1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 8 cả năm 3 cột chuẩn kiến thức

25 948 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa học 8 cả năm 3 cột chuẩn kiến thức
Tác giả Phạm Văn Tín
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Giang
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 229 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung *Gv giới thiệu qua về bộ thái,màu sắc của các chất có trong bộ thí nghiệm của mỗi nhóm và ghi lại kết quả vào phiếu HT.. -Biết đợc ở đâu có vật

Trang 1

đủ bộ giáo án hoá học 8 trọn bộ cả năm 3 cột liên hệ phạm văn tín mèo vạc –hà giang loại giáo án tiêu chuẩn

- Rèn kĩ năng biết làm thí nghiệm ,biết quan sát

- Chú ý rèn luyện phơng pháp t duy,óc suy luận sáng tạo

Giá ống nghiệm (4chiếc) ống hút (4chiếc)

(-ống nghiệm(12 chiếc) Khay nhựa(4 chiếc)

_Kẹp ống nghiệm (4chiếc)

*Hoá chất :dd CuSO4;dd NaOH,dd HCl,Zn

*Tranh vẽ:ứng dụng của Oxi,Hiđro

Trang 2

em sẽ đợc gt khi học môn hoá học.Vậy hoá học là gì?Hoá học có vai trò ntn trong cuộc sống của chúng ta?Nc bài hôm nay:

Mục tiêu : HS biết hoá học là bộ môn nc về các chất , sự biến đổi các chất ,ứng

dụng của chúng

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

*Gv giới thiệu qua về bộ

thái,màu sắc của các chất có

trong bộ thí nghiệm của

mỗi nhóm và ghi lại kết quả

vào phiếu HT

*Lớp chia thành 4 nhóm các nhóm tiến hành làm từng thí nghiệm theo hớng dẫn của Gv

*Hs quan sát và ghi lại hiện tợng :

_ống 1:Dd CuSO4 trong suốt , màu xanh

_ống 2.Dd NaOH trong suốt ,không màu

ống 3.Dd HCl trong suốt,không màu

_Hs quan sát và nhận xét _Hs ghi vào phiếu học tập _ống nghiệm 2:Có chất mới màu xanh không tan tạo thành(dd không còn trong suốt nữa)

ống nghiệm 3:Có bọt khí xuất hiện

Trang 3

*Hs đọc phần kết luận SGK

3.Kết luậnt.:Hoá học là

khoa học nghiên cứu các chất ,sự biến đổi và ứng dụng của chúng

Mục tiêu :Biết hóa học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống do đó cần phải có kiến thức hoá học về các chất và sử dụng chúng trong cuộc sống

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Gv phân nhóm và yêu cầu

thảo luận:

N1,3:Trả lời câu a:Nhiều vật

dụng sinh hoạt và công cụ

hoá học phục vụ trực tiếp

cho việc học tập và bảo vệ

sức khoẻ

-Gv treo tranh:ứng dụng của

Oxi,Hiđro minh hoạ

?Em có nhận xét gì về hoá

học trong đ.s chúng ta?

*Gv thông báo việc sx hay

sd hoá chất nh việc luyện

Hoá học có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống của chúng ta,do

đó cần phải có kiến thức về các chất và cách sd chúng

Mục tiêu:Hs nắm đợc phơng pháp học tập tốt môn hoá học

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

*Yêu cầu các nhóm thảo

luận để trả lời cau hỏi

:Muốn học tốt bộ môn hoá

học ,các em phải làm gì?

*Gv gợi ý

1.Các hoạt động cần chú ý

khi học bộ môn?

2.Phơng pháp học bộ môn

ntn là tốt

*Y.cầu các nhóm trình bày

*Gv gọi hs nhóm khác

nhận xét,bổ sung

(?)Vậy học thế nào thì đợc

coi là học tốt môn hóa học?

*Hs thảo luận nhóm Ghi lại

ý kiến của nhóm mình vào phiếu HT

*Các nhóm trình bày theo

ND SGK

III Các em cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?

*Các hoạt động cần chú ý khi học tập môn hoá học:

-Tự thu thập tìm kiếm kiến thức

-Xử lý thông tin

-Vận dụng

-Ghi nhớ

*PP học tập môn Hoá học ntn là tốt?

(SGK)

4 Củng cố:2 /

*Gv gọi hs nhắc lại những ND cơ bản của bài? *Hs đọc phần kết luận SGK(trang5) ?Hoá học là gì? ?Vai trò của hóa học ? ?Cần làm gì để học tốt môn hóa? 5. ớng dẫn về nh H à : 2/ _Học bài ,trả lời câu hỏi SGK _Chuẩn bị giờ sau:Mỗi nhóm mang:Khúc mía,dây đồng,giấy bạc.li nhựa ,li thuỷ tinh E.Rút kinh nghiệm

-

Ngày soạn: Chơng I

Ngày giảng: Chất-nguyên tử-phân tử.

Tiết 2: Chất

I

Mục đích yêu cầu

1.Kiến thức

-Củng cố khái niệm hoá học

-Hs phân biệt đợc vật thể.(tự nhiên và nhân tạo ),vật liệu và chất

Trang 5

-Biết đợc ở đâu có vật thể ,ở đó có chất.Các vật thể tự nhiên đợc hình thành từ các chất ,còn các vật thể nhân tạo làm ra từ các vật liệu ,mà vật liệu đều là chất hay hỗn hợp một số chất.

-Biết mỗi chất đều có những tính chất nhất định.Biết dựa vào tính chất của chất để nhận biết,sd những chất đó vào việc thích hợp trong đời sống ,sx và giữ an toàn khi dùng hoá chất

2.Kĩ năng

-Biết cách quan sát ,dùng dụng cụ đo và thí nghiệm để nhận ra tính chất của chất.-Bớc đầu sử dụng ngôn ngữ hoá học cho chính xác :Chất ,chất tinh khiết,hỗn hợp.-Nhận biết,phân biệt,sd hoá chất,liên hệ thực tế

3.Thái độ

-Giữ an toàn,vệ sinh khi làm thí nghiệm

-Bớc đầu tạo cho Hs hứng thú học tập bộ môn,phát triển năng lực t duy hoá học.-Giáo dục ý thức vận dụng kiến thức về tính chất của chất vào thực tế cuộc sống

II.Chuẩn bị.

*Gv +Một số mẫu chất :S,Pđỏ,Al,Cu,muối tinh

+Chai nớc khoáng ,5 ống nớc cất

-Dụng cụ : +Cốc T.T có vạch (4).Giấy lọc,diêm

+Kiềng đun (4c).Nhiệt kế(4c).Đũa T.T(4c).,Đế giá sứ (1c)

2.Kiểm tra bài cũ:4 /

(?)Hoá học là gì? Hoá học có vai trò ntn trong cuộc sống chúng ta?

(?)Các em cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?

3Bài mới:

Đvđ:Các em đã biết Hoá học là môn học nc các chất ,sự biến đổi chất.Vậy chất có

ở đâu?Có tính chất ntn?Hiểu biết tính chất có lợi gì?

Hoạt động 1:Chất có ở đâu?(17 / )

Mục tiêu:Hs biết đợc chất có ở vật thể.Phân biệt đợc vật thể tự nhiên và vật thể nhân tạo

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung.

?Các em hãy quan sát và

kể tên những vật cụ thể

quanh ta?

*Hs kđợc:Bàn,ghế,sách vở,không khí…

Trang 6

-Yêu cầu các nhóm thảo

luận trả lời câu hỏi:Chất

có ở đâu? -Yêu cầu các

trong tự nhiên-nhiều chất

do con ngời điều chế đợc

Vật thể

Tự nhiên Nhân tạo

*Hs quan sát các hình vẽ SGK →Thảo luận,trả lời câu hỏi:

-ấm đun làm từ chất nhôm

-Bàn đợc làm từ chất gỗ

-Bình đựoc làm từ chất dẻo,thuỷ tinh,thép

*Hs chỉ đợc:Nhôm,chất dẻo,thuỷ tinh…là chất

Gỗ :gồm có xenlulozơ là chính,thép gồm có sắt và

1 số chất khác…

*Các nhóm thảo luận;

*Các nhóm tiến hành quan sát các vật mẫu đã

chuẩn bị ,chỉ ra đợc VT,chất

Tự nhiên Nhân tạo  (Gồm có) (đợc làm ra)

Một số chất Vật liệu ↓

Hoạt động 2:Tính chất của chất:15 /

Mục tiêu:Hs nắm đợc mỗi chất có một tc nhất định(tc vật lí và tc hh).Biết làm thế nào để biết đợc tc của chất?Thấy đợc lợi ích của của việc hiểu biết tc của chất

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung.

Trang 7

phiếu học tập.

1.Trạng thái các mẫu chất,

II.Tính chất của chất

biểu hiện nào?

*Gv cho hs tiến hành phân biệt

?Qua thí nghiệm 1,giúp ta hiểu

đợc tính chất của chất có lợi gì?

*Gv liên hệ tính chất của a xit

H2SO4đặc →Không để axit này

*Hs thảo luận trả lời -Phải quan sát ,dùng dung cụ đo,làm thí nghiệm.:tính tan trong nớc;tính dẫn

điện,tính dẫn nhiệt

*Hs trả lời:

*Hs tiến hành TN phân biệt 2 chất lỏng bị mất nhãn

*Hs :Cồn cháy đợc,nớc ko cháyđợc

-Xăng,dầu dễ bị cháy

1.Mỗi chất có những tính chất nhất định.a.Tính chất vật lí.Trạngthái,màusắc,mùi,vị,tính tan,nhiệt nóng chảy,nhiệt độ sôi,khối lợng riêng,tính dẫn nhiệt ,tính dẫn điện…

b.Tính chất hoá học:

Là k năng biến đổi thành chất khác.2.Việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì?

a.Giúp nhận biết chất

b.Biết cách sử dụng chất

Trang 8

dây vào ngời,quần áo.

?Biết t.chất của chất còn có ý

nghĩa nào?

?Ts không dùng dùng chậu

nhôm để đựng vôi tôi?

?Fe,Cu,Al đều dẫn

điện,nhiệt.Nhng ts ko nên dùng

xoong nồi bằng Fe

?Vậy biết t.chất của chất còn

có lợi gì?

Gv lấy thêm 1 số vd về tác hại

của việc sd chất kođúng do ko

hiểu biết tc của chất Gd Hs ý

thức nghiêm túc,đảm bảo an

toàn,vệ sinh khi làm TN

-Chậu nhôm bị vôi ăn mòn

-Fe dẫn điện,nhiệt kém hơn

c.Biết ứng dụng chất thích hợp trong đời sống và sản xuất

4 Củng cố:5 /

-Hs tóm tắt kiến thức cần nhớ trong bài

-Làm BT 3 SGK trang 11:

Vật thể Cơ thể ngời Lõi bút chì

Dây điện

áo

Xe đạp

Chất N

ớc

Than chì Đồng,chất dẻo Xenlulozơ,Nilon Fe,Al,cao su 5.HDVN:3 / -Học bài và làm BT:1,2,3,4(11) -Đọc trớc bài.Chuẩn bị 1 gói muối,1 gói đờng.vỏ chai nớc khoáng E.Rút kinh nghiệm:

-Ngày soạn: Tuần 2

Ngày giảng: Tiết 3:Chất (tiếp)

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức.

*Hs phân biệt đợc chất và hỗn hợp

-Biết đợc nớc tự nhiên là một hỗn hợp và nớc cất là chất tinh khiết

Duyeọt T3+4

Trang 9

-Biết dựa vào tính chất vật lí khác nhau của các chất để có thể tách riêng mỗi chất

-Gv:+Hoá chất:5 ống nớc cất,chai nớc khoáng, muối ăn, nớc tự nhiên

+Dcụ:Đèn cồn, kiềng sắt, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, kẹp gỗ tấm kính, ống hút, nhiệt kế

-Hs: Đọc trớc bài.Chuẩn bị 1 gói muối,1 gói đờng.vỏ chai nớc khoáng

Tính tan Tan nhiều trong

n-ớc Tan nhiều trong nớc K

Mục tiêu:Biết đợc nớc tự nhiên là một hỗn hợp,nớc cất là chất tinh khiêt.Phân biệt

đợc chất tinh khiết với hỗn hợp

Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs Nội dung.

ghi lại hiện tợng:

*Hs quan sát chai nớc khoáng ,nớc cất và nớc tự nhiên,làm thí nghiệm dới sự hớng dẫn của Gv.-Tấm kính1:Nhỏ1→2 giọt nớc cất

-Tấm kính 2:1→giọt nớc tự nhiên

-Tấm kính 3:1→2 giọt nớc khoáng

→Đặt các tấm kính lên ngọn

III.Chất tinh khiết.

1.Hỗn hợp

Vd:Nớc tự nhiên,nớc khoáng

Trang 10

*Nớc cất là chất tinh khiết.

?Chất nguyên chất khác hỗn

2.Chất tinh khiết(Nguyên chất)-Không có lẫn chất nào khác

-Chất tinh khiết mới

có những tính chất nhất định

Vd:Nớc cất

Trang 11

Hoạt động 2:Tách chất ra khỏi hỗn hợp.(18 / )

Mục tiêu:Biết dựa vào tc vật lí khác nhau của các chất để tách riêng mỗi chất ra

*Yêu cầu Hs nêu cách tách

riêng đờng ra khỏi hỗn hợp?

?Cho biết nguyên tắc để

tách riêng 1chất ra khỏi hỗn

-Nớc bốc hơi thu đợc muối

Hs:dựa vào tính chất vật lí khác nhau của nớc và muối

*Các nhóm tiến hành TNo:tách muối ra khỏi nớc muối

*Hs thảo luận nhóm,trả lời

-Đờng kính và cát có những t.chất khác nhau

*Hs thảo luận nhóm ,trả lời

-Đờng kính và cát có những tính chất khác nhau:

+Đờng :Tan đợc trong nớc

+Cát kotan trong nớc

Cho hỗn hợp vào nớc khuấy

đều để đờng tan hết

-Dùng giấy lọcbỏ phần ko

tan(cát),ta đợc hỗn hợp nớc ờng;đun sôi nớc bay hơI hết thu đợc đờng

đ-*Hs phát biểu nêu đợc n tắc tách:đa vào nhiệt độ sôi,nhiệt độ nóng chảy,khối lợng riêng…tức là tc vật lí

3.Tách chất ra khỏi hỗn hợp

-Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lí

có thể tách riêng 1 chất ra khỏi hỗn hợp

Trang 12

4.Củng cố:5 /

(?)Chất tinh khiết và hỗn chất khác nhau ntn?

(?)Dựa vào đâu để tách riêng từng chất trong hỗn hợp?

BT:Có hỗn hợp bột Fe và bột S làm thế nào để tách riêng đợc từng chất

Trang 13

-Ngày soạn: Tiết 4: Bài thực hành 1

tách chất từ hỗn hợp

A.Mục tiêu

1.Kiến thức :

-Hs làm quen và biết cách sử dụng một số dụng cụ phòng thí nghiệm

-Biết đợc một số thao tác làm thí nghiệm đơn giản

-Nắm đợc 1 số qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

2.Kĩ năng

-Rèn kĩ năng thực hành :Đo nhiệt độ nóng chảy của pafin ,của lu huỳnh

Biết cách tách riêng các chất từ hỗn hợp

*Dụng cụ :2 nhiệt kế -Đèn cồn

-Cốc thuỷ tinh -Giấy lọc và phễu

-ống nghiệm

*Hoá chất :-Lu huỳnh ,parafin,muối ăn

HS:-Hỗn hợp muối ăn và cát,nớc sạch,bảng tờng trình theo mẫu:

STT Tên thí nghiệm Hiện tợng quan sát đợc Kết quả thí nghiệm

C.Ph ơng pháp: Thực hành.

D.Tiến hành thí nghiệm

1ổn định lớp :1/

2.Kiểm tra bài cũ:3/

Chất tinh khiết khác với chất hỗn hợp về thành phần và tính chất nh thế nào ? Trả lời:Về thành phần -Chất tinh khiết :Chỉ gồm 1 chất :nớc cất

-Hỗn hợp :Gồm nhièu chất trộn lẫn:nớc tự nhiên

Về tính chất : -Chất tinh khiết:Có tính chất nhất định không đổi

-Hỗn hợp :Thay đổi

3.Bài mới

Trang 14

Hoạt động 1: Tìm hiểuMột số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm và cách

Mục tiêu:Hs nắm đợc một số quy tắc an toàn và cách sử dụng dụng cụ , hoá chất trong thí nghiệm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung.

Gv nêu mục tiêu của bài thực

hành,yêu cầu Hs đọc phụ lục

1 (154)

*Gv lựa chọn để giới thiệu

với học sinh một số dụng cụ

TN,công dụng của chúng

*Giới thiệu với học sinh 1 số

kí hiệu nhãn đặc biệt ghi trên

các lọ hoá chất độc,dễ nổ,dễ

cháy…

*Giới thiệu 1 số thao tác cơ

bản nh lấy hoá chất (lỏng,

bột,)châm,tắt đèn cồn,đun

hoá chất lỏng trong ống No

?Hãy rút ra những điểm cần

lu ý khi sử dụng hoá chất?

Học sinh đọc phần phụ lục 1 trong SGK để nắm đợc 1 số qui tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

HS quan sát ,ghi nhớ

*HS lắng nghe,quan sát.ghi nhận

*HS quan sát ghi nhận 1 số thao tác cơ bản khi lấy hoá chất …

*HS rút ra kết luận:

-Không dùng tay trực tiếp cầm hoá chất

-Không đổ hoá chất dùng thừa trở lại lọ chứa ban đầu

_Không dùng hoá chất khi ko

biết rõ đó là loại hoá chất gì?

-Ko nếm hoặc ngửi trực tiếp hc

-Không dùng tay trực tiếp cầm hoá chất

-Không đổ hoá chất dùng thừa trở lại lọ chứa ban đầu

_Không dùng hoá chất khi ko

biết rõ đó là loại hoá chất gì?-Ko nếm hoặc ngửi trực tiếp hc

Hoạt động 2:Tiến hành thí nghiệm:20 /

Mục tiêu:Biết làm thí nghiệm:theo dõi sự nóng chảy của một số chất.Tách riêng chất từ hỗn hợp muối ăn và cát Ghi tờng trình

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung.

*Hớng dẫn Hs thực hiện

các thao tác theo thứ tự *HS thực hiện theo hớng dẫn của giáo viên

1,Dùng thìa lấy hoá chất lấy 1

ít S vào ống nghiệm 2.Lấy 1 ít parafin vào ống no.3.Cho cả 2 ống no vào cốc thuỷ tinh đựng nớc(k’2cm n-

1.Thí nghiệm 1:Theo

dõi sự nóng chảy của các chất paraffin,lu huỳnh

*Tiến hành:SGK

Trang 15

Yêu cầu Hs quan sát ,trả

lời câu hỏi:

(?)Parafin nóng chảy khi

(?)So sánh chất rắn thu

đợc ở đáy ống nghiệm

với hỗn hợp ban đầu

ớc).Cắm nhiệt kế vào cốc rồi

đun nóng cốc

Đọc to khi parafin nóng chảy

→Rút ra nhận xét:parafin nóng chảy ở nhiệt độ 42o -Khi nớc sôi (1000 C)S cha nóng chảy

⇒S có nhiệt độ nóng chảy lớn hơn 100o c

*Hs kết luận:

*Các nhóm tiến hành thí nghiệm dới sự hớng dẫn của

Gv :-Cho vào cốc T.T k, 3gam hỗn hợp muối ăn và cát

-Rót vào cốc gần 5 ml nớc sạch →Khuấy đều

–Gấp giấy lọc đặt vào phễu _Đặt phễu vào ống nghiệm và rót từ từ nớc muối và cát vào phễu theo đũa thuỷ tinh

-Đun nóng phần nớc lọc trên ngọn lửa đèn cồn

*Hs nêu nhận xét: Chất lỏng chảy xuống ống nghiệm là dung dịch trong suốt -Cát đợc giữ lại trên mặt giấy lọc

*Hs so sánh ,rút ra kết luận:

-Chất rắn thu đợc là muối ăn sạch (tinh khiết) ko còn lẫn cát

*Nhận xét :-Parafinnóng chảy ở nhiệt độ 420C

-S có nhiệt độ nóng chảy 1130C

*Kết luận :Các chất khác nhau có nhiệt nóng chảy khác nhau

2.Thí nghiệm 2:Tách

riêng chất từ hỗn hợp cát và muối

*Tiến hành:SGK

Hoạt động 3:Tờng trình và vệ sinh:10 /

-Gv yêu cầu Hs làm tờng trình theo nhóm.Mỗi nhóm cử 1 đại diện làm vệ sinh,rửa dụng cụ cho nhóm

-Bản tờng trình (Hs cần trình bày nh sau:)

TT Tên thí Cách tiến hành thí Hiện tợng quan Giải thích kết quả

Trang 16

nghiệm nghiệm sát đợc thí nghiệm

1 Theo dõi sự

nóng chảy

của parain

-Lấy1ít S và paraffin Cho vào 2 ống no -Đặt đứng 2 ống no và nhiệt kế vào 1 cốc nớc ,đun nóng

-Parafin nóng chảy khi nớc cha sôi(k,

42oC)

-Nớc sôi S cha nóng chảy (to

nc của

S là 113oC)

Do paraffin,lu huỳnh có tonc khác nhau

2 Tách riêng

chất ra khỏi

hỗn hợp

muối ăn và

cát

Cho hỗn hợp muối ăn

và cát vào nớc khuấy

đều.Lọc lấy nớc muối rồi đun sôi cho nớc bốc hơi

-Cát giữ lại trên giấy

-Nớc bốc hơi ;chất còn lại trong ống

nolà muối

Do cát ko tan trong nớc,muối tan,thu

đợc dd muối Nớc bay hơi ở 100oC, muối nóng chảy ở

to cao(1450oC)

4.Củng cố:2 /

Gv nhận xét giờ thực hành:+Ưu điểm

+Nhợc điểm

5.HDVN: 2 /

- Xem trớc bài nguyên tử

- Làm tờng trình thực hành vào vở

E Rút kinh nghiêm.

-

-Ngày soạn : Tuần 3

Ngày giảng : Tiết 5: Nguyên tử A.Mục tiêu

-Biết đợc nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ ,trung hoà về điện và tạo ra chất mới

nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dơng và vỏ tạo bởi electron mang điện

tích âm

Electron có điện tích âm nhỏ nhất ghi bằng dấu (-)-Biết đợc hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron Proton có điện tích ghi bằng dấu (+),còn nơtron không mang điện Những nguyên tử cùng loại có cùng số proton trong hạt nhân

-Biết số protron =số electron trong 1nguyên tử.Electron luôn chuyển động và sắp xếp thành lớp.Nhờ electron mà nguyên tử có khả năng liên kết

2.Kĩ năng.

-Quan sát,tởng tợng

-Rèn kĩ năng t duy, so sánh,phân tích,tổng hợp cho Hs

3.

Thái độ.

Duyeọt T5+6

Ngày đăng: 27/09/2013, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (SGKT7). - Hóa học 8 cả năm  3 cột chuẩn kiến thức
Hình v ẽ (SGKT7) (Trang 6)
Bảng nhóm. - Hóa học 8 cả năm  3 cột chuẩn kiến thức
Bảng nh óm (Trang 15)
Sơ đồ nguyên tử Heli. - Hóa học 8 cả năm  3 cột chuẩn kiến thức
Sơ đồ nguy ên tử Heli (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w