Chuẩn bị: - GV: * Bảng phụ ghi các bài tập * Thước thẳng, eke, com pa - HS: * Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học * Thước thẳng, eke, comp
Trang 1Ngày soạn: 22/ 08/ 2010
Ngày giảng: / 08/ 2010
CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
TIẾT 1 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
thiêu các ký hiệu trên hình
Gọi học sinh đọc nội dung định lý 1
? Muốn chứng minh đẳng thức dạng tích ta
chứng minh bằng cách nào?
? Để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta
phải chứng minh chúng thoả mãn điều kiện
gì?
Y/c 1Học sinh chứng minh trên bảng
Tương tự hãy c/m c2 = ab’
Đưa bảng phụ có ghi bài tập 2 sgk tr 68
Gọi học sinh tính x và y
? Nhận xét, sửa sai nếu có
? Liên hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông ta
có định lí Pytago Hãy phát biểu nội dung
định lí
? Dựa vào nội dung định lí 1 chứng minh
định lí Py ta go
Vẽ hình vào vởĐọc định lí
AC = ⇒ AC2 = BC HC Hay b2 = a b’
y
Trang 2G: Hướng dẫn học sinh chứng minh
Vậy từ nội dung định lí 1 ta cũng suy ra
được định lí Pytago
Ta có x 2 = 1 (1 + 4) = 5⇒x = 5
ta lại có y 2 = 4 (1 + 4) = 20
⇒ y = 20+ Ví dụ 1(sgk/65)
HĐ2: Một số hệ thức liên quan tới đường cao
Gọi học sinh đọc nội dung định lí 2
? Với các qui ước ở hình 1a cần chứng minh
hệ thức nào?
? Hãy phân tích đi lên để tìm hớng chứng
minh(G hướng dẫn)
G: Y/c HS lên bảng trình bày c/m
Yêu cầu học sinh làm ?1
áp dụng nội dung định lí 2 vào giải ví dụ 2
sgk tr 66
G đưa bảng phụ có ghi ví dụ 2 Đề bài yêu
cầu ta tính độ dài nào?? Ta cần tính độ dài
nào trước
Học sinh nêu cách tính
? Em nào còn cách tính khác
Đọc định lí2 + Định lí 2:(sgk/65)
h2 = b’ c’
Xét ∆ AHB và ∆ CHA có éAHB =é CHA = 900
éBAH = éACH ( cùng phụ éHAC)
⇒ ∆ AHB đồng dạng ∆ CHA (g-g)
⇒
AH
CH BH
AH = ⇒ AH2 = BH CHHay h2 = b’ c’
+ Ví dụ 2(sgk/66)
HĐ3 :Vận dụng
đưa bảng phụ có ghi bài tập 1 sgk tr68
G: yêu cầu học sinh làm theo nhóm
H: Làm theo nhóm
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
H: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Bài số 1: (sgk tr 68)a/
Ta có:
x + y = 6 +2 82 (Định lí Pitago)
⇒ x + y = 10theo định lí 1 ta có : 62 = 10 x ⇒ x = 3,6
A
C B
a H
x
8 6
y
Trang 3= 6,4
b/
Ta có: 122 = 20 x ⇒ x = 122 : 20 = 7,2 ⇒y = 20 - 7,2 = 12,8
y
Trang 4Ngày soạn: 22/ 08/ 2010
Ngày giảng: / 08/ 2010
TIẾT 2: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Kiến thức: -Củng cố hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh
huyền.Một số hệ thức liên quan tới đường cao
-Củng cố các hthức b2 = a.b’; c2 = a.c’;h2 = b’ c’; định lí pytago a2 = b2 + c2
Kĩ năng: -Có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
cao trong tam giác vuông
Vẽ tam giác vuông , điền ký hiệu và viết
Trang 55 (x y)x 5 74x
25 x 74
y74
−
=b)Theo Pytago có:
Trang 6Ngày soạn: 29/ 08/ 2010
Ngày giảng: / 09/ 2010
TIẾT 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A Mục tiêu:
Kiến thức: -Học sinh được củng cố định lý 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác
-Học sinh biết thiết lập các hệ thức b.c = a.h ; 12 12 12
c b
B Chuẩn bị:
- GV: * Bảng phụ ghi các bài tập
* Thước thẳng, eke, com pa
- HS: * Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông và các hệ thức về tam giác vuông đã học
* Thước thẳng, eke, compa
cao trong tam giác vuông
Vẽ tam giác vuông , điền ký hiệu và viết
A
C B
a
Trang 7chứng minh hai tam giác vuông nào đồng
dạng?
G: Y/c HS chứng minh trên bảng
Y/c Học sinh Thảo luận, nhận xét
G: Yêu cầu học sinh làm bài 3 sgk
? Ta tính độ dài nào trước?
G: Y/c Học sinh trình bày miệng
Gọi một học sinh khác tính độ dài x
Nhận xét, ghi bảng
a h = b.cCM: Xét ∆ ABC và ∆ HBA có
AC = ⇒AB AC = BC AH Hay a h = b.c
Bài số 3 (sgk/ 69):
áp dụng định lí Pi ta go Trong tam giác vuông Ta có
y = 5 +2 72 = 25+49 = 74
Mà x y = 7 5 ( định lí 3)
74
35 7
Giới thiệu định lí 4
Gọi học sinh đọc nội dung định lí
Hướng dẫn học sinh chứng minh định lí
bằng phân tích đi lên
2 2 c2
1b
bc
Khi chứng minh ta xuất phát từ hệ thức 3
đi ngược lên ta có hệ thức 4
Y/c 1 HS lên bảng trình bày
+ Định lý 4:(sgk/67)
2 2
1b
1h
1
+
=Chứng minh(sgk/67)
A
C B
a
Trang 8Y/c Học sinh Thảo luận, nhận xét
G: kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả (một
* Viết các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác MNP vuông tại M có đường
cao MK
Bài số 5 (sgk/ 69):
theo hệ thức 4 ta có 12 12 12
c b
Hay
2 2
13
1h
1
+
4.3
4
3 +
=2
2 2 2 2
2 2 2
5
4343
Trang 9* Ôn lại các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
* Thước thẳng, eke, com pa
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Sĩ số: Lớp 9A:……….Lớp 9B:………Lớp 9C:………
2.Kiểm tra bài cũ:
Học sinh1: Chữa bài tập 3 b SBT tr 90
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài
Học sinh 2: Chữa bài tập 5a SBT tr 90
Phát biểu các định iis vận dụng chứng
minh trong bài
G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào
bài mới
Bài 3 (sbt)b) Trong tam giác vuông, trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
BC 10,24 25 35,24
⇒ = + =2
AB 35,24.25 881
AB 881
Trang 10G đưa bảng phụ có ghi bài tập 5 SBT tr 90
G: Y/c HS lên bảng trình bày
H: Lên bảng trình bày
G: Kiểm tra bài của HS dưới lớp
G: Y/c HS Thảo luận, nhận xét
G: Chốt lại cách làm
G đưa bảng phụ có ghi bài tập 9 sgk tr70
? Muốn chứng minh một tam giác là cân ta
phải chứng minh điều gì?
? Làm cách nào để chứng minh hai đoạn
thẳng bằng nhau?
? Chứng minh hai tam giác nào bằng
nhau?
G: Y/c 1 HS lên bảng trình bày ý a
G: Y/c Thảo luận, nhận xét
? Để chứng minh 12 1 2
DK
DI + luôn có giá trị không đổi ta làm như thế nào?
? Thay thế 12 1 2
DK
DI + bằng một tổng khác?
⇒HC = BC - BH = 24 - 6 = 18
ta lại có AC2 = CH BC ( Hệ thức)
⇒AC2 = 18 24 = 432
⇒AC = 432
Ta có
AH 2 = BH CH ( Hệ thức 2)
⇒ AH2 = 6 18 = 108
⇒ AH = 108Bài số 9 (sgk/70):
DK
DI + = 12 1 2
DK
DL +Trong tam giác vuông DKL có DC là đường cao ứng với cạnh huyền KL
A
H
D
C B
I
Trang 11G: Cho học sinh khá tại chỗ chứng minh
Giáo viên nhận xét , ghi lên bảng
? Hãy kẻ thêm đường phụ để tạo ra một
tam giác vuông
Gọi học sinh tính toán độ dài của băng
truyền
H: Lên bảng trình bày
H: Thảo luận, nhận xét
* Phát biểu các định lí về hệ thức về cạnh
và đương cao trong tam giác vuông? Muốn
tính độ dài các đoạn thẳng ta làm như thế
D 10m
C
B 4m
E
Trang 12-Học sinh tính được các tỷ số l.giác của một góc nhọn đặc biệt như 450 ; 600
các bài tập
B Chuẩn bị:
1 Chuẩn bị của thầy:
* Bảng phụ ghi các bài tập; các định nghĩa tỷ số lượng giác của một góc nhọn
* Thước thẳng, eke; đo độ; com pa
2 Chuẩn bị của trò:
* Ôn lại cách viết các hệ thức tỷ lệ giữa các cạnh của hai tam giác
* Thước thẳng, eke; đo độ; com pa
3 Bài mới: Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
GV vẽ tam giác ABC (góc A = 1v) xét góc
nhọn B , giới thiệu cạnh đối, kề, huyền
? Từ kiểm tra bài cũ cho biết hai tam giác
vuông đồng dạng với nhau khi
nào ?
GV giới thiệu như sgk /71
1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
a Mở đầu
C
α
Trang 13Nhưng ngược lại 2 ∆ vuông đồng dạng có
các góc nhọn tương ứng bằng nhau thì ứng
với 1 cặp góc nhọn tỉ số giữa cạnh đối và
kề …là như nhau Các tỉ số này đặc trưng
GV chốt : qua bài tập trên ta thấy độ lớn
góc phụ thuộc vào tỉ số giữa các cạnh
đối , kề, huyền và ngược lại ….Các tỉ số
này thay đổi khi độ lớn góc α thay đổi
⇒ AB =
2
BC
(đ/l trong ∆ vuông có 1 góc bằng 300)
Ngược lại
a BC AC
AB BC
a AC
AB AC AB
AC
2 3
3 3
? Dựa vào định nghĩa tính sinα,
cos α, tgα , cotgα theo các cạnh tương
ứng với hình vẽ ?
? Căn cứ vào đ/n giải thích tại sao TSLG
của góc nhọn luôn dương và sinα , cosα <
k Cotg
AB
AC k
d Tg
BC
AB h
k Cos
BC
AC h
d Sin
α α α α
* Nhận xét: sgk/ 72
?2
Trang 14AB Tg
BC
AC Cos
BC
AB Sin
β β
? Viết các tỉ số lượng giác của góc N ?
GV yêu cầu HS nhắc lại đ/n tỉ số lượng
giác của góc nhọn và cách học vui dễ nhớ
HS quan sất hình vẽ và thực hiện viết
MP
MN CotgN
MN
MP TgN
NP
MN CosN
NP
MP SinN
Trang 15Ngày soạn: 05/ 09/ 2010
Ngày giảng: / 09/ 2010
TIẾT 6 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tiếp)
A Mục tiêu:
Kiến thức: -Củng cố các công thức, đ/n tỉ số lượng giác của góc nhọn
-Tính tỉ số lượng giác của góc đặc biệt 300; 450 600
-Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Kĩ năng: -Biết dựng các góc khi biết 1 trong các TSLG của nó
-Biết vận dụng các công thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị: GV Thước, Bảng phụ; bảng số , phấn màu , e ke
HS Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Sĩ số: Lớp 9A:……….Lớp 9B:………Lớp 9C:………
2 Kiểm tra bài cũ
? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Xác định
cạnh đối, cạnh kề, cạnh huyền đối với góc
B = α Viết các tỉ số lượng giác của góc α
Qua VD2: cho góc α thì tính được TSLG
của nó, ngược lại nếu cho TSLG có dựng
được góc α hay không ?
GV đưa H17 lên bảng
Giả sử đã dựng được góc α sao cho tg α
*VD3: sgk /73
Trang 16=
3
2
? Vậy phải tiến hành dựng ntn ?
? Tại sao với cách dựng trên
* Chú ý: sgk /74 Sin α = Cosβ ⇒α = β ( hai góc tương ứng của 2 tam giác vuông đồng dạng)
Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
Trang 17GV ở VD1 sin 450 =
2 2
⇒ cos 450 = ?
? Tg 450 = 1 ⇒ cotg 450 = ?
? Quan hệ của hai góc 300 và 600 ?
sin300 = ? cos 600 = ? vì sao ?
* VD 6 : sgk/75
Tg 300 = cotg 600 = 3
* Bảng TSLG của các góc đặc biệt Sgk /75
* VD 7: sgk/75
* Chú ý: sgk /75
4 Củng cố - Luyện tập
? Phát biểu định lý về 2 góc phụ nhau ?
Gv yêu cầu HS nghiên cứu đề bài
HS thực hiện trả lời tại chỗ và giải thích
doi c
ke c Tg
doi c
/ /
3) sin 400 = cos 600 (s) sin 400 = cos 500
4) tg 450 = cotg 450 = 1 (đ)5) cos 300 = sin 600 = 3 (s) cos300 = sin 600 =
2 3
Trang 18Ngày soạn: 12/ 09/ 2010
Ngày giảng: / 09/ 2010
TIẾT 7: LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
Kiến thức: -Rèn cho HS kỹ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỷ số lượng giác
-Sử dụng định nghĩa các TSLG của góc để c/m 1 số công thức đơn giản
B Chuẩn bị:
GV: Thước, Bảng phụ; com pa , phấn màu , e ke
HS: Ôn bài cũ, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Sĩ số: Lớp 9A:……….Lớp 9B:………Lớp 9C:………
2 Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu đ/l về tỷ số lượng giác của 2
GV n xét, đánh giá vào bài mới
Bài 12(Sgk) Viết các TSLG sau thành TSLG của các góc < 450
sin 600 = cos300 ; cos 750 = sin150
tg 800 = cotg100; sin 52030’ = cos37030’cotg820 = tg80
3.Bài mới: Chữa bài tập
? Làm bài 13(Sgk) a)
? Bài yêu cầu ta làm gì ?
GV gọi đồng thời 1 HS lên bảng làm
Bài tập 13 (sgk/77) a) Dựng góc α biết sinα =
3 2
Trang 19GV bổ xung nhận sửa sai lưu ý hs những
chỗ sai lầm khi trình bày cách dựng
2
3 y
M
N
* Cách dựngDựng góc x0y = 1vTrên 0y lấy M / 0M = 2 Dựng cung tròn (M; 3) cắt 0x tại N ⇒ góc 0NM = α
* C/m : Theo cách dựng ta có sin α =
3 2
Luyện tập
? Làm bài 14(Sgk)
? Bài cho biết gì ? yêu cầu gì ?
GV vẽ hình (tam giác ABC, góc A = 1v,
hãy thực hiện c/m câu a ý tiếp theo
GV yêu cầu hs thảo luận
GV gợi ý câu b sử dụng đ/l Pitago
GV – HS nhận xét
GV chốt lại bài 14 là 1 số công thức về t/c
TSLG của góc nhọn yêu cầu hs ghi nhớ để
α α
AB
AC AB
BC BC
AC BC
AB BC
cos sin
* cotgα =
α
α
Sin Cos
α α
AC
AB AC
BC BC
AB BC
AC BC
AB Sin
2 2
2 2
AC AB BC
AB BC
AC
Bài tập: 15 (Sgk/77)
Trang 20? Dựa vào công thức bài tập 14 tính cos C
theo công thức nào ?
? Tính tg C, cotg C áp dụng công thức
nào ?
GV yêu cầu hs thực hiện tính
GV sửa sai bổ xung nhấn mạnh kiến thức
vận dụng trong bài là các công thức về t/c
A
B C
GiảiGóc B và góc C là hai gócphụ nhau ta có sin C = cos B = 0,8
Mà sin2C + cos2 C = 1 suy ra cos2C = 1 – sin2C = 1 – 0,82 = 0,36
2
3
8 =
4 Củng cố :
? Các dạng bài tập đã chữa ? kiến thức áp dụng ?
GV chốt lại: Cách c/m TSLG, tính độ dài các cạnh biết độ lớn góc vận dụng kiến thức về TSLG của góc nhọn, của hai góc phụ nhau và các công thức được c/m trong bài tập 14
5 Hướng dẫn về nhà:
Ôn lại các công thức , định nghĩa về TSLG của góc nhọn, quan hệ giữâ hai góc phụ nhau Làm bài tập 17 (sgk/77) 28; 29 (Sbt/93)
Trang 21Ngày soạn: 12/ 09/ 2010
Ngày giảng: / 09/ 2010
TIẾT 8 : BẢNG LƯỢNG GIÁC
A Mục tiêu:
Kiến thức: Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng lượng giác , thấy được tính đồng biến
của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang
2 Kiểm tra bài cũ
? Phát biểu định lí tỷ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
? Cho ∆ ABC vuông tại A có C =β ; B =
HSlb
Trang 22α Viết các hệ thức giữa các tỷ số lượng
giác của góc α và β
G: Nhận xét, cho diểm và đặt vấn đề vào
bài mới
3 Bài mới: Cấu tạo của bảng lượng giác
G: Giới thiệu Cấu tạo của bảng lượng giác
? tại sao bảng sin và cosin; tang và cotang
hiệu chính của bảng VIII và IX
1 Cấu tạo của bảng lượng giác
a/Bảng sin và cosin
b/ Bảng tang và cotangNhận xét(sgk/78)
Học sinh đọc sgk tr 8 phần a Cách tìm tỷ số lượng giác góc nhọn cho trước
? Để tra bảng VIII và IX ta cần thực hiện
qua mấy bước? là những bước nào?
?Muốn tìm sin46 012’ ta tra bảng nào? Nêu
cách tra
G: cho học sinh lấy ví dụ khác và yêu cầu
bạn ngồi bên cạnh tra
? cos33 012’ bằng bao nhiêu
? Phần hiệu chính tương ứng tại giao của
330 và cột ghi 2’ là bao nhiêu
? Muốn tìm cos33 014’ ta làm ntn ? tại sao
G: cho học sinh lấy ví dụ khác và tra bảng
Ví dụ 4:
Cotg 80 32’ ≈ 6,665
?2
Trang 23G: yêu cầu học sinh đọc chú ý trong sgk
tr80
Ngoài cách tra bảng để tìm tỷ số lượng
giác của một góc cho trước ta cũng có thể
dùng máy tính bỏ túi
G: hướng dẫn học sinh cách bấm máy
Chú ý (sgk/80)
Ví dụ: Tìma/ sin25 013’ ≈ 0,4261b/ cos 52 0 54’ ≈ 0,6032
Lưu ý cách tra có thêm phần hiệu chính
? So sánh sin200 và sin 700 ; cotg20 với
cotg 37040’ ? giải thích ?
Bài tập 1: Tìm TSLGcủa góc nhọna) Sin70013’ ≈ 0,9410
b) Cos25032’≈ 0,9023c) Tg43010’ ≈ 0,9380d) Cotg32018’≈ 1,5848
Bài tập 2: So sánh sin200 < sin 700
+ GV: Thước thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
+ HS: ôn đ/n TSLG của góc nhọn, quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy:
Trang 240 7 8 3 7 SHIFT sin -1 SHIFT ← khi đó
màn hình xuất hiện 51 36 2.17 nghĩa là
GV nhấn mạnh: muốn tìm số đo của góc
nhọn α khi biết TSLG của nó, sau khi đã
đặt số đã cho trên máy cần nhấn liên tiếp
SHIFT sin SHIFT . ’’’ để tìm α khi biết sin
GV đưa bài tập trên bảng phụ
Yêu cầu HS thảo luận
Bài tập 1: Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi hãy tìm các TSLG sau (làm tròn đến chữ số thập phân thứ tư)
a) sin 70013’≈ 0,9410 b) tg 43010’ ≈
0,9380c) cos 25032’≈ 0,9023 d) cotg 32015’
≈ 1,5850
Trang 25Đại diện 2 nhóm trả lời
Cả lớp theo dõi nhận xét
GV bổ xung sửa sai
Bài tập 2: Dùng bảng lượng giác hoặc máy tính bỏ túi tìm số đo của góc nhọn α (làm tròn đến phút ) biết rằng
Kiến thức: HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm TSLG khi biết số
đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết TSLG của góc đó
để so sánh TSLG khi biết góc α hoặc ssánh các góc nhọn α khi biết TSLG
B Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, bảng số, máy tính bỏ túi
Trang 26HS: Ôn đ/n TSLG của góc nhọn quan hệ 2 góc phụ nhau, bảng số, máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài dạy:
3 Bài mới: Chữa bài tập
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện
dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS thực hiện
Bài tập 22(sgk/84) So sánha) cos 250 > cos 63015’
(αtăng thì cosα giảm ) b) tg 73020’ > tg450
(α tăng thì tg α tăng )c) cotg 20 > cotg 37040’
(α tăng thì cotgα giảm)
*) sin380 và cos 380
sin 380 = cos520 < cos 380
⇒ sin 380 < cos 380
Bài tập 23 (sgk/84) Tínha)
1 25 sin
25 sin 65
cos
25 sin
0
0 0
0
=
= ( vì cos 650 = sin 250 )b) tg 580 – cotg 320 = 0
Trang 27GV nhận xét bổ xung lưu ý HS khi tính
nên chuyển về cung 1 TSLG
Làm bài 47(sbt)
? Để biết được các biểu thức âm hay
dương ta làm ntn ?
GV gợi ý câu a,b dựa vào t/c TSLG; câu c
dựa vào TSLG của hai góc phụ nhau
GV yêu cầu HS thực hiện
? Trong các TSLG của góc nhọn tỷ số nào
đồng biến, tỷ số nào nghịch biến
? Liên hệ về TSLG của 2 góc phụ nhau ?
(vì tg580 = cotg 320 )
Bài tập 47 (sbt/96)Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây
có giá trị âm hay dương ? vì sao ?a) sin x – 1
b) 1 – cos x Giải
a) sin x – 1 < 0 vì sin x < 1b) 1 – cos x > 0 vì cos x < 1
Bài tập 24 (sgk /84) Sắp xếp …Cách 1:
a) cos 140 = sin 760 ; cos 870 = sin 30
⇒ sin 30 < sin740 < sin 760 < sin 780
cos870 < sin470 < cos140 < sin 780
Cách 2: Dùng máy tính (bảng số để tính TSLG)
Kiến thức: -Học sinh thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông
Trang 28-Học sinh có kỹ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập, thành thạo việc kiểm tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi và cách làm tròn số
* Ôn công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn
* Máy tính bỏ túi, Thước thẳng, eke, đo độ
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Sĩ số: Lớp 9A:……….Lớp 9B:………Lớp 9C:………
2 Kiểm tra bài cũ
? Cho ∆ ABC vuông tại A có AB = c; AC
c = a cosB = a sinC ; c = b cotgB =
b tgC
3 Bài mới: Các hệ thức
G: Dựa vào phần kiểm tra đặt vấn đề vào
bài mới
G: cho HS viết lại các hệ thức trên
H: viết lại các hệ thức? Mối quan hệ giữa
cạnh b với góc B, góc C
? Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn đạt
bằng lời
G: chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các hệ
thức, phân biệt chi học sinh góc đối, góc
kề là đối với cạnh đang tính
Nội dung ta vừa xét là nội dung định lí về
hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác
Trang 29G đưa bảng phụ có ghi bài tập:
Cho hình vẽ Các câu trả lời sau đúng hay
sai( Nếu sai hãy sửa kại cho đúng)
G đưa hình vẽ lên bảng phụ
G: Trong hình giả sử AB là đoạn đường
máy bay bay được trong 1,2 phút thì HB
chính là độ cao máy bay đạt được sau 1,2
G đưa bảng phụ có ghi bài tập như đề bài
trong khung ở đầu $4
H: Đọc đề bài ? Một em hãy lên bảng vẽ
hình, ký hiệu, điền các số đã biết
? Khoảng cách cần tính là cạnh nào của ∆
ABC ? Em hãy nêu cách tính AC
G: Y/c HS Lên bảng trình bày
G đưa bảng phụ có ghi bài tập :
Cho ∆ ABC vuông tại A có AB = 21 cm;
góc C = 400; hãy tính các độ dài
a/ AC b/ BC
c/ Phân giác BD của góc B
G: yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
b/ ta có sinC =
BC
AB ⇒ BC =
C sin AB
⇒ AC = 0
40 sin
AB
≈ 32,67 (cm)
m N
k
Trang 30( Đại diện 1 nhóm lên trình bày câu a,b;
nhóm khác lên trình bày câu c)
G: nhận xét đánh giá
G: Chốt lại cách làm
Củng cố
* Nhắc lại định lý về hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
GV chốt : Nếu biết cạnh huyền và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo sin góc đối
góc kề thì tính theo cos góc kề ( như VD1,2)
Nếu biết cạnh góc vuông và 1 góc
nhọn là góc đối thì tính theo tg góc đối là
⇒ BD =
ABD cos
Trang 31TIẾT 12 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tiết 2)
A Mục tiêu:
Kiến thức: -Học sinh hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?
-Học sinh vận dụng được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và việc giải tam giác vuông
*Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
G: Nhận xét, cho điểm và đặt vấn đề vào
bài mới : ta đã biết trong một tam giác
vuông nếu biết hai cạnh hoặc một cạnhvà
một góc thì ta sẽ tìm được tất cả các cạnh
và góc còn lại của nó Bài toán đặt ra như
thế gọi là bài toàn “giải tam giác vuông”
HSlb
3 Bài mới: Áp dụng giải tam giác vuông
GV giới thiệu bài toán “giải tam giác
C
BC2 = AC2 + AB2 = 52 + 82
BC = 5 2 + 8 2 ≈ 9,434
Trang 32GV chốt: Cần xem xét bài toán để tính yêu
tố nào trước , yếu tố nào sau.
GV yêu cầu HS thực hiện ?2
? Tính BC không áp dụng định lý Pitago
tính dựa vào kiến thức nào ?
GV yêu cầu HS trình bày kết quả
? Để giải tam giác vuông PQ0 ta cần tính
cạnh nào ? góc nào ?
? Hãy thực hiện tính ?
GV nhấn mạnh : Để giải tam giác vuông
biết ít nhất 2 yếu tố trong đó có 1 yếu tố là
cạnh tìm yếu tố còn lại dựa vào kiến thức
đã biết: về TSLG
? Hãy tính 0P; 0Q qua cos của góc P và
góc Q ? (?3)
GV yêu cầu HS tìm hiểu VD5
? Giải tam giác vuông LMN cần tính yếu
58 sin
8 sin = 0 ≈
B AC
* Ví dụ 4 : (sgk/88 )
7 P
góc Q = 900 – 360 = 540
0P = PQ Sin 540 ≈ 5,663 0Q = PQ.sin 360 ≈ 4,114
?3
0P = PQ cos P ≈ 5,6630Q = Pqcos Q ≈ 4,114
* Ví dụ 5: (sgk/88)
góc N = 390
LN = LM.tgM ≈ 3,458
MN = 4 , 449
51 cosLM 0 ≈b) Nhận xét (sgk /88
Cạnh huyền:
- Từ hệ thức b = a sin B = a cos C
- Theo định lý Pitago
2,8 N
Trang 33GV yêu cầu HS làm bài tập 27b,c
? Để giải tam giác vuông ABC cần tính
Trang 34Kiến thức: -HS tiếp tục vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
-HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính
bỏ túi
Kĩ năng: -HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng của các TSLG để giải
các bài toán thực tế
B Chuẩn bị :
- GV : Thước , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
- HS : Ôn đ/n tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi, thước, làm bài tập
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Sĩ số: Lớp 9A:……….Lớp 9B:………Lớp 9C:………
2 Kiểm tra bài cũ
? Trong các khẳng định sau khẳng định nào
3 Bài mới: Chữa bài tập
GV đưa bài tập trên bảng phụ
(Bài 59 a SBT – 98)
GV bổ xung sửa sai – nhấn mạnh tìm cạnh
góc vuông dựa vào hệ thức; tìm cạnh huyền
dựa vào định lý Pitago hoặc hệ thức
Lưu ý lựa chọn hệ thức cho phù hợp
Bài tập: Tìm x, y trong hình vẽ
x C
P
Giải Xét ∆ ACP có góc P = 1v;
góc C = 600 ; CP = 4cm
⇒ y = CB = 0
60 cos
? Muốn tính góc α ta làm như thế nào ?
GV yêu cầu HS lên thực hiện
GVnhận xét – chốt lại cách làm
Bài tập 29 / 89 – sgk Giải Cos α =
250 = ≈ 0,78125
⇒α ≈ 38037’
Trang 35? Trong bài tập trên nêu yêu cầu tìm thêm
các yếu tố còn lại thì bài toán trở về dạng nào
GV yêu cầu HS thực hiện tính AH ?
GV yêu cầu HS thảo luận trình bày bài tập
31
GV- HS nhận xét qua bảng nhóm
? Qua bài tập trên để tìm được số đo cạnh,
góc trong hình vẽ của bài toán trên cần làm
gì ?
GVchốt lại các dạng bài đã làm
- Nếu bài cho là tam giác vuông rồi thì áp
dụng ngay các hệ thức
- Nếu bài yêu cầu tìm các yếu tố chưa thuộc
vào tam giác vuông phải kẻ thêm hình phụ
để đưa các yếu tố vào tam giác vuông sau đó
áp dụng hệ thức
250 320 A
Góc ACD = 740
AB = ? góc ADC = ?
AB = AC Sin C = 8 sin 540
≈ 8 0,8090 ≈ 6,472
b) Kẻ AH ⊥ CD tại H xét ∆ ACH có góc H = 1V
⇒ AH = AC sin C = 8 sin740
≈ 8 0,9613 ≈ = 7,690Xét ∆ AHD có góc H = 1v
Trang 36Ngày soạn: 03/ 10/ 2010
Ngày giảng: / 10/ 2010
TIẾT 14 : LUYỆN TẬP
A Mục tiêu :
Kiến thức: -HS tiếp tục vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
-HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng, dùng máy tính
bỏ túi
Kĩ năng: -HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng của các TSLG để giải
các bài toán thực tế
B Chuẩn bị :
- GV : Thước , máy tính bỏ túi, lựa chọn bài tập chữa
- HS : Ôn đ/n tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi, thước, làm bài tập
HS:
Tam giác vuông ACP (µP= 900)
Ta có: x = 8.Sin300= 8 1
2= 4Tam giác vuông CPB (µP= 900)
Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải bài tập
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ
a
- GV kiểm tra hoạt động các nhóm
- GV yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng
trình bày
Bài 31:
a) Xét tam giác vuông ABC:
Có: AB = AC SinC = 8 sin540
≈ 6,472 (cm)
b) Từ A kẻ AH ⊥ CD
Xét tam giác vuông ACH:
AH = AC SinC = 8 sin740 ≈ 7,690 (cm).
Xét tam giác vuông AHD có:
SinD = AH AD = 79,690,6SinD ≈ 0,8010 ⇒ µD ≈ 53013' ≈ 530
Trang 37- HS cả lớp nhận xét góp ý.
- Qua hai bài tập trên, để tính cạnh ,góc của
tam giác thường em cần làm gì ?
- HS: Kẻ thêm đường vuông góc để đưa về
giải tam giác vuông
Bài 32/SGK Tr89
GV HD HS giải :
Ta có thể mô tả khúc sông và đường đi của
chiếc thuyền bởi hình vẽ sau:
x
70°
c b
b a
Bài 32/SGK Tr89
AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đường đi của chiếc thuyền
AC≈165m,nên tính được AB = AC.sinC
≈165.sin700 ≈155(m)HS:
Tam giác ABC vuông tại A
Ta có: x = 7.sin400 ≈4,5Tam giác vuông ADC vuông tại A
Ngày soạn: 10/ 10/ 2010
Ngày giảng: / 10/ 2010
Trang 38TIẾT 15: ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
- GV : Thước , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
- HS : Ôn đ/n tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi, thước cuộn
C Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp:
Sĩ số: Lớp 9A:……….Lớp 9B:………Lớp 9C:………
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: Lý thuyết ( tiến hành trong lớp )
GV đưa hình 34 (sgk/90) lên bảng và nêu
nhiệm vụ: xác định chiều cao của tháp mà
không cần lên đỉnh
GV giới thiệu độ dài AD là chiều cao của
tháp khó đo trực tiếp
- 0C là chiều cao giác kế
- CD là khoảng cách từ chân tháp đến chân
giác kế
? Theo em qua hình vẽ trên yếu tố nào xác
định được ngay và bằng cách nào ?
? Tính AD tiến hành làm như thế nào ?
? Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp
và áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc của tam
Chuẩn bị thực hành
GV yêu cầu các tổ báo cáo việc chuẩn bị đồ
dùng được phân công
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Thực hành
? Nêu lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn ?
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông?
A
D C
Trang 39GVđưa HS tới địa điểm thực hành
GV phân công vị trí cho từng tổ
GV kiểm tra nhắc nhở kỹ năng thực hành của
4 Hoàn thành báo cáo thực hành - nhận xét đánh giá
GV yêu cầu các tổ hoàn thành báo cáo thực
hành
Phần tính toán các thành viên đều tham gia
và kiểm tra kết quả chung của tổ
GV thu báo cáo: Thông qua báo cáo và thực
tế quan sát GV cho điểm từng cá nhân và tổ
Trang 40- GV : Thước , máy tính bỏ túi, giác kế, êke đạc (bộ thực hành )
- HS : Ôn đ/n tỉ số lượng giác, máy tính bỏ túi, thước cuộn
GV coi 2 bờ sông là // với nhau chọn điểm B
phía bên kia sông làm mốc (có thể 1 cây
hoặc 1 vật gì đó mà ta nhìn thấy được)
- Lấy điểm A bên này sông sao cho AB
Ta có ∆ ACB vuông tại A
AC = a, góc ACB = α
⇒ AB = a.tg α
Chuẩn bị thực hành
GV yêu cầu các tổ báo cáo việc chuẩn bị đồ
dùng được phân công
GV kiểm tra cụ thể
GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ
Thực hành
GVđưa HS tới địa điểm thực hành
GV phân công vị trí cho từng tổ
GV kiểm tra nhắc nhở kỹ năng thực hành của
HS và hướng dẫn HS thêm
GV yêu cầu các tổ làm hai lần để kiểm tra
Mỗi tổ cử một thư ký ghi kết quả đo đạc của tổ mình
Thực hành xong thu dọn dụng cụ vệ sinh vào lớp hoàn thành báo cáo