- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến Giới hạn của hàm số.. Tư duy_ Thái độ - Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn.. Chia cả tử và mẫu cho n với luỹ thừa cao nhất đó.và áp d
Trang 1Ngày soạn: 2/12/2012
Tiết 21-22-23-24
Bài : Giới hạn dãy số
I.Chuẩn kiến thức kỹ năng
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về giới hạn của dãy số , giới hạn hàm số và tính liên tục của hàm số
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến Giới hạn của hàm số
- Biết cách chứng minh tính liên tục của hàm số
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- Ĩc tư duy lơ gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
Trang 2Chia cả tử và mẫu cho n với luỹ
thừa cao nhất đó.và áp dụng các giới hạn
đặc biệt đã học để tính giới hạn của dãy
1 1
n n Lim
GV hướng dẫn học sinh làm câu d
Câu hỏi 1
Xác định luỹ thừa bậc cao nhất
trong phân số?
GV : Khi chia phân số cho n2 thì trong
căn phải chia cho n4
n n
Trang 3Nêu công thức tính tổng của một
cấp số nhân lùi vô hạn ?
+ q =-1/2
+ S =
2 1 1 2
Trang 4GV hướng dẫn học sinh làm câu c)
+ Giới hạn dãy số có dạng vô định : -
+.Nhân chia volứi biểu thức liên hợp để làm mất căn trên tử
Nhân chia vơí biểu thức
2
( 4n 3n 1 2 )n ta có c)Lim( 4n2 3n 1 2 )n
Trang 5GV gọi học sinh làm câu b)
Trang 6Tính giới hạn phải Lim f x xx ( ) ?
Khi x 3 tử số và mẫu số tiến
tới giái trị nào ?
Kết luận về giới hạn của dãy số ?
+.Tử số tiến tới 9 , mẫu số tiến tới 0
Trang 7Đưa x3 ra làm nhân tử chung
hãy tính giới hạn của hàm số ?
Trang 8Nêu ĐL3 về điều kiện tồn tại
nghiệm của phương trình ?
+ Xét trên khoảng (1 ;2) có : f(1).f(2)=(-3).11 <0 nên hàm số có nghiệm trong khoảng (1;2)
Vậy phương trình 3
2x 6x 1 0 có ít nhấthai nghiệm thuộc các khoảng (0;1) và (1;2)
GV gọi HS làm ý b)
Đs: Có nghiệm trong (0;
2
)
3.Củng cố
- Nhắc lại các kiến thức chính của chương :
+.Cách tính giới hạn của dãy số
+.Các giới hạn đặc biệt của dãy số
Trang 9Ngày soạn: 15/12/2012
Tiết 25-26
TỰ CHỌN PHẦN Giới hạn của hàm số
I.Chuẩn kiến thức kỹ năng
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố, khắc sâu và nâng cao các kiến thức về giới hạn của hàm số, và tínhliên tục của hàm số
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến Giới hạn của hàm số
- Biết cách chứng minh tính liên tục của hàm số
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- ĩc tư duy lơ gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
Bài 4 : Tính giới hạn của các dãy số sau :
Trang 10GV gọi học sinh làm câu b)
GV hướng dẫn học sinh làm
Câu hỏi 1
Trang 11Nêu điều kiện để hàm số có giới
Khi x 3 tử số và mẫu số tiến
tới giái trị nào ?
Kết luận về giới hạn của dãy số ?
+.Tử số tiến tới 9 , mẫu số tiến tới 0
Trang 12Đưa x3 ra làm nhân tử chung
hãy tính giới hạn của hàm số ?
Trang 13Nêu ĐL3 về điều kiện tồn tại
nghiệm của phương trình ?
+ Xét trên khoảng (1 ;2) có : f(1).f(2)=(-3).11 <0 nên hàm số có nghiệm trong khoảng (1;2)
Vậy phương trình 2x3 6x 1 0 có ít nhấthai nghiệm thuộc các khoảng (0;1) và (1;2)
GV gọi HS làm ý b)
Đs: Có nghiệm trong (0;
2
)
3.Củng cố
- Nhắc lại các kiến thức chính của chương :
+.Cách tính giới hạn của dãy số
+.Các giới hạn đặc biệt của dãy số
Trang 14Ngày soạn: 17/12/2012
Tiết: 27-28
§1: BÀI TẬP VECTƠ TRONG KH«NG GIAN
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức : - Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong
không gian
2) Kỹ năng : - Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không
gian
- Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian
3) Tư duy : - Phát huy trí tưởng tượng trong không gian, rèn luyện tư duy
lôgíc
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết
được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Tiết: 27 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là hai vectơ
cùng phương?
-BT1/SGK/91 ?
-Thế nào là hai vectơ
bằng nhau ? Qui tắc tam
giác ?
-BT2/SGK/91 ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
Trang 15nào cộng lại ?
-Cộng vế với vế ta được
đảng thức nào ? Kết luận
?
-b) tương tự ?
-Trả lời-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Qui tắc hbh, hình hộp ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức -b) Ta có : AFAB AC AD
Mà
BT5/SGK/92
A
D
C G
E B
Trang 16Với G là đỉnh còn lại hbh
AGED Do đó AE là
đường chéo hình hộp có
ba cạnh AB, AC, AD
AB AC AD AG AD DG
Vậy AF DG
nên F là đỉnh còn lại hbh ADGF
Tiết: 28 Hoạt động 4 : BT6-10/SGK/92
-BT6/SGK/92 ?
-Qui tắc tam giác ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Với P bất kỳ trong không
gian theo qui tắc trừ hai
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I
N
M A
Trang 17-BT9/SGK/92 ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Qui tắc tam giác ?
-BT10/SGK/92 ?
-Đề cho gì ? Yêu cầu gì ?
-Thế nào là ba vectơ đồng
phẳng ?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC”
Trang 18Ngày soạn : 20/12/2012
Tiết 29-30-31
VÉC TƠ QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN
I.Chuẩn kiến thức kỹ năng
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về véc tơ và các bài toán
về quan hệ vuông góc trong không gian
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- Óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
Trang 19Áp dụng lên bảng giải bài tập 1
+ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểmmỗi đường
+ AC AB AD + Hệ quả : Cho tam giác ABC có AH là đường trung tuyến thoả :
Trang 20BG
Vỡ G là trọng tâm nên : GA GB GC 0Vậy : DA DB DC 3DG
Tiết 30
Hoạt động 3
Bài tập 3 : Cho hình chóp ABCD có ABC và DBC là các tam giácđều Chúng minh rằng
AD BC
Trang 21GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh theo 3 cách
A
D I
Cách 1: Sử dụng điều kiện tích vô hướng của hai véc tơ vuông góc
GV: yêu cầu học sinh xét tích vô hướng của hai véc tơ BC và AD
Cánh 2 : Sử dụng định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
GV : yêu cầu học sinh chúng minh BC (SID) từ đó suy ra BC SD
a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (ADI)
b) Gọi H là đường cao của tam giác ADI , chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (BCD)
GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh
Câu hỏi 1
Nêu cách chứng minh một
đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ?
Câu hỏi 2
Nêu tính chất đường trung tuyến
hạ từ đỉnh của tam giác cân ?
Câu hỏi 3
+ HS trả lời
+ Đường trung tuyến cũng là đường cao
Trang 23Nêu tính chất đường cao hạ từ
đỉnh góc vuông của tam giác ?
+ Hs trả lời
+ Trong tam giác vuông AND có
1 2 12 1 2
DH DA DN (1)Trong tam giác vuông DBC có
Trang 24+.Chứng minh một trong hai mặt phẳng
đó chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia
+.SO AC ( Vỡ tam giác SAC cân tại S )
Trang 254 Bài tập
- Hoàn thiện các bài tập đã chữa vào vở
Trang 26
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến đạo hàm, đạo hàm cấp 2.
- Vận dụng làm một số dạng bài tập vật lí về chuyển động và các bài tập có liên quan
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
- Trả lời câu hỏi của GV
- Thảo luận tìm hướng giải
Bài tập 1 : Tính đạo hàm các hàm số sau bằng định nghĩa
a) y = x^2 + 2x-5
tại x0 = 2b) y = x^3 –x
tại x0 = 2
Trang 27- Cho học sinh nhận xét bàilàm của các nhóm và đưa
- Suy nghĩ tìm lời giải bài
toán và lên bảng trình bày
Bài 2 Viết phương trình tiếp tuyến đồ thị các hàm
số sau:
a) y = x^3 +2x^2 – 3x +5b) y = x^2- 3x+6
a) y = 2x3 4x2 5x 5 b) y = ( 2x^2 – 3x).(x^3-x )
b) y = 2 3
2
x x
Trang 28Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
- Trả lời câu hỏi của
Bài tập 4 : Tính đạo hàm của các hàm lượng giác sau :
a) y = sin( 2x^2 -3x +1)b) y = cos ( 3x+ 5)c) y= sin5x
d) y = cos7x
Đáp số : a) y’ = (4x -3).sin( 2x^2 -3x +1)
b) y’ =3.cos ( 3x+ 5)c) y’ = 5cosx sin4xd) y’ = -7sinx.cos6x
Tiết 33 Hoạt động 4
1) Cho hàm số y = f(x) = x33x2+1, có đồ thị (C)
a) Tìm f’(x) Giải bất phương trình f’(x) 0
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 3
2)Dùng định nghĩa tính đạo hàm của các hàm số:
Trang 290 x nếu x
2 3
tại điểm x0 = 0
BT 3:Tìm đạo hàm các hàm số
1) a) y = ( x3 – 3x + 2 ) ( x4 + x2 – 1 ) b) y =
1 2 2 3
x x
x x
c) y = ax px bx q c
2
x x
2
x x
) 1 (
) 3 )(
2
(
x
x x
y d) 3 2 3 2
2 1
x x x
4) a)y x x
1
1 b) 9 x2
x y
1 1 1
x x x
BT 5 : Tìm đạo hàm các hàm số
1) y sin(cosx) cos(sinx) 2) y x2 sinx2 cos 2 2x
cos sin
5)y sinx3 cosx2 6)y sinn x cosnx
7) y cosn x sinnx 8) y sin 5 3x cos 5 3x
2 tan x x
10) y x x x x x x
cos sin
cos sin
11) y 4 3 cot 3 x 3 cot 8 x 12) y x x x x x x
sin cos
sin cos
BT 7: Tìm đạo hàm các hàm số :
a) y= ln ( x + 1 x 2 ) b) y = log3 ( x2 – sin x ) c) y = ex – ln ( sin x)
Trang 30d) y = tan ( 2x+3) e) y = tan2x sinx f) y = tan 2x
g) y = cotg ( 5x2 + x – 2 ) h) y = cot2 x + cot 2x
BT 8 : Tìm đạo hàm cấp n ( n nguyên dương) của các hàm số sau :
a) y = lnx b) y = e Kx c) y = sin x d) y = cos x e) y = ln(x2 + x – 2 )
BT 9: Chứng minh rằng :
a) Với y= 3 +
x
5
( x 0), ta có xy’ + y = 3 b) Với y = x sin
x,ta có : x –2( y’ – sin x)+xy” = 0
c) Với y = ( x +1 ) ex ta có : y’ – y = ex d) Với y= e sin x ta có : y’cos x – ysin x – y” = 0
e) Với y = ln 11x ta có xy’ + 1 = ey
BT 10 : Chứng minh các đẳng thức đạo hàm:
a) Cho hàm số y =sin1 3sinx x.coscos3x x
Chứng minh rằng: y’' = -yb) Cho y = ln(sinx) Chứng minh rằng : y’+y’’sinx+tan 2x = 0
c) Cho y = e4x+2e- x Chứng minh rằng : y’’’-13y’-12y = 0
d) Cho y = xx 43 Chứng minh rằng : 2(y’)2 = (y-1)y’’
e) Cho y = cot cot 3 7
Chứng minh rằng : ) 3
4 ( ' f 3 ) 4 (
BT 12 : Cho f(x) = x.e x22 Chứng minh rằng : )
2
1(f3 ) 2
1(f
2 '
BT 13 : Giải phương trình : f’(x) = 0 biết rằng:
a) f(x) = cos x +sin x + x b) f(x) = (x2+2x-3)ex
c) f(x) = sinx.ex d) f(x) = 3 sin x cos x x
BT 14 : Giải bất phương trình f(x) < 0 với f(x) = 13x3-2x2+
Trang 313 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- Óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
a) Chứng minh BC vuông góc (SAB).
b) Chứng minh (SAC) vuông góc (SAB).
Trang 34AD, SA (SAB) và AD SA = {A}
=> AB (SAD) ={A}.
Mà : SD (SAD)
Từ A kẽ AH vuông góc SD tại H.
khoảng cách giữa hai đường AB và SD là : AH.
Xét ΔSAD vuông tại A, có AH là đường cao :
1 Chứng minh SC vuông góc (AHK).
2 Trong tam giác ABC kẽ đường cao BM chứng minh BM // (AHK).
Trang 35Cho tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình Thang vuông tại A và D SA vuông góc (SBCD),
BA = 2SA = 2CD = 2AD = 2a.
a) Chứng minh BC vuông góc (SAC).
Trang 37Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = a, SA vuông góc với
(ABCD) Gọi I, K là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SD.
a) Chứng minh các mặt bên hình chóp là các tam giác vuông.
b) Chứng minh: (SAC) vuông góc (AIK).