1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án vật lí 7 full

81 2,4K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 4: Củng cố , vần dụng: -Yêu cầu học sinh - Nêu nội dung định luật truyền thẳng của ánh - Nêu quy ớc về biểu diễn một chùm sáng - Nêu các loại chùm sáng và đặc điểm của chúng..

Trang 1

Ngày soạn: 21/8/2012

Ngày giảng:28/8/2012

Chơng I: Quang học Tiết 1: bài 1

Nhận biết ánh sáng- Nguồn sáng và vật sáng

I.Mục tiêu:

-Bằng thí nghiệm, h/s nhận thấy : Muốn nhận biết đợc ánh sáng thì ánh sáng đó phải truyền đợcvào mắt ta.Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt ta.Phân biệt đợc nguồn sáng vàvật sáng.Nêu đợc thí dụ về nguồn sáng và vật sáng

-Làm và quan sát thí nghiệm để rút ra điều kiện để nhậnbiết ánh sáng và vật sáng

-Biết nghiêm túc quan sát hiện tợng khi chỉ nhìn thấy vật mà không cầm đợc

-Đặt vấn đề nh SGK,yêu cầu h/s dự đoán câu trả

lời; từ đó đặt vấn đề nghiên cứu

Hoạt động 2: Tìm hiểu khi nào nhận biết đợc

ánh sáng:

-Đặt vấn đề: Khi nào ta nhận thấy ánh sáng?

-Yêu cầu h/s đọc mục quan sát và thí nghiệm và

trả lời C1

-Yêu cầu h/s nêu lên kết luận về vấn đề đã nêu

Hoạt động 2: Tìm hiểu đK nhìn thấy một vật:

-Đặt vấn đề: khi nào mắt ta nhìn thấy một vật

-Yều cầu h/s Đọc C2 Tìm hiểu về : mục đích thí

nghiệm,cách bố trí, cách tiến hành thí nghiệm,

-Yêu cầu h/s làm thí nghiệm, Trả lời C2

-Từ kết quả TN, yêu cầu h/s rút ra kết luận về

vấn đề đã nêu ở đầu mục

Hoạt động 3: Phân biệt nguốn sáng và vật

sáng:

-Yêu cầu h/s thảo luận C3, sau đó điền từ thích

hợp vào kết luận tơng ứng

-Thông báo thêm: mảnh giấy trăng hắt lại ánh

sáng từ vật khác chiếu tới nó còn đợc gọi là vật

đợc chiếu sáng

Hoạt động 4: Củng cố vận dụng:

-Yêu cầu h/s trả lời các câu hỏi sau:

- khi nào ta nhận biết đợc ánh sáng?

- Khi nào mắt ta nhìn thấy một vật?

- Nguồn sáng và vật sáng khác nhau thế nào?

-Yêu cầu h/s trả lời các bài tập C4 và C5

-Yêu cầu h/s đọc mục có thể em cha biết

-Dặn học ở nhà

-HS:

- dự đoán câu trả lời

-hiểu rõ vấn đề cần nghiên cứu trong bài học mới

-Thaỏ luận C3; hoàn thành kết luận :

Dây tóc bóng đèn tự phát ra ánh sáng, gọi là nguồn sáng.

Dây tóc bóng đèn phát ra ánh sáng và mảnh giấy trắng hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó gọi chung là vật sáng.

-HS: trả lời các câu hỏi của giáo viên, ghi nhớ

IV Vận dụng:

-HS: Làm việc cá nhân Câu C4, C5

- Thảo luận lớp C4 và C5, ghí đáp án chung

-Ghi chép công việc về nhà

Đèn chiếu có khe hở, ông trụ thẳng,, óng trụ cong, định ghim

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

1

Trang 2

-ánh sáng truyền trong không khí theo đờng nào?

-Yêu cầu học sinh làm TN (hình 2.1) trả lời C1

-Yêu cầu HS làm TN theo phơng án C2 và báo cáo

kết quả

-Yêu cầu h/s rts ra kết luận về đờng truyền của ánh

sáng trong không khí

- GV đa ra và giải thích khái niệm môi trờng

trong suốt và đồng tính: Môi trờng cho hầu hết

ánh sáng truyền qua, và có tính chất nh nhau ở

mọi nơi

-Thông báo kết luận tơng tự khi làm lại thí nghiêm

trên trong các môi trờng này→ Yêu cầu h/s phát

biểu định luật trong GSK

Hoạt động 3: Tìm hiểu tia sáng, chùm sáng:

-Yêu cầu h/s đọc SGK: nêu quy ớc về biểu diền

đ-ờng truyền của ánh sáng Thực hành vẽ tia sáng

vào vở ( hình 2.3) nêu ví dụ về tia sáng trong thực

tế

-Làm thí nghiệm biểu diễn các dạng chùm sáng,

cách biểu diễn một chùm sáng( hình 2.5) yêu cầu

h/s quan sát và trả lời C3

Hoạt động 4: Củng cố , vần dụng:

-Yêu cầu học sinh

- Nêu nội dung định luật truyền thẳng của ánh

- Nêu quy ớc về biểu diễn một chùm sáng

- Nêu các loại chùm sáng và đặc điểm của chúng

-Hớng dẫn h/s làm các bài tập vận dụng mục 4

-Cho h/s đọc mục có thể em cha biết,

-Dặn về nhà học thuộc ghi nhớ,làm lại các bài tập

trong SBT và SGK

-HS1 và 2 lên bảng trả lời

I Đ ờng truyền của ánh sáng:

Thí nghiệm:

-HS dự đoán đờng truyền của ánh sáng

-Làm thí nghiệm( hình 2.1)trả lời C1:ánh sáng tứ dây

tóc đèn truyền đến mắt theo ống thẳng

-Làm thí nghiệm theo phơng án C2 theo nhóm, báo

cáo kết quả rút ra kết luận: đờng truyền của ánh sáng trong không khí là đờng thẳng.

-Phát biểu định luật SGK, thông hiếu nội dung định

luật này: Trong môi trơng trong suốt và đồng tính,

ánh sáng truyền đi theo đờng thẳng.

II.Tia sáng và chùm sáng:

Biểu diễn đờng truyền của ánh sáng:

-HS tìm hiếu SGK, Quan sát thí nghiệm của giáo viên

quy ớc biểu diễn đờng truyền của ánh sáng bằng

đờng thẳng có mũi tên chỉ hớng gọi là tia sáng

-Quan sát TN,nghe → cách biểu diễn môt chùm sáng:

vẽ 2 tia giới hạn của chùm sáng đó(H-2.5)

-HS tìm hiểu SGK Thảo luận C3 → Đặc điểm củacác chùm sáng:

a.Chùm sáng song song gồm các tia sáng không giao

nhau trên đờng truyền của chúng

b.Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên

đờng truyền của chúng

c.Chùm sáng phân kỳ gồm các tia sáng loe rộng ra

trên đờng truyền của chúng

IV: Vận dụng:

-Trả lời các câu hỏi của giáo viên, ghi nhớ vào vở

-Làm việc cá nhân các bài tập C4và C5, thảo luận lớp,ghi nhận kết quả

-Dọc mục có thể em cha biết, ghi chép công việc vềnhà

IV.H ớng dẫn giải bài tập SBT:

2.1 a.không,vì ánh sáng từ đèn phát ra truyền qua lổ A ra ngoài theo đờng thẳng CA mà mắt M khôngthuộc đờng thẳng CA nên ánh sáng từ đèn không truyền đến mắt đợc

b Mắt phải đặt trên đờng thẳng CA

2.2 Phải đứng ở vị trí sao cho ngời đứng liền trớc che khuất các ngời phía trớc và đội trởng Vì khi đó ánhsáng từ đội trởng và các ngời phía trớc bị ngời đứng liền trớc chắn lại không chuyền đến mắt em đợc.2.3 Có thể di chuyển một màn chắn có lổ nhỏ sao cho mắt luôn nhìn thấy đèn qua lổ nhỏ Hoặc dùng mộtmàn chắn nhỏ, di chuyển vật chắn sao cho mắt ta luôm không thấy bóng đèn Căn cứ đờng đi của mànchắn hay vật chắn rút ra kết luận

2.4 Lấy miếng bìa thứ 2 có đục một lổ nhỏ, Đặt miếng bìa sao cho lổ nhỏ nằm trên đờng cong tại C.nếumắt vẫn nhìn thấy đèn chứng tỏ ánh sáng đã đi qua C → ánh sáng truyền theo đờng cong

2

Trang 3

-Nhận biết đợc bóng tối,bóng nửa tối và giải thích.

-Giải thích vì sao lại có nhật thực, nguyệt thực

-Kỹ năng: vận dụng định luật chuyền thẳng ánh sáng giải thích một số hiện tợng thựuc tế, hiểu một

số ứng dụng của định luật truyền thẳng ánh sáng

II Chuẩn bị:

2 đèn pin, vật cản sáng, màn chắn sáng, hình 3.3, 3.4

III Tổ chức hoạt động dạy và học:

Hoạt động 1: KT- tổ chức tình huống mới:

-Kiểm tra:

1.nêu nội dung định luật truyền thẳng của ánh

sáng, giải thích khái niệm về môi trờng trong suốt

-Yêu cầu h/s điền từ thích hợp vào nhận xét và nêu

khái niệm về bóng tối

-Yêu cầu h/s đặt thêm một đèn pin nữa trớc vật

cản sáng, quan sát trên màn 3 vùng sáng tối khác

nhau và trả lời C2, thảo luận hoàn thiện nhận xét 2

-Khi nào ở phía sau vật cản sáng có một vùng

bóng tối ở giữa và vùng nửa tối viền xung quanh?

HĐ3.Hình thành khái niêm

-HS1 lên bảng trả lời -HS2 lên bảng trả lời câu hỏi 2-GV kiểm tra vở bài tập của HS3

I Bóng tối- Bóng nửa tối.

Thí nghiệm1:

-HS: đọc sgk, làm TN theo phơng án sgk, trả lờiC1

-Hoàn thành nhận xét, có khái niệm về vùng bóng

tối: Trên màn chắn đặt phía sau vật cản sáng có một vùng không nhận đợc ánh sáng từ nguồng sáng tới gọi là bóng tối.

Thí nghiệm 2

-H/s làm thí nghiệm 2, quan sát đồng thời trả lờiC2

-HS hoàn thành nhận xét 2 có khái niệm về vùng

bóng nửa tối: Trên màn chắn đặt phía sau vật cản

có vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của

3

Trang 4

Hậu quả của sự chuyền thẳng ánh sáng là tạo ra ở

phía sau vật chắn sáng một vùng bóng đen ở giữa

và một vùng nữa tối viền xung quanh

- vùng bóng tối, vùng nửa tối là gì ?

- khi nào xảy ra nhật thc và nguyệt thực

- vùng nào trên trái đất có thể thấy nhật thực toàn

phần ?

-Yêu cầu h/s trả lời C5,thảo luận lớp và ghi kết

quả

- Yêu cầu h/s thảo luận C6, ghi kết quả

-Dặn học sinh về nhà học thuộc ghi nhớ, làm các

-HS đọc sgk, trả lời C4: (1) nguyệt thực (2,3)trăng sáng

III Vận dụng:

- Trả lời các câu hỏi:

- Trên màn chắn đặt phía sau vật cản sáng có một vùng không nhận đợc ánh sáng từ nguồn sáng tới gọi là bóng tối.

-Trên màn chắn đặt phía sau vật cản có vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng tới, gọi là bóng nửa tối.

- Nhật thực , nguyệt thực sảy ra khi trái đất, mặt trăng, mặt rời thẳng hàng

- Nhật thực toàn phần (hay một phần)quan sát

đ-ợc ở chỗ bóng tối( hay bóng nửa tối ) của mặt răng trên trái đất

-Ghi nhớ vào vở bài tập

-HS làm việc cá nhân sau đó thảo luận C5, C6 C5:Khi miếng bìa đi lại gần màn chắn thì bóng tối

và bóng nửa tối thu hẹp đần Khi miếng bìa gần sátmàn thì trên màn chỉ còn bóng tối

C6.Khi dùng vở che kín đèn thì bàn nằm trong vùngbóng tối sau quyển vở nên không đọc sách đợc Vởkhông che kín đợc đèn ống nên bàn và sách nằmtrong vùng bóng nửa tối nên vẫn đọc đợc sách -Ghi chép công việc về nhà

Trang 5

-Tiến hành được TN để nghiên cứu đường đi của tia sáng phản xạ trên gương phẳng.

-Biết xác định tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ

-Phát biểu được định luật phản xạ ánh sáng

-Biết ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng để đổi hướng đường truyền ánh sáng theo mong muốn.2.Kỹ năng:

Biết làm TN, biết đo góc, quan sát hướng truyền ánh sáng để tìm ra quy luật phản xạ ánh sáng

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

Trang 6

-Hãy giải thích hiện tượng Nhật Thực và Nguyệt

Thực ?

-Để kiểm tra đường thẳng, chúng ta có thể làm

như thế nào? Giải thích?

-Chữa bài tập 3.3

-HS:…

-3.3: Vì đêm rằm Âm lịch , Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng mới có khả năng nằm trên cùng một đường thẳng, Trái Đất mới có thể chặn ánh sáng Mặt Trời không chiếu sáng Mặt Trăng

6

Trang 7

2.TỔ CHỨC TÌNH HUỐNG HỌC TẬP.

a.PHƯƠNG ÁN 1:

1 nhóm HS làm TN như phần mở bài trong SGK, nêu vấn đề phải giải quyết

*HOẠT ĐỘNG 2: NGHIÊN CỨU SƠ BỘ TÁC DỤNG CỦA GƯƠNG PHẲNG

I.G ƯƠ NG PH Ẳ NG

7

Trang 8

-HS thay nhau cầm gương soi-Thấy hiện

tượng gì trong gương?

-Yêu cầu HS trả lời câu hỏi C1

GV(kể): Các cô gái thời xưa chưa có gương

đều soi mình xuống nước để nhìn thấy ảnh của

mình

-Ánh sáng đến gương rồi đi tiếp như thế nào?

-Gương phẳng tạo ra ảnh của vật trước gương

-Vật nhẵn bóng, phẳng đều có thể là gương phẳng như tấm kim loại nhẵn, tấm gỗ phẳng, mặt nước phẳng,

8

Trang 9

*HOẠT ĐỘNG 3: HÌNH THÀNH KHÁI NIỆM VỀ SỰ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG TÌM QUY LUẬT VỀ

SỰ ĐỔI HƯỚNG CỦ TIA SÁNG KHI GẶP GƯƠNG PHẲNG (20 phút)

II ĐỊ NH LU Ậ T PH Ả N X Ạ ÁNH SÁNG

THÍ NGHIỆM

9

Trang 10

-Yêu cầu làm TN như hình 4.2 (SGK)

-GV bố trí TN

-Chỉ ra tia tới và tia phản xạ

-Hiện tượng phản xạ ánh sáng là hiện tượng như

Trang 11

1.TIA PHẢN XẠ NẰM TRONG MẶT PHẲNG NÀO?

11

Trang 12

-Yêu cầu HS tiến hành TN để trả lời câu C2 -Làm TN hình 4.2

C2: Trong mặt phẳng tờ giấy chứa tia tới

Kết luận: Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường pháp tuyến

12

Trang 13

2.PHƯƠNG CỦA TIA PHẢN XẠ QUAN HỆ THẾ NÀO VỚI PHƯƠNG CỦA TIA TỚI.( Góc tới và góc phản xạ quan hệ với nhau như thế nào?)

13

Trang 14

-Yêu cầu HS đọc thông tin về góc tới và góc phản

xạ

-Yêu cầu HS quan sát TN, dự đoán độ lớn của góc

phản xạ và góc tới

-GV để HS đo và chỉnh sửa nếu HS còn sai sót

-Thay đổi tia tới-Thay đổi góc tới-đo góc phản xạ

-Yêu cầu HS từ kết quả rút ra kết luận

-Hai kết luận trên có đúng với các môi trường khác

không?

-GV( thông báo):Các kết luận trêncũng đúng với các

môi trường trong suốt khác

Dự đoán về mối quan hệ giữa góc phản xạ và góc tới

b.TN kiểm tra đo góc tới, góc phản xạ Kết quả ghivào bảng

*Kết luận: Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới

14

Trang 15

3.ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG.

15

Trang 16

-Hai kết luận trên là nội dung của định luật phản xạ

ánh sáng.-Yêu cầu HS phát biểu

-Tia phản xạ nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới

và đường pháp tuyếncủa gương ở điểm tới

-Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới

16

Trang 17

4.BIỂU DIỄN GƯƠNG PHẲNG VÀ CÁC TIA SÁNG TRÊN HÌNH VẼ.

17

Trang 18

-Quy ước cách vẽ gương và các tia sáng trên giấy.

+Mặt phản xạ, mặt không phản xạ của gương

18

Trang 19

*.HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG -CỦNG CỐ- HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 10 phút)

19

Trang 20

1.VẬN DỤNG:Yêu cầu HS trả lời C4

-Nếu còn thời gian cho thêm bài tập:

+Bài tập 1 (Bài 4.1 SBT): Xác định góc tới và

góc phản xạ bằng bao nhiêu

S

300

I

+Bài tập 2: Tìm vị trí của gương tai điểm A để

tia phản xạ đi thẳng đứng vào giếng:

A,I

S

R

+Tổng góc tới và góc phản xạ :i+i’=1800-2.300=1200 i=i’=600

+Góc SIR=i+i’= 900suy ra góc i=i’=450Góc α giữa tia tới và gương là 450.

20

Trang 21

1.Kiến thức:-Nêu được đặc điểm của vật đặt trước gương phẳng.

- Nêu được tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng2.Kỹ năng

-Vẽ được ảnh của một: Làm TN tạo ra được ảnh của vật qua gương phẳng và xác định được vị trí của ảnh

để nghiên cứu tính chất ảnh của gương phẳng

3.Thái độ: Rèn luyện thái độ nghiêm túc khi nghiên cứu một hiện tượng nhìn thấy mà không cầm được ( hiện tượng trìu tượng)

B CHU Ẩ N B Ị C Ủ A GI Á O VIÊN V À H Ọ C SINH.

Mỗi nhóm: 1gương phẳng có giá đỡ

Trang 22

22

Trang 23

*HO Ạ T ĐỘ NG 2: (20 phút)

I.T Í NH CH Ấ T C Ủ A Ả NH T Ạ O B Ở I G ƯƠ NG PH Ẳ NG

23

Trang 24

-Yêu cầu HS bố trí TN như hình 5.2 SGK

Và quan sát trong gương

-Làm thế nào để kiểm tra được dự đoán?

-GV: Ảnh không hứng được trên màn chắn gọi

là ảnh ảo

-Ánh sáng có truyền qua gương phẳng đó được

không?

-GV có thể giới thiệu mặt sau của gương

-GV: Thay gương bằng tấm kính phẳng

Dùng hai vật giống nhau

-Yêu cầu HS rút ra kết luận

-Yêu cầu HS nêu phương án so sánh

( thảo luận rút ra cách đo)

-GV: Cho HS phát biểu theo kết quả TN

-HS bố trí TN

-Quan sát : Thấy ảnh giống vật

-Dự đoán:

+Kích thước của ảnh so với vật

+ So sánh khoảng cách từ ảnh đến gương với khoảng cách từ vật đến gương

Tính ch ấ t 3: So sánh khoảng cách từ một điểm của

vật đến gương và khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương

Trang 25

*HO Ạ T ĐỘ NG 3: II GI Ả I TH Í CH S Ự T Ạ O TH À NH Ả NH B Ở I G ƯƠ NG PH Ẳ NG ( 5 phút).

25

Trang 26

-Yêu cầu HS làm theo yêu cầu câu C4

-Điểm giao nhau của 2 tia phản xạ có xuất hiện

trên màn chắn không?

-Yêu cầu HS đọc thông báo

C4: + Vẽ ảnh S’ dựa vào tính chất của ảnh qua gương phẳng ( ảnh đối xứng)

+Vẽ hai tia phản xạ IR và KM ứng hai tia tới SI và

SK theo định luật phản xạ ánh sáng

+Kéo dài 2 tia phản xạ gặp nhau tai S’

+Mắt đặt trong khoảng IR và KM sẽ nhìn thấy S’.+Không hứng được ảnh trên màn chắn là vì các tia phản xạ lọt vào mắt có đường kéo dài qua S’

N N’

S R

R’

I KS’

*HO Ạ T ĐỘ NG 4: C Ủ NG C Ố V Ậ N D Ụ NG H ƯỚ NG D Ẫ N V Ề NH À.

(10 phút)

*Củng cố-Vận dụng

-Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức đã học trong bài

Yêu cầu HS lên vẽ ảnh của AB tạo bởi gương

theo yêu cầu câu C5

-Còn thời gian có thể cho HS đọc mục

-Chuẩn bị mẫu báo cáo TN

-HS nhắc lại kiến thức và ghi nhớ vào vở

C5: HS vẽ vào vở bằng bút chì sau đó nhận xét cách vẽ

26

Trang 27

-Biết cách vẽ ảnh của vật có hình dạng khác nhau đặt trước gương phẳng.

-Xác định được tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng

2.Kỹ năng: Luyện tập vẽ ảnh của vật có hình dạng khác nhau đặt trước gương phẳng

Trang 28

-Nêu tính chất của ảnh qua

+Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng cách

từ ảnh của điểm đó tới gương

+Các tia sáng từ điểm sáng S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đườngkéo dài đi qua ảnh ảo S’

-HS:

28

Trang 29

*HOẠT ĐỘNG 2: BÀI TẬP

29

Trang 30

-Yêu cầu HS đọc và làm bài

- Nhận xét và hoàn thiện bài

- Yêu cầu HS đọc và làm bài

5.4 theo nhóm

- GV treo bảng phụ có hình

5.2

- Yêu cầu đại diện nhóm lên

trình bày bài làm của nhóm và

C Không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật

Vì ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng lớn bằng vật và cách gươngmột khoảng bằng khoảng cách từ vật tới gươngnên góc tạo bởi ảnh và mặt gương cũng

bằng 600

- HS nhận xét

- Hoàn thành bài làm vào vở

- HS hoạt động theo nhóm

Bài 5.4 Cho một điểm sáng s đặt trước gương phẳng

a Vẽ ảnh S' của S tạo bởi gương

b Nối A với S', AS' cắt mặt gương tại I

- Nối S với I ta được tia tới SI có tia phản xạ

đi qua điểm A ở trước gương

A'

B

B'

MH

Trang 31

*HOẠT ĐỘNG 3: Hướng dẫn về nhà

- Về nhà ôn lại các tính chất của ảnh tạo bởi gương phẳng.

- Xem lại cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng dựa vào tính chất của ảnh và dựa vào định luật phản xạ ánh sáng

- Xem lại các bài tập đã chữa và chuẩn bị trước phần I bài thực hành

-Luyện tập vẽ ảnh của vật có hình dạng khác nhau đặt trước gương phẳng

-Xác định được vùng nhìn thấy của gương phẳng

-Tập quan sát được vùng nhìn thấy của gương ở mọi vị trí

2.Kỹ năng: -Biết nghiên cứu tài liệu

-Bố trí TN, quan sát TN để rút ra kết luận

B.CHU Ẩ N B Ị :

Mỗi nhóm: Một gương phẳng có giá đỡ

Một cái bút chì, 1 thước đo độ, 1 thước thẳng

-Cá nhân: Mẫu báo cáo

C T Ổ CH Ứ C HO Ạ T ĐỘ NG D Ạ Y HOC

* Ổ N ĐỊ NH ( 1 phút).

*HO Ạ T ĐỘ NG 1: KI Ể M TRA ( 5 phút)

31

Trang 32

-Nêu tính chất của ảnh qua

+Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng cách

từ ảnh của điểm đó tới gương

+Các tia sáng từ điểm sáng S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đườngkéo dài đi qua ảnh ảo S’

-HS:

32

Trang 33

*HOẠT ĐỘNG: TỔ CHỨC THỰC HÀNH: CHIA NHÓM (5 phút).

33

Trang 34

-Yêu cầu HS đọc câu C1.SGK -HS: Làm việc cá nhân.

+HS: Đọc SGK

+Chuẩn bị dụng cụ

+Bố trí TN

+Vẽ lại vị trí của gương và bút chì:

a.-Ảnh song song cùng chiều với vật

-Ảnh cùng phương ngược chiều với vật

b.Vẽ ảnh của bút chì trong hai trường hợp trên

34

Trang 35

*HOẠT ĐỘNG 3: XÁC ĐỊNH VÙNG NHÌN THẤY CỦA GƯƠNG PHẲNG

( VÙNG QUAN SÁT) ( 30 phút).

-GV: Yêu cầu HS đọc câu C2-SGK

-GV chấn chỉnh lại HS: Xác định vùng quan sát

được:

+Vị trí người ngồi và vị trí gương cố định

+Mắt có thể nhìn sang phải, HS khác đánh dấu

+Mắt nhìn sang trái, HS khác đánh dấu

-HS tiến hành TN theo câu C3

-GV: Yêu cầu HS có thể giải thích bằng hình vẽ:

+Tia phản xạ tới mắt thì nhìn thấy ảnh

-HS làm theo sự hiểu biết của mình

-HS làm TN sau khi được GV hướng dẫn

-HS đánh dấu vùng quan sát

-HS làm TN:

+Để gương ra xa

+Đánh dấu vùng quan sát

+So sánh với vùng quan sát trước

( Vùng nhìn thấy của gương sẽ hẹp đi)

HOẠT ĐỘNG 4: TỔNG KẾT (5 phút)

-GV: Thu báo cáo TN

-Nhận xét chung về thái độ, ý thức của HS, tinh

1.Xác định ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng

C1:-a,-Đặt bút chì song song với gương (1 điểm)

-Đặt bút chì vuông góc với gương ( 1 điểm)

B,Vẽ hình 1 và 2 ứng với hai trường hợp trên ( 2 điểm)

2.Xác định vùng nhìn thấy của gương phẳng

-C2: Di chuyển gương từ từ ra xa mắt, bề rộng vùng nhìn thấy của gương sẽ giảm

( 1 điểm)

-C4: Vẽ ảnh của hai điểm M,N vào hình 3

-Không nhìn thấy điểm N’vì các tia sáng từ điểm sáng N tới gương cho các tia phản xạ không lọt vào mắt ta.( 1 điểm)

-Nhìn thấy điểm M’ vì có tia phản xạ trên gương vào mắt ở O có đường kéo dài đi qua M’.( 1 điểm)Đánh giá ý thức: (2 điểm)

-Không tham gia thực hành: 0 điểm M’ M

-Tham gia một cách thụ động: 1 điểm

-Tham gia một cách chủ động, tích cực có hiệu quả, Mắt

chủ động thực hiện các thao tác thực hành: 2 điểm

35

Trang 36

Ngày soạn:07/10/2011

Ngày giảng:08/10/2011

Tiết 8 Bài 7 : gơng cầu lồi

I Mục tiêu bài dạy:

- H/S hiểu đợc ảnh qua gơng cầu lồi là ảnh ảo nhỏ hơn vật

- H/S hiểu đợc vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi lớn hơn gơng phẳng

- Biết các ứng dụng của gơng cầu lồi

- Có ý thức tìm hiểu các hiện tợng vật lý

III.Đồ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ về thí nghiệm H7.1 SGK trang 20

- Các mẫu vật: gơng cầu lồi, nến, diêm

IV.Tổ chức hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ:

- ảnh qua gơng phẳng có tính chất gì?

(ảnh ảo to bằng vật)

1) Giới thiệu bài học:

- Ta đã biết ảnh qua gơng phẳng là ảnh ảo to bằng vật

- Vậy còn ảnh qua gơng cầu lồi có tính chất gì? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Gơng cầu lồi”

ảnh của một vật tạo bởi gơng cầu lồi có những tính

chất sau đây:

- Điền vào chỗ trống để hoàn thành kết luận

Hoạt động2: Vùng nhìn thấy của g ơng cầu lồi:

- So sánh bề rộng vùng nhìn thấy của hai gơng?

- Điền vào chỗ trống để hoàn thành kết luận

Hoạt động3: Vận dụng:

C3: Trên ô tô xe máy ngời ta thờng lắp gơng cầu

lồi để lái xe quan sát phía sau Làm thế có lợi gì?

C4: ở những chỗ đờng gấp khúc có vật cản che

khuất ngời ta thờng đặt một gơng cầu lồi lớn Gơng

đó giúp ích gì cho lái xe

- ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lồi nhỏ hơn vật

- Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng

- ảnh qua gơng cầu lồi có tính chất gì?

- Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi so với gơng phẳng nh thế nào?

- Đọc trớc và chuẩn bị bài 8 SGK “Gơng cầu lõm”

36

Trang 37

Ngày soạn: 14/10/2011

Ngày giảng:15/10/2011

Tiết 9 gơng cầu lõm

I Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức: H/S hiểu đợc ảnh qua gơng cầu lồi là ảnh ảo lớn hơn vật

- H/S hiểu đợc tác dụng của gơng cầu lõm trong thực tế

- Biết các ứng dụng của gơng cầu lõm

2 Kỹ năng: Làm thí nghiệm với gơng cầu lồi

3 Thái độ: nghiêm túc, chính xác trong khi làm thí nghiệm

II.Đồ dùng giảng dạy:

- Tranh vẽ về thí nghiệm H8.1 SGK trang 22

- Các mẫu vật: gơng cầu lõm, nến, diêm

III Tổ chức hoạt động dạy học:

1) Kiểm tra bài cũ:

- ảnh qua gơng cầu lồi có tính chất gì?

(ảnh ảo nhỏ hơn vật )

1) Giới thiệu bài học:

- Ta đã biết ảnh qua gơng cầu lồi là ảnh ảo nhỏ hơn vật

- Vậy còn ảnh qua gơng cầu lõm có tính chất gì? Đó là nội dung bài học hôm nay: “Gơng cầulõm”

- Điền vào chỗ trống để hoàn thành kết luận

Hoạt động2: Sự phản xạ ánh sáng trên g ơng cầu lõm: (15’)

1 Đối với chùm tia tới song song:

- Dùng đèn pin chiếu một chùm tia sáng song song

tới gơng cầu lõm

Kết luận:

Chiếu một chùm tia sáng song song tới gơng cầu

lõm, ta thu đợc một chùm tia phản xạ tại một

điểm trớc gơng

2.Đối với chùm tia phân kỳ:

Điều chỉnh đèn pin để tạo ra một chùm tia sáng

xuất phát từ điểm S (gần gơng) tới một gơng cầu

- Điền vào chỗ trống để hoàn thành kết luận

C5: Bằng cách di chuyển đèn pin hãy tìm vị trí của

S để thu đợc chùm tia phản xạ là một chùm sángsong song

- Điền vào chỗ trống để hoàn thành kết luận

Hoạt động3: Vận dụng: (10’) C6: Xoay pha đèn đến vị trí thích hợp để thu đợc

chùm phản xạ song song từ pha đèn chiếu ra Giải

thích vì sao nhờ có pha đèn mà đèn pin có thể

chiếu ánh sáng đi xa mà vẫn sáng rõ?

C7: Muốn thu đợc chùm sáng hội tụ từ đèn ra thì

phải xoay pha đèn đẻ cho bóng đèn ra xa hay gần

- ảnh ảo tạo bởi gơng cầu lõm lớn hơn vật

- Gơng cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội

tụ vào một điểm và ngợc lại biến đổi một chùm tia tới phân kỳ thích hợp thành nột chùm tia phảnxạ song song

V Công việc về nhà: (5’)

- ảnh qua gơng cầu lõm có tính chất gì?

- Gơng cầu lõm có ứng dụng gì trong thực tế?

- Đọc trớc và chuẩn bị bài 9 SGK “Tổng kết chơng 1: QUANG HOC”

37

Trang 38

Ngày soạn:21/10/2011

Ngày giảng:22/10/2011

Tiết 10 Bài 9:TỔNG KẾT CHƯƠNG I : QUANG HỌC.

A.MỤC TIấU :

1.Kiến thức : - Cựng ụn lại, củng cố lại những kiến thức cơ bản liờn quan đến sự nhỡn thấy vật sỏng,

tớnh chất ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, gương cầu lừm Xỏc định vựng nhỡn thấy của gương phẳng So sỏnh với vựng nhỡn thấy của gương cầu lồi

2.Kỹ năng : Vẽ ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng và vựng quan sỏt được trong gương phẳng.

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, cẩn thận trong tớnh toỏn.

B.CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH.

GV : Vẽ sẵn trũ chơi ụ chữ do GV chuẩn bị hoặc trũ chơi ụ chữ hỡnh 9.3

Chuẩn bị các câu hỏi phần tự kiểm tra vào bảng phụ

HS : Trả lời cõu hỏi phần tự kiểm tra

C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC.

Trực quan,( hệ thống húa, khỏi quỏt hoỏ kiến thức đó học) dựng lời

D.TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

*ổn định lớp: (1 phỳt).

*H oạt động 1 : I.TỰ KIỂM TRA.(15 phỳt)

-GV : Kiểm tra sự chuẩn bị

luận đi đến kết quả đỳng,

yờu cầu sửa chữa nếu cần

-HS tự sửa chữa nếu sai

Đỏp : 1-C ; 2-B ;

3-trong suốt, đồng tớnh, đường thẳng.

4- tia tới, phỏp tuyến, gúc tới.

5-Ảnh ảo, cú độ lớn bằng vật, cỏch gương một khoảng bằng khoảng cỏch

từ vật đến gương

6-Giống : Ảnh ảo.

-Khỏc : Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn ảnh ảo tạo bởi gươngphẳng

7-Khi một vật ở gần sỏt gương.Ảnh này lớn hơn vật.

8-Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lừm khụng hứng được trờn màn chắn và lớn

vẽ theo 2 cỏch

Lấy S1’ đối xứng với S1 qua gương

Lấy S2’ đối xứng với S2 qua gương

S’2

S1

S’1

S2

Trang 39

-Sau khi kiểm tra, hướng dẫn HS cỏch vẽ dựa

-HS: Thảo luận nhúm trả lời C2

Ảnh quan sỏt được trong 3 gương đều là ảnh ảo Ảnh nhỡn thấy trong gương cầu lồi nhỏ hơn trong gương phẳng, ảnh trong gương phẳng lại nhỏ hơn ảnh trong gương cầu lừm

-HS: C3Muốn nhỡn thấy bạn thỡ ỏnh sỏng từ bạn phải tới mắt mỡnh

*Hoạt động 3: TỔ CHỨC TRề CHƠI ễ CHỮ.( 8 phỳt)

1 Vật hắt lại ánh sáng từ vật khác chiếu vào nó

(gồm 7ô)

2 Vật tự nó phát ra ánh sáng (9ô)

3 Cái mà ta nhìn thấy trong gơng phẳng(5ô)

4 Các chấm sáng mà ta nhìn thấy trên trời ban

1 Kiến thức: Kiểm tra kiền thức phần quang học

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng làm bài tập cho học sinh

3 Thái độ: trung thực trong kiểm tra

B Ma trận:

39

Trang 40

Nội dung Trắc nghiệm KQ Tự luận Tổng

(0.5đ)

3

Gửụng phaỳng,ảnh tạo bởi gơng phẳng (1đ)4, 7 (2đ)9b (2đ)9a 5đ

C ĐỀ BÀI

I - Trắc nghiệm: (4đ)

Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng cho caực caõu hoỷi dửụựi ủaõy :

Câu 1 Khi naứo maột ta nhỡn thaỏy moọt vaọt?

a Khi maột ta hửụựng vaứo vaọt

b Khi maột ta phaựt ra nhửừng tia saựng ủeỏn vaọt

c Khi coự aựnh saựng truyeàn tửứ vaọt ủeỏn maột ta

d Khi giửừa vaọt vaứ maột khoõng coự khoaỷng toỏi

Câu 2 Hãy chỉ ra vật nào dới đây không phải là nguồn sáng

a Ngọn nến đang cháy

b Vỏ chai sáng chói dới trời nắng

c Mặt trời

d Đèn ống đang sáng

Câu 3 Chieỏu moọt tia saựng leõn moọt gửụng phaỳng ta thu ủửụùc moọt tia phaỷn xaù taùo vụựi tia

tụựi moọt goực 600 Tỡm giaự trũ cuỷa goực tụựi.

a 1200 b 600 c 300 d.900

Câu 4 ảnh cuỷa moọt vaọt taùo bụỷi gửụng phaỳng:

a Lụựn hụn vaọt b Baống vaọt c Nhoỷ hụn vaọt d Gaỏp ủoõi vaọt

Câu 5 Cuứng moọt vaọt laàn luụùt ủaởt trửụực ba gửụng,caựch gửụng cuứng moọt khoaỷng, gửụng naứo taùo ủửụùc aỷnh aỷo lụựn nhaỏt?

a.Gửụng phaỳng b Gửụng caàu loừm

c Gửụng caàu loài d Ba gửụng cho aỷnh aỷo nh nhau

Câu 6 Đứng trên mặt đất trờng hợp nào dới đây ta thấy có nhật thực.

a Ban đêm khi mặt trời bị nửa kia của trái đất che khuất

b Ban ngày khi mặt trăng che khuất mặt trời

c Ban ngày khi trái đất che khuất mặt trăng

d Ban đêm khi trái đất che khuất mặt trăng

Câu 7 Nói về tính chất ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng, câu phát biểu nào dới đây là đúng.

Câu 5(6đ) Cho moọt muừi teõn AB cao 2 cm ủaởt thaỳng ủửựng trửụực moọt gửụng phaỳng(hỡnh veừ)

a) Veừ aỷnh A’B’ cuỷa muừi teõn AB taùo bụỷi gửụng phaỳng

b) Hoỷi aỷnh A’B’ taùo bụỷi gửụng phaỳng cao bao nhieõu ?

c) Tửứ ủieồm B cuỷa muừi teõn haừy veừ moọt tia tụựi BI ủeỏn gửụng vaứ tia phaỷn xaù IR tửụng ửựng

40

B A

Ngày đăng: 05/01/2015, 22:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 27.2. Sơ đồ b Bài 27.3. - Giáo án vật lí 7 full
i 27.2. Sơ đồ b Bài 27.3 (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w