-Hiểu nội dung câu chuyện : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.TLCH 1,2,3 - Ghi chú HS khá giỏi TL được CH 4 II.. -Hô
Trang 1TUẦN 17
Ngày soạn: 17/ 12/ 2011
Ngày giảng: 19 /12/ 2011 (Thứ 2)
TIẾT 1: Chµo cê
TËp trung ®Çu tuÇn
-TIẾT 2+3: TẬP ĐỌC TÌM NGỌC
I.Mục tiêu:
1 Rèn kỉ năng đọc thành tiếng :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; biết đọc với giọng kể chậm rãi.
-Hiểu nội dung câu chuyện : Câu chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người.(TLCH 1,2,3)
- Ghi chú HS khá giỏi TL được CH 4
II Ph¬ng ph¸p, ph¬ng tiÖn d¹y häc :
- Tranh minh họa SGK , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III TiÕn tr×nh dạy học :
2 KiÓm tra bµi cò
- Kiểm tra 2 hs đọc và trả lời câu hỏi
trong bài tập đọc : “ Thời gian biểu”
B Các hoạt động dạy học TiÕt 1
1 Kh¸m ph¸
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu tiếp về những
người bạn trong gia đình như chó mèo để
biết chúng thông minh và tình nghĩa ra sao
các em sẽ tìm hiểu qua bài “Tìm ngọc ”
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số
câu dài , câu khó ngắt thống nhất cách đọc
các câu này trong cả lớp
- Hai em lên bảng đọc và trả lời câu hỏi của giáo viên
-Lắng nghe và đọc thầm theo GV
- Đọc nối tiếp từng câu, tìm tiếng từ
khó đọc như : bỏ tiền , thả rắn , toan
Trang 2-Mời cỏc nhúm thi đua đọc
-Yờu cầu cỏc nhúm thi đọc đồng thanh và
2.2.Tỡm hiểu nội dung
-Yờu cầu lớp đọc thầm trả lời cõu hỏi :
-Gặp bọn trẻ định giết con rắn chàng trai
- Thỏi độ của chàng trai ra sao ?
- Chú mốo đó làm gỡ để lấy lại được viờn
- Lần này con nào mang ngọc về ?
-Chỳng cú mang ngọc về tới nhà khụng ?
Vỡ sao ?
- Mốo nghĩ ra cỏch gỡ ?
- Quạ cú mắc mưu khụng ? Nú phải làm gỡ
- Thỏi độ của chàng trai như thế nào khi
lấy lại được ngọc quý ?
- Tỡm những từ ngữ khen ngợi chú và mốo
2.3 Luyện đọc
- Cho HS đọc theo yêu cầu (Đoạn, nhóm)
- Gọi hai em đọc lại bài
- Cỏc nhúm thi đua đọc bài , đọc đồng thanh và cỏ nhõn đọc
- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2, 3 .-Bỏ tiền ra mua rắn rồi thả rắn đi
- Rắn chớnh là con của Long Vương
- Một viờn ngọc quớ
- Người thợ kim hoàn
- Vỡ anh ta biết đú là viờn ngọc quý
- Rất buồn
- Mốo bắt chuột, nú sẽ khụng ăn thịt nếu tỡm được ngọc
- Chú làm rơi ngọc và bị một con cỏ lớn đớp mất
- Rỡnh bờn sụng , thấy cú người đỏnh được con cỏ lớn , mổ ruột cỏ cú ngọc , mốo liền nhảy tới ngoạm ngọc chạy
- Mốo đội trờn đầu
- Khụng , vỡ bị một con quạ đớp lấy ngọc rồi bay lờn cõy cao
- Giả vờ chết để lừa quạ
- Quạ mắc mưu , liền van lạy trả lại ngọc
- Chàng trai vụ cựng mừng rỡ
- Thụng minh , tỡnh nghĩa
- Đọc bài theo đoạn
Trang 35’ -Câu chuyện em hiểu được điều gì ?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài: Gà tỉ
tê với gà
- Hai em đọc lại cả bài
- Chó mèo là những con vật gần gũi , thông minh , tình nghĩa
-Phải sống đoàn kết tốt với mọi người xung quanh ,biết yêu thương vật nuôi
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
+ Ghi chú bài tập cần làm: BT1; BT2 BT(a,c) & BT4
II Ph¬ng ¸p, ph¬ng tiÖn d¹y häc.
2 KiÓm tra bµi cò
- Gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi:
Một ngày có bao nhiêu giờ?
Một năm có bao nhiêu tháng?
Trang 435 47 -18 63 +64
36
80 54 82 45 100
+ Bài 3 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
-Bài toán yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét bài làm học sinh, chấm 1 số bài
- HS khác nhận xét bài bạn trên bảng
- Đọc đề
- Lớp 2A trồng 48 cây 2B nhiều hơn
12 cây -Số cây lớp 2B trồng ?
- Dạng toán nhiều hơn
- HS lên bảng làm bài
* Bµi giải :
Số cây lớp 2 B trồng là :
48 + 12 = 60 ( cây ) §¸p sè: 60 cây
Trang 5- Gi i b i toán v ớt hả à ề ơn.
+ Ghi chỳ bài tập cần làm: BT1; BT2 BT(a,c) & BT4
II.Phơng pháp, phơng tiện dạy học:
51 35
- Gv nhận xét, đánh giá
B Cỏc hoạt động dạy học
1 Khám phá
- Nêu nội dung học trong bài hôm nay và
ghi đầu bài
2 Thực hành- Luyện tập :
Bài 1: - Gọi một HS đọc yờu cầu đề bài
- Yờu cầu nhẩm và nờu kết quả nhẩm
44 56 -
25 71
95 58 100 46
Bài 3 - Yờu cầu học sinh nờu đề bài , GV
hướng dẫn HS làm phiếu học tập
Bài 4 - Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
2 HS làm bảng lớp , cả lớp làm bảng con
- Tớnh nhẩm
- HS làm tiếp sức
- Theo dừi nhận xột bài bạn
- Đọc yờu cầu đề bài - Đặt tớnh rồi tớnh
Trang 6- Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán có dạng gì ?
- Mời 1 HS lên bảng làm bài , lớp làm bài
vào vở, GV theo dõi thu vở chấm nhận
- Hai em nhắc lại ND bài vừa luyện tập
- Nghe viết lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung trong chuyện “ Tìm ngọc “
- Làm đúng các bài tập phân biệt vần ui / uy , et / ec phân biệt r / d / gi
II Ph¬ng ph¸p, ph¬ng tiÖn d¹y häc
- Nªu néi dung bµi häc h«m nay
- ViÕt ®Çu bµi lªn b¶ng
2 Thùc hµnh
a Hướng dẫn tập chép :
+ Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-> Ai tặng cho chàng trai viên ngọc ?
-> Nhờ đâu mà chó và mèo lấy được viên
- Ba HS lên bảng viết các từ thường
mắc lỗi ở tiết trước: ngồi ruộng , nối
nghiệp , nông gia , quản công
- Nhận xét các từ bạn viết
-Ba HS đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Long Vương
Trang 72’
ngọc quý ?
-> Chó và mèo là những con vật thế nào ?
- > Đoạn văn có mấy câu ?
-> Trong bài có những chữ nào cần viết
hoa ? Vì sao?
+ Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét đánh giá
+ Đọc cho học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
+ Đọc lại để học sinh so¸t bài , tự söa lỗi
+ Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
từ 10 – 15 bài
b Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 : - Treo bảng phụ Gọi 1 HS đọc
yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Mời 3 HS lên làm bài trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ vừa tìm được
*Bài 3 : - Treo bảng phụ Gọi 1HS đọc
yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Mời 2 HS lên làm bài trên bảng
-Long Vương , mưu mẹo , tình nghĩa , thông minh
- Lắng nghe giáo viên đọc và chép bài
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
Điền vào chỗ trống ui hay uy
- Ba HS lên bảng làm bài
-Chàng trai xuống thủy cung , được Long Vương tặng viên ngọc quí -Mất ngọc , chàng trai ngậm ngui
- Chuột chui vào tủ , lấy viên ngọc cho Mèo Chó và Mèo vui lắm.
- Điền vào chỗ trống r / d hay gi
- Hai HS lên bảng làm bài
-Lên rừng , dừng lại , cây giang rang tôm
- Lợn kêu eng éc , hét to , mùi khét
- Các HS khác nhận xét chéo
- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập trong sách
-TIẾT3: KỂ CHUYỆN
TÌM NGỌC
I.Mục tiêu:
Trang 8- Biết dựa vào tranh minh họa, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
-Ghi chú HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện
-Giáo dục HS yêu thương , chăm sóc vật nuôi vật nuôi
II Ph¬ng ph¸p, ph¬ng tiÖn d¹y häc
-Tranh ảnh minh họa SGK
2 KiÓm tra bµi cò
- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại
Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện
đã học qua bài tập đọc tiết trước “Tìm
Ngọc”
2.Nèi tiÕp
* Hướng dẫn kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh :
GV hướng dẫn H bằng câu hỏi gợi ý
3 Thùc hµnh
* Kể lại toàn bộ câu chuyện :
- Yêu cầu 6 HS nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện
- Mời 1 HS kể lại toµn bộ câu chuyện
C KÕt luËn:
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người
cùng nghe .Chuẩn bị bài tuần 18: Ôn
tập
- 3 HS nối tiếp kể lại câu chuyện mỗi HS một đoạn
- 3 HS lên kể lại câu chuyện
- 1 HS nêu ý nghĩa của câu chuyện
-Vài HS nhắc lại tựa bài
- Chuyện kể : “ Tìm Ngọc “
- Quan sát và lần lượt kể lại từng phần của câu chuyện
-6 HS lần lượt kể mỗi HS kể một bức tranh về 1 đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên kể chuyện
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể hay nhất
- 6 HS kể tiếp nhau đến hết câu chuyện
- Nhận xét theo yêu cầu
- 1 HS kể lại câu chuyện
-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe
Trang 9
II.ph¬ng ph¸p, ph¬ng tiƯn d¹y häc
- Mẫu chữ Ơ, Ô hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ơn sâu nghĩa nặng cỡ nhỏ.Vở
tập viết, bảng con
2 KiĨm tra bµi cị
- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ O
hoa, Ong
- Hãy nêu câu ứng dụng và ý
nghĩa của nó?
- Nhận xét, tuyên dương
B Các hoạt động dạy học:
1 Kh¸m ph¸
- GT ch÷ mÉu vµ ghi bµi
2 Nèi tiÕp
a Hướng dẫn viết chữ Ơ Ô
- Chữ Ơ, Ô giống và khác chữ O
ở điểm nào?
- GV vừa viết vừa nhắc lại từng
nét để HS theo dõi:
+ Chữ Ô: viết chữ O hoa, sau đó
thêm dấu mũ có đỉnh nằm trên
đường kẻ 7 (giống dấu mũ trên chữ
Â)
+ Chữ Ơ: viết chữ O hoa, sau đó
thêm dấu râu vào bên phải chữ
(đầu dấu râu cao hơn đường kẻ 6
Trang 10+ Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- GV theo dõi, uốn nắn
b Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Hãy nêu cụm từ ứng dụng?
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng
dụng: Có tình nghĩa sâu nặng với
nhau
xét độ cao của các con chữ :
+ Những con chữ nào cao 1 li?
+ Những con chữ nào cao 1,25 li?
+ Những con chữ nào cao 2,5 li?
+ Khoảng cách giữa các chữ trong
cùng 1 cụm từ là 1 con chữ o
+ Chú ý cách nối nét ở nét 1
của chữ n với cạnh phải của chữ Ơ.
- GV viết mẫu chữ Ơn
- Hướng dẫn HS viết chữ Ơn
- Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương
3 Thực hành
- Nêu yêu cầu khi viết
- GV yêu cầu HS viết vào vở:
1dòng Ô, Ơ cỡ vừa, 1 dòng Ô cỡ
nhỏ, 1 dòng Ơ cỡ nhỏ; 1 dòng Ơn cỡ
vừa, 1 dòng Ơn cỡ nhỏ; 3 lần câu
ứng dụng cỡ nhỏ
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS
nào viết chưa đúng
(cỡ vừa và nhỏ)
- Ơn sâu nghĩa nặng
- HS quan sát nxét
- n, â, u, i, a, ă
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
HS nhắc tư thế ngồi viết
Trang 11
-Buổi chiều Tiết 3: luyện viết
Luyện viết Các chữ hoa: N, O I.Mục tiêu:
-Viết đợc các chữ hoa N, O đã học tơng đối đúng
- Rèn ý thức , cách trình bày bài
II Tiến trình daùyứ hoùc:
-HS viết bảng con-Quan sát, nhận xét các nét, độ cao-HS viết Đọc các chữ
- Thực hiện được phộp tớnh cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100
II.Phơng pháp, phơng tiện dạy học:
Trang 1251 35
- Gv nhận xét, đánh giá
B Cỏc hoạt động dạy học
1 Khám phá
- Nêu nội dung học trong bài hôm nay và
ghi đầu bài
2 Thực hành- Luyện tập :
Bài 1: - Gọi một HS đọc yờu cầu đề bài
- Yờu cầu nhẩm và nờu kết quả nhẩm
44 56 -
25 71
96 58 100 46
Bài 3 - Yờu cầu học sinh nờu đề bài , GV
hướng dẫn HS làm phiếu học tập
Bài 4 - Yờu cầu học sinh nờu đề bài
- Bài toỏn cho biết gỡ ?
- Bài toỏn hỏi gỡ ?
-Bài toỏn cú dạng gỡ ?
- Mời 1 HS lờn bảng làm bài , lớp làm bài
vào vở, GV theo dừi thu vở chấm nhận
xột 1 số bài
- Gọi HS khỏc nhận xột bài bạn trờn bảng
2 HS làm bảng lớp , cả lớp làm bảng con
- Tớnh nhẩm
- HS làm tiếp sức
- Theo dừi nhận xột bài bạn
- Đọc yờu cầu đề bài - Đặt tớnh rồi tớnh
14
17
Trang 13- Nhận xột bài làm học sinh
C Kết luận
-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập , về nhà
học bài và làm cỏc bài tập cũn lại
- Hai em nhắc lại ND bài vừa luyện tập
************************************************************************* Ngày soạn: 17/ 12/ 2011 Ngày giảng: 21 /12/ 2011 (Thứ 4) TIẾT 1: TOÁN ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ I Mục tiờu : - Cộng trừ nhẩm trong phạm vi bảng tớnh - Cộng trừ cỏc số trong phạm vi 100 ( tớnh viết ) -Tỡm số hạng chưa biết trong một tổng , số bị trừ hoặc số trừ chưa biết trong một hiệu khi đó biết cỏc thành phần cũn lại II.Phơng pháp, phơng tiện dạy học - SGK, Phiếu học tập III.Tiến trình d y h c ạ ọ : T G Hoạt động của GV Hoạt động của HS 5’ 28’ A Mở đầu 1 Ôn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ Gọi 2HS lờn bảng làm, lớp làm bảng con 100 100 100 100
7 5 35 28
93 95 65 72
B Cỏc hoạt động dạy học: 1 khám phá - Nêu nội dung bài và ghi đầu bài 2 Thực hành- Luyện tập : -Bài 1: - Gọi một HS đọc yờu cầu đề bài a 5 + 9 = 14 3 + 9 = 12
9 +5 = 14 9 + 3 = 12
8 + 6 = 14 2 + 9 = 11
6 + 8 = 14 4 + 8 = 12
b 14 - 7= 7 14 - 5 = 9
H làm bảng con
- Tớnh nhẩm
- Nối tiếp nhau mỗi HS đọc kết quả
1 phộp tớnh
- Theo dừi nhận xột bài bạn
Trang 14Bài 4 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán có dạng gì ?
- Mời 1 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn trên bảng
kg -Em cân nặng bao nhiêu kg ?
- Dạng toán ít hơn
- 1 HS lên bảng làm bài
Giải : - Em cân nặng là :
50 - 16 = 34 ( kg ) Đ/S : 34 kg
-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: che chở, bảo vệ, yêu thương nhau như con người ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Ph¬ng ph¸p, ph¬ng tiÖn d¹y häc
- Tranh minh họa sách giáo khoa
Trang 15-Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III Tiến trình dạy học
5’
28’
A Mở đầu
1 Ôn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 3 học sinh đọc bài và trả lời
cõu hỏi về nội dung bài “ Tỡm Ngọc“
- Treo bức tranh minh họa
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b Đọc từng cõu trong bài
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
- -Yờu cầu đọc từng đoạn trong nhúm
- Hướng dẫn đọc cỏc cụm từ khú
e Thi đọc -Mời cỏc nhúm thi đua đọc
-Lắng nghe nhận xột và ghi điểm
g Đọc đồng thanh
-Yờu cầu đọc đồng thanh cả bài
3 Thực hành
h.Tỡm hiểu bài:
-Yờu cầu lớp đọc thầm bài trả lời cõu
- Hai em đọc bài “ Tỡm Ngọc“ và trả lời
cõu hỏi của giỏo viờn
- Từ khi gà con đang nằm trong trứng ,/
gà mẹ đó núi chuyện với chỳng / bằng cỏch gừ mỏ lrrn vỏ trứng ,/ cũn chỳng / thỡ phỏt tớn hiệu / nũng nịu đỏp lời mẹ //-Từng HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
- Ba HS đọc từng đoạn trong bài
- Đoạn 1 : Từ đầu đến lời mẹ
- Đoạn 2 : Khi mẹ đến mồi đi
- Đoạn 3 : Gà mẹ vừa bới nấp mau
- Đoạn 4 : Phần cũn lại -Đọc từng đoạn rồi cả bài trong nhúm -Cỏc em khỏc lắng nghe và nhận xột bạn đọc
Cỏc nhúm thi đua đọc bài ,đọc đồng thanh và cỏ nhõn đọc
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
Trang 16- Gà con đỏp lại mẹ thế nào ?
- Từ ngữ nào cho thấy gà con rất yờu
mẹ ?
- Gà mẹ bỏo cho con biết khụng cú
chuyện gỡ nguy hiểm bằng cỏch nào ?
cú mồi ngon?
C Kết luận:
- Gọi 2 HS đọc lại bài
-Qua cõu chuyện em hiểu điều gỡ ?
- Lồi gà cũng cú tỡnh cảm yờu thương
đựm bọc như con người
-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm bài
- Hai HS đọc lại bài
- Mỗi lồi vật đều cú tỡnh cảm riờng giống như con người / Gà cũng biết núi bằng thứ tiếng riờng của nú
- Nhiều HS nờu theo ý của mỡnh
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Buổi chiều
Tiết 1: Luyện viết
bài: GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ I.Mục tiêu:
- Chép lại đoạn chính tả: Đoạn 1 của bài
- Rèn ý thức , cách trình bày bài
II Hoạt động dạy học
Trang 17TiÕt 3: LuyÖn To¸n
-ÔN TẬP VỀ PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Giải bài toán về nhiều hơn
35 47 -18 63 +64
36
80 54 82 45 100
+ Bài 2 - Yêu cầu học sinh nêu đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Gọi HS khác nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét bài làm học sinh, chấm 1 số bài
- Dạng toán nhiều hơn
- HS lên bảng làm bài
* Bµi giải :
Số cây lớp 2 B trồng là :
38 + 16 = 54 ( cây ) §¸p sè: 54 cây