Hoạt động 2 : Phân biệt vải 12’ Mục tiêu : Học sinh nằm được cách phân biệt vải sợi bông, vải nhân tạo Cách tiến hành :Giáo viên đốt từng loại vải để học sinh nhân biết qua mùi v
Trang 1KỸ THUẬT Tiết 1 : vải sợi bông
Nguồn gốc , tính chất sử dụng
Giảm tải:chỉ giới thiệu nội dung bài và thực hiện một số thao tác mẫu cần thiết.
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : nắm cấu tạo, tính chất, công dụng của vải sợi bông
Kỹ năng : Nhận dạng, phân biệt được vải sợi bông
Thái độ : Yêu thích môn kỹ thuật
II/ Chuẩn bị :
Giáo viêất vài mảnh vải sợi bông và vải sợi nhân tạo
Học sinh :Sách, vở, bảng
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (2’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : vải sợi bông – Nguồn gốc tích chất sử
dụng (1’)
Hoạt động 1 : Nguồn gốc tính chất (10’)
Mục tiêu : học sinh nắm được nguồn gốc và tính
chất của vải
Hoạt động 2 : Phân biệt vải (12’)
Mục tiêu : Học sinh nằm được cách phân biệt
vải sợi bông, vải nhân tạo
Cách tiến hành :Giáo viên đốt từng loại vải để
học sinh nhân biết qua mùi và tro
Học sinh quan sát
Học sinh tham khảo sách để nêu nguồn gốc và tính chất vải
Học sinh quan sát nhận xét trả lời
Trang 25/ Dặn dò: (2’)
Nhận xét
Chuẩn bị : “Dụng cụ cắt may”
Trang 3MỸ THUẬT Tiết 1 : Xem tranh “ Gia đình em “”Quê em”
Giảm tải:
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Giúp học sinh biết được cách khái thác nội dung tranh vẽ theo đề tài Giúp các em hiểu được sự đa dạng trong cách sắp xếp, bố cục, màu
sắc và cách vẽ
Kỹ năng : Rèn kỹ năng quan sát
Thái độ :yêu thích hội hoạ
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên :Tranh mẫu
Học sinh :vở vẽ
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra dụng cụ học tập
3/ Bài mới : Xem tranh (1’)
Hoạt động 1 : Quan sát tranh (5’)
Mục tiêu : Học sinh biết cách quan sát tranh
Tiến hành
Giáo viên treo tranh lên bảng
+ Em cho biết chủ đề của 2 bức tranh và tên tác giả
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về nội dung tranh ø (10’)
Mục Tiêu : Học sinh cảm thụ được bức tranh
Cách tiến hành :
Giáo viên đặt câu hỏi
+ Tranh gia đình em vẽ gì?
Hoạt động3 : Nhận xét và đánh giá(10’)
Mục Tiêu : Học sinh cảm thụ được bức tranh
Cách tiến hành :
Giáo viên đặt câu hỏi
+ Tranh gia đình em vẽ gì?
Học sinh
1 em đọc
2 em lên bảng sửa
Học sinh trả lời theo ý của mình
Học sinh điền vào phiếu rồi trình bày lên bảng
Trang 5Thứ năm, ngày ……… tháng ………năm………
TỪ NGỮ Tiết 1 : Thầy trò
Giảm tải: Câu 2 mục II A
Giáo viên : Sách giáo khoa
Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : Thầy, trò (1’)
Hoạt động 1 :Cả lớp (5’)
Mục tiêu : Giới thiệu các từ ngữ mới
Phương pháp đàm thoại :
Cách tiến hành
Giáo viên đọc mục I/SGK và ghi bảng
Hoạt động 2 : Thảo luận (20’)
Mục tiêu : Học sinh hiểu rõ nghĩa từ
Phương pháp vấn đáp luyện tập:
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu câu hỏi
+ Từ thầy để chỉ những ai ?+ “Trò” chỉ những ai ?+ Vậy: “Thầy trò” chỉ mối quan hệ giữa những
+ Giáo viên là từ ghép “ giáo” và “viên”
+ “Giáo “ có nghĩa là gì?
+ Tìm 1 số từ ghép có tiếng “giáo”
Học sinh
Họat động cá nhân
Học sinh đọc lại phần này
Hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân
Học sinh trả lời :Người làm nghề dạy học hay dạy nghề
Người đi học nói chung là “Trò
Mối quan hệ giữa người dạy và người học
Người dàn ông hoặc người dàn bà làm nghề dạy học
Nhà giáo, giáo viên
Dạy
Trang 6 Hoạt động 3 :Luyện tập (5’)
Mục tiêu : Học sinh hiểu và làm đúng các bài tập.
Phương pháp thực hành
Cách tiến hành :
+ Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
Điền từ:
+ 1 cô giáo, 2 thầy giáo, 3 tận tuỵ, 4 học tập
+ 5 vui chơi, 6 kỷ niệm, 7 thân thương
Giáo dục, giáo huấn, giáo sự
Hoạt động cá nhân
Học sinh làm bài tập
1, 2, 3, 4 VBT
Học sinh tự điền
4/ Củng cố : (3’)
Từ nào chỉ rõ thái độ của em đối với thầy cô, bạn bè
Chấm vở, nhận xét
5/ Dặn dò: (2’)
Học thuộc mục I
Chuẩn bị : Tổ quốc
Trang 7SỨC KHOẺ Tiết 1 : Nguyên nhân gây bệnh
Giảm tải:
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Học sinh biết rõ những nguyên nhân gây ra 1 số bệnh thường gặp
Kỹ năng : Xây dựng cho học sinh thói quen hằng ngày để đề phòng bệnh
Thái độ : biết cách phòng bệnh
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Tranh như sách giáo khoa
Học sinh : sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra tập vở học sinh
3/ Bài mới : nguyên nhân gây bệnh (1’)
Hoạt động 1 :Thảo luận (10’)
Mục tiêu : Học sinh biết nguyên nhân gây ra các
bệnh về đường tiêu hoá
Phương pháp đàm thoại :
Cách tiến hành
Giáo viên nêu câu hỏi
+ Vì sao phải ăn uống vệ sinh ?+ Hãy kể những trường hợp a7n uống không hợp vệ sinh
Kết luận :
+ Aên uống không hợp vệ sinh thì đễ bị đau bụng, tiêu chảy
Hoạt động 2 : Thảo luận (10’)
Mục tiêu : Học sinh biết nguyên nhân các bệnh:
ghẻ, chấy rận, sán
Phương pháp thảo luận:
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu câu hỏi
+ Nêu những hiện tượng giữ gìn vệ sinh kém?
+ Vì sao phải giữ gìn vệ sinh thân thể
Để tránh bệnh tật
Thức ăn chưa nấu chín thức ăn ôi thiu, nước chưa đun sôi
Họat động nhóm
Ít tắm, để người bẩn thỉu, mặc quần áo bẩn, để tóc dài, móng tay dài, …
Tránh các bệnh ghẻ, chấy rận …
Trang 8 ]Mục tiêu : Học sinh biết cách bảo vệ sức khoẻ trước
các ngoại cảnh
Phương pháp thảo luận , vấn đáp
Đồ dùng dạy học : Tranh
Cách tiến hành :
+ Giáo viên nêu câu hỏi
+ Khi trời nắng nóng, ra đường ta phải làm gì?
+ Khi trời lạnh ta phải làm gì?
Kết luận:
+ Môi trường chung quanh ta bị ô nhiễm cũng
là nguyên nhân gây ra các bệnh tật
4/ Củng cố : (3’)
+ Nêu các nguyên nhân gây ra bệnh tật thường
gặp mà em biết
Hoạt động nhóm, cá nhân
Học sinh xem tranh suy nghỉ trả lời
Phái có nón tránh say nắng
Mặc áo ấm tránh nhiễm lạnh, viêm phổi
Học sinh đọc thuộc ghi nhớ
5/ Dặn dò: (2’)
Học thuộc ghi nhớ áp dụng các điều mà các em đã học vào thực tế cuộc sống
Chuẩn bị: “Phòng bệnh tích cực”
Trang 9TOÁN Tiết 4 : Phép chia
Giảm tải:
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Củng cố lại cách dặt tính và cách tính, nắm vững tên gọi các thành phần trong phép chia hết và c1o dư
Kỹ năng : Rèn học sinh tính đúng, nhanh
Thái độ : Giáo dụcTính chính xác, khoa học
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Sách giáo khoa – Vở bài tập
Học sinh : Sách giáo khoa – bảng con
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: Phép nhân (4’)
Nêu tên các thành phần trong phép nhân ?
Quy tắc nhân với 0, 1
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới : Phép chia (1’)
Hoạt động 1 :Cả lớp (10’)
Mục tiêu : Học sinh nắm được cách đặt tính và tính
Phương pháp luyện tập :
Cách tiến hành
Giáo viên ghi bảng
639 : 3+ Yêu cầu học sinh làm bài
Hoạt động 2 : học sinh nhóm, tổ (10’)
Mục tiêu : Học sinh nắm vưng tên gọi các thành
phần
Phương pháp thảo luận, vấn đáp:
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu bài 740 : 3
+ Yêu cầu học sinh tính và nêu tên gọi
Kết luận:
+ Số dư bao giờ cũng bé hơn số chia
Hoạt động 3 :Luyện tập (10’)
Mục tiêu : Học sinh vận dụng giải đúng các bài tập.
Phương pháp luyện tập
Cách tiến hành :
Giáo viên giao bài tập:
+ Bài 1+ Bài 3 : tóm tắt
4 học sinh : 1 hàng
48 học sinh : ? hàng
1 4 2 4 6 thương
2 0 số dư 2
Học sinh làm bài tập
Bảng con
Trang 10+ Bài 4 : Tóm tắtGạo tẻ :
Gạo nếp:
4/ Củng cố : (3’)
+ Ta phải thực hiện phép chia khi phải tìm thương, chi 1 số thành nhiều phần bằng nhau, hoặc so sánh gấp, kém mấy lần
5/ Dặn dò: (2’)
Bài tập 2,6/ SGK 7
Chuẩn bị : Biểu thức có chứa 1 chữ
Số hàng xếp được:
48 : 4 = 12 (hàng) Đáp số : 12 hàng
Giải
Số kg gạo nếp
270 : 6 = 45 (kg) Đáp số : 45 kg
Trang 11CHÍNH TẢ Tiết 1 : Ngày khai trường
Giảm tải:
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Giúp học sinh nghe và viết được 4 khổ thơ
Kỹ năng : Viết đúng các từ khó: khai trường, hớn hở, sách , trong xanh
Thái độ :Rèn học sinh viết đúng sạch đẹp
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Tranh như sách giáo khoa
Học sinh : sách, vỡ, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
Kiểm tra sách giáo khoa, vở, bảng
3/ Bài mới : Ngày khai trường (1’)
Hoạt động 1 :Cả lớp (10’)
+ Giáo viên đọc mẫu lần 1
Hoạt động 2 : Thảo luận (10’)
Phương pháp vấn đáp:
+ Tác giả miêu tả quang cảnh ngày khai trường như thế nào?
+ Tâm trạng của các em học sinh nhân ngày khai giảng ra sao?
Hoạt động 3 :hướng dẫn viết từ khó (10’)
Phương pháp luyện tập
+ Giáo viên ghi bảng : khai trường trong xanh, hớn hở, cặp sách, reo
Hoạt động 4 : Viết chính tả.
+ Giáo viên đọc mẫu lần 2+ Giáo viên đọc chính tả+ Giáo viên chấm bài, nhận xét
Hoạt động 5 :Luyện tập
+ Giáo viên nhận xét – bổ sung
Hoạt động cá nhân
2 học sinh đọc cá nhân
Nhộn nhịp, náo nức
Cưới hớn hở, tay bắt mặt mừng Oâm vai bá cổ
Học sinh nêu từ khó
Học sinh phân tích cấu tạo viết bảng con
Học sinh ghi bài
Học sinh làm bài vào vở bài tập
Trang 12 Giảm tải:
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Ôn cũng cố kiến thức về học tập hợp hàng dọc, giãn cách, nghỉ
nghiêm, quay trái, phải yêu cầu nhanh, trật tự
Học cách chào báo cáo – Yêu cầu biết chào báo cáo
Học động tác rèn luyện tư thế tay
Trò chơi “chọi gà” Yêu cầu nắm vững cách chơi và luật chơi
II/ Phương tiện địa điểm
Sân bãi sạch – thoáng mát
1 còi
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Phần mở đầu (2’)
Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung giờ học
2/ Phần cơ bản : (30’)
a) Ôn đội hình đội ngũù (5’)
Tập hợp lớp ( tổ) quay trái, phải, giãn hàng
b) : Bài mới (10’) : động tác chào báo cáo: cán sự cho
lớp nghiêm đi đến cách giao viên 2m báo cáo sĩ số
lớp, sau đó quay đằng sau về đầu hàng hô to “Chúc
thầy …” cả lớp “khoẻ”
Giáo viên đáp : chúc các em khoẻ
Động tác rèn luyện tư thế tay (10’)
+ Tư thế chuẩn bị : nhịp 1 : nắm tay đưa lên ngang vai
+ Nhịp 2 : nhón cao gót, vươn người giơ tay lên cao chếch hình chữ V, lòng ban tay hướng vào nhau, ngữa mặt nhìn lên cao
+ Nhịp 3 : giống như nhịp 1+ Nhịp 4 :; kiễng gót 2 tay giang ngang bàn tay ngữa
+ Nhịp 5 : như nnhịp 1 + Nhịp 6 : nhón cao gót, 2 tay ra trước, bàn tay hướng vào nhau
+ Nhịp 8 : trở về TTCB
Giáo viên hướng dẫn thêm: các nhịp chẳn hít vào, lẽ
thở ra
Trò chơi “ “chọi gà (5’)
3/ ”øPhần kết thúc :
Thả lỏng người
Nhận xét tiết học
Bài tập về nhà
Học sinh
Theo 4 hàng dọc sau chuyển thành 4 hàng ngang
Lần 1-3 giáo viên hô cả lớp cùng tập
Lần 4-5 từng tổ tập
Học sinh nắm vững cách chào và báo cáo
Các giờ học sau đều bắt đầu chào báo cáo như đã học
Giáo viên làm mẫu giải thích từng động tác Học tập theo nhịp
Cúi người hít thở sâu
Tuyên dương tổ thắng
Trang 13Ôn lại tư thế rèn luyện tay
KỸ THUẬT Tiết 2 : Dụng cụ cắt may
Giảm tải:
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : học sinh biết được cấu tạo, tính chất, công dụng của các dụng cụ cắt may
Kỹ năng : sử dụng thành thạo các dụng cụ
Thái độ : Biết giữ gìn các dụng cụ
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Kim, kéo, thước , vải
Học sinh : Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
Nếu cấu tạo, công dụng đặt tính của vải, sợi bông
3/ Bài mới : dụng cụ cắt may (1’)
Hoạt động 1 :quan sát mẫu (10’)
Mục tiêu : Học sinh nắm được cấu tạo hình dáng
của cây kim (15’)
Phương pháp quan sát :
+ Kim được làm từ thép, đầu nhọn, cuối có lỗ để xỏ chỉ
+ Giáo viên hướng dẫn học sinh xỏ chỉ+ Công dụng của kim
Hoạt động 2 : (15’)
Mục tiêu : Nắm thêm công dụng, cách sử dụng các
loại công cụ như : kéo cắt may, thước
Kéo cắt may cấu tạo như thế nào? Có mấy loại
Họat động cá nhân
Học sinh quan sát trả lời
Học sinh đọc lại bài học
Học sinh trả lời
Trang 14Số hàng xếp được:
49 : 4 = 12 (hàng)
Đáp số : 12 hàng
Số kg gạo nếp
271 : 6 = 45 (kg) Đáp số : 45 kg
Trang 15Thứ sáu, ngày ……… tháng ………năm………
TẬP LÀM VĂN Tiết 1 : Quan sát – Tìm ý
Đề : Tả chiếc cặp của em
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : học sinh biết quan sát trực tiếp đồ vật định tả để tìm được những đặc điểm cụ thể của đồ vật đó
Kỹ năng : Học sinh biết ghi nhớ, chọn lọc các chi tiết chính
Thái độ : học sinh yêu thích, biết giữ gìn những đồ vật dùng hằng ngày
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Chiếc cặp SGK
Học sinh : sách giáo khoa, vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (3’)
Kiểm tra sách vở
3/ Bài mới : quan sát, tìm ý (1’)
Hoạt động 1 :Tìm hiểu đề (5’)
Mục tiêu : học sinh xác định kỹ đồ vật sẽ tả
Phương pháp vấn đáp thực hành
Cách tiến hành : Giáo viên đặt câu hỏi+ Đồ vật cần tả là gì?
+ Chiếc cặp của ai?
Hoạt động 2 : quan sát và tìm ý (20’)
Mục tiêu : học sinh biết quan sát để tìm được ý
Phương pháp quan sát vấn đáp:
Cách tiến hành :
Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý
+ Hình dáng chiếc cặp + Vật liệu gì
+ Xoa tay vào mặt cặp, em thấy như thế nào?
+ Nhìn vào mặt cặp em thấy có điểm gì cần chú ý? Mấu khoá cặp được làm bằng gì?
+ Chiếc cặp có những bộï phận nào? Các ngăn của cặp ra sao?
Hoạt động 3 :Rút ghi nhớ (5’)
Mục tiêu : học sinh nắm vững các chi tiết vừa tìm được
Phương pháp thực hành
Cách tiến hành :
Hoạt động cá nhân
Học sinh đặt chiếc cặp của mình lên bàn để quan sát
Hình chữ nhật
Bằng da bò hoặc simili
Nhẵn bóng, trơn hay nhám
Bằng đồng sáng loáng
Quai xách có 3 ngăn, các ngăn đều có bọc nylon, mỗi ngăn có công dụng riêng
Trang 16+ Giáo viên cho học sinh đọc lại các chi tiết vừa
Trang 17KHOA HỌC Tiết 2 : Bóng đen
Giáo viên : 1 đèn pin, 1 cây cọc
Học sinh : Mỗi nhóm 1 tờ gấiy to, mỗi học sinh : 1 tờ gấy nhỏ
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
Aùnh sáng
Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới : Bóng đen (1’)
Hoạt động 1 :Nhóm (15’)
Mục tiêu : học sinh biết bóng đen là gì?û
Phương pháp thực hành vấn đáp
Cách tiến hành : Các nhóm ra sân làm việc
+ Giáo viên thay đổi vị trí của đèn pin – Học sinh nhận xét
Kết luận :Bóng đen dài hay ngắn tuỳ thuộc vào vị trí
của đèn
Hoạt động 2 : Nhómù (15’)
Mục tiêu : Học sinh biết tìm phưiơng hướng bằng
bóng cây
Phương pháp thực hành:
Cách tiến hành :
Thảo luận
+ Sợi dây căng nối 2 vật cho biết phương gì?
+ Dự vào đâu ta biết
Hoạt động nhóm
Học sinh tìm bóng của viên gạch, cột điện
Bóng đen là vùng không có ánh sáng phía sau vật cản sáng
Họat động nhóm, cá nhân
Học sinh đọc hướng dẫn SGK cách tìm phương hướng bằng bóng cây
Học sinh nêu suy nghĩ
Đông và Tây
Dựa vào bóng của viên gạch
Học sinh đọc cách tìm phương hướng
Vài học sinh trả lời và đọc thuộc lòng ghi nhơ
Trang 185/ Dặn dò: (2’)
Học thuộc lòng bài
Chuẩn bị : “Nóng và lạnh”
Nhận xét tiết học
Trang 19TOÁN Tiết 5 : Biểu thức có chứa chữ
I/ Mục Tiêu:
Kiến thức : Học sinh bước đầu có biểu tượng về biểu thức có chứa 1 chữ và tính được giá trị số của biểu thức
Kỹ năng : Rèn học sinh làm được các bài tập ứng dụng
Thái độ : Giáo dục tính chính xác
II/ Chuẩn bị :
Giáo viên : SGK
Học sinh : SGK + bảng con
III/ Hoạt động dạy và học :
Giáo viên
1/ Ổn định : (1’)
2/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
Phép chia
Nêu tên gọi các thành phần trong phép chia
Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới : Biểu thức có chứa một chữ (1’)
Hoạt động 1 :Cả lớp (15’)
Giáo viên nêu ví dụ :
Phương pháp vấn đáp, thực hành
Lan có Thêm Tất cả
3 + a là biểu thức có chứa 1 chữ Mỗi lần thay chữ
bằng số, ta tìm được giá trị số của biểu thức
Hoạt động 2 : Nhómù (15’)
Mục tiêu : Học sinh giải đúng các bài tập
Phương pháp thảo luận
Cách tiến hành :
Giáo viên hướng dẫn đọc biểu thức
Học sinh trả lời
Học sinh sữa bài tập
Học sinh điền vào bảng
Học sinh nhắc lại
Hoạt động nhóm, cá
nhân
Học sinh đọcTổng của 3 và aTích của b và 3 Thương của c và 4Hiệu của d và 5