1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi toán HK1 lớp 9 (có đáp án)

6 558 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 151,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến... cho tam giác ABC vuông tại A.. CMR CD là tiếp tuyến của đường tròn B c.. Vẽ đường kính DCE của đường tròn C.

Trang 1

PHẦN I Trắc nghiệm : ( 2đ)

Câu 1 Điều kiện để biểu thức : √(x+5) – √(3 – x) xác định là :

A : x ≥ -5 B : x ≥ – 1 C: x ≤ 3 D : -5 ≤ x ≤ 3

Câu 2 Với giá trị nào của a thì : = 1 – a

A: với a < 0 B : a < 1 C : a ≤ 0 D : a ≤ 1

Câu 3 Biểu thức Bằng biểu thức nào sau đây :

A: 7 – 2√3 B : 7 – 4√3 C : 1 D : 5 – 2√3

Câu 4 Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến khi x > 0

A : y = ( 1 – √3 ) x + 10 B : y = ( 2 – √3 ) x – 10

C : y = – x + 1 D : y = (√3 – 2 ) x +7

Câu 5 Đường thẳng y = -x + 5 và – y = 2x – 1 cắt nhau tại :

A : ( – 2 ; 3 ) B : ( 2 ; -3) C : ( 2 ; 3 ) D : ( -2 ; -3 )

Câu 6 : cho ΔABC ( góc A = 900 ) có AB : AC = 3 : 4 và chiều cao AH = 9cm .khi đó độ dài đoạn thẳng HC bằng :

A : 6 cm B : 9cm C : 12cm D : 15cm

Câu 7 : Đường tròn ngoại tiếp tam giác đều có bán kính là 3cm khi đó cạnh tam giác đều là:

A : 6√3 B : 4√3 C : 6cm D 3√3

Câu 8 Cho đường tròn (O;R ) một dây cung của (O) có độ dài bằng bán kính R Khoảng cách từ tâm O đến dây cung này là :

PHẦN II : Tự luận

Bài 1 cho biểu thức :

Với x ≥ 0 ; x ≠ 1

a/ Rút gọn A

b/ Tìm x để A < 0

Bài 2 Cho hàm số bậc nhất y = ( m -1 ) x + m + 3

a Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

Trang 2

b Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số song song với đồ thị hàm số y= -2x + 1

c Với m = -1 xác định giao của đường thẳng y= ( m -1 ) x + m + 3 với hai trục

ox ; oy

Bài 3 : Giải hệ phương trình

Bài 4 cho tam giác ABC vuông tại A Vẽ các đường tròn ( B: BA) và ( C; CA )

a chứng minh rằng hai đường tròn ( B ) và ( C ) cắt nhau

b Gọi D là giao điểm thứ 2 của hai đường tròn ( B ) và ( C) CMR CD là tiếp tuyến của đường tròn ( B )

c Vẽ đường kính DCE của đường tròn ( C ) Tiếp tuyến của đường tròn ( C ) tại E cắt BA ở K Chứng minh rằng : AD //CK

d Tính diện tích tứ giác BDEK biết AB = 6cm ; AC = 4cm

Bài 5 giải phương trình : x2 + 4x + 5 = 2√(2x + 3)

Phần I: Trắc nghiệm ( 2đ)

Mỗi câu đúng ( 0,25đ)

Câu

Trang 3

Phần II: Tự luận :

Bài 1 : ( 1,5đ)

Rút gọn : ( 1 điểm): với x ≥ 0 ; x ≠ 1

RÚT GỌN

b với x ≥ 0 ; x ≠ 1 tìm x để A <0 (0,5 đ)

0 x <1

Bài 2 : ( 1,5 đ ) :

a Hàm số là hàm nghịch biến khi : m -1 < 0 ( 0,25 đ)

m < 1 ( 0,25 đ)

b Đường thẳng y = (m-1 ) x + m + 3 song song với đường thẳng y= -2x + 1 khi và chỉ khi:

Trang 4

⇔ m = -1 ( 0,5 đ)

c Với m = -1 ta có hàm số y= -2x + 2 xác định được đồ thị

y= -2x +2 cắt ox tại A : ( 1; 0 ) và cắt oy tại B ( 0; 2) ( 0,5 đ)

Bài 3 giải hệ phương trình ( 1 đ)

( 0,25đ) Với x+1 ≥ 0 ⇔ x -1 PT có nghiệm là : x = 1 ( TMĐK) ( 0,25đ)

Với x+ 1 <0 ⇔ x <-1 PT có nghiệm là x =0 ( TMĐK x < -1 ) ( 0,25đ) Với x= 1 y= 0

Vậy hệ có nghiệm là : ( x;y ) = ( 1;0 ) ( 0,25đ)

Bài 4 ( 3đ)

a CM được BC< AB + AC ( 0,25đ)

Trang 5

⇒ ( B; BA ) và ( C ; CA ) cắt nhau ( 0,25đ) b/ Δ CAB = Δ CDB ( c.c.c) ( 0,25đ)

⇒góc CDB = 90 0 ( 0,25đ)

⇒ CD là tiếp tuyến ( B) ( 0,25đ)

c CM được : góc ECK = ACK; DCB = ACB ( 0,25đ)

– CM được KC ⊥ BC ( 0,25đ)

– CM được AD // CK ( 0,5 đ) d/ Tính được AK = 8/3 ( 0,25đ)

Có KE = KA ; AB = BD ( 0,25đ) Tính được S KEDB = 104/3 (0,25đ)

Bài 5 1 đ

GPT : x 2 + 4x + 5 = 2

Điều kiện : ( 0,25đ ) : x ≥ -(3/2) ( 0,25đ)

Đưa PT về : ( x 2 + 2x +1 ) +2x +3 – 2√(2x + 3) +1 = 0

0,5 đ

⇔ x =-1 (0,25)

Ngày đăng: 29/07/2016, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w