1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập nhị thức Newton

4 1,3K 27

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 163,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ1:Tìm hệsốcủa 4 x trong khai triển Niutơn của biểu thức 2 10 (1 2 3 ) P x x = + + Lời giải: Ta có 10 10 2 10 2 10 10 0 0 0 (1 2 3 ) (2 3 ) ( 2 3 ) k k k k i k i i k i k k k i P x x C x x C C x − + = = = = + + = + = ∑ ∑ ∑ Theo giảthiết ta có 4 0 1 2 0 10 4 3 2 , k i i i i i k k k k i k N + =  = = =     ≤ ≤ ≤ ⇔ ∨ ∨     = = =     ∈  Vậy hệsốcủa 4 x là: 4 4 3 1 2 2 2 2 10 10 3 10 2 2 2 3 3 8085 C C C C C + + = .

Trang 1

Ví dụ 1: Tìm hệ số của x4trong khai triển Niutơn của biểu thức P= +(1 2x+3x2 10)

Lời giải:

Ta có

k

k

Theo giả thiết ta có

4

,

k i

+ =

 ∈

 Vậy hệ số của x là: 4 C10424+C C103 312 32 +C C102 2232 =8085

Ví dụ 2: Cho khai triển ( )

0

n

n k n k k

n k

=

Quy ước số hạng thứ i của khai triển là số hạng ứng với k= −i 1

Hãy tìm các giá trị của x biết rằng số hạng thứ 6 trong khai triển

8

1 1

3 1 log 3 1 log 9 7 5 2 2

x

 − 

+

là 224

Lời giải:

2

1

log 3 1

x

Số hạng thứ 6 của khai triển ứng với k = 5 là ( )1 3 ( ) 1 5 ( )( )

1

Treo giả thiết ta có ( )( ) 1

1

1

1

2

x

x

x x

=

+

=

1 2+ x x + +x 1 = +a o a x+a x + + a x Hãy tìm giá trị của a6

Lời giải:

Ta có

4

3 ) 1 2 ( 4

1

) 2 1 ( 16

9 ) 2 1 ( 8

3 ) 2 1 ( 16

1 ) 1 (

2

Trong khai triển ( )14

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C ; Trong khai triển 6 146 ( )12

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C 6 126

Trong khai triển ( )10

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C 6 106

16

9 2

8

3 2

16

10 6 6

12 6 6

14 6

a

1 2− x = +a o a x+a x + + a x Tính tổng: S = a0 +2a1 +3a2 + + 2014a2013

Lời giải:

(1 2 )x 4026 (1 2 )x x a 2a x 3a x 2014a x

Nhận thấy: a x k k = a k (−x)k do đó thay x= −1 vào cả hai vế của (*) ta có:

01 NHỊ THỨC NIU-TƠN – P1

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Ví dụ 5: Tìm hệ số của x7trong khai triển nhị thức Niu-tơn của

n x

−2

2

, biết rằng n là số nguyên

dương thỏa mãn 4C n3+1+2C n2 = A n3

Lời giải:

6

) 1 ((

) 1 ( 4 2

4C n3+1+ C n2 =A n3 ⇔ n+ n n− +n n− =n nnn

2(n 1) 3(n 1) 3(n 3n 2), n 3 n 12n 11 0, n 3 n 11

11

0

3 22 11

11

0

11 2 11

11

=

=

=

k

k k k

k

k k

k

x C

x x

C x

x

Số hạng chứa x7 là số hạng ứng với k thỏa mãn 22−3k=7⇔k =5

Suy ra hệ số của x trong khai triển là 7 C115.(−2)5 =−14784

Ví dụ 6: Cho n là số nguyên dương thỏa mãn: 1

C ++ −C + = n+ Tìm hệ số của 8

x trong khai triển: 5

3

2 ( )

n

x

  với x>0

Lời giải:

Ta có 1

Với n = 12 ta có nhị thức:

3

2

x

Hệ số chứa x thỏa mãn8

4

60 11

8 2

k

k k

≤ ≤

⇔ =

 − =

8

x là 4 4

122 7920

Ví dụ 7: Cho biết hệ số của số hạng thứ tư của khai triển 2

5

1

2

n x

x x

+

  bằng 70 Hãy tìm số hạng không

chứa x trong khai triển đó

Lời giải:

Ta có

16 2

5

0

5 2

n

k

k

x x

=

Suy ra hệ số của số hạng thứ tư là: C n3.2−3

Từ đó có :C n3.2−3=70⇔n n( −1)(n− =2) 560⇒n=16

Khi đó số hạng không chứa x trong khai triển ứng với giá trị k thoả mãn:2.16 16 0 10

5

k

k

Vậy số hạng không chứa x là: 1610.2 10 1001

128

C − =

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

Bài 1: Tìm hệ số của x7 trong khai triển nhị thức 2 4 13

n

x x

+

  , (x ≠ 0) Biết rằng n là số tự nhiên thỏa mãn C n2+2A n2+ =n 112

Trang 3

Bài 2: Tìm hệ số của x4 trong khai triển biểu thức 2 3

n

x x

  , biết n là số tự nhiên thỏa mãn hệ thức

n

C −− +nA =

Bài 3: Tìm hệ số của x trong khai triển: 9 ( )2

*

n

− ∈ℕ , biết 22 143 1

3

C + C = n

Bài 4: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của biểu thức: 4 (1+ +x 4x2 10)

Bài 5: Tìm hệ số của x trong khai triển thành đa thức của 6 2( )5 ( )7

( ) 2 1 3 3 1 2

Bài 6: Tìm hệ số của x5 trong khai triển biểu thức ( ) 2( )2

P=xx +x + x , biết rằng A n2 −C n n+−11=5

P x =a +a x+a x + +a x Hãy xác định hệ số a9

được dạng dạng: P x( )=a0+a x1 +a x2 2+ + a x20 20 Tìm hệ số a15?

P x = −x =a +a x+a x + +a x Tìm hệ số a78?

a Tính hệ số a46?

b Tính tổng S = a0 + a1 + a2 + … a50

Bài 11: Trong khai triển của nhị thức

21

3

3

+

  , tìm các số hạng chứa a, b với luỹ thừa giống nhau?

Bài 12:

a) Trong khai triển  14

+

n

x x

x cho biết hiệu số giữa hệ số của hạng tử thứ ba và thứ hai là 44 Tìm n

b) Cho biết trong khai triển 2 1

n x

x

+

  , tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất, thứ hai, thứ ba là 46 Tìm hạng tử không chứa x

c) Cho biết tổng của 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển 2 2

3

n x

  là 97 Tìm hạng tử của khai triển chứa x4

n

 

 

khai triển là 5 Tìm số hạng chính giữa?

Trang 4

Bài 14: Cho khai triển 3 0( )3

n

n

    Biết tổng ba hệ số đầu là 33 Tìm hệ số của số hạng chứa x2

Bài 15: Trong khai triển nhị thức

28

n

+

hãy tìm số hạng không phụ thuộc vào x biết rằng n là số

nguyên dương thỏa mãn C n n+C n n−1+C n n−2 =79

Ngày đăng: 22/11/2014, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w