Tên cuốn sách này được dịch sang tiếng Anh với tiêu đề “Algebra”đại số.Tác giả cuốn sách là Al-Khowarizmi đọc là An-khô-va-ri-zmi.. Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số.. Ông d
Trang 1VÒ dù tiÕt häc
Gi¸o viªn thùc hiÖn : Đoàn Thị Miên
Trang 22 1 0
Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
KiÓm tra bµi cò
HS3: 4,2x2+ 5,46x = 0
HS2 : 2x2 + 3 = 0
Trang 3∆ =
∆ < 0
∆ ’ =
∆ = 0
∆ > 0 – b + √∆
2a
x1=
– b – √∆
2a
x2=
– b’+ √∆ ’
a
x1=
– b’– √∆ ’
a
x2=
∆ ’ < 0
∆ ’ = 0
∆ ’ > 0
– b 2a
x1= x2 = x1= x2 = – b’ a
(b’ = b : 2)
?
b2 – 4ac b’2? – ac
Biệt thức
Phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Số
nghiệm
Vô nghiệm
Có nghiệm kép
Có 2 nghiệm phân
biệt
Có nghiệm
HS3: Hãy điền vào ô trống để được công thức nghiệm tổng quát của phương trình
Trang 42 2
2
4 5
S
Vì 2 x2 ≥ ∀ 0 x
2
2 x 3 3 0 x
=> phương trình vô nghiệm
(4, 2 5, 46) 0
0
4, 2 5, 46 0
0
5, 46
1,3
4, 2
x x x x
=
=
{ 0;1,3 }
S
⇒ =
c) 4,2x2+ 5,46x = 0 b) 2x2 + 3 = 0
Bài tập 1 Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
2
1) a x + = c 0
x
a
c x
a
= ±
⇔
Nếu a,c trái dấu
Pt vô nghiệm nếu a,c cùng dấu
2
2) a x + b x = 0
( ) 0
x a x b
0
x
b x
a
=
=
Chú ý : Khi giải phương trình bậc 2 khuyết
bằng công thức nghiệm có thể phức tạp do
đó ta nên giải pt bậc 2 khuyết theo những
phương pháp riêng đã biết
D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Trang 5D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
2
)4 2 3 1 3
2
VËy PT cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
3 1 2
−
=
2
4 x 2 3 x 3 1 0
( a = 4; ' b = − 3; c = 3 1) −
2
2
' '
( 3) 4( 3 1)
b ac
3 4 3 4
1
' '
b x
a
− + ∆
4
2
= 2
' '
b x
a
− − ∆
= ( 3) (2 3)
4
− − − −
=
b) x2 = 12x + 288
2
1 7 ) 19
12 12
Nhóm : 3+4 ý d
x1= 24 ; x2= –12
x1= 12 ; x2= –19
=> x2 = mx + 2m2(m ∈ Z)
x1= 2m ; x2= –m
ph ¬ng tr×nh có 2 nghiệm
x1= m ; x2= –(m + n)
2
1
)
n
m n Z
m
∈
≠
ph ¬ng tr×nh có 2 nghiệm
Nhóm : 1+2 ý c
Ph ¬ng tr×nh cña An Kh«-va-ri-zmi
Bài tập 2
Bài tập 1 Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau: => x2 = 12 x + 2.122
2
1 7
7 12
12 x 12 x
=> + = +
Trang 6780 - 850
Vào năm 820, nhà toán học nổi tiếng người Trung Á đã viết một cuốn sách về toán học Tên cuốn sách này được dịch sang tiếng Anh với tiêu đề “Algebra”(đại số).Tác giả cuốn sách là Al-Khowarizmi (đọc là An-khô-va-ri-zmi).
Ông được biết đến như là cha đẻ của môn Đại số Ông dành cả đời mình nghiên cứu về đại số và có nhiều phát minh quan trọng trong lĩnh vực toán học.
Ông cũng là nhà thiên văn học, nhà địa lí học nổi tiếng Ông đã góp phần rất quan trọng trong việc vẽ bản đồ thế giới thời bấy giờ.
Trang 7Dạng 1: Giải ph ơng trình
2
)4 2 3 1 3
2
Vậy PT có hai nghiệm phân biệt:
3 1 2
−
=
2
4 x 2 3 x 3 1 0
( a = 4; ' b = − 3; c = 3 1) −
2
2
' '
( 3) 4( 3 1)
b ac
3 4 3 4
1
' '
b
x
a
− + ∆
4
2
= 2
' '
b
x
a
− − ∆
= ( 3) (2 3)
4
− − − −
=
b) x2 = 12x + 288
2
1 7 ) 19
12 12
Pt vô nghiệm
'
∆
-Nếu < 0 hay < 0 ∆
Ph ơng pháp giải:
2
a x + bx c + = a ≠
Bước 1: Biến đổi đưa pt về dạng tổng quỏt
'
b
B ớc 2 : Xác định a, b (hay ), c của pt
2
' b' ac
2 4
b ac
B ớc 3 : Tính biệt thức hay
pt có 2 No phân biệt
'
∆
∆
-Nếu > 0 hay > 0
Pt có No kép
'
∆
∆
-Nếu = 0 hay = 0
Giải các ph ơng trình sau:
Bài tập 1
Bài tập 2 Giải các ph ơng trình sau:
Trang 8Bµi gi¶i 2:
x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = - 7, c= - 2
∆ =b2 - 4ac = - 72 - 4.1.(-2)
=- 49 +8 =- 41 < 0
⇒ Ph ¬ng tr×nh v« nghiÖm
Bµi gi¶i 3:
x2 - 14x - 2 = 0
( ) ( 7) 1.( 2) 51 0
51
=> ∆ =
1
7 51 7 51
x = − + = − +
2
7 51 7 57
x = − − = − −
⇒ Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm
1
2
b x
a
− + ∆
=
2
2
b x
a
− − ∆
=
Bµi gi¶i 1:
x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = - 7, c=- 2
∆ =b2 - 4ac = (- 7)2 - 4.1.(-2)= 49 + 8 = 57 > 0
57
∆ =
⇒ Ph ¬ng tr×nh cã 2 nghiÖm
,
a = b = − c = −
Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
Bài tập 2 Gi¶i c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
Bài tập 3
D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Bài tập 1
Tìm lời chố sai trong lời giải sau
Trang 9D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh
D¹ng 2 Pt cã chứa tham số
1; ( 1);
a = b = − − m c m =
2 m 1
Cho ph ¬ng tr×nh (Èn x):
x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1) Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ph ¬ng tr×nh cã
hai nghiÖm ph©n biÖt? Cã nghiÖm kÐp? V«
nghiÖm?
Bài tập 4
2
' b 4 a c
∆ = − = − [ ( m − 1)]2 − 1 m2
2 2 1 2
= − + −
Bài làm :
+ Ph ¬ng tr×nh (1) v« nghiÖm
+ Ph ¬ng tr×nh (1) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
⇔ ∆ > ' 0
1 2
m
⇔ <
2 m 1 0
⇔ − + >
2 m 1
⇔ − > −
+ Ph ¬ng tr×nh(1) cã nghiÖm kÐp
2 m 1 0
⇔ − + = ⇔ = m 1 2
, 0
⇔ ∆ =
' 0
⇔ ∆ < ⇔ − + < 2 m 1 0 ⇔ − 2 m < − 1 ⇔ > m 1 2
Giải và biện luận theo tham số m số nghiệm của ph ¬ng tr×nh trên :
1; ( 1);
a = b = − − m c m =
2 m 1
2
' b 4 a c
∆ = − = − [ ( m − 1)]2 − 1 m2
2 2 1 2
= − + −
Bài làm :
+ Ph ¬ng tr×nh (1) v« nghiÖm
+ Ph ¬ng tr×nh (1) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt ⇔ ∆ > ' 0 1
2
m
⇔ <
2 m 1 0
⇔ − + > ⇔ − 2 m > − 1
+ Ph ¬ng tr×nh(1) cã nghiÖm kÐp ⇔ ∆ =, 0 ⇔ − + = 2 m 1 0 ⇔ = m 1 2
' 0
⇔ ∆ < ⇔ − + < 2 m 1 0 1
2
m
⇔ >
⇔ − < −
Cho ph ¬ng tr×nh (Èn x):
x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)
Bài tập 5
,
1 2
1 1
m b
a
− − −
−
x m m x m m
Trang 10D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Cho phương trình (ẩn x ) :
kx2 + (k + 1)x + 1 = 0(*)
Giải và biện luận theo tham số k nghiệm của phương trình trên ?
*)TH1: Nếu :a=0 => k=0
∆ = b2 – 4ac =(k – 1)2
a =k; b=k+1; c=1
2
( k 1) 4 .1 k
= + − + Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > 0
<=>(k – 1)2 >0 ⇔ − ≠ ⇔ ≠ k 1 0 k 1(***)
+ Để phương trình có nghiệm kép ⇔ ∆ = 0
<=>(k – 1)2 =0 ⇔ − = ⇔ = k 1 0 k 1(****)
Bài làm :
Pt cã chứa tham số
Giải và biện luận theo tham số m số nghiệm
của ph ¬ng tr×nh trên :
1; ( 1);
a = b = − − m c m =
2 m 1
2
' b 4 a c
∆ = − = − [ ( m − 1)]2 − 1 m2
2 2 1 2
= − + −
Bài làm :
+ Ph ¬ng tr×nh (1) v« nghiÖm
+ Ph ¬ng tr×nh (1) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
' 0
⇔ ∆ > ⇔ m < 1 2
+ Ph ¬ng tr×nh(1) cã nghiÖm kÐp
2
m
⇔ =
, 0
⇔ ∆ =
' 0
⇔ ∆ < ⇔ > m 1 2
Cho ph ¬ng tr×nh (Èn x):
x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)
Bài tập 5
,
1 2
( 1)
1 1
m b
a
− − −
−
1 1 1 2 ; 2 1 1 2
⇒ = − + − = − − −
(*) x+ 1= 0
*)TH2 : Nếu : a ≠ ⇒ ≠ 0 k 0(**)
+ Để phương trình vô nghiệm ⇔ ∆ < 0
<=>(k – 1)2 < 0 ⇒ = Φ k
1
; 1
x x k
−
2
( k 1)
⇒ ∆ = − = − = − k 1 k 1
+KL: Vậy với k 1; 0 thì pt (*) có 2 No phân biệt ≠
1
k
−
Với k=1 thì phương trình có nghiệm kép x1 = = − x2 1
x = -1 Với k= 0 phương trình có 1 nghiệm
x = = − x
x=-1
=>k 0;1 thì pt (*) có 2 No phân biệt ≠
=>k =1 thì pt (*) có No kép
Trang 11D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Cho phương trình (ẩn x ) :
kx2 + (k + 1)x + 1 = 0(*)
Giải và biện luận theo tham số k nghiệm của phương trình trên ?
*)TH1: Nếu :a=0 => k=0
∆ = b2 –
2
a =k; b=k+1; c=1
2
( k 1) 4 .1 k
= + − + Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔ ∆ > 0
<=>(k – 1)2 >0 ⇔ − ≠ ⇔ ≠ k 1 0 k 1(***)
+ Để phương trình có nghiệm kép ⇔ ∆ = 0
<=>(k – 1)2 =0 ⇔ − = ⇔ = k 1 0 k 1(****)
Bài làm :
Pt cã chứa tham số
(*) x+ 1= 0
*)TH2 : Nếu : a ≠ ⇒ ≠ 0 k 0(**)
+ Để phương trình vô nghiệm ⇔ ∆ < 0
<=>(k – 1)2 < 0 ⇒ = Φ k
1
; 1
x x k
−
2
( k 1)
⇒ ∆ = − = − = − k 1 k 1
+KL: Vậy với k 1; 0 thì pt (*) có 2 No phân biệt ≠
1
k
−
Với k=1 thì phương trình có nghiệm kép x1 = = − x2 1
x = -1 Với k= 0 phương trình có 1 nghiệm
x = = − x
Cách giải và biện luận theo tham số số
nghiệm của phương trình bậc 2 :
2
a.x + b x c + = 0
B1) Xác định các hệ số a, b, c của trình
*TH1: Nếu a =0 pt có dạng b.x + c =0
ta giải pt bậc nhất
b1 ; Tính ∆ (ho cặ ∆’)
b2;Bi n lu n ệ ậ ∆ (ho c ặ ∆’)theo tham s ố
P.trình vô nghi m ệ ⇔ ∆ < 0 ho c (ặ ∆’ < 0)
P.t có nghi m kép ệ ⇔ ∆ = 0 ho c (ặ ∆’ = 0)
P.t có 2 nghi m phân bi t ệ ệ ⇔ ∆ > 0(∆’ > 0)
Pt có dạng :a.x2 + b x c + = 0
.B2)Nếu hệ số a chứa tham số thì xét 2
trường hợp a= 0 và a khác 0
B3)Kết luận chung
*TH2: Nếu a khác 0
Trang 12Dạng 1: Giải ph ơng trình
Dạng 2 Pt có chứa tham số
Cỏch giải và biện luận theo tham số số
nghiệm của phương trỡnh bậc 2 :
2
a.x + b x c + = 0
B1) Xỏc định cỏc hệ số a, b, c của trỡnh
*TH1: Nếu a =0 pt cú dạng b.x + c =0
ta giải pt bậc nhất
b1 ; Tớnh ∆ (ho cặ ∆’)
b2;Bi n lu n ệ ậ ∆ (ho c ặ ∆’)theo tham s ố
P.trỡnh vụ nghi m ệ ⇔ ∆ < 0 ho c (ặ ∆’ < 0)
P.t cú nghi m kộp ệ ⇔ ∆ = 0 ho c (ặ ∆’ = 0)
P.t cú 2 nghi m phõn bi t ệ ệ ⇔ ∆ > 0(∆’ > 0)
Pt cú dạng :a.x2 + b x c + = 0
.B2)Nếu hệ số a chứa tham số thỡ xột 2
trường hợp a= 0 và a khỏc 0
B3)Kết luận chung
*TH2: Nếu a khỏc 0
Dạng 3 Bài toỏn thực tế
BT 23 (SGK - 50): Rađa của một máy bay trực
thăng theo dõi chuyển động của một ô tô trong
10 phút, phát hiện rằng vận tốc v của ô tô thay
đổi phụ thuộc vào thời gian bởi công thức:
v = 3t2 - 30t + 135 (t: phút; v: km/h)
a, Tính vận tốc của ô tô khi t = 5 phút
b, Tính giá trị của t khi vận tốc ô tô bằng 120 km/h (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)
Gợi ý: a, Thay t = 5 vào công thức v = 3t2 - 30t + 135 (1) để tính v
b, Thay v = 120 vào (1) sau đó giải ph ơng trình:
3t2 - 30t + 135 = 120 để tìm t (L u ý: Kiểm tra điều kiện: 0 < t 10 để kết luận giá
Trang 13Dạng 2 Pt có chứa tham số
Cỏch giải và biện luận theo tham số số nghiệm của phương trỡnh bậc 2 :
2
a.x + b x c + = 0
B1) Xỏc định cỏc hệ số a, b, c của trỡnh
*TH1: Nếu a =0 pt cú dạng b.x + c =0
ta giải pt bậc nhất
b1 ; Tớnh ∆ (ho cặ ∆’) b2;Bi n lu n ệ ậ ∆ (ho c ặ ∆’)theo tham s ố
P.trỡnh vụ nghi m ệ ⇔ ∆ < 0 ho c (ặ ∆’ < 0)
P.t cú nghi m kộp ệ ⇔ ∆ = 0 ho c (ặ ∆’ = 0)
P.t cú 2 nghi m phõn bi t ệ ệ ⇔ ∆ > 0(∆’ > 0)
Pt cú dạng :a.x2 + b x c + = 0
B2)Nếu hệ số a chứa tham số thỡ xột 2 trường hợp a= 0 và a khỏc 0
B3)Kết luận chung
*TH2: Nếu a khỏc 0
Dạng 1: Giải ph ơng trình
Ph ơng pháp giải:
2
a x + bx c + = a ≠
Bước 1: Biến đổi đưa pt về dạng tổng quỏt
'
b
B ớc 2 : Xác định a, b (hay ), c của pt
2
' b' ac
2 4
b ac
B ớc 3 : Tính biệt thức
hay
* Học thuộc nắm vững
+ Xem tr ớc bài 6: Hệ thức Vi - ét và ứng
dụng (trang 50 - SGK)
* Bài về nhà: Bài 20b, c; 23 ( SGK)
Bài 29, 31, 32, 33, 34(SBT trang 42, 43)
Bài toỏn thực tế
Dạng 3
Pt vô nghiệm
'
∆
-Nếu < 0 hay < 0 ∆
pt có 2 No phân biệt
'
∆
∆
-Nếu > 0 hay > 0
Pt có No kép
'
∆
∆
-Nếu = 0 hay = 0
+ Công thức nghiệm, công thức nghiệm thu
gọn của ph ơng trình bậc hai; nắm chắc cách
giải từng dạng bài tập; xem lại các bài đã
chữa.
H ớng dẫn về nhà
Trang 15Hãy xác định câu đúng hay sai rồi điền (Đ), (S) thích hợp vào ô trống?
Đ
Đ S
Đ
S
Đ
Câu
2 Ph ơng trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có hai nghiệm phân biệt thì a.c < 0 ≠
Bài tập 7 :
1 Pt : có hai nghiệm phân biệt v i m i m 20 x2 + ( m − 1) x m − 2 = 0 ớ ọ
3 Pt : có 2 nghiệm : x2 = 2010 x + 2.20102 x1 = − 2010; x2 = 4020
4 PT : cú hai nghiệm 1 1; 2 1
7
x = − x = −
7x2 + 8x + 1 =
0
Trang 16D¹ng 1: Gi¶i ph ¬ng tr×nh
Cho phương trình (ẩn x ) :
kx2 + (k + 1)x + 1 = 0(*)
Giải và biện luận theo tham số k nghiệm của phương trình trên ?
*)TH1: Nếu :a=0 => k=0
∆ = b2 – 4ac… =……
a =k; b=k+1; c=1
2
( k 1) 4 .1 k
= + −
+ Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt ⇔
<=>(k – 1)2 >0 ⇔ − ≠ ⇔ ≠ k 1 0 k 1(***)
+ Để phương trình có nghiệm kép ⇔ ∆ = 0
<=>(k – 1)2 =0 ⇔ − = ⇔ = k 1 0 k 1(****)
Bài làm :
Pt cã chứa tham số
Giải và biện luận theo tham số m số nghiệm
của ph ¬ng tr×nh trên :
1; ( 1);
a = b = − − m c m =
2 m 1
2
' b 4 a c
∆ = − = − [ ( m − 1)]2 − 1 m2
2 2 1 2
= − + −
Bài làm :
+ Ph ¬ng tr×nh (1) v« nghiÖm
+ Ph ¬ng tr×nh (1) cã 2 nghiÖm ph©n biÖt
' 0
⇔ ∆ > ⇔ m < 1 2
+ Ph ¬ng tr×nh(1) cã nghiÖm kÐp
2
m
⇔ =
, 0
⇔ ∆ =
' 0
⇔ ∆ < ⇔ > m 1 2
Cho ph ¬ng tr×nh (Èn x):
x2 - 2(m - 1)x + m2 = 0 (1)
Bài tập 4
,
1 2
( 1)
1 1
m b
a
− − −
−
1 1 1 2 ; 2 1 1 2
⇒ = − + − = − − −
(**) ……
*)TH2 : Nếu : a ≠ ⇒ 0
+ Để phương trình vô nghiệm ⇔ ∆ < 0
<=>(k – 1)2 < 0 ⇒ = Φ k
1
; 1
x x k
−
2
( k 1)
⇒ ∆ = − = − = − k 1 k 1
+KL: Vậy với k 1; 0 thì pt (*) có 2 No phân biệt ≠
1
k
−
Với k=1 thì phương trình có nghiệm kép x1 = = − x2 1
x = -1 Với k= 0 phương trình có 1 nghiệm
x = = − x
……
x+ 1= 0
(k – 1)2
0
∆ >
+KL: Vậy với k 1; 0 thì pt (*) có 2 No phân biệt ≠
Từ (**) và (***) =>k …… thì pt (*) có 2 No phân