1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

các chỉ tiêu thẩm định tài chính dự án

16 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 268 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cty Thẳng tắp chào bán sản phẩm với giá mua ban đầu là 200 tr, khấu hao đều trong 4 năm, nếu sử dụng máy này thì chi phí nhân công giảm 80 tr/năm.. Cho biết LSCK cty chọn là 10%/năm, thu

Trang 1

CÁC CHỈ TIÊU THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN

Trang 2

THỜI GIAN HOÀN VỐN - PP

 Là thời gian cần thiết để chủ đầu tư

thu hồi vốn đầu tư ban đầu

 Công thức

PP = n + (s ố vốn còn lại phải thu hồi/NCFn+1)

Trong đó: n là năm gần hoàn vốn

 Lựa chọn dự án: PP ≥ PP tiêu chuẩn

Trang 3

THỜI GIAN HOÀN VỐN - PP

 Bài tập

Xác định thời

gian hoàn

vốn của các

dự án sau:

Dự án Năm

0 Năm 1 Năm 2 PP

Trang 4

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG - NPV

 Cho biết giá trị gia tăng trên

vốn đầu tư bỏ ra có được từ

việc đầu tư vào dự án

 Lựa chọn dự án

NPV ≥ 0

Trang 5

GIÁ TRỊ HIỆN TẠI RÒNG - NPV

Công thức

Trong đó:

n: thời gian của dự án

i: lãi suất chiết khấu

NCF: dòng tiền ròng hàng năm của dự án

n n

n t

t

i

NCF i

NCF i

NCF NCF

i

NCF NPV

) 1

(

) 1

( )

1 ( )

1

2

1 0

+

+

+ +

+ +

+

= +

= ∑=

=

Trang 6

NPV (tiếp)

 Tình huống:

Cty May 10 đang cân nhắc mua máy là hơi tự động Cty Thẳng tắp chào bán sản phẩm với giá mua ban đầu

là 200 tr, khấu hao đều trong 4 năm, nếu sử dụng máy này thì chi phí nhân công giảm 80 tr/năm Cty

Là lượt giới thiệu máy khác với giá mua ban đầu là

360 tr, sử dụng trong 6 năm, chi phí nhân công giảm

100 tr/năm Cho biết LSCK cty chọn là 10%/năm,

thuế suất TTNDN là 28%, cty May 10 nên chọn mua máy nào nếu giá thanh lý 2 máy trên đều không

đáng kể khi thời gian sử dụng kết thúc?

Trang 7

TỶ SUẤT HOÀN VỐN NỘI BỘ - IRR

 Cho biết tỷ lệ sinh lời tối thiểu hàng năm có được từ việc đầu

tư vào dự án

 Lựa chọn dự án

IRR ≥ lãi suất chiết khấu

Trang 8

TỶ SUẤT HOÀN VỐN NỘI BỘ - IRR

IRR là lãi suất chiết khấu tại đó NPV = 0

Hay là:

Chọn 2 LSCK bất kỳ i1 và i2 sao cho i1<i2

nên NPV1>NPV2

0 )

1 (

) 1

( ) 1

( )

1

2

1

+

+

+ +

+ +

+

= +

= ∑=

n

n t

t

IRR

NCF IRR

NCF IRR

NCF NCF

IRR

NCF NPV

)

(

* i2 i1

NPV i

Trang 9

IRR (tiếp)

Chú ý: IRR đa trị xảy ra khi dòng tiền của dự án

là dòng tiền không thông thường, đó là dòng tiền đổi dấu nhiều lần.

Tình huống: Cty Khai mỏ dự định đầu tư 1.6 tr

đô để khai thác một mỏ than sẽ đem lại thu nhập hàng năm trong 2 năm là 10 tr đô Tuy nhiên, cuối năm thứ 2 cty phải bỏ ra 20 tr đô

để khôi phục mảnh đất về trạng thái ban đầu Xác định tỷ suất hoàn vốn của dự án

Đáp số: IRR có 2 giá trị là 25% và 400%.

Trang 10

Chỉ số doanh lợi - PI

 Cho biết tỷ lệ sinh lời bình quân hàng năm có được từ việc đầu

tư vào dự án

 Lựa chọn dự án

PI ≥ 1

Trang 11

Chỉ số doanh lợi - PI

 Từ công thức NPV

1

) 1

(

) 1

(

0 )

1 (

) 1

( )

1 ( )

1 (

1 1

2

2

1

+

=

≥ +

≥ +

+

+ +

+ +

+

= +

=

=

=

=

=

=

=

i

NCF PI

VĐĐ i

NCF

i

NCF i

NCF i

NCF VDT

i

NCF NPV

n t

t

n

t

t

n n

n t

t

Trang 12

RỦI RO CỦA DỰ ÁN*

 Rủi ro là khả năng xảy ra các biến cố bất

lợi ngoài dự kiến.

 Đánh giá rủi ro của dự án theo các pp

 Phân tích độ nhạy

 Phân tích kịch bản (tình huống)

1

2 1

1

2

V

V

V NPV

NPV NPV

Trang 13

RỦI RO CỦA DỰ ÁN

Đo lường rủi ro của dự án bằng pp phân tích kịch

bản/tình huống

Xét 3 trường hợp

Tốt nhất: NPV1 với xác suất xảy ra là p1

Cơ sở/trung bình: NPV2 với xác suất là p2 Xấu nhất: NPV3 với xác suất là p3

Trang 14

Rủi ro của dự án (tiếp)

SD

n

NPV NPV

p NPV

p NPV

p NPV

NPV

i i

i

=

=

+ +

=

∑=

=

var

) 1 (

)

( var

*

*

*

3

1

3 3

2 2

1 1

Trang 15

RỦI RO CỦA DỰ ÁN*

 Tình huống:

Cty đang phân tích đầu tư sản xuất sản phẩm mới

Tổng vốn đầu tư là 2000 tr, trong đó mua TSCĐ hết

1800 tr, còn lại mua nguyên vật liệu dự trữ TSCĐ khấu hao theo pp tuyến tính

Theo nghiên cứu thị trường, sản phẩm sản xuất ra

được tiêu thụ trong khoảng từ 150000 đến 250000 sản phẩm và giá bán dao động trong khoảng từ

90000 đến 110000 đ/sản phẩm Trường hợp trung bình là 200000 sản phẩm với mức giá 100000 đ/sản phẩm

Trang 16

RỦI RO CỦA DỰ ÁN*

Khả năng xấu nhất, tốt nhất và cơ sở được đo lường lần lượt là 15%, 15% và 70%

Chi phí biến đổi hàng năm bằng 60% doanh thu, chi

phí cố định chưa kể khấu hao là 50 tr/năm Khi kết thúc thời gian sử dụng, TSCĐ được bán với giá 50 tr Thuế suất TTNDN là 28%

Cty dự định dùng 50% vốn tự có và 50% vốn vay, lãi suất 10%/năm, trả nợ theo chuỗi NKCĐ vào cuối mỗi năm trong 5 năm

Giám đốc cho rằng các dự án có Hệ số biến thiên của NPV<1 đều có thể đầu tư Hãy đưa ra nhận xét đối với dự án trên

Ngày đăng: 30/10/2014, 16:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w