Bài mới : Quà tặng cha đáp công ơn to lớn của cha mẹ các em cần học tập thật tốt… Đem những kiến thức đã học để sáng chế ra nhiều sản phẩm tốt,hay làm quà tặng cha hoặc mẹ “Quà tặng cha
Trang 1Thứ tư , ngày …… tháng ……… năm ………
QUÀ TẶNG CHA
- Kiến thức : HS đọc đúng như ở SGK HS hiểu nghĩa máy tính điện tử, cặm cụi, mãi mê
- Kỹ năng : Rèn học sinh đọc trôi chảy, mạch lạc
- Thái độ : HS kính trọng người phát minh ra máy tính và biết độc lực thúc đẩy sự sáng tạo
- GV : Phiếu học tập, hệ thống câu hỏi
- HS : Nội dung bài, từ khó, SGK – VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định : (1)
2 Bài cũ : Nghe thầy đọc thơ (4’)
- Đại ý bài nói gì ?
3 Bài mới : Quà tặng cha
đáp công ơn to lớn của cha mẹ các em cần
học tập thật tốt… Đem những kiến thức đã
học để sáng chế ra nhiều sản phẩm tốt,hay
làm quà tặng cha hoặc mẹ “Quà tặng cha”
Đó là tựa bài ngày hôm nay các em được
- Tiến hành L GV đọc mẫu lần 1 – tóm
Nhóm cá nhân
Trang 2bài (10’)
Phương pháp thảo luận
- Mục tiêu : HS hiểu rõ nội dung bài
- Đoạn 1 : Đầu … tránh khỏi
- Ông bố Pa-xcan làm việc vất vả
như thế nào ?
- Thế nào là cặm cụi ?
- Từ gần nghĩa “cặm cụi”
- Tìm những chi tiết miêu tả công
việc vất vả của bố pa – xcan ?
- Mãi mê nghĩa là gì ?
cụi, sổ sách
siêng năng cần mẫn của ông bố pa-xcan
trong công việc
Đoạn 2 : Đoạn còn lại
- Thương bố vất vả ông đã làm gì ?
- Chế tạo là gì ?
Tìm những từ gần nghĩa “chế
tạo”
Máy tính giúp ích gì cho bố của
pa-xcan?
ra máy tính cộng trừ giúp bố ông trong công
việc
• Kết luận : Thương cha,
nhà toán học pa-xcan đã chế tạo ra chiếc máy
tính đầu tiên để giúp đỡ cha trong công việc
– Thực hành (15’)
kiểm tra sổ sách
chăm chỉ quên cả thời gian
cần mẫn
- Những dãy tính hàng ngàn cây số
để chế tạo chiếc máy +, -
- Làm ra vật gì đó để phục vụ cho công việc của con người
Trang 3đọc đúng, diễn cảm.
Về đọc lại bài nhiều lần
toàn bài
- Chuẩn bị bài : Khúc hát ru
Nhận xét tiết học
LUYỆN TẬP
- Kiến thức : Củng cố về cấu tạothập phân của số 6 chữ số Đọc viết số có 6 chữ số
- Kỹ năng : Rèn học sinh đọc, viết số có 6 chữ số
- Thái độ : Giáo dục HS tính chính xác
II CHUẨN BỊ :
- GV : Nội dung bài
- HS : SGK – V8T
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
(1)
Hàng và lớp (4’)
- Hãy nêu cách đọc, viết số có 6
chữ số ?
- GV nhận xét - Ghi điểm
3 Bài mới : Luyện tập
* Giới thiệu bài : Hôm nay, chúng ta sẽ
ôn lại cách đọc, viết số có 6 chữ số
Hoạt động 1 : ôn kiến thức cũ (10’)
Trang 4a Mục tiêu : Nắm vững kiến thức đã
học
b Phương pháp đàm thoại.
c Đ ồ dùng dạy học : kẻ bảng các lớp
đơn vị , lớp nghìn
d Tiến hành :
- Các em đã học số có
nhiều chữ số, trong các số đó có
e Kết luận : Có 2 lớp bao gồm 6
hàng : Đơn vị, chục trăm, nghìn, chục
Bài 4 : Phân tích thành các tổng
- GV theo dõi và giúp đỡ
HS yếu
- Hoạt động cả lớp
- Lớp nghìn và lớp đơn vị
- Nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Vị trí của số đó trong chữ số
Trang 54 Củng cố : 3’
- Hãy nêu quy tắc đọc, viết
số có 6 chữ số
- Cho : 0, 2, 4, 6, 8 hãy viết
số lớn nhất và số bé nhất có 5 chữ số
5 Dặn dò : 2’ Làm bài 2,6/21
- Chuẩn bị : Triệu – Lớp triệu
- Nhận xét tiết học
NƯỚC ÂU LẠC
- Kiến thức : HS nắm được bối cảnh ra đời và những thành tựu về mọi mặt của nhà
nước Aâu Lạc, đặc biệt là sự phát triển về kỹ thuật quân sự và nguyên nhân thất bại của nó
- Kỹ năng : Quan sát , phân tích , so sánh.
- Thái độ : Tự hào với sự ra đơi của nhà nước Âu Lạc
- GV : Truyền thuyết về An Dương Vương, ảnh thành Cổ Loa
- HS : SGK – Nội dung bài
Trang 61 Ổn định : (1’)
Văn Lang (4’)
- GV nhận xét – ghi điểm
Âu Lạc
bài : Để biết được nước Âu Lạc ra
đời và hoạt động ra sao Hôm nay,
chúng ta tìm hiểu bài “Nước Aâu Lạc”
Giúp HS hiểu rõ sự ra đời của Nhà
nước Aâu Lạc
pháp vấn đáp
- GV trình bày quá trình
hình thành nhà nứơc Ââu Lạc
- Em hãy nêu lại nguyên
nhân và bối cảnh (ra đời của Nhà nước
Ââu Lạc)
Vua Tần xâm lược nước ta, vua Thục
Phán đánh đuổi nhà Tần làm chủ Văn
Lang Vua Hùng nhường ngôi, lập nên
nhà nước Ââu Lạc, xưng là An Dương
Vương Xây thành Cổ Loa
2 : Kinh tế thời Ââu Lạc (5’)
pháp vấn đáp
- HS đọc bài – trả lời câu hỏi
- HS đọc từ đầu -> ngày nay
- Bạn nhận xét bổ sung
Trang 7- Mục tiêu : HS nắm được
kinh tế thời Ââu Lạc
- Đồ dùng : Nỏ, 1 số đồ đồng
(SGK)
- Tiến hành : GV nêu câu hỏi
- Nêu những thành tựu đặc sắc thời
Ââu Lạc ?
- Kết luận : Kinh tế phát triển
mạnh
Lạc rơi vào tay Triệu Đà (14’)
nắm nguyên nhân nước Âu Lạc rơi
vào Tay Triệu Đà
nêu câu hỏi
Vấn đáp
liên tiếp thất trận
bại
Dương Vương thất bại vì âm mưu
thâm hiểu của Triệu Đà và sự thiếu
cảnh giác của mình
5 Dặn dò :
- Học thuộc bài xem trước bài “Nước ta dưới ách đô hộ của Phong kiến Phương Bắc”
Trang 8TIẾT 3 : NGỮ PHÁP
TỪ TIẾNG VÀ CHỮ
- Kiến thức : HS tiếp tục phân biệt từ, tiếng chữ
- Kỹ năng : Rèn HS biết tiếng là thành phần cấu tạo từ dựa trên 1 số tiếng Mối quan hệ giữa các kiếng mà phân biệt từ đơn, từ láy, từ ghép
- Thái độ : HS thêm yêu thích môn học
- GV : Các ngữ liệu – Nội dung bài
- Nội dung bài – SGK – VBT
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Câu và từ (4’)
3 Bài mới : Tiếng từ và chữ
4 Giới thiệu bài : Để hiểu rõ hơn về từ,
tiếng, chữ khi nói và viết … Hôm nay
chúng ta cùng tìm hiểu bài Từ, Tiếng,
Chữ
a Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài (12’)
- Phương pháp thảo luận
- Mục tiêu : Hiểu rõ nội
dung bài
cho từng nhóm GV nêu ví dụ như
SGK
- Hãy phân tích các câu trên
thành các từ rồi xếp thành từng nhóm
dựa vào số tiếng tạo thành?
Trang 9- Hãy nêu cấu tạo của từ ?
- Sự khác biệt giữa từ và
b Hoạt động 2 : Luyện tập (18’)
Phương pháp : Thực hành
Mục tiêu : HS làm đúng bài tập.
- GV cho HS mở VBT
4 Củng cố : 3’
- Hãy phân biệt sự khác
nhau giữa từ và tiếng ?
- Chấm bài – nhận xét
- Từ đơn là từ có tiếng
- Từ ghép là từ có 2 tiếng trở lên
SGK
- Đọc yêu cầu từng bài và làm
5 Dặn dò : 2’
- Làm bài tập
- Học thuộc ghi nhớ
- Xem trước : Các bộ phận của tiếng
Trang 10Thứ sáu ngày tháng năm
BÀ CHÁU
• Giảm từ : Câu 4,5 (IIA) bỏ
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Hệ thống hóa, củng cố, kết hợp mở rộng 1 số từ ngữ thông dụng thuộc chủ
đề Bà Cháu
- Kỹ năng : Nhận biết nghĩa và vận dụng các từ thuộc chủ đề “Bà Cháu”
- Thái độ : Giáo dục H S yêu quý, chăm sóc ông bà hoặc người lớn tuổi
II CHUẨN BỊ :
- GV : Tranh ảnh về “Bà cháu”
- Học sinh : Sưu tầm tranh ảnh thuộc chủ đề trên
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
- Đặt câu với từ “Dân tộc”
3 Bài mới : Bà cháu
- Giới thiệu bài Hôm nay
chúng ta cùng tìm hiểu về chủ đề gia
đình qua bài từ ngữ “Bà Cháu”
Trang 11Giải nghĩa từ
- Mục tiêu : HS nắm rõ nghĩa của từ.
- Tiến hành : GV giao việc
- Ai là người sinh ra ba ?
- Từ đồng nghĩa với ba ?
- Ai là người sinh ra mẹ ?
- Tìm từ đồng nghĩa với mẹ ?
rãnh là thường làm gì cho em ?
Những lúc bố, mẹ vắng nhà ?
- Từ gần nghĩa với “trông
nôm” là ?
- Những việc làm đề cho
thấy ông bà thể hiện điều gì ?
- Ngoài ra còn giúp đỡ bố
mẹ việc gì nữa ?
- Từ gần nghĩa với “dạy dỗ”
- Giải thích 1 số từ khó
+ “Bi bô” diễn tả hành động của ai ?
+ “Thiu thiu” diễn tả trạng thái như thế
nào ?
+ “Ngọng líu, ngọng líu” diễn tả lời nói
trẻ em như thế nào ?
Luyện tập (15’)
- Phương pháp thực hành :
- Mục tiêu : Làm đúng bài
Hoạt động lớp
- Má, vú, u, dì, bầm
- Kể chuyện cổ tích trông nom
ngủ
- Mới biết nói, phát âm còn chưa rõ
- Hoạt động cá nhân
Trang 12- Cưng
- Bi dô, dạy, ca dao, dỗ, cổ tích, thiu thiu
- 2 HS đọc phần điền từ
1 Giáo dục tư tưởng : Yêu thương, kính trọng ông bà hoặc những người lớn tuổi
5 Dặn dò :
- Học thuộc mục I/SGK
- Làm phần luyện từ
- Chuẩn bị : Mẹ con
- Nhận xét tiết học
BỆNH CONG VẸO CUỘC SỐNG
- Kiến thức : HS bệnh cong vẹo cuột sống là gì ?
- Biết những nguyên nhân gây bệnh, chủ yếu gây bệnh cong vẹo cột sống
- Kỹ năng : Nêu được tác hại của bệnh cong vẹo cuộc sống
- Thái độ : Giáo dục HS đề phòng bệnh
II CHUẨN BỊ :
- GV : Tranh ảnh như SGK
- HS : SGK sưu tầm tranh
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
-> GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới : Bệnh cong vẹo cuộc sống.
- Giới thiệu bài : Bệnh cong
vẹo cột sống là bệnh rất dễ tránh nếu
Trang 13ta biết cách đề phòng và nguyên
nhân gây ra bệnh Hôm nay, các em
sẽ biết điều đó qua bài sức khoẻ ->
ghi tựa
Nguyên nhân gây bệnh (12’)
- Phương pháp vấn đáp :
- Mục tiêu : Nắm được
nguyên nhân gây bệnh
- Bệnh cong vẹo cốt sống là
gì ?
2.Hoạt động 2 : Cách đề phòng (15’)
- Mục tiêu : Biết được cách
- Bệnh cong vẹo cột sống
gây tác hại gì ?
vẹo cột sống ?
- Bản thân em đã thực hiện
- Ban a : Ngồi học bàn cao, ghế thấp
- Bạn b : Ngồi học bàn thấp, ghế cao
- Mất vẻ đẹp, giảm khả năng hô hấp, lao động chống mệt mỏi
- Ngồi ngay ngắn khi học
- Thực hiện tốt cách đề phòng để không mắc bệnh
Trang 144 Củng cố :
- Nêu nguyên nhân, tác hại, cách đề
phòng bệnh
5 Dặn dò : (2’)
- Học thuộc bài
- Chuẩn bị : Bệnh cận thị trường học
- Nhận xét tiết học
TRIỆU – LỚP TRIỆU
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS nắm được 1 triệu bằng 10 trăm nghìn và các đơn vị đếm khác
bằng chục triệu, trăm triệu của lớp triệu
2 Kỹ năng : Rèn đọc, viết các số tròn triệu -> 999 triệu.
3 Thái độ : Giáo dục HS tính chính xác, khoa học
1 CHUẨN BỊ :
- GV : Hệ thống bài tập
- HS : SGK, VBT, Bảng con
2 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 153 Bài mới : Triệu, lớp triệu
Giới thiệu bài : Để đọc và viết các số thuộc lớp
triệu các em sẽ được hiểu qua tiết toán hôm nay
-> ghi tựa
1 Hoạt động 1 : Giới thiệu
hàng triệu (8’)
- Mục tiêu : Hiểu thế nào là các số
- Phương pháp : trực quan , ván đáp
- Đồ dùng dạy học : phấn màu
GV yêu cầu hs viết số lớn nhất có 6 chữ
số
Thêm 1 vào số lớn nhất có 6 chữ số
Số bé nhất có 7 chữ số là số 1 triệu
Học sinh đếm thêm từ 100 nghìn -> 10
trăm nghìn : 1 triệu viết 1.000.000
1 triệu gồm mấy chữ số ?
Trang 16- GV yêu cầu HS đếm từ 1 chục triệu
→ 10 chục triệu GV: 10 chục triệu = 1
trăm triệu viết 100.000.000
- 1 trăm triệu gồm mấy chữ số? Viết
như thế nào?
Kết luận: Lớp đơn vị gồm 3 chữ số Lớp
nghìn gồm 3 chữ số 0 Số 100 thuộc hàng
triệu
Lớp triệu gồm 3 hàng: triệu, chục triệu, trăm
triệu (số 1 thuộc hàng trăm triệu)
- GV hướng dẫn HS điền vào bảng
Hoạt động lớp
- HS đọc từ 1 triệu → 10 triệu…
- HS đọc10.000.000 (một chữ số 1 và bảy chữ số
Chục
Trăm nghìn
Chục
Đơn vị
Mười lăm
triệu
Một trăm hai
mươi mốt triệu
→ Hàng trăm triệu, chục triệu, triệu hợp thành lớp triệu
- Nếu hàng đơn vị ở vị trí thứ 1 thì hàng triệu ở vị trí thứ
mấy?
- Hàng chục triệu
- Hàng trăm triệu
- 6 chữ số ở hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục
- HS đọc nhiều lần
- thứ 7
- thứ 8
- thứ 9
Trang 17nghìn,trăm nghìn, em thấy thế nào?
Hoạt động 3: Luyện tập (12’)
– Phương pháp thực hành
_ Mục tiêu: HS làm đúng bài tập
_Tiến hành: GV yêu cầu HS mở VBT
- Bài 1: Điền chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm
- Bài 2: Ghi cách đọc, viết số tương ứng vào bảng
- Bài 3: Đánh dấu x vào ô trống
- Bài 4: Viết số và ghi cách đọc vào chỗ chấm
- Đều là chữ số 0
Hoạt động cá nhân
- HS mở VBT/13
- HS tự làm → đọc kết quả
- GV kẻ sẵn bảng HS điền vào bảng HS tự làm
- HS làm
4 Củng cố (4’):
- Khi viết số tròn triệu ta lưu ý gì?
- Khi đọc số tròn triệu ta lưu ý gì? Đọc như thế nào?
- Nâng cao: cho 3 chữ số 4, 8, 6 hãy viết tất cả các số có
3 chữ số khác nhau
- Kiến thức : Viết đúng các từ bắt đầu bằng phụ âm ng, ngh, g, gh
- Kỹ năng : Rèn học sinh viết đúng, sạch,đẹp
- Thái độ : Giáo dục HS biết giải trí bằng những trò chơi có ích
II CHUẨN BỊ:
- GV : Bài viết mẫu + SGK
- HS : SGK, vở nội dung bài viết
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Trang 181 Ổn định : (1’)
2.Bài cũ : Phân biệt ch / tr (4’)
- Sửa lỗi sai phổ biến
- GV nhận xét vở, thống kê điểm
3.Bài mới : Trò chơi lớp học
- Giới thiệu bài: Để biết được chị
em của bé chơi các trò chơi bổ ích thầy và
các em cùng tìm hiểu qua bài chính tả → ghi
tựa (1’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 5 (
1 Phương pháp vấn đáp)
- Mục tiêu: Hiểu nội dung bài
- Tiến hành: GV đọc mẫu lần 1
- Con Bé gom mấy đứa em lại nói những điều
Hoạt động cả lớp
thầm, tìm từ khó
tiếng, đàn em đánh vần theo
1 Ổn định : (1’)
2.Bài cũ : Phân biệt ch / tr (4’)
- Sửa lỗi sai phổ biến
- GV nhận xét vở, thống kê điểm
3.Bài mới : Trò chơi lớp học
- Giới thiệu bài: Để biết được chị
em của bé chơi các trò chơi bổ ích thầy và
các em cùng tìm hiểu qua bài chính tả → ghi
tựa (1’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 5 (
2 Phương pháp vấn đáp)
- Mục tiêu: Hiểu nội dung bài
- Tiến hành: GV đọc mẫu lần 1
- Con Bé gom mấy đứa em lại nói những điều
Hát
Hoạt động cả lớp
thầm, tìm từ khó
Trang 19- Tả lại những trò chơi lớp học của mấy chị em
Bé?
Kết luận: Các trò chơi có ích của chị em bé
tiếng, đàn em đánh vần theo
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ khó (10’)
Phương pháp vấn đáp
Mục tiêu: Hiểu và viết đúng các từ khó
Tiến hành
- GV hỏi
- GV ghi bảng: ríu rít, ngọng nghịu, ngoe
nguẩy, núng nính, ửng da mận, ngoắt qua
ngoắt lại
Lưu ý: ngh, viết trước những nguyên âm nào?
Hoạt động 3: Luyện tập (14’)
Phương pháp thực hành
Mục tiêu: viết đúng bài chính tả
Tiến hành
- GV đọc mẫu lần 2
- GV đọc từng câu → cả bài
+ Lưu ý: Tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV đọc lần 3
- GV đọc từng câu
4.Củng cố:
- Thu vở chấm, nhận xét
- Thi đua làm bài điền vào
Hoạt động cả lớp, cá nhân
- Cả lớp
- HS nêu từ, phân tích từ, luyện viết bảng con → nhận xét
- i, e, ê, iê
Hoạt động cá nhân
- HS mở vở chính tả
- HS viết bài vàovở
- HS dò bài
- HS đổi vở sửa bài
- HS thi đua
5 Dặn dò: (1’)
- Viết lại những từ sai
- Chuẩn bị: Việt Nam thân yêu
- Nhận xét tiết học
Trang 20TIẾT 6: THỂ DỤC
BÀI 6
I MỤC TIÊU :
- Kiểm tra lấy điềm tổ 2 động tác rèn luyện tư thế tay và nghiên lườn
- Ôn đi đều, chạy thường đúng nhịp, yêu cầu đi và đứng đúng nhịp
- Giới thiệu cách đánh tay,đặt bàn chân khi chạy Yêu cầu HS nắm được cách thực hiện
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sổ ghi điểm
Bàn ghế của GV – còi
Trang 21III NỘI DUNG DẠY VÀ HỌC :
Nội dung
Định lượng
Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
- GV tập hợp lớp phổ biến yêu cầu
cách thức kiểm tra
- Khởi động đi đều, đứng lại
2 Phần cơ bản:
- Kiểm tra 2 động tác rèn luyện tư
thế tay và nghiên lườn
- Đội hình kiểm tra
6’
10’
- Theo đội hình 4 hàng ngang
- Theo đội hình 4 hàng dọc
- GV cho cả lớp ôn 3 lần sau đó kiểm tra theo nhóm 5 con và cho điểm cá nhân
- Giới thiệu cách đánh tay và đặt bàn
chân khi chạy
- Trò chơi: nhảy ô
3 Phần kết thúc:
- Cúi người thả lỏng
- Nhận xét đánh giá
- Giao bài về nhà: ôn 2 động tác
RLTT tay nghiêng lườn
Theo đội hình 4 hàng ngang, GV làm mẫu tại chỗ và chạy thử
Chia lớp thành 2 nhóm để cùng chơi
- Theo đội hình (4 hàng ngang)
- Ôn ở nhà thêm
Trang 22Thứ sáu ,ngày tháng năm
TẢ ĐỒ VẬT (Làm miệng) Đề tài: Tả chiếc cặp của em (hoặc của bạn em)
I MỤC TIÊU:
- Kiến thức : nhận biết được sự cần thiết phải chọn được 1 thứ tự miêu tả thích hợp với
đối tượng miêu tả
- Kỹ năng : Biết vận dụng kết quả quan sát và sắp xếp các ý theo dàn bài
phù hợp
- Thái độ : Giáo dục HS yêu quý và giữ gìn các vật dụng hàng ngày.
II CHUẨN BỊ:
- GV : Câu hỏi gợi ý, bài mẫu
- HS : SGK, vở rèn kỹ năng, bài làm nháp
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định : (1’)
2 Bài cũ : Lập dàn ý (4’)
- GV kiểm tra bài ghi của HS
- HS đọc lại dàn bài chung → chi
tiết
3 Bài mới : Bài miệng
i Giới thiệu bài: Ở hai tiết trước các em đã
được tìm ý và đặt câu Hôm nay từ câu các
em sẽ nói thành 1 bài văn hoàn chỉnh →
ghi tập
ii Hoạt động 1: Tìm hiểu đề 5
Mục tiêu: xác định đúng trọng tâm yêu cầu