1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng Viet - Toan (tuan 10)

18 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập, Bài 40: iu êu
Chuyên ngành Toán, Học vần
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 428 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.. - Gọi HS đọc kết quả của phép tính.. - Yêu cầu HS viết phép tính tơng ứng vào vở 2 HS làm ở

Trang 1

Tuần 10

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Toán:

Tiết 37:

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

2 Kĩ năng:

- HS vận dụng làm bài nhanh, trình bày sạch sẽ

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, phóng tranh ( bài 4), bảng phụ bài 2, bài 3

* Học sinh:

- SGK, bảng con, vở toán

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS lên bảng làm: - 3 HS làm bài trên bảng:

3 – 1 = 2 3 – 2 = 1 2 – 1 = 1

- Gọi HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3 - 3 HS đọc

- GV nhận xét và cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết

học

3.2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

+ Bài yêu cầu gì ? *Bài 1(55) Tính:

- Yêu cầu HS làm bài, đọc kết quả - HS tính, điền kết quả sau đó nêu miệng kết quả

- GV ghi bảng lớp 1 + 2 =3 1 + 1 =2 1 + 2 =3 1 + 1 + 1=3

- Gọi HS nhận xét 1 + 3 =4 2 - 1 =1 3 - 1 =2 3 - 1 - 1=1

1 + 4 =5 2 + 1 =3 3 - 2 =1 3 + 1 - 1=3

- Cho HS nhận xét cột 3 + Phép cộng và phép trừ là hai phép tính ngợc lại

nhau

- Yêu cầu HS nhận xét cột 4 + Tính từ trái sang phải

+ Bài yêu cầu ta phải làm gì ? * Viết số thích hợp vào hình tròn

- Gọi HS nêu cách làm bài

- Tổ chức HS chơi: Ai nhanh hơn - HS tham gia chơi Mỗi đội 4 HS

- Gọi HS nhận xét

1

- 1

3 3

Trang 2

- GVnhận xét , công bố kết quả.

+ Bài yêu cầu gì ? + Điền dấu vào chỗ chấm:

+ Làm thế nào để điền đợc dấu vào

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con - Cả lớp làm bài vào bảng con theo nhóm lớn

- Gọi HS đọc kết quả của phép tính - Tiếp nối đọc kết quả

- GV nhận xét bài làm của HS 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1

?

1 + 2 = 3 1 + 4 = 5

3 – 1 = 2 2 + 2 = 4

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 4(55): Viết phép tính thích hợp:

- Gắn tranh, yêu cầu HS nêu đề toán

- Yêu cầu HS viết phép tính tơng ứng

vào vở (2 HS làm ở bảng phụ)

- Cả lớp quan sát tranh, đặt đề toán theo tranh

- HS làm bài vào vở

- GV thu bài chấm

- Yêu cầu HS gắn bài, nhận xét - HS gắn bài lên bảng, chữa bài

- GVnhận xét chung bài làm của HS a) 2 - 1 = 1

b)

3 - 2 = 1

4 Củng cố :

* Trò chơi: Tìm kết quả đúng

+ Cách chơi: Một em nêu phép tính

( VD: 3 - 1 ) và có quyền chỉ định cho

một bạn nêu kết quả (bằng 2) nếu bạn

đó chỉ trả lời đúng sẽ đợc quyền chỉ

định bạn khác trả lời câu hỏi của mình

Ngợc lại sẽ bị phạt, GV lại chỉ định em

khác hoạt động

- Cả lớp tham gia chơi

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về xem lại bài Chuẩn bị bài

38: phép trừ trong phạm vi 4 - Cả lớp lắng nghe và thực hiện.

Học vần:

Bài 40:

iu êu

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Đọc đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu; từ và các câu ứng dụng

- Viết đợc: iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

2 Kĩ năng:

- Đọc đợc từ ứng dụng: líu lo, chịu khó, cây nêu , kêu gọi và câu ứng dụng:

Cây bởi , cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

+

Trang 3

- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học Lòng kính yêu ông bà

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên;

- SGK, cái phễu, bảng phụ viết từ, câu ứng dụng

* Học sinh:

- SGK, bảng con, vở tập viết, bộ đồ dùng học vần

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổ n định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ: - Cả lớp hát một bài.

- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:

rau cải, lau sậy, sáo sậu

- Đọc từ và câu ứng dụng - 2 HS đọc

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Dạy vần:

+ Vần iu đợc tạo nên bởi những âm nào? + Vần iu đợc tạo nên bởi âm i và u

+ Hãy phân tích vần iu? + Vần iu có i đứng trớc, u đứng sau

+ Hãy so sánh vần iu với au? + Giống: Cùng kết thúc bằng u

Khác nhau: iu bắt đàu bằng i

- Gọi HS đánh vần, đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

i - u - iu / iu

- Yêu cầu HS tìm và gài: HS gài: iu, rìu

+ Hãy phân tích tiếng rìu? + rìu( r đứng trớc, iu đứng sau, dấu huyền

trên i)

- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

rờ - iu - riu - huyền - rìu / rìu.

- GV giới thiệu tranh lỡi rìu - HS quan sát tranh

- GV viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, cả lớp: lỡi rìu

- Cho HS đọc bài - HS đọc: iu, rìu, lỡi rìu

( quy trình tơng tự dạy vần iu)

+ So sánh vần êu với vần iu? + Giống: Cùng kết thúc bằng u

Khác : êu bắt đầu bằng ê

- Gọi HS đánh vần, đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

ê - u - êu / êu

- Cho HS gài vần , tiếng và phân tích tiếng - phễu (ph trớc, êu sau, dấu ngã trên ê)

- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

phờ - êu - phêu - ngã - phễu / phễu

- Giới thiệu cái phễu( mẫu vật)

- Gọi HS đọc bài - Đọc cá nhân, cả lớp: cái phễu - Đọc cá nhân, cả lớp: êu, phễu, cái phễu

c, Hớng dẫn viết:

Trang 4

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con:

- Lu ý nét nối giữa các con chữ iu ờu lưỡi rỡu cỏi

phễu

d, Đọc từ ứng dụng:

- GVgắn bảng từ ứng dụng - HS đọc nhẩm

- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần mới học và

gạch chân

- 2 HS tìm tiếng có vần và gạch chân

- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

- GV giải thích một số từ - đọc mẫu líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

đ, Củng cố:

* Trò chơi: Tìm tiếng có vần iu, êu - Các nhóm cử đại diện lên chơi

- Nhận xét chung giờ học

Tiết 2 3.3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Gọi HS đọc lại bài tiết 1 - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa

* Đọc câu ứng dụng

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ cây bởi, cây táo nhà bà rất sai + Em hãy đọc câu ứng dụng dới tranh? - 3 HS đọc

- GV đọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- Yêu cầu HS đọc bài trong SGK Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.

b, Luyện viết:

+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các

em cần chú ý điều gì ? + Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh

- Yêu cầu cả lớp viết bài - HS viết trong vở:

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu iu ờu lưỡi rỡu cỏi

phễu

- GV nhận xét và chấm một số bài viết

c, Luyện nói:

+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Ai chịu khó.

- Hớng dẫn HS quan sát tranh, thảo luận - HS quan sát tranh thảo luận nhóm 4

hôm nay

+ Trong tranh vẽ những gì ? + Tranh vẽ bác nông dân đang cày, chó

Trang 5

đuổi gà, chim đang hót, mèo bắt chuột.

+ Ai chịu khó? Con gì chịu khó? Tại sao? + Bác nông dân cày ruộng, con trâu đi cày,

con chim hót, con mèo bắt chuột

+ Em có chịu khó học bài không? Chịu

- Mời đại diện một số nhóm trình bày, nhận

4 Củng cố:

*Trò chơi: Thi viết tiếng có vần iu, êu - HS chơi theo tổ

- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc nối tiếp trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về học bài, xem lại các bài đã

học Đọc trớc bài: 41: iêu yêu - HS nghe và làm theo

Thứ t ngày 26 tháng 10 năm 2010

Học vần:

Ôn tập giữa học kì I

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS đọc đợc các âm , vần, các từ, các câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- HS viết đợc các âm , vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

2 Kĩ năng:

- Đọc, viết đúng các âm , vần, các từ, các câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói đợc 2, 3 câu theo các chủ đề đã học

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học, ý thức tự giác học tập

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ viết âm, vần, từ ngữ Bảng trắng kẻ li

* Học sinh:

- Bộ đồ dùng Học vần, bảng con , vở li

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

ao bèo, cá sấu, kì diệu

- Đọc từ và câu ứng dụng

- GV nhận xét sau khi kiểm tra - 3 HS đọc bài.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Hớng dẫn ôn tập:

- Gọi HS nêu các âm đã học

- Yêu cầu HS đọc

- Cả lớp nối tiếp nêu

- Đọc cá nhân, cả lớp:

a, ă, b, c, d, đ, e, g, gh, ng, ngh, th, tr

Trang 6

- Yêu cầu HS nêu các vần đã học - HS nêu, bổ sung.

- GV ghi bảng, cho HS đối chiếu với bảng

ôn

ia oi ay eo au

ua ai ây ao âu

ui i uôi

ơi

- Chỉ bảng cho HS đọc vần( theo thứ tự và

- GV đọc cho HS ghép vần trên bảng cài - HS ghép vần do GV đọc

ai, ay, au, uôi, ao, ua, êu,

- GV đọc cho HS viết vần trên bảng con - HS viết vần do GV đọc:

ua, au, ơi, i, ơi, oi, ây, iu

* GV nhận xét tiết học:

Tiết 2

- Cho HS đọc lại bảng vần đã ôn

- GV chỉnh sửa - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp.

- Gọi HS đọc từ ngữ ứng dụng trên bảng

lá mía, ca múa, tre nứa, thổi xôi, ngói mới, cá đuối, túi lới, mào gà, quả sấu,

cà chua, trái lựu.

- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng trên bảng - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

Mẹ đa bé đi công viên.

Suối chảy qua khe đá.

Mẹ may áo mới.

Bé chơi kéo co.

- Cho HS viết từ ngữ trên bảng lớp, bảng

con GV chỉnh sửa - HS viết ( mỗi từ một em viết trên bảng lớp), cả lớp viết vào bảng con

ca mỳa thổi xụi

cà chua tỳi lưới

- Cho HS viết từ ngữ trong vở GVgiúp đỡ - HS viết ( mỗi từ viết một dòng)

cà chua tỳi lưới

4 Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ôn

- GV hớng dẫn cách chơi, luật chơi - Cả lớp tham gia chơi trò chơi

- Cho HS đọc lại bài - HS đọc : nhóm, cả lớp

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về học bài, chuẩn bị giờ sau kiểm

tra định kì giữa học kì I - HS ghi nhớ và thực hiện

Trang 7

Toán:

Tiết 38:

Phép trừ trong phạm vi 4

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4

2 Kĩ năng:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Giải đợc các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thíc môn học

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- SGK, bảng phụ bài 3(56)

- Tranh vẽ nh SGK trên màn hình

* Học sinh:

- SGK, bảng con, vở

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổ n định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS làm các bài tập trên bảng - 2 HS làm bài, nhận xét

2 - 1 = 1 3 - 2 = 1

- Nhận xét, đánh giá 1 + 2 = 3 1 + 1 = 2

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

3.2 Hớng dẫn học sinh làm phép trừ trong

phạm vi 4:

a, Hớng dẫn học phép trừ:

* GV vẽ (cành) , gắn 4 quả cam và hỏi ? - Quan sát màn hình

+ Trên cành có mấy quả cam? + Có 4 quả cam

+ Cô hái đi 1 quả cam, còn mấy quả cam? + Hái 1 quả cam còn 3 quả cam

- GV nhắc: 4 quả cam bớt 1 quả cam , còn

+ Ta có thể làm phép tính gì ? + Làm phép tính trừ : 4 - 1 = 3

- GV ghi bảng: 4 - 1 = 3 - HS đọc: bốn trừ một bằng ba

*Tơng tự trên:

- Với 4 con chim, rồi bớt 2con chim, giới

thiệu: 4 – 2 = 2

- HS đọc: bốn trừ hai bằng hai

Trang 8

- Với 4 quả bóng bay, rồi bớt đi 3 quả bóng

bay , giới thiệu: 4 – 3 = 1 - HS đọc: bốn trừ ba bằng một.

b, Đọc công thức trừ trên bảng:

- Cho HS đọc thuộc lòng các công thức

trên - HS đọc cá nhân, cả lớp, nhóm3 + 1 = 4 4 1 = 3

1 + 3 = 4 4 3 = 1

- Kiểm tra HS đọc bảng trừ trong phạm vi 4 - HS đọc cá nhân

3.3 Hớng dẫn học sinh nhận biết mối quan

hệ giữa phép cộng và phép trừ

- GV gắn 4 nam châm thành hai nhóm lên

- Yêu cầu HS nêu phép tính tơng ứng 3 + 1 = 4

1 + 3 = 4 + Có 4 nam châm, bớt đi 1 nam châm,

còn mấy nam châm ? - Có 4 nam châm, bớt đi 1 nam châm còn 3nam châm + Ta có thể viết bằng phép tính nào ? 4 - 1 = 3

* Tơng tự: Dùng thao tác để đa ra phép

- GVchỉ vào 4 phép tính - nói: “ Đó chính

là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ”

- Ta nói “ Phép cộng và phép trừ là hai

phép tính ngợc lại nhau” - HS nhắc lại

*Tơng tự : Với 4 nam châm gắn làm hai

nhóm(2, 2), cho HS nêu phép tính tơng ứng: - HS nêu: 2 + 2 = 4

4 – 2 = 2

- Cho HS nhận xét quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ + Phép cộng và phép trừ là hai phép tính ngợc lại nhau

3.4 Luyện tập:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài * Bài 1 (56) Tính:

- Hớng dẫn HS làm bài - HS làm bài, tiếp nối đọc kết quả tính

- GV nhận xét

- Cho HS nhận xét cột 3, 4 – củng cố

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

4 – 1 =3 4 – 2 =2 3 + 1 =4 1 + 2

=3

3 – 1 =2 3 – 2 =1 4 – 3 =1 3 –

1 =2

2 – 1 =1 4 – 3 =1 4 – 1 =3 3 –

2 =1

- Cho HS nêu yêu cầu của bài * Bài 2 (56) Tính:

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con - HS làm bài bảng con, tiếp nối đọc kết quả.

- Lu ý: Viết kết quả thẳng cột với các số

trong phép tính 4 4 3 4 2 3 2 1 2 3 1 1

- GV nhận xét, chỉnh sửa 2 3 1 1 1 2

- Gọi HS nêu yêu cầu * Bài 3 (56) Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toán và ghi

phép tính - HS quan sát tranh, đặt đề toán và ghi phéptính

- GV chấm bài, cho HS gắn bài, nhận xét 4 - 1 = 3

Trang 9

4 Củng cố:

* Trò chơi: Tìm kết quả nhanh và đúng - HS chơi trò chơi

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS chuẩn bị bài: Luyện tập

Thủ công:

Tiết 10:

Xé, dán hình con gà con

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết cách xé, dán hình con gà con

2 Kĩ năng:

- Xé, dán đợc hình con gà con Đờng xé có thể bị răng ca Hình dán tơng đối phẳng Mỏ, mắt , chân gà có thể dùng bút màu để vẽ

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bài mẫu, quy trình xé, dán; giấy thủ công các màu

* Học sinh:

- Giấy thủ công, bút chì, vở, hồ dán…

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổ n định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp hát một bài

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS cho tiết

học: giấy màu, hồ dán - HS thực hiện theo yêu cầu

- GV nhận xét sau khi kiểm tra

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Bằng hình mẫu

3.2 Hớng dẫn HS quan sát và nhận xét:

- Gắn bài mẫu lên bảng: - HS quan sát mẫu, thảo luận theo cặp

+ Con gà con có các bộ phận nào? + Con gà gồm có thân, đầu, đuôi, mỏ,

chân, mắt

+ Nêu nhận xét từng bộ phận của con gà

con?

+ Thân tròn, đầu tròn, đuôi ngắn, mỏ bé tí, chân nhỏ, mắt đen

+ Con gà con có gì khác với con gà lớn( gà

trống, gà mái) về đầu, thân, cánh, đuôi, màu

lông?

+ Thân nhỏ , đuôi ngắn,mỏ bé

3.3 Hớng dẫn HS thực hành xé, dán hình

con gà con:

Trang 10

- GV hớng dẫn cách xé, dán hình con gà

con

- HS quan sát mẫu

- 2 HS nêu lại cách xé hình thân gà

+ Xé hình thân gà: + Vẽ và xé hình chữ nhật có cạnh dài10 ô,

Xé chỉnh sửa cho giống hình thân gà

- 2 HS trình bày cách vẽ, xé hình đầu gà + Vẽ và xé hình vuông có cạnh dài 5 ô Xé hình tròn, nắn sửa cho giống hình đầu gà (giấy cùng màu với đầu, thân gà)

+ Vẽ và xé hình vuông có cạnh 5 ô Vẽ và

xé hình tam giác

+ Xé hình mỏ, chân, mắt gà: - HS quan sát mẫu

+ Dùng giấy khác màu, xé ớc lợng hình chân, mỏ, mắt gà

+ Dán hình:

- HS quan sát mẫu + Ướm hình cho cân đối trớc khi dán Dán thân gà trớc, xong dán đến các bộ phận khác

- 3 HS nêu lại cách dán hình con gà con

- Cho HS thực hành, GV quan sát giúp đỡ

- Yêu cầu HS chọn màu phù hợp để làm các

bộ phận của con gà

- HS thực hành xé các bộ phận của con gà con

4 Củng cố:

- GV đánh giá sản phẩm, chọn một hình HS

đã xé đợc tơng đối đẹp để tuyên dơng

trớc lớp

- Nhận xét chung về tinh thần, thái độ học

tập, kết quả xé các bộ phận của con gà con

của HS

5 Dặn dò:

- Dặn HS về tiếp tục vẽ, xé các bộ phận của

con gà con

Thứ năm ngày 28 tháng 10 năm 2010

Tiếng Việt:

Kiểm tra định kì

( Giữa học kì I)

Ngày đăng: 09/10/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Bài yêu cầu ta phải làm gì? * Viết số thích hợp vào hình tròn.   - Gọi HS nêu cách làm bài. - Tieng Viet - Toan (tuan 10)
i yêu cầu ta phải làm gì? * Viết số thích hợp vào hình tròn. - Gọi HS nêu cách làm bài (Trang 2)
- Yêu cầu HS làm bài SGK, bảng phụ. - HS làm bài -2 em làm vào bảng phụ.   - Gọi HS gắn bài, nhận xét. - Tieng Viet - Toan (tuan 10)
u cầu HS làm bài SGK, bảng phụ. - HS làm bài -2 em làm vào bảng phụ. - Gọi HS gắn bài, nhận xét (Trang 13)
- Gọi HS đọc bảng trừ. - Tieng Viet - Toan (tuan 10)
i HS đọc bảng trừ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w