1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo trình kỹ thuật mạch điện- Chương 3: Phương pháp số phức phân tích mạch điện tuyến tính ở chế độ xác lập điều hòa ppsx

46 964 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Số Phức Phân Tích Mạch Điện Tuyến Tính Ở Chế Độ Xác Lập Điều Hoà
Thể loại Giáo trình
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

Trang 3

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

Trang 4

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

Trang 5

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

Trang 6

b o a và jb là hai thành ph n đ c l p tuy n tính và tr c giao nhau c a s ả ầ ộ ậ ế ự ủ ố

đi n ệ

Trang 7

1 Đ nh nghĩa ị

Các s ph c bi u di n nh ng lố ứ ể ễ ữ ượng bi n thiên theo th i gian b ng ế ờ ằ

nh ng ch cái in hoa có d u ch m (.) trên: , còn nh ng s ph c ữ ữ ấ ấ ở ữ ố ứ

bi u di n các lể ễ ượng khác thì không có d u ch m: Z, Y ấ ấ

I ,

U 

a, D ng đ i s ạ ạ ố

jb a

ψ

đi n ệ

Trang 8

a, D ng đ i s ạ ạ ố

2

2 b a

V = +

a

b arctg

cos V a

ψ

Theo công th c le:ứ Ơ cos x+ j sin x = e j x

= ψ +

ψ

= +

= a jb V cos jV sin V cos j sin V e j V

Vi t t t:ế ắ V = đ c là V góc , g i là d ng s mũ V∠ ψ ọ ọ ạ ố

đi n ệ

Trang 9

1 j

j

1 e

1 e

2 j

đi n ệ

Trang 10

jba

V

;jba

V = +  = + ⇔  =  ±  = ± + ± = +

đi n ệ

Trang 11

6 Các phép tính v s ề ố

ph c + Tích (ho c thặ ương) hai ph c là m t ph c có mô đun b ng tích ứ ộ ứ ằ

(thương) các mô đun, argymen b ng t ng (hi u) các argymen:ằ ổ ệ

ψ

−ψ

=

=

⇔ψ

=

V V

V V

V V

, V

V V V

V V

V V

, V

V

2

1 2

1 2

1

2 1

2 1 2

1

2 2

2 1

1 1

Trang 12

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

§ 3-2 Bi u di n các c p thông s c a m ch ể ễ ặ ố ủ ạ

b ng s ph c ằ ố ứ

1 Bi u di n các bi n tr ng thái đi u hoà ể ễ ế ạ ề

2 Bi u di n ph c t ng tr , t ng d n c a ể ễ ứ ổ ở ổ ẫ ủ nhánh v i kích thích có d ng đi u hoà ớ ạ ề

3 Bi u di n quan h dòng đi n, đi n áp ể ễ ệ ệ ệ trong nhánh

4 Bi u di n các lo i công su t trong nhánh ể ễ ạ ấ

Trang 13

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

§ 3-2 Bi u di n các c p thông s c a m ch ể ễ ặ ố ủ ạ

b ng s ph c ằ ố ứ

1 Bi u di n các bi n tr ng thái đi u hoà ể ễ ế ạ ề

2 Bi u di n ph c t ng tr , t ng d n c a ể ễ ứ ổ ở ổ ẫ ủ nhánh v i kích thích có d ng đi u hoà ớ ạ ề

3 Bi u di n quan h dòng đi n, đi n áp ể ễ ệ ệ ệ trong nhánh

4 Bi u di n các lo i công su t trong nhánh ể ễ ạ ấ

Trang 14

1 Bi u di n các bi n tr ng thái đi u hoà ể ễ ế ạ ề

Các bi n tr ng thái đi u hoà c a m ch nh dòng đi n, đi n áp s c đi n ế ạ ề ủ ạ ư ệ ệ ứ ệ

đ ng có cùng t n s độ ầ ố ược đ c tr ng b i c p thông s (tr hi u d ng – góc ặ ư ở ặ ố ị ệ ụpha đ u) Do đó ta có th bi u di n chúng b ng nh ng s ph c có:ầ ể ể ễ ằ ữ ố ứ

E

u U U u

t

sin cos

2 E

2 U u

ψ + ω

⇔ ψ

+ ω

Trang 17

3 Bi u di n quan h dòng đi n, đi n ể ễ ệ ệ ệ

U Y Z

U

I =  = 

Trang 18

4 Bi u di n các lo i công su t trong ể ễ ạ ấ nhánh

ϕ

= +

= P jQ S e j

S

~

Trang 19

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

§3-3 Bi u di n đ o hàm và tích phân hàm đi u ể ễ ạ ề hoà b ng s ph c ằ ố ứ

1 Các phép bi u di n ể ễ

2 S đ ph c ơ ồ ứ

Trang 20

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

§3-3 Bi u di n đ o hàm và tích phân hàm đi u ể ễ ạ ề hoà b ng s ph c ằ ố ứ

1 Các phép bi u di n ể ễ

2 S đ ph c ơ ồ ứ

Trang 21

2 X

x = ω + ψx

x

j

X e

X

- Đ o hàm hàm x theo th i gian:ạ ờ

) 2 t

sin(

X 2 )

t cos(

X 2 )

t sin(

X 2 dt

d dt

dx

x x

x

π + ψ + ω ω

= ψ + ω ω

= ψ + ω

=

ta bi u di n k t qu này dể ễ ế ả ướ ại d ng s ph c đố ứ ượXc:ω e ( x 2 ) = ωe j 2 Xe jψx = jω X

π π

+ ψ

Đ o hàm hàm đi u hoà theo th i gián s tạ ề ờ ẽ ương ng bi u di n b i ứ ể ễ ở

phép nhân s ph c bi u di n hàm đi u hoà v i tích (jố ứ ể ễ ề ớ ω)

Trang 22

1 Các phép bi u di n ể ễ

đi n ệ

- Tích phân hàm x theo th i gian: ờ

Tích phân hàm đi u hoà theo th i gian s bi u di n b ng phép chia s ề ờ ẽ ễ ễ ằ ố

ph c bi u di n hàm đi u hoà cho tích (jứ ễ ễ ề ω)

) 2 t

sin(

2 X

1 )

t cos(

2 X

1 )

t sin(

2 X dt

.

− ψ + ω ω

= ψ

+ ω ω

= ψ + ω

x

r U

i.

r

Trang 23

C C

C c

Cj

1U

dti

.C

Trang 24

U U

U

u u

u u

C L

C

1 C

L r

C L

+

=

ω

Ví d : Cho m ch đi n hình 3-2 ụ ạ ệ

H phệ ương trình vi phân mô t tr ng ả ạ

thái c a m ch theo các lu t Kirhof 1 và 2 ủ ạ ậ

( ) ( )

1 di

1

2 e

dt i C

1 dt

di L i

r dt

di L

i

r

1 j

i i

i

1 3

3

3 3 3

3

1 1 1

1

3 2

1

= +

+ +

Trang 25

I Z I Z

2 E

I Z I Z

1 J

I I I

: Hay

3 E

I C

1 L

j r I

C

1 j r

2 E

I C

1 L

j r I

L j r

1 J

I I I

2 3

3 2 2

1 3

3 1 1

3 2 1

2 3

3 3

3 2

2 2

1 3 3

3 3

1 1 1

3 2 1

ω +

Trang 26

m 1

p 1

m 1

E I

Z

J I

Trang 27

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

Trang 28

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích ố ứ

Trang 29

B ướ c 1 : Ch n n s m dòng đi n các nhánh, v i chi u d ọ ẩ ố ệ ớ ề ươ ng tuỳ ý

B ướ c 2 : Vi t h ph ế ệ ươ ng trình cho m ch theo các lu t Kirhof ạ ậ 1 và Kirhof 2 đ c l p ộ ậ

B ướ c 3 : Gi i h ph ả ệ ươ ng trình v a vi t, tìm ra n s là dòng đi n các nhánh ừ ế ẩ ố ệ

T các dòng đi n ph c ta đ a v dòng đi n d ừ ệ ứ ư ề ệ ướ ạ i d ng t c th i (d ng hình sin) Có ứ ờ ạ

Trang 30

2 Ph ươ ng pháp đi n th các nút ệ ế

đi n ệ

Đây cũng là m t phộ ương pháp c b n đ gi i m ch đi n, nh ng n ơ ả ể ả ạ ệ ư ẩ

s c a phố ủ ương trình là đi n th c a các nút Ta đã bi t m ch đi n có tính ệ ế ủ ế ạ ệ

ch t th , vì v y có th đo (ho c xác đ nh) tr ng thái c a m ch b ng đi n ấ ế ậ ể ặ ị ạ ủ ạ ằ ệ

th c a (n - 1) nút so v i m t nút tuỳ ý ch n làm m c (chu n) coi là có ế ủ ớ ộ ọ ố ẩ

đi n th b ng không T các đi n th này có th d dàng tìm đệ ế ằ ừ ệ ế ể ễ ược đi n ệ

áp, dòng đi n, công su t c a nhánh ệ ấ ủ

Xây d ng n i dung ph ự ộ ươ ng pháp:

- Lu t Ôm cho đo n m ch có ậ ạ ạ

Trang 31

E ( Z

U E I

E U

I Z

B A

AB

AB

φ

φ − +

E 

Trong n nút ch n m t nút làm chu n v i th tuỳ ý (th ọ ộ ẩ ớ ế ườ ng ch n b ng s 0), ọ ằ ố tìm (n-1) n s là đi n th các nút còn l i, đánh s t Do tính ch t th ẩ ố ệ ế ạ ố ừ ấ ế

c a m ch nên đi n th các nút t chúng đã tho mãn lu t Kirhof 2 Vì v y ch còn ủ ạ ệ ế ự ả ậ ậ ỉ

d a vào lu t Kirhof 1 đ l p các ph ự ậ ể ậ ươ ng trình cho m ch, v y ta s l p đ ạ ậ ẽ ậ ượ c (n - 1)

φ ,

φ ,

φa b n−1

Trang 33

2 Ph ươ ng pháp đi n th các nút ệ ế

đi n ệ

Thay vào (3-12) ta có ph ươ ng trình c b n c a nút k v i n s là đi n th ơ ả ủ ớ ẩ ố ệ ế:

G i Ykl là t ng d n nhánh n i gi a nút k và nút l Theo lu t Ôm cho đo n ọ ổ ẫ ố ữ ậ ạ

m ch có ngu n ta có: ạ ồ Ikl = E kl.Ykl + (ϕ k − ϕ l).Ykl

=

− +

φ φ

( Y

E

kl kl

p 1 l

k k

kp 2

k 1

k p

kp 2

2 k 1

++

Trang 34

p 1 l k k

kk p

kp 2

2 k 1

Trong đó: Là các ngu n dòng, ngu n dòng t ồ ồ ươ ng đ ươ ng: Mang

d u d ấ ươ ng (+) n u có chi u đi vào nút; mang d u âm (-) n u có chi u đi ra kh i ế ề ấ ế ề ỏ nút.

kl kl

Y

Y

Y

Y E J

Y

Y

Y

k k

p

2 nut

q

l 2 nut p

p 2 2

22 2

21

k k p

1 k

1 nut q

1 l

l 1 nut p

p 1 2

12 1

φ

φ φ

φ

Trang 35

2 Ph ươ ng pháp đi n th các nút ệ ế

đi n ệ

Tóm l i ta có các b ạ ướ c gi i nh sau: ả ư

B ướ c 1 : Ch n m t nút ti n nh t làm chu n và coi là có đi n th b ng s 0 ọ ộ ệ ấ ẩ ệ ế ằ ố

B ướ c 2 : Vi t h ph ế ệ ươ ng trình cho m ch theo d ng (3 -7 ) cho các nút, n s là ạ ạ ẩ ố

đi n ệ th (n - 1) nút ế

B ướ c 3: Gi i h ph ả ệ ươ ng trình (3 -7 ) tìm ra n s là đi n th c a (n - 1) nút ẩ ố ệ ế ủ

T đi n th áp d ng lu t Ôm cho đo n m ch có ngu n ta tìm đ ừ ệ ế ụ ậ ạ ạ ồ ượ c dòng trong các nhánh, r i ti p t c tìm đi n áp hay công su t tuỳ theo yêu c u bài toán ồ ế ụ ệ ấ ầ

* Chú ý:

- Trong h ph ệ ươ ng trình (3 -7) các t ng d n Y ổ ẫ kl = Y lk (Theo tính ch t t ấ ươ ng h c a m ch đi n) ỗ ủ ạ ệ

- Ph ươ ng pháp này ti n dùng cho m ch có nhi u nhánh n i song song Lúc đó m ch đ ệ ạ ề ố ạ ượ c miêu t b i ít ả ở

Trang 36

3 Ph ươ ng pháp dòng đi n m ch vòng ệ ạ

đi n ệ

Đây cũng là m t ph ộ ươ ng pháp c b n đ phân tích m ch Nh ng n s c a h ơ ả ể ạ ư ẩ ố ủ ệ

ph ươ ng trình là dòng đi n m ch vòng đ c l p coi nh khép kín qua các nhánh c a ệ ạ ộ ậ ư ủ

m ch Nh ng dòng đi n vòng này là k t qu s phân tích dòng nhánh mà ra ạ ữ ệ ế ả ự

Các b ướ ủ c c a ph ươ ng pháp nh sau: ư

đ c l p, ti n nh t là cho các m t l ộ ậ ệ ấ ắ ướ ớ i v i chi u ề

d ươ ng trùng v i chi u d ớ ề ươ ng c a vòng S dòng ủ ố

đi n vòng đ c l p b ng K ệ ộ ậ ằ 2 = m - n + 1

B ướ c 2 : Thành l p h ph ậ ệ ươ ng trình đ c l p theo lu t Kirhof 2 cho m ch: ộ ậ ậ ạ

Trang 38

Z

I Z U

U

U =  1 + +  n = 1 + + n = 1 + + n  = 

Trang 39

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

2 1

n 2

1 n

2 1

Z

U U

Y U Y

Y Y

Y U

Y U Y

U I

I I

++

=+

++

n 2

1

n 2

1 td

Z

1Y

Z

1

Z

1Z

1Y

YY

Y

2 1

2 1 td

td

ZZ

Z

Z1

1

1Y

1Z

+

=+

=

=

Trang 40

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

Trang 41

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

Z

Z Z Z

Z

1

3 2 3

2 23

Z

Z Z Z

Z

2

1 3 1 3 31

Z

Z Z Z Z

Y →∆

31 23

12

31 12 1

Z Z

Z

Z Z Z

+ +

=

31 23

12

23 12 2

Z Z

Z

Z Z Z

+ +

=

31 23

12

31 23 3

Z Z

Z

Z Z Z

+ +

=

Trang 42

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

ch ng l i s b ng đáp ng trên nhánh đó do tác d ng đ ng th i c a t t c các ồ ạ ẽ ằ ứ ụ ồ ờ ủ ấ ả ngu n ồ

Trang 43

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

Trang 44

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

Trang 45

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

Trang 46

Ch ươ ng 3 Ph ươ ng pháp s ph c phân tích m ch ố ứ ạ

đi n ệ

Tr ườ ng h p c 2 ngu n E ợ ả ồ 1 và E2 cùng tác đ ng: ộ

X p ch ng k t qu ta đ ế ồ ế ả ượ c dòng trong các nhánh:

Ngày đăng: 13/08/2014, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w