1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 56 luyện tập (đại số 9)

9 925 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 393 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nếu a và c trái dấu thì phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt - Làm các bài tập còn lại ở sách giáo khoa.. - Xem trước bài mới HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG... Ông được biết đến như l

Trang 2

1 2

'

b

a

= =− ×

' 0

∆ =

* Nếu thì phương trình có

nghiệm kép

* Nếu thì phương trình vô

nghiệm

' 0

∆ <

* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương

trình có hai nghiệm phân biệt.

' ' ' '

;

− + ∆ − − ∆

* Nếu thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt

' 0

∆ >

Kí hiệu

2

∆ = − a) 25x2 − =16 0;

2

b x + = ×

Giải

) 25 16 0 25 16

⇔ = ⇔ =± ⇔ =±

2

2x ≥0

Vô nghiệm vì

Trang 3

1 2

'

b

a

= =− ×

' 0

∆ =

* Nếu thì phương trình có

nghiệm kép

* Nếu thì phương trình vô

nghiệm

' 0

∆ <

* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương

trình có hai nghiệm phân biệt.

' ' ' '

;

− + ∆ − − ∆

* Nếu thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt

' 0

∆ >

Phương trình ax2 + + =bx c 0 (a ≠ 0)

Kí hiệu

2

∆ = − Bài 21 Giải vài phương trình An Khô-va-ri-zmi

2

2

) 12 288;

12 12

Giải

Trang 4

) 12 288 12 288 0

2 ' ( 6) 1( 288) 36 288 324; ' 324 18

( 6) 18 ( 6) 18

b x + x = ⇔ + x x = × =

2

x = − + = x = − − = −

Trang 5

1 2

'

b

a

= =− ×

' 0

∆ =

* Nếu thì phương trình có

nghiệm kép

* Nếu thì phương trình vô

nghiệm

' 0

∆ <

* Chú ý: Nếu a và c trái dấu thì phương

trình có hai nghiệm phân biệt.

' ' ' '

;

− + ∆ − − ∆

* Nếu thì phương trình có

hai nghiệm phân biệt

' 0

∆ >

Phương trình ax2 + + =bx c 0 (a ≠ 0)

Kí hiệu

2

∆ = −

Bài 22 Không giải phương trình, hãy cho biết mỗi

phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:

2

2

)15 4 2005 0;

19

5

Trang 6

- Nếu a và c trái dấu thì phương trình luôn có hai

nghiệm phân biệt

- Làm các bài tập còn lại ở sách giáo khoa

- Xem trước bài mới HỆ THỨC VI-ÉT VÀ ỨNG DỤNG

Trang 8

(780 – 850) là nhà toán học nổi tiếng người Bát - đa (I-rắc thuộc Trung á) Ông được

biết đến như là cha đẻ của

môn Đại số Ông có nhiều

phát minh quan trọng trong lĩnh vực Toán học, phương trình An Khô - va - ri - zmi là một ví dụ. Ông cũng là nhà thiên

văn học, nhà địa lý học nổi

tiếng

Ngày đăng: 26/01/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w