1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán tuần 16-18

38 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài học 5 Toán
Tác giả Lê Thị Mộng Huyền
Trường học Trường Tiểu học Tường Đa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Tường Đa
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải được các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số.. a.Giới thiệu bài : b.Hướng dẫn giải toán về tỉ số phần trăm... - Biết tính tỉ số phần trăm của hai số, và

Trang 1

Ngày soạn :1-12-2009 Tuần : 15

I.MỤC TIÊU.

- Biết cách tính tỉ số phần trăm của hai số

- Giải được các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số

- Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

- Tính tỉ số phần trăm của 45 và 900

- Gọi HSK,G sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn giải toán về tỉ số phần

trăm.

*Giới thiệu cách tìm tỉ số phần trăm của

hai số 315 và 600

GV đọc ví dụ, ghi tóm tắt lên bảng :

+ Hãy tìm thương của 315 : 600

+Hãy nhân 0,525 với 100 rồi lại chia

cho 100

+Hãy viết 52,5 : 100 thành tỉ số phần

trăm

-GV nêu :Các bước trên chính là các

- 2 HS lên bảng sửa

Trang 2

bước chúng ta đi tìm tỉ số phần trăm giữa

số HS nữ và số HS toàn trường Thông

thường ta viết gọn cách tính như sau :

315 : 600 = 0,525 = 52,5%

-Em hãy nêu lại các bước tìm tỉ số phần

trăm của hai số 315 và 600 ?

*Hướng dẫn giải bài toán về tỉ số phần

trăm.

-GV nêu bài toán + Giải thích : Khi 80

kg nước biển bốc hơi hết thì thu được 2,8

kg muối

-Muốn tìm tỉ số phần trăm của lượng

muối trong nước biển ta làm sao ?

Bài giải

Tỉ số phần trăm của lượng muối trong

nước biển là : 2,8 : 80 = 0,035 = 3,5%

-Tìm thương của 315 và 600

-Nhân thương đó với 100 và viếtthêm kí hiệu % vào bên phải

-Cả lớp làm bài vào vở bài b + 1 HSlàm bài vào bảng phụ HSK,G làmhết

-Trình bày

b.45 : 61 = 0,7377 = 73,77%

c.1,2 : 26 = 0,4615 = 46,15%

Trang 3

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

- Gọi HS nêu cách giải Dặn các em làm

tiếp ở tiết ôn

-Chấm 5 tập

-Nhận xét – Ghi điểm

4.Củng cố –dặn dò :

-Về xem lại bài HSK,G làm bài 2c

- Chuẩn bị : " Luyện tập "

Tỉ số phần trăm của số HS nữ và số

HS cả lớp là :

Trang 4

Ngày soạn :1-12-2009 Tuần :16

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU.

- Biết tính tỉ số phần trăm của hai số, và ứng dụng trong giải toán

- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

Tính tỉ số phần trăm của hai số :

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài : Trong giờ học toán

hôm nay chúng ta làm một số bài toán

luyện tập về tỉ số phần trăm

b.Hướng dẫn HS luyện tập.

-Hai HS lên bảng làm bài + cả lớp làmbài vào giấy nháp

-Nhận xét

Trang 5

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

Bài 1.

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-GV giúp đỡ HS yếu

-Chấm 5 tập

-Nhận xét – Ghi điểm

Bà2.

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

-Chấm 5 tập

-Nhận xét – Ghi điểm

-1 HS đọc đề + 1 HS xác định y/c đề -Cả lớp làm bài vào vở + 2 HS làm bàivào bảng phụ

Đến tháng 9 : 18 ha

Hết năm : 23,5 ha

Hết tháng 9 : ? % kế hoạch

Hết năm : ? % kế hoạch

-Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làm bài vào bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Theo kế hoạch cả năm, đến hết tháng

9 thôn Hoà An đã thực hiện được là :

Trang 6

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

2’

Bài 3: Dành cho HSK,G

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

- Gọi HSK,G nêu cách làm Dặn các

em làm tiết ôn sửa

-Nhận xét – Ghi điểm

4.Củng cố –dặn dò.

-Về xem lại bài HSK,G Làm bài 3

-Chuẩn bị "Giải toán về tỉ số phần

trăm" (tt)

-Nhận xét

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề

- HS nêu cách làm bài -Trình bày

GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tt)I.MỤC TIÊU.

- Biết tìm một số phần trăm của hai số

- Vận dụng giải bài toán đơn giản về tìm giá trị một số phần trăm của một số

- Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1’

3’ 1.Ổn định. 2.Kiểm tra.

-GV ghi bảng : Tính

Trang 7

15’

15’

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

-GV ghi tựa bảng : Giài toán về tỉ số

phần trăm tiếp theo

b.Hướng dẫn giải toán về tỉ số phần

trăm.

*Ví dụ 1:Hướng dẫn tính 52,2% của 800.

-GV nêu ví dụ + gọi 1 HS đọc lại

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề + ghi tóm tắt

các bước thực hiện :

100% : 800 HS ?1% : ? HS 52,5% : ? HS -Từ đó đi đến cách tính :

800 : 100 x 52,5 = 420-Gọi HS phát biểu quy tắc

-Gọi HS đọc ghi nhớ SGK

Bài toán về tìm một số phần trăm của

một số.

-GV nêu ví dụ + hướng dẫn HS tóm tắt

100 đồng lãi : 0,5 đồng

1 000 000 đồng lãi :? đồng

c.Luyện tập :

Bài 1 :

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

-2 HS lên bảng làm bài + cả lớplàm bài vào giấy nháp

-Nhận xét

-HS nêu

-3 HS đọc ghi nhớ SGK

-Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làmbài

trên bảng

Bài giải :Sau một tháng thu được số tiền :

1 000 000 : 100 x 0,5 = 5 000(đồng)

Đáp số : 5 000 (đồng)

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/cđề

-Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làm

Trang 8

-Chấm 5 tập

-Nhận xét – Ghi điểm

Bài 2.

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

-Nhận xét – Ghi điểm

4.Củng cố –dặn dò.

-Về xem lại bài Dặn HSK,G về nhà làm

bài 3

-Chuẩn bị : "Luyện tập"

bài vào bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Số HS 10 tuổi :

32 x 75 : 100 = 24 (HS)Số HS 1 tuổi:

32 – 24 = 8 (HS)

Đáp số : 8 (HS)-Nhận xét

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/cđề

-Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làmbài vào bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Số tiền lãi gởi tiết kiệm sau mộttháng :

5 000 000 : 100 x 0,5 = 25 000(đồng)

Tổng số tiền gởi và số tiền lãi saumột tháng :

5 000 000 + 25 000 = 5 025 000(đồng)

Đáp số : 5 025 000 (đồng)

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU.

- Biết tìm tỉ số phần trăm của một số

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

Trang 9

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Lớp 5A có 32 HS, trong đó số HS

thích tập hát chiếm 75% Tính số HS

thích tập hát của lớp 5A ?

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS luyện tập.

-Nhận xét – Ghi điểm

-1 HS lên bảng làm bài + cả lớp làmbài vào giấy nháp

-Nhận xét

-1 HS đọc đề + 1 HS xác định y/c đề -Cả lớp làm bài vào vở bài a, b( HSK,G làm thêm câu c)+ 1 HS làmbài vào bảng phụ

-Trình bày

a.320 x 15 : 100 = 48 (kg)b.235 x 24 : 100 = 56,4 (m2)c.350 x 0,4 : 100 = 1,4-Nhận xét

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề -Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làm bàivào bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Số gạo nếp bán được là :

120 x 35 : 100 = 42 (kg)

Trang 10

Bài 3.

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

-Chấm 5 tập

-Nhận xét – Ghi điểm

Bài 4

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

- Cho HSK,G thi đua tính nhẩm

Nhận xét – Ghi điểm

4.Củng cố –dặn dò.

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị:"Giải toán về tỉ số phần

trăm"(tt)

Đáp số : 42 kg-Nhận xét

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề -Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làm bàivào bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Diện tích mảnh đất hình chữ nhật là :

18 x 15 = 270 (m2)Diện tích để làm nhà là :

270 x 20 : 100 = 54 (m2)Đáp số : 54 m2)-Nhận xét

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề -Cả lớp nhẩm, HSK,G thi đua nêumiệng kết quả

Bài giải 5% số cây trong vườn là :

1 200 x 5 : 100 = 60 (cây)10% số cây trong vườn là :

60 x 2 = 120 (cây)20% số cây trong vườn là :

60 x 4 = 240 (cây)25% số cây trong vườn là :

60 x 5 = 300 (cây)Đáp số : 5% : 60 cây ; 10% : 120 cây20% : 240 cây ; 25% : 300 cây.-Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 11

Ngày soạn : 3-12-2009 Tuần : 16

GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tt)I.MỤC TIÊU.

-Biết cách tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó

-Vận dụng giải các bài toán dạng tìm một số khi biết giá trị một số phần trămcủa nó

- Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài + cả lớp làm

bài vào giấy nháp

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn HS giải toán về tỉ số phần

-Hướng dẫn HS giảitheo cách rút về đơn

Trang 12

-Gọi HS đọc ghi nhớ SGK.

*Giới thiệu một baì toán có liên quan đến

tỉ số phần trăm.

-Gọi HS đọc ví dụ SGK

-Muốn biết nhà máy dự định sản xuất bao

nhiêu ô tô ta làm sao ?

-GV ghi bảng :

Bài giải Sô ô tô nhà máy dự định sản xuất là :

1590 x 100 : 120 = 1325 (ôtô)Đáp số : 1320 ôtô

-Muốn tìm 100% của 1590 ta làm sao?

c.Thực hành.

Bài 1

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

- Hướng dẫn tìm hiểu đề

Bài giải 1% HS chiếm là :

420 : 52,5 = 8 (học sinh)Số HS của trường hay 100% số HScủa toàn trường là :

8 x 100 = 800 (học sinh)Đáp số : 800 học sinh

Hai bước tính trên có thể viết gộpthành :

420 ; 52,5 = 800 (học sinh)Hoặc 420 x 100 : 52,5 = 800 (họcsinh)

-Ta có thể lấy 420 chia cho 52,5 rồinhân với 100

-Ta lấy 420 nhân với 100 rồi chiacho 52,5

-3 HS đọc ghi nhớ SGK

Trang 13

-Chấm 5 tập

-Nhận xét – Ghi điểm

Bài 2.

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Chia lớp thàmh 2 nhóm : mỗi nhóm nộp 5

tập, nhóm nào nộp nhanh, đúng sẽ thắng

cuộc

-Nhận xét–Tuyên dương nhóm thắng cuộc

Bài 3: Dành cho HSK,G

-Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề Gọi HS nêu

cách giải

-

-Nhận xét – Ghi điểm

4.Củng cố –dặn dò.

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị : "Luyện tập"

bài vào bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Số HS trường Vạn Thịnh :

552 x100 : 92 = 600 (học sinh)Đáp số :600 học sinh

723 x 100: 91,5 = 800 (sản phẩm)Đáp số :800 sản phẩm

5 x 100: 10 = 50 (tấn)

5 x 100: 25 = 20 (tấn)Đáp số : a.50 tấn ; b.20 tấn -Nhận xét

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 14

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU.

- Biết làm ba dạng bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm:

+Tính tỉ số phần trăm của hai số

+Tính giá trị một số phần trăm của một số

+Tìm một số khi biết giá trị một số phần trăm của nó

- Rèn kỹ năng giải toán về tỉ số phần trăm

-Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1’

3’ 1.Ổn định. 2.Kiểm tra.

-GV ghi bảng :

Số HS giỏi của một trường tiểu học là

64 em và chiếm 12,8% số HS toàn

trường Hỏi trường đó có bao nhiêu HS

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề

-1 HS lên bảng làm bài + cả lớp làm bài vào giấy nháp

Bài giải Số HS trường đó có là:

Trang 15

30’

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài :

b.Hướng dẫn HS luyện tập.

Bài 1.

a.Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.

-Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số 37

và 42 ta làm sao ?

b.Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.

a.Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.

-Muốn tìm một số biết 30% của nó là

72 ta làm sao ?

64 x 100 : 12,8 = 500 (học sinh)Đáp số : 500 học sinh

-Trình bày

Bài giải

Tỉ số phần trăm số sản phẩm của anh

Ba và số sản phẩm của tổ là :

126 : 1200 = 0,105 = 10,5%Đáp số : 10,5%

-Nhận xét

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề.-Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làm bàivào bảng phụ

-Trình bày

Bài giải Số tiền lãi :

Trang 16

b -Gọi HS đọc đề + xác định y/c đề.

-Hỏi HSK,G cách làm

- Dặn HS hoàn thành bài ở tiết ôn

4.Củng cố –dặn dò.

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị :"Luyện tập chung"

-2 HS đọc đề + 2 HS xác định y/c đề

- HSK,G nêu cách làm bài -Trình bày

Bài giải Số gạo của cửa hàng trước khi bán là:

LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU.

- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

Trang 17

vốn và đã lãi 12% Tính số tiền lãi ?

-Nhận xét – Ghi điểm

*Nhận xét chung

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài :

-GV ghi tựa bảng : Luyện tập chung

b.Hướng dẫn luyện tập.

Bài 1.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

- Cho cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làm

bài vào bảng phụ

-Nhận xét ghi điểm

Bài 2.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

- Cho Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS

làm bài vào bảng phụ

-Chấm 5 tập

-Nhận xét ghi điểm

Bài 3.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

bài vào vở

Bài giảiSố tiền lãi là :

5 000 000 : 100 x 15 = 750 000 (đồng)Đáp số : 750 000 đồng

-Trình bày

a) 216,72 : 42 = 5,16b) 1 : 12,5 = 0,08c) 109,98 : 42,3 = 2,6

-1 HS đọc đề + 1 HS xác định yêucầu đề

-Cả lớp làm bài vào vở câu a + 1 HSlàm bài vào bảng phụ

Trang 18

-Nhận xét ghi điểm

Bài 4.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

- Cho HSK,G đoán kết quả

4.Củng cố – dặn dò.

-Về xem lại bài HSK,G làm bài 2 b

-Chuẩn bị "Luyện tập chung "

-Cả lớp làm bài vào vở + 1 HS làmbài vào bảng phụ

Bài giảia) Từ cuối năm 2000 đến cuối năm

2001 số người tăng thêm :

15 875 – 15 625 = 250 (người)

Tỉ số phần trăm số dân tăng thêm :

250 : 15 625 = 0,016 0,016 = 1,6 %b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm

2002 số người tăng thêm :

15 875 x 1,6 = 254 (người)Cuối năm 2002 số dân của phường đó

15 875 + 254 = 16 129 (người)

-1 HS đọc đề + 1 HS xác định yêucầu đề

-HSK,G làm miệng.(câu C )

RÚT KINH NGHIỆM

LUYỆN TẬP CHUNG.

I.MỤC TIÊU.

- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm

- Thái độ chính xác, tỉ mĩ trong giải toán

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 19

TG HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ

Một người bán hàng bỏ ra 80 000 đồng

tiền vốn và bị lỗ 6%

Để tính số tiền vốn ta phải tính

C.80 000 : 6 x 100

D.80 000 x 6 : 100

Ý đúng D

-Cho HS suy nghĩ và làm miệng

-Nhận xét ghi điểm

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

-GV ghi tựa bảng : Luyện tập chung

b.Hướng dẫn luyện tập.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

-Cả lớp làm vào vở + 2 HS làm bài vào

-1 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.-Cả lớp làm bài vào vở + 2 HS làmbài vào bảng phụ

Trang 20

-Nhận xét – ghi điểm

Bài 3.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

- Bài này HS có thể trình bày nhiều

cách

-Chấm 5 tập

-Nhận xét – ghi điểm

Bài 4.Dành cho HSK,G.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

-Yêu cầu HSK,G tự làm bài nêu nhanh

kết quả

-Nhận xét

4.Củng cố – dặn dò.

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài :Giới thiệu máy tính bỏ

túi

x x 100 = 9

x = 9 : 100

x = 0,09 b) 0,16 : x = 2 – 0,4 0,16 : x = 1,6

x = 0,16 : 1,6

x = 0,1

-1 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

- HS làm vào vở

Bài giảiHai ngày đầu máy bơm hút được :35% + 40% = 75% (lượng nướctrong hồ)

Ngày thứ ba máy bơm hút được :100% - 75% = 25% (lượng nướctrong hồ)

Đáp số : 25% (lượng nước trong hồ)

-1 HS đọc đề + xác định yêu cầuđề

-HSK,G làm bài vào vở

-Khoanh vào D

Trang 21

Ngày dạy : Tiết : 83

GIỚI THIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI.

I.MỤC TIÊU.

- Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân chia các số thập phân, chuyển một số phân số thành số thập phân

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính

- Thái độ chính xác, nhanh nhẹn khi sử dụng máy tính

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-GV và HS chuẩn bị máy tính

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

-GV ghi bảng : Hai người làm được 1

200 sản phẩm, trong đó người thứ nhất

làm được 546 sản phẩm Hỏi số sản

phẩm của hai người đó chiếm bao

nhiêu phần trăm tổng số sản phẩm của

cả hai người ?

-Gọi 1 HS lên bảng làm bài + cả lớp

làm vào nháp

-Nhận xét + ghi điểm

3.Bài mới.

a.Giới thiệu bài.

-GV ghi tựa bảng :Giới thiệu máy tính

bỏ túi

b.Làm quen với máy tính bỏ túi.

-GV yêu cầu HS quan sát máy tính bỏ

túi và hỏi : Em thấy có những gì ở bên

ngoài chiếc máy tính bỏ túi ?

-GV hỏi : Hãy nêu những phím em đã

biết trên bàn phím

-Dựa vào nội dung các phím, em hãy

cho biết máy tính bỏ túi có thể dùng

-1 HS lên bảng làm bài + cả lớp làmvào nháp

-Nhận xét

-HS nêu quan sát của mình, có hai bộphận chính là các phím và màn hình.-Một số HS nêu trước lớp

-HS nêu ý kiến

Trang 22

làm gì ?

-GV giới thiệu chung về máy tính bỏ túi

như phần bài học SGK

c.Thực hiện các phép tính bằng máy

tính bỏ túi

-GV yêu cầu HS ấn phím ON/C trên

bàn phím và nêu : bấm này dùng để

khởi động cho máy làm việc

-GV yêu cầu : Chúng ta cùng sử dụng

máy tính để làm phép tính 25,3 + 7,09

-GV hỏi :Có bạn nào biết để thực hiện

phép tính trên chúng ta phải bấm những

phím nào không ?

-GV tuyên dương nếu HS nêu đúng, sau

đó yêu cầu HS thực hiện, nếu HS

không nêu đúng thì GV đọc từng phím

cho HS cả lớp bấm theo

-GV yêu cầu HS đọc kết quả xuất hiện

trên màn hình

-GV nêu :Để thực hiện các phép tính

với máy tính bỏ túi ta bấm các phím lần

lượt như sau :

-Bấm số thứ nhất

-Bấm dấu phép tính (+, - , x ÷)-Bấm số thứ hai

-Bấm dấu = -Sau đó đọc kết quả xuất hiện trên màn

hình

*Thực hành.

Bài 1.

-Gọi HS đọc đề + xác định yêu cầu đề

-GV cho HS tự làm bài Thi đua nêu

nhanh kết quả

-Nhận xét + ghi điểm

-HS thao tác theo yêu cầu của GV

-HS phát biểu ý kiến

-Thao tác trên máy, ấn các phím sau :

-Kết quả xuất hiện trên màn hình là :

32.39 tức là 32,39

-1 HS đọc đề + xác định yêu cầu đề.-HS tự làm bài Lần lượt HS nêu kếtquả

Ngày đăng: 28/09/2013, 04:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Toán tuần 16-18
Bảng ph ụ (Trang 19)
HÌNH TAM GIÁC. - Toán tuần 16-18
HÌNH TAM GIÁC (Trang 27)
Hình tam giác". - Toán tuần 16-18
Hình tam giác" (Trang 30)
Hình chữ nhật. - Toán tuần 16-18
Hình ch ữ nhật (Trang 31)
HÌNH THANG. - Toán tuần 16-18
HÌNH THANG (Trang 36)
Hình thang. - Toán tuần 16-18
Hình thang. (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w