10.4 Quan hệ của phasor và tổng trở với đại lượng thực10.5 Các khái niệm liên quan đến tổng trở Đáp ứng Đáp ứng xác lập... Định nghĩa: Phasor tương ứng với đại lượng hình sin là tỉ số
Trang 1Phần II: Phương pháp chuỗi và biến đổi
Phần III: Lựa chọn
Trang 210.4 Quan hệ của phasor và tổng trở với đại lượng thực
10.5 Các khái niệm liên quan đến tổng trở
Đáp ứng Đáp ứng xác lập
Trang 3 Định nghĩa: Phasor tương
ứng với đại lượng hình sin
là tỉ số giữa phasor điện áp
ra và phasor dòng điện vào
và xác định bởi
Định luật Ohm dạng ac
Mạch LTI trong miền thời gian
Mạch LTI trong miền tần số
Trang 410.4 Phasor, tổng trở với các đại lượng thực
Đáp ứng riêng với đầu vào
Trang 5Jun-13 9
10.4 Phasor, tổng trở với các đại lượng thực
Đáp ứng riêng với đầu vào thực
Trang 7Jun-13 13
10.5 Các khái niệm liên quan đến tổng trở
Tổng trở điểm: Phasor điện áp và dòng điện cùng cửa
Tổng trở truyền: Phasor điện áp và dòng điện khác cửa
, : điện trở và điện kháng , : điện dẫn và điện nạp
Trang 8Jun-13 15
Tổng kết chương 10
Tổng kết chương 10
Tổng trở là tỉ số giữa phasorđiện áp ra và phasor dòngđiện vào
pha của điện áp hoặc dòng
điện sin Độ lớn và góc của
phasor chính là biên độ và
pha của đại lượng hình sin
phaso quay lên trục thực của
mặt phẳng phức
Trang 9 Mạch AC – mạch điện tuyến tính dừng (LTI) ở
chế độ xác lập hình sin (điều hòa).
Biểu diễn các phần tử mạch trong miền tần số
Nguồn độc lập
Nguồn phụ thuộc
Trang 10điện rời khỏi mặt kín.
LKA
- Phasor điện áp (lấy theo chiều vòng) trên
Trang 1211.1 Cơ sở
Ví dụ 11.5
Xác định phương trình vi phân mô tả quan hệ của
dòng điện iL( t ) với các nguồn độc lập vS( t ) và iS( t ).
Biến đổi phasor về dạng:
Dễ dàng đưa về dạng mô tả trong miền thời gian nhờ
Trang 13dòng điện Ia qua công thức
mạch chia dòng điện, sau
đó xác định V theoOhm
Xác định V:
Cụ thể hóa:
Trang 1511.3 Phân tích điện áp nút
Ví dụ 11.8,9
Dạng ma trận:
Coi nút 1 và 3 liên hệ trực tiếp với
nhau qua 1 tổng trở Viết hệ pt nút
Trang 16 Tổng dẫn riêng của nút k, Ykk , là tổng các tổng dẫn nối trực
tiếp nút ktới các nút khác của mạch
Tổng dẫn tương hỗ giữa nút kvà l, Ykl , bằng và ngược dấu với
tổng các tổng dẫn nối trực tiếp nút kvới nút lcủa mạch
Isk - tổng các nguồn dòng chảy vào nút k
Ykl = Ylk[Y] – ma trận tổng dẫn
Trang 17Các nguồn điện áp
Trang 1811.4 Phân tích dòng điện vòng
Các bước tiến hành tương tự
như áp dụng với mạch điện
Trang 19 Tổng trở tương hỗ giữa vòng kvà l, Zkl , bằng và ngược dấu
với tổng các tổng trở chung của vòng kvà l
Vsk - tổng các nguồn áp trong vòng k lấy ngược chiều dòng vòng
Zkl = Zlk
Trang 20Lần lượt cho từng nguồn tác động vào
mạch (nguồn còn lại nối ngắn):
Trang 2111.6 Mạch Thévenin và Norton
Mạch Thévenin và Norton
nguồn và điện trở có dạng v ( t ) = voc( t ) – i(t)REq
Giải theo Cramer:
– định thức của ma trận biến đổi nút
Trang 22đương nhìn từ hai cựca–b.
Nếu A có chứa các nguồn phụ thuộc
Mạch A với các nguồn độc lập đặt bằng 0 (zero)
Thường dùng dạngvới mạch tương ứng là 1 điện trở nối tiếp với 1 điện cảm hoặc
1 điện dung (tùy dấu của X0)
Trang 25Tổng kết chương 11
Cần xem xét riêng rẽ các nguồnđộc lập khác tần số khi áp dụngnguyên lí xếp chồng Khôngđược cộng các phasor khi chúngbiểu diễn các đại lượng sin kháctần số
Tương đương Thévenin gồmphasor điện áp hở mạch mắcnối tiếp với tổng trở Thévenin
Tương đương Norton gồmphasor dòng điện ngắn mạchmắc song song với tổng trởNorton
Phân tích mạch ac dựa vào các
định luật Ohm, LKD và LKA
Trang 26C12 Công suất trong mạch AC
12.1 Công suất tức thời và công suất trung bình
12.2 Công suất biểu kiến
12.3 Công suất phản kháng
12.4 Công suất phức
12.5 Cân bằng công suất
12.6 Truyền công suất cực đại
Tổng kết C12
12.1 Công suất tức thời và
công suất trung bình
Mạch LTI thụ động
Trang 2712.1 Công suất tức thời và
công suất trung bình- Ví dụ 12.1
Tăng giá điện với các phụ
tải làm việc với PF thấp
Một động cơ làm việc đủ tải có công suất 50hp, hiệu suất 75%
và PF = 0.8 Xác định công suất biểu kiến
Giải:
Công suất vào động cơ:
Công suất biểu kiến:
Trang 2812.3 Công suất phản kháng
Điện áp viết lại dạng
Công suất tức thời
Cùng pha với i(t) Vuông pha với i(t)
Công suất tiêu tán Công suất tích phóng
12.3 Công suất phản kháng
Thành phần điện áp cùng pha với dòng điện gây ra quá trình tiêu tán
năng lượng trên tải, liên quan với công suất tác dụng P
Thành phần điện áp vuông pha với dòng điện gây ra quá trình trao đổi
năng lượng giữa nguồn và tải, liên quan với công suất phản kháng Q
Công suất phản kháng với đơn vị là volt-ampere reactive(VAR):
Trang 3012.4 Công suất phức
Ví dụ 12.3
Một cuộn dây hút dòng điện
với biên độ 1A, PF trễ 0.6 từ
12.5 Cân bằng công suất phức
phức vào tất cả các phần tử của mạch bằng 0.
Tất cả các phần tử
Tất cả các phần tử
Cung cấp từ các nguồn
Tiêu thụ trên các phần tử thụ động
từ trường
Trang 3112.4 Truyền công suất cực đại
Điều kiện để truyền công suất
cực đại từ nguồn tới điện trở
Trang 3212.4 Truyền công suất cực đại
Để tính công suất P Lmax cần tính
được điện áp hở mạch (Thévenin):
Thay số:
Công suất cực đại có thể đưa ra ZL
Trang 33Jun-13 65
Tổng kết chương 12
Công suất phức:
- Chọn nguồn:
- hoặc chọn tải:
điện áp và dòng điện tức thời
tích biên độ điện áp và dòng
điện:
Cung cấp từ các nguồn
Tiêu thụ trên các phần tử thụ động
Trang 3413.1 Đáp ứng - hàm tần số
Giảm công sức tính toán ac
Trang 36nghiệm ptđt
Tần số đầu vào
Nghiệm của ptđt nằm gần trục ảo là nguyên nhân
gây ra đỉnh cộng hưởng trong đặc tính biên độ
Trang 37Giao của |H(s)| với
mặt phẳng = 0 cho đặc tính biên độ
|H(j
Nghiệm ptđt Nghiệm ptđt
Trang 38Phasor xoắn và các đại lượng vào/ra thực
Đáp ứng riêng của LTI có mô tả
với đầu vào là mộtphasor xoắn cũng là một
phasor xoắn thỏa mãn pt
với
Đáp ứng riêng của LTI với với đầu
vào là hình sin tắt dần
cũng là một hình sin tắt dần
Hình chiếu của các phasor xoắn vào/ra
lên trục thực cho các đại lượng vào/ra
Trang 4013.4 Phân tích mạch trong miền s
Sử dụng phasor quay để chuyển
về phương trình đại số trong
miền tần số (C10) Sử dụng
phasor xoắn để chuyển về
phương trình đại số trong miền
tần số phức dạng
Các phần tử mạch trong miền s.
Phương trình đầu cực của các
nguồn, các luật Kirchhoff , … đều
szi– nghiệm thứicủa đa thức tử số
spi– nghiệm thứicủa đa thức mẫu số
q –bậc của điểm khôngs
Các điểm cực và điểm khôngđược gọi là các tần số tới hạncủa mạch
Biểu đồ điểm cực-không –biểu đồ đánh dấu các tần số tớihạn trên mặt phẳng Điểm cực –
Trang 4113.4 Phân tích mạch trong miền s
Trang 4213.4 Phân tích mạch trong miền s
Xác định được phasor đáp ứng riêng theo
Từ đó thu được đáp ứng riêng
được chống tại các điểm cực
được ghim xuống mặt phẳng tại
độ |H(j)|.
Trang 44Tần số xuất hiện đỉnh cộng hưởng
Dải nửa công suất
13.5 Bộ lọc thông dải
Chỉ các thành phần có tần số gần 0mới
có thể tới được đầu ra mà ít bị suy giảm
Dải thông – Dải tần số giữa tần số nửa
công suất thấp và cao:
Xác định tần số nửa công suất thấp và
làm đầu ra – Đối ngẫu của
Trang 4513.6 Cộng hưởng hệ số c.suất đơn vị
mạch điện bằng đơn vị.
năng lượng trung bình tích lũy trong điện trường.
Trang 4613.6 Cộng hưởng hệ số c.suất đơn vị
Trang 47 Khi cộng hưởng biên độ điện áp trên L (hoặc C )
lớn hơn biên độ điện áp nguồn Q0 lần.
Năng lượng tích
lũy đỉnh
Năng lượng tiêu tán
trong 1 chu kì
Trang 4813.8 Đặc tính cộng hưởng chung
Xét hàm truyền ở tần số gần cực đơn sp1
13.8 Đặc tính cộng hưởng chung
Xét hàm truyền tại tần số gần cực đơn sp1
Đáp ứng tần số gần đỉnh cộng hưởng
với
Trang 49nối tiếp (điện áp ra lần lượt lấy trên R , L và C )
đều có dạng giống nhau.
Trang 51(b) Các điểm cực hoặc điểm không tại gốc
(c) Các điểm cực hoặc điểm không là số thực không nằm tại gốc
(d) Các điểm cực hoặc điểm không là số phức liên hợp
(a) Hằng số: 20 log|K|
(b) Đường thẳng: 20Nlog|j|
(c) Đường cong: 20Nlog|j+ 1|
(d) Đường cong: 40Nlog|–2T2+ 1 +j2T|
dấu + lấy cho các điểm không, dấu – lấy cho các điểm cực
Trang 5213.9 Biểu đồ Bode
đường cong thực thì cần phải hiệu chỉnh thêm (theo
bảng tính sẵn).
Bode dạng xấp xỉ đường thẳng Nếu cần đặc tính thực thì
cần phải cộng các đường cong.
Trang 53Jun-13 105
Tổng kết chương 13
nghĩa
tiếp, cộng hưởng cực đại và cộng hưởng PF đơn vị xảy ra
Hệ số phẩm chất xác định tại tần số cộng hưởng
tần số của mạch tại
có xấp xỉ
và dải nửa công suất
tổng năng lượng trung bình
tích lũy trong từ trường và
điện trường bằng nhau
Năng lượng tích lũy đỉnh Năng lượng tiêu tán trong 1 chu kì
C14 Biến đổi Laplace và chuỗi Fourier
14.1 Biến đổi Laplace
14.2 Khai triển phân thức đơn giản
14.3 Giải các phương trình LTI
14.4 Phân tích mạch bằng biến đổi Laplace