1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN

113 1,4K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 5,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3- Bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến Cho HS thực hiện hoạt động  Nhận biết các câu là mệnh đề vàcác

Trang 1

Ngày soạn : 14/08/2010 Tiết 1

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

§1 : MỆNH ĐỀ

I) MỤC TIÊU :

- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định đượctính đúng, sai của các mệnh đề

- HS nắm vững các khái niệm : mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến

Cho HS thực hiện hoạt động 

Nhận biết các câu là mệnh đề vàcác câu không là mệnh đề

Ghi các ví dụ và xác định tínhđúng sai của từng mệnh đề

Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)

Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai)

Thực hiện hoạt động  2Đọc mục I 2 SGKNhận biết mệnh đề chứa biến

Tìm hai giá trị thực của x và y đểđược mệnh đề đúng, mệnh đềsai

Thực hiện hoạt động  3

I) Mệnh đề Mệnh đề chứa biến:

1 Mệnh đề:

- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúnghoặc sai

- Một mệnh đề không thể vừađúng, vừa sai

Ví dụ : + Mệnh đề :

Số 4 là số chẵn

Số 3 là số vô tỷ

+ Không là mệnh đề : Số 4 là sốchẵn phải không ?

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS đọc ví dụ 1 ( SGK) và

cho HS nhận xét hai câu nói của

Nam và Minh

Giới thiệu cách phát biểu, ký

hiệu và tính đúng sai của một

Ví dụ 1 : (SGK)

* Kết luận : ( SGK)

Ví dụ 2:

P : 3 là số hữu tỷ

P : 3 không phải là số hữu tỷ.

Q: 12 không chia hết cho 3

Q : 12 chia hết cho 3.

Hoạt động 3 : Tìm hiểu về mệnh đề kéo theo.

Thực hiện hoạt động  5Đọc SGK

Xem ví dụ 4 (SGK)Xác định P và Q trong các định

lí toán học

Thực hiện hoạt động  6

III) Mệnh đề kéo theo:

Ví dụ 3: (SGK)Khái niệm : (SGK)

Mệnh đề P => Q chỉ sai khi Pđúng và Q sai

Ví dụ 4: (SGK)

Hoạt động 4: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.

Yêu cầu HS thực hiện hoạt

Q => P: Nếu ABC là một tamgiác cân thì ABC là một tam

Trang 3

Giới thiệu khái niệm hai mệnh

giác đều (mệnh đề sai)

Khái niệm hai mệnh đề tươngđương : (SGK)

Ví dụ : (SGK)

Hoạt động 5: Ký hiệu∀ , ∃

Giới thiệu kí hiệu ∀

Lấy các ví dụ

Biết cách đọc và sử dụng kíhiệu ∃ trong mệnh đề toánhọc

Lấy các ví dụ

Đọc các ví dụ / SGK

V) Kí hiệu ∀ và∃:

Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”

Ví dụ : “Bình phương của mọi

số thực đều không âm ”

0: 2 ≥

2: 2 =

x Q x

Hoạt động 6: Vận dụng ký hiệu∀ , ∃

Cho HS thảo luận nhóm các

Nhắc lại một số khái niệm về mệnh đề

Cho HS làm các bài tập 1, 2 SGK trang 9

Trang 4

• Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.

• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập về mệnh đề

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Gọi 4 HS lên viết 4

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đềdùng khái niệm

“điều kiện đủ ”

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đềdùng khái niệm

+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩchia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng

cĩ diện tích bằng nhau

Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK

Gọi 3 HS lên viết 3

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK

và chỉ ra sự đúng,sai của nó

Sai vì “ có thểbằng 0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5Đưa ra nhận xét

Trang 6

+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp.

+Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.

Lấy ví dụ tập hợp Xác địnhphần tử thuộc tập hợp và phần

Phát biểu khái niệm

Tồn tại một phần tử thuộc tậphợp

3) Tập hợp rỗng

Khái niệm : ( SGK )Chú ý : A ≠ Ø <=> ∃ x : x ∈ A

Hoạt động 2 : Tập hợp con

A

Trang 7

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Phát biểu khái niệm, nắm vững

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

BA

BA

Trang 8

B

A

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  1

Nhận xét

Có nhận xét gì về các phần tử

của C ?

Giới thiệu khái niệm

Treo hình biểu diễn A ∩B

Phát biểu khái niệm

Quan sát và vẽ biểu đồ Venbiểu diễn A ∩B.

Lấy ví dụ

I) Giao của hai tập hợp

Khái niệm: ( SGK )

Kí hiệu C = A ∩BVậy:

A

x

Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Đưa ra nhận xét

Phát biểu khái niệm và nắmđược kí hiệu hợp của hai tậphợp

Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS thực hiện  3 Trả lời  2:

C = {Minh, Bảo, Cường, Hoa,

III) Hiệu và phần bù của hai tập hợp

C = A \ B = {x ׀ x ∈A và x ∉

A B

Trang 9

A B

A B

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Có nhận xét gì về tập hợp C ?

Giới thiệu khái niệm và kí hiệu

về hiệu của hai tập hợp A và

Giới thiệu khái niệm phần bù

của A trong B và kí hiệu

Vẽ hiệu của hai tập hợp A và B

Phát biểu khái niệm

+ Nắm vững các khái niệm khoảng, đoạn, nửa khoảng

+ Có kĩ năng tìm hợp, giao, hiệu của các khoảng, đoạn và biểu diễn chúng trên trục số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về tập hợp và các phép toán trên tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm giao của hai tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm hợp của hai tập hợp Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hiệu, phần bù hai tập hợp Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Trang 10

Hoạt động 1: Các tập hợp số đã học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS vẽ biểu đồ minh

hoạ quan hệ của các tập hợp

Lấy ví dụ các số hữu tỉ biểu

diễn số thập phân hữu han

và vô hạn tuần hoàn

và phân biệt được số nguyên

âm, nguyên dương

)0,,(a bZ b

b a

3 Tập hợp các số hữu tỉ Q:

Số biểu diễn được dưới dạng

)0,,(a bZ b

b a

23

Hoạt động 2: Các tập hợp con thường dùng của R

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu kí hiệu và cách đọc

– ∞ và + ∞

Giới thiệu kí hiệu khoảng và

biểu diễn khoảng trên trục số

Giới thiệu kí hiệu đoạn và biểu

diễn đoạn trên trục số

Nắm được kí hiệu và cách đọc

-∞ và + ∞

Xác định các phần tử của cáctập hợp (a ; b) ; (a ; + ∞) ; (–∞

; b)Biểu diễn các tập hợp ( a ; b ) ; (a ; + ∞) ; (–∞ ; b) trên trụcsố

Xác định các phần tử của cáctập hợp [a ; b ]

II) CÁC TẬP HỢP CON THƯỜNG DÙNG CỦA R

Kí hiệu – ∞ đọc là âm vô cực(hoặc âm vô cùng) , kí hiệu + ∞

đọc là dương vô cực (hoặc dương

vô cùng)

* Khoảng :(a ; b) = {x ∈R ׀ a < x < b}

/////////////( )//////////////////

a b(a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a < x }/////////////(

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x < b } )////////////////// b

* Đoạn :[a ; b] = {x ∈R ׀ a ≤ x ≤ b}/////////////[ ]//////////////////

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Giới thiệu kí hiệu khoảng và

biểu diễn khoảng trên trục số

∞) ; (–∞ ; b]

Biểu diễn các tập hợp [a ; b) ; (a

; b]; [a ; + ∞) ; (–∞ ; b] trêntrục số

Chỉ ra các phần tử

a b

* Nửa khoảng:

[a ; b) = {x ∈R ׀ a ≤ x < b}/////////////[ )//////////////////

a b(a ; b] = {x ∈R ׀ a < x ≤ b}/////////////( ]//////////////////

a b[a ; + ∞) = {x ∈R ׀ a ≤ x }/////////////[

a(–∞ ; b) = {x ∈R ׀ x ≤ b } ]////////////////// b

• Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học và áp dụng vào việc giải các bài tập.

• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi 4 HS lên viết 4 Bài tập 3 / SGK

Trang 12

Đưa ra nhận xét.

Viết các mệnh đềdùng khái niệm

“điều kiện đủ ”

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đềdùng khái niệm

+ Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩchia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là haiđường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng

Kiến thức :- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng, ý nghĩa của số gần đúng.

- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối, sai số tương đối, độ chính xác của số gần đúng, biết dạng chuẩn của số gần đúng

Kĩ năng : -Biết cách quy tròn số, biết cách xác định các chữ số chắc của số gần đúng

- Biết dùng ký hiệu khoa học để ghi các số rất lớn và rất bé

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : máy tính bỏ túi

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 13

Cho HS tìm hiểu ví dụ 1 / SGK

Yêu cầu HS thực hiện  1

Trong đo đạc, tính toán cho ta

các giá trị như thế nào ?

Đọc ví dụ 1

Trả lời  1

Nhận biết số gần đúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )

Hoạt động 1 : Sai số tuyệt đối

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS tìm hiểu ví dụ 2 / SGK

Giới thiệu khái niệm sai số

tuyệt đối của số gần đúng

Giới thiệu công thức sai số

tương đối của số gần đúng a

Tính độ chính xác d

Nắm được công thức sai sốtương đối của số gần đúng

II) Sai số tuyệt đối:

1 Sai số tuyệt đối của một sốgần đúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận: Nếu a là số gần đúng

của số đúng a thì a = aa

được gọi là sai số tuyệt đối của

số gần đúng a

2 Độ chính xác của một số gầnđúng

Ví dụ : ( SGK )Kết luận : ( SGK )Quy ước : a=a±d

Sai số tương đối của số gần đúng

a là

a

a a

Hoạt động 1 : Quy tròn số gần đúng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS nhắc lại quy tắc làm

x ≈ 12346000b) y = 12, 1546Quy tròn đến hàng phần trăm :

y ≈ 12, 15Quy tròn đến hàng phần nghìn :

y ≈ 12, 155

2 Cách viết số quy tròn của sốgần đúng căn cứ vào độ chínhxác cho trước

Ví dụ : a) Cho a = 253648 và d = 40.Hãy viết quy tròn số của a.Giải : vì độ chính xác đến hàng

Trang 14

Yêu cầu HS tham khảo ví dụ 4

a ≈ 253600b) Hãy viết số quy tròn của sốgần đúng x = 1, 5624

- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập

III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là hai mệnh đề tương đương ?

HS2 : Thế nào là sai số tuyệt đối của một số gần đúng ?

HS 3 : Thế nào là độ chính xác của một số gần đúng ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức trọng tâm

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 15

Gọi HS trả lời các câu hỏi trong

phần ôn tập chương I ( 1 -> 9

/SGK trang 24 )

Cho HS thảo luận nhóm câu hỏi

8 và 9 sau đó các nhóm báo cáo

kết quả thực hiện của nhóm

Thảo luận theo nhóm

Các nhóm cử đại diện báo cáokết quả

Nhận xét và so sánh kết quả vớicác nhóm

I) Lý thuyết : (SGK)

Hoạt động 2: Giải bài tập 10 / SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS giải bài tập

- HS : Soạn các câu hỏi và làm các bài tập

III) PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, PP luyện tập.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Ổn định lớp.

2 Bài mới:

Trang 16

Hoạt động 3: Giải bài tập 12 / SGK

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS giải bài tập

Vẽ trục số biểu diễn các tập hợptìm được

Nhận xét

Bài tập 12 /SGKa) A = (– 3 ; 7 ) ∩ ( 0 ; 10 )

A = ( 0 ; 7 )b) B = (– ∞ ; 5 ) ∩ ( 2 ; +∞ )

B = ( 2 ; 5 )c) C = R \ (– ∞ ; 3 )

C = [ 3 ; +∞ )

Hoạt động 4: Giải bài tập 14 / SGK

Yêu cầu HS giải bài tập

Hàng đơn vị

h ≈ 347Nhận xét

Bài tập 14 /SGKChiều cao của một ngọn đồi là

h = 347, 13 m ± 0, 2 m

Hãy viết số quy tròn của số gầnđúng 347, 13

Giải : Vì độ chính xác đến hàngphần mười nên ta quy tròn 347,

Đọc bài đọc thêm trong SGK

Xem lại khái niệm về hàm số đã học ở THCS

Trang 17

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Với mỗi giá trị x ta tìm được

bao nhiêu giá trị y?

Giới thiệu khái niệm hàm số

Ví dụ 2 (VD1 SGK)

Hãy nêu một ví dụ thực tế

về hàm số

Khái niệm: ( SGK )

Ví dụ 1 : ( SGK )

Hoạt động 2 : Các cách cho hàm số, tập xác định của hàm số

Yêu cầu HS trả lời  4

Giới thiệu khái niệm tập xác

Trả lời  2Xác định dạng hàm số chobằng biểu đồ

Xem ví dụ 2

Trả lời  3Xác định dạng hàm số chobằng cơng thức

Trả lời  4Phát biểu khái niệm

Ghi hai hàm số

Phân thức chứa biến ở mẫu

Giải bất phương trình :

20

Trang 18

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

D = [ - 2 ; +∞ )

* Chú ý : ( SGK)

Hoạt động 2 : Đồ thị hàm số.

Giới thiệu khái niệm về đồ thị

Phát biểu khái niệm

Quan sát đồ thị của hai hàm

§ 1 : HÀM SỐ I) MỤC TIÊU :

Trang 19

- Kiến thức: Nắm được khái niệm hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến, hàm số chẵn, hàm số lẻ Biếtđược tính đối xứng của đồ thị hàm số chẵn, đồ thị hàm số lẻ.

- Kĩ năng : + Biết chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

+ Biết xét tính chẵn, lẻ của một hàm số đơn giản

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách cho hàm số Lấy ví dụ

HS2 : Nêu khái niệm tập xác định của hàm số Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm đồ thị hàm số Kể tên các dạng đồ thị đã học

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Sự biến thiên của hàm số

biến, nghịch biến trong bảng

biến thiên ta vẽ kí hiệu như

Phát biểu khái niệm hàm

số đồng biến, hàm sốnghịch biến trong (a;b)

( x

f

) 2

( x

f

) 2

( x

f

) 1

( x

f

1

x x2

Trang 20

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2).

f(-Nhận biết về hàm số chẵn

Quan sát hsình vẽ

Tìm f(-1) ; f(1) ; f(-2) ;f(2)

So sánh 1) và f(1) ; 2) và f(2)

Các điểm ở 2 nhánh của đồthị của hàm số y = x đốixứng qua gốc toạ độ O

Trang 21

Ngày 23 tháng 9 năm 2010 Tiết 13:

§ 2 : HÀM SỐ y = ax + b

I) MỤC TIÊU :

+ Về kiến thức: - Hiểu được sự biến thiên và đồ thị của hàm số bậc nhất.

- Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số y = x

- Biết được đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng

+ Về kỹ năng: - Thành thạo việc xác định chiều biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất.

- Vẽ được đt y = b , y = x

- Biết tìm giao điểm của hai đường có phương trình cho trước

+ Về tư duy: Góp phần bồi dưỡng tư duy logic và năng lực tìm tòi sáng tạo

+ Về thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận , tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước, bảng phụ

- HS : ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Khi nào hàm số y = f(x) đồng biến, nghịch biến trong (a;b) ? Lấy ví dụ

Yêu cầu HS vẽ bảng biến

thiên tương ứng các trường

Vẽ bảng biến thiên với a>0

Vẽ bảng biến thiên với a<0Nhận xét

Chiều biến thiên :+ a > 0 hàm số đồng biến trên R

+ a < 0 hàm số nghịch biến trên R.Bảng biến thiên :

Trang 22

Yêu cầu HS thực hiện  2.

Đưa ra nhận xét

Trùng với Ox

Nêu kết luận về đồ thịhàm số y = b Kết luận : ( SGK )

biến trong khoảng nào ?

Yêu cầu Hs lập bảng biến

0nêu x

x

x x

Bảng biến thiên

x −∞ 0 +∞

y

∞+ +∞

LUYỆN TẬPI) MỤC TIÊU :

Trang 23

- Củng cố kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và vẽ hàm số bậc nhất trên từng khoảng.

- Củng cố kiến thức và kĩ năng về tịnh tiến đồ thị đã học ở bài trước

- Rèn luyện các kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm số bậc nhất trên từng khoảng, đặcbiệt là hàm số y = ax + b từ đó nêu được các tính chất của hàm số

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, thước kẻ

- HS : Ơn tập về hàm số

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Hoạt động 1 :Giải bài tập 2/SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Hướng dẫn HS thay toạ độ của

A và B vào cơng thức Sau đĩ

giải hệ phương trình tìm a và b

Gọi HS tìm a và b

Nhận xét

Đọc bài tập Điểm A nằm trên Oy cịn Bnằm trên Ox

Đồ thị cắt trục tung tại tung

Bài tập 2 / SGKa) A( 0 ; 3 ) và B (

5

3 ; 0 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A( 0 ; 3 )nên b = 3

Hàm số cĩ dạng: y = ax + 3

Vì đồ thị hàm số đi qua B (

5

3 ; 0 )nên, ta cĩ : 0 = a

5

3 + 3 => a = -5Vậy : a = - 5 ; b = 3

=+

12

2

b a

b a

Vậy : a= - 1 ; b = 3

Hoạt động 2 : Giải bài tập3/SGK

Cho HS nhận dạng bài tập

Hướng dẫn HS thay toạ độ của

A và B vào cơng thức Sau đĩ

=> phương trình

y = bthay toạ độ của điểm A vàocơng thức Tìm b

=> phương trình

Bài tập 3 / SGKa) Đi qua điểm A(4 ;3 ) và B (2 ;-1 )

Vì đồ thị hàm số đi qua A(4 ;3 )

=+

12

34

b a

b a

Vậy : y = 2x – 5 b) Đi qua điểm A ( 1 ; - 1 ) vàsong song với Ox

Vì đồ thị hàm số song song với

Ox nên hàm số cĩ dạng y = b

Vì đồ thị hàm số đi qua A(1 ;-1 )

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gọi HS tìm b

Nhận xét

nên, ta cĩ : b = - 1 Vậy : y = - 1

Hoạt động 3 : Giải bài tập 4 /SGK

Hướng dẫn HS vẽ hai đồ thị

hàm số trên cùng hệ trục toạ

độ Sau đĩ dựa vào điều kiện

của biến x để xố đi phần đồ

Vẽ đồ thị hàm số y = x + 1

y = - 2x + 4 trên cùng hệtrục toạ độ

Xác định phần đồ thị cần vẽcủa từng hàm số

1

0 x 2

x x

≥+

1x 42

1 x 1

x x

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI

I) MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

vớivới

vớivới

Trang 25

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y > 0; y < 0.

- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : Ơn tập về hàm số y = ax2 và cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu sự biến thiên của hàm số y = ax2

HS2: Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2

3- Bài mới:

Hoạt động 1 :Nhận xét về đồ thị của hàm số y = ax 2

Giới thiệu hàm số bậc hai

cho bởi cơng thức

Hàm số bậc hai cho bởi cơng

Dạng đa thức

Tập RQuan sát hình vẽ

Đỉnh của parabol y = ax2 làO(0;0)

Nếu a > 0 thì O là điểm thấpnhất

Nếu a < 0 thì O là điểm caonhất

Xác định đỉnh của đồ thị hàm

số

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )

I) Đồ thị của hàm số bậc hai :Hàm số bậc hai cĩ dạng :

y = ax2 + bx + c (a ≠0 )TXĐ : D = R

Hoạt động 2 :Tìm hiểu đồ thị hàm số bậc hai

2 Đồ thị :( SGK )

Trang 26

Treo bảng phụ giới thiệu đồ

a > 0 : bề lõm quay lên trên

a < 0 : bề lõm quay xuốngdưới

§ 3 : HÀM SỐ BẬC HAI

I) MỤC TIÊU :

a) Về kiến thức:

Hiểu được sự biến thiên của hàm số bậc hai trên R

b) Về kỹ năng:

- Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định được tọa độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ được đồ thị của hàm số bậc hai

- Đọc được đồ thị của hàm số bậc hai, từ đồ thị xác định được : Trục đối xứng, các giá trị x để y> 0; y < 0.

- Tìm được phương trình parabol y = ax 2 + bx + c khi biết một trong các hệ số và biết đồ thị đi qua hai điểm cho trước.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS :

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 27

Giới thiệu các bước vẽ đồ thị

Gọi HS biểu diễn các điểm

tìm được trên mặt phẳng toạ

độ và vẽ parabol

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  2

Yêu cầu cá nhân HS tự làm,

sau đó gọi 1 HS lên bảng

Trục đối xứng : x =

21

Giao điểm với Oy: A( 0 ; –2 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –2 ) quađường x =

2

1

là A’(1 ; –2)Giao điểm với Ox: B(–1 ; 0) và C( 2 ; 0 )

Hoạt động 2 : Chiều biến thiên của hàm số bậc hai.

Trang 28

Cho HS nhắc lại các bước vẽ đồ thị hàm số y = ax2 + bx + c ( a ≠0)

Giải bài tập 2a/ SGK trang 49

5- Dặn dị:

Học thuộc bài

Đọc bài đọc thêm / SGK trang 46

Soạn các câu hỏi ơn tập chương II

Làm các bài tập / SGK trang 49 - > 51

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày 6 tháng 10 năm 2010\ Tiết 17:

ƠN TẬP CHƯƠNG II

I) MỤC TIÊU :

1) Về kiến thức:

- Hàm số, TXĐ của một hàm số

- Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trên khoảng

- Hàm số y = ax + b Tính đồng biến nghịch biến của hàm số y = ax + b

- Hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c, tính đồng biến, nghịch biến và đồ thị của nó.

2) Về kỹ năng:

- Tìm tập xác định của một hàm số

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b

- Xét chiều biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số bậc hai y = ax 2 + bx + c.

3) Về tư duy: HS hiểu biết các kiến thức đã học , hệ thống hóa kiến thức vận dụng vào giải bài tập 4) Về thái độ: Rèn luyện tính hợp tác tính chính xác.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ơn tập và soạn các câu hỏi ơn tâp chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm về tập xác định của hàm số

HS2: Thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng ( a ; b ) ?

Trang 29

HS3: Thế nào là hàm số chẵn, hàm số lẻ ?

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 8/ SGK

Yêu cầu HS tìm tập xác định

của các hàm số

Gọi 3 HS lên bảng trình bày

Theo dõi và giúp đỡ HS gặp

x

x

21

13

Bài tập 8 / SGK : Tìm tập xácđịnh của các hàm số :

x

x

21

13

2−x với x < 1

D = R

Hoạt động 2 : Giải bài tập 8/ SGK

Gọi HS đọc yêu cầu của bài

Lập bảng biến thiên

Vẽ đồ thị

Nhận xét

Bài tập 10 / SGK: Lập bảng biếnthiên và vẽ đồ thị của hàm số:

a) y = x2 – 2x – 1

Lời giải TXĐ : D = R

Toạ độ đỉnh : I ( 1 ; – 2 ) Trục đối xứng : x = 1Giao điểm với Oy: A( 0 ; –1 )Điểm đối xứng với A( 0 ; –1 ) quađường x = 1 là A’(2 ; –2)

Giao điểm với Ox: B(1 + 2 ; 0)

và C(1 – 2 ; 0 )Bảng biến thiên :

x −∞ 1 +∞

y

∞+ +∞

–2

Đồ thị :

Trang 30

Nhận xét, đánh giá và uốn

nắn, sửa sai

Hoạt động 3 : Giải bài tập 12/ SGK

Để tìm các hệ số a, b, c ta làm

như thế nào ?

Hướng dẫn HS thay toạ độ

các điểm vào công thức y =

Giải : Vì đồ thị đi qua A(0 ;-1)nên: c = –1

Vì đồ thị đi qua B(1;-1) nên :

=++

=

111

1cba

1cba

1c

c b a

4- Củng cố:

5- Dặn dò:

Ngày 8 tháng 10 năm 2010 Tiết 18:

KIỂM TRA I) MỤC TIÊU :

+ Thông qua bài làm của HS:

- Đánh giá khả năng nắm kiến thức của từng HS

- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức của từng HS

+ Rèn luyện ý thức tự giác trong học tập của từng HS

II) CHUẨN BỊ:

- GV : Đề, thang điểm, đáp án

- HS : Ôn tập các kiến thức trọng tâm của chương I và chương II

III) PHƯƠNG PHÁP: PP tự luận.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 31

Câu 2 : Cho hàm số y = ax 2 + bx + c ( 6 điểm )

a) Xác định a, b, c biết rằng đồ thị của hàm số đi qua ba điểm: A(0 ; 3 ) ; B( 2 ; –5 ) ; C( –1 ; 4)b) Vẽ đồ thị hàm số với a, b, c vừa tìm được

a) Vì đồ thị đi qua A( 0 ; 3 ) nên: c = 3 Khi đó hàm số có dạng y = ax2 + bx + 3

Vì đồ thị đi qua B( 2 ; –5 ) nên :

Giao điểm với Oy: A( 0 ; 3 )

Điểm đối xứng với A( 0 ; 3 ) qua đường x = –1 là A’(–2 ; 3)

Giao điểm với Ox: B(1 ; 0) và C( –3 ; 0 )

Trang 32

c) Dựa vào đồ thị ta có y < 0 khi x∈ −∞ −( ; 3 à 1;) (v +∞)

CHƯƠNG III : PHƯƠNG TRÌNH – HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I) MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các khái niệm về: phương trình một ẩn, điều kiện của phương trình, phương trình nhiều

ẩn và phương trình chứa tham số

- Biết xác định điều kiện của phương trình

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : Ôn tập về phương trình đã học ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Trang 33

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Thế nào là phương trình bậc nhất ? Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là phương trình bậc hai ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình một ẩn.

Yêu cầu HS thực hiện  1

Giới thiệu khái niệm về

phương trình một ẩn

Đưa ra ví dụ 1 để HS xác định

được vế trái, vế phải

Yêu cầu HS tính giá trị của hai

Ví dụ 1: 3x – 2 = x + 2 Với x = 2, ta có:

Vế trái : 3.2 – 2 = 4

Vế phải: 2 + 2 = 4

Do đó x = 2 là nghiệm củaphương trình

Giải phương trình :3x – 2 = x + 2 <=> 3x – x = 2 +

2 => 2x = 4 <=> x = 2

Ví dụ 2: Giải phương trình:

5x + 1 = 5x – 3

<=> 5x – 5x = –3 – 1 <=> 0x =– 4

Không có giá trị nào của x thoảmãn Vậy phương trình vônghiệm

Ví dụ 3: Giải phương trình:

2x = 3 <=> x = 0,866

2

3 ≈

Hoạt động 2 : Điều kiện của một phương trình.

Yêu cầu HS thực hiện  2

Gọi HS trình bày

Nhận xét

Yêu cầu HS thực hiện  3

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Nhận xét, uốn nắn

Trả lời  2

Đưa ra khái niệm

Tìm điều kiện của phương

x

x – 2 ≠ 0 => x ≠ 2

x – 1 ≥ 0 => x ≥ 1Điều kiện của phương trình là :[ 1 ; + ∞) \ {2}

Trang 34

Hoạt động 3 : Phương trình nhiều ẩn.

Giới thiệu về phương trình

nhiều ẩn

Lấy ví dụ về phương trình hai

ẩn x và y

Yêu cầu HS tính giá trị hai vế

của phương trình khi x = 2 ; y

= 1 và rút ra kết luận

Lấy ví dụ về phương trình ba

ẩn x, y và z

Yêu cầu HS tính giá trị hai vế

của phương trình khi x = –1 ; y

b) 4x2 – xy + 2z = 3z2 + 2xz +

y2

là phương trình ba ẩn ( x , y và

z )( x ; y ; z ) = (–1 ; 1 ; 2 ) là mộtnghiệm của phương trình

Hoạt động 4 : Phương trình chứa tham số.

Giới thiệu về phương trình

§1 : ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

I) MỤC TIÊU :

- Nắm được các khái niệm : phương trình tương đương, phương trình hệ quả, phép biến đổi tươngđương

- Nắm được các phép biến đổi tương đương

- Biết vận dụng các phép biến đổi tương đương để giải các dạng phương trình đơn giản

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : ôn tập cách giải các dạng phương trình đã học ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm phương trình một ẩn Lấy ví dụ

HS2: Thế nào là điều kiện xác định của một phương trình ?

3- Bài mới:

Trang 35

Hoạt động 1 : Phương trình tương đương.

Yêu cầu HS thực hiện  4

Gọi HS tìm tập nghiệm của

S1 = S2 = {- 1 ; 0 }b) Hai tập nghiệm khôngbằng nhau:

S1 = { - 2 ; 2 } ; S2 = {- 2 }Đưa ra kết luận

Hoạt động 2 : Phép biến đổi tương đương.

Giới thiệu khái niệm về phép

biến đổi tương đương

Có các phép biến đổi tương

đương nào ?

Khi chuyển vế đổi dấu là ta đã

thực hiện phép biến đổi tương

2) Phép biến đổi tương đương:a- Khái niệm : ( SGK )

b- Định lý : ( SGK )c- Chú ý : ( SGK )

* Kí hiệu : “⇔”

Hoạt động 3 : Phương trình hệ quả.

Giới thiệu khái niệm về

phương trình hệ quả

Giới thiệu về nghiệm ngoại

lai và các khái niệm trên đối

với phương trình nhiều ẩn

Đưa ra phương trình và yêu

cầu HS giải

Gọi HS lên bảng trình bày

Yêu cầu HS đối chiếu các giá

Đọc khái niệm trong SGK

Ví dụ : Giải phương trình:

2

12

142

ĐK: x ≠±2

2

12

142

=> x2 = x + 2 + x – 2

=> x2 = 2x => x2 – 2x = 0

=> x(x – 2) = 0

(thoả mãn)

Trang 36

trị tìm được với điều kiện.

Vậy phương trình có nghiệm duynhất là x = 0

4- Củng cố:

Cho HS nhắc lại các kiến thức trọng tâm

Giải bài tập 1,2 / SGK trang 57

§1 : PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH

BẬC NHẤT, BẬC HAI

I) MỤC TIÊU :

- Ôn tập về phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai và định lý Vi – ét

- Ôn tập về cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai

- Vận dụng các cách giải phương trình bậc nhất, phương trình bậc hai để giải và biện luận phương trìnhđơn giản

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng và tính cẩn thận trong giải phương trình

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ôn tập về các cách giải phương trình ở bậc THCS

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm hai phương trình tương đương

HS2: Nêu định lý về các phép biến đổi tương đương

(không thoả mãn)

Trang 37

HS3: Nêu khái niệm về phương trình hệ quả.

3- Bài mới:

Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất.

Giới thiệu cách giải

và biện luận phương

Phương trình bậcnhất một ẩn

Giải và biện luậnphương trình : m(x –4) = 5x – 2

I- ÔN TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,BẬC HAI

Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai.

Giới thiệu cách giải và

công thức nghiệm của

giải và công thức nghiệm

của phương trình bậc hai

Ghi ví dụ.

Giải các phương trình : a) x 2 + 3x + 2 = 0 b) 4x 2 – 8x + 1 = 0 c) x 2 + x + 1 = 0Lập bảng cách giải vàcông thức nghiệm củaphương trình bậc hai( biệt thức ∆’ )

Ghi ví dụ.

Giải các phương trình :a) 3x2 + 8x – 3 = 0b) x2 – 2x + 1 = 0c) 5x2 – 2x + 1 = 0

2 Phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) (2)

∆= b 2 – 4ac Kết luận

21

∆+

a

b x

22

x

22

Trang 38

Trả lời  3

3 Định lý Vi – ét Nếu phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0(a ≠ 0) có hai nghiệm x1, x2 thì :

Ngược lại, nếu hai số u và v có tổng u + v =

S và tích uv = P thì u và v là các nghiệmcủa phương trình : x2 – Sx + P = 0

Hoạt động : Phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối.

Giới thiệu vào mục II

Đưa ra ví dụ1

Ở lớp nào chúng ta đã được

học phương trình chứa dấu

giá trị tuyệt đối ? Cách giải

như thế nào ?

Nhắc lại cách giải

Gọi 2 HS giải phương trình

ứng với các trường hợp

Lưu ý HS khi tìm được giá

trị của biến cần so sánh với

điều kiện

Nhận xét

Hướng dẫn HS cách 2:

Yêu cầu HS bình phương hai

vế của phương trình đưa về

Kết luận nghiệm

Biến đổi về phương trình

hệ quả theo hướng dẫncủa GV

Giải phương trình hệ quả

II- PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀPHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬCHAI

1 Phương trình chứa ẩn trong dấu giátrị tuyệt đối:

3

x x

x

+

+ = − −

Nếu x≥ −3, ta có phương trình:

3x – 5 = x + 3 => x = 4 (thoả mãn)Nếu x< −3, ta có phương trình:

3x – 5 = – x – 3 => x = 1

2( loại)Vậy nghiệm của phương trình là

x = 4Cách 2 :

Trang 39

nghiệm ngoại lai mà không

cần phải thử lại nghiệm

Tính giá trị của hai vế khi

x = 4

So sánh và rút ra kết luận

Tính giá trị của hai vế khi

x = 12

So sánh và rút ra kết luận

Đưa ra kết luận nghiệm:

x = 4Theo dõi và ghi nhậncách giải của GV

Hoạt động : Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn.

Đưa ra ví dụ 2

Để giải phương trình chứa ẩn

dưới dấu căn chúng ta phải

làm gì ?

Hướng dẫn HS bình phương

hai vế của phương trình biến

đổi đưa về phương trình hệ

Tính giá trị của hai vếkhi x = 1

So sánh và rút ra kếtluận

2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn:

Trang 40

phương trình không ?

Nghiệm của phương trình là

giá trị nào ?

Hướng dẫn HS cách loại bỏ

nghiệm ngoại lai mà không

cần phải thử lại nghiệm

Tính giá trị của hai vếkhi x = 8

So sánh và rút ra kếtluận

x = 8 Theo dõi và ghi nhậncách giải của GV

Vậy nghiệm của phương trình là

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT,

- HS : Ôn tập về giải các dạng phương trình

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu cách giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn

HS2: Phát biểu định lý Vi – ét

3- Luyện tập:

Hoạt động 1 : Giải bài tập 1/ SGK trang 62

Cho HS nhận dạng

Bài tập 1: Giải các phương trình:

Ngày đăng: 02/12/2014, 07:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị  hàm số Khái niệm : ( SGK ) Ví dụ 4 : ( SGK ) - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
3. Đồ thị hàm số Khái niệm : ( SGK ) Ví dụ 4 : ( SGK ) (Trang 18)
2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ: - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
2. Đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ: (Trang 20)
Bảng biến thiên : - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
Bảng bi ến thiên : (Trang 21)
Đồ thị của hàm số y = 0 như thế nào ? - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
th ị của hàm số y = 0 như thế nào ? (Trang 22)
Đồ thị cắt trục tung tại tung độ bằng 3 nên b = 3 - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
th ị cắt trục tung tại tung độ bằng 3 nên b = 3 (Trang 23)
2. Đồ thị :( SGK ) - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
2. Đồ thị :( SGK ) (Trang 25)
Bảng biến thiên : - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
Bảng bi ến thiên : (Trang 29)
Bảng biến thiên : - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
Bảng bi ến thiên : (Trang 31)
Bảng xét dấu: - Giáo án Đại số 10 trọn bộ chuẩn KTKN
Bảng x ét dấu: (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w