1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ĐS7 HKI - CATGN

98 281 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 5,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạnHoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ 13’ Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm như thế Yêu cầu học sinh nêu cách làm, giáo viên ghi lại, b

Trang 1

Tuần1 – Tiết 1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N  Z  Q

- Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số và biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị

- Học sinh : Thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình (5’)Giáo viên giới thiệu tóm tắt chương trình đại số

lớp 7

Những yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập, ý

thức và phương pháp học môn toán

Giới thiệu sơ lược về chươngI

Học sinh chú ý lắng nghe

Hoạt động 2: Số hữu tỉ (12’)Giả sử có các số : 3 ; -0,5 ; 0 ;

3

2

; 275Hãy viết mỗi số trên bằng ba phân số bằng nó ?

Có thể viết mỗi phân số trên bằng bao nhiêu

phân số bằng nó?

Ở lớp 6 ta đó biết : Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng một số, số đó được

gọi là số hữu tỉ

Vậy các số trên là số gì?

Thế nào là số hữu tỉ?

Tập hơp các số hữu tỉ được kí hiệu là: Q

Yêu cầu học sinh làm ? 1 ở SGK

3 = 1

3

=2

6

=3

0

=2

0

=3

0

; 3

2

=3

2

=6

4

=6

4

27

5

=7

19

=7

19

=14 38

Có thể viết mỗi số trên bằng vô số phân sốbằng nó

Trang 2

Yêu cầu học sinh làm ? 2 ở SGK

Số tự nhiên n có phải là số hữu tỉ không ? Vì

sao ?

Vậy có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các tập

hợp số N, Z, Q ?

Giới thiệu sơ đồ trong khung trang 4 (sgk)

Yêu cầu học sinh làm bài tập 1 (trang 7 – SGK)

? 2

a Z thì a=a

1nên a QVới nNthì n = n

1 nên n Q

BT1 (trang 7 – SGK) Học sinh lên bảng điền vào bảng phụ

-3 N ; -3 Z ; -3 Q2

Z3

(Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ trục số)

Tương tự ta có thể biểu diển số hữu tỉ trên trục

số

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1 Giáo viên thực

hành trên bảng, yêu cầu học sinh làm theo (chia

đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số, x điểm biểu diển

theo tử số )

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 2

Để biểu diển số hửu tỉ

4

5

Ví dụ 2 : Biểu d iển số hửu tỉ

3

2

 trên trục số3

 ; 3627 Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (10’)

Muốn so sánh hai phân số ta làm như thế nào?

Yêu cầu học sinh làm ? 4

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1 và nêu cách làm

? 4 3

2

=15

10

 ;

12

 hay3

2

 5

10

6

 ; 2

Trang 3

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ 2 và nêu cách làm

Cả lớp làm ? 5 Yêu cầu một em đứng tại chỗ

5

hay -0,6 

Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm BT 3

3

= 77

21

vì -22  -21 nên x  yc) x = -0,75 =

Nắm vững đ/n số hửu tỉ; cách biểu diển số hửu tỉ trên trục số; so sánh số hửu tỉ

Bài tập về nhà: 4; 5 (trang 5, 6 – SGK)

1; 2; 3; 4 (trang 3 – SBT).

Hướng dẫn BT 5 (trang 6 – SGK): Sử dụng tính chất nếu a,b, c Z và a  b thì a + c  b + c

Tuần 1 –Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn : 17 – 08 – 2011

Ngày giảng : 18 – 08 – 2011

Trang 4

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ biết quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm tính

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10’)Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.Chữa bài tập 3

(tr 8 – SGK)

Chữa bài tập 5 (trang 8 – SGK)

Hai học sinh đồng thời lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạnHoạt động 2: Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13’)

Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm như thế

Yêu cầu học sinh nêu cách làm, giáo viên ghi lại,

bổ sung và nhấn mạnh các bước

Yêu cầu học sinh làm ? 1

Yêu cầu học sinh làm tiếp bài tập 6 (trang 10 –

1221

497

43

124

15

115

1015

93

25

615

55

23

1)4,0(3

Hai học sinh lên bảng làm

Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (10’)

Từ bài tập: Tìm x  Z:

x + 5 = 17

x + 5 = 17

x = 17 – 5

Trang 5

Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z.

Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc chuyển vế:

Yêu cầu học sinh làm ? 2

Cho học sinh đọc chú ý (trang 9 – SGK)

x = 12Học sinh nêu quy tắc

Học sinh đọc quy tắc (trang 9 – SGK)

Một học sinh lên bảng làm:

x =

7

33

921

 b)

4

37

36

29

Một học sinh đọc chú ý (trang 9 – SGK).Hoạt động 4: Củng cố (10’)

Yêu cầu học sinh làm bài tập 8 a, c (trang 10 –

SGK) Gọi hai học sinh thực hiện trên bảng

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài tập 9 (a, c)

57

3

70

47270

18770

4270

17570

25

25

4970

2070

56

Bài 9 (trang 10 – SGK)

Kết quả: a) x =

12

5 ; c) x =

21

4

910306

34

Trang 6

Muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm thế nào?

Phát biểu quy tắc chuyển vế

A =

2

122

56

156

193135

732

33

552

13

32

13

73

532

2

122

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

Làm bài tập 7 (b) ; 8 (b,d) ; 9 (b, d) (trang 10 – SGK) 12, 13 (trang 5 – SBT)

Tuần 1 – Tiết 3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

Ngày soạn : 17 – 08 – 2011

Trang 7

Ngày giảng : 18 – 08 – 2011

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7’)Học sinh 1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta

làm thế nào? Viết công thức tổng quát.Chữa bài tập

8d (trang 10 – SGK)

Học sinh 2: Phát biểu quy tắc chuyển vế.Chữa

bài tập 9d (trang 10 – SGK)

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Hai học sinh đồng thời lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10’)

Để nhân hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Hãy phát biểu quy tắc nhân phân số?

Ta viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số, rồi ápdụng quy tắc nhân phân số

Học sinh nêu quy t c nhân phân s ắc nhân phân số ố

Ví dụ:

8

152

5.4

32

12.4

x 1 = 1 x = x

x

x

1 = 1 (x  0)

Trang 8

a) 4

3

 b) 10

9

 c)

6

116

7

Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (10’)

2

5

32

3.5

2

Yêu cầu học sinh làm ? SGK (trang 11 – SGK)

Yêu cầu học sinh làm bài tập 12 (trang 12 –

2

5

32

3.5

2

1.8

54

1.4

54

1.4

516

54:4

516

1

Hoạt động 4: Chú ý (3’)Giáo viên gọi một học sinh đọc "Chú ý " (trang

4

3:31

52

75,8 ;

3,1

0

Hoạt động 5: Củng cố (12’)Bài 13 (trang 12 – SGK)

Gọi 3 học sinh lên bảng giải

12.43

Trang 9

Bài 14 (trang 12 – SGK).

Tổ chức trò chơi: Tổ chức hai đội mỗi đội 5

người, truyền tay nhau một viên phấn Đội nào

nhanh thì thắng

=  

6)

5.(

4

)25.(

12.3

151

.1.2

5.1.3

3.4

7.21

3.16

33:12

8.237

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (3’)Nắm vững quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

BTVN: 15, 16 (trang 13 – SGK) ; 10, 11, 14, 15 (trang 4, 5 – SBT)

Tuần 2 – Tiết 4 LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 22 – 08 – 2011

Trang 10

Ngày giảng : 23 – 08 – 2011

A Mục tiêu

- Học sinh được củng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Cĩ kĩ năng cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng, giải các bài tốn dạng tìm x

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm tốn, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập, phấn màu

- Học sinh : Bảng nhĩm, bút dạ

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 11a,d

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu cĩ) và ghi điểm

Hai học sinh lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (35’)

2và ;3 12và 5; 1 và 4; 1 và 2 5

Giáo án đại số 7 Tôn Th ất Cát 10

x và x + 2 trái dấu

Mặt khác x + 2 > x nên ta được:

Trang 11

BTVN 15 ( tr 5 – SBT).

Tuần 2 – Tiết 5 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

Ngày soạn : 22 – 08 – 2011

Ngày giảng : 25 – 08 – 2011

A Mục tiêu

Trang 12

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Học sinh xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

số thập phân Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình vẽ trục số

- Học sinh : Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thậpphân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 11a,d (trang 12

– SGK)

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Ở lớp 6 chúng ta đã được học về giá trị tuyệt đối

của số nguyên Vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

được định nghĩa như thế nào, cách cộng, trừ, nhân

chia số thập phân… ta vào bài học hôm nay

Hai HS đồng thời lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12’)

Kí hiệu x tương tự giá trị tuyệt đối của một số

nguyên

Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa

Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

Yêu cầu học sinh làm ? 1 b)

x neáu x 0x

-x neáu x < 0

Ví dụ:

3

23

Yêu cầu học sinh làm ? 2

Yêu cầu học sinh làm bài tập 17 (trang 15 –

SGK)

Học sinh: 3,5 = 3,5

2

1

 = 21

0 = 0

2 = 2

? 1.b) Nếu x > 0 thì x = x

51b) x = 0,37  x =  0,37

Trang 13

Giáo viên đưa lên bảng phụ: Bài giải sau đúng

3

2

Ví dụ: (- 1,13) + (- 0,264)

Giáo viên yêu cầu học sinh viết các số trên dưới

dạng phân số thập phân

Có cách nào nhanh hơn không?

Trong thực hành khi cộng hai số thập phân ta áp

dụng quy tắc tương tự số nguyên

Ví dụ: b) 0,245 - 2,134

c) (- 5,2) 3,14

Thực hiện phép tính trên như thế nào?

Giáo viên đưa bài giải sẵn lên bảng phụ

b) 0,245 - 2,134

=

1000

2134245

1000

21341000

Học sinh quan sát bài giải

Học sinh làm cách khác tương tự câu a).Học sinh nhắc lại quy tắc

d) (- 0,408) : (- 0,34)

Trang 14

Yêu cầu học sinh làm phần d.

Yêu cầu học sinh làm ? 3

Yêu cầu học sinh làm bài tập 18 (trang 15

-SGK)

= + (0,408 : 0,34) = 1,2

? 3.a) = - (3,116 - 0,263) = - 2,853

b) = + (3,7 2,16) = 7,992

Bài 18:

a) - 5,639 b) - 0,32 c) 16,027 d) - 2,16 Hoạt động 4: Củng cố (8’)

Yêu cầu học sinh nêu công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

Yêu cầu học sinh làm bài tập 20 (trang 15 –

Trang 15

- Rèn luyện kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị của biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứadấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trịlớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, ghi ghi bài tập, máy tính bỏ túi, phấn màu

- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x Chữa bài tập 24 (trang 7 –

SBT)

Học sinh 2: Chữa bài tập 27 (a,c,d) (trang 8 –

SBT)

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Hai học sinh lên bảng trả lời và chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (35’)

* Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Giáo viên hướng dẫn việc thay số vào P đổi số

thập phân ra phân số rồi gọi 2 HS lên bảng tính HS

7

a = - 1,5 =

2

3

 ; b =

4

3

P = 18

7

- Bằng nhau vì:

Trang 16

Nhận xét hai kết quả tương ứng với 2 trường hợp

của P

Bài 24 (trang 16 – SGK)

Cho học sinh hoạt động nhóm

Yêu cầu đại diện một nhóm lên trình

32

= (- 1) (0,38) - (- 1) 3,15 = - 0,38 - (- 3,15)

= - 0,38 + 3,15 = 2, 77

b) = (- 20,83 - 9,17) 0,2 : (2,47 + 3,53) 0,5

3 ; - 0,875 =

8

71000

7

 vì

6

524

2024

218

40100

3910

306

58

73

5875,03

Trang 17

* Dạng 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất:

Bài 32 (trang 8 – SBT)

x - 3,5 có giá trị như thế nào ?

Vậy x 3,5  có giá trị như thế nào?

 A = 0,5 x 3,5   có giá trị như thế nào?

Vậy giá trị lớn nhất của A là bao nhiêu?

b) x + 3 1

* x + 4

3 = 3

1  x =

12

5

* x + 4

3 = - 3

1  x =

12

13

* Dạng 5: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏnhất:

BTVN: Bài 26 (b,d) (trang 17 – SGK)

28 (b,d) , 30 , 31 , 33 , 34 (trang 8; 9 – SBT)

Ôn tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a; nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

Tuần 3 – Tiết 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Trang 18

- Cĩ kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính tốn.

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm tốn, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu cĩ) và ghi điểm

Hai HS đồng thời lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7’)

Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x

n n

n thừa số

a.a a ab.b b b1442443

? 1

16

94

)3(4

3

2

2 2

Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số (8’)Giáo viên: Cho a  N; m và n  N, m  n thì am

an = ?

am : an =?

Trang 19

Tương tự x Q thì xm : xn tính như thế nào?

Để thực hiện phép chia được cần điều kiện gì

cho x, m, n như thế nào?

Yêu cầu học sinh làm ? 2

Giáo viên đưa đề bài tập 49 (trang 10 – SBT) lên

10

1b)

2

12

Trang 20

m = n = 2.

Hoạt động 5: Củng cố (10’)

Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ

Nêu quy tắc nhân, chia, luỹ thừa của một luỹ thừa

Làm bài tập 27 (trang 19 – SGK)

Hai HS lên bảng làm bài 27

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm bài 28 và 31

Đọc "Có thể em chưa biết" (trang 20 – SGK)

Tuần 3 – Tiết 8 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

Ngày soạn : 07 – 09 – 2011

Ngày giảng : 08 – 09 – 2011

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

Trang 21

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, ghi bài tập, quy tắc, phấn màu; máy tính bỏ túi

- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ; máy tính bỏ túi

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ

thừa bậc n của số hữu tỉ x? Chữa bài tập 39 (trang 9

– SBT)

Học sinh 2: Viết công thức tính tích và thương 2

luỹ thừa cùng cơ số, tích luỹ thừa của luỹ

thừa.Chữa bài tập 30 (trang 19 – SGK)

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Hai học sinh đồng thời lên bảng kiểm tra

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Luỹ thừa của một tích (12’)

Tính nhanh tích: (0,125)3 83 như thế nào ?

Yêu cầu học sinh làm ? 1

Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét gì?

Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể

làm như thế nào?

Giáo viên đưa ra công thức:

(x y)n = xn yn với x  N

Giáo viên đưa chứng minh lên bảng phụ

Yêu cầu học sinh làm ? 2

Lưu ý học sinh áp dụng công thức theo cả hai

34

3.2

27.8

14

3.2

Học sinh theo dõi chứng minh

13.3

1

15 = 1

b) (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5 2)3 = 33 = 27

Kết quả: a) 208; b) 108; c) 458.Hoạt động 3: Luỹ thừa của một thương (10’)

Trang 22

Qua 2 ví dụ trên, hãy rút ra nhận xét: Luỹ thừa

của một thương có thể tính như thế nào?

Ta có:

n nn

Cách chứng minh tương tự như chứng minh công

thức luỹ thừa của một tích

Lưu ý tính hai chiều của công thức

Yêu cầu học sinh làm ? 4

BT: Viết các biểu thức sau dưới dạng một luỹ

)2(

22

5

5

2

105

312532

1000002

2

24

7224

5,75

,2

5,7

(- 3)3 = - 27

3 3

3

1527

15

53 = 125

Hoạt động 4: Củng cố

Viết công thức luỹ thừa một tích, luỹ thừa một

thương, nêu sự khác nhau về điều kiện?

12

Trang 23

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm bài tập 37

22

42

4.4

10

10 10

5 2 10

5 10

3 2

3 2 7 2

5

3 7

2.3.2

3.22

.3.2

3.28

.6

9.2

33.2

3.2

4 5 11

6 7

Bài 38 (trang 22 – SGK)

a) 227 =  3 9

2 = 89

318 =  32 9  99.b) Có: 89 < 99

 227 < 318.Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ thừa

Làm bài tập: 38 (b,d) , 40 (trang 22; 23 – SGK) Bài 44, 45, 46 (trang 10 – SBT)

Tuần 3 – Tiết 9 LUYỆN TẬP

Trang 24

- Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị của biểu thức, viết dướidạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết.

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi

- Học sinh : Thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Học sinh 1: Điền tiếp để có các công thức đúng:

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Hai học sinh lần lượt lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (23’)

Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức:

Bài 40 (trang 23 – SGK)

Bài 37 (d) (trang 22 – SGK)

Dạng 2: Viết biểu thức dưới các dạng của luỹ

Ba học sinh lên bảng chữa bài 40:

196

16914

1314

762

17

20.54.25.4.25

20.54

.25

20

4 4

4 4 5

5

4 4

1

4 3

4 5 4

5

5.3

6.105

6.3

5.25

.3

3.2.5

4 5

4 4 5 5

2560

Bài 37 (trang 22 – SGK)

13

32.33.2.313

36.3

32.3.32

Trang 25

1 9 = 33

2

2:2.216

1.2

= 27 :

2

1 = 27 2 = 28 Bài 42 (trang 23 – SGK)

a) n2

16 = 2  2n = 8

2

16

23  n = 3.b)  (- 3)n = 81 (- 27) = (- 3)4 (- 3)3

= (- 3)7

 n = 7 c) 8n : 2n = 4n = 41  n = 1

Bài 46 (trang 10 – SBT)

a) 2 24  2n > 22

25  2n > 22

 2 < n  5  n  3 ; 4 ; 5 Hoạt động 3: Kiểm tra 15’

Đề bài (in sẵn) Bài 1 (5 điểm) Tính:

5.4

Bài 2 (3 điểm) Viết các biểu thức sai dưới dạng

luỹ thừa của một số hữu tỉ:

a) 9 34

27

1 32 b) 8 26 : 

1

Trang 26

Ôn tập khái niệm tỉ số hai số hữu tỉ; định nghĩa hai phân số bằng nhau.

Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Tuần 4 – Tiết 10 TỈ LỆ THỨC

Ngày soạn : 12 – 09 – 2011

Ngày giảng : 13 – 09 – 2011

A Mục tiêu

- Học sinh hiểu thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tínhchất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

Trang 27

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán Có thái độ nghiêm túc trong học tập.

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- Học sinh : Thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Yêu cầu một học sinh lên bảng kiểm tra:

Tỉ số của hai số a và b với b  0 là gì? Kí hiệu

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Giáo viên đặt vấn đề vào bài.Từ đẳng thức :

Một học sinh lên bảng kiểm tra

Cả lớp theo dõi , nêu nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Định nghĩa (13’)Giáo viên đưa ra ví dụ yêu và cầu học sinh làm

Nêu lại định nghĩa tỉ lệ thức Điều kiện là gì?

Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức

Các số hạng của tỉ lệ thức: a,b,c,d

Các ngoại (tỉ số hạng ngoài): a;d

Các trung tỉ (số hạng trong): b,c

Cho học sinh làm ? 1 (trang 24 – SGK)

Giáo viên yêu cầu học sinh lấy ví dụ về tỉ lệ

5,12

Có:

7

521

15

7

5175

1255,17

5,12

5,17

5,1221

15

 Vậy đẳng thức này là một tỉ lệ thức

Định nghĩa:a c

b d Điều kiện: b,d 0.

? 1 a)

10

14

1.5

24:5

1.5

48:5

Trang 28

b) -3

2

17

17

1.2

77:2

17:5

227:2

36

2427

18

để hiểu cách chứng minh khác của đẳng thức tích:

18

Giáo viên nêu tính chất 2 (trang 25 – SGK)

Giáo viên giới thiệu bảng tóm tắt SGK

Tính chất 2 (trang 25 – SGK)

Hoạt động 4: Củng cố

Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài 47a (trang 26

– SGK)

Yêu cầu học sinh làm bài 46 (trang 26 – SGK)

Trong tỉ lệ thức muốn tìm một ngoại tỉ làm thế

nào? Muốn tìm một trung tỉ làm thế nào?

Dựa trên cơ sỏ nào tìm được như vậy?

Bài 47a (trang 26 – SGK)

)2.(

Hướng dẫn bài 44:Thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên

Tuần 4– Tiết 11 LUYỆN TẬP

Ngày soạn : 14 – 09 – 2011

Ngày giảng: 15 – 09 – 2011

A Mục tiêu

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ

lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm toán

Trang 29

B Chuẩn bị

- Học sinh : Thước thẳng, bảng nhóm, bút dạ

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)Học sinh 1: Định nghĩa tỉ lệ thức Cho ví dụ

Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Học sinh 2: Làm bài tập 47.a

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Hai học sinh đồng thời lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạnHoạt động 2: Tổ chức luyện tập (35’)

* Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức

Yêu cầu học sinh làm bài 49 (trang 26 – SGK)

Từ các tỉ lệ thức đã cho có lập được tỉ lệ thứ

không? Nêu cách làm bài này

Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng giải câu

a,b; các HS khác làm vào vở

Sau khi nhận xét hai học sinh khác lên giải tiếp

câu b, d

Bài 61 (trang 12 – SBT)

Chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của các tỉ lệ thức đó

* Dạng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

Bài 50 (trang 27 – SGK)

Cho học sinh hoạt động theo nhóm

Giáo viên phát cho mỗi nhóm 1đề có in sẵn đầu

bài

Muốn tìm các số trong ô vuông ta phải tìm các

ngoại tỉ hoặc trung tỉ trong tỉ lệ thức.Nêu cách tìm.?

Bài 49 (trang 26 – SGK)

a)

21

14525

35025,5

5,3

5.10

3935

252:10

217:6519

,15

51,6

24:

5

95,0

9,

Bài 50 (trang 27 – SGK)

N:14 Y: 4

51

H:-25 Ơ: 1

31

Trang 30

Yêu cầu đại diện nhóm lên điền bảng phụ.

I: -63 U:

43

Ư: -0,84 L: 0,3Ê: 9,17 T: 6

8,4

26,3

5,1

;8,4

6,32

5,1

5,1

26,3

8,4

;5,1

6,32

8,4

nghĩa tỉ lệ thức, tính chát của tỉ lệ thức để giải bài

tập

Ghi nhớ cách giải các bài toán tương tự

Giáo viên chốt lại các dạng bài đã chữa

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2’)

Ôn lại các dạng bài tập đã làm

Làm bài tập 53 (trang 28 – SGK), bài 62; 64;71 (trang 13; 14 – SBT) Xem trước bài mới

Tuần 4 –Tiết 12 TÍNH CHẤT DÃY TỈ SÔ BẰNG NHAU

Ngày soạn : 14 – 09 – 2011

Ngày giảng: 15 – 09 – 2011

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Học sinh có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong quá trình làm tính

Trang 31

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mở rộng cho 3 tỉ số), phấn màu

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

thức.Chữa bài 70 c,d (trang 13 – SBT)

Học sinh 2: Chữa bài 73 (trang 14 – SBT)

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Hai học sinh đồng thời lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạnHoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20’)

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? 1

Giáo viên: từ a c

b d có thể suy ra

a a + c

b b + dhay không?

Đọc cách chứng minh (trang 29 – SGK), yêu cầu

một học sinh lên trình bày lại trên bảng

Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số bằng

nhau:

a c e a + c + e a - c + e

b d f  b + d + f b - d + f

Giáo viên đưa bài chứng minh lên bảng phụ

Giáo viên đưa tính chất dãy tỉ số bằng nhau lên

bảng phụ

Yêu cầu học sinh đọc ví dụ (trang 29 – SGK)

Cho học sinh làm bài 54 (trang 30 – SGK)

342

;2

110

564

32

164

32

34

264

3264

32

b d b + d b - d  Điều kiện: b   d

Tính chất (trang 29 – SGK)

Bài 54 (trang 30 – SGK)

Trang 32

16535

5

62.32

x x

Hoạt động 3: Chú ý (8’)Giáo viên giới thiệu : Khi có dãy tỉ số:

Hoạt động 4: Củng cố (7’)Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Gọi hai cạnh hình chữ nhật là a và b.Có:2

5

a

b và (a + b).2 = 28  a + b= 14

142

Ôn tập tính chất của tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Làm bài 58; 59; 60 (trang 30; 31 – SGK)

Tiết sau luyện tập

Tuần 5 – Tiết 13 LUYỆN TẬP

Trang 33

- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm thành phầnchưa biết của tỉ lệ thức, giải bài toán chia tỉ lệ.

- Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng kiểm tra viết

B Chuẩn bị

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Chữa bài 75 (trang 14 – SBT)

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Một học sinh lên bảng chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (35’)

Bài 58 (trang 30 – SGK)

Giáo viên đưa đầu bài lên bảng, yêu cầu học sinh

dùng dãy tỉ số bằng nhau thể hiện đề bài

Bài 59 (trang 31 – SGK)

a) 2,04: (-3,12) =

26

17312

4.2

34

5:2

325,1:2

23:44

35:

73

14.7

7314

73:7

7314

35:7

b) x= 1,5c)x = 0,32d) x=

323

Trang 34

Bài 64 (trang 31 – SGK).

Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

Yêu cầu đại diện một nhóm lên bảng giải Giáo

viên kiểm tra bài làm của một vài nhóm

Bài 61 (trang 31 – SGK)

Từ hai tỉ lệ thức, làm thế nào để có dãy tỉ số bằng

nhau?

y = 5 20 = 100 (cây)Bài 64 (trang 31 – SGK)

Gọi số học sinh cá khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là a,

b = 35.8 = 280

c = 35.7 = 245

d = 35.6= 210Vậy số học sinh các khối 6, 7, 8, 9 lần lượt là

tỉ số bằng nhau Biết giải các bài toán thực tế có

liên quan đến các tỉ số bằng nhau

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2’)

Làm bài 62, 63 (trang 31 – SGK); 78, 79, 80 (trang 14 – SBT)

Đọc trước bài : Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Tuần 5 – Tiết 14 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN, SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Ngày soạn : 21 – 09 – 201

Ngày giảng : 22 – 09 – 2011

A Mục tiêu

Trang 35

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễnđược dưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập và kết luận (trang 34 – SGK), phấn màu Máy tính bỏ túi

- Học sinh : Bảng nhóm, bút dạ Máy tính bỏ túi

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Đặt vấn đề (1’)

Số 0,323232… có phải là số hữu tỉ hay không và

ngược lại mọi số hữu tỉ có thể viết được dưới dạng

số thập phân hay không Ta vào bài học hôm nay Cả lớp theo dõi.

Hoạt động 2: Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn (15’)Giáo viên đặt vấn đề vào bài

Nêu cách làm Yêu cầu học sinh kiểm tra phép

chia bằng máy tính

Yêu cầu học sinh nêu cách khác

Giáo viên giới thiệu: Các số thập phân như 0,15 ;

0,48 còn được gọi là số thập phân hữu hạn

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện ví dụ 2

Giáo viên: Hãy viết các phân số:

11

17

;99

1

;9

dưới dạng số thập phân

Em có nhận xét gì phép chia này?

0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn

Các chữ số lặp đi lặp lại gọi là chu kì

Hãy chỉ ra chu kì của nó, rồi viết gọn lại

3 dưới dạng số thập phân

48,125

37

;15,020

3

0,15;0,48 là số thập phân hữu hạn

Ví dụ 2:

41666,012

5

Phép chia không bao giờ chấm dứt, thương cóchữ số 6 lặp đi lặp lại

0,41666 là số thập phân vô hạn tuần hoàn.Cách viết gọn: 0,41666 = 0,41(6)

Hoạt động 3: Nhận xét (22’)

Xét xem mẫu của các phân số tối giản này chứa

các thừa số nguyên tố nào?

Vậy các phân số tối giản với mẫu dương, phải có

mẫu như thế nào thì mới viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn? Tương tự với số thập phân vô

6

mỗi phân

số trên viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

hay vô hạn tuần hoàn? Vì sao?

Học sinh nêu nhận xét (trang 33 – SGK)

Ví dụ 3:

25

275

(là phân số tối giản) có mẫu là 25

= 52 không có ước nguyên tố khác 2 và 5 suy

ra 75

6

 viết được dưới dạng số thập phân hữu

Trang 36

Yêu cầu học sinh làm ? .SGK

Yêu cầu học sinh làm bài 65 (trang 34 – SGK)

Giáo viên đưa kết luận (trang 34 – SGK) trong

khung lên bảng phụ

hạn

08,075

2333,030

7

số thập phân vô hạn tuần hoàn

Những phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

45

11

;6

Những phân số như thế nào viết được dưới dạng

số thập phân hữu hạn, viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn? Cho Ví dụ?

Số 0,323232 có phải là số hữu tỉ không?

Cho học sinh làm bài 67 (trang 34 – SGK) Bài 67 (trang 34 – SGK)

Một học sinh làm trên bảng

2.3 2.2 2.5Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuầnhoàn.Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ

Trang 37

- Củng cố một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Rèn luyện kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô han tuần hoàn

và ngược lại (Thực hiện với các số thập phânvô hạn tuần hoàn chu kì có từ một đến hai số)

- Rèn luyện tính cẩn thận khi làm toán, thái độ nghiêm túc trong học tập

B Chuẩn bị

C Hoạt động dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8’)Học sinh1: Hãy nêu điều kiện để một phân số

viết được dưới dạng số thập phân hữu hạnvà số

thập phân vô hạn tuần hoàn Cho ví dụ

Học sinh 2:Giải thích vì sao phân số

8

3 viết đượcdưới dạng số thập phân hữu hạn Viét chúng dưới

dưới dạng đó

*ĐVĐ: Tiết học trước chúng ta đã biết một phân

số tối giản khi nào thì viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, khi nào thì viết được dưới dạng số

thập phân vô hạn Trong tiết học hôm nay chúng ta

sẽ vận dụng kiến thức lí thuyết vào làm các bài tập

dạng đó

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm

Một học sinh lên bảng trả lời và chữa bài tập

Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn.Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập (35’)

Dạng 1: Viết phân số hoặc một thương dưới

Kết quả:

99

1 = 0,(01) ;

999

1 = 0,(001)Bài 85 (trang 15 – SBT)

Các phân số này đều ở dạng tối giản, mẫukhông chứa thừa số nguyên nào khác 2 và 5

Trang 38

Mời đại diện hai nhóm lên bảng trình bày hai

14

;275,04011

016,0125

2

;4375,0167

3);

6(4,0157

)6(,13

5);

3(8,065

Bài 88 (trang 15 – SBT)

a) 0,(5) = 0,(1).5 =

9

55.9

1

Bài 72 (trang 35 – SGK)

0,(31) = 0,313131313

0,3(13) = 0,3131313

Vậy 0,(31) = 0,3(13)Hoạt động 3: Củng cố (1’)

Cách nhận dạng 1 phân số viết dưới dạng số

thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (1’)

Nắm vững kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại.Làm bài tập 86,91,92 (trang 15 – SBT)

Xem trước bài làm tròn số Tiết sau mang máy tính bỏ túi

Tuần 6 –Tiết 16 LÀM TRÒN SỐ

Ngày soạn : 28 – 09 – 2011

Ngày giảng : 29 – 09 – 2011

Trang 39

A Mục tiêu

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũChữa bài 91 (trang 91 – SBT)

Giáo viên nhận xét bổ sung (nếu có) và ghi điểm Hai học sinh đồng thời lên bảng chữa bài tập.Cả lớp theo dõi, nêu nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Ví dụ (15’)Giáo viên đưa ra một số ví dụ về làm tròn số

Giáo viên: Như vậy qua thực tế, ta thấy việc làm

tròn số được dùng rất nhiều trong đời sống, nó giúp

ta dễ nhớ, dễ so sánh, còn giúp ta ước lượng nhanh

kết quả các phép toán.Chẳng hạn có thể ước lượng

Nhận xét số thập phân 4,3 gần số nguyên nào

nhất? Tương tự với số thập phân 4,9

Để làm tròn số thập phân trên đến hàng đơn vị ta

làm như sau:

4,3  4

4,9  5

Kí hiệu  Đọc là " gần bằng" hoặc "xấp xỉ"

Vậy để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn

vị, ta lấy số nguyên nào?

Yêu cầu học sinh làm ? 1

Học sinh Đọc các ví dụ về làm tròn số giáoviên đưa ra

Học sinh nêu một số ví dụ: Số người xem 1trận đá bóng vào khoảng 6000 người

Ví dụ 1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị

6

5,8 5,4

5

4,9 4,5

4,3 4

Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất, số 4,9 gần số nguyên 5 nhất

* Để làm tròn một số thập phân đến hàng đơn

vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

? 1 (trang 35 – SGK)

Trang 40

Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi đã làm

tròn đến hàng đơn vị

5,4  ; 5,8  ; 4,5 

Tại sao 4,5 ở đây làm tròn đến hàng đơn vị có

thể nhận 2 kết quả?

Giáo viên:Chính vì như vậy nên dẫn đến nhu cầu

cần phải có quy ước làm tròn số để có kết quả duy

nhất

Giáo viên :Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

(Nói gọn là làm tròn nghìn)

Tại sao 72900  73000?

Giáo viên đưa ra ví dụ 3 :

Phải giữ lại mấy chữ số thập phân ở phần kết

quả.?

Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn và giải

thích cách làm

Trên các ví dụ như trên người ta đưa ra 2 quy

ước làm tròn số như sau

Lên bảng điền vào ô trống, cả lớp điền vào vởGiải

5,4  5 ; 5,8  6 4,5  4 ; 4,5  5

Giữ lại 3 chữ số thập phân ở phần kết quả.0,8134  0,813.Do 0,813 gần với 0,8134 hơn

Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là mấy?

Ta được kết quả như thế nào?

Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì phải giữ

nguyên bộ phận còn lại trong trường hợp số nguyên

Ta được kết quả như thế nào?

Gọi học sinh đọc trường hợp 2

Đưa ra ví dụ yêu cầu học sinh làm

Dùng bút chì, phấn vạch nét mờ ngăn phần còn

lại và phần bỏ đi

0,0861 có chữ số thập phân thứ 2 là mấy?

Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là mấy?

Ta được kết quả như thế nào?

Số 542 có chữ số hàng chục là số 4Chữ số bị bỏ đi là số 2

54 2  540

*Trường hợp 2: (trang 36 – SGK)

Ví dụ:

a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phânthứ hai

0,0861 có chữ số thập phân thứ 2 là 8Chữ số đầu tiên bị bỏ đi là 6 > 50,08 61  0,09

Ngày đăng: 31/10/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - GA ĐS7 HKI - CATGN
Bảng ph ụ (Trang 31)
Bảng 1: x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. - GA ĐS7 HKI - CATGN
Bảng 1 x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận (Trang 69)
Bảng phụ. - GA ĐS7 HKI - CATGN
Bảng ph ụ (Trang 72)
Sơ đồ ven. - GA ĐS7 HKI - CATGN
Sơ đồ ven. (Trang 74)
Hình 18 cho ta biết điều gì và nhắc nhở ta điều gì? - GA ĐS7 HKI - CATGN
Hình 18 cho ta biết điều gì và nhắc nhở ta điều gì? (Trang 77)
Đồ thị của hàm số y = f(x) đã cho. - GA ĐS7 HKI - CATGN
th ị của hàm số y = f(x) đã cho (Trang 81)
Đồ thị của hàm số y = ax (a    0) là một đường - GA ĐS7 HKI - CATGN
th ị của hàm số y = ax (a  0) là một đường (Trang 82)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì? - GA ĐS7 HKI - CATGN
th ị của hàm số y = f(x) là gì? (Trang 84)
2) Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? - GA ĐS7 HKI - CATGN
2 Đồ thị của hàm số y = f(x) là gì ? (Trang 87)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w