BÀI 2. CÁC BÀI TOÁN VỀKHAI TRIỂN NEWTON Bài 1. Cho nnguyên, 2 n ≥ . Chứng minh: ( ) ( ) 1 1 ) 1 2 ) 1 3 n n a b n n + > + < Giải a.Khai triển nhịthức: ( ) ( ) ( ) ( ) 0 1 0 1 0 1 1 1 1 1 . ... 1 1 ... 2 n n k k n n n k C C C n n b n = + = = + + = + + > ∑ (Vì ( ) 1 . 0 i i n C n > ) b.Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 0 1 1 1 1 1 . 1 1 ... 2 2 3 3 n n k k n k n n C n n n n n n = + = = + + ⋅ + ⋅ + − − ∑ ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 1 1 1 2 ... 2 ... 2 3 2 3 1 1 2 n n n n n n = + ⋅ + ⋅ + < + + + + − − − ( ) ( ) ( ) ( ) 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 ... 2 ... 3 3 1.2 2.3 1 2 2 3 1 1 n n n n n < + + + + = + − + − + + − = − < − − Bài 2. Cho số a, bthỏa mãn: 1 a b + = . Chứng minh: 1 1 2 n n n a b − + ≥ , n ∀
Trang 1BÀI 2 CÁC BÀI TOÁN VỀ KHAI TRIỂN NEWTON
Bài 1. Cho n nguyên, n ≥2 Chứng minh:
Giải
a Khai triển nhị thức:
0
k
+ =∑ = + + = + + > (Vì .( )1 i 0
i n
C
n > )
0
n
k n k
C
∑
( ) ( ) ( )
2! n n 1 3 n n 1 n 2 2! 3! n!
( ) ( ) ( ) ( )
−
−
2
n n
n
a +b ≥ − , n∀ ∈ »
Giải
a= +x b= −x thì (1 ) (1 )
n n
a +b = +x + −x
2n n 2n n 2n 2n n 2n n 2n
2n n 2n n 2n 2n 2n
2
n n
n
a +b ≥ −
Giải
(1 2)n 0 1.2 2.22 n.2n 243 3n 243 5
Bài 4 Cho khai triển nhị thức
( 1 ) ( 1) ( 1) ( )1 ( 1)( ) 1 ( )
−
−
−
Biết rằng trong khai triển đó C n3 =5C n1 và số hạng thứ tư bằng 20 Tìm n và x
Trang 2Giải
Ta có C n3 =5C1n (với n≥3, n∈ »)
( )
3 !3!
n
−
( 1) ( 2) 5
6
n
(n 1) (n 2) 30
⇔ − − = ⇔n2 −3n−28 0= ⇔(n−7) (n+4)=0 ⇒ n =7
Khi đó số hạng thứ tư là ( 1) ( )4 3
x x
C
−
−
= 20 ⇔ 35 22 (x 1 ) x 140 4
x
− −
Bài 5. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển:
( ) ( 2 )15 ( ) 4 3 17
Giải
k
x
Số hạng không chứa x tương ứng với 30 3− k= ⇒0 k =10 là 10
k k
x
−
17
k
k k
− −
Số hạng không chứa x tương ứng với 17 k−136 0= ⇒k=8 là 8
17 24310
Bài 6 Tìm hệ số của số hạng chứa 26
x trong khai triển nhị thức Newton của
7
4
1 x n
x
C + +C + + +C + = −
Giải
( )2 1
C + +C + +C + + +C + +C ++ = + + = + Do 0 2 1
n n
C + =C ++ =
2 1 2 1 2n 1 2n 1 2n1 2 n 2 2 20 1
C + +C + + +C + +C ++ + +C + = + − = −
+
⇔ = ⇔ + = ⇔ = Xét biểu thức
10 4
0
k
x
−
=
k k k k k
Xét 11k −40 26= ⇔11k=66⇔k=6 Vậy hệ số của x26 là 6
Bài 7 Trong khai triển nhị thức ( 1)n
x x
+ , hệ số của số hạng thứ ba lớn hơn hệ
số của số hạng thứ hai là 35
Trang 3Giải
k n k k n k
Hệ số của số hạng thứ i ứng với k= −i 1 là: 1
1
i
i n
a− =C − Theo giả thiết: C n2 −C1n =35; n2 −3n−70 0= ⇔(n+7) (n−10)= ⇒0 n=10∈ »
b Số hạng không chứa x ứng với n−2k=0; 10 2− k=0⇔k =5 là 5
4
1
x x
với x >0
Giải
7
4
1
x
Xét 28 7 0 4
− = ⇔ = Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là 4
C =
n
x x +x− , biết rằng:
n n n
n n n
C +C − +C − =
Giải
Ta có: n n 1 n 2 79
n n n
C +C − +C − = (n nguyên, n ≥2)
( 1) 2 ( ) ( )
2
n n
Với n =12 thì ( ) ( 28)
12
12
k k
k k
−
Số hạng không chứa x tương ứng với 240 48− k=0⇔k=5 là 5
Bài 10 Tìm các hạng tử hữu tỉ trong khai triển: a ( 2+33)5 ; b.( 3+ 32)9
Giải
k k
k k
k
−
−
Để T k+1 hữu tỉ thì 5
2k
− và
3
k nguyên với k =0, 5 ⇒ k =3 ⇒ 3
4 5.2.3 60
k k k
k
k
−
−
Trang 4Để T k+1 hữu tỉ thì 9 ,
2k 3k
− nguyên với k =0, 9 ⇒ k=3 ;k=9 Vậy có 2 hạng tử hữu tỉ là: 3 2 9 0 3
4 9.3 2 4536 ; 10 9.3 2 8
Bài 11 Tìm hệ số của 31
x trong khai triển nhị thức Newton x 12 40
x
+
Giải
40
∑ ∑ ; 40 3− k=31⇔k=3; 3
3
x x
n n
n n
C ++ −C + = n+
Giải
( )
1
n n
n n
n n
C ++ n
⇔ = + ( 2) ( 3) 7( 3)
2
12 3
0
1
k k k
k
x
−
=
−
−
Xét 11 72 8 8
2
k− = ⇔k= Vậy số hạng chứa x8 trong khai triển là 8
Bài 13 Tìm hệ số của x9 khi khai triển: P x( )=(1+x)9 +(1+x)10 + +(1+x)14
Giải
( ) (1 )9 (1 )10 (1 )14
k k k k k k
Hệ số theo x9 ứng tất cả k =9 là:
9 10 11 14 1 10 55 220 715 2002 3003
Bài 14 a Tìm hệ số của x15 trong (1+x)+2 1( +x)2 +3 1( +x)3 + 20 1+ ( +x)20
b Tìm hệ số của 5
x khi khai triển: (2x+1)4 +(2x+1)5 +(2x+1)6 +(2x+1)7
Giải
a Với biểu thức: (1 )k
k +x chứa số hạng ax15 khi k ≥15, lúc đó:
( )
0
k
k i i
k i
=
+ = ∑ thì hệ số theo x15 ứng với i =15 là k C k15
Trang 5Suy ra hệ số theo x15 của khai triển: (1+x)+2 1( +x)2 + 20 1+ ( +x)20 là:
15
a =15 16+ C1615 +17C1715+18C1815+19C1915 +20C1520 =400995
b Ta có: P x( )=(2x+1)4 +(2x+1)5 +(2x+1)6 +(2x+1)7
( )4 5 ( ) 6 ( ) 7 ( )
Hệ số theo x5 ứng với i= j=k=5 là: 5 5 5 5 5 5
Bài 15 Tìm hệ số theo 3
x khi khai triển P x( )=(x+1 3)2 ( −x)10
Giải
Ta có: P x( )=(x+1 3)2 ( −x)10 =x2(3−x)10 +2 3x( −x)10 +(3−x)10
( ) ( )
Hệ số theo x3 ứng với i=1, j=2, k =3 là: 1 9 2 8 3 7
10.3 2 10.3 10.3 131220
Bài 16 Tìm hệ số của 5
x trong khai triển biểu thức P=x(1 2− x)5 +x2(1 3+ x)10
Giải
Theo công thức khai triển nhị thức Newton, ta có:
( ) ( )
Vậy từ (1) suy ra số hạng chứa x5 là: 1( )4 2 7 ( )3
x C − x +x C x
Do đó, hệ số của x5 là ( )4 1 ( )3 7
2 C 3 C 16.5 27.120 80 3240 3320
Vậy hệ số của x5 trong biểu thức P đã cho là 3320
Bài 17 Tìm hệ số theo k
x của khai triển (1 )n 1( )m, ,
Giải
( ) ( )
1 n 1 m n i i m j j
n m
i i
+ + =∑ ∑ Vì ,m n≥k nên k 0 k k1 k 0
x =x x =x x − = =x x
Do đó, hệ số theo k
x là: 0 k 1 k 1 k 0
k n m n m n m
a =C C +C C − + +C C
Bài 18 Trong khai triển nhị thức (x +2 1)n tìm hệ số theo 12
x , biết rằng tổng các hệ số bằng 1024
Trang 6Giải
Đặt P x( )=(x2 +1)n thì tổng các hệ số là ( )1 0 1 n 2n 1024
⇒ n =10 Với n =10 thì ( ) ( 2 )10 10 ( 2)10 10 20 2
Hệ số theo 12
x ứng 20 2− k=12⇒ = là k 4 4
Bài 19 Tìm hệ số của n 1; n 2
x − x − của khai triển: ( ) ( 2) ( )
Giải
2
n
P x = x+ x+ x+ =x +A x − +B x − + +Rx+S
Hệ số của n 1
1 1 2
1_ 1 1 1 1 1 1 1. 1 1
2
n
−
−
b Hệ số của n 2
x − là: 1 12 1 13 11 1
2 2 2 2 2n 2n
1 1 4
4
n
−
−
Do đó 1 2 1(1 1 ) 4 3.2 2
n n
Bài 20 Tìm hệ số của x50 trong khai triển của các đa thức sau đây:
a P x( )=(1+x)1000 +x(1+x)999 +x2(1+x)998+ +x1000
b Q x( )=(1+x)1 +2 1( +x)2 + 1000 1+ ( +x)1000
Giải
a Để ý: (x+1)1000 −x1001=(x+ −1 x P x) ( )=P x( )
Do đó hệ số của x50 trong khai triển P x( ) cũng là hệ số theo x50 trong khai triển của nhị thức ( )1001 ( )1001 1001
1001 0
i
=
1001
C
Trang 7b ( ) ( )1000 ( ) 1
1
i
=
( )
1000 1000
1
1 1
1 1
i i
x
x
=
′
− +
( )1001 ( )1001 ( )
2
x là: 51 52
1000.C −C
Bài 21 Tìm hệ số theo x8 của khai triển: P x( )=(1+x2 −x3)9
Giải
( ) ( 2) 3 9 ( 2)9 1( 2)8 3 2( 2)7 6 3( 2) 9
P x = +x −x = +x −C +x x +C +x x −C +x x +
Vì 8
x có mũ chẵn nên các số hạng theo 8
x chỉ xuất hiện ở hai đa thức sau:
( 2)9 9 ( 2)
9 0
i
=
+ =∑ ứng với i =4, tức là có hệ số 4
9
C
0
i
=
+ = ∑ ứng với j =1, tức là có hệ số 2 1
9 7
C C
Vậy hệ số theo x8 của khai triển P(x) là: 4 2 1
C +C C =
x+ y+z tìm số hạng chứa k m ( )
x y k+m≤n
b Tìm hệ số theo 6 5 4
x y z của khai triển (2x−5y+z)15
Giải
0
n
n k k n k
n k
=
0
n k
k k m m n k m
n n k m
−
− −
−
=
Vậy số hạng cần tìm là !
! ! !
k m l
k m l với l n k m= − −
1
n m
n
n n
m i
n
=
=
n +n + +n =n
b Áp dụng (2x−5y+z)15 =((2x)+ −( 5y)+z)15
Hệ số theo x y z6 5 4 là: 26( 5)5 15! 126.126.106
6!5!4!
Chú ý:
( )
( )
!
k m
n n k
n k
C C
−
−
Trang 8Bài 23 Cho nhị thức ( ) (3 2 )n
P x = − x , n tự nhiên Sau khi khai triển, tính:
a Tổng tất cả các hệ số theo lũy thừa lẻ
b Tổng tất cả các hệ số theo lũy thừa chẵn
Giải
n
P x = − x =a +a x+a x +a x + +a x
( ) ( )
n
n
P − =a −a +a −a + + − a
n
n
Bài 24 Tìm hệ số lớn nhất của khai triển tổng quát: ( )n
a+b
Giải
Ta có ( )
0
n
n k n k k
n k
=
+ =∑ Các hệ số là k, 0
n
C ≤k≤n
Xét
( ) ( ) ( )
2
k k
n n
Do đó:
0,
Max k
n
k n
C
=
= 2
n n
C nếu n chẵn và
0,
Max k n
k n
C
=
=
1 2
n n
C
+
nếu n lẻ
Bài 25 Tìm hạng tử lớn nhất trong khai triển của ( )n
a+b với ,a b>0;n∈ »
Giải
Ta có: ( )
0
n
n k n k k
n k
=
0,
k n k k k n k k
k n
=
Khi đó
( )
( )
1
1
1
k n k k k n k k
k n k k k n k k
k
k
a b
+
≤
+
Vậy, nếu (n 1)b
a b
+
+ nguyên thì có 2 số hạng ứng với k (n 1)b
a b
+
= + hay (n 1)b 1
a b
+ Còn nếu (n 1)b
a b
+
+ không nguyên thì chỉ có 1 số hạng ứng với k (n 1)b
a b
= +