1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Tiếng Việt L1

199 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật - Phát triển lời nói tự nhên theo nội dung : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình.. Mục đích yêu cầu : - Hs

Trang 1

Tuần 1 :

Thứ 4 Ngày 6 tháng 9 năm 2006

Bài 1 : e

A Mục đích yêu cầu :

- Học sinh làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e

- Bớc đầu nhận biết đợc mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhên theo nội dung : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên :

- Chữ cái e in, sợi dây để minh họa viết cho chữ e

- Tranh minh họa + mẫu vật các tiếng : bé, me, xe, re và phần luyện nói

- Gv tự giới thiệu để học sinh làm quen với cô giáo ( và các bạn )

- Gv kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập của học sinh

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệ :u bài

- Gv cho học sinh quan sát tranh, nêu

nội dung tranh và mẫu vật

- Gv chốt và giảng qua nội dung trong

- CN, nhóm, tổ

- Hs quan sát : Đều có nét cong hở phải, khác e viết có nét xiên hơi cong

Trang 2

- Gv cho hs thảo luận về hình dáng chữ

e viết

- Gv dùng sợi dây và thao tác cho hs

xem

c H ớng dẫn viết chữ e :

- Gv cho hs nêu cấu tạo của e in

- Gv hớng dẫn viết mẫu chữ e viết trên

bảng lớp

- Gv cho hs nhận xét chiều cao, độ

rộng của chữ

- Gv cho hs viết chữ e viết

- Gv quan sát sửa sai cho hs

3 Luyện đọc bài trong SGK:

- Gv cho hs mở SGK - nêu nd tranh vẽ

ở trang chẵn

- Gv đọc mẫu bài

- Luyện đọc : Gv nhận xét - ghi điểm

4 Luyện nói :

- Gv cho hs quan sát tranh minh hoạ ở

hần luyện nói - nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

- Hs thực hiện ngồi viết đúng

- Lớp mở sách - quan sát - nêu nội dung các tranh

+ Tranh 5 : Các bạn đang học nhóm

- Hs nghe

Trang 3

- Học là rất cần thiết - đi học có vui

A Mục đích yêu cầu :

- Hs làm quen và nhận biết đợc chữ và âm b ; Ghép đợc tiếng be

- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các loài vật

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh bốn tranh có 4 tiếng : bé, bê,

- CN - tổ : e + chỉ đọc e trong các tiếng bé, me, xe, ve

- CN

- Lớp viết : e

- Hs quan sát + nêu nội dung

- Hs nghe

Trang 4

bang, bà, có đặc điểm chung là có âm

- Tiết này ta học thêm âm b - ghép với

e cho ta tiếng - gv ghi bảng

- Nét vòng đa đến li ngang giữa

- Gv cho hs viết bảng con

3 Luyện đọc bài trong SGK :

- Gv cho hs mở SGK quan sát nêu nội

dung tranh vẽ ở trang 6

- Hs quan sát

- Gồm 1 nét số thẳng dài và 1 nét cong kín

- Hs quan sát

- CN, tổ, nhóm

- Chữ b viết có nét khuyết tròn nối tiếp liền với nét móc ngợc và cuối nét móc ngợc có nét vòng nhỏ

Trang 5

Tranh 4 : Ban gái đang viết bài

Tranh 5 : Hai bạn chơi xếp hình

- Giống : Ai cũng tập trung vào việc hoc tập

Khác : Các loài khác nhau, các công việc khác nhau

Mục đích yêu cầu :

- Hs nhận biết đợc dấu và thanh sắc, biết ghép tiếng bé

- Nhận biết dấu và thah sắc ở tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : các hoạt động khác nhau của trẻ em

Trang 6

- Gv nhận xét

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh 5 tranh có 5 tiếng : bé, cá, lá,

chó, khế có đặc điểm chung là có dấu

thanh chúng ta học hôm nay - Gv ghi

bảng : dấu sắc

2 Dạy dấu thanh :

a Nhân diện dấu

- Nêu cấu tạo của dấu

- Đọc dấu : gv đọc mẫu - cho hs đọc

- Dấu sắc giống cái gì ?

- Tiếng mới có dấu thanh gì ?

- Dấu sắc nằm ở vị trí nào trong tiếng

+ Tranh 3 : Lá chuối + Tranh 4 : Con chó+ Tranh 5 : quả khế

Trang 7

- Gv cho hs quan sát nêu nội dung

- Gv chốt - nêu nội dung từng tranh

- Các tranh này có gì giống, khác nhau

- Bạn thích tranh nào nhất vì sao ?

- Gv cho hs đọc tên bài luyện nói

- Nhận biết đợc các dấu hỏi, dấu nặng, biết ghép các tiếng bẻ, bẹ

- Biết đợc 2 dấu hỏi, nặng ở các tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhên theo nội dung : Hành động bẻ của bà mẹ, bạn gái, bác nông dân

Trang 8

- Đọc SGK

- Viết bảng con

- Gv nhận xét

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung - gv chốt - giảng qua nội

dung từng tranh : 5tiếng có điểm

chung là đều có dấu thanh hỏi chúng

ta học hôm nay - Gv ghi bảng dấu ?

* Dấu thanh ( )

- Gv cho hs quan sát tranh + mẫu vật,

nêu nội dung

- Gv chốt - giảng qua nội dung từng

tranh : 5 tiếng có điểm chung là đều có

dấu thanh nặng chúng ta học hôm nay

- Gv ghi bảng dấu ( )

2 Dạy dấu thanh

a Nhân diện dấu thanh

- Dấu hỏi nằm ở đâu trong tiếng mới

- Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng - đọc

- Dâu nặng nằm ở đâu trong tiếng mới

- Gv cho hs nêu cấu tạo tiếng - đọc

Trang 9

3 Luyện đọc bài trong sách giáo khoa-

Gv cho hs nêu nội dung tranh vẽ ở

trang 10

- Gv đọc mẫu bài - Cho hs luyện đọc

4 Luyện nói :

- Gv cho hs đọc tên bài luyện nói

- Gv cho hs thảo luận - nêu nội dung

- Con thích tranh nào ? vì sao ?

- Trớc khi đến trờng con có sửa lại

quần áo cho gọn gàng không ? có ai

giúp con việc đó không ? Con thích

chia quà cho mọi ngời không ?

IV Củng cố - dặn dò :

- Gv cho hs đọc toàn bài

- Tìm tiếng, từ có dấu hỏi, dấu nặng

Trang 10

- Đọc đợc dấu huyền, ngã tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Pháp triển lời nói tự nhiên : Nó về bè và tác dụng của nó trong đời sống

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

* Dấu huyền : Gv cho hs quan sát, nêu

nội dung

- Gv chốt : 4 tiếng có điểm chung đều

có dấu thanh học hôm nay, gv ghi

bảng

* Dấu ngã : Gv cho hs quan sát, nêu

nội dung

- Gv chốt : 4 tiếng có điểm chung đều

có dấu thanh học hôm nay, gv ghi

bảng

2 Dạy dấy thanh :

a Nhận diện dấu :

* Dấu huyền : Gv ghi bảng

- Gv cho hs nêu cấu tạo dấu

- Đọc dấu : Gv đọc mẫu, hs đọc

- Dấu huyền giống cái gì ?

* Dấu ngã : Gv ghi bảng

- Gv cho hs nêu cấu tạo dấu

- Đọc dấu : Gv đọc mẫu, cho hs đọc

- Dấu ngã giống cái gì ?

Trang 11

mới

- Nêu cấu tạo của tiếng, đọc tiếng

- Tìm các sự vật, sự việc đợc chỉ bằng

tiếng bè

* Khi thêm dấu ngã và be, tiếng mới

- Nêu cấu tạo tiếng, đọc tiếng

c H ớng dẫn viết dấu huyền, ngã tiếng

3 Luyện đọc bài trong SGK

- Gv cho hs quan sát tranh nêu nội

dung trang 1

- Gv đọc mẫu bài, cho hs đọc

4 Luyện nói :

- Gv cho hs nêu tên bài luyện nói

- Gv cho hs quan sát, thảo luận, nêu

nội dung

- Con đã nhìn thấy bè bao giờ cha ?

IV Củng cố - dặn dò :

- Gv cho hs đọc toàn bài

- Tìm tiếng, từ có dấu huyền, ngã

- 2 hs nêu - đọc

- Thuyền bè, bè chuối, bè nhóm, to bè bè

Trang 12

- Hs nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh

- Biết ghép e với b - be và be với các dấu thanh tạo thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên : Phân biệt các sự vật, sự việc, ngời qua sự việc thể hiện khác nhau về dấu thanh

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Gv cho hs nêu các âm và dấu thanh

- Gv đọc cho hs viết lần lợt các tiếng

- Gv đồng thời viết mẫu trên bảng

Trang 13

- Hs thảo luận, nêu : có 1 em bé gái

đang chơi nấu ăn, xung quanh có rất nhiều đồ chơi, cái gì cũng nhỏ bé

- CN - ĐT : be bé

- Hs tô 6 chữ mỗi chữ 1 dòng

- Hs quan sát, nêu nội dung tranh

- Đối lập về dấu thanh : dê / dế ; da / dừa ; cỏ / cọ ; vó / võ

- Lớp nhẩm : CN - ĐT

- Hs nêu

- Dặn dò : Đọc bài - luyện viết vở ô li mỗi chữ 1 dòng

Trang 14

Thứ 5 ngày 14 tháng 9 năm 2006

Bài 7 : ê - v

A Mục tiêu :

- Hs đọc và biết đợc : ê, v, bê, ve Đọc đợc câu ứng dụng : bé vẽ bê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bế bé

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Cô giới thiệu với cả

- Gv cho hs quan sát tranh - nêu nội

dung - gv giảng rút từ khoá : bê - đọc

Trang 15

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

- Gv cho hs quan sát - nêu nội dung -

- Gv cho hs quan sát - thảo luận - nêu

nội dung theo gợi ý của gv

Trang 16

Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm 2006

Bài 8 : l - h

A Mục tiêu :

- Đọc, viết đợc i, h, lê, hè Đọc đợc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : le le

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Cô giới thiệu với cả

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Đọc từ ứng dụng : cho hs quan sát

tranh - nêu nội dung

- Gv giảng - ghi bảng : lê - cho hs đọc

nguyên âm e và dấu huyền - tiếng

- Nêu cấu tạo của tiếng - đọc

- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT

- Hs gài H - đọc ; Ghép thêm e và dấu huyền - tiếng - nêu

- 2 hs nêu : đọc : CN - ĐT

Trang 17

* Đọc từ ứng dụng : cho hs quan sát

- nêu nội dung từng tranh

- Gv cho hs nêu tên bài luyện nói

- Gv cho hs quan sát - thảo luận - nêu

nội dung

- Trong tranh là con le le : có hình

dáng giống con vịt trời nhng nhỏ hơn,

chỉ có ở 1 vài nơi

IV Củng cố - dặn dò :

- Luyện đọc bài trong sách giáo khoa

- Buổi chiều mùa hè bạn đi tắm ở bể bơi

Trang 18

Tuần 3 :

Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm2006

Bài 9 : O - C

A Mục tiêu :

- Hs đọc và viết đợc : o, c, bò, cỏ Đọc đợc câu ứng dụng ; bò bê có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên theoo chủ đề : vỏ bè

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Cô giới thiệu với cả

- Nêu câu tạo tiếng - đọc

* Đọc từ ứng dụng : cho hs quan sát

nguyên âm O và dấu ? - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

Trang 19

* §äc tõ øng dông : cho hs quan s¸t

- Gv cho hs quan s¸t tranh - th¶o luËn -

nªu néi dung

Trang 20

Thứ ba ngày 19 tháng 9 năm 2006

Bài 10 : Ô - Ơ

A Mục tiêu :

- Hs đọc và viết đợc : ô, ơ, cô, cờ Đọc đợc câu ứng dụng : bé vó vở vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bờ hồ

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Cô giới thiệu với cả

- Nêu câu tạo tiếng - đọc

* Đọc từ ứng dụng : cho hs quan sát

âm C và dấu huyền - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Đọc từ ứng dụng : cho hs quan sát

- 2 hs nêu - đọc : CN - ĐT

- Tranh vẽ là quốc kì đang bay bay phần phật trong gió

- CN - ĐT

Trang 21

- Gv giảng - ghi bảng : cờ

- Gv cho hs nêu tên bài

- Gv cho hs quan sát tranh - thảo luận -

nêu nội dung

- Cảnh trong tranh nói về mùa nào ?

- Bờ hồ trong tranh đợc dùng vào việc

- Mùa đông, vì mọi ngời mặc áo ấm

- Nơi ngồi nghỉ, vui chơi sau giờ học, giờ làm

- Lớp nhẩm : CN - ĐT

- Dặn dò : Đọc kĩ bài - luyện viết vở ô li mỗi chữ 1 dòng

Trang 22

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Gv cho hs nêu lại

các âm đã hoc trong tuần - gv ghi góc

- Gv chỉ các ô, yêu cầu hs đọc tiếng

ghép đợc - gv ghi bảng : be, bê, bo…

- Hs nhắc lại

- CN - ĐT

- Hs lần lợt ghép tiếng có âm đầu ở cột dọc và vần chỉ có một âm ở dòng ngang

Trang 23

- Gv kể toàn câu chuyện 1 cách diễn

cảm - kèm tranh minh hoạ

- Gv hỏi nội dung từng tranh và cho

hs kể chuyện theo nội dung từng

Tranh 3 : Một lần, Hổ phục sẵn đuổi bắt mèo định ăn thịt

Tranh 4 : Nhân lúc sơ ý, mèo nhảy tót lên cây cao - Hổ gầm gào, lất lực

- Lớp nhẩm : CN - ĐT

- Dặn dò : Đọc kỹ bài - luyện viết mỗi từ 2 dòng

Trang 24

Thứ năm ngày 21 tháng 9 năm 2006

Bài 12 : i - a

A Mục tiêu :

- Hs đọc và viết đợc : i, a, bi, cá Đọc đợc câu ứng dụng : Bé Hà có vở ô li

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : lá cờ

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Cô giới thiệu với lớp

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc tiếng

* Đọc từ ứng dụng : gv cho hs quan sát

- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT

- Hs gài i - đọc : ghép thêm b- tiếng - nêu tiếng

- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT

- Hs gài a - đọc, ghép thêm c và dấu sắc - tiếng - nêu

- 2hs nêu - đcọ CN - ĐT

Trang 25

* Đọc từ ứng dụng : gv cho hs quan sát

- Gv cho hs quan sát tranh - nêu

- Gv giảng - ghi câu ứng dụng

- Gv cho hs thảo luận - nêu nội dung

+ Lá cờ TQ có nền gì, ở giữa lá cờ có

gì, màu gì ?

+ Lá cờ hội có màu gì ?

+ Lá cờ đội có màu gì ? gở giữa có gì

- Hs thảo luận nhóm 2 - đại diện nêu

- Lá cờTQ có nền đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng

- Lá cờ hội có màu đỏ ở giữa có - màu vàng - xanh lá mạ - xanh tím - xung quanh có diềm màu đỏ

- Có màu đỏ, ở giữa có huy hiệu măng non

- CN - ĐT

- Dặn dò : Đọc kĩ bài - luyện viết bài ở nhà

Trang 26

Thứ sáu ngày 22 tháng 9 năm 2006

Bài 13 : n - m

A Mục tiêu :

- Hs đọc, viết đợc : n, m, nơ, m Đọc đợc câu ứng dụng, từ ngữ trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bố mẹ, ba má

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô dạy lớp

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu nội

- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT

- Hs gài n - đọc ; ghép thêm ơ - tiếng - nêu

- 2 hs nêu cấu tạo - đọc

- Chị gài nơ vào tóc cho em

- CN - ĐT

- CN - ĐT

- HS quan sát

- Gồm 1 nét sổ thẳng ngắn và 2 nét móc xuôi

- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT

- Hs gài m - đọc, ghép thêm e - tiếng - nêu

- 2 hs nêu cấu tạo tiếng - đọc : CN -

Trang 27

*Gv cho hs quan sát tranh nêu nội

dung - nêu nội dung

- Gv cho hs nêu cách viết tiếng nơ, me

- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Gv cho hs đọc tên bài luyện nói

- Gv cho hs thảo luận - nêu nội dung

- Quê con gọi ngời sinh ra mình là gì

- Nhà con có mấy anh chị em

- Con hãy kể về bố mẹ của con

Trang 28

Tuần 4: Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm 2006

Bài 14 : d - đ

A Mục tiêu :

- Hs đọc và viết đợc : d, đ, dê, đò Đọc đợc câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : dế, các cờ, bi ve, lá đa

II Kiểm tra bài cũ :

- Dặn dò : Đọc, viết bài, tìm đọc d, đ trong sách báo

- Đọc bảng tay

- Đọc SGK

- Viết bảng con

- Gv nhận xét

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô dạy lớp

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu nội

- Hs quan sát : Đọc : CN - ĐT

Trang 29

- hs đọc

* Ghép tiếng và đọc : ghép thêm

nguyên âm o và dấu huyền - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

*Gv cho hs quan sát tranh - nêu

- Gv cho hs quan sát tranh - nêu

- Gv giảng - ghi câu ứng dụng :

- Gv cho hs đọc tên bài luyện nói

- Gv cho hs thảo luận - đại diện nêu

+ Con biết những loại bi nào ?

+ Cá cờ thờng sống ở đâu ? nhà con có

- Mẹ con đi bộ trên bờ, 1 cô đi đò

đang giơ tay vẫy chào nhau

- Lớp nhẩm - đọc tiếng mới - đọc câu ứng dụng

- Hs nghe - lần lợt viết 4 dòng : d, đ,

dê, đò

- 3hs đọc : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Hs thảo luận theo nhóm 2 - nêu

- Bi bằng nhựa, thuỷ tinh, sắt, đá …

- Sống ở ao, mơng, nuôi trong chum,

bể ăn bọ gậy

- Sống ở trong hang, hố dới đất, bắt dế bằng cách đổ nớc đầy vào hang - để dế chui ra

- Trâu lá đa

- 3 hs đọc - lớp ĐT

Trang 30

- Hs đọc và viết đợc : t, th, tổ, thỏ Đọc đợc câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ổ, tổ

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô dạy lớp

nguyên âm ô và dấu hỏi - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu nội

- Hs nghe - đọc : CN - ĐT

- Hs gài t - đọc, ghép thêm o và dấu hỏi -tiến -nêu

Trang 31

nguyên âm o và dấu hỏi - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đoc

*Gv cho hs quan sát tranh - nêu

- Gv cho hs nêu cách viết tổ, thỏ

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

- Gv cho hs đọc tên bài luyện nói

- Gv cho hs thảo luận - đại diện nêu

Trang 32

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Gv cho hs nêu

nguyên âm -chữ đã học trong tuần -gv

Trang 33

- Sau mỗi dòng gv cho hs đọc

- Gv kể toàn bộ câu chuyện 1 cách

diễn cảm có kèm tranh minh hoạ

- Gv cho hs nêu nội dung từng tranh

Gv cho hs kể toàn chuyện

- Gv cho hs nêu ý nghĩa câu chuyện

- Hs nghe truyện, quan sát tranh

- Hs nêu nội dung từng tranh cô kể lại từng đoạn theo tranh

- Anh nông dân liền đem cò về nhà chạy chữa, nuôi nấng

- Cò con trông nhà, nó lò đò đi khắp nhà bắt ruồi quét dọn nhà cửa

- Cò con bỗng thấy từng đàn cò đang bay liệng vui vẻ, nó nhớ lại những ngày thờng sống cùng gia đình anh, chị

- Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh dồng của anh

- 1, 2 hs kể

- Tình cảm chân thành giữa cò con và anh nông dân

Trang 34

- Hs đọc, viết đợc : u, , nụ, th Đọc đợc từ, câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : thủ đô

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô dạy lớp

thêm 2 âm mới

2 Day âm mới :

a Dạy âm u : * Gv ghi bảng u

- Nêu câu tạo của âm mới

- Đọc âm mới : gv đọc mẫu - nêu cách

đọc - hs đọc

* Ghép tiếng và đọc : ghép thêm phụ âm

n và dấu nặng - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

- Gv giảng - ghi bảng : nụ

- 2 hs nêu : đọc : CN - ĐT

- Tranh vẽ 1 nụ hoa hồng

- CN - ĐT

- CN - ĐT

Trang 35

- Nêu cấu tạo của tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

Trang 36

- Hs đọc và viết đợc : x, ch, xe, chó Đọc đợc từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô dạy lớp

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

Trang 37

- Nêu cấu tạo của âm

- Đọc âm : gv đọc mẫu - nêu cách đọc

- hs đọc

* Ghép tiếng và đọc : ghép thêm

nguyên âm o và dấu sắc - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

1 Luyện viết đọc bài trên bảng

2 Đọc câu ứng dụng : gv cho hs quan

- Gv cho hs quan sát tranh - đọc tên

bài luyện nói

- Gv cho hs thảo luận - nêu

Trang 38

Tuần 5 : Thực hiện theo chơng trìnhmới ( HD số 9832 )

( Thứ hai, thứ ba dừng lại ôn để khớp chơng trình.)

Thứ t ngày 4 tháng 10 năm 2006

Bài 19 : s - r

A Mục tiêu :

- Hs đọc, viết đợc : r, s, sẻ, rễ Đọc đợc từ, câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : rổ rá

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô dạy lớp

nguyên âm e và dấu hỏi - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

Trang 39

- Đọc âm : gv đọc mẫu - nêu cách đọc

- hs đọc

* ghép tiếng và đọc : ghép thêm

nguyên âm ê và dấu ngã - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

- Gv giảng - ghi bảng : rễ

- Gv cho hs quan sát tranh - đọc tên

bài luyện nói

- Gv cho hs thảo luận - nêu

- Lớp nhẩm - đọc tiếng mới - đọc câu ứng dụng

Trang 40

Thứ năm ngày 5 tháng 10 năm 2006

Bài 20 : k - kh

A Mục tiêu :

- Hs đọc, viết đợc : k, kh, kẻ, khế Đọc đợc từ, câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, tu tu

B Đồ dùng dạy - học :

* Giáo viên : Tranh minh hoạ các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

* Học sinh :Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng

III Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài : Hôm nay cô dạy lớp

nguyên âm e và dấu hỏi - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

nguyên âm ê và dấu sắc - tiếng

- Nêu cấu tạo tiếng - đọc

* Gv cho hs quan sát tranh - nêu

- Hs quan sát - đọc : CN - ĐT

- Hs gài k - đọc ; ghép thêm e và dấu hỏi - tiếng nêu

- 2 hs nêu - đọc : CN - ĐT

- Một rổ khế

- CN - ĐT

Ngày đăng: 31/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng : dấu sắc - Giáo án Tiếng Việt L1
ng dấu sắc (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w