1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HH NC chuong 3

29 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình đường tròn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 545,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 35: Phương trình đường tròn:2 Kỹ năng: - Vận dụng viết phương trình và tính tọa độ tâm I, bán kính R, phương trình tiếp tuyến.. Tiết 36: Luyện tập:I/ Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Khắc s

Trang 1

Tiết 35: Phương trình đường tròn:

2) Kỹ năng:

- Vận dụng viết phương trình và tính tọa độ tâm I, bán kính R, phương trình tiếp tuyến

- Vận dụng được vào bài tập và thực tiễn

3) Tư duy:

- Đường là tập hợp điểm

- Sử dụng công thức tính hoảng cách và mối liên hệ M(x, y) ∈ (I, R)

- AB là đường kính của đường tròn C(I, R) ⇒ M ∈C (I, R) ⇔ MA MB = 0

4) Thái độ:

- Kiên trì, cẩn thận trong tính toán

II/ Chuẩn bị - Phương tiện dạy học:

Vẽ đường tròn (IM = R)

II/ Phương pháp:

- Đàm thoại giải quyết vấn đề

IV/ Tiến trình bài dạy:

1) Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:

2) Kiểm tra bài cũ:

Tiến hành đồng thời trong quá trình dạy bài mới

3) Bài mới:

Hoạt động 1:

- Công thức tính khoảng cách giữa hai điểm

- Yêu cầu học sinh tính MI

- Hướng dẫn học sinh đi đến MI = R

+ Khai triển (1)

x2 + y2 - 2x0x – 2y0y + x0 + y0- R2 = 0

+ Kết luận: (SGK)

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 2:

a) Cho P(-2, 3); Q(2, -3)

Viết phương trình đường tròn tâm Q và qua P.

Viết phương trình đường tròn đường kính PQ.

b) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn:

Bài toán 1: (SGK): Viết phương trình tiếp

tuyến của đường tròn: (x + 1)2 + (y – 2)2 = 5 (C)

3 - x;

(2 MQ y);

3 x;

(-2

1

y 3 -

I bán kính R = 10,25

c) M, N, P C(I, R) ⇒ IM = IN = IP = R

IP IM

IN

IM

22

22

mà I(x, y) ⇒ đây là hệ phương

trình ẩn x, y Giả ra ta được tọa độ tâm I và sau đótính được R

Dùng phương trình:

x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 (C)

Vì M, N, P ∈C(I, R) nên thay tọa độ của chúng vàophường trình trên, ta được một hệ gồm ba phươngtrình bậc nhất ba ẩn là a, b, c Giải hệ này ta được a,

b, c từ đó cũng tìm được tọa độ tâm I và bán kính R

Trang 3

biết tiếp tuyến đó đi qua M( 5 − 1 ; 1)

- Kết luận: Cách viết phương trình tiếp tuyến:

Đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn

(I, R) khi và chỉ khi d(I, ) = R.

Nếu M (C) thì tiếp tuyến tại M của (C) là

đường thẳng đi qua M và có véc tơ pháp tuyến

MI

3) Củng cố:

- Phương trình đường tròn, xác định tâm và bán

kính, phương trình tiếp tuyến

4) BTVN: 22, 23, 24, 25(95); 27(96).

- Đường tròn có tâm I(-1; 2) bán ính R = 5

- Đường thẳng ∆ đi qua M( 5 − 1 ; 1) có phươngtrình: a(x - 5 + 1) + b(y - 1) = (a2 + b2≠ 0)

- Khoảng cách từ I đến ∆ là: d(I, ∆) =

b a

b a 5 -

b a 5 -

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Trang 4

Tiết 36: Luyện tập:

I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Khắc sâu kiến thức phương trình đường tròn, phương trình tiếp tuyến

- Xác định tâm và bán kính khi biết phương trình đường tròn

- Vị trí tương đối của đường tròn và đường thẳng

- Tính toán đúng, biến đổi thận trọng, dẫn đến kết quả cụ thể

II/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:

- Thước, phấn màu, tranh vẽ

III/ Tiến trình bài giảng:

1) Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:

2) Kiểm tra bài cũ:

Tiến hành đồng thời trong quá trình dạy bài mới

3) Bài mới:

- GV gọi hai học sinh lên bảng giaie bài GV

kiểm tra bài giải của học sinh và kiểm tra học

sinh chuẩn bị bài ở nhà.

=

(x + 2)2 + y2 = 5

2

m 2y -

x 2

5 - y x

2 2

2

m - 2

1 - 1 16

25 1) - (y 4

5 -

x

2 2

2

+

= +

5 -

x

2 2

2

= +

Trang 5

- Kết luận: tâm, bán kính? 33 - 8m 2

4

1 R

; 1 4

- Liên hệ với bài giải đã học

- cho học sinh làm tương tự

- Chú ý kỹ năng giải của học sinh

- So sánh IA, IB và d(I, Ox)

- Từ đó thiết lập hệ phương trình hai ẩn a, b

- Tính R?

- Kết luận:

Bài 27b), c):

- Liên hệ giữa véc tơ pháp tuyến và véc tơ chỉ

phương của hai đường thẳng vuông góc

- Tâm I và bán ính của đường tròn cho trước?

b) - Phương trình đường thẳng vuông góc với

đường thẳng: x + 2y – 5 = 0

Hoạt động 2:

y) I(x,

IP IM

IN

IM

2 2

2 2

1 -x

2 y

1 -x

2 2

2 2

2 2

2 2

y 1

-x

2 2

2 2

= +

* TH2: I(x, - x):

(x – 2)2 + (-x – 1)2 =  x2 VN0b) (x – a)2 + (y – b)2 = b2

b Ox) (I,

d IA

IB

IA

2 2

2

2 2

- (4 a)

- (1

b b)

- (1 a)

-

(1

2 2 2

2 2 2

3 a

1

- a

R2 = IA2 = IB2 = b2 = .

4 25

Vậy có hai đường tròn cần tìm là:

4

25 2

5 -

y 3) - (x

Trang 6

- Điều kiện để đường thẳng là tiếp tuyến .

4

25 2

5 -

y 1)

Hoạt động 4: Viết phương trình tiếp tuyến của

đường tròn, biết: a) Phương cho trước b) đi quamột điểm cho trước

Từ x2 + y2 = 4 ⇒ I(0, 0), R = 2b) 2x – y + c = 0 (∆)

c) - Phương trình đường thẳng ∆’ qua (2, -2)

- ∆’ là tiếp tuyến của đường tròn x2 + y2 = 4

y - 2x

0;

5 2 -

y - 2x

b

0, b 0;

a

Nếu a = 0, b ≠ 0 thì có tiếp tuyến y + 2 = 0

Nếu b = 0, a ≠ 0 thì có tiếp tuyến x - 2 = 0

4) Củng cố:

- Cách lập phương trình đường tròn, phương trình tiếp tuyến

- Kỹ năng giải hệ phương trình

5) BTVN:

- BT26-28(95-96)

- Đọc bài §5 Elíp

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Trang 7

II/ Chuẩn bị phương tiện dạy học:

Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

III/ Phương pháp:

Ôn tập kiến thức cũ và vận dụng vào giải bài tập

IV/ Tiến trình bài giảng:

1) Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:

2) Kiểm tra bài cũ:

Tiến hành đồng thời trong quá trình dạy bài mới

Trang 8

- O’ đối xứng với O qua đường thẳng d?

- Vẽ hình minh họa?

- Áp dụng câu b) xác định M để OM + MA nhỏ

nhất

Thay tọa độ của A vào VT ta thấy thỏa ⇒ đpcm

b) d’ đi qua O và d’ ⊥∆ tại I ⇒ I là trung điểmcủa OO’

d ∩ d’ tại I(x, y) ⇒

1 y

1 - x

0 2 y -x

2 -

y 2 2

2

+ +

2 -M

3

4

y

; 3

2

- x

4

m 1 m -

y 2

m

+ +

= + +

0 m

y 2

Trang 9

b) – Gọi T và T’ là các tiếp điểm, tính chất của

tiếp tuyến kẻ từ A?

- Khoảng cách từ A đến hai tiếp điểm?

- Tọa độ của hai tiếp điểm?

- Ở câu a) đã biết phương trình của hai tiếp

tuyến AT và AT’ Hãy lập phương trình các

đường thẳng OT, OT’ đi qua O và vuông góc

với AT, AT’

Tập hợp tâm I là phần đường thẳng y = - 2x + 1

ứng với x < 0 hoặc x > 4/3

Hoạt động 3:

a) Đường thẳng (∆) đi qua A có phương trình:

a(x + 2) + b(y – 3) = 0 (a2 + b2 ≠ 0) Đường tròn(C) đã cho có tâm O(0, 0), bán kính R = 2

(∆) là tiếp tuyến của (C) ⇔ d(O, ∆) = 2

0 5b) - b(12a b

a 2 3b - 2a 2 b a

3b -

Nếu 12a – 5b = 0 thì chọn a = 5, b = 12 ta được

tiếp tuyến thứ hai: 5x + 12y – 26 = 0

10 '

13

-24 2

13

10 '

TT

2 2

Trang 10

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Tiết 38: Kiểm tra 45’:

I/ Mục tiêu:

- Kiểm tra đánh giá kết quả chất lượng học tập của học sinh sau khi học xong một số bài của chương III

- Tiếp tục điều chỉnh phương pháp giảng dạy cho phù hợp, nhằm đạt được hiệu quả

- Kiểm tra việc vận dụng kiến thức, kỹ năng tính toán, tư duy so sánh, khả năng làm việc của họcsinh trong khoảng thời gian đã định

II/ Chuẩn bị:

- Ra đề kiểm tra:

+ Có câu hỏi trắc nghiệm (3 điểm)

+ Có câu hỏi tự luận (7 điểm)

+ Soạn nhiều đề khác nhau để bao quát kiết thức, khách quan, hạn chế quay cóp

III/ Phương pháp:

- Kiểm tra: Học sinh làm bài trên lớp trong 45 phút

IV/ Đề kiểm tra:

- Tùy theo trình độ của từng lớp, GV soạn đề kiểm tra sao cho sát với đối tượng

V/ Nhận xét, đánh giá:

- Nhận xét bài làm của học sinh, khắc phục những sai sót trong bài kiểm tra

Trang 11

- Trả bài đúng hạn.

Bảng thống kê kết quả làm bài kiểm tra tiết 38 của học sinh:

%

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Tiết 39: §5 E lip I/ Mục tiêu:

- Thận trọng khi biến đổi đồng nhất, tính toán

II/ Chuẩn bị phương tiện:

- Cốc thủy tinh hình trụ và một ít nước đủ dùng cho học sinh quan sát (hình 78)

- Phương tiện để vẽ đường elip: đinh, dây, bảng gỗ

III/ Phương pháp;

Giáo viên hướng dẫn học sinh xây dựng phương trình đường elip

IV/ Tiến trình bài giảng:

Trang 12

1) Đinh nghĩa Elip:

- Vẽ elip và đặt câu hỏi như trong (SGK)

- Ngược lại, học sinh tự kiểm tra

- GV kết luận phương trình (E).

Áp dụng: Có hai yêu cầu đối với học sinh:

- Lập phương trình (E) biết tiêu điểm và qua

một điểm

- Lập phương trình (E) qua hai điểm

Tính a, b từ phương trình và giả thiết.

a

2cx MF

cx

2

+ +

0

ba

.c -ab

1

b

yax

2 2 2 2

2 2 2

x :)E

2 2

Trang 13

Thay tọa độ I(0, 3).

Tính a2, c?

b) Hướng dẫn học sinh làm như (SGK)

Thay M, N vào phương trình, tính a2, b2

- Phương trình chính tắc của (E)

Lưu ý a > b > 0

- Thay tọa độ của M, N vào phương trình, tính

a2, b2

GV nêu các bước giải.

- Kết luận: Phương trình chính tắc của elip

x :)E

2 2

2

=+

Ví dụ 2:

b

ya

x :)E

2 2

2

>

>

=+

x : ) E (

2 2

= +

4) BTVN: - BT32c, 33, 35(103).

- Đọc trước phần 3 §5

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Tiết 40: §5 Elip (Tiếp theo).

I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Nắm được các khái niệm: đỉnh, trục lớn, trục bé, tâm sai của elip

2) Kỹ năng:

- Từ phương trình của elip, tính được các yếu tố: tọa độ tiêu điểm, đỉmh, các trục, tâm sai

- Tìm sự liên hệ giữa đường thẳng và elip

- Từ tiết trước hướng dẫn học sinh xây dựng kiến thức mới

IV/ Tiến trình bài giảng:

1) Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:

Trang 14

2) Kiểm tra bài cũ:

Cho elip có phương trinh:

4

y 9

x : ) E (

2 2

= +

- Tìm tọa độ các giao điểm của elip với các trục tọa độ

a) Tính đối xứng của elip:

- Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 3 từ phương

c) Tâm sai của elip:

- Nêu yêu cầu của bài toán (SGK)

- Cùng học sinh giải quyết nội dung bài toán

x

Hoạt động 3: Phần d) M(x, y) ∈ (C): x2 + y2 = a2

Xét M(x’, y’) sao cho:

Trang 15

y

x'x

ky y'

x x'

y

(*) 1 (ka)

' y a

' x a k

' y '

2 2

2 2

- Viết phương trình (E)

- Từ phương trình (E) tìm các yếu tố khác (BT30)

5) BTVN:

- BT31, 32, 34(103)

- Giờ sau chữa bài tập bai §5

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Tiết 41: Bài tập bài §5:

Trang 16

II/ Chuẩn bị cho tiết dạy:

Phương tiện vẽ hình, máy tính

III/ Phương pháp:

- Học sinh chữa bài tập

- Giáo viên kiểm tra học sinh

- Học sinh kiểm tra học sinh

IV/ Tiến trình bài giảng:

Hoạt động 1: Kiểm tra lý thuyết và bài tập 31(c).

Hoạt động 2: - Bài tập 32(c).

- Câu b) cho học sinh nêu kết quả

Hoạt động 3: Bài tập 33

- Cho học sinh tìm các cách giải khác nhau

- Tổng quát khi đường thẳng đi qua F2 cắt (E)

tại M, N Cho góc của đường thẳng và Ox

cx a 2 2MF1

3

2 3

8 - 3

b) M(x, y) ⇒ MF1 = 2MF2 ⇔ a + ex = 2(a – ex)

⇔ 3ex = a ⇔ x = .

4

2 3 c 3

a 3e

14

y 8

7 8

1 - 1 9

x - 1 y

; 4

2 3 M

; 4

14 - 4

2 3

Vậy tập hợp M là elip có phương trình chính tắc: y M

1.

3 a y 3

2a

x :

2 2

Trang 17

3) Củng cố: Ghi nhớ các kiến thức cơ bản.

4) Bài tập về nhà:

- BT34(103)

- Đọc trước bài §6

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Tiết 42: Bài §6 Hypebol:

I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

- Định nghĩa Hypebol, phương trình chíh tắc của hypebol

- Từ phương trình chính tắc xác định được tọa độ các tiêu điểm, đỉnh, hai đường tiệm cận, tâmsai, trục thực

2) Kỹ năng:

- Viết được phương trình chính tắc của hypebol và biết vẽ hypebol

- Tính được các yếu tố liên quan từ phương trình của hypebol

3) Tư duy:

Trang 18

- Đường là tập hợp điểm  MF1 – MF2 = 2a.

- Liên hệ giữa MF1, MF2 và a

4) Thái độ:

- Biết làm tương tự như phương trình (E)

II/ Chuẩn bị cho tiết giảng:

- Dụng cụ vẽ (H), thước, bảng, dây, đinh

- So sánh với định nghĩa elip

- Giới thiệu cách vẽ gypebol (SGK)

2) Phương trình chính tắc của hypebol:

- GV cho học sinh lên banngr tự xây dựng

- GV hướng dẫn học sinh nhận xét bài làn của

học sinh

- Kết luận: (H): 1

b

y -a

x

2

2 2

Hoạt động 2: Phương trình chính tắc của Hypebol.

- Học sinh lên bảng xây dựng bài dưới sự hướngdẫn của thầy

3) Hình dạng của Hypebol:

- Cho học sinh tìm trục đối xứng, giao điểm của

(H) với các trục Ox, Oy

- Từ phương trình chính tắc,xác định: định, tiêu điểm, tâm sai, trục thực, trục ảo

- Khái niệm tiệm cận cuat Hypebol

Trang 19

* Ví dụ: 4x2 – 9y2 = 36 GV cho học sinh giải trên bảng và cùng học sinh nhận xét.

1

y - 4

x

2

2 2

2

=+ là: y = ± x

a b

4) Củng cố:

- Phương trình chính tắc của (H), các yếu tố liên quan đến (H)

5) BTVN: 37, 38, 39, 40, 41(109).

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Tiết 43: Bài tập:

I/ Mục tiêu:

1) Kiến thức:

Củng cố các kiến thức:

- Viết phương trình chính tắc của Hypebol

- Từ phương trình (H) tính được các yếu tốkhác của hypebol

2) Kỹ năng:

Biết vận dụng kiến thức lý thuyết vào bài tập

3) Tư duy:

Trang 20

Tư duy so sánh, tương tự bài tập của (E).

4) Thái độ:

Tính toán chính xác, đến kết quả cụ thể

II/ Chuẩn bị bài giảng:

- Giải các bài tập trước

- Các phương tiện cần thiết khác

III/ Phương pháp:

- Học sinh giải các bài tập đã chuẩn bị

- Giáo viên cùng học sinh nhận xét và tìm các lời giải khác (nếu có)

IV/ Tiến trình bài giảng:

1) Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:

2) Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ phần bài tập.

3) Bài mới:

Hoạt động 1:

- Hai học sinh lên bảng chữa bài tập 37c) và 39b)

- Giáo viên kiểm tra học sinh chuẩn bị bài ở nhà

- Giáo viên cùng học sinh đánh giá kết quả

⇒ Các tiêu điểm là: F1(- 10 ; 0) (; F2 10 ; 0); Các đỉnh là: (-3; 0), (3; 0); độ dài trục thực: 2a = 6;

độ dài trục ảo: 2b = 2; phương trình của hai đường tiệm cận là: x.

x

2

2 2

27 a 9

4a a 3

2a b 3

2 a

y - 13 27

=

GV tóm tắt các bước để giải loại bài toán trên.

Hoạt động 3: BT40(109): Học sinh chữa bài.

M(x0, y0) ∈ (H) ⇒ 1

b

y -a

x

2

2 0 2 2

Trang 21

∆1: bx - ay = 0 ⇒ d(M0, ∆1) =

b a

ay - bx

2 2 0 0 +

∆2: bx + ay = 1 ⇒ d(M0, ∆2) =

b a

ay bx

2 2 0 0 + +

d(M0, ∆1) d(M0, ∆2) = 2 2 22 22

2 0 2 2 0 2

ba

ba ba

ya -xb

x

1 2

x MF

2 2

2 2

x

1 2

x MF

2 2

2 2

2 2

2 2

x

1 x x

1 x 2 - x

1

x MF

2 2 2

1

x 2 MF -

2 2

- Hoàn thiện bài tập 41(109)

- Hoàn thành tiếp các bài tập chưa chữa ở mục này

- Xem bài §7 Parabol

- Xem bài hàm số y = ax2 + bx + c (a ≠ 0)

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Trang 22

Tiết 44: Bài §7 Parabol:

Trang 23

- Tính toán đúng.

II/ Chuẩn bị cho tiết giảng:

- Tranh có hình vẽ parabol như cổng trường Đại học Bách khoa Hà nội

- Phương tiện vẽ parabol

III/ Phương pháp:

- Học sinh xây dựng các kiến thức trong bài như: lập phương trình parabol, các tính chất củaparabol

- Giáo viên hướng dẫn, gộ mở cho học sinh trong quá trình lên lớp

IV/ Tiến trình bài giảng:

1) Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:

2) Kiểm tra bài cũ: Lồng vào trong tiết học.

3) Bài mới:

Hoạt động 1: 1) Định nghĩa đường parabol:

- Từ hình ảnh thực tế và đề chuẩn bị từ cuối tiết trước y = ax2 + bx + c (a ≠ 0) giáo viên vào bàimới

- Giáo viên vẽ hình parabol như sách giáo khoa.

Hoạt động 2: 2) Phương trình chính tắc của parabol:

- Từ định nghĩa thiết lập quan hệ x, y

- Từ phương trình của parabol, hãy tìm các tính

2 +

2 +

a)b)c)

Trang 24

Hoạt động 3: Ví dụ (SGK) và bài tập 42(112).

- Phương trình chính tắc của parabol (P)

- Tính p

- Phương trình chính tắc của parabol (P)?

- Có phải là phương trình của (P) không?

- Tính p

Ví dụ: y2 = 2px (P)

M(2, 5) ∈ (P) ⇒ 25 = 4p ⇒ p = .

4 25

y2 = x.

2 25

- Ơhương trình chính tắc của parabol (P)

- Tọa độ tiêu điểm F, phương trình đường chuẩn

5) BTVN: BT43, 44, 45, 46(112).

BT89(Sách BT)

Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:

Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung

Tiết 45: Bài tập bài §7:

- Vận dụng kiến thức viết phương trình chính tắc của parabol

- Từ phương trình chính tắc của parabol, xác định được các yếu tố: tiêu điểm, đường chuẩn, và các tính chất khác của parabol

3) Tư duy:

- Vận dụng tổng hợp các kiến thức để giải bài tập

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thống kê kết quả làm bài kiểm tra tiết 38 của học sinh: - HH NC chuong 3
Bảng th ống kê kết quả làm bài kiểm tra tiết 38 của học sinh: (Trang 11)
Hoạt động 1: Hình thành các khái niệm về elip. . Chi vi ∆MF 1 F 2 :  MF 1  + MF 2  + F 1 F 2 ? - HH NC chuong 3
o ạt động 1: Hình thành các khái niệm về elip. . Chi vi ∆MF 1 F 2 : MF 1 + MF 2 + F 1 F 2 ? (Trang 12)
3) Hình dạng của elip: - HH NC chuong 3
3 Hình dạng của elip: (Trang 14)
3) Hình dạng của Hypebol: - HH NC chuong 3
3 Hình dạng của Hypebol: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w