Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY : •Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức •Học sinh thực hiện thành thạo phép
Trang 1Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
CHƯƠNG I - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
•Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
•Rèn luyện kỉ năng nhân đơn thức với đa thức
II/ CHUẨN BỊ :
-GV ; SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 6 trang 6
-HS : thướt và đồ dùng học tập
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
•Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ?
Cho 1 học sinh lập lại quy tắc trong sgk trang
4 để khẳng định lại
1/ Quy tắc
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
Chia lớp làm 2 nhóm:
Trang 2
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Nhóm 2 làm ?2
Gọi một đại diện của mỗi nhóm lên bảng trình
bày kết quả của nhóm mình
Cho nhóm 1 nhận xét bài của nhóm 2 và
ngược lại
Học sinh làm bài 1, 2 trang 5
Thực chất : Kết quả cuối cùng được đọc lên
chính là 10 lần số tuổi của bạn đó Vì vậy khi
đọc kết quả cuối cùng (ví dụ là 130) thì ta chỉ
việc bỏ đi một chữ số 0 tận cùng (là 13 tuổi)
a/ 2x2 (x2 + 5x -
2
1) = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3
21 =2x5 + 10x4 – x3
b/ S =
2
2)]
13()35
=2
2)
48
=8x2+ 4x
=10x + 100 – 100 =10x
Đây là 10 lần số tuổi của bạn
3)Luyện tập tại lớp
4 ) Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài và Làm bài tập 5 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Trang 3Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
TUẦN 01 - Tiết 2
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức
•Học sinh biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
•Rèn luyện kỉ năng giải toán của học sinh
II/ CHUẨN BỊ : :
-GV : SGK, phấn màu ,bảng phụ
-HS : thướt và MTBT
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
•Sửa bài tập 4 trang 6
a/ x(x – y) + y(x –y) = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
b/ Xem phần hướng dẫn ở tiết 1
•Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
→nhân một đa thức với một đa thức ?
2/ Bài mới
Cho học sinh cả lớp làm 2 ví dụ sau
Cho học sinh nhận xét (đúng – sai)
từ đó rút ra quy tắc nhân đa thức với đa
thức
Giáo viên ghi nhận xét hai ví dụ trên:
a/ Đa thức có 2 biến
b/ Đa thức có 1 biến
Đối với trường hợp đa thức 1 biến và đã
được sắp xếp ta còn có thể trình bày như
= x2 – y2 b/ (x – 2) (6x2 – 5x + 1) = x (6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1) = 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2 = 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa
thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
Chú ý : 6x2 – 5x + 1
x x – 2
Trang 4Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
- 12x2 + 10x - 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 + 11x - 2
Chia lớp thành 2 nhóm làm áp dụng a và
b, nhóm này kiểm tra kết quả của nhóm
kia
2/ Áp dụng
a/ x2 + 3x – 5 b/ S = D x R
x x + 3 = (2x + 3y) (2x – 3y)
3x2 + 9x – 15 = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2
x3+3x2 - 5x = 4x2 – 9y2
x3+6x2 + 4x – 15 Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét
S = 4.(2,5)2 – 9.12
= 1 (m2)
3 : Luyện tập tại lớp :
Làm bài 8 trang 8 : Sử dụng bảng phụ
Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị
(x – y) (x2 + xy + y2) = x (x2 + xy + y2) –y (x2 + xy + y2)
= x3 + x2y + xy2 – x2y – xy2 – y3
= x3 – y3
4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà học bài
- Làm bài tập 8, 7 trang 8
133
Trang 5Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
TUẦN 02 - Tiết 3
LUYỆN TẬP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
•Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
•Giáo dục tính can thận khi giải
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
-HS : MTBT và thướt thẳng
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
•Sửa bài 8 trang 8
a/ (x2y2 – xy + y) (x – y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2
b/ (x2 – xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y – xy2 – y3 = x3 + y3
1/ Bài mới
Rút gọn biểu thức, nếu kết quả là hằng số
ta kết luận giá trị biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến
GV cho HS làm việc theo nhóm Sau đó
đại diện nhóm trình bày ( 5 ‘ mỗi bài
= x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Làm bài 11 trang 8 (x – 5) (2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
Trang 6Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
GV chốt lại → sửa sai → nhận xét
Cho biết hai số chẵn liên tiếp hơn kém
nhau mấy đơn vị ?
Gọi số chẵn tự nhiên thứ nhất là a , các số
chẵn tự nhiên liên tiếp là gì ?
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8Sau khi rút gọn biểu thức ta được -8 nên giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Làm bài 12 trang 8 (x2 – 5) (x + 3) + (x + 4)(x – x2)
= x3 + 3x2 – 5x -15 + x2 – x3 + 4x – 4x2
= -x -15Giá trị của biểu thức khi:
a/ x = 0 là -15 ; b/ x = 1 là -16c/ x = -1 là -14 ; d/ x = 0,15 là -15,15Làm bài 13 trang 9
(12x – 5)(4x – 1) + (3x – 7)(1 – 16x) = 81 48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7 + 112x = 81 83x – 2 = 81 83x = 83
x = 1Làm bài 14 trang 9
Gọi số tự nhiên chẵn thứ nhất là a, vậy các số tự nhiên chẵn tiếp thao là a + 2 ; a + 4 ;
Tích của hai số sau là: (a + 2) (a + 4)Tích của hai số đầu là: a (a +2) Theo đề bài ta có : (a + 2) (a + 4) - a (a +2) = 192
a2 + 4a + 2a + 8 – a2 – 2a = 192 4a = 184
a = 46Vậy ba số cần tìm là: 46 ; 48 ; 50
3 : Luyện tập tại lớp
Nhận xét tiết luyện tập
4)Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài và làm bài tập 15 trang 9
- Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
Trang 7
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
•Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
•Rèn luyện kỉ năng tính toán và tìm ra kiến thức mới
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu, bảng phụ bài 18 trang 11
-HS : MTBT và đồ dùng học tập
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
•Sửa bài 15 trang 9
a/ ( x + y ) ( x + y) = x2 + xy + xy + y2
= x2 + 2xy + y2b/ ( x – y ) ( x – y) = x2 – xy – xy + y2
Trang 8Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
15 trang 9
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Cần phân biệt bình phương củøa một tổng
và tổng các bình phương
( a+ b)2 ≠a2 + b2Chia lớp thành ba nhóm làm 3 câu :
Mời đại diện lên trình bày
Các nhóm kiểm tra lẫn nhau
Làm bài 17 trang 11
Nhận xét : Để tính bình phương của một
số tận cùng bằng chữ số 5 ta tính tích
a( a+1) rồi viết số 25 vào bên phải
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Áp dụng :
a/ (x + 1)2 = x2 + 2x + 12 = x2 + 2x + 1
b / x2 + 4x + 4 = (x)2 + 2.x.2 + (2)2 = (x + 2)2
c/ 512 = ( 50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12 = 2500 + 100 + 1 = 2601
d/ 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 +12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
Cho học sinh làm ?3
[(a+ (-b)]2 = a2 +2.a.(-b) + (-b)2
Học sinh cũng có thể tìm ra kết quả trên
bằng cách nhân :
(a - b )(a - b)
?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Làm bài 18 trang 11
Giáo viên đưa bảng phụ để học sinh điền
vào
2/ Bình phương của một hiệu Với A, b là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2 Aùp dụng :
a/ (x - 1)2 = x2 – 2.x.1 + 12 = x2 - 2x + 1b/ (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy +9y2c/ 992 = (100 – 1)2
= 1002 – 2.100.1 + (-1)2 = 10000 – 200 + 1 = 9801
Cho học sinh tính ?5 (a+ b )(a – b)
Hãy sử dụng hằng đẳng thức này để tính
các bài toán mà đầu giờ gíao viên đã cho
để tìm ra “bí quyết”
29.31 = (30-1)(30+1) = 302 – 12
= 899
?6 Phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
Học sinh làm ?6 trang 11
Kết luận (x – 5)2 = (5 – x)2
3/ H iệu hai bình phương
Với A, b là các biểu thức tuỳ ý, ta có :
A 2 - B 2 = (A + B) (A – B) Áp dụng :
a/ (x +1)(x- 1) = x2 – 12 = x2 -1b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 –(2y)2 = x2 – 4y2c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42
= 3600 – 16 = 3584Làm bài 16 trang 11a/ x2 + 4x + 4 = = (x + 2)2b/ 9x2 + y2 + 6xy = 9x2 + 6xy + y2 = (3x + y)2c/ 25a2 + 4b2 – 20ab = 25a2 – 20ab + 4b2
Trang 9Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
= (5a)2 – 2.5a.2b + (2b)2 = (5a – 2b)2
3Luyệp tập tại lớp :
-Bài tập 14 và 15 trang 11
4)Hướng dẫn học ở nhà :
- Về nhà học bài và làm bài tập 16 trang 11
- Chuẩn bị phần luyện tập trang 12
TUẦN 03 - Tiết 5
LUYỆN TẬP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: B2inh phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
•Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đó
•Giáo dục tính can thận khi giải
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
-HS : MTBT và đồ dùng học tập
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
•Yêu cầu học sinh điền vào chỗ trống thích hợp
(A + B)2 =
.= (A + B) (A – B)
A2 – 2AB + B2 =
•Sửa bài tập 19 trang 12
Phần diện tích còn lại là:
Trang 10Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
GV cho HS làm việc theo nhóm Sau đó
đại diện nhóm trình bày
( 5 ‘ mỗi bài tập )
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
GV chốt lại → sửa sai → nhận xét
Ta chứng minh từ vế phải → vế trái
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn
lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS
còn lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
GV cho vài HS đọc đề Sau đó cho HS
hoạt động cặp rồi gọi đại diện một cặp
trình bày Các cặp còn lại nhận xét
GV chốt lại sửa sai
Bài 20 trang 12
x2 + 2xy + 4y2 = (x + 2y)2 sai
Bài 21 trang 12a/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y).1 + 12
= [(2x + 3y) + 1]2 = (2x + 3y + 1)2b/ 9x2 – 6x + 1 = (3x)2 – 2.3x.1 + 12
= (3x – 1)2c/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2
Bài 22 trang 12a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 + 12 = =10201b/ 1992 = (200 – 1)2 = 2002 – 2.100.1 + 12 = 39601c/ 47.53 = (50 – 3) (50 + 3) = 502 – 92 = 2491
Bài 23 trang 12 a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = VTb/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VTÁp dụng a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 – 4.3 = 400 – 12 = 388
Bài 24 trang 12
M = 49x2 – 70x + 25 = (7x)2 – 2.7x.5 + 52 = (7x – 5)2
Với x = 5 ⇒ M = (7.5 – 5)2 = (35 – 5)2 = 302 = 900Với x =
Trang 11Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
3)Luyện tập tại lớp :
-Nhận xét tiết luyện tập
4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ôn lại 3 hằng đẳng thức đầuvà làm bài tập 25 trang 13
- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập phương một hiệu, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
•Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
•Giáo dục tính cẩn thận khi giải
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15
-HS : MTBT và đồ dùng học tập
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
• Tính (a + b)3 =
• Tính (a - b)3 Mời hai học sinh lên cùng làm
2/ Bài mới
?1 Đã làm ở trên
?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên
bằng lời
1/ Lập phương một tổng
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có :
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3 Áp dụng :
a/ (x + 1)3 = x3 + 3.x2.1 + 3 x.12 + 13
Trang 12Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
= x3 + 3x2 + 3x +1b/ (2x + y)3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3 = 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
Cho cả lớp làm phần áp dụng
Học sinh tự kiểm tra nhau
Để tính giá trị một biểu thức thì biểu
thức đã cho phải được rút gọn
Cho học sinh quan sát bảng phụ bảng
2/ Lập phương một hiệu
Với A ,B là các biểu thức tùy ý ta có:
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3 Aùp dụng :
a/ (x - 1)3 = x3 - 3.x2.1 + 3 x.12 - 13 = x3 - 3x2 + 3x -1
b/ (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 – (2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3c/ 1/Đ 2/S 3/Đ 4/S 5/SLàm bài 26a trang 14
b/ (2x2 – 3y)3 = 8x6 – 36x2y + 54xy2 – 27y3
Làm bài 27 trang 14a/ x3 + 12x2 + 48x + 64 =(x + 4)3
Với x = 6 ⇒ (6 + 4)3 = 103 = 1000b/ x3 – 6x2 + 12x – 8
= (x – 2)3Với x = 22 ⇒ (22 – 2)3 = 203 = 8000Làm bài 29 trang 14
(x – 1)3 (x + 1)3 (y – 1)2 (x – 1)3 (1 + x)3 (y – 1)2 (x + 4)2
3)Luyện tập tại lớp :
-Bài tập 28 trang 14
4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ôn lại 5 hằng đẳng thức đầu và làm bài tập 30 trang 14
-Chuẩn bị 2 hằng đẳng thức còn lại
Trang 13
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ : lập phương một tổng, lập phương một hiệu, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương
•Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
•Giáo dục tính cẩn thận khi giải
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 24 trang 15
-HS : MTBT và đồ dùng học tập
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
?1 Trang 14
Tính (a + b)(a2 – ab + b2) =
Suy ra hằng đẳng thức
?2 Trang 14 phát biểu hằng đẳng thức bằng
lời
3/ Tổng hai lập phương
Với A, B là hai biểu thức tùy ý ta có :
A 3 + B 3 = (A + B) (A 2 – AB + B 2 ) Áp dụng :
a/ (x + 1)(x2 – x + 1) = x3 + 13 = x3 + 1b/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)c/ (x2 – 3x + 9) (x+ 3) =
?3 Trang 15
Tính (a – b) (a2 + ab + b2) =
Suy ra hằng đẳng thức
?4 Trang 15 Phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời
Cho hs quan sát bảng phụ của câu c trang
16 phần ?4
Lưu ý : học sinh cần phân biệt cụm từ
“Lập phương của một tổng (hiệu) với tổng
(hiệu) hai lập phương”
(A + B)3 ≠ A3 + B3
Nên chứng minh từ vế phải sang vế trái
4/ Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta có:
A 3 - B 3 = (A - B) (A 2 + AB + B 2 ) Aùp dụng:
a/ (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 - 13 = x3 – 1b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2y – y) (4x2 + 2xy + y2)c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp số đúng x3 + 8
Làm bài 30 trang 16 : Rút gọna/ (x + 3) (x2 - 3x + 9) – (54 + x2) = x3 + 33 – 54 – x3
= -27b/ (2x + y)(4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)(4x2 + 2xy +
y2) = [(2x)3 + y3] – [(2x)3 – y3] = 2y3
Làm bài 31 trang 16a/ (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a + b)
Ta có VP = (a + b)3 – 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – 3a2b – 3ab2 = a3 + b3
Trang 14
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
b/ (a3 - b3) = (a - b)3 + 3ab(a - b)
Ta có VP = (a - b)3 + 3ab(a - b) = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2 = a3 - b3
Áp dụng : (a3 + b3) = (a + b)3 – 3ab(a + b) = (-5)3 – 3.6(-5) = -125 + 90 = -35Làm bài 32 trang 16Điền vào ô trốnga/ (3x + y)(9x2 – 3xy + y2 ) = 27x3 + y3b/ (2x – 5 ) (4x2 + 10x + 25 ) = 8x3 – 125
3)Luyện tập tại lớp :
-Bài tập 31 trang 16
4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Về nhà ghi lại 7 hằng đẳng thức và về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đầu
- Chuẩn bị các bài tập từ bài 33 đến 38 trang 16 và 17
TUẦN 04 - Tiết 8
LUYỆN TẬP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
•Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
•Giáo dục tính can thận khi giải
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu, bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức-HS : MTBT và đồ dùng học tập
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra 5 học sinh bất kì hằng đẳng thức nào, hoặc cho cả lớp cùng chơi “Đôi bạn nhanh nhất” (SGK trang 17)
2/ Bài mới
GV cho HS làm việc theo nhóm Sau
đó đại diện nhóm trình bày
Bài 33 trang 16a/ (2 + xy)2 = 4 + 4xy + x2y2b/ (5 – 3x)2 = 25 – 30x + 9x2
Trang 15Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
( 5 ‘ mỗi bài tập )
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
GV chốt lại → sửa sai → nhận xét
GV cho HS giải vào bảng con các HS
còn lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các
HS còn lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
GV cho vài HS đọc đề Sau đó cho HS
hoạt động cặp rồi gọi đại diện một cặp
trình bày Các cặp còn lại nhận xét
GV chốt lại sửa sai
c/ (5 – x2)(5 + x2) = 25 – x4d/ (5x – 1)3 = (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 – 13 = 125x3 – 75x2 + 15x – 1
Bài 34 trang 17 Rút gọn biểu thứca/ (a + b)2 – (a – b)2
= [(a + b) + (a – b)] [(a + b) - (a – b)]
= 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3 = 6a2b
c/ (x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = [(x + y + z) – (x + y)]2
= (x + y + z – x – y)2 = z2
Bài 35 trang 17a/ 342 + 662 + 68.66 = 342 + 2.34.66 + 662 = (34 + 66)2
= 1002 = 10000b/ 742 + 242 – 48.74 = 742 – 2.24.74 + 242 = (74 – 24)2
= 502 = 2500
Bài 36 trang 17a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x = 98
⇒(98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3 với x = 99
x3 – 3x2y + 3xy2 – y3(x + y)3
Trang 16Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
3)Luyện tập tại lớp :
-Nhận xét tiết luyện tập
4)Hướng dẫn học ở nhà
•Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đauà và làm lại các bài tập đã học để kiểm tra 15 phút
•Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”
Trang 17Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
•Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
•Giáo dục tính can thận khi tìm nhân tử chung
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
HS : MTBT và thướt
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra 15 phút
Đề 1 :
1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 1; 3 ; 5 ;7 (4đ)
2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức : (4đ)
a/ (2 + 3a)2 b/ (3 – x)(x + 3)
c/ (y – 1)3
d/ m3 – 8
3/ Rút gọn biểu thức : (x + 2)2 – (x + 2)(x – 2)(x2 + 4)
Đề 2 :
1/ Viết tên và công thức các hằng đẳng thức 2; 3 ; 4 ;6 (4đ)
2/ Aùp dụng khai triển hằng đẳng thức: (4đ)
a/ (x – 2y)2
b/ (a +
2
1)(
2
1
- a) c/ (x + 3)3
= 2x(x – 2) → được gọi là phân
tích đa thức thành nhân tử
?2
?3 15x3 – 5x2 + 10x = 5x.x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x(x2 – x + 2)
Cho học sinh rút ra nhận xét (SGK trang 19)
1/ Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) nghĩa là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức
Trang 18
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Cho 3 nhóm làm áp dụng a, b, c rồi tự
kiểm tra nhau Giáo viên nhận xét
Làm thế nào để có nhân tử chung (x – y)
→ cần đổi dấu các hạng tử để xuất hiện
= 5x(x – 2y)(x – 3)c/ 3 (x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y) (3 + 5x)
Ví dụ
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
0
x x
2000
x x
Hướng dẫn học ở nhà
- Làm các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm bài 42 trang 19
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”Hướng dẫn bài 42
55n+1 – 55n = 55n 55 – 55n 1
Trang 19
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY
-Học sinh nắm cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
-Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
-Giáo dục tính can thận khi tìm nhân tử chung
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK , phấn màu, bảng phụ ghi 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
-HS : MTBT và bảng về HĐT
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
•Gọi hai học sinh lên bảng phân tích đa thức thành nhân tử
a/ x5 – x3 d/ 5xy + 5xz
b/ 3ab2 + a2b e/ 12a2b – 18ab2 – 30b3
c/ 2(a + b) – (a + b) f/ x(y – 1) + 3(1 – y)
•Gọi hai học sinh lên bảng viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
•Cho học sinh quan sát và nhận xét bài làm a/ x5 – x3 = x3(x2 – 1) (1)
Kết quả này còn phân tích được nữa không ?
Rõ ràng x2 – 1 = (x + 1)(x – 1) nên (1) có thể viết thành x3(x + 1)(x – 1)
Ở đây ta dùng Hằng Đẳng Thức để phân tích x2 – 1
Ta sẽ nghiên cứu việc phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức trong bài học hôm nay
2/ Bài mới
Hoạt động 1 : Ví dụ
Cho học sinh phân tích Nhận xét kết
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Cho 3 nhóm làm áp dụng a, b, rồi tự
kiểm tra nhau Giáo viên nhận xét 2/ Aùp dụnga/ Tính nhanh : 1052 – 25 = 1052 – 52
= (105 + 5)(105 – 5) = 110 100 = 11000b/ (2n + 5)2 – 25 = (2n + 5)2 – 52
Trang 20
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Làm thế nào để có nhân tử chung
→ cần đổi dấu các hạng tử để xuất
hiện nhân tử chung
Ích lợi khi phân tích đa thức thành nhân
tử
SGK
GV cho HS làm việc theo nhóm Sau đó
đại diện nhóm trình bày
( 5 ‘ mỗi bài tập )
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
GV chốt lại → sửa sai → nhận xét
GV cho HS giải vào bảng con các HS
còn lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS
còn lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
= (2n + 5 + 5)(2n + 5 – 5) = (2n + 10).2n
= 4n (n + 5)nên biểu thức 43 chia hết cho 4 với mọi n ∈ N
Bài 43 trang 20a/ x2 + 6x + 9 = (x + 3)2b/ 10x – 25 – x2 = -(25 – 10x + x2) = -(5 – x)2c/ 8x3 – 27 = (2x)3 – 33 = (2x – 3)(4x2 + 6x + 9)d/ 81x2 – 64 y2 = (9x)2 – (8y)2 = (9x + 8y)(9x – 8y)Bài 44 trang 20
a/ x3 + 27 = x3 + 33 = (x + 3)(x2 – 3x + 9)b/ (a + b)3 – (a – b)3
= [(a + b) – (a – b)][(a + b)2 + (a + b)(a – b) + (a – b)2]
= (a + b – a + b)(a2 + 2ab +b2 + a2 – b2 + a2 – 2ab +
b2) = 2b(3a2 + b2)c/ (a + b)3 + (a – b)3 = [(a + b) + (a – b)][(a + b)2 - (a + b)(a – b) + (a – b)2]
= (a + b + a - b)(a2 + 2ab +b2 - a2 + b2 +a2 – 2ab +
b2) = 2a(a2 + 3b2)d/ 8x3 + 12xy2 + 6xy2 + y3 = (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= (2x + y)3e/ - x3 + 9x2 – 27x + 27 = -(x3 – 9x2 + 27x – 27) = -(x – 3)3
= (3 – x)3 Bài 45 trang 20
a/ x2 – 25 = 0 (x + 5)(x – 5) = 0
=+
=
−
⇔
05
05
b/ x2 – 4x + 4 = 0 (x – 2)2 = 0 (x – 2) = 0
x = 2
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập
- Làm bài 46 trang 21 (Aùp dụng hằng đẳng thức thứ ba)
- Xem trước bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử ”
Trang 21
- -Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
TUẦN 06 - Tiết 11
LUYỆN TẬP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY
• Học sinh nắm vững các hằng đẳng thức đã học: Lập phương của một tổng, Lập phương của một hiệu, hiệu hai lập phương
• Học sinh biết áp dụng hằng đẳng thức vào giải toán
II/ CHUẨN BỊ :
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài tập ở nhà, nháp, học các HĐT.
III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1Kiểm tra bài cũ
HS1: Viết các HĐT đã học và BT 16 a,b
HS2: Viết các HĐT đã học và BT 16 c, d
2.bài mới
Trang 22
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
GV cho HS làm việc theo nhóm Sau đó đại
diện nhóm trình bày
( 5 ‘ mỗi bài tập )
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
GV chốt lại → sửa sai → nhận xét
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn lại
giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS còn
lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
*BÀI TẬP 44 TRANG 20
=+
9
13
1
31
3
127
1
2
3 3
3
x x x
x x
b)(a + b )3 - ( a – b )3 = [( a + b ) – ( a – b )] [(a + b )2 + ( a + b ) (a- b)
+ ( a – b)2]
= 2b ( 3a2 + b2 )
c) b)(a + b )3 + ( a – b )3 = [( a + b ) + ( a – b )] [(a + b )2 - ( a + b ) (a- b)
+ ( a – b)2]
= 2a ( a2 + 3b2 ) Bài 45 trang 20 Tìm x biết :a)2 – 25x2 = 0
5
20
52
5
20
52
052.52
05
•
=
−+
x x
x x
x
Trang 23Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
4.Củng cố.
7 HĐT đáng nhớ, Bt áp dụng
5.Dặn dò.Ôn 7 HĐT đáng nhớ
GV Hướng dẫn các BT SGK còn lại
=342+662+2.34.66
=(34+66)2=1002 = 10000b/742 +242-48.74=
=742 +242-2.74.24=(74-24)2
=502 = 2500Chứng tỏ rằng
x2-6x+10 >0 ∀x
Ta có: x2-6x+10= x2-2.x.3+32+1
=(x-3)2+1 1≥ >0 ∀x
((vìx-3)2 0≥ ∀x)Nên x2-6x+10 >0 ∀x
Trang 24Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY
-Học sinh biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử.-HS có kỉ năng tính toán và làm tốt bài tập
-Giáo dục tính can thận khi giải
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : MTBT và thướt
-HS : MTBT và thướt thẳng
III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1/ Kiểm tra bài cũ
Phân tích đa thức sau thành nhân tử
- Các hạng tử có nhân tử chung hay không ?
- Làm cách nào để xuất hiện nhân tử chung ?
Hoạt động 1 : Ví dụ
- Nhóm từng cặp theo thứ tự để xuất hiện nhân
tử chung
- Đến đây, các em có nhận xét gì ? (giữa 2
nhóm xuất hiện nhân tử chung )
Còn có cách nhóm nào nữa không?
- Nhóm hạng tử 1 và 3
- Nhóm hạng tử 2 và 4
Nếu nhóm theo kiểu (x2 – 3y) + (xy – 3x) thì
không phân tích được
Cho cả lớp cùng làm
Mỗi bài có thể có nhiều cách nhóm hạng tử
thích hợp
Giáo viên gợi ý : Tổng 3 hạng tử đầu là hằng
1/ Ví dụ : Phân tích các đa thức thành nhân tử
a/ x2 – 3x + xy – 3y = (x2 – 3x) + (xy – 3y) = x(x – 3) + y(x – 3) = (x – 3)(x + y)
x2 + xy - 3x – 3y = (x2 + xy) – (3x + 3y) = x(x + y) – 3(x + y) = (x–3) (x + y)
b/ 2xy + 3z + 6y + xz = (2xy + 6y) + (3z + xz) = 2y(x + 3) + z(3 + x) = (x + 3)(2y + z)
2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + xz) + (3z + 6y)
= x(2y + z) + 3(z + 2y)
= (2y + z) + (x + 3)c/ x2 + 6x + 9 – y2
= (x2 + 6x + 9) – y2
Trang 25Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
đẳng thức nào ? còn nếu nhóm thành (x2 + 6x)
+ (9 – y2) thì việc phân tích sẽ ra sao ?
GV kết luận : Cách làm như trên gọi là Phân
tích đa tức thành nhân tử bằng phương pháp
nhóm nhiều hạng tử
= (x + 3)2 – y2
= (x + 3 – y)(x + 3 + y)
Hoạt động 2 : Chú ý
GV giải thích cho HS hiểu ngầm là có hạng tử
1
GV cho HS làm việc theo nhóm Sau đó đại
diện nhóm trình bày
( 5 ‘ mỗi bài tập )
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
GV chốt lại → sửa sai → nhận xét
Cho hs làm ?2 theo nhóm
Yêu cầu học sinh nhận xét lời giải của các
bạn An, Thái và Hà
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn lại
giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS còn
lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
a/ x2 + 4x – y2 + 4 = (x2 + 4x + 4) – y2 = (x + 2)2 – y2 = (x + 2 – y) (x + 2 + y)b/ 3x2 + 6xy + 3y2 – 3z2 = 3[(x2 + 2xy + y2) – z2] = 3[(x + y)2 – z2]
= 3(x + y + z) (x+ y – z)c/ x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2
= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt + t2) = (x – y)2 – (z – t)2
= (x – y – z + t)(x – y + z – t)
?2 Bạn An làm đúng Bạn Thái và Hà chưa phân tích hết vì còn có thể phân tích được nữa
Làm bài 49 trang 52 : Tính nhanha/ 37,5 6,5 – 7,5 3,4 – 6,6 7,5 + 3,5 37,5 = (37,5 6,5 + 3,5 37,5) – (7,5 3,4 + 6,6 7,5) = 37,5 (6,5 + 3,5) – 7,5 (3,4 + 6,6)
= 37,5 10 – 7,5 10 = 300
b/ 452 + 402 – 152 + 80 45 = (452 + 80 45 + 402) – 152
= (45 + 40)2 – 152 = 852 – 152 = (85 – 15)(85 + 15) = 70 100 = 7000
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học bài
- Làm lại mỗi ví dụ 2 lần
- Làm bài 49b , 50 trang 22, 23
Trang 26
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp”
TUẦN 07 - Tiết 13
LUYỆN TẬP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán này
•Rèn luyện kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
•Học sinh giải thành thạo lạoi bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
II/ PCHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
-HS : MTBT và thướt thẳng
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
Sửa bài tập 49 trang 24
=
−
⇔
01
02
03
Hoạt động 1 : Ví dụ
Các em hãy suy nghĩ và tìm hướng tự
giải :
- Đặt nhân tử chung ?
- Dùng Hằng đẳng thức
- Nhóm nhiều hạng tử hay có thể phối hợp
các phương pháp trên ?
Học sinh làm bài 51 trang 24
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn
lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS
còn lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
1/ Ví dụ
a/ 5x2 + 10 x2y + 5xy2 = 5x (x2 + 2xy + y2) = 5x(x + y)2b/ x2 – 2xy + y2 – 4 = (x2 – 2xy + y2) – 4 = (x – y)2 – 22 = (x – y – 2) (x – y + 2)
2x3y – 2xy3 – 4xy2 – 2xy = 2xy(x2 – y2 -2y – 1)
= 2xy[x2 – (y2 + 2y +1) = 2xy[x2 – (y + 1)2] = 2xy(x – y – 1)(x + y + 1)
Bài 51 trang 24a/ x3 – 2x2 + x = x(x2 – 2x + 1) = x (x – 1)2b/ 2x2 + 4x + 2 – 2y2 = 2 [(x2 + 2x + 1) – y2]
Trang 27Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
= 2 [(x + 1)2 – y2] = 2 (x + 1 – y )(x + 1 + y)c/ 2xy – x2 – y2 + 16 = 42 – (x2 + 2xy + y2) = 42 – (x + y)2 = (4 – x – y)(4 + x + y)
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Cho học sinh làm ?2
Các em hãy nhận xét cách giải của bạn
Ta có A = (94,5 + 1 – 4,5)(94,5 + 1 + 4,5) = 91 100 = 9100
b/ SGK trang 24
Hoạt động 3 : Luyện tập
Muốn chứng minh biểu thức chia hết cho 5
ta phải làm như thế nào ?
Do n ∈ Z nên 5n ∈ Z ; (5n + 4) 5n 5 Với mọi n ∈
Z
Bài 53 trang 24a/ x2 – 3x + 2 = x2 – x – 2x + 2 = (x2 – x) – (2x – 2) = x(x – 1) – 2(x – 1) = (x – 1) (x – 2)b/ x2 + x – 6 = x2 + 3x – 2x – 6 = (x2 + 3x) – (2x + 6) = x(x+ 3) – 2(x + 3) = (x – 2) (x + 3)c/ x2 + 5x + 6 = x2 + 3x + 2x + 6 = (x2 + 3x) + (2x + 6)
= x(x + 3) + 2(x + 3)
= (x + 2) (x + 3)
Bài 54 trang 25a/ x3 + 2x2y + xy2 – 9x = x(x2 + 2xy + y2 – 9) = x(x + y + 3) (x + y – 3)b/ 2x – 2y – x2 + 2xy – y2 = (2x – 2y) – (x2 – 2xy +
y2) = 2(x – y) – (x – y)2 = (x – y) (2 – x + y)
Bài 55 trang 25a/ x3 – x = 0
Trang 28Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Các em hãy suy nghĩ và tìm hướng tự
giải :
- Đặt nhân tử chung ?
- Dùng Hằng đẳng thức
- Nhóm nhiều hạng tử hay có thể phối hợp
các phương pháp trên ?
Học sinh làm bài 51 trang 24
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn
lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS
còn lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
x x x
b/ (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0 [(2x – 1) + (x + 3)] [(2x – 1 ) – (x + 3)] = 0 (3x + 2)(x – 4) = 0
⇔
04
023
x x
x x
c/ 5x(x – 3) + 3 – x = 0 5x(x – 3) – (x – 3) = 0 (x – 3) (5x – 1) = 0
03
2
1
x + 16
2
4
14
b/ x2 – y2 – 2y – 1 = x2 – (y2 + 2y + 1) = x2 – (y + 1)2 = (x – y – 1) (x + y + 1) = (93 – 6 – 1) (93 + 6 + 1) = 86 100 = 8600
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập 1 lần
- Làm bài 57, 58 trang 25
- Xem lại công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Xem trước bài “ Chia đơn thức cho đơn thức”
Hướng dẫn bài 57
a/ Tách –4x = -x – 3x
b/ Tách 5x = x + 4x
c/ Tách – x = 2x – 3x
Trang 29
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Tuần 7 - Tiết 14 Bài 9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử đã học vào giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
-HS có kỉ năng tính toán và phân tích
-Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán và phân tích
II.CHUẨN BỊ :
-GV : thước thẳng ; bảng phụ ?2.b)
-HS : MTBT và thướt
III Tiến trình bài dạy :
1)Kiểm tra bài cũ:Bài tập 50 b sgk/tr23 : Tìm x biết : 5x(x–3) – x+3 =0
3
x x
2) Giảng bài mới :
*Nhập đề bài:Ta đã học xong ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đó là phương pháp đặt nhân tử chung ; phương pháp dùng hằng đẳng thức ; phương pháp nhóm hạng tử Trong tiết này ta sẽ học phối hợp các phương pháp đã học để làm các bài tập
*Họat động1:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY - TRÒ NỘI DUNG
*Gọi 1 h/s đọc bài
Lưu ý phần gợi ý sgk
Cho cả lớp làm bài
Gọi 1 h/s lên bảng làm
*Gọi 1 h/s đọc bài
Lưu ý phần gợi ý sgk
Cho cả lớp làm bài
Gọi 1 h/s lên bảng làm
HS: 5x3 + 10x2y + 5 xy2
= 5x(x2 + 2xy +y2)
= 5x (x+y)2
*Gọi 1 h/s đọc bài
Cho cả lớp làm bài
Gọi 1 h/s lên bảng làm
Trang 30Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
*Cho h/s làm theo nhóm
⇒các nhóm nhận xét
⇒G/v nhận xét
⇒bình điểm
⇒cho h/s ghi vào tập
Gọi 1 h/s đọc bài
Cho cả lớp làm bài
Gọi 1 h/s trả lời
* Hoạt động nhóm :
* Củng cố : Bài tập 51sgk/24
Gọi 3 h/s lên bảng làm
Hs: Bạn Việt đã dùng các phương pháp :
Nhóm hạng tử ; dùng hằng đẳng thức ; đặt
nhân tử chung
Bài tập 53 sgk/tr 24
*Gọi 1 h/s đọc bài
Cho cả lớp theo dõi để hiểu thêm PP tách
hạmg tử để phân tích đa thức thành nhân
= 9100
b) a) x3 – 2x2 +x = x(x2 – 2x + 1) = x(x-1)2
b) 2x2 + 4x +2 – 2y2 = 2(x2 + 2x + 1 – y2) = 2[(x+1)2 – y2 ] = 2 (x + 1 + y)(x + 1 – y)c) 2xy - x2 – y2 + 16 = 42 – (x2 - 2xy + y2) = 42 – (x – y)2 = (4 + x – y)(4 – x + y)
Bài 53.b sgk/tr24b) x2 + x - 6
Trang 31Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
4)Dặn dò Bài tập 52 sgk/tr24 : C/mR: (5n + 2)2 – 4 chia hết cho 5 với mọi số nguyên n
(5n + 2)2 – 4 = (5n + 2)2 – 22 = (5n + 2 + 2)(5n + 2 - 2 ) =(5n + 4).5n 5 với mọi số nguyên n
-
-Tuần 8 - Tiết 15 LUYỆN TẬP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I.MỤC TIÊU BÀI DẠY :
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
- Phân tích đa thức thành nhân tử
II.CHUẨN BỊ :
-GV : sgk ; thước thẳng
-HS : MTBT và thướt
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1) Kiểm tra bài cu õ: Phân tích đa thức thành nhân tử :
Bài 54 b) sgk /tr25 : 2x – 2y – x2 + 2xy – y2
đ/a : 2x–2y–x2+2xy–y2 = (2x – 2y) - (x2 - 2xy + y2) = 2(x - y) + (x - y)2 = (x – y)(2 – x + y) Bài tập 53.c sgk/tr24 :x2 + 5x + 6
đ/a: x2 + 5x + 6 = x2 + 3x + 2x + 6 = (x2 + 3x) + (2x + 6) = x(x + 3) + 2(x + 3) = (x + 3)(x + 2)
2) Giảng bài mới :
*Nhập đề bài:Vừa qua ta đã học xong các phương pháp Phân tích đa thức thành nhân
tử : đặt nhân tử chung ; dùng hằng đẳng thức ; nhóm các hạng tử ; phối hợp các
phương phap trên
*Họat động1:
*Gọi 1 h/s đọc bài
Hd: A = ( )2
A
Cho cả lớp làm bài
Gọi 2 h/s lên bảng làm
BT 54 trang 25a) x3 + 2x2y + xy2 – 9x
= x (x2 + 2xy + y2 – 9)
= x [(x + y)2 – 32)]
= x(x + y + 3 )(x + y – 3)c) x4 – 2x2 = x2(x2 – 2)
*Gọi 1 h/s đọc bài
Cho cả lớp làm bài
Gọi 2 h/s lên bảng làm
Bài tập 55/25a) x3 - 1
Trang 32Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn
lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS
còn lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
*Cho h/s làm theo nhóm
⇒các nhóm nhận xét
⇒G/v nhận xét
⇒bình điểm
⇒cho h/s ghi vào tập
* Hoạt động nhóm :
x x
x x
x x
x x x
*Gọi 1 h/s đọc bài
Cho cả lớp làm bài
Gọi 1 h/s lên bảng làm
=100.86
= 8600
Trang 33Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
*Họat động 4:
*Gọi 1 h/s đọc bài
Cho cả lớp làm bài
Gọi 2 h/s lên bảng làm
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn
lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS
còn lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
Bài tập 57 / 25a) : x2 - 4x + 3 = x2 - 3x – x + 3
= (x2 - 3x) – (x – 3)
= x(x – 3 ) – (x – 3)
= x – 3 )(x -1)b) : x2+5x+6
-Bài tập 56.a;57.c,d ;58 sgk/tr25
-Cách chia đa thức cho đơn thức
Trang 34
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
TUẦN 08 - Tiết 16
§ 10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
•Học sinh nắm được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
•Thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
-HS : MTBT và thướt thẳng
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
Cho học sinh viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số
m n
n
mxx
x = − (x ≠ 0 ; m ,n ∈ N ; m ≥ n )
Aùp dụng : a/ 5 x5 1 x4
x
)15(
)15
2 3
x y
y x
x xy
yx122
- Nhân các kết quả tìm được với nhau
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Trang 35
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Trong khi thực hành ta có thể bỏ bớt các
phép tính trung gian để ra ngay kết quả
Gọi 3 học sinh lên giải
Chia lớp thành 3 nhóm
_Đại diện mỗi nhóm lên sửa
_Các nhóm tự kiểm tra nhau
a/15x3y5z : 5x2y3 = (15 : 5)(x3 : x2)(y5 : y3)z = 3xy2z
2 4
xy9
yx12
− = 9(x :x)(y :y )
3x3
a/ 53 : (- 5)2 = 5 b/
16
94
34
3:4
38
y2
1yx10
yx
5 = b/
xy2
3y
x2
1:yx4
c/ (-xy)10 : (-xy)5 = (- xy)5 = -x5y5
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại các bài tập trên 1 lần ra nháp
- Làm bài 60, 62 trang 27
- Học bài
- Xem trước bài “ Chia đa thức cho đơn thức”
Trang 36
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
TUẦN 09 - Tiết 17
§ 10 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh nắm được khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
•Học sinh nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
•Vận dụng tốt vào giải toán
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
-HS : MTBT và thướt thẳng
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm ra bài cũ
•Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
•Sửa bài tập 62 trang 27
(Muốn chia một tổng cho một số ta có thể làm như thế nào ?)
m
cm
bm
am
cb
a+ + = + + (Chia từng số hạng của tổng cho số đó)
Vậy muốn chia đa thức cho đơn thức ta phải làm sao ? → vào bài mới
3 5
2
xy3
xy10yx12y
2 3
xy3
xy10xy
3
yx
12 − = 5xy3 + 4x2 -
y
3
10
Cho học sinh nhận xét rút ra quy tắc
Cho hs lập lại nhiều lần
1/ Ví dụ
Quy tắc : Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ,
ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Hoạt động 2 : Aùp dụng
2/ Aùp dụng
a/ (30x4y3 – 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3
Trang 37
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Cho học sinh làm ?2
Làm các bài tập
4 4 3 2 3 45x
y3x -y25x -y30x
4 4 3
3 2 3
3 4
y
yxy
yx25y
yx30
2 2
đa thức cho đơn thứcBài 66 trang 29Hà trả lời saiQuang trả lời đúngBài 64 trang 28a/ ( -2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = -x3 + 2x
x2
c/ (3x2y2 + 6x2y3 – 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 – 4
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại mỗi ví dụ 1 lần và Làm bài 65 trang 29
- Học bài và Xem trước bài “Chia đa thức một biến đã sắp xếp”
Trang 38
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
TUẦN 09 - Tiết 18
§11 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Học sinh nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp sếp
•Hiểu thế nào là phép chia hết , phép chia có dư
•Giáo dục tính cẩn thận khi chia hai đa thức đã sắp xếp
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
-HS : MTBT và thướt
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
•Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B
•Sửa bài tập 65 trang 29
)xy(
)yx(5)yx(2)y
4
−
−+
−
2/ Bài mới
Cho cả lớp thửc hiện phép chia : 962 26
78 37182182000Thuật toán chia đa thức một biến đã sắp xếp tương tự như thuật toán chia các số tự nhiên
ở trên
Hoạt động 1 : Phép chia hết
Học sinh hãy sắp xếp các đa thức sau theo
lũy thừa giảm dần (hoặc tăng dần) của biến,
rồi chia
- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị
chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức
chia (x3 : x = x2)
- Nhân x2 với đa thức chia (x – 3) rồi lấy đa
thức bị chia trừ đi tích nhận được
(Hiệu tìm được gọi là đa thức dư thứ nhất)
Tiếp tục chia hạng tử bậc cao nhất của đa
thức dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất
của đa thức chia 2x2 : x = 2x
Làm ví dụ SGK trang 29
Sắp xếp hai đa thức và chia như ví dụ 1 ở
trên
1/ Phép chia hết
Ví dụ 1 : chia hai đa thức sau :(x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
⇒ (x3 – x2 – 7x + 3) : (x – 3)Đặt phép chia :
x3 – x2 – 7x + 3 x- 3
x3 – 3x2 x2 + 2x – 1 2x2 – 7x
Trang 39Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Làm bài tập 67b trang 31
Cho học sinh làm ?
2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 x2 – 4x – 3 2x4 – 8x3 – 6x2 2x2 – 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x – 3
- 5x3 + 20x2 + 15x
x2 – 4x – 3
x2 – 4x – 3 0
Hoạt động 2 : Phép chia có dư
Cho hs chia 17 3
2 5
Số bị chia = số chia x thương + số dư
Đối với phép chia có dư, số bị chia bằng gì ?
Số bị chia = số chia x thương + số dư
A = B Q + R
Vậy bậc của R so với B như thế nào ?
R bằng bao nhiêu thì ta có phép chia hết
Học sinh đọc phần Chú ý
Làm bài tập 68 trang 34
Đs : A = (x2 + 1)(3x2 + x – 3) + 5x - 2
2/ Phép chia có dư
Thực hiện phép tính : (5x3 – 3x2 + 7) : (x2 + 1) 5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x + 3
- 3x2 – 5x + 7
- 3x2 - 3
- 5x + 10
Ta có : 5x3 – 3x2 + 7 = (x2 + 1) (5x – 3) – 5x + 10Chú ý : SGK trang 31
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Làm lại ví dụ
- Làm bài 68 trang 31
- Học bài
- Chuẩn bị phần luyện tập
Trang 40
Trường THCS Lý Tự Trọng Giáo án Đại số 8
Tuần 10 - Tiết 19 LUYỆN TẬP
Lớp ( Ngày )
HS vắng
I/ MỤC TIÊU BÀI DẠY :
•Rèn luyện kỹ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp
•Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
•Giáo dục tính cẩn thận khi giải
II/ CHUẨN BỊ :
-GV : SGK, phấn màu
-HS : MTBT và thướt
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1/ Kiểm tra bài cũ
Bài tập 72 trang 32
(2x4 + 33 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1) = 2x2 + 3x – 2
2/ Luyện tập
Cho 2 học sinh lên bảng làm bài 70 trang
32
Chia lớp làm 3 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu,
các nhóm cử đại diện phát vấn nhau
GV cho HS giải vào bảng con các HS còn
lại giải vào tập
Sau đó gọi 01 HS lên bảng sửa , các HS còn
lại nhận xét
GV chốt lại → sửa sai
Bài 70 trang 32a/ (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y
2
1xy2
5y
x6
yxyxyx15
2
2 2 2
2 3
x10xx
2
2 4
5
+
−
=+
−
Bài 71 trang 32a/ Có b/ Không c/ CóBài 73 trang 32
yx2
)yx2)(
y3x(y3x
y9x
)1xx9)(
1x(1x
1x
++
=
−
++
)1x2x4)(
1x(1x2x
1x
2
2 2
3
+
=+
−
+
−+
=+
−+
yx
)yx)(
3x(y
x
y3xyx
x2
−
=+
+
−
=+
−+
−
Bài 74 trang 32 2x3 – 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2 – 7x + 15
- 7x2 + x -7x2 -14x 15x + a 15x + 30
a - 30 ⇒a−30=0