I. CĂN BẬC HAI SỐPHỨC Cho sốphức z= a+ bi, sốphức w= x+ yi được gọi là căn bậc hai của sốphức z nếu w 2 = zhay (x+ yi) 2 = a+ bi. Chú ý : Khi b= 0 thì z = a, ta có 2 trường hợp đơn giản sau : + TH1 : 0 ω a a > ⇒ = ± + TH2 : 2 0 ω a z i a i a < ⇒ = ⇒ = ± Khi b ≠0, đểtìm căn bậc 2 của zta giải hệphương trình từ đồng nhất thức: (x+ yi) 2 = a+ bi hay 2 2 2 2 2 2 x y a x y xyi a bi xy b − = − + = + ⇔ = Ví dụ1. Tìm các căn bậc hai của các sốphức sau
Trang 1Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95
I CĂN BẬC HAI SỐ PHỨC
Cho số phức z = a + bi, số phức w = x + yi được gọi là căn bậc hai của số phức z nếu w2 = z hay
(x + yi)2 = a + bi
Chú ý :
Khi b = 0 thì z = a, ta có 2 trường hợp đơn giản sau :
+ TH1 : a>0⇒ω= ± a
+ TH2 : a<0⇒z=i a2 ⇒ω= ±i a
Khi b ≠ 0, để tìm căn bậc 2 của z ta giải hệ phương trình từ đồng nhất thức: (x + yi)2 = a + bi
hay
2
2
x y xyi a bi
xy b
− =
− + = + ⇔
=
Ví dụ 1 Tìm các căn bậc hai của các số phức sau
a z = 5 b z = –7 c z= − −1 2 6i
Hướng dẫn giải: a z=5⇒ω= ± 5 b z= − =7 7i2⇒ω= ±i 7 c Gọi w = x + yi là căn bậc hai của số phức z= − −1 2 6i, ta có ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 6 2 1 1 2 6 2 1 2 6 6 6 2 2 6 1 y x x x y x yi i x y xyi i xy y x x x =− = − = − + = − − ⇔ − + = − − ⇔ = − ⇔ − ⇔ = − − = − Hệ phương trình trên có 2 nghiệm ( 2;− 3 ;) (− 2; 3) Vậy có 2 căn bậc hai của 1 2 6i− − là 2− 3i và − 2+ 3i Ví dụ 2 Tính căn bậc hai của các số phức sau : a z= − +1 4 3i b z= +4 6 5i c z = –18i d z = 4i e z= − −5 12i f z= +11 4 3i g z= − +40 42i h 1 2 4 2 z= + i i z = −8 + 6i Ví dụ 3 Viết các số phức sau dưới dạng chính phương ? a) z = −21 + 20i =
b) z= +1 4 3i=
c) z = −15 + 8i =
d) z= − −1 2 2i=
e) z = 5 − 12i =
f) z= +13 8 3i=
g) z=22 10 2− i=
Tài liệu bài giảng:
03 PHƯƠNG TRÌNH PHỨC
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2II PHƯƠNG TRÌNH PHỨC BẬC 2
Xét phương trình phức bậc 2 : Az2 + Bz + C = 0 có ∆∆∆∆ = B2 – 4AC
TH1: Các hệ số A, B, C là các số thực Tính 2
4
+ Nếu ∆ > 0 thì phương trình có nghiệm thực
2
B z
A
− ± ∆
=
2
B i
A
TH2: Các hệ số A, B, C là các số phức
Tính ∆ = B2−4AC= + = +a bi (x yi)2
2
B x yi z
A
− ± +
=
Ví dụ 1. Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức
a z2+2z 5+ =0 b z2−4z+20=0
c (z2 + i)(z2 – 2iz – 1) = 0 d z2 + (1 – 3i)z – 2(1 + i) = 0
Hướng dẫn giải:
a z2+2z+ =5 0.
Ta có ∆ = − =' 4 4i2⇒ ∆ = ±2i⇒z= − ±1 2i
b Ta có ∆ = − =' 16 16i2⇒ ∆ = ±4i⇒z= ±2 4i
c
2
2
z iz
= −
i
−
TH2 : z2−2iz− = ⇔1 0 z2−2iz+ = ⇔ −i2 0 (z i)2 = ⇔ =0 z i
z = − i z = − + i z =i
Nhận xét :
Ngoài các cách giải chuẩn mực ở trên, chúng ta có thể giải tắt mà không cần tính toán ∆ hay ∆’ như sau
z + z+ = ⇔ +z + = ⇔ +z − i = ⇔ +z = i ⇒z= − ± i
d z2 + (1 – 3i)z – 2(1 + i) = 0
Ta có ∆ = (1 – 3i)2 + 8(1 + i) = 2i = (1 + i)2
Vậy các nghiệm của phương trình đã cho là
1
2
2 2
1 2
− + +
− − −
Ví dụ 2. Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức
a)
2
b) z3− =8 0
c) 4z4−3z2− =1 0
Hướng dẫn giải:
a)
2
Trang 3Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95
4 2
t iz
t
z i
= −
=
2
i i
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm phức là 1 4 35 ; 2 1 5
b) z3 – 8 = 0⇔ (z – 2)(z2 + 2z + 4 ) = 0
TH1 : z – 2 = 0 ⇔z = 2
TH2 : z2+2z+ = ⇔ +4 0 (z 1)2 = − =3 3i2 ⇒z= − ±1 i 3
Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm phức là z1=2; z2 = − −1 i 3; z3= − +1 i 3
c) 4z4−3z2− =1 0
Đặt z2 = t Phương trình đã cho tương đương với 2
1
4
t
t
=
= −
Giải phương trình tìm được t = 1 hoặc t 1
4
−
Với t = 1 ta được z2 = 1 ⇒ z = ± 1
Với
2 1
0
2
i
z= ± z= ±
Ví dụ 3. Gọi z1, z2 là các nghiệm của các phương trình z2 + 2z + 5 = 0 Tính giá trị các biểu thức sau
A= z + z B= z + z − z z
Hướng dẫn giải:
2
1 2
1 2
= − +
+ + = ⇔ + = − = ⇒
= − −
Khi ta có 1
2
z
z
= + =
= + =
1 1
5
1 2
z
⇒
A= z12+ z22 = + =5 5 10
B= z12+ z22−4 z z1 2 = + −5 5 4 5 5= −10
Vậy A = 10 và B = –10
Ví dụ 4. Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
e) 2
3z − + =z 2 0 f) z2− 3z 1 0+ =
Ví dụ 5. Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
Trang 4a) 2
z +2(i−2)z 3 2i+ − =0 b) 2
z − +(i 3)z− − =2 2i 0 c) 2
z − +(3 i)z+ + =4 3i 0 d) 2
iz − + + =z 3 i 0 e) 2
iz +2iz− =4 0 f) 2
z − −(3 i)z+ − =4 3i 0 g) 2
BÀI TẬP LUYỆN TẬP
Bài 1 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
z − − =z 12 0
Bài 2 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
4z −3z − =1 0
z − =16 0
Bài 3 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
(z−i)(z +1)(z + =i) 0
z +z +4 z + − =z 12 0
Bài 4 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
2
c) ( 2 )2 ( )2
z +9 z − + =z 1 0
Bài 5 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
z+3i z −2z+ =5 0 b) z4+16=0 c)
4
z i
1
z 2i
+
=
Bài 6 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
(z +3z+6) +2z(z +3z+ −6) 3z =0
(z 1)+ +2(z 1)+ + +(z 4) + =1 0
Bài 7 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a) 2
2(1 2 ) 7 4 0
Đ/s: a) z= −5 i z; = +2 i b) z= +1 2 ;i z= − +3 2i
c) 2
z − +i z+ + =i
Đ/s: c) z= +3 i z; = −1 3i d) z=1;z= +1 i
Bài 8 Giải các phương trình sau trên tập hợp số phức:
a) z3− +(2 i z) 2+ +(2 2 )i z− =2i 0 biết phương trình có một nghiệm là z = i
Đ/s: z=i z; = ±1 i
z + z + +i z+ + =i biêt phương trình có một nghiệm là z = – i
Trang 5Khóa học LTĐH môn Toán – Thầy Đặng Việt Hùng Facebook: LyHung95
Đ/s: z= −i z; = − +1 i z; = −3
c) z3− + −z2 (2 2 )i z+ + =2 4i 0 biết phương trình có một nghiệm là z = 1 – i
Đ/s: z= +3 i z; = −1 3i d) z=1;z= +1 i