Ph ơng tiện thực hiện hình chiếu của nó trên cạnh huyền g/v vẽ giới thiệu các ký hiệu I Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền Cho tam giác vuông ABC vuông ta
Trang 1Tiết 1: một số hệ thức về cạnh và đờng cao
trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
- Kiến thức: H/s nhận biết đợc các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1 sgk 64
- Kỹ năng: Biết cách thiết lập các hệ thức b2=ab' ;c2=ac'; a2=b2+c2; h2=b'.c'
- Biết vận dụng vào bài tập
-Thái độ: Yêu thích bộ môn Toán, say mê học tập
II Ph ơng tiện thực hiện
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
g/v vẽ giới thiệu các ký hiệu
I Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
Cho tam giác vuông ABC vuông taị A
Trang 2b c
AC
=
⇒AC2=BC.HC
⇒b2=a.b'cmtt ⇒c 2 = a.c' 3,¸p dông:
-vd1(sgk) c/m a2=b2+c2
-vd2 bµi 2(sgk68)
y x
BAH =ACH ( Cïng phô gãc B)
T×m x,y?
Trang 325 ,
=3,375 (m)
Mµ AC=BC+AB=3,375+1,5
⇒ AC=4,875(m)
Trang 4Tuần: 2
Ngày soạn: 9- 2007
Ngày giảng: 9- 2007
Tiết 2: một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông (T2)
I Mục tiêu:
-củng cố đl1,2,nắm vững đl3,4 hiểu c/m và thuộc công thức
-biết vận dụng các công thứcđể giải bài tập
II Ph ơng tiện thực hiện
GV:+ Thớc, compa, bảng phụ ghi sẵnđl3,4 ,bài tập,bảng tổng hợp về các hệ thửctong tam giác vuông
B.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: (10’) Kiểm tra và chữa bài tập
A
C
Trang 5y y y
Trang 62 2 2 2
6 8 8
1 6
8
8 6
2 2
2 2
2 2 2
1 1 1
b a
h = +
Trang 7a
4
y x
Trang 8+ h/s vận dụng đlý vào giải bài tập hình
+ rèn kỹ năng vẽ hình ,kỹ năng t duy ,phân tich bài toán
II Ph ơng tiện thực hiện
G: bảng phụ ,bài giải mẫu,thớc kẻ
H: học thuộc lý thuyết , bài làm ở nhà, bảng nhóm ,thớc
Hoạt động 1: (7’) Kiểm tra và chữa bài tập
gọi H1,H2 giải bài tâp tìm x,y hình vẽ ,
phát biểu đl vận dụng trong bài tập
7cm
y
9 cm x
vì sao ∆ABC là tam giác vuông? áp dụng
I, Kiểm tra và chữa bài tập
1, H1: y= ; x=
H2 : x= ; y=
2, chữa bài 8 (sgk69)
b a
x
H B
A
x= ab
Trang 9C
∆v ABC cã BH = HC ⇒ AH lµ trung tuyÕn thuéc c¹nh huyÒn
P M
a,+ ∆v AID vµ ∆ v CLD cã
Trang 101 0
^ 2
^ 3
0
^ 2
^ 1
90
90
DD DD
c b
h = +
⇒ 1 2 1 2 12
DL DK
thay DL = DI
⇒ 12 1 2 12
DI DK
Trang 11- HS nắm vững định nghĩa công thức tỉ số lợng giác của một góc nhọn.
- HS hiểu tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc α mà không phụ thuộc vào từng ∆v có 1 góc bằng α .
- HS tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 và góc 600
II Ph ơng tiện thực hiện
H: Ôn lại cách viết hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của 2∆ đồng dạng và các dụng cụ G: Bảng phụ ghi công thức Đ/n tỉ số lợng giác
Hoạt động I: Kiểm tra (5 phút)
Cho ∆ v ABC và ∆ v A'B'C' có
', 1' ^^
^^
BBv
AA ==
=
Trang 12Hoạt động II: I Mở đầu (20 phút)
c/m a, α = 450 ⇔ = 1
AB AC
α = 600 ⇔ = 3
AB AC
I Khái niệm tỉ số của một góc nhọn.
⇒ = ( Định lý trong tam giác vuông có góc bằng 300 )
⇒ BC = 2 ABCho AB = a ⇒ BC = 2a
Trang 13- ViÕt tØ sè lîng gi¸c cña B^,C^
- C¨n cø vµo §/n t¹i sao
3 3
BC AB
a a a
II LuyÖn tËp
1, VÝ dô1:
TÝnh sin 450, cos 450, tang 450, cotg 450
§èiHuyÒn
KÒHuyÒn
§èi KÒ
KÒ §èi
Trang 14Hoạt động II (15 phút) II Luyện tập
Trang 15+ Củng cố định nghĩa các tỉ số lợng giác của góc nhọn.
+ Tính đợc tỉ số lợng giác góc 300, 450, 600 liên hệ tỉ số của 2 góc phụ nhau
+ Biết dựng góc khi biết tỉ số lợng giác
+ Vận dụng đợc vào các bài tập
II Ph ơng tiện thực hiện
G: - Bảng phụ ghi câu hỏi, BT, VD3, VD4
Trang 160,9
1,2
A C
sin B, cos B, tg B, cotg B
O
* C/m
tg α = tg OBA = =32
OB OA
VD4: dùng β^ sao cho sin β= 0,5
0,5 2
ON ONM
Trªn tia Oy, lÊy ®iÓm B (OB = 3)
Nèi AB cã gãc OBA =α
Trang 172 2
tg450 = cotg 450 = 1+ VD6 Tính tỉ số lợng giác góc 300
+ Lập bảng tỉ số lợng giác góc đặc biệt 300,
450, 600.+ VD7 (SGK)
có cos 600 =
17
y
5 , 8 2
1 17 60 cos
D Củng cố:
Trang 19+rèn kỹ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lợng giác
+ vận dụng đợc các kiến thức để giải bài tập
II Ph ơng tiện thực hiện
gv: bảng phụghi câu hỏi ,bài tập
Hoạt động 1:(10') I kiểm tra và chữa
bài tậpH1: - Đn tỉ số lợng giác của góc nhọn
- áp dụng chữa BT 13d
I Kiểm tra và chữa bài tập13d dựng góc nhọn α biết cotgα =23
Trang 20H2: + Phát biểu định lý tỉ số lợng giác của
Mỗi dãy chứng minh một câu
- Đại diện lên trình bày
- Cả lớp nhận xét
y
x 3
→ cotg ∠OAB = cotgα →∠OAB = 23
12 Viết thành tỉ số lợng giác của góc nhỏ hơn 450
cos300 , sin 250 , cos 37030' , tg80 , cotg17042'
+ tgα = OB OA+
OB
OA OB
AB AB
OA AB
OB AB
α α
Trang 21cos cotg =
tgC = cossin =00,,86 =43
C C
Trang 22+ Thấy đợc tính đồng biến của sin, tg và tính nghịch biến của cos, cotg (khi 00<
α <900) sin và tg tăng còn co s và cotg giảm
+ Tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác khi cho biết số
đo góc
+ Yêu thích bộ môn
II Ph ơng tiện thực hiện
GV: +Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi một số ví dụ
Trang 23I Cấu tạo của bảng l ợng giác.
* Bảng lợng giác là bảng VIII, IX, X trong quyển bảng 4 chữ số thập phân
Để lập ngời ta sử dụng T/c tỉ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
a, Bảng VIII: sin và cos
b, Bảng IX, X: tg và cotg
c, Nhận xét:
Khi góc α tăng từ 00 900 thì:
+ sinα, tg α tăng+ cos α, cotgα giảm
cột 13 đối với cos, cotgb2: Tra số phút hàng 1 (sin, tg)
hàng cuối (cos, cotg)b3: Lấy giao của hàng và cột
sử dụng phần hiệu chính
b các VD: Tìm+ sin 460 12' ≈ 0,7218
+ sin 70013' ≈ 0,9410
Trang 24G hớng dẫn cách sử dụng phần hiệu
đính
Tìm cos 33014
-Tra cos 33012/ = ?
Phần hiệu đính tơng ứng tại giao của
330 và cột ghi 2'' là bao nhiêu?
+ tg 52018' ≈ 1,2938
+ tg 43010' ≈ 0,9380+ cotg 8032' ≈ 6,665
tg 42030', cotg 37040'
+ So sánhsin 300 và sin 500
Trang 25II Ph ¬ng tiÖn thùc hiÖn
GV: +B¶ng sè, m¸y tÝnh, b¶ng phô ghi mét sè vÝ dô
Trang 26Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản
?3 Tìm α biết + cotg α≈ 3,006 ⇒α ≈ 18024'+ cos α≈ 0,8171 ⇒α ≈ 35048'+ tg α≈ 2,059 ⇒α ≈ 6406'Dùng fx 500A:
3 0 0 6 shi ft 1/x shi ft tan shi ft 0’’’
α ≈ 18024'
2, Chú ý (Sgk)
VD * Tìm α biết sin α≈ 0,4470 0,4462< 0,4470 < 0,4478 sin26030' < sinα < sin 26036'
⇒α≈ 270
?4* Tìm góc nhọn α biết cos α≈ 0,5547 0,5534 < 0,5547 < 0,5548
Trang 27b, sinα ≈ 0,2368 cosα≈ 0,6224
tgα ≈ 2,154 cotg α≈ 3,215
2, So s¸nh a, tg250 vµ sin250
b, cotg320 vµ 0,320
D Cñng cè:
Bµi 1: Kh«ng dïng b¶ng sè vµ m¸y tÝnh bá tói tÝnh
a) sin2 100 + sin2 200 + + sin… 2 700 +sin2 800
b) co s2 120 + co s2 10 + co s2 780 + co s2 530 + co s2 890 + co s2 370 - 3
HD: Sö dông sin2α + cos2α = 1
a) (co s2800 +sin2 800 ) + + (co s… 2400 +sin2 400 ) = 4
Trang 282) Ch÷a BT24
Trang 29C B
Dựa vào tính đồng biến của sin , tang và
nghịch biến của cosin , cotang các em
GV : Có thể hớng dẫn câu c, d dựa vào tỉ
số lợng giác của hai góc phụ nhau.
- Gọi 4 HS lên giải.( câu c, d cần phải xét trờng hợp)
2, Tìm α
sin α ≈ 0,7837 sin x ≈ 0,2836 cos α ≈ 0,6224 cotg x ≈ 2,675
Bài 47( trang 96- SBT)cho x là một góc
nhọn , biểu thức sau đây có giá trị dơng hay âm ?
a) sinx - 1 b) 1 – cosx c) sinx – cosx d) tgx – cotgx
Trang 30GV : Cho HS làm bài 23 – SGK
GV : Nhận xét cách làm và bổ xung :
c) sin 2 1 0 + sin 2 2 0 + + sin 2 88 0 + sin 2 89 0
( Chú ý vận dụng : sinx = cos(90 0 -x)
65 cos
25 sin b) tg58 0 – cotg32 0
Bài 24 : (trang 84- SGK)
a) sin3 0 < sin47 0 < sin 76 0 < sin 78 0
⇒ cos87 0 < sin47 0 < cos14 0 < sin 78 0
b) tg52 0 < tg62 0 < tg65 0 < tg73 0
⇒ cotg38 0 < tg62 0 < cotg25 0 < tg73 0
Bài 25 (trang 84 - SGK)
So sánh : a) tg25 0 và sin 25 0
D Củng cố:
GV : Trong các tỉ số lợng giác , tỉ số nào đồng biến , tỉ số nào nghịch biến ?
Liên hệ về tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau ?
E H ớng dẫn về nhà (2'):
Bài tập : 48 , 49, 50, 51 (Trang 96 - SBT)
Đọc trớc bài : Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 31Hoạt động 1: (7') Kiểm tra bài cũ.
H1: vẽ ∆ ABC vuông tại A, AB = c, AC = b, BC = a và viết tỉ số lợng giác của góc B, C
Trang 32GV đặt vấn đề vào bài.
Hoạt động II (24') I Các hệ thức.
- H viết lại các hệ thức
- H dựa vào hệ thức diễn đạt bằng lời
- G giới thiệu nội dung định lý
Giải:
Có V = 500 km/h, h = 1,2' = h
50 1
Trang 33C AB
Mµ sin400 ≈ 0,6428
⇒ BC = 32 , 67 ( )
6428 , 0
21
cm
≈
c, ∆vu«ng ABD cã:
Trang 34) ( 17 , 23 9063
, 0
21 25
cos
21 cos
cos 25
0
^ 1
^ 1
0
^ 2
^ 1
cm B
AB BD
B BD
AB
B B
Trang 35+ Học sinh hiểu thuật ngữ “GiảI tam giác vuông”
+ Học sinh vận dụng đợc các hệ thức để giảI tam giác vuông
+ Thấy đợc ứng dụng của tỉ số lợng giác để BT thực tế
GV:+ Thớc, bảng phụ, máy tính
HS:+ Dụng cụ học tập, máy tính, bảng số
+ Ôn lại các hệ thức, định nghĩa tỉ số lợng giác
Trang 36• H1: Phát biểu định lý và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, rút
ra công thức tính a
• H2: Chữa BT26
34 ° 86m
A C
B
• GV hỏi thêm:
+ Tính chiều dài đờng xiên của tia nắng
từ đỉnh tháp đến mặt đất
+ Tính góc tạo thành giữa tia nắng với
chiều cao của tháp
∆v ABC có:
* AB = AC.tg340
⇒ AB = 86.tg340
⇒ AB ≈ 86.0,6745 ≈ 58 mVậy chiều cao tháp ≈ 58 m
* Lại có cosC =
BC AC
0
34 cos
86 cos =
=
⇒
C
AC BC
m
8290 , 0
GV đặt vấn đề vào bài: Đặt bài toán thực tế vào ∆ vuông ta thấy nếu biết 2 yếu tố của ∆
vuông trong đó có 1 yếu tố cạnh thì ta tìm đợc tất cả các góc, cạnh còn lại của ∆ vuông
đó Việc làm này ta nói là đã giải ∆ vuông
a, là tìm tất cả các góc, cạnh còn lại của ∆
vuông khi biết 2 yếu tốt trong đó có ít nhất một yếu tố cạnh
Trang 37Cßn l¹i c¸ch nµo kh¸c tÝnh OP, OQ?
Gi¶i ?3 H nªu c¸ch gi¶i
A
* Theo Pitago cã
434 , 9 89 5
8 2 2
2 2
≈
= +
8 58
O
Gi¶i
0 0 0
^ 0
^
54 36 90
Trang 38C B
A
B
C A
Trang 39+ Biết vận dụng kiến thức vào BT thực tế
B.Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8') Kiểm tra và chữa bài tập
Trang 40Cßn l¹i c¸ch nµo kh¸c tÝnh OP, OQ?
Gi¶i ?3 H nªu c¸ch gi¶i
2
84 , 6 2
710 , 1 8
A
N
Trang 41Giải tam giác vuông tại A biết
BK
22cos
5,5
- Nếu biết một nhọn α ⇒ góc nhọn còn lại 900 - α
- Nếu biết hai cạnh thì tìm 1 tỉ số lợng giác của góc từ đó tìm góc
Cạnh góc vuông: Dùng hệ thức giữa cạnh và góc tam giác vuông
Cạnh huyền:
b = a sin B = a cosC
Trang 43+ Biết vận dụng kiến thức vào BT thực tế
B Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8') Kiểm tra và chữa bài tập
Trang 442 Cho tam giác ABC trong đó AB = 8
cm; AC = 5 cm; ãBAC= 20 0
Tính diện tích tam giác ABC có thể
dùng các thông tin dới đây nếu cần
= 8 sin740≈ 7,690 cm
6 , 9
690 , 7
≈
=
AD AH
1 2 1 1,71.8 2
ABC
S = CH AB
=
= 6,84 cm2
D Củng cố: Làm lại các bài tập đã chữa
- Nhắc lại giải tam giác vuông
E.H ớng dẫn về nhà (2'): +BTVN 59, 60, 61 (SBT
+ Tiết sau thực hành ngoài trời
Yêu cầu đọc trớc tiết 14 Mỗi tổ có 1ê ke đặc thớc cuộn, máy tính bỏ túi
Trang 45GV nªu nhiÖm vô ®o chiÒu cao c©y
xoµi ë s©n trêng kh«ng cÇn leo lªn
ngän c©y
GV giíi thiÖu:
- AB chiÒu cao cña c©y
- OC = BD chiÒu cao cña gi¸c kÕ
Trang 47E H ớng dẫn về nhà (2'):
- Yêu cầu HS chuẩn bị kỹ nội dung thực hành
- Phân công HS mang dụng cụ thực hành theo tổ
- Giờ sau thực hành ngoài trời
I Mục tiêu:
+ Học sinh biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
Trang 48+ Biết xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm trong đó có 1 đIểm khó tới đợc + Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, ý thức làm việc tập thể
+ Chuẩn bị dụng cụ
+ Làm mẫu báo cáo
Hoạt động 3 (40') Tiến hành ngoài
Tổ nhận xét?
Trang 49y/c: Từng thành viên kiểm tra kết quả
- gv đa tới địa điểm phân công vị trí từng chỗ
D Củng cố:
- HS thu xếp dụng cụ hoàn thành báo cáo
- GV thu báo cáo thực hành cuả các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra nêu nhận xét đánh giá và cho điểm thực hành của từng tổ
Trang 50+ Rèn các kỹ năng tra bảng, sử dụng máy tính để tính tỉ số lợng giác của góc nhọn, tính số đo góc và giải tam giác vuông, giải các BT thực tế
+ Sách giáo khoa, bảng số, máy tính, dụng cụ hình vẽ, bảng phụ
3, Một số t/c của các tỉ số lợng giác+) α + β = 900 Khi đó
sin α = cos β ; cosα = sinβ
tgα =cotgα =
Trang 51- H viÕt hÖ thøc vµ ph¸t biÓu b»ng lêi
C
b B
b
cos sin =
II, Bµi tËpGi¶i c¸c BT tr¾c nghiÖm SGK (93, 94)
1, BT 33 (SGK 93)
a, C 3/5
b, D QR SRc) C
2 3
34 10
b tg c
α α
⇒ ≈
Ta cã α + β = 900
β = 900 – 34010’
Trang 52AB AC
0 0 0
^
0
^
53 37 90
AC AB
5 , 7
5 , 4 6
⇔ M c¸ch BC mét kho¶ng b»ng AH
⇔ M ∈ 2 ®t // BC, c¸ch BC mét kho¶ng = AH
Trang 53d) sinα -sinα.cos2α
e) sin4α + cos4α + 2sin2αcos2α
Trang 54II Ph ơng tiện thực hiện
+ Sách giáo khoa, bảng số, máy tính, dụng cụ hình vẽ, bảng phụ
H1 Cho tam giác ABC vuông tại A
a) Viết công thức tính các cạnh góc vuông theo cạnh huyền và tỉ số lợng giác của góc B, góc C
b) Viết công thức tính mỗi cạnh góc vuông theo cạnh góc vuông kia và tỉ số lợng giác của góc B, góc C
C.Bài mới:
Hoạt động 1: (10')
Hoạt động 2: Giải bài tập (32')
Gọi H chữa BT 40
1,7 cm
35 °
30 cm E
A B
≈ 362m
3, BT 39
Trang 55Hãy tìm độ dài cạnh đáy của một tam giác
cân, nếu đờng cao kẻ xuống đáy có độ dài
là 5 và đờng cao kẻ xuống cạnh bên có độ
dài là 6
∆v ACF có CF = 0 cos 50 0
20 50
Trang 56Ôn tập lí thuyết và bài tập của chơng để tiết sau kiểm tra một tiết
+ Kiểm tra kiến thức cơ bản chơng 1, hệ thức lợng tam giác vuông, định nghĩa tỉ
số lợng giác, hệ thức cạnh góc tam giác vuông
+ Kỹ năng: Vận dụng đợc các kiến thức vào giảI các bàI tập:
- Trắc nghiệm
Trang 57Tính cạnh tam giác, giải tam giác
+ Thái độ: Tính trung thực trong khi làm bài kiểm tra
HS :+ bảng số, máy tính, dụng cụ hình vẽ, bảng phụ
GV: Đề kiểm tra+ Đáp án- thang điểm
III Cách thức tiến hành :
Kiểm tra viết
IV Tiến trình dạy- học:
Trang 58Tiết 20: Sự xác định đờng tròn- Tính chất
Đối xứng của đờng tròn
Trang 59- H vẽ (O;R) và nêu lại đ/n
Khi nào M ∈ (O), M nằm trong (O), M
nằm ngoài (O)?
I, Nhắc lại về đờng tròn
1, Đn: (SGK 97)
R O
(O, R) = { M/ OM = R}
Kí hiệu (O, R) hay (O)
2, Vị trí t ơng đối 1 điểm với (O)
Trang 60GV đa lên bảng phụ, HS giải nhanh ?1
O O
O M
G: Một đờng tròn đợc xác định khi biết
yếu tố nào?
- (Tâm, bán kính)
- 1 đoạn thẳng là đờng kính (O)
G: Xét xem 1 đờng tròn đợc xác định khi
biết bao nhiêu điểm của nó?
HS thực hiện ?2
GV chốt: Qua 1 điểm của (O) cha xác định
duy nhất 1 (O)
a, Vẽ đờng tròn đi qua A, B
O
B A
b, Vẽ vô số đờng tròn đi qua A, B Tâm của chúng thuộc đờng trung trực của AB
2, Giải ?3Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, vẽ (O) đi qua 3 điểm đó
O A
Trang 61HS nhắc lại k/n học lớp 7
HS áp dụng BT 2 (Bảng phụ)
4, Đờng tròn ngoại tiếp ∆ (SGK 99)
Hoạt động 4: (7') III Tâm đối xứng
- Có phải (O) là hình có tâm đối
Hoạt động 5: (7') IIII Trục đối xứng
GV đa miếng bìa hình tròn
- Vẽ một đờng thẳng đI qua tâm của
-IV, Trục đối xứng
Đờng tròn là hình có trục đối xứng
Đờng tròn có vô số trục đối xứng là bất cứ
Cho (O, R); A ∈ (O)Lấy A' đx A qua O
⇒ C' ∈ (O;R)
Trang 62kính nào cũng là trục đx.
D Củng cố:
- G đa bảng phụ các kiến thức cần ghi nhớ
- Giải BT
Hoạt động nhóm, đại diện lên trình bày
Cho ∆ABC có A^ = 900, trung tuyến AM , AB = 6cm, AC = 8 cm
Trang 63Hoạt động của thầy và trò Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: (3') GV giới thiệu nội dung
chơng I
Hoạt động 2: (8') I
- H vẽ (O;R) và nêu lại đ/n
Khi nào M ∈ (O), M nằm trong (O), M
nằm ngoài (O)?
I, Nhắc lại về đờng tròn
1, Đn: (SGK 97)
R O
(O, R) = { M/ OM = R}
Kí hiệu (O, R) hay (O)
2, Vị trí t ơng đối 1 điểm với (O)
Trang 64GV đa lên bảng phụ, HS giải nhanh ?1
Hoạt động 3: (10') II
G: Một đờng tròn đợc xác định khi biết
yếu tố nào?
- (Tâm, bán kính)
- 1 đoạn thẳng là đờng kính (O)
G: Xét xem 1 đờng tròn đợc xác định khi
biết bao nhiêu điểm của nó?
HS thực hiện ?2
GV chốt: Qua 1 điểm của (O) cha xác định
duy nhất 1 (O)
O M
II Cách xác định đờng tròn
1, Giải ?2Cho 2 điểm A, B
a, Vẽ đờng tròn đi qua A, B
O
B A
b, Vẽ vô số đờng tròn đi qua A, B Tâm của chúng thuộc đờng trung trực của AB
2, Giải ?3Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, vẽ (O) đi qua 3 điểm đó
O A