+ Vận dụng đợc công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích.. Công thức tính diện tích hình thang 15 phút Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích hình thang K
Trang 1Ngày soạn: 28/12/2011
Ngày giảng Lớp 8A: 31/12/2011 - Lớp 8B: 31/12/2011
Tiết 33: DIỆN TÍCH HèNH THANG
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
2 Kĩ năng:
+ Chứng minh đợc công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành
+ Vận dụng đợc công thức và tính chất của diện tích để giải bài toán về diện tích
* Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, tam giác ?
* Bài mới: GV đặt vấn đề nh SGK
2.
Hoạt động 1: Hỡnh thành cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang (10 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được cụng thức tớnh diện tớch hỡnh thang
Hoạt động 1: 1 Công thức tính diện tích hình thang (15 phút)
Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích hình thang
Kĩ năng: - Chứng minh công thức tính diện tích hình thang
Trang 2S = a b h +
- HS thùc hiÖn ?1
AHCK lµ h×nh ch÷
nhËt v× cã 3 gãc vu«ng Suy ra AH = CK
- HS viÕt c«ng thøc vµo vë
C D
E
F I
Ta cã:
1 ; 2
Trang 32
DiÖn tÝch cña h×nh ch÷ nhËt lµ: S = a.b
a)
CD
DiÖn tÝch cña h×nh ch÷ nhËt lµ: S = a.b
DiÖn tÝch tam gi¸c DCM lµ:
Trang 4đ-tích tam giác có một
cạnh bằng a?
? So sánh mối quan hệ
giữa chiều cao của tam
giác cần vẽ với độ dài
Ngày soạn: 02/01/2012
Ngày giảng Lớp 8A: 04/01/2012 - Lớp 8B: 05/01/2012
Tiết 34: DIỆN TÍCH HèNH THOI
I MỤC TIấU:
Trang 5* Kiểm tra bài cũ:
a) Phát biểu định lý và viết công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành?b) Khi nối chung điểm 2 đáy hình thang tại sao ta đợc 2 hình thang có diện tích bằng nhau?
* Bài mới: GV: ta đã có công thức tính diện tích hình bình hành, hình thoi là 1 hình bình
hành đặc biệt Vậy có công thức nào khác với công thức trên để tính diện tích hình thoi không ? Bài mới sẽ nghiên cứu
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch tớnh DT 1 tứ giỏc cú 2 đ/chộo vuụng gúc (10 phỳt)
- Mục tiờu: HS hiểu rừ cỏch tớnh DT 1 tứ giỏc cú 2 đ/chộo vuụng gúc
Hoạt động 1 1 Cách tính diện tích của một tứ giác
Có hai đờng chéo vuông góc (10 phút)
Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích của tứ giác có hai đờng chéo vuông
góc.
Kĩ năng: - Chứng minh công thức tính diện tích trên.
Trang 6diện tích tứ giác ABCD
theo hai tam giác trên?
? Rút ra kết luận về diện
tích của tứ giác có hai
đ-ờng chéo vuông góc?
- HS vẽ hình và thực hiện ?1 theo hớng dẫn SGK
- HS viết công thức theo yêu cầu của GV
* Kết luận: Diện tích tứ giác có hai đờng
chéo vuông góc bằng nửa tích của hai ờng chéo.
đ-Hoạt động 2 2 công thức tính diện tích hình thoi (10 phút)
Kiến thức: - Nắm đợc công thức tính diện tích hình thoi
Kĩ năng: - Chứng minh công thức tính diện tích hình thoi
- GV yêu cầu HS thực
hiện ?2 SGK
? Hình thoi có hai đờng
chéo vuông góc, vậy
diện tích của hình thoi
sẽ đợc xác định nh thế
nào?
? Nếu gọi độ dài hai
đ-ờng chéo của hình thoi
S = d d
Trang 7B
C
DH
A
B
C
DH
Hoạt động 3: 3 Ví dụ (19 phút)
Kiến thức: Công thức tính diện tích hình thoi
Kĩ năng: - Chứng minh một tứ giác là hình thoi
- HS thảo luận, trả lời.
CD
M
H
h
ab
A
B
C
DH
A
B
C
DH
CD
E
N
GM
30m
50m
a) Ta có:
ME và NG lần lợt là đờng trung bình của tam giác ABD và CBD, suy ra ME = NG = BD/2 Tơng tự ta cũng có NE = MG = AC/2
Mà BD = AC (do ABCD là hình thang cân) Suy ra ME = NG =
Trang 8NE = MG.
VËy MENG lµ h×nh thoi.
b) DiÖn tÝch cña bån hoa h×nh thoi lµ:
30 50 40 ( ) 2
Trang 10- Cỏch tiến hành:
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành, hình thoi ?
- GV yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu
cầu của bài toỏn
- HS trình bày cách làm
H G
I K
F E
B A
- GV yờu cầu HS đọc đề bài và nờu yờu
cầu của bài toỏn
Tơng tự: ∆BHF = ∆CIF( g.c.g) => SBHF = SCIF
Mà SABCD = SABFE + SEFCD
= SGHFE - SAGE - SBHF + SEFIK + SFIC + SEKD
= SGHFE + SEFIK = SGHIK
Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thớc là đờng TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang
QM // BD; QM =
2
1BD
Trang 11So s¸nh diÖn tÝch h×nh thoi víi diÖn tÝch
2
1MP.NQ
Kết luận: Gv nhấn mạnh phương pháp giải các bài tập trên
- Lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i trong SGK
- ChuÈn bÞ bµi: DiÖn tÝch ®a gi¸c
Ngày soạn: 09/01/2011
Trang 12Ngày giảng Lớp 8A: 11/01/2011 - Lớp 8B: 12/01/2011
Tiết 36: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
* Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tính chất của diện tích?
- Viết công thức tính diện tích của các hình : chữ nhật ,tam giác, hình thang, hình bình hành , hình thoi
* Bài mới: Ta đã biết cách tính diện tích của các hình nh: diện tích ∆ diện tích hình chữ nhật, diện tích hình thoi, diện tích thang Muốn tính diện tích của một đa giác bất kỳ khác với các dạng trên ta làm nh thế nào? Bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu
2.
Hoạt động 1: Xõy dựng cỏch tớnh diện tớch đa giỏc (10 phỳt)
- Mục tiờu: HS nắm được cỏch tớnh diện tớch đa giỏc
Trang 13Kiến thức: - Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản,
đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình thang.
(treo bảng phụ hỡnh
148, 149) Hướng dẫn HS cỏch thực hiện chia đa giỏc thành cỏc tam giỏc, tứ giỏc cú thể tớnh được diện tớch
dễ dàng
Vẽ cỏc đa giỏc vào
vở, suy nghĩ và trả lời:
- Chia đa giỏc thành những ∆ , hỡnh thang…
- Tớnh diện tớch cỏc tam giỏc, hỡnh thang đú
- Vận dụng tớnh chất về diện tớch đa giỏc ta cú được diện tớch cần tớnh
Hoạt động 2 : Thực hành (10’)
Kiến thức: - Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản,
đặc biệt là các cách tính diện tích tam giác và hình thang.
Kĩ năng: - Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản mà có thể tính đợc diện tích.
- Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết.
- Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.
Trang 142 Ví dụ: Tính diện tích
đa giác ABCDEGHI trên
hình vẽ :
- Nêu ví dụ, treo bảng phụ vẽ hình
150, cho HS thực hành theo nhóm
- Theo dõi các nhóm thực hiện
- Cho đại diện các nhóm lên bảng trình bày
- Yêu cầu các nhóm khác góp ý
- Giáo viên nhận xét, kết luận
- Nhìn hình vẽ, thảo luận theo nhóm dể tìm cách tính diện tích đa giác
ABCDEGHI
Đại diện các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình:
SABCDEGHI = SAHI +
SABGH + SCDEG
= …
- Các nhóm khác góp ý kiến
(Cần đo những đoạn nào?)
- GV thu và chấm bài làm một vài HS
- Đọc đề bài (sgk) Làm việc cá nhân: Đo độ dài các đoạn thẳng (AC,
BG, AH HK, KC, HE, KD) trong sgk
Tính các diện tích:
SABC = ½ AC.BG SAHE = ½ AH HE SHKDE = ½ HE+KD).HK SKDC = ½ KD.KC
S = SABC+SAHE+SHKDE+SKDC
Bài 38 trang 130 SGK
A E B
- Nêu bài tập 38 (sgk): Dữ kiện của bài toán được cho
- Đọc đề bài, vẽ hình
- Nêu cách tính và làm
Trang 15vào vở, một HS làm ở bảng:
Diện tớch con đường:
SEBGF = 50.120 = 6000 (m2)
Diện tớch đỏm đất:
SABCD = 150.120 = 18000 (m2)
Diện tớch đất cũn lại:
18000 – 6000 = 12000 (m2)
Hãy tính diện tích các tam giác, hình thang để suy ra diện tích của ngũ giác ABCDE
- HS: tiến hành đo độ dài các cạnh có liên quan đến việc tính diện tích các đa giác, tính diện tích các tam giác, hình thang để suy ra diện tích của ngũ giác ABCDE
SABCDE = SABC + SAHE + SDEHK + SCDK = =1090 cm2
- Giải bài tập 38 - tr 130 SGK
* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học bài: Nắm chắc các cách tính diện tích đa giác
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài: Định lý Talét trong tam giác
Ngày soạn: 19/01/2011
Ngày giảng Lớp 8A: 21/01/2011 - Lớp 8B: 21/01/2011
CHƯƠNG III – TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 37: ĐỊNH Lí TALET TRONG TAM GIÁC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc các định nghĩa: tỉ số của hai đoạn thẳng, các đoạn thẳng tỉ lệ
+ Biết đợc tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị
Trang 16+ Hiểu đợc định lý Ta lét.
2 Kĩ năng:
+ Tính đợc tỉ số của hai đoạn thẳng theo cùng một đơn vị đo
+ Viết đợc các cặp đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ có một đờng thẳng song song với
một cạnh và cắt hai cạnh còn lại của tam giác
+ Biết sử dụng định lí Ta lét để chứng minh hai đờng thẳng song song
* Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại tỷ số của hai số là gì ? Cho ví dụ ?
* Bài mới: Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai đoạn thẳng cho trớc có tỷ số không, các
tỷ số quan hệ với nhau nh thế nào? bài hôm nay ta sẽ nghiên cứu
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu về tỉ số của hai đoạn thẳng (10 phỳt)
- Mục tiờu: HS hiểu về tỉ số của hai đoạn thẳng
- Đồ dựng dạy học: Dụng cụ vẽ
- Cỏch tiến hành:
HS
Hoạt động 1 : 1 tỉ số của hai đoạn thẳng (15 phút)
Kiến thức: - HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng.
Trang 17Định nghĩa: tỉ số của hai đoạn thẳng
là tỉ số độ dài của chúng theo cùng
một đơn vị đo.
* Kết luận: Tỉ số của hai đoạn
thẳng không phụ thuộc vào cách
? Đơn vị của độ dài các đoạn thẳng cần đảm bảo điều kiện gì?
- GV chốt lại định nghĩa
- GV thông báo kí hiệu tỉ số của hai đoạn thẳng
? So sánh tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD nếu AB = 300cm, CD = 400cm; và nếu
AB = 3m, CD = 4m?
? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng có phụ thuộc vào cách chọn đơn vị không?
- GV yêu cầu HS thực hiện BT1 SGK
BT1: Viết tỉ số của các cặp
đoạn thẳng có độ dài nh sau:
a) AB = 5cm và CD = 15cm
b) EF = 48cm và GH = 16 dm
c) PQ = 1,2m và MN = 24 cm
- Tỉ số của hai đoạn thẳng
24
AB a
CD EF b
GH PQ c
MN
Trang 185 1 )
15 3
)
160 10 120
* Định nghĩa: Hai đoạn thẳng
AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn
? Kết luận về các tỉ số
' '
; ' '
AB A B
CD C D ?
? So sánh hai tỉ số
; ' ' ' '
? Viết tỉ số của AB và A’B’
theo độ dài của cạnh CD?
? Tính tỉ số của MN và M’N’?
Trang 19Suy ra 5
A B = M N =
Vậy hai đoạn thẳng AB và A’B’ tỉ
lệ với hai đoạn thẳng MN và
M’N’
? Từ đó rút ra kết luận?
- GV có thể yêu cầu HS tính các tỉ số:
' '
; ' '
M
N' N
A
BT: Cho tam giác ABC, các đờng
thẳng a, b song song với BC, đồng
thời a cắt AB và AC tại M và N,
đ-ờng thẳng b cắt AB và AC tại M’
và N’ sao cho 3 đờng thẳng cách
đều nhau và bằng khoảng cách từ
- HS thực hiện vẽ hình và chứng minh
- HS chứng minh theo ớng dẫn của GV
h-Kết luận: Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ.
Trang 20- HD Bài 4: áp dụng tính chất của tỷ lệ thức
Bài 5: Tính trực tiếp hoặc gián tiếp
- Chuẩn bị bài: Định lí đảo và hệ quả của định lí Talét
Ngày soạn: 19/01/2011
Ngày giảng Lớp 8A: 22/01/2011 - Lớp 8B: 22/01/2011
Tiết 38: ĐỊNH Lí ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH Lí TA LẫT
Trang 21* Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ?
Phát biểu định lí Talét (thuận) ?
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Tỡm hiểu định lý Ta lột đảo (15 phỳt)
- Mục tiờu: HS hiểu định lý Ta lột đảo
Trang 22Hoạt động 2 : 3 Định lí ta-lét trong tam giác (15 phút)
Kiến thức: - HS nắm vững nội dung của định lí Ta-lét (thuận), vận dụng định lí vào việc tìm
ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ SGK.
Kĩ năng: - Cẩn thận, chính xác khi vẽ, đo, tính.
?3 SGK
a C' B'
C B
- GV hớng dẫn theo BT ở tiết 1, phần vận dụng
? Các đờng kẻ ngang là các
đờng thẳng song song cách
đều, vậy chúng sẽ chia cạnh AB thành những đoạn thẳng có mối quan hệ với nhau nh thế nào? Tơng tự
đối với đoạn thẳng AC?
- GV thông báo về tính chất đoạn chắn trên cạnh
AB và AC
? Nếu coi một đoạn chắn trên mỗi cạnh AB và AC làm đơn vị đo độ dài các
- HS quan sát và thực hiện ?3 SGK
- Các đờng kẻ ngang sẽ chia cạnh AB thành những đoạn thẳng bằng nhau
- Tơng tự chúng cũng chia cạnh AC thành những đoạn thẳng bằng nhau
Trang 23a C' B'
C B
A
Định lí Ta-lét: Nếu một đờng
thẳng song song với một cạnh
của tam giác và cắt hai cạnh còn
- GV thông báo: nh vậy, ờng thẳng a và b đã định ra trên hai cạnh AB và AC những đoạn thẳng tơng ứng
đ-tỉ lệ Tổng quát, điều này vẫn đúng đối với đờng thẳng bất kì mà song song với BC và cắt 2 cạnh AB, AC
- GV thông báo nội dung
định lí Ta-lét
- GV yêu cầu HS viết GT,
KL của định lí
- HS lắng nghe và ghi vở nội dung định lí Ta-lét
F E
? Trong các tỉ lệ thức trên
- HS quan sát, đọc đề và thực hiện
- Theo Ta-lét, ta có:
Trang 24x = =
Suy ra 6,5
3,25 2
E D
C B
A
ta nên sử dụng tỉ lệ thức nào để tính x?
- GV treo bảng phụ ?4 SGK
2 2
x = = Suy ra 6,5
3,25 2
- HS hoạt động theo nhóm ?4SGK
a) Do a // BC nên theo Ta-lét ta có:
x
b) Do DE và BA cùng vuông góc với AC nên
DE // BA Theo Ta-lét ta có:
6,8 5
CD CE
CD DB CE EA y
y
C
ED
45
3,5
y
b)
Trang 25- HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Ta-lét.
- Vận dụng định lý để xác định đợc các cặp đờng thẳng song song trong hình vẽ với
- Yờu cầu HS nhỡn hỡnh
vẽ nhẩm tớnh cỏc tỉ số và trả lời cõu 1
- Gọi một HS tớnh ở bảng cõu 2
- Gợi ý : ỏp dụng định lớ Talột
- Kết quả này chớnh là nội dung của định lớ Talột đảo –> Gọi HS đọc định lớ Cho HS thực hiện ?2 (đưa
ra nội dung ?2 và hỡnh vẽ
9 trờn bảng phụ)
- Gợi ý: vận dụng định lớ Talột đảo để xột xem cỏc đường thẳng cú ssong khụng (bằng cỏc số liệu
cụ thể trờn hỡnh vẽ)
- Cho HS nhận xột và đỏnh giỏ bài cỏc nhúm
- Thực hiện ?1, HS vẽ hỡnh ghi gt-kl
Nhỡn hỡnh vẽ ở bảng, trả lời cõu 1
3
1 ' ' = =
AC
AC AB AB
Tớnh AC’’ Do B’C”//BC nờn:
AC
AC AB
AB' "
= (đlớ Talột trong
∆ABC) hay
6
9 2
- HS đọc định lớ Talột đảo (sgk)
- Thực hiện ?2 theo nhúm :
2
1(=
=
AC
AE AB
AD
⇒ DE//BC (đlớ đảo của định lớTalột)
FB
CF AE
EC = (= 2) ⇒ EF// AB (đlớ đảo của định lớ Talột) b) BDEF là hỡnh bỡnh hành (tứ giỏc cú cỏc cạnh đối ssong) c) Vỡ BDEF là hỡnh bỡnh hành
⇒ DE = BF = 7 vậy
AE AB AD
- Nhận xột : cỏc cặp cạnh của
Trang 26AC AB
AC
AB
AB'= ' = ' '
- Trong ?2 từ Gt ta có DE//BC và suy ra ∆ADE
có ba cạnh tỉ lệ với ba cạnh của ∆ABC, đó chính
là nội dung hệ quả cuả định lí Talét Gọi HS đọc
- GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS tóm tắt Gt-Kl
- Chứng minh ?Gợi ý : từ B’C’//BC ta suy
ra được điều gì?
- Để có
AC
AC BC
- Treo bảng hình 11 và nêu chú ý “sgk”
C’ B’ a
A
AC
AC AB
AB' = '
Đáp: kẻ C’D//AB
- HS tiếp tục chứng minh bằng lời …
- Cho các nhóm trình bày
và nhận xét chéo
- GV sửa sai (nếu có)
Thực hiện ?3 theo nhóm (mỗi nhóm giải 1 bài) :
(Đs: a/ x = 2,6 ; b/ x = 3,5 ; c/ x
= 5,25)
- Đại diện nhóm trình bày, HS nhóm khác nhận xét
Trang 27- HS nghe dặn Ghi chỳ vào vở bài tập
IV đánh giá, điều chỉnh:
+ HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và đảo
+ Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó
* Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định lí Talét, vẽ hình ghi gt- kl
Trang 28- Phát biểu hệ quả của định lí Talét vẽ hình ghi gt- kl
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt)
- Mục tiờu: HS vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ
III tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)
- Gọi HS lờn bảng làm bài
- Kiểm tra vở bài tập vài
HS
- Cho HS nhận xột cõu trả lời và bài làm ở bảng
- Đỏnh giỏ cho điểm
- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra
- Hai HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:
AM
nờn MN//AB (đlớ Talột đảo)
PB
AP MC
AM ≠ nờn PM // BC
7a) MN//BC ⇒ AM AB = MN BC
hay
5,9
8.5,378
285,9
5,9
- HS nắm vững nội dung định lý thuận, định lí đảo và hệ quả của định lý Ta-lét.
- Vận dụng linh hoạt để giải các bài toán liên quan.
Vận dụng kiến thức nào
để chứng minh cõu a ?
- Aựp dụng hệ quả định lớ Talột vào những ∆ nào?
Trờn hỡnh vẽ cú những
- Đọc đề bài, vẽ hỡnh vào vở
- Một HS ghi GT-KL ở bảng Đỏp: vận dụng hệ quả đlớ Talột
- HS thảo luận nhúm, trả lời và giải
a) Aựp dụng hệ quả định lớ Talột:
Trang 29AH' = ' '
b) SAB’C’ = ?
đoạn thẳng nào ssong?
- Có thể áp dụng hệ quả của định lí Talét vào những tam giác nào (có liên quan đến KL) ?
- Gọi một HS trình bày ở bảng
- Cho HS nhận xét, sửa sai…
- Yêu cầu HS hợp tác làm bài tiếp (câu b) (2HS làm trên bảng phụ)
Từ số liệu Gt cho, hãy tính
BC
C B AH
AH'⇒ ' '
- Hãy nhớ lại công thức tính S∆ và các số liệu vừa tìm được để tìm SAB’C’
- Theo dõi HS làm bài
- Kiểm bài làm vài HS
- Nhận xét, sửa hoàn chỉnh bài làm ở bảng phụ nhóm
∆AHB ⇒ AH AH' = B BH'H' (1)
∆AHC ⇒ AH AH' = H HC'C' (2)
BC
C B AH
AH hay BC
C B HC BH
C H H B
HC
C H BH
H B AH AH
' ' ' '
' ' ' ' '
' ' ' ' '
=
= +
1'
''.'
21
'''
21
2 2
' '
BC
C B AH
AH BC
AH
C B AH S
S
ABC
C AB
- Hướng dẫn HS thực hiện câu b:
- Em có thể áp dụng kết quả câu b) bài 10 để tính
- HS đọc đề bài
- Nêu tóm tắt Gt-Kl, vẽ hình vào vở
Trang 30ABC AEF ⇒ SAEF
- Rồi vận dụng tính chất 2
về dtích đa giác để tính
SMNFE
- Gọi một HS thực hiện ở bảng
- Cho HS nhận xét, hoàn chỉnh bài ở bảng
- Hỏi : Còn cách nào khác
để tính SMNFE?
- Yêu cầu HS về nhà tính theo cách này rồi so sánh kết quả
S áp dụng kquả câu b) bài 10,
ta có:
S S AH
AK S
S
9
19
11
AH
AI S
S
9
49
42
19
- HS lớp nhận xét, hoàn chỉnh bài
- HS nghe dặn và ghi chú vào
Trang 31Tiết 40: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
+ Hiểu đợc tính chất đờng phân giác của một tam giác
+ Biết đợc định lý đúng với tia phân giác của góc ngoài của tam giác
2 Kĩ năng:
+ Vẽ đợc đờng phân giác, đo đợc dộ dài các đoạn thẳng
+ Biết tính toán độ dài của các đoạn thẳng và chứng minh hình học dựa vào tính chất của đờng phân giác
* Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là đờng phân giác trong tam giác ?
* Bài mới: Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên cứu đờng phân giác của tam giác có tính
chất gì nữa và nó đợc áp dụng ntn vào trong thực tế ?
Trang 32III tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đỏnh giỏ cho điểm
- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra
- Một HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập 2):
Do BE//AC nờn theo hệ quả định
lớ Talột ta cú:
AC
BE DC
- HS nắm đợc định lý về đờng phân giác của tam giác.
- Biết chứng minh định lý về đờng phân giác.
AB = 3 đvị, AC = 6 đvị,
 = 1000) Gọi một HS lờn bảng vẽ tia phõn giỏc AD, rồi đo
độ dài DB, DC và so sỏnh cỏc tỉ số
Kết quả trờn vẫn đỳng với mọi tam giỏc Ta cú định lớ
- Cho HS đọc định lớ (sgk)
- Cho HS vẽ hỡnh và ghi túm tắt GT-KL
AC
AB DC
Trang 33- Đưa lại hỡnh vẽ kiểm tra bài cũ : Nếu AD là phõn giỏc gúc  Hóy so sỏnh BE và AB Từ đú suy ra điều gỡ ?
- Để chứng minh định lớ cần vẽ thờm đường nào?
mà
AC
AB DC
DB AC
BE DC
Hoạt động 4 : Chỳ ý (10’)
- HS nắm đợc định lý về đờng phân giác của tam giác.
- Biết chứng minh định lý về đờng phân giác.
2/ Chỳ ý :
Định lớ vẫn đỳng đối với
tia phõn giỏc của gúc
ngoài của tam giỏc
- Treo bảng phụ vẽ hỡnh
22 – giới thiệu: trờn hỡnh
cú ∆ABC và AD’ là tia phõn giỏc của gúc ngoài tại đỉnh A (với AB ≠
AC)
- Gọi HS ghi tỉ lệ thức liờn quan
B
''
- Theo dừi HS thực hiện
- Kiểm bài làm một vài
HS
- Cho cỏc nhúm trỡnh bày và nhận xột chộo
- GV sửa sai (nếu cú)
- Thực hiện ?2 theo nhúm (mỗi nhúm cựng dóy giải 1 bài) :
?2 a) =73..55=157
y x
Trang 34+ Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức
+ Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác
Trang 35- Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ – Đặt vấn đề.
- Cỏch tiến hành:
* Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lý đờng phân giác của tam giác?
* Bài mới:
2.
Hoạt động 1: Luyện tập (35 phỳt)
- Mục tiờu: HS cú kỹ năng giải bài tập
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10’)
- Gọi HS lờn bảng
- Kiểm tra vở bài tập vài HS
- Cho HS nhận xột cõu trả lời và bài làm ở bảng
- Đỏnh giỏ cho điểm
- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra
- Một HS lờn bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập:
AD là phõn giỏc gúc A của
∆ABCNờn
AC
AB DC
DB = hay
65,3
7,37
5,3
Vỡ sao?
Hóy dựng cụng thức tớnh S∆
để tỡm tỉ số SABD/SACD ?
Đọc đề bài, vẽ hỡnh vào vở Một HS ghi Gt-Kl ở bảng
HS thảo luận nhúm, trả lời và giải
Aựp dụng định lớ phõn giỏc của tam giỏc:
DC
DB AC
AB n
Kẻ đường cao AH, ta cú:
Trang 36Từ đó có thể kết luận đpcm?
Gọi một HS trình bày ở bảng
Cho HS nhận xét, sửa sai…
DC
DB DC AH
DB AH S
S
ACD
.21
.2
1
Một HS trình bày ở bảng,cả lớp làm vào vở
Chứng minh (GV có thể gợi ý tóm tắt cho HS bằng sơ đồ phân tích đi lên)
- Gọi 1 HS giải ở bảng (HS dựa vào phân tích trình bày bài giải)
cho HS lớp nhận xét bài giải ở bảng
MA
MB DA
DB
=
(t/c pg) Xét ∆AMC có ME là phân giác góc AMC ⇒
MA
MC EA
Làm thế nào để tính EB, EC?
Gợi ý: có thể sử dụng các cách biến đổi tỉ lệ thức và t/c dãy tỉ số bằng nhau để
có được các tỉ lệ thức liên quan
Cho HS hợp tác làm bài theo nhóm
Theo dõi và giúp đỡ các nhóm yếu làm bài
Cho đại diện nhóm trình bày
Các nhóm còn lại nhận xét
HS hợp tác làm bài theo nhóm nhỏ – Đại diện nhóm trình bày:
Do AC là phân giác góc Â, E
7 5 11
7 6 11
7
6 = ⇒ EC = =
EC
(cm
Trang 37Hoạt động 3 : Dặn dũ (2’)
Học ụn lại định lớ Talột (thuận, đảo, hệ quả) và tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc
Làm bài tập 19, 20,21 sgk trang 68
HS nghe dặn Ghi chỳ vào vở bài tập
IV đánh giá, điều chỉnh:
III tổ chức hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi HS lờn bảng
- Kiểm tra vở bài tập vài HS
- Cho HS nhận xột cõu trả lời và bài làm ở bảng
- Đỏnh giỏ cho điểm
- HS đọc yờu cầu đề kiểm tra
Trang 38- HS nắm định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu,
tỉ số đồng dạng k
- Cho HS trả lời ?2
- GV lần lượt nờu cỏc tớnh chất của hai tam giỏc đồng dạng
(tớnh phản xạ) (tớnh bắc cầu)
- Quan sỏt hỡnh vẽ, căn cứ vào cỏc kớ hiệu, số liệu trờn hỡnh để thực hiện ?1
- Phỏt biểu định nghĩa (như sgk)
- Gợi ý: Nếu MN//BC, theo
hệ quả định lớ Talột ta rỳt ra được gỡ?
- Em cú kết luận gỡ về hai tam giỏc AMN và ABC?
- Từ đú hóy phỏt biểu thành định lớ ?
- Yờu cầu HS tự ghi định lớ ,
- Một HS lờn bảng vẽ hỡnh
- Hợp tỏc làm bài theo nhúm cựng bàn
+ Â chung; AMN = ABC;
ANM = ACB (đồng vị) +
BC
MN AC
AN AB
Trang 39GT-KL và tự chứng minh lại
B C
M N
- Chỳ ý nghe, vẽ hỡnh vào vở, ghi bài
Hoạt động 5 : Bài tập (10’)
- HS nắm định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, kí hiệu,
tỉ số đồng dạng
- HS hiểu các bớc chứng minh định lí
- Vận dụng định lí để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng.
Bài 24 - Nờu bài tập 24, gọi HS
B A
B A
B A
B A
Trang 40nghĩa và định lớ hai tam giỏc đồng dạng
- Làm bài tập 23, 25
HS nghe dặn Ghi chỳ vào vở bài tập
IV đánh giá, điều chỉnh: