Mục tiêu: - Kiến thức: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn khi biết số do và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc[r]
Trang 1Ngày dạy: 30/9 Tuần 5 Tiết 9
Lớp dạy: 9A3
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS có kĩ năng tra bảng hoặc dùng MTĐT để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn khi biết số do và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
- Kĩ năng: Hs thấy được tính đồng biến của sin và tan, tính nghịch biến của cos và cot để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc hoặc so sánh các góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác Rèn kĩ năng sử dụng bảng số, MTĐT
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ, bảng số, mtđt
- Học sinh: Thước thẳng, bảng số, mtđt
III Tiến trình dạy học :
1 ổn định lớp: (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ:(9 phút)
Hãy nêu các tỉ số lượng giác của góc 300, 450, 600 ?
GV nhận xét và giới thiệu vào bài
3 Dạy học bài mới: (30 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm TSLG của một góc cho trước bằng MTBT
- VD1: Tìm các TSLG của góc
200?
+ GV hướng dẫn HS cách bấm
máy tính bỏ túi
+ Yêu cầu 1 HS thực hiện mẫu
- VD2: Tìm các TSLG của góc
15030’45” ?
+ GV giới thiệu cách nhấn phím
+ Gọi 1 HS thực hiện mẫu
+ GV kiểm tra, nhắc nhở
- Cho HS kiểm tra lại các TSLG
ở phần kiểm tra bằnng MTBT
HS theo dõi cách dùng MTBT
- HS thực hiện
HS theo dõi
HS thực hiện
HS thực hiện
VD1: Tìm các TSLG của góc 200? sin200 0,342
cos200 0,937 tan200 0,364 cot200 2,747 VD2: Tìm các TSLG của góc
15030’45” ? sin15030’45” 0,267 cos15030’45” 0,964 tan15030’45” 0,278 cot15030’45” 3,603
Hoạt động 2: Tìm số đo một góc nhọn khi biết TSLG.
-VD3: Tìm góc biết sin= 0,15
+ GV hướng dẫn:
1
IF
SH T Sin
giá trị sin = 0’’’
+ Tương tự giới thiệu cách tìm
khi biết tan, cos
VD4: Tìm biết cot = 2
+ Gợi ý: dùng công thức:
cot =
1
tan
HS theo dõi, ghi chú
HS nhập máy và cho kết quả
VD3: Tìm góc biết sin= 0,15
Giải sin= 0,15 8037’37’’
VD4: Tìm biết cot = 2 Giải
cot = 2 26033’54’’
Hoạt động 3: Luyện tập
* Cho HS làm Bt 18/sgk-83.
Bài 18:
sin400120 0,245
Trang 2- Yêu cầu HS dùng MTBT tìm
kết quả, sau đó gọi từng HS trả
lời tại chỗ
- Yêu cầu HS nêu cách bấm máy
- Thực hiện trên MTBT
- 4HS cho kết quả cos52
054’ 0,603 tan63036’ 2,014 cot25018’ 2,116
* Cho HS làm Bt 19/sgk-84.
- Gọi HS đọc đề
- Cho HS làm trong vài phút Sau
đó yêu cầu HS cho kết quả
- Yêu cầu HS nêu cách bấm máy
- Đọc đề
- HS làm (có thể làm nhóm)
HS trình bày
Bài 19:
a) b) c) d)
- Gv: Yêu cầu 4 HS lên bảng so
sánh Dưới lớp làm vào vở
- Gv: Yêu càu Hs nhận xét?
- Gv: Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Gv: Yêu cầu Hs nhận xét?
- Gv: Nhận xét bài làm
- 4Hs: Lên bảng so sánh
Dưới lớp làm vào vở
- Hs: Nhận xét
-2 Hs: Lên bảng làm bài
- Hs:Quan sát bài làm trên bảng nhận xét
Bài 22 tr 84 sgk
So sánh
a)Sin 200 < sin 700 b)Cos 250 > cos 63015’
c) tan 750 > tan 450 d)Cot 20 > cot 37040’
Bài 23 tr 84 sgk.
Tính
a)
sin 25 sin 25
1.
cos65 sin 25 (Vì cos 650 = sin 250)
b) tan 580 –cot 320
= tan 580 – tan 580 = 0 (Vì cot 320= tan 580)
4 Củng cố: (3 phút)
Giáo viên nêu lại các kiến thức trọng tâm trong tiết học
? Trong các tỉ số lượng giác thì tỉ số nào đồng biến, tỉ số nào nghịch biến?
- Liên hệ về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau?
5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)
- Học kĩ lí thuyết
- Xem lại cách giải các bài tập
- Làm bài 48, 49, 50, 51tr 96 SBT
- Đọc trước bài: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Trang 3Ngày dạy: 21/9 Tuần 5 Tiết 10 Lớp dạy: 9A3
I – Mục tiêu :
- HS thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Bước đầu vận dụng các hệ thức trên vào giải một số bài toán thực tế
II – Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ, Thước, máy tính
- HS: Ôn định nghĩa tỉ số lượng giác, Máy tính, thước
III – Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra :(7’)
? Cho tam giác ABC vuông tại A
AB = c ; AC = b ; BC = a Dựa vào hình vẽ hãy viết các tỉ số
lượng giác của góc B và góc C theo độ dài các cạnh?
3 Bài mới :
GV yêu cầu HS đọc khung chữ, để trả lời câu hỏi này ta học bài hôm nay
Hoạt động 1 : 1 Các hệ thức (24’)
GV: Yêu cầu hs đọc và làm ?1
+ Từ VD kiểm tra bài cũ chúng ta
đã làm được yêu cầu nào ?
+ Còn yêu cầu nào phải tính ?
.+ Từ tỉ số trên hãy tính b, c?
+ Từ các hệ thức trên hãy phát biểu
bằng lời ?
- GV giới thiệu định lý sgk
+ Qua định lý có mấy cách tính
cạnh góc vuông ?
GV nhấn mạnh định lý.
GV đưa bài tập :
Đúng hay sai ?
Trên bảng phụ :
Cho hình vẽ
1) n= m.sin N (đ)
2) n=p.cotgN (s)
3) n= m.cos P(đ) 4) n=p.sinN (s)
GV nhận xét bổ sung sửa sai
GV giới thiệu làm VD1
+GV vẽ hình trên bảng
+ Theo đề bài, trong ABH cần
tính cạnh nào ?
+ Muốn tính cạnh BH ta tính như
thế nào ?
+ Cạnh AB đã biết chưa? Tính
HS đọc và làm ?1
HS viết tỉ số LG của góc B
và góc C
HS Tính
HS thực hiện tính
HS phát biểu bằng lời
1, 2 hs đọc định lý
HS: có 2 cách
HS nghe hiểu
HS : trả lời đúng sai Giải thích rõ vì sao đúng , vì sao sai
HS đọc VD 1
HS tính cạnh BH HS: BH = AB.Sin A
HS nêu cách tính AB
1 Các hệ thức
b = a sin B = a cos C
c = a sin C = a cos B
b = c tg B = c cotg C
c = b tg C = c cotg B a) Định lý : sgk / 86
b) Ví dụ 1 : sgk / 86
B
C A
1,2 phút = 1/50 giờ
AB = 500 1/ 50
p n m N
Trang 4cạnh AB như thế nào ?
(ghi theo phần trình bày của HS )
+ GV gọi 1 học sinh lên bảng tính
+Vậy sau 1,2 phút máy bay đạt độ
cao là ?
Gv chốt lại
+ Tại sao ta không tính HB bằng
cách lấy AH nhân tanA ?
+ Để thực hiện VD1 ta đã vận
dụng kiến thức nào ?
GV cho HS làm VD2
+ Bài tập yêu cầu ta làm gì ?
+ Hãy vẽ hình minh họa?
+ Trong ABC đã biết yếu tố nào,
cần tính cạnh nào ?
+ Nêu cách tính AB ?
GV yêu cầu 1 hs trình bày lời giải
GV cùng hs kiểm tra nhận xét trên
bảng
? Chân thang cách chân tường 1
khoảng bằng bao nhiêu thì đảm
bảo an toàn ?
Gv chốt cách dùng công thức.
(Q/ đ = v/ t t /g)
HS trình bày trên bảng
HS nhận xét
HS là 5 km
HS nghe hiểu
HS vì đề bài chưa cho biết AH
hệ thức cgv = ch.sin góc đối
HS đọc đề
HS trả lời
HS lên bảng vẽ hình
HS vẽ hình vào vở
HS trả lời
HS trả lời
1 HS trình bày
HS : là 1,27 m
HS nghe hiểu
= 10 (km)
BH = AB Sin A = 10 sin 300
= 10 1/2 = 5 (km)
a) Ví dụ 2 : sgk ( khung chữ đầu bài )
C
A B
Giải
AB = BC Cos B = 3 cos 65 0
= 3 0,4226 = 1,27 (m)
Hoạt động 4 : Củng cố - luyện tập (12’) Bài toán: Cho ABC vuông tại A
có AC = 21cm, C= 400 Hãy tính
độ dài các đoạn thẳng AB
- Cho HS vẽ hình vào vở, 1 HS vẽ
hình trên bảng
- Nêu cách tính AB?
GV yêu cầu hs thực hiện theo nhóm
- Gọi đại diện lên trình bày
- Cho nhận xét và chốt lại
GV chốt lại cách tính cạnh và góc.
- Còn cách tính khác không? Vì
sao?
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS vẽ hình
HS suy nghĩ và trả lời
HS hoạt động nhóm
HS trình bày
HS nghe hiểu
Bài tập : Cho hình vẽ
21 C
Giải :
AB = AC.cotC = 21.cot300
= 21 3 36,33(cm)
5 ) Hướng dẫn về nhà(2’)
- Về nhà học thuộc nội dung định lý, nắm chắc các hệ thức
- Làm bài tập 26; 28 ( 86 –87 sgk ) ; bài 52 ; 53 gbt/96
- Xem trước phần 2 giải tam giác vuông