§ Bài Nhị thức Newton được học trong lớp với một thời lượng khá khiêm tốn và lượng kiến thức học sinh cần nắm là không nhiều.. Tuy nhiên, nếu ta nghiên cứu kĩ thì nó có thể ứng dụng để g
Trang 1§ Bài Nhị thức Newton được học trong lớp với một thời lượng khá khiêm tốn và lượng kiến thức học sinh cần nắm là không nhiều Tuy nhiên, nếu ta nghiên cứu kĩ thì nó có thể ứng dụng để giải rất nhiều loại bài toán khác nhau
Mặc dù yêu cầu của Sách giáo khoa thì rất nhẹ nhưng nếu ta để ý đến các bài toán trong các đề thi Đại học gần đây thì không nhẹ tí nào Vậy ta học như thế nào cho đủ Thật không đơn giản phải không các em?
Để giúp các em phần nào tháo gỡ những khó khăn trên, tôi viết ít trang tài liệu này gởi đến các
em Rất mong các em học tốt
§ Kiến thức cần nắm:
© Cơng thức khai triển nhị thức:
0
n
k
a b C a − b C a C a b− C a b− C a − b C b
=
Tuy nhiên trong thực tế ta hay sử dụng dạng khai triển sau:
0
n
k
=
© Một vài tính chất đơn giản:
1/ Trong khai triển ( * ) thì số các số hạng là n+1 Trong mỗi số hạng thì tổng số
mũ của a và b bằng n
2/ Vì k n k
C =C − nên trong khai triển ( * ) thì các hệ số cách đều số hạng đầu và cuối thì bằng nhau
3/ Trong khai triển ( * ) thì số hạng thứ k +1 là 1 k n k k
T+ =C a − b được gọi là số hạng tổng quát và hệ số của nĩ là k
n
C
4/ Trong ( ** ) ta cho x=1 thì ta cĩ: 0 1 2
n 2n
C +C +C + +C = 5/ Trong ( ** ) ta cho x= −1 thì ta cĩ: 0 1 2 3 ( )
C −C +C −C + + − C = § Các dạng toán thường gặp:
Dạng 1: Tìm hệ số của một số hạng trong khai triển
Ví dụ 1: Trong khai triển nhị thức: 14
n
a a
a
+
cĩ hiệu số giữa hệ số của số hạng
thứ ba và thứ hai là 44 Tìm hệ số của số hạng thứ bảy
Giải
Trang 2Ta có: 2 1 ( 1)
2
n n
C −C = ⇔ − − =n ⇔ =n
Vậy hệ số của số hạng thứ bảy bằng C116 =462
Ví dụ 2: Trong khai triển 2 2 n
x x
−
biết tổng ba hệ số của ba số hạng đầu bằng 37
Hỏi số hạng thứ mấy là 4
1120x ?
Giải
Theo đề bài ta có:
2
C +C +C = ⇔ + +n − = ⇔ =n
2
2
k
k
x
+ = − = −
x nên
ta phải có: 16 3− k = ⇔ =4 k 4
Vậy số hạng cần tìm là số hạng thứ năm
Ví dụ 3: Cho khai triển
40
2
1
x x
+
Tìm hệ số của
31
x
Giải
1 k
k
x
+
= =
Vì T k+1 chứa 31
x nên ta phải có 40 3− k =31⇔ =k 3 Vậy hệ số cần tìm là
3
Các bài toán tự giải:
Bài 1: Cho khai triển
1
3 2
n x
5
C = C và số hạng thứ tư bằng
35 Tìm x và n
Bài 2: Tìm hệ số của 5
x trong khai triển ( ) (4 ) (5 ) (6 )7
1+x + +1 x + +1 x + +1 x
Bài 3: Khai triển ( ) 2
n
− = + + + + Tìm a5 biết a0 + + =a1 a2 71
Bài 4: Tìm hệ số của 10
x trong khai triển (2+x)n biết rằng:
C − − C + − C − − C + + − C =
Trang 3Dạng 2: Tính toán
Ví dụ 1: Tính giá trị biểu thức: 1 2 2 9 9
M = C + C + + C
Giải
Trong khai triển ( ** ) cho x=4 và n=10 được :
5 =C +4C +4 C + + 4 C +4 C
Suy ra:
Ví dụ 2: Tính 1 3 5 19
N =C +C +C + +C
Giải
Cách 1:
Trong khai triển ( ** ) cho x= −1,n=20 ta được:
0=C −C +C − + C −C +C
Suy ra:
C +C + +C +C =C +C + +C
Ta lại có :
2 =C +C +C + + C =2N ⇒ =N 2
Cách 2:
C =C −− +C − Vận dụng vào biểu thứ của N :
N =C190 +C191 +C192 +C193 + + C1918 +C1919 =219
Các bài toán tự giải
Bài 1: Tính 10 0 9 1 0 10
K = C + C + + C
Bài 2: Tính 4 4 4
M =C +C + +C
Bài 3: Tính 1 2 3 2007
Trang 4Ví dụ 1: Chứng minh rằng: ( ) ( )0 2 1 2 ( )2
2
C + C + + C =C
Giải
Ta xét khai triển:
2
2 0
1
n
n k
=
+ =∑ Suy ra hệ số của n
x trong khai triển trên là 2n
n
C
1+x n = +1 x n x+1 n
Hệ số của n
x trong tích trên là ( ) ( )0 2 1 2 ( )2
C + C + + C Vậy ta có điều phải chứng minh
Bài trên còn có thể giải bằng cách khác, nhưng cách giải này còn có thể áp dụng cho việc giải nhiều bài tập tương tự
Ví dụ 2: Chứng minh rằng: 0 1 2 2
C +n C +n C + +n C ≥ n
Giải
Trước hết ta dễ dàng chứng minh được hai điều sau đây:
1 2 3
2
n n
+ + + + =
n n n
+ + + + ≥
Từ đó ta sẽ có:
n ≤ +n =C +n C +n C + +n C
Các bài toán tự giải
Bài 1: Chứng minh rằng: ( ) ( ) ( )0 2 1 2 2 2 ( )2 4
1
n n
n
Bài 2: Chứng minh rằng:
1
4
n n n
n
+
≤ ∀ ∈
+
Bài 3: Chứng minh rằng: 0 1 1 2 2 0
C C +C C − +C C − + +C C =C +