1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lớp 2 tuan 2

21 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 100,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu : - Biết quan hệ dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản - Nhận biết được độ dài đề xi met trên thước thẳng.. - Hiểu nội

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2

Thứ 2

22/ 8 / 2011

1345

ToánTập đọcTập đọc Chào cờ

Phần thưởng (T1)Phần thưởng (T2)Luyện tập

Thứ 3

23/ 8 / 2011

134

Chính tảToán

Kề chuyện

Phần thưởng

Số bị trừ - Số trừ – Hiệu Phần thưởng

Thứ 4

24/ 8 / 2011

1345

Luyện từ VCTập đọcToánTViệt *

Từ ngữ về học tập – Dấu chấm Làm việc thật là vui

Luyện tập Làm việc thật là vui

Thứ 5

25/ 8 / 2011

123

Chính tảToánTập viết

Làm việc thật là vui Luyện tập chung Chữ hoa : Ă, Â

Thứ 6

26/ 8 / 2011

1234

Tập làm vănToán

Toán *SHL

Chào hỏi- Tự giới thiệu Luyện tập chung

Luyện tập chung

SH cuối tuần

Trang 2

Ngày soạn: 20/ 8/2011 Ngày dạy: Thứ hai, ngày 22 / 8 /2011

Tiết : 6 Môn : Toán

Bài : LUYỆN TẬP

I Mục đích, yêu cầu :

- Biết quan hệ dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài đề xi met trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

II Chuẩn bị :

@ GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập

@ HS: Thước thẳng có vạch cm, dm

III.Hoạt động dạy chủ yếu :

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS tự làm vào bảng con

-Hướng dẫn HS thực hành tìm trên thước

thẳng

- Quan sát sửa chữa cho HS

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS trao đổi thảo luận nhóm

-Vạch 2 dm = 20cm Như vậy đoạn trên có độ

dài từ 0 - 20 cm

b 2 dm = … cm

Bài 3: Cột 3 HS khá, giỏi

- Bài toán yêu cầu gì ?

-Yêu cầu HS làm vào vở

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét ghi điểm

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS trao đổi thảo luận nhóm để điền số

thích hợp

- Gọi đại diện nhóm trả lời

- Theo dõi nhận xét và tuyên dương

- Độ dài bút chì : 16 cm

- Độ dài gang tay : 2 dm

- Độ dài bước chân : 30 cm

- Bé Phương cao : 12dm

5.Dặn dò : Về nhà học bài cũ, làm bài tập và xem trước bài mới

Trang 3

@ Điều chỉnh, bổ sung

-

-Tiết : 4, 5 Môn : Tập đọc

Bài : PHẦN THƯỞNG

I Mục đích, yêu cầu :

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giũa các cụm từ

- Hiểu nội dung câu chuyện : câu chuyện đề cao việc tố và khuyến khích HS làm việc tốt (Trả lời câu hỏi 1,2,4 )

- GDKNS: Xác định giá trị : có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng

và thừa nhận người khác có những giá trị khác; thể hiện sự cảm thông

III Hoạt động dạy chủ yếu :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tựa

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi SGK

- Yêu cầu học sinh tìm từ khó

- GV chốt lại và ghi bảng:lặng lẽ, sáng kiến,

trực nhật, bàn tán

- GVđọc mẫu, kết hợp giảng từ mới

@ Hướng dẫn đọc câu văn dài:

- Một buổi sáng vào giờ ra chơi, /các bạn trong

-Đọc nối tiếp câu

-Đọc nối tiếp đoạn

- Các nhóm đọc nối tiếp đoạn

- Các nhóm cử đại diện đọc

Trang 4

- Nhận xét, tuyên dương.

- Đọc toàn bài

- Đọc đồng thanh

Tiết 2

@ Hướng dẫn tìm hiểu bài :

+Câu chuyện này nói về ai?

+Bạn ấy có những đức tính gì ?

+Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?

-HS thảo luận nhóm bàn trả lời câu hỏi :

+Theo em điều bí mật được các bạn của Na

bàn bạc là gì?

+Em nghĩ rằng Na xứng đáng được nhận

thưởng không?

-Na xứng đáng được nhận Phần thưởng vì có

tấm lòng tốt Trong trường học phần thưởng

có nhiều loại Thưởng cho HS giỏi, thưởng

cho HS có đạo đức tốt Thưởng cho HS tích

cực tham gia các hoạt động

+Khi Na được nhận thưởng, những ai vui

mừng ?Vui như thế nào ?

Ý nghĩa :Qua tìm hiểu bài văn ta thấy tác giả

biểu dương người tốt, khuyến khích Na xứng

-Nói về một bạn HS tên là Na -Tốt bụng hay giúp đỡ bạn bè -Na sẵn sàng giúp đỡ bạn san sẽ những gì mình có cho bạn

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na

vì Na có lòng tốt đối vói mọi người -Na xứng đáng được thưởng vì người tốt cần được thưởng

-Na, cô giáo và mẹ Na vui mừng Na vui mừng đến mức tưởng là nghe nhầm đỏ mặt

Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy Mẹ Na vui mừng khóc đỏ hoe cả mắt

-Ngày soạn: 20/ 8/2011 -Ngày dạy: Thứ ba, ngày 23 / 8 /2011

Tiết : 3 Môn : Chính tả :

Bài : PHẦN THƯỞNG

I Mục đích, yêu cầu :

Trang 5

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần Thưởng

- Làm được các bài tập 3,4 BT(2) a/b hoặc bài tập CT phương ngữ do GV soạn

II Chuẩn bị :

@ GV : Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần chép, bảng quay

@ HS : SGK, vở , bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu :

- Chốt lại ghi bảng và hướng dẫn HS phân

biệt :phần thưởng, đặc biệt, đề nghị, tốt

bụng

- Cho HS viết từ khó

- Theo dõi chỉnh sửa cho HS

@.HD cách trình bày :

+Đoạn văn có mấy câu ?

+Cuối mỗi câu có dấu gì ?

+Những chữ nào trong bài được viết hoa ?

Bài 2 :Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-Nhận xét sửa sai

Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-HS đọc lại bảng chữ cái

Bài 4 : Nêu yêu cầu

- Xoá những chữ cái ở cột 2

- Xoá tên chữ cái ở cột 3.Yêu cầu HS nhìn

chữ cái ở cột 2 nêu lại 10 chữ cái vừa viết

4 Củng cố :Hỏi tựa

- Yêu cầu HS đọc 29 chữ cái theo thứ tự

bảng chữ cái

-Lớp viết vào bảng con

- HS theo dõi

- 1 em đọc -Na được tặng một phần thưởng đặc biệt-HS tìm và nêu từ khó

-Cả lớp viết vào bảng con

Trang 6

-Tiết : 7 Môn : Toán

Bài : SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ - HIỆU

I Mục đích, yêu cầu :

- Biết số trừ, số bị trừ, hiệu

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

II Chuẩn bị :

@ GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập Các tấm vìa ghi sẵn (số bị trừ, số trư, hiệu )

@ HS: Bảng con, vở

III Hoạt động dạy chủ yếu :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS làm bài tập 2.3

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:Giới thiệu bài ghi tựa

@.Giới thiệu số bị trừ, số trừ, hiệu:

Bài 1 : Bài toán yêu cầu gì ?

- Hướng dẫn HS làm bài vào bảng phụ theo

- Theo dõi nhận xét và tuyên dương

+ Nêu tên gọi thành phần và kết quả của

phép tính 38 -12 = 26

-Nhận xét, sửa sai

Bài 3 :Gọi HS đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Một sợi dây dài 8 dm, cắt đi 1 đoạn 3dm

- Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy dm ?

- Phép tính trừ

Trang 7

làm phép tính gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng làm – lớp làm vào vở

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Nhận xét sửa sai

4 Củng cố :

- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả phép

tính sau : 37 – 26 = 11; 10 – 3= 7

- Nhận xét tuyên dương

- HS làm bài

-2 em nêu

5 Dặn dò :Về nhà học bài, làm bài tập và xem trước bài

- Nhận xét tiết học

@ Điều chỉnh, bổ sung

-Tiết : 2 Môn : Kể chuyện

Bài : PHẦN THƯỞNG

I Mục đích, yêu cầu :

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh kể lại được từng đoạn(BT1,2,3 và toàn bộ nội dung câu chuyện Phần thưởng (HS khá giỏi)

II Chuẩn bị :

@ GV : Bảng phụ viết lời gợi ý nội dung từng tranh Tranh minh hoạ câu chuyện

@ HS : SGK, vở

III Hoạt động dạy chủ yếu :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tựa

-Gọi HS kể lại câu chuyện Có công mài sắt,

có ngày nên kim

- Nhận xét ghi điểm

3 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

@ Hướng dẫn kể chuyện :

a Kể từng đoạn theo tranh

- Quan sát tranh SGK, đọc thầm gợi ý ở mỗi

đoạn

- Kể chuyện trong nhóm

- Kể trước lớp

- GV treo tranh và gọi HS kể chuyện theo

tranh

- Nếu HS còn lúng túng thì gợi ý :

Đoạn 1 :Na là một cô bé như thế nào ?

+Trong tranh Na đang làm gì ?

-HS kể nối tiếp đoạn

-HS nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm Hết một lựơt thì quay lại từ đầu nhưng thay đổi người kể

-Na là một cô bé tốt bụng -Na đưa cho Minh nửa cục tẩy

Trang 8

+Kể các việc làm tốt của Na với Lan, Minh

và các bạn khác

+Na còn băn khoăn điều gì?

Đoạn 2: Cuối năm học các bạn bàn tán về

chuyện gì ?Na làm gì ?

+Cô giáo khen các bạn thế nào ?

Đoạn 3 :

+Phần đầu buổi lễ diễn ra như thế nào ?

+Có điều bất ngờ gì trong buổi lễ ấy ?

+Khi Na được nhận phần thưởng Na, các bạn

và mẹ vui mừng như thế nào ?

b Kể lại toàn bộ câu chuyện :

- Nhận xét tuyên dương HS kể tốt

4 Củng cố : Hỏi tựa

-Nêu ý nghĩa câu chuyện

-Na gọt bút chì giúp Lan, cho Minh nửa cục tẩy và nhiều lần làm trực nhật giúp các bạn bị mệt

- Na học chưa giỏi

-Về điểm thi và phần thưởng.Na chỉ lặng yên nghe vì biết mình chưa giỏi môn nào -Cô khen sáng kiến các bạn rất hay

-Cô giáo phát thưởng cho HS -Cô giáo mời Na lên nhận phần thưởng -Na vui mừng tưởng là nghe nhầm đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn…cả mắt -HS kể nối tiếp theo đoạn và toàn bộ câu chuyện

-Ngày soạn: 20/ 8/2011 -Ngày dạy: Thứ tư, ngày 24 / 8 /2011

Tiết : 2 Môn : Luyện từ và câu

Bài : TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP – DẤU CHẤM HỎI

I Mục đích, yêu cầu :

- Tìm được các từ có tiếng học, tiếng tập (BT1)

- Đặt câu với từ mới tìm được ở BT2, biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới; biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi

II.Chuẩn bị :

@ GV : Bảng phụ ghi các bài tập

@ HS : SGK, Vở bài tập

III Hoạt động dạy chủ yếu :

Trang 9

-Bài này yêu cầu tìm từ có tiếng học hoặc

tiếng tập

- Gọi 1 số em nêu từ vừa tìm được

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2 : Bài yêu cầu gì ?

-Hãy chọn một từ trong các từ vừa tìm được

và đặt câu với từ đó

VD : Bạn Lan rất chịu học hỏi

-Cho HS tự đặt câu

- Gọi 2 em lên bảng đặt câu, HS làm vào vở

-Khi đặt câu chữ cái đầu câu phải viết hoa,

cuối câu viết dấu chấm câu

- Nhận xét sửa sai

Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu

-Gọi HS đọc câu mẫu

-Ðể chuyển câu Con yêu mẹ thành một câu

mới ta phải sắp xếp lại các từ trong câu

-Cho HS sắp xếp lại câu :

- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

-Thu là bạn thân nhất của em

- GV nhận xét sửa sai

Kết luận :Có thể thay đổi vị trí các từ trong 1

câu để tạo thành 1 câu mới

Bài 4: Nêu yêu cầu

-Gọi HS đọc các câu trong bài

-Ðây là các câu gì ?

- Khi viết câu hỏi, cuối câu ta phải làm gì ?

- Cho HS làm bài vào vở

-tập đọc, tập viết, tập làm văn …

-Ðặt câu với 1 từ vừa tìm được ở BT1

-Chúng em chăm chỉ học tập -Bạn Lan học hành rất chăm chỉ

-1 em đọc yêu cầu

- 1 em đọc

-Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ

-Em là bạn thân nhất của Thu

-HS nêu -HS đọc

- Ðây là các câu hỏi

- Phải ghi dấu chấm hỏi

-HS làm bài

-Tên em là gì ?-Em học lớp mấy ?-Tên trường của em là gì ?

Trang 10

-Tiết : 6 Môn : Tập đọc Bài : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

GDBVMT: Khai thác gián tiếp nội dung bài

I Mục đích, yêu cầu :

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giũa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Mọi người, vật đều làm việc ; làm việc mang lại niềm

vui (trả lời được các câu hỏi SGK)

- GDBVMT:Môi trường sống có ích đối với thiên nhiên và con người chúng ta

- GDKNS:Tự nhận thức về bản thân : ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì Thểhiện sự tự tin : có niềm tin vào vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ

III Hoạt động dạy chủ yếu :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ: Hỏi tựa

- Gọi HS đọc bài, trả lời câu hỏi SGK

- Yêu cầu học sinh tìm từ khó

- GV chốt lại và ghi bảng:bận rộn, sắc xuân,

làm việc, rực rỡ

- GVđọc mẫu, kết hợp giảng từ mới

@ Hướng dẫn đọc câu văn dài:

-Quanh ta, /mọi vật / mọi người/đều làm

việc //

-Con tu hú kêu /tu hú / tu hú //.Thế là sắp đến

mùavải chín//

-Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thhêm rực

rỡ / ngày xuân thêm tưng bừng.//

- GV HD cách đọc, đọc mẫu

@ HD dẫn đọc bài: Giọng đọc toàn bài là vui

hào hứng hơi nhanh

-Đọc nối tiếp câu

-Đọc nối tiếp đoạn

- Các nhóm đọc nối tiếp đoạn

- Các nhóm cử đại diện đọc -1 HS đọc cả bài

Trang 11

-Đọc đồng thanh

@ Hướng dẫn tìm hiểu bài :

-Cho HS thảo luận nhóm bàn trả lời câu hỏi

+Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui?

+Đặt câu với từ rực rỡ, tưng bừng

+ Qua bài văn, em có nhận xét gì về cuộc sống

quanh ta ?

GDBVMT : Đó là môi trưòng sống có ích đối

với thiên nhiên và con ngưòi chúng ta

Nội dung : Mọi người và vật đều làm việc

Làm việc mang lại niềm vui

-Các vật : đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân

-Con vật :gà trống đánh thức mọi người

tu hu báo hiệu mùa vải chín, chim bắt sâubảo vệ mùa màng

-Em bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rauchơi với em

-Một số HS kể các công việc mà các em thường làm

-HS trả lời -Vườn hoa rực rỡ trong nắng xuân

- Mặt trời toả ánh nắng rực rỡ

- Lễ khai giảng thật tưng bừng

- Mọi vật, mọi ngưòi đều làm việc thật nhộn nhịp và vui vẻ

-Tiết : 8 Môn : Toán Bài : LUYỆN TẬP

I Mục đích, yêu cầu :

- Biết quan hệ dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài đề xi met trên thước thẳng

- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản

- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm

II Chuẩn bị :

Trang 12

@ GV: Bảng phụ viết sẵn các bài tập 5

@ HS: Bảng con, vở

III.Hoạt động dạy chủ yếu :

Bài 1 : Gọi HS nêu yêu cầu

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con

- Nhận xét sửa sai

Bài 2 :( Cột 3 dành cho HS khá, giỏi)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tính nhẩm và nêu kết quả theo

- Yêu cầu HS thứ tự thực hiện phép tính

Bài 4 :Gọi HS đọc bài toán

- HD HS phân tích đề

Tóm tắt Mảnh vải dài : 9dm

- Kết quả đều bằng nhau

- 1 HS nêu yêu cầu

Trang 13

-Tiết : 2 Môn : TViệt *: Chính tả

Bài : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

III Hoạt động dạy chủ yếu:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : Giới thiệu bài:

@.Hướng dẫn nghe viết :

- Đọc mẫu đoạn văn

- Gọi HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo

@ Hướng dẫn viết từ khó :

- Cho HS tìm từ khó

- GV chốt lại ghi bảng : làm việc, phút, gáy

vang

- Cho học sinh viết các từ khó vào bảng con

- Theo dõi chỉnh sửa cho HS

@ Hướng dẫn cách trình bày :

- Bài viết thuộc thể loại gì ?

- Chữ cái đầu câu viết như thế nào ?

- Nhắc HS ngồi viết ngay ngắn, viết đúng

mẫu chữ viết đẹp

- Gọi HS đọc bài

- GV đọc bài cho HS viết vào vở

- Đọc lại bài học sinh dò bài sửa lỗi

- HS viết bài vào vở

- HS dò bài sửa lỗi

5 Dặn dò : Về nhà viết bảng con những chữ hay viết sai

- Nhận xét đánh giá tiết học

@ Điều chỉnh, bổ sung

-

-Ngày soạn: 21/ 8/2011 -Ngày dạy: Thứ năm, ngày 25/ 8 /2011

Trang 14

Tiết : 4 Môn : Chính tả Bài : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục đích, yêu cầu :

- Nghe - viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT 2 , bước đầu biết xắp xếp tên người theo bảng chữ cái(BT3

II Chuẩn bị :

@ GV : Bảng phụ viết sẵn bài chính tả

@ HS : Vở , bảng con

III Hoạt động dạy chủ yếu :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết các từ : xoa đầu, ngoài sân, gắng sức

- Đọc thuộc thứ tự 10 chữ cái p…y

- Chốt lại ghi bảng và hướng dẫn phân biệt :

quét nhà, nhặt rau, luôn luôn, bận rộn

- Cho HS viết vào bảng con

- Theo dõi chỉnh sửa cho HS

+Bài này thuộc thể loại gì ?

+Đoạn viết có mấy câu ?

+Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ?

+Khi viết chữ cái đầu câu viết như thế nào ?

Bài 2: Thi tìm các chữ bắt đầu bằng g hay gh

- Giới thiệu qui tắc viết chính tả

- gh đi với e,ê, i g đi với các âm còn lại a, ă,

â, o…

- Cho HS tự làm bài

- Gọi 1 số em đọc các từ vừa tìm được

Bài 3 :Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS thảo luận nhóm bàn để sắp xếp

- Gọi đại diện các nhóm báo cáo

-Học sinh đọc yêu cầu

g : gà, gan, gỗ, ga, go, gô, gỗ …gh: ghế, ghi, ghe, ghé, ghẹ…

- HS đọc

- HS thảo luận nhóm

- An, Bắc, Dũng Huệ, Lan

Ngày đăng: 31/10/2014, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái . - lớp 2 tuan 2
Bảng ch ữ cái (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w