1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan -tuan 2

30 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Suy nghĩ và đổi các số đo từ đêximet thành xăngtimet, hoặc từ xăngtimet thành đêximet -Lu ý cho HS có thể nhìn vạch trên -HS làm bài vào vở bài tập.. -Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xé

Trang 1

Tuần 2:

Toán (Tiết 6): Luyện tập

I.Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

• Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đêximet(dm)

• Quan hệ giữa đêximet và xăngtimet (1dm=10dm)

• Tập ớc lợng độ dài theo đơn vị xăngtimet (cm), đêximet(dm)

• Vẽ độ thẳng có độ dài cho trớc

II.Đồ dùng dạy- học:

Thớc thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu bài: Hôm nay cô sẽ hớng dẫn các em luyện tập về đơn vị đo độ dài

dm

2.2.Luyện tập:

Bài 1:

GV nêu yêu cầu của đề

-Yêu cầu HS làm bài 1 vào SGK -HS viết: 10cm=1dm, 1dm=10cm -Yêu cầu HS lấy thớc kẻ và dùng -Thao tác theo yêu cầu

phấn vạch vào điểm có độ dài1dm trên - Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch đợc

-Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài -HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài

-Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng - Chấm điểm A trên bảng, đặt thớc

AB có độ dài 1dm sao cho vạch 0 trùng với điểm A.Tìm

độ dài 1dm trên thớc sau đó chấm điểm

B trùng với điểm trên thớc chỉ độ dài 1dm Nối AB

Bài 2:

-Yêu cầu HS tìm trên thớc vạch chỉ -HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau

2 dm và dùng phấn đánh dấu kiểm tra cho nhau

-Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu -2dm=20 cm

Trang 2

-Muốn điền đúng phải làm gì? -Suy nghĩ và đổi các số đo từ đêximet

thành xăngtimet, hoặc từ xăngtimet thành đêximet

-Lu ý cho HS có thể nhìn vạch trên -HS làm bài vào vở bài tập

thớc kẻ để đổi cho chính xác

-Có thể nói chó HS ”mẹo” đổi: Khi muốn

đổi đêximet ra xăngtimet ta thêm vào sau

số đo dm 1 chữ số 0 và khi đổi từ xăngtimet

ra đêximet ta bớt đi ở sau số đo xăngtimet

1 chữ số 0 sẽ đợc ngay kết quả

-Gọi HS đọc chữa bài sau đó nhận xét -Đọc bài làm, chẳng hạn: 2đêximet

và cho điểm bằng 20 xăngtimet, 30 xăngtimet bằng

3 đximétBài 4:

-Yêu cầu HS đọc đề bài -Hãy điền xăngtimet(cm), hoặc

đễximét(dm)vào chỗ trống thích hợp.-Hớng dẫn: Muốn điền đúng,HS phải ớc -Quan sát, cầm bút chì và tập ớc lợng các vật, ngời đợc đa ra.Chẳng hạn lợng 2 HS ngồi cạnh thảo luận

Chẳng hạn bút chì dài 16 , muốn điền Sau đó làm bài vào vở

đúng hãy so sánh độ dàicủa bút với 1dm và

thấy bút chì dài 16cm, không phải 16 dm

-Yêu cầu 1HS chữa bài -HS đọc bài làm: Độ dài bút chì là 16

cm ; độ dài ngang tay của mẹ là 2dm;

độ dài 1 bớc chân của Khoa là 30 cm;

Trang 3

• Nội dung bài tập 1 viết sẵn trên bảng.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài:

Trong giờ học trớc, chúng ta đã biết tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép cộng Trong giờ học hôm nay, chúng ta sẽ đợc biết tên gọi của thành phần và kết quả trong phép trừ

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu các thuật ngữ Số bị trừ- Số trừ- Hiệu:

-Viết lên bảng phép tính 59-35=24 và -59 trừ 35 bằng 24

yêu cầu đọc phép tính trên

-Nêu: Trong phép trừ 59-35=24 thì 59 -Quan sát và nghe GV giới thiệu

gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi

là hiệu (vừa nêu vừa ghi lên bảng

giống nh phần bài học của SGK)

-Hỏi:59là gì trong phép trừ 59-35=24? -Là số bị trừ (3HS trả lời)

-35 gọi là gì trong phép trừ 59-35=24? -Là số bị trừ (3HS trả lời)

-Kết quả của phép trừ gọi là gì? -Hiệu (3HS trả lời)

• Giới thiệu tơng tự với phép tính cột dọc Trình bày bảng nh phần bài học trong

Trang 4

-Bài toán cho biết gì? -Cho biết số bị trừ và số trừ của các

phép tính

-Bài toán yêu cầu tìm gì? -Tìm hiệu của các phép trừ

-Bài toán còn yêu cầu gì về cách tìm? -Đặt tính theo cột dọc

-Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách -Viết 79 rồi viết 25 dới 79 sao cho 5

thẳng

đặt tính, cách tính của phép tính này cột với 9, 2 thẳng cột với 7 Viết dấu -

và kẻ vạch ngang 9 trừ 5 bằng 4, viết 4thẳng 9 và 5, 7 trừu 2 bằng 5, viết 5 thẳng 7 và 2 Vậy 79 trừ 25 bằng 54.-Hãy nêu cách viết phép tính,cách thực -Viết số bị trừ và số trừ dới số bị trừ sao

hiện phép tính trừ theo cột dọc có sử cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục

thẳng dụng các từ “số bị trừ, số trừ, hiệu” cột với chục.Viết dấu -, kẻ vạch

ngang.Thực hiện tính trừ tìm hiệu từ phải sang trái

-Yêu cầu HS làm bài trong vở bài tập -HS tự làm bài, sau đó 1HS lên bảng

chữa

-Gọi HS nhận xét bài của bạn sau đó -HS nhận xét bài của bạn về cách viết

phép nhận xét cho điểm tính (thẳng cột hay cha), về kết quả

phép tính

Bài3:

-Gọi 1HS đọc đề bài -1HS đọc đề bài

-Hỏi: Bài toán cho biết những gì? -Sợi dậy dài 8dm, cắt đi 3dm

-Bài toán hỏi gì? -Hỏi độ dài đoạn dây còn lại

-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta -Lấy 8dm trừ 3dm

Trang 5

Giúp HS củng cố về:

• Tên gọi các thành phần và kết quả trong phép tính trừ

• Thực hiện phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số( trừ nhẩm, trừ viết)

• Giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ

• Làm quen với toán trắc nghiệm

II.Đồ dùng dạy- học:

Viết nội dung bài 1, bài 2 trên bảng

III.Các hoạt động dạy- học :

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2HS lên bảng thực hiện các phép trừ sau:

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

-GV giới thiệu ngắn gọn tên bài rồi ghi tên bài len bảng lớp

2.2.Luyện tập:

Bài 1:

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài, đồng thời -HS tự làm bài

yêu cầu HS dới lớplàm bài vào vở bài

88-36; 64-44 79-25=54 đã giới thiệu ở tiết 7)

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

-Yêu cầu HS đọc dề bài -Tính nhẩm

-Gọi 1HS làm mẫu phép trừ 60-10-30 -60 trừ 10 bằng 50, 50 trừ 30 bằng 20.-Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở bài tập -Làm bài

-Gọi 1HS chữa miệng, yêu cầu các HS -HS nêu cách nhẩm của từng phép tính trong khác đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau bài(tơng tự nh trên )

-Nhận xét kết quả của phép tính -Kết quả 2 phép tính bằng nhau

60-10-30 và 60-40

Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu -Là 40

-Kết luận:Vậy khi đã biết60-10-30=20

ta có thể điền luôn kết quả trong phép

trừ 60-40=20

Bài 3:

Trang 6

-Yêu cầu HS đọc đề bài -Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và

số trừ

-Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số -Số bị trừ là 84, số trừ là 31

trừ là số nào?

-Muốn tính hiệu ta làm thế nào? -Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

-Gọi 1HS làm bài trên bảng, HS dới -HS làm bài, nhận xét bài trên bảng, tự

kiểm lớp làm bài vào vở bài tập tra bài của mình

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

-Gọi 1HS đọc đề bài -HS đọc đề bài

-Bài toán yêu cầu tìm gì? -Tìm độ dài còn lại của mảnh vải.-Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài -Làm bài

Tóm tắtDài :9dmCắt đi :5dm

-Yêu cầu HS nêu đề bài -Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời

đúng

-Gọi HS đọc bài toán -Đọc bài toán

-Muốn biết trong kho còn lại bao nhiêu -Lấy 84 trừ 24

cái ghế ta làm thế nào?

-84 trừ 24 bằng bao nhiêu? -84 trừ 24 bằng 60

-Vậy ta phải khoanh vào câu nào? -C 60 cái ghế

-Khoanh vào các chữ A,B,D có đợc -Không đợc vì 24,48,64không phải là

Trang 7

• Số liền trớc,số liền sau của một số.

• Thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ các số có 2 chữ số

• Giải bài toán có lời văn

II.Đồ dùng dạy- học:

Đồ dùng phục vụ trờ chơi

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài

GV giới thiệu gắn gọn tên bài sau đó ghi tên bài lên bảng

2.Dạy- học bài mới:

Bài 1:

-Yêu cầu HS đọc đề bài -HS đọc đề bài

-Gọi 3HS lên bảng làm bài -HS làm bài

a)40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50.b)68,69,70,71,72,73,74

c)10,20,30,40,50-Yêu cầu HS đọc lần lợt các số trên -Đọc số theo yêu cầu

-Yêu cầu HS nêu cách tìm số liền -Trả lời

trớc, số liền sau của một số

-Gọi 1HS đọc đề bài -Đọc đề bài trong SGK

-Bài toán cho biết những gì? -Lớp 2A có 18 học sinh, lớp 2B có 21

học sinh

-Bài toán hỏi gì? -Số HS của cả 2lớp

-Yêu cầu HS tự làm bài -Làm bài

Tóm tắt2A :18 học sinh

Trang 8

• Cấu tạo thập phân của số có 2 chữ số.

• Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ

• Thực hiện phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100

• Giải bài toán có lời văn

• Đơn vị đo độ dai đêximet, xăngtimet, quan hệ đêximet và xăngtimet

II.Đồ dùng dạy- học:

Trang 9

Ghi sẵn nội dung bài tập 2 lên bảng.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài:

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài sau đó ghi lên bảng

2.Dạy- học bài mới:

Bài 1:

-Gọi một HS đọc bài mẫu -25 bằng 20 cộng 5

-20 còn gọi là mấy chục? -20 còn gọi là 2 chục

-25 gồm mấy chục và mấy đơn vị -25 gồm 2 chục và 5 đơn vị

-Hãy viết các số trong bài thành tổng -HS làm bài,sau đó 1 HS đọc chữa bài ,cả

giá trị của hàng chục và hàng đơn vị lớp theo dõi, tự kiểm tra bài của mình.-Có thể hỏi thêm về cấu tạo các số

-Muốn tính tổng ta làm thế nào? -Ta lấy các số hạng cộng với nhau

-Yêu cầu HS làm bài Sau khi HS làm -1HS lên bảng làm bài, các HS khác làm bài

xong GV cho HS khác nhận xét GV sau đó nhận xét bài của bạn trên bảng,

tự

đa ra kết luận và cho điểm kiểm tra bài của mình

Bài 3:

-Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài -HS làm bài 1 HS đọc chữa bài

Sau đó gọi 1 HS đọc chữa bài

-Yêu cầu HS nêu cách tính 65-11( có -5 trừ 1 bằng 4, viết 4 thẳng 5 và 1 thể hỏi các phép tính khác) 6 trừ 1 bằng 5, viết 5 thẳng 6 với 1

Vậy 65 trừ 11 bằng 54

Bài 4:

-Gọi HS đọc đè bài -HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết gì? -Bài toán cho biết chị và mẹ hái đợc 85

quả cam, mẹ hái 44 quả

-Bài toán yêu cầu tìm gì? -Bài toán yêu cầu tìm số cam chị hái

đ-ợc

-Muốn biết chị hái đợc bao nhiêu quả Làm phép tính trừ Vì tổng số cam của

chị cam, ta làm phép tính gì? Tại sao? và mẹ là 85, trong đó mẹ hái đợc 44

quả

-Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập -Làm bài

Tóm tắtChị và mẹ:85 quả cam

Mẹ hái : 44quả cam

Trang 10

Chị hái : quả cam.

Bài giải

Số cam chị hái đợc là:

85-44=41(quả cam)

Đáp số: 41 quả cam.Bài 5:

-Yêu cầu HS tự làm bài sau đó đọc to -Làm bài: 1dm=10cm

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài:

Trang 11

bây giờ chúng ta đã làm quen với cách

cộng theo cột(đơn vị, chục) nh sau:

-GV yêu cầu HS lấy 6 quen tính đồng -Lấy 6 quen tính để trớc mặt

thời GV gài 6 que tính lên bảng gài

-GV yêu cầu HS lấy thêm 4 quen tính -Lấy thêm 4 quen tính

đồng thời cũng gài thêm 4 quen tính

lên bảng gài và nói:Thêm 4 quen tính

-Yêu cầu HS gộp rồi đếm xem có bao -HS đếm và đa ra kết quả 10 que tính.nhiêu que tính

-Viết cho cô phép tính -6+4=10

-Hãy viết phép tính theo cột dọc -HS viết: 6

+

4 10-Tại sao em viết nh vậy? -6 cộng 4 bằng 10, viết 0 vào cột đơn

vị, viết 1 vào cột chục

-Điền số mấy vào chỗ chấm? -Điền số 1 vào chỗ chấm

-Yêu cầu cả lớp đọc phép tính vừa -9 cộng 1 bằng 10

-Bài toán yêu cầu ta làm gì? -Bài toán yêu cầu tính nhẩm

-Yêu cầu HS nhẩm và ghi kết quả cuối -Làm bài tập

cùng vào sau dấu=không phải ghi phép

tính trung gian

Trang 12

-Gọi HS đọc chữa -Đọc bài làm, chẳng hạn: 7 cộng 3

Bài 4:Trò chơi: Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

-GV sử dụng mô hình đồng hồ để quay kim đồng hồ Chia lớp thành hai đội chơi 2đội lần lợt đọc các giờ mà GV quay trên mô hình.Tổng kết, sau 5 đến 7 lần chơi đội nào nói đúng nhiều hơn thì thắng cuộc

-Cả lớp làm bài vào vở bài tập

III.Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

+HS 1 thực hiện đặt tính rồi tính:2+8; 3+7; 4+6

+HS 2 tính nhẩm: 8+2+7; 5+5+6

-Nhận xét và cho điểm học sinh

2.Dạy- học bài mới:

Trang 13

2.1.Giới thiệu bài:

GV giớ thiệu tên bài ngắn gọn và ghi tên bài lên

-Nói: Có 26 que tính -HS làm theo GV

Thao tác: lấy 26 que tính,gài 2 bó,mỗi

bó 1 chục que vào cột chục, gài 6 que

tính rời vào bên cạnh.Sau đó viết 2 vào

cột chục,6 vào cột đơn vị nh phần bài

học

-Thêm 4 que tính.Lấy 4 que tính gài -HS lấy 4 que tính

xuống dới 6 que tính

-Vừa nói vừa làm: 6 que tính gộp với 4 -Làm theo GV sau đó njắc lại: 26 cộng 4 que tính là 10 que tính, tức là 1 chục,1 bằng 30

chục với 2 chục là 3 chục hay 30 que

tính.Viết 0 vào cột đơn vị, viết 3 vào

-Nêu bài toán có 36 que tính thêm 24 -Lắng nghe và suy nghĩ

que tính.Hỏi tất cả có bao nhiêu que

-Gọi 1HS lên bảng đặt tính và tính.Sau 36 6 cộng 4 bằng 10, viết o nhớ 1

đó yêu cầu HS nêu cách tính GV cho + 2cộng 3 bằng 5, thêm 1 là 6, viết6(

nhiều HS nêu lại cách cộng 24 thẳng 3 và 2)

60

Trang 14

2.4.Luyện tập- Thực hành:

Bài 1:

-Yêu cầu HS lên bảng làm bài, các HS -HS làm bài

khác làm bài vào vở bài tập

-Hỏi thêm về cách thực hiện các phép Nêu cách đặt tính, thực hiện phép tính 42+36

tính 42+8 và 63+27( chú ý cho nhiều và 63+27 tơng tự nh với phép tính 36+24

HS trả lời) đã giới thiệu ở trên

Bài 2:

-Gọi 1HS đọc đề bài -HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết những gì? -Cho biết nhà Mai nuôi 22 con gà, nhà

Lan nuôi 18 con gà

-Bài toán hỏi gì? -Hỏi cả hai nhà nuôi bao nhiêu con gà?-Làm thế nào để biết cả hai nhà nuôi -Thực hiện phép cộng 22+18

bao nhiêu con gà?

-Yêu cầu HS làm bài -HS tóm tắt và trình bày bài giải

Nhà Mai nuôi : 22 con gà Số con gà cả hai nhà nuôi là:

Nhà Lan nuôi :18 con gà 22+18=30(con gà)

Cả hai nhà nuôi: con gà? Đáp số: 30con gà

Trang 15

• Đồ dùng phục vụ trò chơi.

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

+HS 1: Thực hiện 2 phép tính 32+8 và 41+39 Nêu cách đặt tính, thực hiên tính 32+8.+HS 2: Thực hiện 2 phép tính 83+7 và 16+24 Nêu cách đặt tính và thực hiện tính 16+24

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

GV giới thiệu ngắn gọn tên bài sau đó ghi tên bài lên bảng

2.2.Luyện tập:

Bài 1:

Trang 16

-Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả -HS làm bài.

cuối cùng vào vở bài tập

-Gọi HS đọc chữa bài -Đọc chữa, chẳng hạn: 9 cộng1bằng10;

10 cộng 5 bằng 15

Bài 2:

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập -HS làm bài

-Yêu cầu HS nêu cách đặt tính, cách -HS nêu cách đặt tính, thực hiện tính từ

phải thực hiện phép tính: 7+33; 25+45 sang trái nh đã giới thiệu ở tiết trớc.Bài 3:

-Tiến hành tờn tựu nh với bài 2

Bài 4:

-Gọi 1HS đọc đề bài -HS đọc đề bài

-Bài toán yêu cầu tìm gì? -Số học sinh cả lớp

-Bài toán cho biết gì về số học sinh? -Có 14 học sinh nữ và 16 học sinh nam.-Muốn biết tất cả có bao nhiêu học -Thực hiện phép tính 14+16

sinh ta làm nh thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài -HS viết tóm tắt và trình bày bài giải

Tóm tắtNam :16 học sinh

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và gọi -Đoạn thẳng AO, OB, AB

Trang 17

III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Giới thiệu bài:

Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ biết thực hiện phép cộng dạng 9+5

Tự lập và học thuộc các công thức 9 cộng với một số

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu phép cộng 9+5:

-Nêu bài toán: Có 9 que tính, thêm 5 -Nghe và phân tích bài toán

que tính.Hỏi tất cả có bao nhiêu que

Trang 18

tính? thêm 9 que tính vào 5 que; gộp 5 que

với 9 que rồi đếm; tách 5 que tính thành 1 và 4, 9 với 1 là 10, 10 cộng 4 là

-Nêu: 9 que tính thêm 1 que tính là 10

que tính bó lại thành 1chục 1chục que

tính với 4 que tính rời là 14 que tính

2.2.Lập bảng công thức: 9 cộng với một số

-Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm -HS tự lập công thức:

kết quả các phép cộng trong phần bài 9+2=11

học 2 HS lên bảng lập công thức 9 9+3=12

9+9=18-Yêu cầuHS đọc thuộc lòng bảng công -Lần lợt các tổ, các bàn đọc đồng thanhcác

-Bài toán yêu cầu tính theo dạng gì? -Tính viết theo cột dọc

-Ta phải lu ý điều gì? -Viết số sao cho cột với đơn vị thẳng cột với

đơn vị, chục thẳng cột với chục

-Yêu cầu HS tự làm bài vào trong vở -HS làm bài

Trang 19

-Yêu cầu HS nêu đầu bài -Tính.

-Viết lên bảng: 9+6+3 và yêu cầu HS -Có thể tính là 9 cộng 6 bằng 15, 15 cộng 3

nêu các cách tính bằng 18 hoặc 6 cộng 3 bằng 9, 9 cộng

9 bằng 18

-GV yêu cầu HS làm bài, có thể tính -HS tự làm bài cá nhân

theo 1 trong 2 cách trên đều đợc

nhng cần chú ý sử dụng các công

thức 9 cộng với 1 số vừa lập xong

-Gọi HS đọc chữa bài -1 HS đọc bài làm của mình Các HS

khác còn lại theo dõi và nhận xét.Bài 4:

-Yêu cầu 1 HS đọc đề bài -HS đọc đề bài

-Bài toán cho biết những gì? -Có 9 cây, thêm 6 cây

-Bài toán hỏi gì? -Hỏi tất cả có bao nhiêu cây?

-Muốn biết tất cả có bao nhiêu cây ta -Thực hiện phép cộng 9+6

làm nh thế nào?

-Yêu cầu HS làm bài -HS viết tóm tắt và trình bày bài giải

Có : 9 cây Trong vờn có tất cả là:

Thêm : 6 cây 9+6=15(cây táo)

Tất cả có: cây? Đáp số: 15 cây táo

-Dặn dò HS học thuộc bảng công thức 9 cộng với một số

Ngày đăng: 18/09/2013, 08:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w