1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 52: Luyện tập

17 425 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 52: Luyện tập
Người hướng dẫn Bùi Thị Dung
Trường học Trường THCS Tràng An
Chuyên ngành Đại số 9
Thể loại Luyện tập
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn?. Nêu cách giải tổng quát phương trình bậc hai khuyết b2. Khuyết c?... Bài 18: SBT- T40Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành nhữ

Trang 1

Trường THCS Tràng An

Môn: Đại số 9

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

1 Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn? Cho VD?

2 Nêu cách giải tổng quát phương trình bậc hai khuyết b? Khuyết c?

Trang 3

Kiểm tra bài cũ

- Phương trình bậc 2 một ẩn (nói gọn là phương trình bậc hai)

x2 = 4

x = 2 hoặc x = -2

Trang 4

Kiểm tra bài cũ

ax 2 + bx

= 0

ax 2 + c

= 0

x(ax + b) = 0 x=0 hoặc x b

a

= −

x

2 =

Nếu > 0 thì phương trình có 2 nghiệm:

Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm

-c a -c a

1,2

c x

a

= ±

-c a

Tổng quát giải phương trình bậc hai khuyết b:

T ng quát giải phương trình bậc hai khuy t c: ổ ế

x(2x - 3) = 0 x= 0 hoặc 2x - 3 = 0 x= 0 hoặc x =

2 3

Trang 5

TiÕt 52

LuyÖn tËp

Trang 6

Tiết 52 Luyện tập Bài 15: (SBT- T40) Giải phương trình:

2

Trang 7

b) - x2 + 6x = 0

x( - x + 6 ) = 0

2

2

x 0

2x 6 0

=

− + =

x 0

x 3 2

=

=

Bài 15: (SBT- T40) Giải phương trình:

2x(17x + 41) = 0

2x 0

17x 41 0

=

x 0

41 x

17

=

 = −

41 17

Tiết 52 Luyện tập

Trang 8

c) 1,2x2 - 0,192 = 0

Bài 16: (SBT- T40)

Giải phương trình:

Tiết 52 Luyện tập

Trang 9

c) 1,2x2 - 0,192 = 0

x2 = 0,16

x = 0,4 hoặc x = - 0,4

Bài 16: (SBT- T40)

Ta thấy VT VP

Vậy phương trình vô nghiệm

Giải phương trình:

Tiết 52 Luyện tập

Trang 10

Bài 17: (SBT- T40)

Giải phương trình:

c) (2x - )2 2 - 8 = 0

Tiết 52 Luyện tập

Trang 11

Bài 17: (SBT- T40)

Giải phương trình:

Tiết 52 Luyện tập

Trang 12

Bài 18: (SBT- T40)

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phư

ơng trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số:

Tiết 52 Luyện tập

Trang 13

Bài 18: (SBT- T40)

3x2 - 6x = -5

( x - 1)2 =

5 3

2 3

x2 - 6x = -5

x 3 2

− =

 − = −

x 5

x 1

=

 =

Vậy phương trình vô nghiệm

Tiết 52 Luyện tập

Giải các phương trình sau bằng cách biến đổi chúng thành những phư

ơng trình với vế trái là một bình phương còn vế phải là một hằng số:

Trang 14

Bài 19: (SBT- T40)

Nhận thấy rằng phương trình tích (x + 2)(x - 3) = 0 hay phương

tự, hãy lập những phương trình bậc hai mà nghiệm của mỗi phư

ơng trình là một trong những cặp số sau:

a) x1 = 2; x2 = 5

Tiết 52 Luyện tập

Trang 15

Bµi 19: (SBT- T40)

(x - 2)(x - 5) = 0

[x- (1- )][x- (1 + )] = 0

2 2

2

TiÕt 52 LuyÖn tËp

Trang 16

Tiết 52 Luyện tập

* Củng cố:

b) Phương trình bậc hai khuyết b luôn có hai

nghiệm đối nhau

c) Phương trình bậc hai một ẩn khuyết cả b và c

luôn có nghiệm

d) Phương trình bậc hai khuyết c không thể vô

nghiệm

x1 = 0; x2 = 2

Đ

S

S

Đ

Đ

Trang 17

Tiết 52 Luyện tập Hướng dẫn về nhà:

- Làm bài tập 16a, b; 17a, b, d; 18c, d; 19b, c (SBT- T40)

- Nắm vững định nghĩa, cách giải phương trình bậc hai một ẩn

- Đọc trước bài Công thức nghiệm của phương trình bậc hai.

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w