồn
Phương pháp hằng số thời gian
Tất cả các đáp ứng điện áp và dòng điện trong mạch có nguồn
Tính các sơ kiện v (0+) và i (0+) Chú ý sử dụng tính chất liên tục
của điện áp trên tụ điện và dòng điện qua điện cảm
Tính điện trở Thévenin nhìn từ nguồn để xác định hằng số thời
Trang 33Jan-13 159
8.2 Mạch bậc nhất có nguồn
Ví dụ 8.8
Xác định dòng điện i trong mạch
(hình vẽ), biết khóa đã đóng trong
thời gian rất dài và mở ở t = 0.
Giải (PP hằng số th.gian)
Nguồn dc với t < 0 và do tính liên tục
của dòng điện cảm nên
Trang 34Thay phép đạo hàm bằng phép nhân với jpđể nhận được
Giải phương trình tìm được đáp ứng phức qua đó xác định
được nghiệm riêng
Trang 36Đáp ứng tổng của mạch cónguồn bằng tổng của đáp ứng
tự nhiên và đáp ứng riêng
Đáp ứng riêng với đầu vàohàm mũ tìm được bằng cáchthay đạo hàm trong phươngtrình bằng phép nhân vớisp
Phương trình vi phân bậc nhất
thuần nhất mô tả mạch không
nguồn có một phần tử tích lũy
năng lượng (ChoặcL)
Nghiệm của phương trình
Với đầu vào hàm cosine, đápứng riêng là phần thực củađáp ứng riêng với đầu vàohàm mũ phức Vì mạch ổnđịnh nên đáp ứng đặc biệt nàyđược gọi là đáp ứng sin xáclập hay đáp ứng ac
Đầu vào hằng số là trường
hợp đặc biệt của đầu vào hàm
Điện áp điện dung và dòng
điện điện cảm liên tục
Nếu nguồn dc được đưa vào
một mạch ổn định trong thời
gian dài thì chỉ đáp ứng riêng
Trang 37Đầu vào là bước nhảy
Đầu vào là hàm sin
Điều kiện đầu:
Xác định điện áp tụ điện với t> 0
LKD
Trang 38Jan-13 169
9.1 Mạch bậc hai không nguồn
Phương trình vi phân bậc hai
Phương trình
Phương trình đặc tính
Phương trình toán – mạch điện
Vi phân bậc hai – 2 phần tử tích lũy năng lượng
Thuần nhất – không nguồn
Nghiệm thuần nhất – đáp ứng không nguồn, đáp
ứng tự nhiên
9.1 Mạch bậc hai không nguồn
Phương trình vi phân bậc hai
Phương trình dạng chuẩn
Phương trình đặc tính
Các trường hợp
Tắt nhanh: ζζζζ > 1, hai nghiệm thực (âm) phân biệt
Tắt chậm: ζζζζ < 1, hai nghiệm phức liên hợp
Tắt giới hạn: ζζζζ = 1, hai nghiệm thực bằng nhau (kép)
Trang 399.1 Mạch bậc hai không nguồn
Mạch RLC song song – tắt nhanh
Trang 40Jan-13 173
9.1 Mạch bậc hai không nguồn
Mạch RLC song song – tắt nhanh
Trang 42Jan-13 177
9.1 Mạch bậc hai không nguồn
Mạch RLC song song – tắt tới hạn
Trang 43Jan-13 179
9.1 Mạch bậc hai không nguồn
Mạch RLC nối tiếp
Phân tích hoàn toàn giống mạch RLC song song
9.1 Mạch bậc hai không nguồn
Trang 46Jan-13 185
9.2 Mạch bậc hai có nguồn
Đáp ứng riêng với đầu vào hàm mũ
Đáp ứng riêng với đầu vào dạng hàm mũ xác định
được bằng cách thay phép đạo hàm bằng phép nhân
với sp .
Đáp ứng riêng với đầu vào hằng số xác định được
bằng cách thay các điện dung bằng mạch hở và các
điện cảm bằng mạch ngắn (hoặc coi nguồn hằng số là
Trang 49Đáp ứng riêng với đầu vào dạng sin
Đáp ứng riêng với hàm cosin là phần thực của đáp ứng
với hàm mũ phức (giống mạch bậc nhất).
Đáp ứng riêng cũng là đáp ứng xác lập với mạch ổn
định
Kí hiệu toán tử
Trang 50Giải ra được đáp ứng với hàm mũ phức
Đáp ứng riêng với hàm cos
Đáp ứng tổng hợp có dạng
Từ sơ kiện
Trang 51và mạch được gọi là tắt giới hạn.
Các hằng số tích phân đượcxác định từ các điều kiện đầu
Đáp ứng tổng hợp của mạch
có nguồn bằng tổng của đápứng tự nhiên và đáp ứngriêng
Đáp ứng tự nhiên có chứa cáchằng số tích phân
được gọi là tắt nhanh
Nếu ptđt có nghiệm phức liên
hợp: đáp ứng tn
có dạng: và
và mạch được gọi là tắt chậm
Trang 52Đầu vào hằng số là trường hợp
đặc biệt của đầu vào hàm mũ
làm ñơn giản biểu diễn
Nếu nguồn được đưa vào mộtmạch ổn định trong thời giandài thì chỉ còn lại đáp ứng riêng
Thành phần đáp ứng tn củađiện áp và dòng điện bất kỳtrong mạch RLC bậc hai đềucùng dạng
Với ñầu vào hàm cosine,ñáp ứng riêng là phần thựccủa ñáp ứng riêng với ñầuvào hàm mũ phức Vớimạch ổn ñịnh ñáp ứng nàyñược gọi là ñáp ứng sin xáclập hay ñáp ứng ac