1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 HH 3 1t đề gốc kho tai lieu THCS THPT

5 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 398,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai A.. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A.. Khi đó mặt phẳng P cắt mặt cầu S theo một đường tròn có chu vi là A... Phương trình mặt phẳng

Trang 1

Câu 1 Cho tam giác ABC với A(−3;2; 7− ), B(2;2; 3− ), C(−3;6; 2− )

Điểm nào sau đây là trọng tâm của tam giác ABC

A G(−4;10; 12 − ) B 4; 10;4

3 3

G − ÷

  C G(4; 10;12 − ) D 4 10; ; 4

3 3

G − − ÷

[<br>]

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 véc tơ ar(−1;1;0 , 1;1;0) (br ) và cr(1;1;1)

Trong

các mệnh đề sau đây mệnh đề nào sai

A br⊥cr. B cr = 3 C ar = 2 D br⊥ar.

[<br>]

Câu 3. Trong không gian cho 3 véc tơ ar(−1;1;0 ,) br(1;1;0 ,)

(1;1;1)

cr

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A .a cr r=1 B ( ) 2

6

b cr r = C a b cr r r r+ + =0. D ,b ar r cùng phương.

[<br>]

Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M(1;0;0 ,) (N 0;1;0 ,) (P 0;0;1 ,) (Q m;1;1−m) Với

giá trị nào của m thì M,N,P,Q là 4 đỉnh của tứ diện ?

A.m=1 B.m≠0 C.m≠1 D m∈¡

[<br>]

Câu 5 Cho A(2; 1;6− ) , B(− − −3; 1; 4) , C(5; 1;0− ), D(1;2;1) thể tích khối tứ diện ABCD là:

A 50 B 40 C 30 D 60

[<br>]

Câu 6. Cho mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+ −z2 2x−6y+4z− =11 0 Khi đó tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là

A I(1;3; 2 ,− ) R=25 B I(1;3; 2 ,− ) R=5 C I(1;3; 2 ,− ) R= 7 D.I(− −1; 3;2 ,) R=5 [<br>]

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (P): 2x−2y z− − =4 0 và mặt cầu (S) có phương trình x2+y2+ −z2 2x−4y−6z− =11 0 Khi đó mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có chu vi là

A 8 π B 2 π C 4π D 6 π

[<br>]

Câu 8 Cho ba điểm A(1;6;2) , B(5;1;3) , C(4;0;6) phương trình mặt phẳng (ABC) là

A 14x+13y+9z+110 0= B 14x+13y−9z−110 0.=

Trang 2

C 14x+13y+9z−110 0.= D 14x−13y+9z−110 0.=

[<br>]

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;2;1) , B(3;-4;5) Phương trình mặt phẳng trung trực của AB là

A x−3y+2z− =3 0 B x−3y+2z− =9 0

C x−3y+2z− =11 0 D x+3y−2z− =11 0.

[<br>]

Câu 10. Trong không gian Oxyz, tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng : 6x + 3y + 2z – 6 = 0 là

A 3

5

6

9 7 [<br>]

Câu 11. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 6x – 4y + 4z + 1 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q): 2x + y + 2z - 4 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A 2x y+ +2z−20 0= B 2x y+ +2z+20 0=

C 2x y+ −2z+20 0= D 2x y− +2z+20 0=

[<br>]

Câu 12. Tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M (1;-1;2) trên mặt phẳng

( )α : 2x y− +2z+ =11 0 là

A (-3;1;2) B (3;1;-2) C (-3;1;-2) D (3;-1;-2)

[<br>]

Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình x y z 1 (a 0)

a + + =a a ≠

Chọn khẳng định sai ?

A (P) đi qua gốc tọa độ B M(a;a;-a) thuộc (P) C (P) có một vecto pháp tuyến là n (1;1;1)r =

D (P) cắt trục Ox tại điểm A(a;0;0), cắt trục Oy tại B(0;a;0) và cắt trục oy tại C(0;0;a)

[<br>]

Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng: (P) có phương trình x 3y 2z 0− + = và (Q) có phương trình 2x 2y 4z+1 0− − = Chọn khẳng định đúng.

A (P) và (Q) cắt nhau nhưng không vuông góc. B (P) song song với (Q)

C (P) và (Q) vuông góc nhau D (P) trùng với (Q)

[<br>]

Câu 15. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;2;4) và vuông góc với mặt phẳng (P) : 3x-2y+4z-1=0 là

Trang 3

A

3 3

2 2

4 4

= −

 = −

 = +

B

3 3

2 2

4 4

= +

 = −

 = −

C

3 3

2 2

4 4

= +

 = −

 = +

D

3 3

2 2

4 4

= +

 = +

 = +

[<br>]

Câu 16. Trong không gian Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm

M(4;-1;0) và N(2;1;3) là

A 1 2 2 2

3 3

= −

 = +

 = −

B 1 2 2 2

3 3

= +

 = +

 = −

C 4 21 2

3

z t

= +

 = − −

 = −

D 4 21 2

3

z t

= +

 = − +

 =

[<br>]

Câu 17. Trong không gian Oxyz, tìm giao điểm của mặt phẳng ( )P x y z: − + − =4 0và đường thẳng

1 2

3

= − +

 = +

A (4;3;5) B (3;4;5) C (-3;-4;-5) D (5;3;4)

[<br>]

Câu 18. Trong không gian Oxyz tọa độ điểm A' đối xứng của điểm A(4;1;6) qua đường thẳng

5 2

z t

= − +

 = −

 =

A (2;3;2) B (2;-3;2) C (-2;3;2 D (27;-26;-14) [<br>]

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d :

4 2 3 1

z

= − +

 = +

 =

và d’ :

3 2 ' 2

3 '

y

z t

= +

 = −

 = −

Phương trình đường vuông góc chung của hai đường thẳng đó là

x+ = y− = z

− − B

x+ = y− = z

Trang 4

C 2 4 1

x+ = y− = z

− − D

x+ = y− = z− [<br>]

Câu 20. Trong không gian Oxyz phương trình đường thẳng d đi qua N(5;3;7) vuông góc với (Oxy) là

A

5

3

7

x

z

=

 = +

 =

B

5

3

7 2

x y

=

 =

 = +

C

5

3 7

y z

= +

 =

 =

D

5

3 7

x y

=

 =

 = +

 [<br>]

Câu 21. (*)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai mặt phẳng 4x 4y 2z 7- + - =0

và 2x 2y- + + =z 1 0 chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương

đó là

A V 8

27

8

2

27

V = [<br>]

Câu 22 (*)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;2;1) Mặt phẳng ( )P thay đổi đi qua M lần lượt cắt các tia Ox Oy Oz, , tại A B C, , khác O Tính giá trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC

[<br>]

Câu 23 (*)Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1;0;0 ,) B(−2;0;3 ,) M(0;0;1) và (0;3;1 )

N Mặt phẳng ( )P đi qua các điểm M N, sao cho khoảng cách từ điểm B đến

( )P gấp hai lần khoảng cách từ điểm A đến ( )P Có bao mặt phẳng ( )P thỏa mãn

đầu bài ?

A. Có vô số mặt phẳng ( )P B. Chỉ có một mặt phẳng ( )P

C. Không có mặt phẳng ( )P nào. D. Có hai mặt phẳng ( )P

[<br>]

Câu 24 (*)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho ( )P x: +4y−2z− =6 0 , ( )Q x: −2y+4z− =6 0 Lập phương trình mặt phẳng ( )α chứa giao tuyến của( ) ( )P , Q

và cắt các trục tọa độ tại các điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC là hình chóp đều

A.x y z+ + + =6 0 B.x y z+ + − =6 0 C.x y z+ − − =6 0 D x y z+ + − =3 0 [<br>]

Câu 25 (*)Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , với giá trị nào của m thì phương trình

x y z mx m y z m là phương trình mặt cầu ?

Trang 5

2

< ∨ >

2

≤ ≤m C. m≥3 D. Một đáp số khác

Ngày đăng: 06/11/2019, 00:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w