1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai so 9_chuan theo cktkn

120 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 4,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Học sinh biết được : Định nghĩa, ký hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số không âm Liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học phép khai phương và nắm được liên h

Trang 1

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

CHƯƠNG 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA

§ 1: CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu :

Học sinh biết được : Định nghĩa, ký hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số không âm

Liên hệ giữa căn bậc hai với căn bậc hai số học (phép khai phương) và nắm được liên hệ của phépkhai phương với quan hệ thứ tự

II Chuẩn bị :

- Giáo viên : Bảng phụ

- Học sinh: Máy tính

III Họat động trên lớp:

Hoạt động 1 :

Ổn định : Kiểm tra sĩ số

Kiểm tra bài cũ :

Nhắc lại : Tính căn bậc hai của 16, 25

a > 0 : CBH của 1 số a ?

Số âm : vì sao không có căn bậc hai

Số 0 : có căn bậc hai là ?

Số dương có mấy căn bậc hai

Cho hs làm ?1

Lớp trưởng báo cáo SS

Hs trả lờicăn bậc hai của 16 : 4; -4 ; căn bậc hai của 25 là 5; -5Căn bậc hai của một số không âm alà số x : x2 = a

Số 0 có căn bậc hai là0

Vì không có số nào bình phương bằng số âm

Số dương a có 2 căn bậc hai đối

nhau: a và- a

HS làm ?1Căn bậc hai của 9 là 3 và -3Căn bậc hai của

9

4 là3

2 và -32

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2

căn bậc hai số học của 5 : 5

Giới thiệu Vd 1 : chú ý 1

Cho x2= 4 => x =?

Khi x > 0 và x2 = 4 =>x = ?

Cho HS làm ?2

Gv làm câu a: 49 =7 vì 7≥0 và72=49

Gọi 3 hs lên làm tiếp

Thực hiện phép tính?2 ta nói đã thực

Hs chú ý

Hs làm thêm căn bậc hai số học của 49; 25; 0,01

x2= 4 => x = ±2Khi x > 0 : x2 = 4 => x = 2=( 4)

HS làm ?2

b) 64 =8 vì 8≥0 và82=64c) 81 =9vì 9≥0 và 92=81

1/Căn bậc hai số học

?1 Định nghĩa :

Với số dương a , số a

được gọi là căn bậc hai số học của a

Số 0 : là căn bậc hai số học của 0

* Chú ý : Với a ≥0

+ Nếu x = a thì x2 = a và

x ≥ 0+ nếu x ≥ 0 và x2 = a thì x

Tuần : 01, tiết : 01

NS :1.8 2010

ND: 9-14/8/2010

Trang 2

hiện phép khai phương

Số dương a có 2 căn bậc hai đối nhau:

Hãy lấy VD ( CM) minh họa kết quả

trên ngược lại a < b thì a < b ? Ví

dụ => khẳng định => nêu định lý ở

SGK

Định lý này được ứng dụng để làm gì?

Để so sánh 2 và 5 ta làm như sau :

<

xx < 1

Vì x ≥0: x < 1⇔ x<1

Vậy 0 x≤ 〈 1

2/ So sánh các căn bậc hai

Định lý : Với 2 số a, b

không âm ta có a< b

VD 2 : Tìm x không âm biết

a) x >2b) x <1

Hoạt động 4 : Củng cố

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

Học bài và làm BT 2;3;4;5 SGK

HD HS làm bài 3a; 5 cho hs về làm

Bài 3SGK a)x2=2 hdẫn hs bấm máytính được kết quả x=1,414

Trang 3

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

Đọc trước § 2 căn thức bậc hai Hằng

§ 2 CĂN THỨC BẬC HAI HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I Mục tiêu :

- Biết cách tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

- Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A

- Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A2 = A

- Biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A

II Chuẩn bị :

Giáo viên : bảng phụ lý

Học sinh : bảng của nhóm, bút.

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ : GV nêu câu hỏi.

Họat động của GV Họat động của HS Bảng

1 Phát biểu định nghĩa căn bậc

hai số học? HS thứ nhất trả lời câu 1,2

2 Tìm cbh của

36; 0,25; 26 : 225

3 Tìm x biết 3=3 HS thứ 2 trả lời câu 3,4

4 Tìm x biết x2= 5

GV nhận xét câu trả lời của HS

3 Bài mới : GV nêu vấn đề

Trong tiết học trước các em đã biết được thế nào là CBHSH của một số và thế nào là phép khaiphương Vậy có người nói rằng “Bình phương, sau đó khai phương, chưa chắc sẽ được số ban đầu” Tạisao người ta nói như vậy ! Bài học hôm nay về § 2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức a2 = a sẽ giúpcác em hiểu được điều đó

Họat động 2:

GV cho HS làm ? 1

Vì sao AB = 25 x− 2 ?

GV giới thiệu thuật ngữ

Căn thức bậc 2, biểu thức lấy

căn”

HS thực hiện?1

D A

25 x− 2

C x BTheo định lí Pitago ta có :

AB2 + BC2 = AC2

1 Căn thức bậc hai

?1 Tổng quát:

Với A là một biểu thức đại số,

người ta gọi A là căn thức bậc

hai của A, còn A được gọi là biểu

thức lấy căn hay biểu thức dưới

dấu căn.

Tuần : 01, tiết : 02

NS :1.8 2010

ND: 9-14/8/2010

Trang 4

Ta gọi 25 x− 2 là căn thức bậc

hai, 25- x2 là biểu thức lấy căn

hay biểu thức dưới dấu căn

GV giới thiệu ví dụ 1, chỉ phân

tích tên gọi ở 1 biểu thức

GV chốt lại cho HS hiểu thế nào

là căn thức bậc hai?

Em hãy cho biết tại các giá trị

nào của x mà em tính đuợc gía

trị của 3x?

GV chốt lại và giới thiệu thuật

ngữ “ĐK xác định” hay “ĐK có

HS làm ? 2

x

2

5− xác định khi 5-2x≥0 tứclà 2,5≥x.Vậy khi 2,5≥x thì

x

2

5− xác định.

A xác định ( hay có nghĩa ) khi

A lấy giá trị không âm

Cho hs quan sát kết quả ?3 và

nhận xét quan hệ a và a2

Cho HS quan sát kết quả

trong bảng và so sánh a2

và a GV chốt lại

Bình phương, sau đó khai

phương chưa chắc sẽ được

số ban đầu

nêu ý nghĩa : Không cần tính

căn bậc hai mà vẫn tính được giá

trị biểu thức căn bậc hai

GV có HS củng cố kiến

HS ghi định lý và chứng minh đlý

2 HS lên làm ví dụ 2

HS thực hiện bài 6ab

a2

Nếu a < 0 thì a = -a, nên ( a )2

=a2

Do đó, ( a )2 = a2 với mọi số a

Vậy a chính là căn bậc hai số

học của a2, tức là a2 = a

VD2:SGKVD3:SGK

* Chú ý : Một cách tổng quát, với

A là một biểu thức ta có

Trang 5

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

thức trên qua bài 6a; 6b

GV nêu chú ý SKG

GV nêu vd4 SKG và trình bài lời

giải

6a)3

a có nghĩa khi

3

a ≥ 0

⇔ a ≥ 0 ( vì a > 0) Vậy

HS quan sát vdụ 4

A

A2 = , có nghĩa là

A

A2 = nếu A ≥ 0 ( tức là Alấy giá trị không âm)

A

A2 =− nếu A < 0 ( tức là Alấy giá trị âm )

VD4:SGK

Họat động 4:Củng cố

GV yêu cầu HS dựa vào

VD 2để làm bài tập 7/10

_ Nêu cách tính giá trị tuyệt đối

của một số

_ Cho HS nhận xét bài làm trên

bảng

HS thực hiện bài 7/10Bài 7/10 :

a) 0,12 = 0,1=0,1b) (−0,3)2 = −0,3 =0,3c) - (−1,3)2 =−−1,3 =−1,3d) −0,4 (−0,4)2

= −0,4−0,4

= - 0,4 0,4

= 0,16

GV cho HS thực hiện bài 8/10

_ Nêu cách tính giá trị tuyệt đối

của một số

_ Cho HS nhận xét bài làm trên

bảng

GV chốt lại cho HS

+ A có nghĩa khi nào?

25)52

25)52

=

Họat động5: Hướng dẫn về nhà

Học bài và xem các ví dụ để áp

dụng vào btập

Làm bài tập bài 10,11,12,13

trang 10 SGK

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 6

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : HS cần đạt được yêu cầu

- Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương

- Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai

_ Tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa

_ Áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức

_ Dùng phép khai phương để tính giá trị của biểu thức, phân tích thành nhân tử , giải bài tập

II Chuẩn bị : Sách giáo khoa ,bảng phụ ghi đề BT

III Hoạt động trên lớp:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO

VIÊN

Hoạt động 1 :

Ổn định : Kiểm tra sĩ số

Kiểm tra bài cũ :

GV cho HS đọc đề bài

1 Thực hiện câu 12b; c; d

GV kiểm tra bài làm của HS

đánh giá và cho điểm

GV cho HS nhận xét bài làm trên

bảng

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV cho HS thực hiện bài 9/11

_ Nêu cách tính giá trị tuyệt đối

của một số

_ Cho HS nhận xét bài làm trên

HS đọc đề bài

HS trả lời và thực hiện Bài 12b, c, d

HS dưới lớp theo dõi:

Góp ý cho bài làm của bạn

HS lên bảng làm, lớp theo dõi , nhận xét và

góp ý

HS lên bảng làm

3 hs lên làma) x2 =7

x =7

x1 = 7 hay x2 = - 7b) x2 = −8

01

1

≥+

⇔ - 1 + x > 0 (vì 1 > 0)

⇔ x > 1Vậy −11+x có nghĩa khi

x > 1d) 1 x+ 2 có nghĩa khi

x + 1 ≥ 0

⇔ x ∈ R ( vì x2≥ 0 ⇒ x2 + 1 > 0)

Bài 9/11

a) x2 =7

x =7

x1= 7 ; x2 = - 7b) x2 = −8

Tuần : 1, tiết : 03

NS :1.8 2010

ND: 9-14/8/2010

Trang 7

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

bảng

Câu d đưa về 3x =12 giải ra ta

được x1=4 ;x2 =-4

GV cho HS thực hiện bài 10/11

_ Nêu cách tính giá trị tuyệt đối

của một số

_ Cho HS nhận xét bài làm trên

bảng

Cho HS trình bày lời giải các BT

đã cho ở nhà 11a; 11c

GV chốt lại cách giải bài 11a;

Sau khi HS sửa bài 11 bd, GV

cho HS làm tại lớp bài 13a, 13b,

13c theo nhóm

GV cho lớp nhận xét bài làm của

bạn

GS chốt lại cho HS nắm vững:

* Khi rút gọn biểu thức phải nhớ

đến đk đề bài cho

* Lũy thừa bậc lẻ của 1 số âm

x =8

⇔ x = 8 hay x = -8c) 4x2 =6

⇔ (2x )2 =6

=

x1 = 3 ; x2 = - 32hs lên sửa bài 10a)( 3 -1)2=4-2 3( 3 -1)2=( 3 )2-2 3 +1=4-2 3b) 4−2 3- 3 =-1

Dựa vào câu a ta có

32

2 2

2.3 2 133

.2:

=

2 2

2

2.3 3 132

3.3.2(:

Ta có :

a a a

Dựa vào câu a ta có

32

2 2

2.3 2 133

.2:

=

2 2

2

2.3 3 132

3.3.2(:

Ta có :

a a a

Trang 8

Cho HS nhận xét bài làm trên

bảng

GV cho HS sửa bài 14b, c

GV gọi 1 HS đọc kết quả bài

14d, để kiểm tra

Cho HS nhận xét bài làm trên

bảng

GV cho HS sửa bài 15

GV hướng dẫn HS cách 2:

Biến đổi thành :

5

(xx+

Từ đó tìm nghiệm của pt

GV hướng dẫn HS cách làm

* Tìm cách bỏ dấu căn

* Loại bỏ dấu gttđ

* Ôn công chức giải pt có

0BB

A

c) 9a4 +3a2 với a bất kỳ ta

có :

2 2 2 2

Lớp nhận xét bài làm của bạn

HS lên bảng sửa bài b) x2 −6=x2 −( 6)2

)6()6

Cả lớp làm tiếp bài 14d

Hs làm việc theo nhómNhóm nào làm nhanh, cử đại diện lên bảng sửa

HS làm việc theo nhóm Đại diện nhóm lên sửa bài a) x2 – 5 = 0

⇔ x2 = 5

⇔ x1 = 5;x2 =− 5b) x2 −2 11x=11=0

02)11

Ta có : 2a3 =−2a3

Do đó :

3 3

3

6 3 5( 2 ) 34

02)11

Trang 9

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

Hoạt động3 :Củng cố

Cho hs nêu lại các bước làm các

baì dã giải

Nêu cách tính giá trị tuyệt đối

của một số

Hs nêu lại các bước làm các baì đã giải

HS nêu

Hoạt động4 : Hướng dẫn về

nhà :

- Ôn tập các kiến thức đã học

_ Bài tập về nhà : 12,14,15, SBT

_ Xem trước bài " Liên hệ giữa

phép nhân và phép khai phương

Trang 10

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu :

HS cần đạt được yêu cầu:

- Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung, cách chứng minh)

- Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị : SGK

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động1 :

Ổn định lớp

Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi

GV cho HS dưới lớp nhận xét,

góp ý bài làm của bạn

GV kiểm tra, củng cố lại các

kt được sử dụng trong các bt

này

HS thứ nhất thực hiện câu 1, 2

HS thứ 2 thực hiện câu 31/ 0.09 4 100

= 0,3 2 10 = 62/ 81: 9+ 36 64

= 9 : 3 + 6 8

= 3 + 48 = 513/

a)3 x2 −4x=3x −4x

= - 3x – 4x = - 7x (x < 0) b)5 (3−x)2 =5x−3

= - 5 (x – 3) (với x < 3 ⇔ x = 3 < 0)

Hoạt động2

Cho HS là ?1

Qua ? 1 em đã biết được

25.16

25

Vậy em nào có thể khái quát

hóa kết quả trên?

GV giới thiệu ĐL, hướng dẫn

HS chứng minh đl với

Câu hỏi định hướng:

Để chứng minh ab = a b

cần phải chứng minh điều gì?

Gv nêu chú ý

? 1 Ta có :

2040025

205.425

Vậy : 16.25= 16 25

HS trả lời

b a b

a = ( a b)2 = ( a )2.( b )2 = a.bVậy a blà căn bậc hai số học của a.b, tức là a.b = a b

a = Chứng minh : Vì a ≥0 và b ≥ 0 nên

b

a. xác định và không âm

Ta có ( a b)2 = ( a )2.( b )2 = a.bVậy a blà căn bậc hai số học của a.b, tức là a.b = a b

Chú ý : Định lí trên có thể mở rộng

cho tích của nhiều số không âm

Tuần : 2

Tiết : 4

NS :11.8 2010

ND: 16-21/8/2010

Trang 11

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

GV giới thiệu quy tắc khai

phương một tích Hướng dẫn

HS thực hiện vd

Cho HS thực hiện ? 2

GV hướng dẫn : Vận dụng t/c

kết hợp của phép nhân để đưa

tích của 3 thừa số trở thành

tích của 2 thừa số rồi áp dụng

định lý vừa mới chứng minh

GV hỏi: Từ kq của ? 2 em rút

ra được nhận xét gì?

GV giới thiệu quy tắc nhân

căn thức bậc hai

Cho HS tham khảo vd2 SGK

Cho HS làm ? 3

GV chốt lại: Khai phương từng

thừa số có khó khăn, nhưng

chuyển về khai phương 1 tích

có thể thuận lợi

Gv giới thiệu cho HS biết đl

và các quy tắc trên cũng đúng

khi thay các số không âm bởi

các biểu thức có giá trị không

âm

B A

B

A =

Với A ≥ 0 và B ≥ 0

GV giới thiệu vd3

Yêu cầu HS dựa vào cách giải

của vd3để làm? 4

Hoạt động4 :Củng cố

Củng cố: 17bd, 19b

GV lưu ý HS khi tính

HS nêu quy tắc như SGK

HS lên bảng làm BT ? 2 a) 0,16.0,64.225

22564,0.16,0

= 0,4 0,8 15 = 4,8 b) 250.360 = 25.10.36.10

100.36.25

100.36.25

=

9.4.72.10.2

=

9.4.144

=

2

2.712

=

2

)7.12(

=

= 12.7 = 84

Hs làm? 4a) 3a3 12a = 3a3.12a

2 2

ab ab

a) Quy tắc Khai phương 1 tích

Muốn khai phương một tích của

các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa số rối nhân các kết quả với nhau

Ví du1 : Áp dụng quy tắc khai phương một tích, hãy tính:

a) 49.1,44.25b) 810.40Giảia) 49.1,44.25= 49 1,44 25

= 7.1,2.5=42b) 810.40=

18010.2.9100.4.81100.4

? 2 b) Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Muốn nhân các căn bậc hai củacác số không âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rồi khai phương kết quả đó.

Ví dụ2: SGK

? 3 Chú ý : Một cách tổng quát, với hai biểu thức A và b không âm ta có A.B= A B

Đặc biệt, với biểu thức A không âm

Trang 12

Bằng biểu thức (a – 3)2 để

Việc xét đk khi loại bỏ

Dấu gttđ được thực hiện

dễ dàng hơn

GV cho HS thực hiện các bài

tập tại lớp

GV hướng dẫn HS biến đổi

các TS dưới dấu căn thành các

thừa số viết được dưới dạng

bình phương

GV cần chú ý HS khi loại bỏ

dấu gttđ phải dựa vào đk của

đề bài cho

Gv giải bài 19b còn lai gọi hs

lên làm

19b/ a4.(3−a)2 với a ≥ 0

Ta có

2 2

2 2

4.(3−a) = (a ) (a−3)

a

2 2

GV có thể hỏi HS tại sao

đk của bài toán là a > 0?

mà không phải là a ≥ b 0

GV lưu ý HS cần xét đk

xác định của căn thức bậc hai

2 2

2) ( 7)2

=

= 22.−7

= 4 7 = 28d) 22.34 = 22.(32)2

= 22 (32)2

= 2.32 = 18

Hs lên làm18a) 2,5 30 48

48.3.10.5,248.30.5,

2 2

2.3 4516.3.3

=

60)4.3.5

=

18c)

6,0.4,04,6.4,

2

2 2

10

8.210

64.10

=

6,110

8.2)10

8.2

=

d) 2,7 5 1,5= 2,7.5.1,5

2 2

2.5 0,33

35,0.3.4,0

3,0.5.336,

Hs lên làm

2 2

2) ( 7)2

=

= 22.−7

= 4 7 = 28d) 22.34 = 22.(32)2

= 22 (32)2

= 2.32 = 1818a) 2,5 30 48

48.3.10.5,248.30.5,

2 2

2.3 4516.3.3

=

60)4.3.5

=

18c)

6,0.4,04,6.4,

2

2 2

10

8.210

64.10

=

6,110

8.2)10

8.2

=

d) 2,7 5 1,5= 2,7.5.1,5

2 2

2.5 0,33

35,0.3.4,0

3,0.5.336,

= 4,519/15: Rút gọn các biểu thức sau: a) 0,36a2 với a < 0 Ta có:

2

36,

0 a = (0,6a)2

a

a 0,66

b a a b

2 2

2) ( )(

1

b a a b

b a a b

−2

1

Trang 13

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

Với a > b > 0 ta có:

a2 > 0 ⇒ a2 =a2

a2 > 0 ⇒ a2 =a2

b a b a b

b a b a a b

-Làm trước các bài tập để tiết

sau Luyện tập

2a a

với a ≥ 0

Ta có :

48

.3

3.28

3.3

2a a = a a = a2 =? với

a ≥ 0b)

I Mục tiêu : HS cần đạt được yêu cầu sau:

- Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắc khai phương một tích

- Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng

II Chuẩn bị : Sách giáo khoa

III Hoạt động trên lớp :

Tuần 2 , Tiết 5

NS :11.8 2010

ND: 16-21/8/2010

Trang 14

Hoạt động1 :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi

1 Phát biểu và chứng minh mối

quan hệ giữa phép khai phương và

phép nhân

2 Tính chất này là cơ sở cho các

quy tắc nào?

3 Tính

a) 14,4 250

b) 4(1−x)2 với x ≥ 1

HS thứ nhất thực hiện câu 1

HS thứ 2 trả lời câu 2 và thực hiện câu 3

a) 14,4 250= 14,4.250

25.14425

.10.4,

=

60)5.12(5

=

b) 4(1−x)2 = 22(1−x)2

)1(212)1(

(Với x ≥ 1 ⇒ x – 1 ≥ 0)

Hoạt động2:Luyện tập

GV cho HS sửa các bt về nhà của

tiết trước và làm thêm 1 số bt

GV cho HS nhắc lại hằng đẳng

=

b) 172 −82 = (17−8)(17+8)

15)5.3(25

=

c)

)108117)(

108117(108

45)15.3(225

=

d) 3132 −3122 = (313−312)(313+312)

25)25(625

1213(12

525

=

b)

)817)(

817(8

15)5.3(25

=

c)

)108117)(

108117(

=

d)

)312313)(

312313(

=

Gv cho HS nêu hướng CM BT này

Thế nào là hai số nghịch đảo ?

Gọi hs lên làm

Gv nhận xét

HS Nêu cách CM a) Sử dụng hằng đẳng thức a2 - b2

a2 - b2 = (a + b) (a - b) b) Hai số gọi là nghịch đảo khi tích của chúng bằng 1

)32)(

32

= 4 – 3 = 1Vậy (2− 3)(2+ 3)=1b)

)2004

2005)(

20042005

2

2 ( 2005))

GV giải thích cho HS thế nào là

bài toán chứng minh trong đại số

Thế nào là 2 số nghịch đảo nhau?

Cho vd

Vậy muốn chứng minh được câu b

HS lên bảng làm bài 24/15

HS trả lời câu hỏi

Cả lớp thực hiện theo sự hướng dẫn của GV

Bài 24/15

a) A= 4(1+6x+9x2)2

2

2 2(1 3 )9

61

2 + x+ x = + x

=

V x ∈ R, (1 + 3x)2≥ 0, ta có

A = 2(1 – 3x)2

Trang 15

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

ta phải c/m điều gì?

GV hướng dẫn HS

- Tìm cách loại bỏ dấu căn

- Nhớ giải thích khi loại bỏ

Gọi các nhóm lên hoạt động

61

=

A

21238)2619(

=

A ≈ 21,029

)18261(2

)231(

=

A ≈ 21,029b)

2 2

2

2 2

)2(.3

)44(9

=

−+

=

b a

b b

a B

2.3

)2(

b a

Thay a = - 2 và b = - 3 vào biểu thức trên:

23.2

B B

A

GV hướng dẫn HS c/thức

A ≥ 0 hay B ≥ 0

B A B

GV hướng dẫn HS biến đổi vế trái

về dạng đơn giản

GV hướng dẫn HS biến đổi vế trái

GV hướng dẫn cho HS công thức

B ≥ 0

hay B A

B

A = - B

HS lên bảng làm bài

HS làm theo sự hướng dẫn của GV

GV làm bài theo hướng dẫn của GVCả lớp làm bài theo hướng dẫn của GV

086416

08

25,14

55

405

x

x x

c) 9(x−1) =21

21)1(.321)1(

077

1)

d)

6)1(206)1(

4 x− 2 − = ⇔ 2 −x 2 =

61

.26)1(

x

- 1hay 3

x

- 1

033

x1

086416

08

25,14

55

405

x

x x

c) 9(x−1)=21

21)1(.3

21)1(.9

07

71)(x

d)

6)1(2

06)1(4

2 2

61

.26)1(

x

- 1hay 3

x

- 1

03

3x1

⇔ 1 – x = 3 hay 1 – x = - 3

⇔ x = - 2 hay x = 4

GV gợi ý: ss trực tiếp 2 giá trị

GV hướng dẫn HS c/m :

- Với đk của bài toán a > 0; b > 0

HS đứng tại chỗ so sánh trực tiếp

Ta có 25+9= 34

26/16 So sánh

9

25+ và 25+ 9

Trang 16

các em hãy x/đ a b a+b

xác định không và là số dương hay

số âm ?

Ta được phép giả sử

b a

b

a+ < +

* Muốn mất dấu căn ta phải làm

sao ?

GV hướng dẫn HS biến đổi vế

trái, vế phải rồi so sánh

Hoạt động3 :Củng cố

Phát biểu và chứng minh mối quan

hệ giữa phép khai phương và phép

nhân

Tính chất này là cơ sở cho các

quy tắc nào?

Nêu cách làm các bài tập đã giải

Hoạt động4 : Hướng dẫn về nhà

Xem các bài đã giải

Làm các bài tập đã giải

Đọc trước bài 4

.8359

a+ < +

a, b> 0 ⇒ a+b >0

a, b > 0 ⇒ a >0, b >0

a + b>0Giả sử : a+b< a + b

Ta có 25+9= 34

.8359

25+ = + = Ta có 8

= 64

Vì vậy 25+9< 25+ 9Với a > 0, b > 0, chứng minh:

b a b

a+ < +

a, b> 0 ⇒ a+b>0

a, b > 0 ⇒ a >0, b>0

a + b >0Giả sử : a+b< a + b

Vậy a+b< a + b

LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I Mục tiêu : HS cần đạt các yêu cầu sau :

Nắm được định lí về khai phương 1 thương (nội dung, cách chứng minh)

Biết dùng các quy tắc khai phương 1 thương và chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểuthức

II Chuẩn bị: Sách giáo khoa

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

Ổn định:Kiểm tra sĩ số

Kiểm tra bài cũ:

1) Nêu quy tắc khai phương của 1

tích

2) Tính

9

196.49

16.8125

3) Giải phương trình:

3)

1

2

( x− 2 =

HS trả lời câu hỏi

HS lên bảng làm bt ( )

27

40:ĐS

ĐS : {2; - 1}

Tuần 2 , Tiết 6

NS :11.8 2010

ND: 16-21/8/2010

Trang 17

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

GV nhận xét cho điểm

Hoạt động2 : Định lý

GV cho HS phát biểu định lý

GV hướng dẫn HS chứng minh

Có 2 cách để c/m định lí trên

GV cho HS thực hiện ? 1

Gv cho HS khác nhận xét

HS phát biểu định lý Với số a không âm và số b dương, ta có

b

a b

a =

HS lên bảng làm bài ?1

8.064.025

8.05

425

16 = =

HS tự chứng minh

1 Định lý :

? 1 Định lí : Với số a không âm và số

b dương, ta có

b

a b

a =

CM : Vì a≥ 0 và b >0 nên

b a

xác định và không âm

( ) b

a b

a b

a

=

Hoạt động3: Áp dụng

GV giới thiệu quy tắc khai

225256

b) 0,0196 =0.14

HS đọc quy tắc trong SGK

Chú ý ví dụ 2 SKG

Làm BT? 3

2 Áp dụng a) Quy tắc Khai phương một

thương :Muốn khai phương một

thương

b

a , trong đó số a không âm và số b dương, ta có thể lần lượt khai phương số a và số b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết qủa thứ hai

Vd 1: Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tínha)

12125 b)

36

25:169

Giảia)

12125 =

11

5121

25 =

b)

36

25:16

10

96

5:4

336

25:16

? 2 b) Quy tắc Chia hai căn thức

bậc hai : Muốn chia căn bậc hai

của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết

Trang 18

GV giới thiệu cho HS biết định lý

và các quy tắc trên vẫn đúng nếu

A là biểu thức không âm và B là

Cho HS khác nhận xét

Cho HS nêu một cách tổng qúat

với biểu thức A không âm và

biểu thức B dương ta có điều gì ?

52)

;3111

b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết qủa đó

HS lên bảng làm a)

A =

Làm BT? 4 a)

2

ab nếu a < 0

b) 162

b

a với b < 0

qủa đó

VD2: Tínha)

5

80 b)

8

13:849

Giảia) 5

49 = :258 2549 57

8

49 = =

? 3

Chú ý : Một cách tổng quát, với

biểu thức A không âm và biểu thức B dương, ta có :

B

A B

A

=

? 4

Hoạt động4: Củng cố

GV cho HS lên bảng làm các BT

28b, 29b,30a

HS khác nhận xét

GV cho HS nhận xét biểu thức

dưới dấu căn

Hoạt động5: Hướng dẫn về nhà

_ Học thuộc định lý và các qui

HS lên bảng làm BT Bài 28b/18

5

3125

14

Bài 29b/19

7

1735

15 =

3.2

6

5 3

5

=

HS nhận xét lũy thừa của y là 4 khi đưa ra ngòai căn bậc hai không cần phải lấy giá trị tuyệt đối

Bài tập :

Bài 28b/18

5

3125

14

Bài 29b/19

7

1735

15 =

3.2

6

5 3

với x > 0; y ≠ 0

Trang 19

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

I Mục tiêu: HS cần đạt các yêu cầu sau:

Có kĩ năng sử dụng tính chất phép khai phướng

Mức độ tăng dần từ riêng lẽ đến bước đầu phối hợp để tính toán và biến đổi biểu thức

II Chuẩn bị :

GV : Bài tập thực hành cho học sinh

HS : bảng phụ của nhóm

III Hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

a)- Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b)- Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi:

1) Chứng minh định lí: Nếu a ≥ 0

và b > 0 thì

b

a b

GV nhận xét cho điểm

HS lên bảng trả lời câu hỏi

ĐS : a)

7

21b) 6.6

Hoạt động 2: Luyện tập

-GV cho HS sửa các bài tập cho

về nhà và làm 1 số bt tại lớp

HS làm và đem tập lên chấm

điểm

-GV cho HS khác nhận xét

Cho HS lên bảng Giải PT

012

3x2 − =

Gv cho HS khác nhận xét

HS lên bảng làm BT b) 1,4.1,21−1,44.0,4=1,08c)

2

18164

2

18164

Trang 20

b a

ab với a < 0; b ≠ 0

= - 3b)

4

)3(348

)3(

27 a− 2 = a

a) 2 234

b a

ab với a < 0; b ≠ 0

= - 3b)

4

)3(348

)3(

27 a− 2 = a

GV cho Hs đọc và ghi đề bài

36/20

Cho HS làm BT theo nhóm

GV gọi nhóm nào làm bài nhanh

nhất lên bảng

Hoạt động 3:Củng cố

Cho HS nêu cách làm các bài đã

giải trên lớp

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

_ Xem lại các bài tập đã giải

_ Làm bài tập 32bc, 33cd, 34bd,

35b SGK, 43bc SBT

_ Đọc trước bài bảng căn bậc hai

_ Mang theo máy tính

HS làm BT theo nhóm Nhóm nào nhanh nhất lên bảng trình bày

a) Đúng vì 0,012 = 0,0001b) Sai, vì vế phải không có nghĩac) Đúng, có thêm ý nghĩa để ước lượng giá trị gần đúng của 39 d) Đúng, do nhân 2 số của bất pt với số dương

Bài36/20:

a) Đúng vì 0,012 = 0,0001b) Sai, vì vế phải không có nghĩa c) Đúng, có thêm ý nghĩa để ước lượng giá trị gần đúng của 39 d) Đúng, do nhân 2 số của bất pt với số dương

Duyệt tuần 3 Ngày tháng Năm 2009

Trang 21

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

BẢNG CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

- HS biết cách sử dụng căn bậc hai

- HS hiểu thêm về kĩ thuật tính toán

II Phương tiện dạy học:

SGK, bảng phụ, bảng căn bậc hai

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

a)- Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b)- Kiểm tra bài cũ:GV nêu câu

hỏi :

a)Giải phương trình: 9x2 =x−2

b)Giải phương trình:

23

)

1

(x− 2 = x

Hoạt động 2: Giới thiệu bảng

GV giới thiệu bảng tính căn bậc

hai (bảng IV) trong cuốn “Bảng số

với 4 chữ số thập phân” của V.M

1 Giới thiệu bảng

Hoạt động 3: Cách dùng bảng

GV hướng dẫn HS kiểm tra bảng

số, chú ý cách sử dụng phần hiệu

chính

GV hướng dẫn vd 1 vd2 như SGK

- Tại giao của hàng 1,68 và cột 8

ta thấy số nào?

- Tại giao của hàng 39, và cột 1, ta

thấy số nào?

HS quan sát GV làm các vídụ

Tại giao của hàng 1,68 và cột 8 ta thấy số 1,296

Tại giao của hàng 39, và cột 1, ta

2 Cách dùng bảng :

a Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100

VD1 : Tìm 1,68Tại giao của hàng 1,68 và cột

8 ta thấy số 1,296 Vậy

296,168,

VD2 : Tìm 39,18Tại giao của hàng 39, và cột

Tuần 4 Tiết 8

NS: 26/8/09

ND: /8/09

Trang 22

Tại giao của hàng 39, và cột 8

hiệu chính, ta thấy số 6 Ta dùng

số 6 này để hiệu chính chữ số cuối

nêu cách viết một số thập phân

sang phân số thập phân ?

Viết số 0,00168 ?

thấy số 6,253

HS lên bảng làm bài ? 1 :

01,311,

311,682,

= 3,018.10 = 30,18b) Ta có : 988 = 9,88 100

100.88,9

= 6,311 10 = 0,6311Vậy x = ± 0,6311Đó là các số chính phương vì các số đó là bình phương của các số tự nhiên 0, 1, 2, 3, 4, 5

_ Viết phần thập phân phía trên tử ,đếm xem sau dấu phẩy có bao nhiêu số thập phân thì phía dưới mẫu sẽ có bấy nhiêu chữ số 0 0,00168 =

10000

8,16

1, ta thấy số 6,253 Ta có

253,61,

39 ≈

Tại giao của hàng 39, và cột 8hiệu chính, ta thấy số 6 Ta dùng số 6 này để hiệu chính chữ số cuối ở số 6,253 như sau:

6,253 +0,006 = 6,253Vậy 39,18 ≈6,259( mẫu 2)

b Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100:

VD3 : Tìm 1680

Ta biết 1680 = 16,8.100

Do đó

8,16.10100.8,16

Tra bảng ta được

.099,48,

8,1600168,

Chú ý : SKG

Hoạt động 4:Củng cố

GV cho hai HS làm bằng hai cách

_ tra bằng bảng căn bậc hai

_ tính bằng máy tính

Hai HS tính bằng hai cách nhưngkết quả vẫn giống nhau

324,24,

683,22,

082,35,

568,5

31≈

246,8

68 ≈

* Bài 38/23

324,24,

683,22,

082,35,

568,5

31≈

246,8

68 ≈

Trang 23

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà:

- Ôn lại “Liên hệ giữa thứ tự và

phép nhân với số dương, số âm

_ “Liên hệ giữa phép khai phương

Duyệt tuần 4 Ngày tháng Năm 2009

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu:

- HS biết cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- HS biết sử dụng kỹ thuật biến đổi trên để so sánh số và rút gọn biểu thức

II Phương tiện dạy học:

Giáo viên : bảng phụ ghi các kiến thức trọng tâm, tổng quát

Học sinh : bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

a)Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b) Kiểm tra bài cũ:GV nêu câu

hỏi : a) Hãy nêu tính chất nói lên

mối liên hệ giữa thứ tự và phép

nhân với số dương?

b) Bất đẳng thức nào biểu

thị đúng các số?

(- 6.5) < (-5) 5;

(-2) (-4) > (-4) 3

GV nhận xét cho điểm

Họat động 2 : Đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

Hãy nhận xét các số dưới dấu

Hs lên bảng trả lời và áp dụng btập

HS lên bảng làm bài?1 áp dụng

định lí A2 = A

HS đọc vd1 và giải thích cách làm

HS lên bảng tính 3 5+ 20+ 5 số 5

5205

VD2 :Rút gọn biểu thức

5205

Giải

5205

Tuần 5 Tiết 9

NS :1/9/09

ND:8/9/09

Trang 24

căn bậc hai có thể có được ?

HS khác nbhận xét

b/4 3 + 27 - 45 + 5 =4 3 +3 3 -3 5 + 5 =7 3 -2 5

HS nêu tổng quát

* Tổng quát: Với hai biểu thức A,

B mà B0, ta có A2B = A B , tức là

Nếu A0 và B 0 thì

B A B

A2 =

Nếu A<0và B 0 thì

B A B

Nếu A0 và B 0 thì

B A B

A2 =

Nếu A<0và B 0 thì

B A B

A2 =−

Trang 25

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

Họat động 3 :Đưa thừa số vào

trong dấu căn

- GV hỏi : từ các vd trên, để đưa

1 thừa số ra ngoài dấu căn cần

biến đổi biểu thức trong dấu căn

như thế nào?

- Hãy nêu công thức tổng quát

để đưa thừa số vào trong dấu căn

- Cho HS thực hiện ví dụ 4

GV giới thiệu như SGK, hướng

dẫn cho HS làm ?4

- Từ các vd trên em rút ra được

pp nào để đưa 1 thừa số vào

trong dâu căn?

- Hãy nêu công thức tổng quát để

đưa thừa số vào trong dấu căn

GV cho HS khác nhận xét

- Cho HS đọc vd5 sau đó giải

thích 2 cách làm

HS nêu công thức tổng quát

B A B

A = 2 (A ≥ 0; B ≥ 0)

B A B

a =( )5a2 22a = 25a4.2a = 50a5

d)-3a2 2ab

= - ( )3a2 2 2ab= − 9a4 2ab= − 18a5b

HS làm ?4 a/ 45 45

A = 2 (A ≥ 0; B ≥ 0)

B A B

A = 2 (A < 0; B ≥ 0)

VD 4 :Đưa thừa số vào trong dấu

căna) 3 7 b) -2 3c)5a2 avới a≥0

d) -3a2 2ab với ab≥0Giải

a)3 7 = 327 = 63b)-2 3 = - 223=− 12c) 5a2 a =

( )5a2 22a = 25a4.2a = 50a5

d)-3a2 2ab

= - ( )3a2 2 2ab= − 9a4 2ab= − 18a5b

Họat động 4: Củng cố

Cho hs làm baì tập 45

GV cho Hs đọc đề bài và phân

tích yêu cầu

GV cho HS làm theo nhóm

GV cho HS các nhóm khác nhận

1 <

Họat động5: Hướng dẫn về nhà

Làm cácBT43,44,46,47/27 SGK

Đọc trước bài " Biến đổi đơn

giản căn thức bậc hai tiếp theo "

Trang 26

- HS biết được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

_ Đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngòai dấu căn

_ Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

II Phương tiện dạy học:

a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề BT

b) Học sinh : bảng phụ nhóm

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

a)Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b) Kiểm tra bài cũ:

+ Nêu cách đưa thừa số ra ngòai

dấu căn ? áp dụng đưa thừa số ra

ngòai dấu căn 56xy4

với x > 0

+ Nêu cách đưa thừa số vào trong

dấu căn ? áp dụng đưa thừa số vào

trong dấu căn a) 8

2 b) -6 5

Hoạt động 2:

GV cho HS đọc và phân tích đề

bài 43

Để đưa thừa số ra ngòai dấu căn

ta cần phải làm gì ?

Cho HS làm BT vào vở, Gv đi

vòng quanh kiểm tra

Gọi 3 em đem tập lên chấm điểm

Cho HS khác nhận xét

HS phân tích đề _ viết biểu thức thành tích _ đưa thừa số ra ngòai dấu căn

Ta cần biến đổi sao cho biểu thứccó dạng bình phương của một thừasố

HS làm vào tập , cần chú ý cácbiểu thức khi đưa ra ngòai dấu cănphải có trị tuyệt đối

Bài tập 43/27 SGK

a) 54 = 32.6 =3 6b) 108 = 62.3=6 3

2102100.1,0

d) −0,005 28800 =−6 2e)

0anếu 21.a7.63.a2

GV cho HS nêu yêu cầu đề bài 44

Cho HS làm bài theo nhóm

Để đưa thừa số vào trong dấu căn

cần chú ý điều gì ?

Cho HS khác nhận xét

_ Yêu cầu đưa thừa số vào trongdấu căn

_ HS làm bài theo nhóm, nhómlàm nhanh nhất lên bảng trình bàya) 3 5 = 32.5= 45

Bài 44/27

a) 3 5 = 32.5= 45b) -5 2 =− 52.2 =− 50c)

xy xy

xy

9

4

3

23

Trang 27

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

GV cho HS nêu yêu cầu đề bài

Ta chọn nhân tử nào ?

Phân tích thành nhân tử

chọn a + 1 để phân tích

kết quả bằng ( a +1)(b a +1)(Với a ≥ 0)

455.35

246

.26

29

29 =

322

.42

4/ - Bài tập 56/30

a) 3 5= 32.5 = 45

246

.26

29

29 =

322

.42

Vì 24 < 29 < 32 < 45 nên

45,3229

Vì sao em chọn câu D

Hoạt động 4: Củng cố

Qua từng bt, GV chốt lại các kiến

thức cơ bản và phương pháp giải

bài tập

Hoạt động 5:

Xem các bài đã giải

Đọc trước “Biến đổi đơn giản

biểu thức có chứa căn thức

bậc hai” (tt)

HS chọn câu D

916

(llđúng)0

Trang 28

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (TT)

I Mục tiêu:

- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu

II Phương tiện dạy học: SGK ,bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Tuần 6 ,Tiết 11

NS :9/9/09

ND :14/9/09

Trang 29

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

Hoạt động 1:

a)Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b) Kiểm tra bài cũ:

a) So sánh 23 và 50

b) Giải phương trình :

302712

GV giới thiệu cho HS biết thế

nào là khử biểu thức lấy căn?

Qua vd1, nêu công thức tổng

quát để khử mẫu của bt lấy

5.25

.5.25

5.3125

1/Khử mẫu của biểu thức:

Ví dụ: Khử mẫu của biểu thức

a) 2

3b) 57

a

b với a.b> 0Giải:

AB 0 và B0 ta có:

B

AB B

A

=

Hoạt động 3: Trục căn thức ở

mẫu

Cho HS đọc và GV làm vd2,

VD 2a,b : Trục căn thức ở mẫu

10

+

GV giới thiệu :Câub 3 1+ và

3-1 là hai biểu thức liên hợp

với nhau

Cho hs tự đọc ví dụ 2 câu c

SGK

Cho HS nêu cách trục cănt hức

ở mẫu trong 2 dạng này

Qua vd2, nêu công thức tổng

quát để trục căn thức ở mẩu

2.Trục căn thức ở mẫu

VD 2: Trục căn thức ở mẫua)

32

5 b)

13

10

+

Giải:

a) 32

5

6

53.2

353.32

3

b)

13

10

) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 (

B A

B A C B A

Trang 30

Gọi 6 HS lên làm

Quan sát HS làm

)325)(

325(

)325(53

25

)325(5

2 2

+

=

−+

*

)1)(

1(

)1(21

2

a a

a a

2 (Với a≥ 0 : a = 0) c) *

)57)(

57(

)57(45

7

4

−+

=+

)57(4

)(

2(

)2

(62

6

b a b a

b a a b

a

b a a

(6))(2

)2

(6

2 2

c) Với các biểu thức A,B,C mà A

0, B 0 và A B, ta có

B A

B A C B A

Hoạt động 4:Củng cố

GV cho HS phân tích yêu cầu

đề bài, nêu từng bài cụ thể

GV cho HS làm bài theo nhóm

HS nêu yêu cầu là khử mẫu của mẫu biểu thức lấy căn

biến đổi phân số sau cho mẫu là một số chính phương

a) nhân tử , mẫu với 6 , mẫu sẽ là số 3600 = 602

b)nhân tử ,- mẫu với 15 , mẫu sẽ là số 9100 = 902

c) nhân tử , mẫu với 2 , mẫu sẽ làsố 100 = 102

d) nhân tử , mẫu với 2 , mẫu sẽ làsố 196 = 142

e)nhân tử , mẫu với 3 , mẫu sẽ là số 81 = 34

HS làm bài theo nhóm Nhóm nào nhanh củ đại diện lên trình bày

* Bài 48/29

a)

660

110.6

6.110

.6

1600

1

2 2

=

b)

16590

1156

15.1115

.6

11540

11

2 2

2.32

5

150

3

2 2

2.52

7

598

5

2 2

= (vì 1 - 3<0)9

3)13

=

GV cho HS phân tích yêu cầu

như BT 48

Hãy khử mẫu của

2 HS lên bảng làm bài

Trang 31

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

a

(a, b cùng dấu, b ≠ 0)

1 HS làm bài dd)

ab b

a b

ab a b

a b

a

2

1.2

.4

36

9

2 2

2 3

a

.2

a b

ab a b

a b

a

2

1.2

.4

36

9

2 2

2 3

a

.2

1

= (với a, b cùng dấu; b ≠

0)

_GV lưu ý HS trường hợp đặc

biệt: Biểu thức dưới dấu căn và

tử thức giống nhau

_HS giải thích tại sao ta cần

phải có đk b ≠ 0; y > 0

- GV chốt lại phép trục căn

thức trong trường hợp mẫu là

đơn thức

_GV chốt lại phép trục căn

thức trong th mẫu là tổng hoặc

hiệu có chứa căn

Hoạt động 5:Hướng dẫn về

nhà

Học bài và xem các bài đã giải

Về làm bài tập

51,52,53SGK/30

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

HS giải thích yêu cầu của bài toán

trục căn thức ở mẫu Để khử căn ở mẫu ta cần nhân tửvà mẫu với số thích hợp để mẫu có thể khử được căn bậc hai a)

102

11010

5)10(

10510

3133

)5(52

10510

3133

)5(52

12

5

)22(22

5

23

e)

b

b y y

b

b y y y

b

y b

=

+

=+

(Với b ≠ 0; y >0)(Với b ≥0; b ≠ 0)

14

1)2(1

p ĐS:p

- HS biết được củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai

_ Đưa thừa số vào trong dấu căn, đưa thừa số ra ngòai dấu căn

Tuần 6 ,Tiết 11

NS :9/9/09

ND :14/9/09

Trang 32

_ Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

II Phương tiện dạy học:

a) Giáo viên : Bảng phụ ghi đề BT

b) Học sinh : bảng phụ nhóm

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

a)Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b) Kiểm tra bài cũ:

+ Khử mẫu của biểu thức lấy

Hoạt động 2: Luyện tập

Cho HS làm bài 53

GV cho HS đọc và phân tích đề

bài

Để rút gọn biểu thức ta cần

phải làm gì ?

Cho HS làm BT vào vở, Gv đi

vòng quanh kiểm tra

Gọi 3 em đem tập lên chấm

điểm

Cho HS khác nhận xét

HS làm bài 53Rút gọn biểu thức

Ta cần biến đổi sao cho biểu thứccó thể đưa ra ngòai dấu căn được

HS làm vào tập , cần chú ý cácbiểu thức khi đưa ra ngòai dấu cănphải có trị tuyệt đối

BT 53/30

a)

2 2

2 3 2( 2 3))

32(

3223

(Vì 3− 2 >0)b) 1+ 21 2 =

b a ab

1

2 2

2 2

+

=

+

b a ab

ab b

a

b a ab

0abVới1baabab

2 2

2 2

b a a b a

ab a

=+

+

=+

Cho HS làm bài 54

GV cho HS nêu yêu cầu đề bài

Cho HS làm bài theo nhóm

Cho HS khác nhận xét

HS làm bài 54Yêu cầu rút gọn các biểu thức

HS làm bài theo nhóm

21

)12(221

31

)13(53

)12(221

31

)13(53

Trang 33

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

c)

2 2

2 3 6 2 3 6 12 6

8 2 8 2 8 4 6( 2 1) 6

2 4( 2 1)

p p

22

(Với p ≥ 0 và p ≠0)

a

a a a

Cho HS làm bài 55

GV cho HS nêu yêu cầu đề bài

Ta chọn nhân tử nào ?

Gọi hs lên làm

Cho HS khác nhận xét

Phân tích thành nhân tử

chọn a + 1 để phân tích

kết quả bằng ( a+1)(b a+1)(Với a ≥ 0)

Cho HS làm bài 56

Làm thế nào để sắp xếp theo

Gọi hs lên làm

Cho HS khác nhận xét

HS làm bài 56

Hs trả lời đưa tất cả các thừa sốvào dấu căn để so sánh các cănbậc hai

455.35

246

.26

29

29 =

322

.42

Bài tập 56/30

a) 3 5= 32.5= 45

246

.26

29

29 =

322.42

Vì 24 < 29 < 32 < 45 nên

45,3229

24 < <

Vậy : 2 6 < 29 <4 2 <3 5

Cho HS làm bài 57

GV cho HS tính và trả lời câu

hỏi trắc nghiệm

Vì sao em chọn câu D

Hoạt động 3:Củng cố

Qua từng bt, GV chốt lại các

kiến thức cơ bản và phương

pháp giải bài tập

Hoạt động 4: Dặn dò

Xem cacù bài đã giải

Làm thêm các bài tập SBT

Đọc trước “Thực hiện phép tính.

Rút gọn biểu thức có chứa căn

thức bậc hai”

HS chọn câu D

916

(llđúng)0

Trang 34

Duyệt tuần 6 ngày tháng năm 2009

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu:

- Phối hợp kĩ năng tính toán, biến đổi căn thức bậc hai với 1 số kĩ năng biến đổi biểu thức

- Biết cách sử dụng kĩ năng biến đổi căn thức bậc hai để giải các bài toán về biểu thức chứa cănthức bậc hai

II Phương tiện dạy học: SGK ,bảng phụ

Tuần : 7

Tiết : 13

NS: 17/9/09

ND:22/9/09

Trang 35

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Hoạt động 1:

a)Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b) Kiểm tra bài cũ:

+ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn :

- Cho HS đọc vd1 SGK; sau đó

yêu cầu HS giải thích các bước

để thực hiện vd1

- Cho HS thực hiện ? 1

GV hỏi làm thế nào để có các

căn thức đồng dạng ?

Cho HS khác nhận xét

- HS làm việc theo sự hdẫn của GV

- HS thực hiện?1

a a a

a − 20 +4 45 +

53 (Với a ≥ 0 )

a

a a a a

Ta có thể đưa chúng về dạng

hằng đẳng thức nào ?

GV cho HS lên bảng thực hiện

VD 2

- Cho HS thực hiện ? 2

VT có dạng (a+b+c)(a+b-c) (a+b)2 - c2

HS làm việc theo sự hdẫn của

GV (1+ 2+ 3)(1+ 2− 3)

_ rút gọn biểu thức P

_ Tìm giá trị của a để P<0

HS làm từng bước theo hướng dẫn của GV

)1)(

1(

)1()1(.2

−+

a a

a

a a

2

12

a a

a)

Trang 36

- Cho HS thực hiện ?3

GV cho HS khác nhận xét

)2(

)4)(

1(

1(

3(

= x− 3 Với x≠− 3b)

a

a a

++

1

)1

)(

1(

2.2

)2(

)4)(

1(

1(

b) Do a > 0 và a ≠1 nên P < 0 khi vàchỉ khi

a

a

1 < 0 ⇔1-a < 0 ⇔a >1

Hoạt động 5:Củng cố

Cho HS làm BT theo nhóm các

Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà

Xem các ví dụ và các bài đã giải

Bài tập về nhà 58,60,61,62 SGK

HS làm BT theo nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày

58/3259/3260/3361a/33:

HS làm theo sự hướng dẫn của

GV 61b/33

a) ĐS : 12b a −15a aa

b) ĐS: b ab(8−45a)60/33

ĐS : a) x = 9; b) x = 15

61a/33:

ĐS : − 2 (Ta có vế trái bằng vế phải Vậy điều đó được chứng minh)ĐS: 6x (Ta có vế trái bằng vế phải Vậy điều đó được chứng minh)

_ Tìm x và các BT liên quan

II Phương tiện dạy học: SGK , bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Tuần : 7

Tiết : 14

NS: 17/9/09

ND:22/9/09

Trang 37

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

a)Ổn định:Kiểm tra sĩ số

b) Kiểm tra bài cũ:

Gọi 4 học sinh lên bảng sửa

3

142

c) ĐS : 21 d) ĐS : 11

Hoạt động 2: Luyện tập

Cho HS phân tích yêu cầu đề

Rút gọn các biểu thức

HS : trục mẫu ở căn thức a)

a

b b

a ab b

b ab ab b

a ab b

b ab ab b

x m

- HS làm theo nhóm, nhóm nào

làm trước cử đại diện lên sửa

bài

GV quan sát các nhóm làm

Gọi đại diện nhóm nào làm

nhanh nhất lên bảng trình bày

a

a a

=

1

11





++

++

a a

a

)1(

)1(

a

a a

=

1

11





++

++

a a

a

)1(

)1(

b a b

b a

=+

=

+

)(

2 2

Với a + b > 0 và b ≠ 0

- Vế trái bằng vế phải Điều đó đãđược chứng minh

GV cho HS phân tích yêu cầu

của đề bài 65

Để rút gọn bt M ta cần làm gì ?

GV cho HS lên bảng rút gọn

12

1:

1

11

a a

a a M

2

)1(

1:

1

1)1(

a a

Bài 65/30

Rút gọn rồi so sánh giá trị của Mvới 1 biết:

12

1:

1

11

a a

a a M

2

)1(

1:

1

1)1(

a a

1

)1(.)1(

a a M

Trang 38

Gv nhận xét

Hoạt động 3:Củng cố

Nêu cách làm từng bài

Cho hs hoạt động nhóm để làm

bài 66SGK

Hoạt động 4: Hướng dẫn về

nhà

Ôn lại các định nghĩa và các

địnhlý về căn bậc hai số học

Đọc trước bài “Căn bậc ba”

Học thuộc lòng lập phương các

số tự nhiên từ 0 đến 10

1

)1(.)1(

a

a M

a a

a a

a a

I Mục tiêu: Học sinh đạt các yêu cầu sau:

- Biết được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được 1 số là căn bậc ba của số khác

- Biết tính chất căn bậc ba tương tự tính chất căn bậc hai thông qua ví dụ

II Phương tiện dạy học: SGK ,bảng phụ

III Quá trình hoạt động trên lớp:

Trang 39

Trường THCS Phong Thạnh Giáo án đại số 9

Ổn định:Kiểm tra sĩ số

Kiểm tra bài cũ:

a) 27 và – 27 là lập phương của

Cho HS thực hiện bài toán SGK

GV cho HS ôn lại :

- Thế nào là hình lập phương?

- Nhận xét gì về hình lập phương

- Nhắc lại công thức tính thể tích

hình lập phương

-Biến đổi tương đương 1 lít = ?

Cho biết 64 là gì của 4?

- GV giới thiệu căn bậc ba, vd và

nêu chú ýcủa căn bậc ba

- GV giới thiệu ký hiệu căn bậc

ba

- Cho HS thực hiện ?1; để củng

cố định nghĩa

- Sau khi thực hiện ?1; yêu cầu

HS nêu nhận xét

HS thực hiện bài toán

- HS thực hiện ?1 và nêu nhận Xét

a) Căn bậc ba của 27 là 3 vì 33 =27

b) Căn bậc ba của – 64 là – 4 vì (-4)3 = - 64

c) Căn bậc ba của 0 là 0 vì 03= 0d) Căn bậc ba của 125 là 5 vì 53

= 125

Hs nêu nhận xét

1 Khái niệm căn bậc ba

Định nghĩa : Căn bậc ba của

một số a là số x sao cho x 3 = a

+ Ví dụ 1: 2 là căn bậc ba của 8,

vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của -125 vì (-5)3=-125

Ta công nhận kết quả sau : Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba

Chú ý : Từ định nghĩa căn bậc

ba , ta có (3 a)3 =3 a3 =a

*Nhận xét :

- Căn bậc ba của số dương là số dương

- Căn bậc ba của số âm là số âm

- Căn bậc ba của số 0 là chính số 0

Trang 40

Hoạt động 3: Tính chất căn bậc

ba

GV giới thiệu mỗi t/c, HS phát

biểu và ghi thêm ví dụ để rèn cho

HS khả năng cụ thể hóa t/c tổng

quát vào vd cụ thể

GV giới thiệu ví dụ 2, 3

yêu cầu HS thực hiện ?2

3 1728= 27.64= 3 4

124.34

3

64

172864

:

=3

2 Tính chất căn bậc ba :

Căn bậc ba còn có các tính chấtsau :

a =

VD 2 : So sánh 2 và 3 7Giải

Ta có 2 = 3 8 ; 8 >7 nên

3

3 8 > 7 vậy 2 > 3 7

Hoạt động 4:Củng cố

GV cho HS tìm căn bậc 3 của các

Hoạt động 5:Hướng dẫn về nhà

Về đọc bài đọc thêm trang

135 − =

3

3 54.45

= 3 3 54.45

Ngày đăng: 03/11/2014, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng sau : - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
Bảng sau (Trang 49)
Bảng phụ - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
Bảng ph ụ (Trang 57)
Đồ thị hs y = ax ( a  ≠ 0) là gì ? - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
th ị hs y = ax ( a ≠ 0) là gì ? (Trang 59)
Đồ thị - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
th ị (Trang 61)
Bảng sửa bài - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
Bảng s ửa bài (Trang 67)
3) Đồ thị hs  y= f(x) là gì ? - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
3 Đồ thị hs y= f(x) là gì ? (Trang 74)
Bảng giải tiếp - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
Bảng gi ải tiếp (Trang 93)
Bảng làm bài - giao an dai so 9_chuan theo cktkn
Bảng l àm bài (Trang 102)
w