Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn?. Nêu cách giải tổng quát phương trình bậc hai khuyết b2. Khuyết c?... Bài 18: SBT- T40Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành nhữ
Trang 1Trường THCS Tràng An
Môn: Đại số 9
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn? Cho VD?
2 Nêu cách giải tổng quát phương trình bậc hai khuyết b? Khuyết c?
Trang 3Kiểm tra bài cũ
- Phương trình bậc 2 một ẩn (nói gọn là phương trình bậc hai)
x2 = 4
x = 2 hoặc x = -2
⇔
⇔
⇔
Trang 4Kiểm tra bài cũ
ax 2 + bx
= 0
ax 2 + c
= 0
⇔
⇔
x(ax + b) = 0 x=0 hoặc x b
a
= −
x
2 =
⇔
Nếu > 0 thì phương trình có 2 nghiệm:
Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
-c a -c a
1,2
c x
a
−
= ±
-c a
Tổng quát giải phương trình bậc hai khuyết b:
T ng quát giải phương trình bậc hai khuy t c: ổ ế
x(2x - 3) = 0 x= 0 hoặc 2x - 3 = 0 x= 0 hoặc x =
2 3
⇔
⇔
⇔
Trang 5TiÕt 52
LuyÖn tËp
Trang 6Tiết 52 Luyện tập Bài 15: (SBT- T40) Giải phương trình:
2
Trang 7b) - x2 + 6x = 0
x( - x + 6 ) = 0
2
2
x 0
2x 6 0
=
− + =
x 0
x 3 2
=
=
Bài 15: (SBT- T40) Giải phương trình:
2x(17x + 41) = 0
2x 0
17x 41 0
=
x 0
41 x
17
=
= −
41 17
−
⇔
⇔
Tiết 52 Luyện tập
Trang 8c) 1,2x2 - 0,192 = 0
Bài 16: (SBT- T40)
Giải phương trình:
Tiết 52 Luyện tập
Trang 9c) 1,2x2 - 0,192 = 0
x2 = 0,16
x = 0,4 hoặc x = - 0,4
Bài 16: (SBT- T40)
⇔
⇔
⇔
Ta thấy VT VP
Vậy phương trình vô nghiệm
≥
Giải phương trình:
≠
Tiết 52 Luyện tập
Trang 10Bài 17: (SBT- T40)
Giải phương trình:
c) (2x - )2 2 - 8 = 0
Tiết 52 Luyện tập
Trang 11Bài 17: (SBT- T40)
Giải phương trình:
Tiết 52 Luyện tập
Trang 12Bài 18: (SBT- T40)
Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phư
ơng trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số:
Tiết 52 Luyện tập
Trang 13Bài 18: (SBT- T40)
3x2 - 6x = -5
( x - 1)2 =
⇔
5 3
−
2 3
−
⇔
⇔
x2 - 6x = -5
x 3 2
− =
− = −
x 5
x 1
=
=
⇔
⇔
Vậy phương trình vô nghiệm
Tiết 52 Luyện tập
Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phư
ơng trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số:
Trang 14Bài 19: (SBT- T40)
Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x - 3) = 0 hay phương
tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm của mỗi phư
ơng trình là một trong những cặp số sau:
a) x1 = 2; x2 = 5
Tiết 52 Luyện tập
Trang 15Bµi 19: (SBT- T40)
(x - 2)(x - 5) = 0
[x- (1- )][x- (1 + )] = 0
2 2
⇔
⇔
⇔
⇔
2
TiÕt 52 LuyÖn tËp
Trang 16Tiết 52 Luyện tập
* Củng cố:
b) Phương trình bậc hai khuyết b luôn có hai
nghiệm đối nhau
c) Phương trình bậc hai một ẩn khuyết cả b và c
luôn có nghiệm
d) Phương trình bậc hai khuyết c không thể vô
nghiệm
x1 = 0; x2 = 2
Đ
S
S
Đ
Đ
Trang 17Tiết 52 Luyện tập Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 16a, b; 17a, b, d; 18c, d; 19b, c (SBT- T40)
- Nắm vững định nghĩa, cách giải phương trình bậc hai một ẩn
- Đọc trước bài Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.