Câu 6: Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp 3 lần, các tế bào con sinh ra giảm phân bình thường.. Hoàn thành bảng sau: Với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì: Số
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: SINH HỌC LỚP 9
Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm 2 trang.
I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm)
Em hãy lựa chọn một chữ cái trước câu trả lời đúng và ghi vào bài làm.
Câu 1: Tỉ số nào sau đây của ADN là đặc trưng cho từng loài sinh vật?
A T A++G X B G A++T X C T A++X X D T G++X T
Câu 2: Cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào là:
A Prôtêin B ADN.
C Nhiễm sắc thể D.ADN và prôtêin
Câu 3: Gen nhân đôi 2 đợt, mỗi gen con sao mã 3 lần, nếu gen dài 5100 ăngstron thì tổng số liên
kết hoá trị có trong tất cả các phân tử mARN được tạo ra là:
Câu 4: Có thể có tối đa bao nhiêu thể 3 nhiễm khác nhau ở loài 2n = 20?
Câu 5: Một tế bào của người có 22 nhiễm sắc thể thường và một cặp nhiễm sắc thể giới tính XY
Khẳng định nào sau đây về tế bào đó là đúng:
A Tinh trùng (n - 1) B Tinh trùng (n + 1)
C Tinh trùng (n) D Trứng đã thụ tinh.
Câu 6: Một con gà mái có 10 tế bào sinh dục nguyên phân liên tiếp 3 lần, các tế bào con sinh ra
giảm phân bình thường Số lượng thể định hướng được tạo ra là:
Câu 7: Loại biến dị nào không di truyền qua sinh sản hữu tính:
A Biến dị tổ hợp B Đột biến gen
C Đột biến nhiễm sắc thể D Thường biến
Câu 8: Mục đích của quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:
A Chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào B Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN
C Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào D Tham gia cấu tạo NST
II TỰ LUẬN: (18 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a Menđen đã thu được kết quả gì khi lai hai cặp tính trạng, từ đó ông đã khái quát thành quy luật
nào, hãy phát biểu nội dung?
b Hoàn thành bảng sau: Với n cặp gen dị hợp phân li độc lập thì:
Số loại
giao tử
Số loại kiểu gen
Tỉ lệ phân li kiểu gen
Số loại kiểu hình
Tỉ lệ phân li kiểu hình
Số kiểu hợp tử
Câu 2 (3 điểm).
Phân biệt quá trình tổng hợp ADN và ARN?
Câu 3 (1,5 điểm).
Trình bày khái niệm đột biến gen? Phân loại? Nêu ý nghĩa của đột biến gen?
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 4 (3,5 điểm).
a Trình bày hoạt động chính của NST ở kì trung gian của phân bào, kì giữa nguyên phân, kì
sau nguyên phân, kì giữa giảm phân I, kì sau giảm phân I.
b Hoạt động của NST ở kì nào của giảm phân là cơ sở tạo ra sự đa dạng giao tử Giải thích?
c Quan sát hình ảnh hai kì phân bào liên tiếp của tế bào một loài sinh vật.
Hình 1 Hình 2
- Xác định bộ NST lưỡng bội (2n) của loài? Giải thích?
- Viết kí hiệu NST của giao tử sinh ra từ tế bào này?
- Đây là cơ chế của loại biến dị nào?
Câu 5 (4 điểm).
Giả sử ở một loài thực vật gen A:cây cao, a: cây thấp, B: quả đỏ, b: quả vàng Lai cây cao, quả vàng thuần chủng với cây thấp, quả đỏ thuần chủng được F 1 , F 1 lai phân tích ở F 2 thu được một trong hai tỉ lệ kiểu hình sau:
- Trường hợp 1:1 cây cao, quả đỏ:1 cây cao, quả vàng:1 cây thấp, quả đỏ:1 cây thấp, quả vàng.
- Trường hợp 2: 1 cây cao, quả vàng: 1 cây thấp, quả đỏ.
Biện luận, viết sơ đồ lai cho mỗi trường hợp trên.
Câu 6 (4 điểm).
Một tế bào sinh dục sơ khai đực của một loài động vật nguyên phân liên tiếp 5 lần, toàn bộ các
tế bào con sinh ra tiến hành giảm phân tạo giao tử Các giao tử này đều tham gia thụ tinh tạo ra
64 hợp tử Toàn bộ quá trình phát sinh giao tử nói trên môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương 5040 nhiễm sắc thể đơn.
a Xác định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài, hiệu suất thụ tinh của tinh trùng?
b Nếu toàn bộ số trứng tham gia quá trình thụ tinh trên được sinh ra từ một nhóm tế bào sinh dục cái sơ khai, các tế bào trong nhóm có số lần nguyên phân như nhau, hiệu suất thụ tinh của trứng bằng hiệu suất thụ tinh của tinh trùng Hãy xác định số tế bào của nhóm và số lần nguyên phân Biết số tế bào của nhóm nhỏ hơn số lần nguyên phân.
-Hết -Họ và tên thí sinh: Chữ kí của giám thị số 1:
Số báo danh: Chữ kí của giám thị số 2:
Trang 3PHÒNG GD – ĐT
HUYỆN TRỰC NINH
ĐÁP ÁN MÔN: SINH HỌC 9
I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm.
Câu 1: B Câu 2: C Câu 3: D Câu 4: D
Câu 5: B Câu 6: C Câu 7: D Câu 8: A
II TỰ LUẬN: (18 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a - Kết quả: Khi lai cặp bố mẹ khác nhau về hai cặp tính trạng thuần chủng các nhân tố di
truyền độc lập với nhau thì F2 có tỉ lệ mỗi kiểu hình bằng tích các tỉ lệ của các tính trạng
hợp thành nó (0,25 điểm)
- Định luật phân li độc lập: Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình
phát sinh giao tử (0,25 điểm)
b Hoàn thành bảng : Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm.
Số loại
giao tử
Số loại kiểu gen
Tỉ lệ phân li kiểu gen
Số loại kiểu hình
Tỉ lệ phân li kiểu hình
Số kiểu hợp tử
Câu 2: (3 điểm) Phân biệt quá trình tổng hợp ADN và ARN?
Nguyên
liệu
NTBS
A đi với T bằng hai liên kết hiđrô
và ngược lại, G đi với X bằng ba
liên kết hiđrô và ngược lại
Amã gốc đi với Umôi trường ,Tmã gốc
đi với Amôi trường bằng hai liên kết hiđrô, Gmã gốc đi với Xmôi trường , Xmã gốc đi với Gmôi trường
bằng ba liên kết hiđrô
0,5 điểm
Quy mô
- Xảy ra trên cả hai mạch
+ Trên mạch đơn có chiều 3’-5’
(mạch khuôn) tổng hợp liên tục
+ Trên mạch đơn có chiều 5’-3’
(mạch bổ sung) tổng hợp thành
nhiều đoạn có chiều 5’-3’ Sau đó
các đoạn này được nối lại với nhau
tạo thành đoạn 3’-5’ hoàn chỉnh
+ Trên mạch đơn có chiều 3’
-5’(mạch khuôn) nu của môi trường nội bào liên kết với các nu trên mạch đơn của ADN một cách liên tục
0,75điểm
Enzim
- Ezim AND-polimeraza xúc tác
cùng nhiều enzim khác
- Ezim ARN-polimeraza xúc tác cùng nhiều enzim khác
0,25 điểm Kết quả
- Kết quả: Từ 1 ADN mẹ ban đầu
tạo thành hai ADN con giống hệt
nhau và giống hệt mẹ Qua k lần
tổng hợp tạo 2k AND
- Khi tổng hợp xong ADN con
được phân chia cho các tế bào con
- Kết quả:Tạo ra ARN mới
Mỗi lần tổng hợp tạo ra một ARN Qua k lần tổng hợp tạo
k ARD
- Khi tổng hợp xong ARN hình thành cấu trúc của mình,
đi vào tế bào chất tham gia
0,5 điểm
Trang 4giải mó.
í nghĩa
-Là cơ sở cho sự tự nhõn đụi của
NST đảm bảo cỏc quỏ trỡnh NP,
GP, TT diễn ra bỡnh thường, ổn
định VCDT qua cỏc thế hệ
Tổng hợp nờn ARN tham gia vào quỏ trỡnh tổng hợp P
0,5 điểm
Cõu 3: (1,5 điểm)
a Khái niệm: Là những biến đổi trong cấu trúc của gen, liên quan một hoặc một số cặp
nuclêôtít, xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử AND 0,25 điểm
- Phõn loại : mất, thêm, thay thế, đảo vị trí một hoặc một số cặp nuclêôtít 0,25 điểm
b ý nghĩa:
- Đột biến gen đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hoá (nguyên liệu sơ cấp)
0,5 điểm
+ Tuy đa số đột biến gen có hại cho bản thân sinh vật nhng đột biến làm tăng sự sai khác giữa các thể, tạo nhiều kiểu gen, kiểu hình mới, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc tự nhiên, có ý nghĩa đối với tiến hoá sinh giới
+ Trong các loại đột biến thì đột biến gen đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu vì so với đột biến NST thì đột biến gen phổ biến hơn, ít ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống và
sự sinh sản của cơ thể sinh vật
- Đột biến gen có vai trò quan trọng trong chọn giống: 0,5 điểm
+ Tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống cây trồng và vi sinh vật
+ Xây dựng các phơng án gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lí, hoá học để tạo những đột biến có giá trị cao trong sản xuất
Cõu 4: (3,5 điểm)
a Trỡnh bày hoạt động chớnh của nhiễm sắc thể
-Kỡ trung gian của phõn bào:
+ NST đang ở dạng sợi mảnh nhõn đụi thành NST kộp gồm 2 cromatit đớnh với nhau ở
tõm động 0,25 điểm
+ NST co ngắn hiện rừ dần 0,25 điểm
-Kỡ giữa nguyờn phõn:
+ NST đúng xoắc cực đại cú hỡnh dạng, kớch thước đặc trưng cho loài 0,25 điểm
+ NST kộp tập trung thành một hàng trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc, mỗi NST
kộp đớnh với thoi vụ sắc ở tõm động 0,25 điểm
- Kỡ sau nguyờn phõn: Tõm động tỏch đụi, mỗi NST kộp tỏch thành hai NST đơn phõn li
về một cực của tế bào 0,25 điểm
- Kỡ giữa giảm phõn I:
+ NST đúng xoắc cực đại cú hỡnh dạng, kớch thước đặc trưng cho loài 0,25 điểm
+ NST kộp tập trung thành hai hàng trờn mặt phẳng xớch đạo của thoi vụ sắc, mỗi NST kộp đớnh với thoi vụ sắc ở tõm động, trong mỗi hàng chỉ chứa một NST kộp trong cặp
tương đồng 0,25 điểm
- Kỡ sau giảm phõn I:Xảy ra sự phõn li 2 NST kộp trong cặp tương đồng về hai cực tế
bào 0,25 điểm
b Hoạt động của NST ở kỡ nào của giảm phõn là cơ sở tạo ra sự đa dạng giao tử:
- Kỡ đầu của GPI cú thể xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chộo giữa cỏc NST kộp khỏc
nguồn gốc trong cặp tương đồng tạo nhúm gen liờn kết mới 0,25 điểm
Trang 5- Kỡ sau GP I cú sự phõn li độc lập của NST kộp trong cặp tương đồng, tiếp theo cú sự tổ hợp tự do của bộ NST kộp đơn bội tại mỗi cực tế bào Vỡ vậy từ 1 tế bào sinh giao tử
đột biến và TĐC) 0,25 điểm
c Quan sỏt hỡnh ảnh hai kỡ phõn bào liờn tiếp của tế bào một loài sinh vật:
- Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội: 2n = 8 NST 0,25 điểm
- Giải thớch: TB cú NST xếp thành hai hàng trờn mặt phẳng xớch đạo thoi vụ sắc vậy TB
đang ở kỡ giữa GPI, kỡ này số NST trong tế bào là 2n kộp (8NST kộp) 0,25 điểm
- Viết kớ hiệu giao tử sinh ra từ tế bào: (n – 1), (n+1) 0,25 điểm
- Đõy là cơ chế của loại biến dị: Đột biến dị bội 0,25 điểm
Cõu 5: (4 điểm)
* Xột sự di truyền tớnh trạng chung cho hai TH
- Xột sự di truyền tớnh trạng kớch thước cõy: ở F2
cõy cao: cõy thấp = 1:1.Suy ra KG F1: Aa x aa (Lai phõn tớch) 0,25 điểm
- Xột sự di truyền tớnh trạng màu quả:
quả đỏ : quả vàng = 1: 1.Suy ra KG F1: Bb x bb (Lai phõn tớch) 0,25 điểm
* TH 1: Xột sự di truyền chung cả hai tớnh trạng:(cõy cao: cõy thấp) (quả đỏ : quả trắng) =
1 :1:1:1 giống tỉ lệ TH1 Vậy cỏc gen phõn li độc lập 0,5 điểm
- KG của P là Aabb x aaBb hoặc AaBb x aabb 0,5 điểm
SĐL1: P cõy cao, quả vàng x cõy thấp, quả đỏ 0,5 điểm
Aabb x aaBb
GP: Ab ; ab aB ; ab
F1 TLKG: 1AaBb : 1 Aabb : 1aaBb : 1aabb
TLKH:1 cõy cao, quả đỏ: 1 cõy cao, quả vàng: 1 cõy thấp, quả đỏ: 1 cõy thấp,quả vàng
SĐL2: P: cõy cao, quả đỏ x cõy thấp, quả vàng 0,5 điểm
AaBb x aabb
GP: AB ; Ab ; aB ; ab ab
F1 TLKG: 1AaBb : 1 Aabb : 1aaBb : 1aabb
TLKH:1 cõy cao, quả đỏ: 1 cõy cao, quả vàng: 1 cõy thấp, quả đỏ: 1 cõy thấp,quả vàng
*TH 2: Xột sự di truyền chung cả hai tớnh trạng: Nếu cỏc gen phõn li độc lập thỡ: (cõy cao: cõy thấp) (quả đỏ : quả trắng) = 1 :1:1:1 nhưng tỉ lệ TH2 là 1: 1 vậy cỏc gen di truyền
liờn kết 0,5 điểm
Vỡ F1 cú 2 kiểu tổ hợp = 2 1 loại giao tử Suy ra một cõy P cho 1 loại giao tử(KG: ab ab ) một cõy P cho 2 loại giao tử(KG: AB ab ) 0,5 điểm
SĐL1: P: thõn cao, hoa trắng x thõn thấp, hoa đỏ 0,5 điểm
AB ab x ab ab
GP: AB ; ab ab
F1 TLKG: 1 AB ab : 1 ab ab
TLKH: 1 thõn cao, hoa đỏ:1 thõn thấp, hoa trắng
Trang 6Câu 6: (4 điểm)
a Số tế bào sinh tinh: 25 = 32 tế bào 0,25 điểm
Số tinh trùng sinh ra: 4.32 =128 tinh trùng (vì 1TB sinh tinh tạo 4 tinh trùng) 0,25 điểm
Số tinh trùng được thu tinh = số trứng được thu tinh bằng số hợp tử = 64 0,25 điểm
Hiệu suất thụ tinh của tinh trùng: H = 12864 100% = 50% 0,5 điểm Gọi bộ NST lưỡng bội của loài là 2n ( n là số nguyên dương) 0,25 điểm
Số NST môi trường cung cấp cho quá trình phát sinh giao tử đực
( 25- 1) 2n + 25 2n = 5040 Suy ra 2n = 80 0,5 điểm
b Gọi số tế bào sinh dục cái là x, số lần nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục cái là k
(x, k là số nguyên dương) 0,25 điểm
Số trứng được thụ tinh = số hợp tử = 64 0,25 điểm Suy ra Số tế bào sinh trứng = số trứng tham gia thụ tinh = 64: 50% = 128 0,25 điểm
Vậy x 2k = 128 0,25 điểm
Ta có bảng sau: 0,5 điểm
Chọn nghiệm k = 5; x = 2 hoặc k = 6; x = 2 0,5 điểm