1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán tự chọn lớp 11 hay

68 1,7K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số bài tập về hàm số lượng giác.. Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về phép tịnh tiến và phép đối xứng trục.. Chuẩn bị của GV: Một số bài tập về phương

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MƠN TỰ CHỌN TỐN 11 Học kỳ II GV l ập: Ph ạm V ăn Hoa Đơn vị: Tổ Toán-Tin.Trường THPT Nam Sách Năm học 2012-2013. Chủ đề tự chọn : 25 tiết ĐẠI SỐ ( 15 tiết) HÌNH HỌC ( 10 tiết) Tuần Phân mơn Chủ đề Tiết 22 Đại Dãy số và Cấp số 28

23 Đại Dãy số và Cấp số 29

24 Hình Đường thẳng và mặt phẳng song song 30

25 Đại Giới hạn của dãy số 31

26 Hình Hai mặt phẳng song song 32 26 Đại Giới hạn của dãy số 33

27 Hình Hai mặt phẳng song song 34 27 Đại Giới hạn của hàm số 35 28 Đại Giới hạn của hàm số 36 28 Hình Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 37

29 Đại Hàm số liên tục 38 29 Đại Hàm số liên tục 39 30 Hình Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 40

30 Đại Ôn tập chương 4 41 31 Hình Hai mặt phẳng vuông góc 42 31 Hình Hai mặt phẳng vuông góc 43 33 Đại Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm 44 33 Đại Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm 45 34 Hình Khoảng cách 46 34 Hình Ôn tập chương 3 47

34 Đại Các quy tắc tính đạo hàm Đạo hàm các hàm số lượng giác 48 35 Đại Các quy tắc tính đạo hàm Đạo hàm các hàm số lượng giác 49 35 Đại Hàm số liên tục 50 36 Đại Ôn thi học kì theo Đđề đcương chung của trường 51 36 Hình Ôn thi học kì theo Đề cương chung của trường 52 Tổ CM duyet GV lập

Trang 2

TIẾT 1: CHỦ ĐỀ 1: ÔN TẬP LƯỢNG GIÁC LỚP 10

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: HS nhớ lại được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10.

2 Về kĩ năng : HS biết áp dụng công thức giải các bài tập về lượng giác.

3 Về tư duy và thái độ: HS nhận thấy sự cần thiết phải học thuộc các công thức lượng giác.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về biến đổi lượng giác

2 Chuẩn bị của HS: HS học trước các công thức lượng giác ở nhà

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Vào bài :

1 Các công thức lượng giác cơ bản

2 Các cung liên quan đặc biệt

3 Các công thức lượng giác : Công thức cộng,

công thức nhân đôi hạ bậc, công thức biến đổi

tich thành tổng, tổng thành tích

HS phát biểu tại chỗ

trị lượng giác nào?

7

α = − ta có thể tính được các giá

trị lượng giác nào?

* GV gọi 2 HS lên bảng làm câu a và b

≤ ≤

3 17sin

31

, sin(13800)

GV chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu:

Trang 3

- Nhóm 3: Tính sin(13800)

1

2

Bài 3 Chứng minh:

a sin(a b+ )sin(a b− =) sin2a−sin2b=cos2b−cos2a

GV chia lớp thành 3 nhóm và yêu cầu:

- Nhóm 1 chứng minh câu a)

- Nhóm 2 chứng minh câu b)

- Nhóm 3 chứngminh câu c)

HS thảo luận và làm bài theo nhóm và thông báo kết quả cho cả lớp bằng cách cử đại diện lên bảng trình bày bài giải

=

* GV gợi ý sử dụng công thức góc nhân đôi

Bài 5 Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc x.

* GV gợi ý : a) Hãy nhận xét về quan hệ của hai

góc

6

π

3

π

b) Dùng công thức biến đổi tích thành tổng

* GV gọi hai HS lên bảng giải bài

HS xung phong lên bảng giải bài

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nhớ các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 và biết áp dụng giải bài tập

2 Dặn dò HS: Làm tiếp các bài tập chưa giải xong.

F RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

-TIẾT 2 : CHỦ ĐỀ 2 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm rõ hơn các kiến thức đã được học trong phần bài học

2 Về kĩ năng : HS thành thạo hơn trong việc giải bài tập

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải toán.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số bài tập về hàm số lượng giác.

2 Chuẩn bị của HS: Học kĩ lý thuyết và xem lại các ví dụ và bài tập đã giải.

Trang 4

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Vào bài :

Bài 1: Tìm tập xác định của hàm số:

GV hỏi :Tập xác định của hàm số y = f(x) là gì ?

Các biểu thức tanf(x) , cotf(x), f x( ),g x có f x( )( )

nghĩa khi nào ?

GV yêu cầu HS : Aùp dụng tìm tập xác định của

các hàm số

HSTL: * Là tập hợp tất cả các số thực x sao cho hàm số có nghĩa

* f x có nghĩa khi ( ) 0( ) f x

* g x có nghĩa khi f x( )( ) g x( ) 0≠

HS xung phong lên bảng giải bài

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của các hàm số :

x

y= +

* GV : Để làm những bài toán về tìm giá trị lớn

nhất và nhỏ nhất của các hàm số có liên quan

đến sinx, cosx ta thường áp dụng hệ qủa:

R

α

* GV: Với câu d) và câu f) ta phải dùng công

thức lượng giác để biến đổi đưa về một hàm số

lượng giác

* GV yêu cầu HS lên bảng giải bài

* HS tiếp thu và ghi nhớ

* HS xung phong lên bảng giải bàiBài 3: Xác định tính chẳn lẻ của các hàm số:

* GV: Nhắc lại định nghĩa về hàm số chẵn và

hàm số lẻ ?

* GV yêu cầu HS lên bảng giải bài

- Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số chẵn nếu ∀ ∈x D thì − ∈x D và ( )f x− = f x( )

- Hàm số y = f(x) với tập xác định D gọi là hàm số lẻ nếu ∀ ∈x D thì − ∈x D và ( )f x− = −f x( ).

* HS xung phong lên bảng giải bàiBài 4

x

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* GV : Hãy chứng minh

1

x

x+ kπ =

* GV : Vậy chu kì tuần hoàn của hàm số là ?

* HS : Ta có cos (12 x+4 )kπ

π

2

x

y=

-1

1

x

2

x

y=

2

x

2

x

-1

1

x

y

cos 2

x

y=

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nắm các kiến thức về tập xác định, tính chẵn lẻ, sự biến thiên, đồ thị và giá trị lớn nhất

và nhỏ nhất của một số hàm số lượng giác

2 Dặn dò HS: Làm thêm các bài tập trong sách bài tập

F RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

-TIẾT 3: CHỦ ĐỀ 3: BÀI TẬP PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC

A MỤC TIÊU:

1 Về kiến thức: HS nắm chắc và hiểu rõ các kiến thức về phép tịnh tiến và phép đối xứng trục.

2 Về kĩ năng : HS thành thạo hơn trong việc vận dụng giải bài tập về phép tịnh tiến và phép đối

xứng trục

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt trong việc giải toán.

Trang 6

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị các bài tập về phép tịnh tiến và phép đối xứng trục.

2 Chuẩn bị của HS: Xem lại phần lý thuyết và các ví dụ bài tập đã giải.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Vào bài :

1) Định nghĩa phép tịnh tiến, phép đối xứng trục

2) Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến, phép đối

xứng trục

3) Tính chất của phép tịnh tiến, phép đối xứng

trục

HS phát biểu tại chỗ các câu hỏi của GV.

Bài 1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vr=(2; 1)− , điểm M = (3 ; 2) Tìm tọa độ của các điểm A sao

* GV gợi ý :Aùp dụng biểu thức tọa độ

* GV yêu cầu HS lên bảng giải

HS xung phong lên bảng

Giả sử A(x;y)

a) Khi đó  = −y x= +3 22 1 15

x y

=

⇔  =

Bài 2.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho vr= −( 2;3) và đường thẳng d có phương trình 3x−5y+ =3 0.Viết

phương trình đường thẳng d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép tịnh tiến Tvr.

* GV hỏi để xác định một đường thẳng ta có

những cách nào ?

* Để tìm một điểm thuộc đường thẳng ảnh d’ ta

làm sao ?

* Theo tính chất của phép tịnh tiến ta có d’// d

nên phương trình của đường thẳng d’có dạng

ntn ?

* Hãy suy ra phương trình đường thẳng d ?

* Hãy nêu các cách chứng minh khác ?

* Ta có thể xác định hai điểm phân biệt của đường thẳng hoặc xác định một điểm thuộc đường thẳng và phương của đường thẳng

* Từ phương trình đường tròn (C) hãy suy ra tọa

độ tâm I và bán kính của đường tròn này ?

* Hãy tính tọa độ tâm I’ là tâm của đường tròn

* T vr(I) = I’ = (1 2− ; 2− + 3) = ( 1− ; 1)

Trang 7

ảnh (C’).

* Theo tính chất của phép tịnh tiến thì bán kính

của đường tròn ảnh (C’) có quan hệ gì với bán

kính đường tròn (C) ?

* Theo tính chất của phép tịnh tiến thì (C) và (C’) có cùng bán kính r = 3 Do đó (C’) có

tiến theo vectơ có phương song song với trục Ox biến d thành đường thẳng d’ đi qua gốc tọa độ và viết phương trình đường thẳng d’

GV hướng dẫn :

* Tìm giao điểm của d với trục Ox có tọa

độ ?

* Hãy chỉ ra tọa độ của vectơ tịnh tiến

* Phương trình đường thẳng d’ đi qua gốc tọa

a) Tìm ảnh của M, d, (C) qua phép đối xứng trục Ox

b) Tìm ảnh của M qua phép đối xứng trục là đường thẳng d

* GV: a) Gọi M’, d’và (C’) lần lượt là ảnh của

M, d và (C) qua phép đối xứng trục Ox Làm thế

nào để xác định tọa độ của điểm M’, phương

trình đường thẳng d’ và đường tròn (C’) ?

* GV hướng dẫn câu b) :

vuông góc với đường thẳng d

trung điểm của MM”

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép đối

xứng qua trục Ox

* GV hỏi : d và d’ có song song với nhau

không ?

* GV : Vì d và d’ không song song với nhau nên

chúng cắt nhau do đó trục đối xứng của phép đối

xứng trục biến d thành d’ chính là đường phân

giác của góc tạo bởi d và d’ hãy xác định

phương trình đường phân giác này ?

* HSTL: Dựa vào phương trình của d và d’ ta

thấy d và d’ không song song với nhau

Trang 8

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Cần vận dụng các kiến thức để giải bài tập một cách thành thạo.

2 Dặn dò HS: Làm thêm các bài tập trong sách bài tập

F RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

-

-TIẾT 4: CHỦ ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: HS nắm chắc công thức nghiệm và cách giải của những phương trình lượng giác cơ

bản

2 Về kĩ năng : HS giải được các phương trình lượng giác cơ bản

3 Về tư duy và thái độ:

- HS thấy được sự cần thiết phải biết giải các phương trình lượng giác cơ bản

- Rèn luyện tư duy biến đổi linh hoạt, tính chính xác, cẩn thận

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Một số bài tập về phương trình lượng giác cơ bản.

2 Chuẩn bị của HS: Xem kĩ lại phần lý thuyết và các bài tập đã được học.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Vào bài :

1) Nêu lại công thức nghiệm và cách giải của các

phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a, cosx =

a, tanx = a, cotx = a

2) Nêu các trường hợp đặc biệt của phương trình :

sinx = a, cosx = a

HS đứng tại chỗ phát biểu

Bài 1 Giải các phương trình:

2

π

 − = −

x

2

3

x+π + x+ π =

* GV lần lượt yêu cầu 3 HS lên bảng giải các bài

tập

* HS xung phong lên bảng, các HS còn lại giải

bài tập vào nháp rồi nhận xét bài làm của những

Trang 9

* GV cho HS nhận xét xong, GV phân tích, bổ

sung và tổng kết lại

HS ở trên bảng.

* HS tiếp thu và ghi vào vở.

Bài 2 Giải các phương trình:

GV hướng dẫn HS dùng những phép biến đổi

lượng giác đơn giản để đưa những phương trình

lượng giác này về những phương trình lượng giác

cơ bản để tìm ra công thức nghiệm

HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nắm chắc công thức nghiệm và cách giải của các phương trình lượng giác cơ bản.

2 Dặn dò HS: Học bài và làm thêm các bài tập trong sách bài tập đại số và giải tích 11.

F RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

-TIẾT 5: CHỦ ĐỀ 5 : BÀI TẬP PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM – PHÉP QUAY

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: HS nắm chắc các kiến thức về phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm.

2 Về kĩ năng : HS thành thạo các bài toán cơ bản về phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm.

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tư duy linh hoạt thông qua việc giải toán.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Chuẩn bị một số bài tập về phép đối xứng trục và phép đối xứng tâm.

2 Chuẩn bị của HS: Học kĩ lý thuyết và xem lại ví dụ và các bài tập đã giải trong hai bài phép đối

xứng trục và phép đối xứng tâm

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp gợi mở, luyện tập.

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Vào bài :

GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức :

1) Định nghĩa của phép đối xứng tâm và phép

quay

2) Biểu thức tọa độ của phép đối xứng tâm và

phép quay

HS phát biểu tại chỗ

Trang 10

E J

D C

I B

O

F A

3) Tính chất của phép đối xứng tâm và phép

quay

Tìm ảnh của điểm I và đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O

* GV: a) Gọi I’ và d’ lần lượt là ảnh của I và d

qua phép đối xứng tâm O Làm thế nào để xác

định tọa độ của điểm I’ và phương trình đường

thẳng d’?

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép đối

xứng qua tâm O

ĐO(M) = M’(x’;y’) thì  = −x y''= −y x

Bài 2 Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm I(1 ; 2), M(– 2 ; 3), đường thẳng d có phương trình

3x y− + =9 0 và đường tròn (C) có phương trình : x2+ +y2 2x−6y+ =6 0 Hãy xác định ảnh của điểm M, đường thẳng d và đường tròn (C) qua :

a) Phép đối xứng tâm O

b) Phép đối xứng tâm I

* GV: a) Gọi M’, d’và (C’) lần lượt là ảnh của

M, d và (C) qua phép đối xứng tâm O Làm thế

nào để xác định tọa độ của điểm M’, phương

trình đường thẳng d’ và đường tròn (C’) ?

* GV hướng dẫn :

b) Gọi M’, d’và (C’) lần lượt là ảnh của M, d và

(C) qua phép đối xứng tâm I :

3x y− + =C 0 lấy N(– 3; 0)∈d⇒ tọa độ N’∈d’

+ Tìm tâm và bán kính của đường tròn (C) rồi

tâm và bán kính của đường tròn (C’) và viết

phương trình của đường tròn này

* HSTL: Ta dùng biểu thức tọa độ của phép đối

xứng qua tâm O

ĐO(M) = M’(x’;y’) thì  = −x y''= −y x

* HS thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

Bài 3 Cho lục giác đều ABCDEF, O làtâm đối xứng của nó, I là trung điểm của AB.

biến F, A, B lần lượt thành

B, C, D; biến trung điểm I của AB thành trung điểm J của CD Nên nó biến tam giác AIF thành tam giác CJB

lần lượt thành C, D, O Nên nó biến tam giác AOF thành tam giác CDO

Trang 11

2

-2 -5

d

d'

M'

A

C

A'

C' B

B'

Bài 4 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3 ; 3), B(0 ; 5), C(1 ; 1) và đường thẳng d có

phương trình 5x – 3y + 15 = 0 Hãy xác định tọa đo các đỉnh của tam giác A’B’C’ và phương trình của đường thẳng d’ theo thứ tự là ảnh của tam giác ABC và đường thẳng d qua phép quay tâm O,

GV

hướng dẫn :

900 Ta có : Q( ,90 )O 0 (A) = A’(–3 ; 3);

0

( ,90 )O

1)

nên d’ là đường thẳng B’M’ có phương trình

là :

3x + 5y + 15 = 0

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: Nắm chắc lý thuyết và cách giải một số bài tập về phép đối xứng tâm và phép quay.

2 Dặn dò HS: Làm tiếp các bài tập trong sách bài tập.

F RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

-

-TIẾT 6: CHỦ ĐỀ 6: MỘT SỐ PTLG THƯỜNG GẶP – ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU

1 Về kiến thức: HS nắm vững cách giải các phương trình lượng giác thường gặp và một số bài tập

trong phần ôn tập chương

2 Về kĩ năng : HS giải thành thạo các phương trình lượng giác thường gặp.

3 Về tư duy và thái độ: Rèn luyện tính linh hoạt, cẩn thận thông qua việc giải toán.

B CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ

1 Chuẩn bị của GV: Một số bài tập về phương trình lượng giác thường gặp

2 Chuẩn bị của HS: Oân lại cách giải các phương trình lượng giác thường gặp và các kiến thức đã

học

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Vấn đáp, gợi mở, luyện tập.

D TIẾN TRÌNH BÀI HỌC

1 Ổn định lớp

2 Vào bài :

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1

Trang 12

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải rồi lên bảng

Bài 2 Giải các phương trình sau:

GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải rồi lên bảng

giải

HS xung phong lên bảng giải bải tập

Bài 3 Giải các phương trình sau:

GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải rồi lên bảng

Bài 4 Tìm tập xác định của các hàm số

GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải rồi lên bảng

GV yêu cầu HS nhắc lại cách giải rồi lên bảng

E CỦNG CỐ VÀ DẶN DÒ

1 Củng cố: HS cần nắm chắc cách giải của những dạng phương trình lương giác đã học.

2 Dặn dò HS: Làm thêm các bài tập trong sách bài tập đại số và giải tích 11.

F RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

Trang 13

-

-TIEÁT 7: CHUÛ ẹEÀ 7: Phép Vị tự A - Mục tiêu: - Nắm đợc định nghĩa và biểu thức tọa độ của phép vị tự - Xác định đợc tâm và tỉ số vị tự khi biết ảnh và tạo ảnh, biết dựng ảnh của một hình qua phép vị tự - áp dụng đợc vào bài tập B - Nội dung và mức độ : - Định nghĩa và biểu thức tọa độ - Xác định ảnh của một hình qua phép vị tự - Tính tọa độ của ảnh qua phép vị tự - Bài tập chọn ở trang 37,38 ( SGK ) C - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , mô hình của phép vị tự D - Tiến trình tổ chức bài học :ổn định lớp : - Sỹ số lớp : - Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh • Bài mới :

Hoạt động 1: Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên u Tr: M ( x; y ) → M1( x1; y1) với u r = − (1; 3) thì ta có: 1

1 x x 1 y y 3 = +   = −  ĐI: M1( x1; y1) → M’(x’; y’) với I( 0; 2 ) thì: I 1 I 1 x ' 2.x x y ' 2.y y = −   = −  ⇔ M’( - x - 1; 7 - y ) - Tóm tắt đề bài - Ôn về biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến và phép đối xứng tâm Hoạt động 2: Cho điểm I cố định và một số k = 1 2 − Một phép biến hình đợc xác định nh sau: Với mỗi điểm M ≠ I, xác định điểm M’ sao cho IM ' 1 IM 2 = − uuur uuur , còn nếu M ≡ I thì M’ ≡ I Hãy tìm ảnh của đoạn thẳng AB ? Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Dựng ảnh A’, B’ của A, B - Nhận xét AB // A’B’ do: IA IB IA ' = IB' Hớng dẫn học sinh tìm ảnh của A, B qua phép biến hình ĐVĐ: và A’B’ có song song với nhau không ? Tại sao ? Hoạt động 3:Cho tam giác ABC Đờng thẳng qua trọng tâm G của tam giác đó và song song với BC cắt AB và AC lần lợt ở M và N Tìm phép vị tự biến tam giác ABC thành tam giác AMN ?

N

I A

Trang 14

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên

3

=

nên 23

A

V : ∆ ABC → ∆ AMN

- Hớng dẫn học sinh tìm tâm và tỉ số của phép vị tự khi biết ảnh và tạo ảnh:

Nối BM và CN cắt nhau tại A nên A là tâm của phép vị tự, tỉ số

AB = AI = AC = 3

M( x; y ) tuỳ ý Gọi M’( x’; y’) là ảnh của M qua phép vị tự đã cho Hãy tìm mối liên hệ giữa toạ độ ( x;

y ), toạ độ ( x’; y’) và k ?

Hoạt động 6: Tìm toạ độ ảnh M’ của điểm M( 3; - 2 ) qua phép vị tự tâm là gốc toạ độ, tỉ số k = 2 ?

Viết đợc:

Kiểm tra sự áp dụng công thứctoạ độ của phép vị tự của học sinh

Cho học sinh tìm bằng cách giải lại bài toán

mà không áp dụng công thức

E Củng cố:

F RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY.

-

TIEÁT 8: CHUÛ ẹEÀ 8: Quy tắc đếm Hoỏn Vị A -Mục tiêu: - Nắm đồng thời sử dụng thành thạo đợc hai quy tắc cộng và quy tắc nhân Hoỏn vị - Phân biệt đợc khi nào sử dụng quy tắc cộng, khi nào sử dụng quy tắc nhân và phối hợp hai quy tắc đó để tính toán Áp dụng đợc vào giải toán B - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa C - Tiến trình tổ chức bài học : 1 ổn định lớp : Sỹ số lớp Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh 2 Gi ải bài tập :

a) Có một chữ số lấy ra từ các phần tử của X ?

b) Có hai chữ số lấy ra từ các phần tử của X ?

c) Có số chữ số không vợt quá hai lấy ra từ các phần tử của X ?

Gọi A và B lần lợt là tập các số có một và hai chữ số

- Đọc, nghiên cứu lời giải của SGK

- Cử đại diện của nhóm trình bày lời giải

- Nắm đợc hệ thức liên hệ:

0 0

x' kx (1 k)x y' ky (1 k)y

 = + −

- Phân nhóm nghiên cứu lời giải của SGK

- Phát vấn kiểm tra sự đọc hiểu của học sinh

Trang 15

b) n( B ) = 9 ( Bằng liệt kê )

- Phát biểu thành quy tắc Cộng:

( A, B là tập hữu hạn )

Hoạt động 2:

Hãy giải phần b của hoạt động 1 mà không dùng cách liệt kê ?

đ-ợc chọn từ X

a có 3 cách chọn, b có 3 cách chọn Mối cách chọn a kết

ĐVĐ: Nếu tập hợp X có khá nhiều phần

tử thì cách liệt kê nh đã làm ở phần b) trong hoạt động 2 không thể thực hiện

đ-ợc hoặc nếu có thực hiện đđ-ợc thì cũng dễ nhầm lẫn nên phải tìm một quy tắc đếm khác

Hoạt động 3: Đọc, nghiên cứu bài 3 trang 46 SGK

1

a

A B 2 C b 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên -Phát biểu quy tắc nhân - Giải bài tập này Tổ chức cho học sinh đọc SGK và trả lời các thắc mắc của học sinh Khỏi quỏt bài toỏn Hoạt động 4: ( Bài tập về hoỏn vị) Ghi trong Baỷng phuù Caõu hoỷi 1 Trong moọt hoọp ủửùng vieỏt coự 4 caõy vieỏt chỡ khaực nhau, coự 5 caõy vieỏt bi khaực nhau vaứ coự 3 caõy vieỏt daù quang khaực nhau Hoỷi coự bao nhieõu caựch laỏy moọt caõy vieỏt tửứ hoọp vieỏt ủoự ? Caõu hoỷi 2 Cho hỡnh sau goàm 8 hỡnh vuoõng nhoỷ coự caùnh ủeàu baống 2 cm Coự taỏt caỷ bao nhieõu hỡnh vuoõng(lụựn, nhoỷ) trong hỡnh naứy ? D Củng cố: Nhấn mạnh nội dung bài học và Xem nội dung các bài tập đó giải E RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

-

I Mục tiờu.

Qua bài học học sinh cần đạt được:

1/ Về kiến thức:

- Nắm vững định nghĩa chỉnh hợp và tụ̉ hợp chọ̃p k của n phõ̀n tử

- Nắm vững cụng thức sụ́ tụ̉ hợp chọ̃p k của n phõ̀n tử

- Biờ́t tính chṍt của các sụ́ k

n

C

2/ Về kỹ năng:

- Phõn biợ̀t được sự khác nhau giữa chỉnh hợp và tụ̉ hợp

- Biờ́t tính các sụ́ k

n

C ; biờ́t và áp dụng được tính chṍt của các sụ́ k

n

C

Trang 16

- Biết cách vận dụng khái niệm tổ hợp để giải các bài tập thực tế.

-Giáo viên: Phiếu học tập, hệ thống câu hỏi, các bài tập trắc nghiệm.

-Học sinh: Ôn lại bài cũ về hoán vị, chỉnh hợp.

III Phương pháp.

Dùng phương pháp vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động để điều khiển tư duy Hoạt động cá nhân đan xen hoạt động nhóm, cặp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1./ Ổn định lớp.

2./ Kiểm tra bài cũ: Trình chiếu hoặc viết đề bài tập lên bảng Yêu cầu tất cả HS đều giải vào

vở nháp Gọi 5 HS nộp bài giải để GV kiểm tra.

Đề: Cho tập hợp X ={a b c, , } .

Hãy liệt kê các chỉnh hợp chập 2 của 3 phần tử của X

- Yêu cầu HS ghép 2 cặp thành 1 nhóm 4 HS,

suy nghĩ tìm cách chứng minh định lý

- Thảo luận theo nhóm Một nhóm trình bày

chứng minh Các nhóm khác theo dõi, bổ sung Ghi nhớ công thức

- Nắm vững mối liên hệ:

!

k

k n n

A C k

=

Hoạt động 2: Giới thiệu tính chất của các số k

n

C Vận dụng.

- Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập:

1.a) Tính các số: 3

C , 5 8

2 Có nhận xét gì từ kết quả ở các câu b), c)? Từ

đó phát biểu thành tính chất

- Hướng dẫn HS giải Ví dụ 7(SGK)

-Làm việc theo nhóm

Mỗi nhóm trình bày một kết quả Các nhóm khác theo dõi, bổ sung

Ghi nhớ kết quả

Phát biểu công thức

Tính chất 1 Tính chất 2

- Làm ví dụ 7

- Mỗi công đoạn có mấy cách trả lời

- Nhận xét đánh giá ghi điểm

Trang 17

làm của bạn

- Lên bảng

trình bày bài

làm

- Theo dõi bài

làm của bạn

và nhận xét

- HĐTP 2 : Giải bài tập 4.

- Cách kí hiệu một số cĩ 6 chữ số abcdeg

- Dấu hiệu chia hết cho 5 là gì ?

- Để lập thành một số ta cĩ bao nhiêu cơng đoạn

- Nhận xét, đánh giá, ghi điểm

* Bài tập 4

- Số tự nhiên cĩ 6 chữ số chia hết cho 5 cĩ

5, 6, 7, 8, 9}

- Theo quy tắc nhân : 9*10*10*10*10*2 =180 000 số

Hoạt đợng 4: Củng cớ khắc sâu bài học.

- Ra thêm mợt sớ câu hỏi trắc nghiêm khách quan khắc sâu bài học

- Nhắc lại định nghĩa chỉnh hợp, tở hợp Nêu sự khác nhau giữa chúng

- Nhắc lại cơng thức tính sớ chỉnh hợp, sớ tở hợp

4./Dặn dò: Xem bài đọc thêm: Tính sớ các hoán vị và sớ các tở hợp bằng MTBT ở SGK

Sử dụng MTBT để kiểm tra lại các kết quả đã làm trong tiết học

V RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

-

-TIẾT 10: CHỦ ĐỀ 10: ƠN TẬP CHƯƠNG 1: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG A-Mục tiêu: 1.Về kiến thức: -Cũng cố kiến thức đã học: định nghĩa, tính chất của phép biến hình, phép dời hình, phép đồng dạng trong mặt phẳng 2.Về kỹ năng: -vận dụng định nghĩa, các tính chất để giải các bài tập cơ bản, đơn giản -sử dụng các phép biến hình, phép dời hình thích hợp cho từng bài tốn 3.Về tư duy- thái độ: -giúp học sinh nắ vững và vận dụng tốt các tính chất, định lý -học sinh cĩ thái độ tích cực, chủ động trong học tập B-Chuẩn bị của thầy và trị: 1.Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, compa, thước kẻ 2.Chuẩn bị của trị:SGK, compa, thước kẻ, bài tập về nhà C-Phương pháp dạy học: -ơn tập kết hợp gợi mở vấn đáp -học sinh đĩng vai trị chủ động,giáo viên giữ vai trị cố vấn D-Tiến trình bài dạy: 1 Ổn định lớp;sĩ số (2phút) 2.Kiểm tra bài cũ:thơng qua 3.Bài mới: ƠN TẬP CHƯƠNG 1

Hoạt động 1: Tĩm tắt những kiến thức cần nhớ về các phép dời hình(10phút):

Trang 18

-Thực hiện y/c của gv

-H1:nêu đ/n phép dời hình

-H2:các tính chất của phép dời hình

-H3:hãy nêu các phép dời hình đã học

-Thực hiện y/c của gv

-Thực hiện y/c của gv

-Thực hiện y/c của gv

-H2:các kí hiệu trong đ/n?

II.Các phép dời hình cụ thể 1.Phép tịnh tiến:

Cho hai điểm B và C cố định nằm trên đường tròn (O;R) Điểm A thay đổi trên đương tròn đó

CMR trực tâm H của tam giác ABC nằm trên một đương tròn cố định

Trang 19

-Chép đề,vẽ hình và phân

tích bài toán

-Thực hiện y/c của gv

-nghe và ghi nhận kiến

H1: y/c của bài toán?

H2:gt,kết luận?

H3:y/c hs chứng minh tứ giác AHCB’ là hbh

-Gợi ý cách giải2-y/c hs chứng minh

Giải-Cách 1:

+Trường hợp 1:BC đi qua tâm O Lúc đó H trùng với A

Vậy H nằm trên (O;R) cố định

+Trường hợp 2:BC không đi qua O

-Kẻ đường kính BB’ của(O;R) -Lúc đó tứ giác AHCB’ là hình bình hành

O’ là ảnh của O qua phép tịnh

-Cách 2:( phép đ/x trục)-Kéo dài AH cắt (O;R) tại H’.Ta chứng minhH’đ/x với H qua BC

Góc ACB + góc NBC=1vGóc MCH’+góc MH’C=1v

Mà góc NBC=góc MH’C

=>góc NCB=góc MCH’

xứng với H qua BC

đpcm

Hoạt động 3:Tóm tắt kiến thức cần nhớ về phép đồng dạng,phéo vị tự(7 phút)

-Thực hiện y/c của gv

-Thực hiện y/c của gv

III.Phép đồng dạng 1.Phép đồng dạngf: MM’  M’N’=kMN

N N’

2.Các tính chất của phéo đồng dạng(SGK)

-Ảnh và tạo ảnh luôn qua tâm vị tự

-Ảnh d’ của d luôn song song hoặc trùng với d

Hoạt động 4:Bài tập ví dụ 2(9phút)

Cho hai đường tròn (O) và(O’) cắt nhau tại A vàB.Hãy dựng qua A một đường thẳng d cắt (O)

ở M và (O’) ở N sao cho M là trung điểm của AN

Trang 20

* Chép đề và vẽ hình

* Nghe và ghi nhận kiến

thức

* Thực hiện yêu cầu của

giáo viên

Đọc đề, vẽ hình:

+ Phân tích ngược bài tốn

và hướng dẫn học sinh cách tìm điểm M, từ đĩ suy ra điểm N

lúc đĩ ta cĩ: OO’ cắt (O) tại M -Phép vị tự tâm A tỉ số 2 biến M thành N => đường thẳng d là đường thẳng cần dựng

đường trịn (O’)

AMO’ qua phép vị tự tâm A tỉ số 2

(O’)

 đpcm

4 Củng cố kiến thức: (1 phút)

+ yêu cầu học sinh học thuộc, nắm vững kiến thức

+ Đọc kỹ hai bài tập ví dụ vừa giải

5 Bài tập về nhà: (1 phút)

Giải các bài tập sách giáo khoa trang 34,Bài tập trắc nghiệm trang 35,36

Chuẩn bị kiểm tra một tiết

E RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

-TIẾT 11: CHỦ ĐỀ 11: PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ

1) Kiến thức: Nắm vững các khái niệm phép thử, biến cố, khơng gian quan mẫu và các phép tốn

trên các biến số

2) Kỷ năng:

3) Tư duy: Tư duy logic để xác định khơng gian mẫu

4) Thái độ: Cẩn thận, chính xác, bút tốn học cĩ ứng dụng trong thực tế

gian mẫu, biến cố (các loại)

Gieo một xúc xắc

(phát biểu 4 nhĩm)

15 phút

Trang 21

Hoạt động 2 :

Phép thử gieo 1 đồng xu 2 lần với các biến cố

Nhĩm 1: Biến cố:

A “2 lần gieo như nhau”

B “Cĩ ít nhất 1 lần sấp”

Nhĩm 2: “Lần 2 mới là mặt sấp”

“Lần 1 xuất hiện mặt sấp”

A: { SS ; NN } 7phút B: { SN ; NS ; SS }

C: { NS } D: { SN ; SS }

So sánh B và C và D (dùng khái niệm giao hợp)

E và C và D

F “cả 2 lần đều sấp”

So sánh F và A và D (dùng khái niệm giao hợp)

V.CỦNG CỐ:

H 2 : 2 xạ thủ bắn vào bia

A 2 : là xạ thủ 2 bắn trúng bia

A “khơng ai bắn trúng”

B “cả 2 đều bắn trúng”

C “cĩ đúng 1 người bắn trúng”

D “cĩ ít nhất 1 người bắn trúng”

b) Cm: A = D

B và C xung khắc

Biến cố trúng giải 3 là A = ?

cĩ cặp 20 Từ đĩ tính lãi trong một tháng (bình quân 3 ngày cĩ 1 ngày xố số TTH)

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY.

-TIẾT 12: CHỦ ĐỀ 12: ƠN TẬP CHƯƠNG II:

TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT.

A Mục Tiêu

1)Về kiến thức:

Ơn lại các kiến thức đã học như : hốn vị, chỉnh hợp, tổ hợp, quy tắc cộng xác suất, qui tắc nhân xác suất, phương sai, kì vọng

2)Về kỹ năng:

Nắm vững phương pháp giải các loại bài tổ hợp, chỉnh hợp và xác suất 3)Tư duy, thái độ

Thái độ tích cực trong học tập, cĩ tư duy sáng tạo và biết vận dụng phương pháp đã học

để giải các bài tập nâng cao hơn

Trang 22

B Chuẩn Bị Của Thầy Và T rò

1)Chuẩn bị của giáo viên:

- chuẩn bị giáo án, dụng cụ dạy học2)Chuẩn bị của học sinh

- chuẩn bị bài cũ, dụng cụ học tập

D Tiến Trình Bài Dạy:

ta có 6.7.4=168 cach lập một số thỏa mãn yêu cầu bài toán

sự khác nhau giữa các công thức đó

H2 : Đọc kĩ đề bài , hình thành hướng giải quyết bài toán,a ,b và c có thể được chon trong các tập số nào ?

H3: Tìm hiểu yêu cầu bài toán, phân biệt sự khác nhau giữa chỉnh hợp và tổ hợp từ đó lựa chọn cách giải cho mỗi câu

H4 : Tìm hiểu đề bài

và nêu công thức sử dụng để giải quyết bài toán, hs cần hiểu

rõ hệ số của một số hạng là gì

Trang 23

Bài 4: Chọn ngẫu nhiên một số tự

nhiên bé hơn 1000.Tính xác suất để số

đĩ

a/ chia hết cho 3

b/ chia hết cho 5

Bài 5 :

Số lỗi đánh máy trên một trang sách là

biến ngẫu nhiên rời rạc X cĩ bảng

phân bố xác suất như sau :

Tính xác xuất để:

a) Trên trang sách cĩ nhiều nhất

4 lỗi;

b) Trên trang sách cĩ ít nhất 2 lỗi

Bài 6: Một người đi du lịch mang 3

hộp thịt,2 hộp quả và 3 hộp sữa.Do

trời mưa nên các hộp bị mất

nhãn.Người đĩ chọn ngẫu nhiên 3

3 bé hơn 1000 Suy ra P = = 0,334

Hoạt động 7 :

a/P(X ≤ 4) = 1 – P(X=5) = 1 – 0.1 = 0.9

H6: Một số chia hết cho 3 cĩ thể được biểu diễn dưới dạng như thế nào ?

H7 : Tìm hiểu đề bài, cần xác định cơng thức để giải quyết bài tốn

E RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

- - -

TIẾT 13: CHỦ ĐỀ 13: LUYỆN TẬP ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :- Thơng qua vác câu hỏi và bài tập củng cố 5 tính chất của hhkg

- Nắm được 3 điều kiện xác định mặt phẳng

2 Kỉ năng : - Tìm được giao điểm của 1đường thẳng và 1mặt phẳng

Trang 24

- Tìm được giao tuyến của 2 mặt phẳng

- Xác định được thiết diện của hình chóp và 1mặt phẳng

- Chứng minh được 3 điểm thẳng hàng

II Chuẩn bị : Bảng phụ hoặc máy chiếu

III Phương pháp : - Gợi mở vấn đáp

- Phát hiện giải quyết vấn đề

IV Tiến trình :

H : Gọi 1 hs nêu tính chất thừa nhận 2,3

H : Gọi 1 hs nêu các điều kiện xác định 1

mp Áp dụng làm bài 6,7 trang 50

H : Gọi 1 hs làm bài 8,9

b a

* Gợi ý : vẽ hình minh họa các trường

hợp đôi 1 cắt nhau của 3 đường thẳng

a,b,c GV hỏi hs chỉ ra 1 trường hợp thực

tế trong phòng học 3 đường thẳng đôi 1

cắt nhau nhưng không đồng phẳng ?

Giả sử a,b,c,không đồng quy suy ra điều

trái giả thiết

Bài 2 : Theo tính chất thừa nhận 3 tồn tại 4 điểm

không đồng phẳng nên đồ vật có 4 chân thì có thể 4

đế chân không cùng nằm trên 1 mp nên dễ bị cập kênh

Bài 3 :

)(),

AB∩( )= , ∩( )= , ∩( )=

Ta có M,N,Q cùng thuộc 2 mp (ABC) và (P) Theo tính chất 4 M,N,Q phải thuộc giao tuyến của

Bài 8 : a,b,c có thể không thuộc 1 mp ( hình vẽ)

Bài 9 :

Giả sử a,b,c không đồng quy và gọi :

P a c N c b M b

a/ Trong mp (SAC) 2 đt SO và MC cắt nhau tại I

b/ 2 mp (MNC) và (SAD) có M là điểm chung Mặt khác trong mp (SBD) kéo dài NI cắt SD tại E

Trang 25

* Gợi y : Tìm giao tuyến với các mặt

H: Tìm xem đường nào nằm trong ,mp

(ABM) cắt đường SC

H: Tìm gđiểm mp (ABM) với SD ?

thứ 2 của 2 mp đó vậy ME là gt của 2mp (MNC)

và (SAD)

Bài 16:

a/ 2 mp (SBM) và (SAC) có điểm chung là S Kéo

Trong mp (ABCD) gọi I là giao của AC và BN

thứ 2 của 2 mp đó Vậy SI là gtuyến của 2 mp này

đt PM cắt Sd tại Q do đó ta có :

AQ SAD

ABM PQ

SCD ABM

PB SBC ABM

AB SAB ABM

,))

(,)()(

Vậy tứ giác ABPQ là thiết diện của hình chóp với mp(ABM)

V.Củng cố : Hướng dẫn bài 15 trang 51

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

- - -

Trang 26

TIẾT 29: Dãy số

1 Kiến thức: Học sinh nắm vững:

Định nghĩa dãy số Số hạng tổng quát của cấp số cộng

Tính chất của CSC, tổng n số hạng đầu của một CSC

2 Kỹ năng: Học sinh cĩ kỹ năng:

B2 Bài cũ:

B3 Bài mới:

Bài 1: Víết 5 số hạng đầu của các dãy số sau:

CSC, khi đĩ cho biết số hạng đầu và cơng sai của nĩ:

u 3d 10 u 1 2u 5d 17 d 3

Trang 27

+ Với α = 4, r 1 = ta có CSC ÷ 1,3,5,7

+ Với α = 4, r = − 1 ta có CSC ÷ 7,5,3,1

C CỦNG CỐ: xem lại các bài tậpđã giải

Trang 28

C G2

1 Về kiến thức: Nắm được định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song.

2 Về kỉ năng: Biết áp dụng các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song để giải các bài toán như:

Chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng, tìmgiao tuyến, thiết diện

3 Về tư duy : + phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng tượng không gian

+ Biết quan sát và phán đoán chính xác

B Chuẩn Bị:

1 Học sinh: - Nắm vững định nghĩa và các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song làm bài

tập ở nhà - Thước kẻ, bút,

2 Giáo viên: - Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập, bút lông

- Bảng phụ hệ thống các tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song

C Phương Pháp: - Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.

D Tiến Trình Bài Học:

HĐ1: Kiểm tra bài củ ( đưa bài tập trắc nghiệm trên bảng phụ)

HĐ2: Bài tập chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng.

HĐ3: Dựng thiết diện song song với một đường thẳng.

HĐ4: Bài tập trắc nghiệm củng cố, ra bài tập thêm (nếu còn thời gian)

E Nội Dung Bài Học:

HĐ1: Kiểm tra bài cũ:- GV treo bảng phụ về bài tập trắc nghiệm

- Gọi HS lên hoạt động

* Bài tập: Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) ta có các vị trí tương đối sau:

A d cắt ( P ); d chéo (P), d song song với (P)

B d trùng với (P), d cắt (P), d song song với (P)

C d cắt (P), d song song với (P), d nằm trong (P)

D Câu B và C đúng

Đáp Án: Câu 1C

Vào bài mới:

- Quan sát hoạt động của học

sinh, hướng dẫn khi cần thiết

- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời

- thông báo kết quả khi hoàn thành

- Đại diện các nhóm lên trình bày

- HS nhận xét

- HS ghi nhận đáp án

Phiếu 1: Cho tứ diện ABCD Gọi G là trọng

tâm của tam giác ABD Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho MB = 2MC Chứng minh rằng: MG // (ACD)

lượt là trọng tâm của tam giác ACD và BCD

IG IA

IG

2 1 2

1

313

Trang 29

P N

N O

A

D

B

C S

HĐ3: Bài tập tỡm thiết diện:

- Chia nhúm HS ( 4 nhúm)

- Phỏt phiếu học tập cho HS

- Quan sỏt hoạt động của học

sinh, hướng dẫn khi cần thiết

- Gọi đại diện nhúm trỡnh bày

- Lưu ý cho HS cỏch tỡm giao

tuyến của hai mặt phẳng cú

chứa hai đường thẳng song

song

- HS lắng nghe và tỡm hiểu nhiệm vụ

- HS nhận phiếu học tập và tỡm phương ỏn trả lời

- thụng bỏo kết quả khi hoàn thành

- Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày

Cho tứ diện ABCD Trờn cạnh AB lấy một

với hai đường thẳng AC và BD Tỡm thiết

diện là hỡnh gỡ?

Phiếu học tập số 4:

Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là một tứ giỏc lồi Gọi O là giao điểm của hai

O, song song với AB và SC Tỡm thiết diện

Đỏp ỏn:

3/ Từ M kẻ cỏc đường thẳng song song AC và BD cắt BC

và AD lần lượt tại N, Q

- Từ N kẻ đường thẳng song song với BD cắt CD tại P

Suy ra thiết diện cần tỡm là : Hỡnh bỡnh hành MNPQ

4/ Từ O kẻ đường thẳng song song với AB cắt AD, BC lần lượt tại M, N

- Từ N kẻ đường thẳng song song với

F Củng Cố: - Treo bảng phụ về bài tập trắc nghiệm để HS cựng hoạt động:

Cõu 1: Cho hai đường thẳng a vàg b cựng song song với mp(P) Mệnh đề nào sau đõy đỳng:

-A - Mục tiêu:

- Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về phép biến hình, phép đồng dạng

- Ôn tập và khắc sâu đợc kiến thức về xác định giao điểm của đờng thẳng và mặt phẳng,

giao tuyến của hai mặt phẳng Tính chất song song của hai đờng thẳng, của đờng thẳng và mặt phẳng

Trang 30

- Kĩ năng giải toán về dời hình và đồng dạng tốt

B - Nội dung và mức độ :

- Chọn và chữa các bài toán trong phần ôn tập chơng 1 và 2

- Luyện kĩ năng biểu đạt của học sinh trong quá trình giải toán

C - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa, mô hình hình học

điểm phân biệt

chứng minh f có một điểm bất

động duy nhất Thật vậy, gọi O là điểm bất động của f,

theo định nghĩa ta có:

ĐA: O → O1 và AO uuuur1 = − AO uuur ĐB: O1→ O2 và

BO uuuur = − BO uuuur ĐC: O2 → O và CO uuur = − CO uuuur2

điểm bất động duy nhất

Bây giờ ta chứng minh f là một phép đối xứng tâm O:

Giả sử với M là điểm bất kì và f( M ) = M’ ta cần chứng

minh OM' uuuur = − OM uuuur

O M uuuuur = − OM uuuur ( 1 )

ĐB: M1→ M2 , O1→ O2 và O M uuuuuur2 2 = − O M uuuuur1 1 ( 2 )

ĐC: M2→M’ , O2 → O và OM' uuuur = − OM uuuur ( 3 )

Từ ( 1 ), ( 2 ), ( 3 ) suy ra : OM uuuur = − OM' uuuur ( đpcm )

- Ôn tập, củng cố về các phép dời hình đã học: Tịnh tiến, đối xứng tâm, đối xứng trục

- Hớng dẫn học sinh giải bài toán

minh rằng nếu x, y, z đồng quy thì x’, y’, z’ cũng đồng quy

Gọi ( C ) là đờng tròn tâm O đi qua 6 điểm

A1, A2, B1, B2, C1, C2 Gọi A1' = x ∩ ( C ) thì

- Ôn tập, củng cố về các phép dời hình đã học: Tịnh tiến, đối xứng tâm, đối xứng trục

O

Trang 31

1

Theo giả thiết x, y, z đồng quy tại S thì S’ ảnh

đồng quy

- Hớng dẫn học sinh giải bài toán

Hoạt động 3: Giải bài toán: Cho hai hình thang ABCD và ABEF có chung đáy lớn AB và không cùng

nằm trong cùng một mặt phẳng

a) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng sau: (AEC) và (BFD) ; (BCE) và (ADF)

b) Lấy M là điểm thuộc đoạn DF Tìm giao điểm của đờng thẳng AM với (BCE)

c) Chứng minh hai đờng thẳng AC và BF là hai đờng thẳng không thể cắt nhau

Hoạt động 4:Giải bài toán: hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N, P theo thứ tự

là trung điểm của SA, BC và CD O là tâm của hình bình hành

a) Tìm thiết diện của hình chóp khi nó bị cắt bởi mặt phẳng (MNP)

b) Tìm giao điểm của SO với mặt phẳng (MNP)

Trang 32

I = SO ∩ (MNP)

E Củng Cố: ¤n tËp chuÈn bÞ kiĨm tra häc k× 1

F RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

- - - TIẾT 17: CHỦ ĐỀ 17: ¤n tËp thi häc k× 1 phần Đại số và giải tích

-A/ Mục tiêu: * Kiến thức: Ơn tập kiến thức chương I và chương II, cấp số cộng.

Hệ thống tồn bộ kiến thức trong học kỳ I

* Kỹ năng: Vận dụng kiến thức chương I và chương II vào việc giải tốn

* Tư duy , thái độ: Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đốn chính xác

B/ Chuẩn bị: Giáo viên: Giáo án,sách giáo khoa, đồ dùng dạy học

Học sinh: Ơn tập lý thuyết

C/ Phương pháp: Phương pháp gợi mở và vấn đáp

GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập.

GV cho lớp nhận xét bài làm sau đĩ phân tích sửa

sai, bổ sung và tổng kết đánh giá bài làm của HS.

Bài 3 Giải các phương trình sau :

ra là gì?

lại và cho hs nhận xét điểm chú ý là số hạng

k n k k n

C x y− là số hạng thứ mấy của khai triển trên (từ trái sang)

Trang 33

Hoạt động 3: Biết rằng hệ số của xn 2− trong khai triển

n

1 x 4

- Giải thu được kết quả n = 32

Giáo viên yêu cầu các học sinh thảo luận phân tích yêu cầu của đề bài?

- Nhóm tổ 1 cử đại diện phát biểu: số hạng chứa

n 2

khai triển trên?

- Nhóm 3: Thiết lập được gì dựa vào giả thiết của bài toán?

- Nhóm 4 và các nhóm tiến hành giải (nhóm 4 cử đại diện trình bày)

- Giáo viên đánh giá kết quả thu được của các nhóm và kết luận

Hoạt động 4: Luyện Tập XÁC XUẤT CỦA BIẾN CỐ

Hỏi 1:

+ Số khả năng có thể xảy ra?

+ Số khả năng thuận lợi của biến

Số khả năng lấy ra 4 quả đỏ?

Số khả năng 4 quả xanh?

Số khả năng thuận lợi cho 4 quả

có đủ 2 màu là?

Xác suất

Hỏi 4:

Số khả năng xảy ra sau ba lần

quay kim tính theo quy tắc nào?

Hỏi 5: Số khả năng thuận lợi để

3 kim dừng lại theo 3 vị trí khác

nhau?

Hỏi 6: Số kết quả có thể xảy ra?

Số khả năng thuận lợi?

Hỏi 7:

Số khả năng có thể xảy ra

a) Số khả năng thuận lợi của

biến cố Át 4 con đều là Át

* C1995 = 2472258789

* C599 = 71523144

*

5 99 5 199

001 đến 199 Tìm xác suất để

5 học sinh được chọn có số thứ tự từ:

a) 001 đến 099 (đến phần ngàn)

b) 150 đến 199 (đến phần vạn)

Bài tập 2

Một túi đựng 4 quả cầu đỏ và

6 quả cầu xanh Lấy ngẫu nhiên 4 quả

Tìm xác suất để 4 quả cầu lấy

ra có đủ 2 màu?

Bài tập 3

Kim của bánh xe trò chơi

“Chiếc nón kỳ diệu” ở 1 trong

Trang 34

b) Số khả năng thuận lợi của

biến cố 2 con Át và 2 con K là:

Ngày đăng: 27/11/2014, 08:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6/ Hình lăng trụ có 2 mặt bên là 2 hình chữ là hình lăng trụ đứng. - Giáo án Toán  tự chọn lớp 11 hay
6 Hình lăng trụ có 2 mặt bên là 2 hình chữ là hình lăng trụ đứng (Trang 55)
Hình  chóp  S.ABCD  đã  cho   có   các   cạnh   bên  bằng   nhau   nên   SO - Giáo án Toán  tự chọn lớp 11 hay
nh chóp S.ABCD đã cho có các cạnh bên bằng nhau nên SO (Trang 57)
Đồ thị b là của hàm số - Giáo án Toán  tự chọn lớp 11 hay
th ị b là của hàm số (Trang 64)
Đồ thị hàm số (*) tại điểm - Giáo án Toán  tự chọn lớp 11 hay
th ị hàm số (*) tại điểm (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w