TT Ngày sinh Nơi sinh Dân
tộc
Giới tính Lớp
Trường THCS ðiểm
Xếp giải
ðề nghị chọn thi tỉnh
Ghi chú
01 Phạm Thị Diễm 05/10/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nữ 9A1 Cát Chánh 2.25
02 Nguyễn Thị Mộng Luyến 28/04/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nữ 9A3 Cát Chánh 3.75
04 Trần ðức Thuận 30/01/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A2 Cát Hải 2.25
05 Võ Thị Thúy Mỹ 07/05/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nữ 9A3 Cát Hải 0.00
06 Lê Tuấn Khải 25/03/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A4 Cát Hanh 4.20
07 Nguyễn Tấn Phát 26/06/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A5 Cát Hanh 0.75
08 Phan Thành Thắng 19/09/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A1 Cát Hanh 2.75
09 Lê Thị Mỹ Linh 28/03/1996 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nữ 9A4 Cát Hanh 3.75
10 ðặng Võ Phong 23/04/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A4 Cát Hưng 3.00
11 Trần Ngọc Tài 25/01/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A2 Cát Hưng 4.25
12 Nguyễn Nhật Sáng 18/09/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A2 Cát Hưng 3.75
13 Phạm Anh Tuấn 30/08/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A4 Cát Hưng 2.25
15 Huỳnh Lê Bảo Thông 06/02/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A2 Cát Khánh 2.50
16 Huỳnh Văn Thông 07/12/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A2 Cát Khánh 0.75
17 Huỳnh Chí Thanh 02/03/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A2 Cát Khánh 2.25
18 Nguyễn Dũng 20/05/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nam 9A7 Cát Minh 1.75
19 Nguyễn Xuân Thắm 04/06/1997 Phù Cát, Bình ðịnh Kinh Nữ 9A1 Cát Minh 7.00 Ba Chọn
Họ tên thí sinh
NĂM HỌC 2011 - 2012
(Kèm theo thông báo số 735 TB-PDG ngày 09 tháng 12 năm 2011 của Phòng GD&ðT Phù Cát)
Trang 220 Nguyễn Thị Tiểu Quyên 25/03/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A1 Cát Minh 5.00
21 Phan Việt Hằng 10/04/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A1 Cát Sơn 5.50 KK Chọn
23 Nguyễn Thị Thu Nguyên 11/08/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A3 Cát Sơn 3.25
24 Bạch Thanh Luyện 02/02/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A4 Cát Sơn 7.50 Ba Chọn
25 Phạm Thị Bắch Hiền 06/10/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A7 Cát Tân 6.75 KK Chọn
26 Nguyễn Thị Bắch Huyền 06/07/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A7 Cát Tân 5.75 KK Chọn
27 Nguyễn Bá Văn 30/01/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A6 Cát Tân 0.00
28 đỗ Bùi Mộng Trinh 20/09/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A1 Cát Tân 5.50 KK Chọn
30 đỗ Khương Duy 02/07/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9 Cát Thắng 4.00
31 Cao Minh Hoan 20/02/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9 Cát Thắng 2.50
33 Võ Thanh Hải 23/02/1996 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A1 Cát Thành 3.75
34 Nguyễn đức Minh 20/03/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A3 Cát Thành 1.25
35 đỗ Thành được 01/03/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A4 Cát Thành 3.00
36 Phạm Thị Thanh Hằng 21/10/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A3 Cát Thành 4.75
37 Nguyễn Thị Ngọc Hân 27/06/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A5 Cát Tiến 2.25
38 Phan Minh Nhuận 24/04/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A2 Cát Tiến 3.50
39 Văn Thành Vinh 20/10/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A6 Cát Tiến 3.75
40 Nguyễn Hoài đình Hân 06/10/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A7 Cát Tiến 2.25
41 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 19/09/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A1 Cát Trinh 1.25
42 Hà Nguyễn Cẩm Tư 15/01/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A3 Cát Trinh 1.75
43 Huỳnh Ngọc Phiên 30/11/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A4 Cát Trinh 1.00
44 Nguyễn Thị Ngọc Ánh 09/10/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A7 Cát Tường 3.75
Trang 345 Nguyễn Bảo Danh 09/01/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9 Cát Tường 4.00
46 Trần Thị Hồng Duyên 01/06/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9 Cát Tường 2.75
47 đào Công Nhật 16/04/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9 Cát Tường 4.25
48 Nguyễn Kế Phong 22/12/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9 Cát Tường 2.00
50 Võ Thị Thanh Hiền 19/05/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A6 Ngô Mây 3.50
51 Huỳnh Thị Phương Kế 04/10/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A6 Ngô Mây 3.75
52 Võ Văn Minh Hiếu 05/06/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A7 Ngô Mây 1.25
53 Lê Quang Trình 22/11/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nam 9A3 Ngô Mây 3.75
54 Nguyễn Thị Ánh Tuyết 22/12/1997 Phù Cát, Bình định Kinh Nữ 9A1 Ngô Mây 1.75
Trong danh sách có: 08 HS ựược ựề nghị chọn dự thi cấp tỉnh; 08 học sinh ựạt giải (02 giải ba, 06 giải khuyến khắch)