1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 - Tuần 17

26 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.- Biết đọc phân biệt giọng kể, giọng đối thoại.. các hoạt động dạy học: - GV theo dõi uốn nắn HS đọc.. Thi đọc giữa các nhó

Trang 1

- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.

- Biết đọc phân biệt giọng kể, giọng đối thoại

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới

- Hiểu nội dung bài Nắm đợc diễn biến của câu chuyện Qua một ví dụ đẹp vềtình thân giữa một bạn nhỏ với con chó nhà hàng xóm

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc

III các hoạt động dạy học:

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

trong bài

- GV hớng dẫn ngắt giọng nhấn

giọng một số câu trên bảng phụ - 1 HS đọc câu trên bảng phụ.

+ Giải nghĩa từ: Tung tăng - Vừa đi vừa nhảy có vẻ rất vui thích

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá

nhân từng đoạn, cả bài

e Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài:

- Bạn của Bé ở nhà ai ? - Cún Bông con chó của bác hàng

xóm

- Bé và Cún thờng chơi đùa với nhau - Nhảy nhót, tung tăng, khắp vờn

Trang 2

nh thế nào ?

- Vì sao bé bị thơng ? - Bé mải chạy theo cún vấp phải một

khúc gỗ và ngã

- Khi bé bị thơng Cún đã giúp bé

nh thế nào ? giúp.- Cún chạy đi tìm mẹ của Bé đến

- Những ai thăm Bé ? - Bạn bè thay nhau đến thăm, kể

chuyện, tặng quà cho bé

- Vì sao Bé vẫn buồn ? - Bé nhớ Cún Bông

- Cún đã làm cho Bé vui nh thế nào ? - Cún chơi với bé, mang cho Bé khi

thì tờ báo hay cái bút chì khi thì conbúp bê…làm cho Bé cời

- Những từ ngữ nào cho biết Mai

mong đợc viết bút mực ? Mai hồi hộp… Mai buồn…viết bút chì.- Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực.

- Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? - Lan đợc viết… quên bút, Lan

Trang 3

- 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách đặt tính và cách tính - 2 HS lên bảng68+7

48+9

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng 38+25:

- GV nêu bài toán: Có 38 que tính

thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

- HS thao tác trên que tính(Lấy 3 bó 1 chục que tính và 8 quetính, lấy tiếp 2 bó 1 chục que tính và 5que tính, rồi tìm cách tính tổng số quetính đó)

Gộp 8 que tính với 2 que tính (ở 5

que tính) thành 1 bó 1 chục que tính, 3

bó 1 chục với 2 bó 1 chục là 5 bó 1

chục, 5 bó 1 chục thêm 1 bó 1 chục là

6 bó 1 chục, 6 bó 1 chục thêm 3 que

tính rời là 63 que tính

Vậy 38 + 25 = 63

- Hớng dẫn cách đặt tính 38

2563

- 8 cộng 5 bằng 13, viết 3nhớ 1

- 3 thêm 2 bằng 5, thêm 1bằng 6, viết 6

Trang 4

- ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp.

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng, ngăn nắp

2 Kỹ năng.

- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp

II Tài liệu và phơng tiện:

- Bộ tranh thảo luận nhóm HĐ 1 – T1

- Dụng cụ diễn kịch HĐ1 – T1

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bãi cũ:

- Khi mắc lỗi chúng ta phải làm gì ?

b Bài mới:

Hoạt động 1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu ?

*Mục tiêu: Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

*Cách tiến hành:

- GV chia nhóm cho HS đóng kịch

- HĐ nhóm (giao kịch bản các nhómchuẩn bị)

- 1 nhóm HS trình bày hoạt cảnh

*Kết luận: Tính bừa bãi của bạn Dơng khiến nhà cửa lộn xộn làm bạn mất

nhiều thời gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến Do đó các em nên rènluyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt

Trang 5

Hoạt động 2: Thảo luận nhận xét nội dung tranh

*Mục tiêu: Giúp HS biết phận biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng, ngănnắp

nh thế nào cho gọn gàng ngăn nắp ? - HS trả lời.

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

*Mục tiêu: Giúp HS biết đề nghị, biết bày tỏ ý kiến của mình với ngời khác

*Cách tiến hành:

- GV nêu tình huống - HS thảo luận nhóm

- Gọi 1 số HS trình bày

*Kết luận: Nga lên trình bày ý kiến, các học sinh khác bày tỏ ý kiến Yêu cầu

mọi ngời trong gia đình để đồ dùng đúng nơi quy định

C Củng cố dặn dò:

- HS thực hành qua bài

- Nhận xét đánh giá giờ học

Thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2005

- Yêu cầu thực hiện đợc từng động tác tơng đối chính xác

- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác, nhanh và trật tự

3 Thái độ:

- Có ý thức tập luyện tốt

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung phơng pháp.

Trang 6

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát,

Trò chơi: Diệt con vật có hại

+ Trò chơi "Kéo ca lừa xẻ" 4 - 5' - HS tập theo tổ

- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh minh hoạ

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 em kể tiếp nối chuyện:

"Bím tóc đuôi sam" - 2 em kể tiếp nối chuyện

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu giờ học

Trang 7

2 Hớng dẫn kể chuyện:

a Kể từng đoạn (theo tranh minh

hoạ)

- GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát SGK kể lại

- GV nêu yêu cầu của bài (Phân biệt nhân vật: Mai, Lan, cô

giáo)

*Kể lại chuyện trong nhóm - HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của

câu chuyện trong nhóm

- Hết lợt thay ngời kể lại

*Kể chuyện trớc lớp - Chỉ định các nhóm cử đại diện thi

kể chuyện trớc lớp

- GV & HS nhận xét

b Kể lại toàn bộ câu chuyện - 2, 3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Khuyến khích HS kể bằng lời của

mình, có thể chuyển các câu hội thoại

thành câu nói gián tiếp, cũng có thể

nhắc lại câu đối thoại bằng giọng t/hợp

I Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Chiếc bút mực

- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần (âm chính) ia/ya làm đúng các bài tậpphân biệt tiếp có âm đầu l/n hoặc vần en/eng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ nội dung đoạn văn cần chép

- Bảng phụ viết nội dung BT2

III hoạt động dạy học

- GV đọc cho HS viết bảng dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã

Trang 8

c Hớng dẫn cách trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu ? - Đoạn văn có 5 câu

- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm

- Chữ đầu dòng phải viết nh thế

- Tìm những chỗ nào có dấu phẩy ? - HS tự làm

- Khi viết tên riêng chúng ta phải lu

Bài 3: GV viết lên bảng - HS nêu yêu cầu, thảo luận cặp

- GV nhận xét sửa sai - HS lên bảng làm theo hình thức

- Dặn dò: Về nhà luyện viết bài,

chuẩn bị bài tiết sau

- Củng cố giải toán có lời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS - HS mở vở bài tập kiểm tra

- GV đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ghi bảng

Trang 9

Bài 3: HS đặt đề toán theo tóm tắt,

nêu cách giải rồi trình bày giải

- GV nhận xét

Bài giải:

Cả hai gói kẹo có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số: 54 cái kẹo

- Hớng dẫn tóm tắt và giải bài toán - Lớp làm SGK

- HS điềm kết quả vào ô trống (hìnhthức cộng điểm)

- GV nhận xét

28 + 9 = 37

37 + 11 = 48

48 + 25 = 73Bài 5: HS làm SGK - Kết quả đúng là ở chữ C

- HS biết cách gấp máy bay đuôi rời

- Gấp đợc máy bay đuôi rời

- HS yêu thích gấp hình

II đồ dùng dạy học:

- Mẫu máy bay đuôi rời

- Quy trình gấp máy bay đuôi rời

Trang 10

5' A Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra đồ

ớc 2: Gấp đầu và

cánh máy bay chéo đợc H3 gấp tiếp- Gấp đôi theo đờng

đợc H3a, 3b

- HS nhắc lại thao tácgấp (qua hình vẽ)

- Gấp đôi theo chiềudài gấp tiếp tục đợcH11

- HS nhắc lại các thaotác gấp

- Dùng kéo cắt bỏgạch chéo đợc H12

B

ớc 4: Lắp máy bay

hoàn chỉnh và sử dụng cánh máy bay ra nh- Mở phần đầu và

H9b cho thân máy bay

đợc H13

- HS nhắc lại cáchthao tác gấp theo từngbớc

- GV quan sát hớngdẫn thêm cho học sinh

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

Trang 11

1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Quan sát – nhận xét - HS quan sát từng con vật và trả

- GV hớng dẫn HS cách vẽ - Vẽ hình dáng con vật, sao cho vừa

với phần giấy quy định, chú ý tạodáng con vật cho sinh động Có thể vẽthêm cỏ, cây, hoa, lá… để bài vẽ hấpdẫn hơn

- Vẽ màu theo ý thích (chú ý vẽ màuthay đổi, có đậm, có nhạt)

Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - HS trình bày các bài vẽ

- Tự giới thiệu bài vẽ

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Biết đọc đúng giọng một văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyểngiọng khi đọc tên tác giả, tên chuyện, trong mục lục

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới

- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh say mê trong tiết học

II Đồ dùng dạy học.

- Tuyển tập truyện ngắn dành cho thiếu nhi có mục lục

- Bảng phụ viết 1, 2 dòng để hớng dẫn học sinh luyện đọc

III hoạt động dạy học.

Trang 12

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: "Chiếc bút mực" - 3 học sinh đọc.

Trang 13

- Câu chuyện này nói về điều gì ? - Nói về bạn bè thơng yêu giúp đỡ

- HS tiếp nối nhau đọc mục lục

- Chú ý các từ phát âm sai - quả cọ, cỏ nội, Quang Dũng,

Phùng Quán, Vơng Quốc, cổ tích

b Đọc từng mục trong nhóm: - Đọc nhóm 2

c Thi đọc giữa các nhóm: - HS đọc các nhóm thi đọc

3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài. - 1 em đọc đoạn 1, 2

- Hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọcthầm từng mục, trả lời câu hỏi

Câu 1: Tuyển tập này có những

- Mục lục sách dùng để làm gì ? - Cho ta biết cuốn sách viết về cái

gì? có những phần nào, trang bắt đầucủa nó… cần đọc

- Hớng dẫn HS đọc tập tra mục lục

sách TV2-T1-T5 (1 HS đọc mục lục T5 theo từng cột- HS mở mục lục sách TV2-T1-T5

ngang)

- Cả lớp thi hỏi đáp nhanh về nội

dung trong mục lục:

*Ví dụ:

5 Củng cố dặn dò.

- GV nhắc nhở HS khi mở sách ra

để tìm bài thì phải xem phần mục lục

- Về nhà chuẩn bị bài sau: "Cái

Trang 14

- Bảng phụ quay bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập.

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về

ngày, tháng, năm, tuần, ngày trong

- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1dòng sông, 1 ngọn núi, 1 thành phốhay 1 ngời (Cửu Long, Ba Vì, Huế,Trần Phú, Bình)

- Gọi HS đọc - 5-6 HS đọc thuộc nội dung cần

- Tại sao phải viết hoa tên của bạn

- GV gọi HS đọc bài viết - Nhiều HS đọc bài viết

3 Củng cố dặn dò:

- 1, 2 HS nhắc lại cách viết tên

- Nhận xét tiết học

Trang 15

II hoạt động dạy học.

a Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc tên các tứ giác trong

- Có ngời nói hình chữ nhật là hình

tứ giác Theo em nh vậy đúng hay

Trang 16

sai ? Vì sao ?

- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong

bài ? PQPS, HKMN.- SBCD, MNPQ, EGHI, CDEG,

3 Thực hành:

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- GV nêu yêu cầu HS tự nối - HS nối các điểm để có hình chữ

nhật, hình tứ giác

- Hãy đọc tên hình chữ nhật - Hình chữ nhật ABDE

- Hình tứ giác nối đợc là hình nào ? - Hình MNPQ

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đầu bài

- Có ý thức tốt trong khi học và tham gia chơi trò chơi

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Kẻ sân trò chơi "Qua đờng lội", chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phơng pháp.

Trang 17

tay, cẳng tay, cánh tay 4-5 lần

3 Kiểm tra bài cũ:

- Biết viết các chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng: Dân giàu nớc mạnh cỡ nhỏ viết đúng mẫu, đều nét và nốichữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa D đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở HS viết ở nhà - 1 HS nhắc lại cụm từ ở bài trớc,

viết chữ C bảng con

Trang 18

- Nêu cách viết chữ D - Đặt bút trên đờng kẻ 6, viết nét lợn

2 đầu theo chiều dọc rồi chuyển hớngviết tiếp nét cong phải, tạo vòng xoắnnhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong l-

ợn hẳn vào trong dòng bằng ở đờng kẻ5

- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa

3 Viết cụm từ ứng dụng:

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: Dân giàu

nớc mạnh

- Em hiểu nghĩa câu ứng dụng nh

thế nào ? mạnh.- Nhân dân giàu có thì nớc mới

- Khoảng cách giữa các chữ, tiếng

nh thế nào ? viết các ô- Bằng khoảng cách viết một chữ

- HS viết bảng con chữ Dân - Bảng con

4 HS viết vở tập viết: - Một dòng chữ D cỡ vừa, một

dòng chữ D cỡ nhỏ

- HS viết, GV theo dõi gíup đỡ HS

yếu kém dòng chữ Dân chữ nhỏ.- Một dòng chữ Dân cơ vừa, một

- 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Dângiàu nớc mạnh

5 Chấm, chữa bài:

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

Trang 19

- Đọc đúng các từ khó và các từ mới: Trống trờng, nghỉ suốt, ngẫm nghĩ, ngày

hè, tiếng ve, nghiêng đầu, tng bừng

- Ngắt nhịp đúng các câu thơ, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: Ngẫm nghĩ, giá trống, tng bừng

- Hiểu nội dung bài: Thể hiện tình cảm thân ái, gắn bó của bạn học sinh vớicái trống trờng và trờng học

3 Học thuộc bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài - Mục lục sách (trả lời câu hỏi2, 3,4)

a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Bài thơ nói lên tình cảm gì của

bạn HS với ngôi trờng ? HS với cái trống và trờng học.- Tình cảm thân ái gắn bó của bạn

Trang 20

- Rèn kỹ năng giải toán về nhiều hơn (toán đơn có 1 phép tính).

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng gài và hình 7 quả cam

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

+ Hàng dới có nhiều hơn 2 quả

- Gài tiếp 2 quả nữa vào bên phải

- Cho HS nhắc lại bài tập - Hàng trên có 5 quả cam (GV chỉ 5

quả…) hàng dới có nhiều hơn hàngtrên 2 quả (GV chỉ 2 quả bên phải…)Hỏi hàng dới có mấy quả cảm viết dấu

? hàng dới

- Gợi ý để HS nêu phép tính và câu

trả lời đúng Số quả cam ở hàng dới là:Bài giải:

Bài giải:

Số hoa Bình có là:

4 + 2 = 6 (bông hoa)

Đáp số: 6 bông hoaBài 2: Đọc đề toán

- Nêu kế hoạch giải

- Nêu kế hoạch giải

Trang 21

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1: Quan sát và chỉ đờng đi của thức ăn trên sơ đồ

*Mục tiêu: Nhận biết đờng đi của thức ăn trong ống tiêu hoá

*Cách tiến hành:

- Thi đua gắn nhanh, chỉ đúng

- Thực quản, dạ dày, … ruột già

*Kết luận: Thức ăn vào miệng rồi xuống biến thành chất bổ dỡng, ở ruột vào

máu đi nuôi cơ thể và đào thải ra ngoài

Hoạt động 2: Quan sát, nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ

*Mục tiêu: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan tiêu hoá

*Cách tiến hành:

B

ớc 1: GV giảng

- Kể tên các cơ quan tiêu hoá ? - Miệng, thực quản, dạy dày, ruột

non, ruột già và các tuyến tiêu hoá nhtuyến nớc bọt, gan, tuỵ

Trang 22

*Kết luận: Cơ quan tiêu hoá gồm có: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột

già và các tuyến tiêu hoá nh: tuyến nớc bọt, gan, tuỵ

Hoạt động 3: Trò chơi ghép chữ vào hình

*Mục tiêu: Nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hoá

*Cách tiến hành:

B

ớc 1: - Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh

gồm hình vẽ các cơ quan tiêu hoá(tranh câm) các phiếu rời ghi tên cáccơ quan tiêu hoá

- Hát đúng giai điệu lời ca

- Tập biểu diễn bài hát

- Giáo dục HS yêu mến bài hát

II giáo viên chuẩn bị:

- Một vài động tác múa đơn giản

- Nhạc cụ, bằng nhạc

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS hát: Xoè hoa - 2 em nhận xét

B Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: "Xoè

- GV hớng dẫn học sinh - HS hát kết hợp với vận động phụ

hoạ

- HS biểu diễn trớc lớp (đơn ca, tốpca)

- Hoạt động 2: Hát kết hợp với trò

chơi theo bài: "Xoè hoa"

a Trò chơi 1: Nghe gõ tiết tấu đoán

câu hát trong bài - Ví dụ: GV gõ.- HS nhận ra biết đó âm hình tiết tấu

của 3 câu hát 1, 2, 3, 4 trong bài Xoèhoa

b Trò chơi 2: Hát giai điệu hát bằng

nguyên âm: o, a, u, i - Bùng boong… Thay bằng: o, o, ó, o, ó, ò, o, o.

Ngày đăng: 24/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tiết 23: Hình chữ nhật   Hình tứ giác – - Giáo án lớp 2 - Tuần 17
i ết 23: Hình chữ nhật Hình tứ giác – (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w