1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an so hoc 6(CN)

272 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 272
Dung lượng 8,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS biết viết một tập hộ theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu , .∈∉ -Rèn luyện cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.. Ngày

Trang 1

-HS nhận biết một đối tợng cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc.

-HS biết viết một tập hộ theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu , ∈∉

-Rèn luyện cho học sinh t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

Cho HS tự tìm các ví

dụ về tập hợp

-Tập hợp những chiếc bàn trong lớp học

-Tập hợp các cây trong sân ờng

tr Tập hợp các ngón tay của một bàn tay v.v

-Tập hơp các HS của lớp 6A.-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

trong hai dấu ngoặc nhọn { }

cách nhau bởi dấu chấm phẩy

“;” nếu là phần tử số hoặc dấu

HS lên bảng viết

B = { a;b ;c }

={ a;b;c}

+Ví dụ: A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4 Ta viết

A = {0; 1; 2; 3 } hay

A = {1; 2; 3; 0}

Các số 0; 1; 2; 3 là các phần tử của tập hợp A

Trang 2

+GV đặt câu hỏi và giới thiệu

HS trả lời:

Số 1 là phần tử của tập hợp A

phần tử của A

5 ∉ A đọc là 1 không thuộc A hoặc 5 không là phần tử của A

+Chú ý: SGK tr5 -Qui định -Liệt kê mỗi phần tử 1 lần -Hai cách viết tập hợp *Liệt kê A={0;1;2;3}

*Chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp A={x∈N / x< 4 }

Hoạt động 3 3 Luyện tập (15 ph)

Trang 3

Liệt kê các chữ cái1HS lên bảng

1HS đọc đề bài

+Bài ?1: Viết tập hợp D các ssố

TN nhỏ hơn 7D={0;1;2;3;4;5;6}

D={x∈N/ x < 7 }+Bài ?2 : Viết tập hợp chữ cái trong từ “ NHA TRANG”

Gọi tập hợp các chữ cái là K K={N,H, A,T,R G }

+Bài 1tr6 SGKViết tập hợp A các số nhỏ hơn

14, lớn hơn 8, điền kí hiệu thích hợp vào ô trống

Yêu cầ HS viết theo hai cách

Nhận xét? Cho điểm?

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV thu chấm 2 nhóm đại diện

HS hoạt động nhóm

A={9;10;11;12;13}

A={x∈N/ 8< x < 14}

12 ∈ A 16∉ A+Bài 3 tr6 SGKCho A={a,b} B={b,x y}

Điền dấu vào ô trống cho đúng

Trang 4

Ngày soạn 6-9-2008

Tiết 2 Tập hợp các số tự nhiên

I Mục tiêu:

-HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các qui ớc về số thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên,biết biểu diễn một số tự trên tia số, nắm đợc điểm biểu diễn số nhỏ hơn bên trái

điểm biểu diễn số lớn trên tia số

-HS phân biệt đợc các tập hợp N, biết sử dụng các kí hiệu ;≤ ≥,biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

-Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu

II Chuẩn bị:

Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ

Bảng nhóm

IIICác hoạt động dạy học

Hoạt động 1 Kiểm tra (7 ph)

A={x ∈N / 3< x< 10}

HS2A={26;15} B={1;a;b }

M={but } H={bút, sách, vở }

+N là tập hợp các số TNN={0;1;2;3;4; }

+Biểu diễn số TN trên tia số

Mỗi số TN đợc biểu diễn bởi một điểm trên tia số

-Điểm biểu diễn số TN a trên tia số gọi là điểm a

Trang 5

Điẻm biểu diễn số a trên tia số

nhiều hơn N’ 1 phtử là O

HS lên bảng

5 ∈ N’ 5 ∈N

0 ∉ N 0 ∈ N

+N’={1;2;3;4;5;6; } hoặc N’={ x ∈N/ x≠O }

gọi N’là tập hợp các số khác O

Hoạt động 3:

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (15ph)

+GV yêu cầu HS quan sát tia số

và trả lời câu hỏi:

+GV giới thiệu kí hiệu ; ≤ ≥

a ≤b nghĩa là a<b hoặc a=b

a≥b nghĩa là a>b hoặc a=b

+GV giới thiệu tính chất bắc cầu

Cho ví dụ minh hoạ tính chất?

+GV hỏi:

-Tìm số liền sau của 4? Số 4 có

mấy số liền sau?

28 ; 29.; 30

a) Tổng quát-Với a, b ∈N, a < b hoặc b > a trên tia số, điểm a nằm bên trái

điểm b

- a ≤b nghĩa là a<b hoặc a=b

a≥b nghĩa là a>b hoặc a=bb) Nếu a< b và b<c thì a<c

c)- Mỗi số TN có một số liền sau duy nhất

- Hai sốTN liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị Bài ? SGK tr7: Điền ba số TN liên tiếp tăng dần vào mỗi hàng

Trang 6

+GV yêu cầu HS quan sát tia số

và trả lời câu hỏi:

-Tìm số liền sau của 4? Số 4 có

mấy số liền sau?

28 ; 29.; 30

a) Tổng quát-Với a, b ∈N, a < b hoặc b > a trên tia số, điểm a nằm bên trái

điểm b

- a ≤b nghĩa là a<b hoặc a=b

a≥b nghĩa là a>b hoặc a=bb) Nếu a< b và b<c thì a<c

c)- Mỗi số TN có một số liền sau duy nhất

- Hai sốTN liên tiếp hơn kém nhau một đơn vị

Bài ? SGK tr7: Điền ba số TN liên tiếp tăng dần vào mỗi hàng

-Không có số TN lớn nhất

d)Tập hợp số TN có vô số phtử e)Số o là số TN nhỏ nhất, không có số TN lớn nhất

đại diện nhóm chữa bài

7; 8

a ; a+1

+Bài 8 SGK tr8: Viết tập hợp các số TN không vợt quá 5 bằng hai cách rồi biểu diễn trên tia số

A={0;1;2;3;4;5}

A={ x∈N/ x ≤5 }

+Bài9 SGK tr8: Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số TN liên tiếp tăng dần: ; 8

a;

Hoạt động 5: Dặn dò

Phân biệt tập hợp Nvà N*Bài tập: 6, 7, 10 SGK và 14 ,15 SBT

Trang 7

-HS biết đọc và viết số La Mã không quá XXX.

-HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị:-GV : Đèn chiếu, giấy trong, bảng chữ số, bảng các số La Mã từ I đến XXX

-HS : Bút dạ

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra (7ph)

GV Đa câu hỏi Ktra:

quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu

diễn các ptử của B trên tia số

HS1 N={0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; }

HS làm miệng

+ 10 chữ số ta ghi đợc mọi số tn

0 ;1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8 ;9.+Mỗi số tn có thể có 1; 2; 3; chữ số

VD : số 5 có một chữ số

số 11 có hai chữ số

số 5124 có bốn chữ số+Chú ý SGK tr.9

+Bài 11 SGK tr10

Trang 8

30 28

+Ch÷ sè: I V X GTT¦ : 1 5 10

-Sè TN lín nhÊt cã ba ch÷ sè kh¸c nhau 987

Trang 9

1HS lên làm bài cả lớp cùng làm

1HS lên bảng

+Bài 12SGK tr10:

Viết tập hợp chữ số của số 2000

+Bài14 SGKtr10Dùng ba chữ số 0;1;2, hãy viết tất cả các số TN có ba chữ số

mà các chữ số khác nhau

120 ; 102 ; 210 ; 201+Bài 15 SGK tr 10

Viết các số sau bằng chữ số La Mã

II Chuẩn bị:

-GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập

-HS: Ôn tập các kiến thức cũ

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra (7ph)

Trang 10

+GV nêu câu hỏi

b) abcd =a.1000 + b.100

+ c.10 + d

HS2a)A={16; 27; 38; 49}

có bốn phtử b)B={41; 82} có hai phtử

c)C={59; 68} có hai phtử

N={0; 1; 2; 3; }có vô số phtử

+ ?1 Các tập hợp sau có ? phtử

D={0} có 1 phtửE={bút, thớc} có 2 phtửH={x∈N/ x ≤ 10}={0;1;2; ; 10}

có 11 phtử+ ?2 Tìm số TN x mà x + 5 = 2

+GV giới thiệu: Nếu gọi tập

Một tập hợp có thể có một phtử, có nhiều phtử, có vô số phtử,có thể không có phtử nào

-liệt kê các phtử của các tập hợp, rồi đế số phtử

+Chú ý: SGK tr12

kí hiệu A= ỉ gọi là tập hợp rỗng

+Bài 17 SGK tr13A={0;1;2;3;4;5; ;20}có 21phtử

B= ỉ không có phtử nào

Trang 11

F={ x, y, c, d }

Nếu mọi phtử của tập A

đều thuôc tập hợp B

HS đọc định nghĩa ở SGK

HS trả lời

HS đọc chú ý

+Ví dụ:

Cho hai tập hợp E={x, y}

F={x, y, c, d}

Nhận xét: Mọi phtử của tập hợp E đều thuộc tập hợp F, ta gọi tập hợp E là tập hợp con của tập hợp F

+Định nghĩa: SGK tr13

Kí hiệu;

A ⊂ B hoặc B ⊃A+ ?3 Cho ba tập hợpM={1; 5}; A={1; 3; 5};

Kí hiệu hai tập hợp bằng nhau

a) A={ 20 } có 1 phtửb) B={ 0 } có 1 phtửc) C={0;1;2;3; } có vô số phử

d)D không có phần tử nào+Bài 18 SGK tr13

Trang 12

+Bài 20 SGK tr13Cho A={15; 24} Điền kí hiệu

∈; ⊂ hoặc = vào ô vuông cho

đúng:

a) 15 ∈ A; {15} ⊂ Ac) {15; 24} = A

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 Kiểm tra (6ph)

+GV nêu câu hỏi:

B={0;1;2;3;4;5;6;7}

A ⊂ B

Trang 13

HS làm việc cá nhân

1 HS đọc đề bài-viết các tập hợp bằng cách liệt kê các phtử-thể hiện quan hệ của mỗi tập hợp trên với tập N

HS 1

HS đọc đề bài1HS lên làm bài

+Bài 21 SGK A={8;9;10; ; 20}

có 20- 8 + 1 = 13 phtử

B={10;11;12; ; 99}

có 99 - 10 + 1 = 90 phtử+Bài 23 SGK

-Số phtử của tập hợp D là (99 - 21) : 2 + 1 = 40 phtử-Số phtử của tập hợp E là ( 96 - 32 ) : 2 + 1 = 33 phtử

+Bài 22 SGKa.C={0;2;4;6;8}

b.L={11;13;15;17;19}

c.A={18;20;22}

d.B={25;27;29;31}

+Bài 24 SGKA={0;1;2;3; ; 9}

B={0;2;4;6;8; }

N’={1;2;3; }

A ⊂N; B ⊂N; N’⊂ N+Bài 25 SGK

A={In đô; Mânma; Thái Lan; Việt Nam }

B={Xingapo; Bru nây;Campuchia}

+Bài39SBT

B⊂A; M⊂A; M⊂B

Trang 14

Yêu cầu HS đọc đề bài

-HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh -HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phếp cộng và phép nhânvào giải toán

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số TN

-HS: Bảng nhóm

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động 1 1 Tổng và tích hai số tự nhiên

(15’)+GV giới thiệu : ở tiểu học các

em đẵ học phép cộng và phép

nhân số TN Tổng hai số TN

bất kì cho ta một số TN duy

nhất Tích hai số TN bất kì

cho ta một số TN duy nhất

a b = d(thừa số) (thừa số) = (tích )

• a x b = a.b = ab

• 5x a xb = 5ab

Trang 15

nhân 2 số.

-Củng cố: GV đa đề bài lên

bảng phụ, gọi HS lên điền

Nhận xét? cho điểm?

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Gọi HS trả lời miệng

HS lần lợt lên bảng

HS trả lời

• 4x5 = 4.5+ ?1 Điền vào ô trống

b) Nếu tích của hai thừa số

mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0

GH và KH của phép cộng và phép nhân-c) áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

a) Phép cộng:

+Tính chất giao hoán

a + b = b+ a+ Tính kết hợp (a + b ) + c = a + ( b + c ) + Cộng với số 0

a + 0 = 0 + a = ab) Phép nhân:

+Tính chất giao hoán

a b = b a + Tính chất kết hợp (a b ) c = a ( b c ) + Nhân với 1

a 1 = 1 a = a + Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

(a + b ) c = a b + a c+ ?3 Tính nhanh

a) 46 + 17 + 54 =(46 + 54) + 17

= 100 + 17= 117

b) 4 37 25 = (4 25) 37 = 100 37 = 3700

c) 87 36 + 87 64= 87(36 + 64)

Trang 16

đờng từ Hà Nội - Vĩnh Yên -

Việt trì- Yên Bái có ghi các số

54 + 19 + 82 =155(km)Tính nhanh

(54 + 1) + ( 19 + 81) = 55 + 100

=155+Bài 27 tr16 SGK: Tính nhanha)86 + 357 + 14 =(86 + 14) + 357

= 100 + 357= 437

b)72 + 69 + 128 =(72 + 128) + 69

= 200 + 69=269

c)25 5.4.27.2 = (25.4).(5.2).27 = 100 10 27=27000

d)28.64 + 28.36 = 28(64 + 36) = 28.100= 2800

Trang 17

-Biết vận dụng một cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán.

-Biết sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị:

-GV: Tranh vẽ máy tính bỏ túi phóng to, bảng phụ

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra (7ph)

+GV gọi HS lên bảng

a)-Phát biểu và viết dạng tổng

quát tính chất giao hoán của

a + b = b + a

HS2 trả lờiTổng quát:

(a + b) + c = a + (b + c)

+Bài 28 SGK

C1 : 10 + 11 + 12 + 1 +2 + 3 = 4 + 5 + 6 + 7 + 8+ 9 = 39

C2 : (10 + 3) + (11+ 3) +(12 + 1)

=(4 + 9) +(5 + 8) + (6 + 7) = 13 3 =39

+Bài 43 SBTa) 81 + 243 + 19 =(81 + 19) +243

= 100 + 243 =343b) 168 + 79 + 132 =(168 + 132) +79

+Bài 31SGK tr17: Tính nhanha) 135 +360+65+40

= (135+65) + (360+40) = 200 + 400 =600b) 463+318+137+22 = (463+137) + (318+22) = 600 + 400 = 1000c) 20+21+22+ +29+30

=(20+30)+(21+29)+(22+28)+(23+27) +(24+26)+25=50.5 + 25 =275

Trang 18

-GV ®a tranh vÏ m¸y tÝnh

bá tói giíi thiªô c¸c nót

HS1: 102HS2: 987

+Bµi 32SGKtr17a) 996 + 45 =996 + ( 4 + 41 ) =( 996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041b) 37 + 198 =( 35 + 2) + 198 =(2 + 198) + 35 = 200 + 35 = 235

+Bµi 33 SGK tr17ViÕt 4 sè tiÕp theolµ 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13; 21; 34; 55

ViÕt 6 sè tiÕp theo lµ 1; 1; 2; 3; 5; 8; 13 ;21; 34; 55; 89; 144

+Bµi34SGK tr171364+4578=59426453+1469=

5421+1469=

3124+1469=

1534+217+217+217=2156

+Bµi 51SBT tr9 ViÕt c¸c phtö cña tËp hîp M c¸c sè

TN x biÕt r»ng x=a+b

a ∈ {25; 38} ; b ∈ {14; 23}

x nhËn c¸c gi¸ trÞ:

1) 25 +14 =39 3) 25+23=48 2) 38+14=52 4)38+23=61

M = {39; 52; 48; 61}

tËp M cã 4 phÇn tö+Bµi 45 SBT tr8A=26+27+28+29+30+31+32+33

=(26+33)+(27+32)+(28+31)+(29+32)

= 59 4 =236+Bµi 50 SBTTÝnh tæng sè TN nhá nhÊt cã ba ch÷

sè kh¸c nhau vµ sè TN lín nhÊt cã ba ch÷ sè kh¸c nhau

102 + 987 = 1089

Trang 19

-Tiết sau mang máy tính bỏ túi

-Ôn lại tính chất của phép nhân số tự nhiên

- HS biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

- Rèn kĩ năng tíh toán chính xác, hợp lí, nhanh

II Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ tranh vẽ phóng to các nút máy tínhbỏ túi

-HS: Máy tính bỏ túi

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra (9ph)

+Nêu tính chất của phép

Trang 20

+Chữa bài 35 SGK

Các tích có bằng nhau

không?

b)32.47+32.53=32(47+53) = 32 100 = 3200

HS2Các tích bằng nhau15.2.6=15.4.3=5.3.12(=15.12)4.4.9=8.18=8.2.9(=16.9) Hoạt động2 Luyện tập (31ph)

+Bài 36, 37 ,SGKa)áp dụng tính chất kếy hợp của phép nhân

*15.4=3.5.4=3.(5.4)=3.20=60 hoặc

15.4=15.2.2=(15.2).2=30.2=60

*25.12=25.4.3=(25.4).3 =100.3=300

*125.16=125.8.2=(125.8).2 = 1000.2=2000

NX: đều đợc tích là chính 6 chữ số của số đã

cho nhng viết theo thứ tự khác

Nhóm trởng trình bày

b)áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng

*19.16=(20-1).16=20.16-1.16 =320 -16 = 30

46.1

= 4600 - 46 = 4554

2.35

= 3500 - 70 =3430+Bài 38 SGK tr20

Điền kết quả

375.376=141000624.625=39000013.81.215=226395+Bài 39, 40 SGK tr20a)142857.2=285714142857.3=428571142857.4=571428142857.5=714285142857.6=857142 b)Vì ab là tổng số ngày trong hai tuần lễ nên ab =14

cd gấp đôi ab nên cd =28

Trang 21

+Dạng3: Bài toán thực tế

-GV treo bảng phụ có nội

dung bài toán, yêu cầu HS

101 ab

ab abab

Năm abcd = 1428+Bài 55SBT tr9

+Bài 59 SBT tr10Xác định dạng của các tícha) ab 101=(10.a+b).101 =1010a+101b

=1000a+10a+100b+b = ababb) abc 7.11.13=abc 1001 =(100a+10b+c).1001 =100100a+1010b+1001c =100000a+10000b+1000c +100a+10b+c= abcabc

II Chuẩn bị:

-GV:Bảng phụ, phấn màu

-HS: Bảng nhóm

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 1 Phép trừ hai số tự nhiên (14ph)

+GV đa ra câu hỏi

-Hãy xét xem số TN x nào

sao cho: b+x=a thì ta có phép trừ

Trang 22

Kết quả với hai số TN a, b?

+GV:Giới thiệu cách xác định

hiệu bằng tia số

- Đặt bút chì ở điểm 0 di

chuyển trên tia số 5 đơn vị

theo chiều mũi tên

-Di chuyển bút chì theo chiều

khi di chuyển bút từ

điểm 5 theo chiều ngợc chiều mũi tên 6 đơn vị thì bút vợt ra ngoài tia số

a) a-a= 0 b) a-0= ac) Điều kiện để có hiệu a-b là

a b

a - b = x(số bị trừ) - (số trừ ) = (hiệu)

+ ?1 Điền vào chỗ trống:a) a - a = ; b) a - 0 = c) Điều kiện để có hiệu a-blà

Hoạt động2 2 Phép chia hết và phép chia có d

(20ph)+GV: xét xem số TN x nào

a)0 : a = (a≠0)b) a : a = (a≠0)

Trang 23

+GV giíi thiÖu hai phÐp chia

cã néi dung bµi ?3

-HS lµm bµi vµo phiÕu häc tËp

(SBC)=(SC.TH)+(SD)NÕu r=0 th× a = b.q lf phÐp chia hÕt

NÕu r ≠ 0 th× cã phÐp chia cã d+ ?3

®iÒn vµo « trèng ë c¸c trêmg hîp

a) x : 13 = 41 b) 1428 : x = 14

x = 41 13 x = 1428 :14

x =533 x = 102e) 8.( x-3)= 0 d) 7x - 8 = 713

x - 3 = 0 7x = 713+ 8

x = 3 + 0 7x = 721

x = 3 x = 721:7

x = 103+GV nªu c©u hái cñng cè

-Sè bÞ trõ = HiÖu + Sè trõ

-Sè bÞ trõ ≥ Sè trõ-Cã sè q∈N: a = b.q

Trang 24

d của phép chia trong N? -SBC =Thơng x SC +

Sốd

Số chia ≠ 0

Số d < Số chia Hoạt động4 Dặn dò (2ph)

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra (8ph)

GV nêu câu hỏi

a) Cho hai số TN a, b Khi nào

= 560 - 46 = 514HS2: Phép trừ chỉ thực hiện đợc khi: a ≥ b

Ví dụ: 91 - 56 = 35, nhng

56 không trừ đợc cho 91 vì 56<91

Trang 25

x - 35 = 120

x = 120 + 35

x = 155b) 124 + ( 118 - x)= 217

118 - x = 217 - 124

118 - x = 93

x = 118 - 93

x = 25c) 156 - ( x + 61) = 82

46 + 29 = ( 46 - 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75+Bµi 49 SGK tr24

321 - 96 = (321 + 4) - ( 96 +4) = 325 - 100 = 225

1354 - 997 = (1354+3) - (997+3)

= 1357 - 1000 = 357

Trang 26

3 - 2 = 1 (giờ) b) Việt đi lâu hơn Nam là

2 + 1 = 3 ( giờ)+Bài 72 SBT tr11

Số lớn nhất, số nhỏ nhấtgồm 4 chữ số khác nhau từ 5, 3, 1, 0, tìm hiệu?

- Rèn luyện kĩ năng tính toán cho HS, tính nhẩm

- Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một

số bài toán thực tế

II Chuẩn bị:

- GV: bảng phụ và máy tính bỏ túi

- HS: bảng nhóm và máy tính bỏ túi

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra (10ph)

+GV nêu câu hỏi

a) Khi nnào ta có số TN a chia

x = 618 : 6

x = 103b) 12 ( x - 1) = 0

x - 1 = 0 : 12

Trang 27

b) Khi nào ta nói phép chia số

TN a cho số TN b ( b ≠ 0) là

phép chia có d

Hãy viết dạng tổng quát của

phép chia hết cho 3, chia cho 3

d 1, chia cho 3 d 2?

Nhận xét? cho điểm?

x - 1 = 0

x = 1HS2 trả lời

a = b q + r ( 0< r < b) chia hết cho 3: 3k (k∈N)

chia cho 3 d 1: 3k+1chia cho 3 d 2: 3k+2

Hoạt động2 Luyện tập (32ph)

+Dạng1: Tính nhẩm

- GV đọc phần hớng dẫn bài

52, áp dụng vào làm bài

Nhân thừa số này và chia thừa

-GV: gọi HS đọc đề bài, Yêu

cầu HS tóm tắt bài toán

- Giải bài toán nh thế nào?

- Gọi một HS lên bảng giải

-GV: gọi HS đọc đề bài, tóm

HS lên bảngHS1

HS2

HS3

1HS đọc đề bài1HS tóm tắtTâm có: 21000đ

Giá tiền qu loại I:

2000đ

Giá tiền qu loại II:

1500đ

a) Chỉ mua loại I đợc nhiều nhất ? quyểnb) Chỉ mua loại II đợc nhiều nhất ? quyểna) tìm thơng của 21000 với

2000b) tìm thơng của 2100 với 1500

Tóm tắt

Số khách: 1000 ngời

HS lên bảngHS1

16 25 = (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400b) 2100 : 50 = (2100.2) : (50.2) = 4200 : 100 = 42

1400 : 25 = (1400.4) :(25.4) = 5600 : 100 = 56

c) 132 :12 = (120+12) : 12 = (120 : 12)+(12 : 12)

= 10 + 1 = 11

96 : 8 = (80+16) : 8 = (80 : 8) + (16 : 8) = 10 + 2 = 12

+Bài 53 SGK tr25 Giải

21000 : 2000 = 10 d 1000Tâm mua nhiều nhất đợc 10 quyển vở loại I

21000 : 1500 = 14Tâm mua nhiều nhất đợc 14 quyển vở loại II

+Bài 54 SGK tr25 Giải

Trang 28

-Yêu cầu HS trả lời miệng

Mỗi toa: 12 khoangMỗi khoang: 8 chỗTính số toa ít nhất?

HS trả lời

HS trả lời, GV ghi lên bảng

HS trả lờiCả lớp làm bài vào vở

Số ngời mỗi toa chứa nhiều nhất là

8 12 = 96 ( ngời)

Mà 1000 : 96 = 10 d 40

Số toa ít nhất để chở hết 1000 khách du lịch là 11 toa

+Tính:

1683 : 11 = 153

1530 : 34 = 45

3348 : 12 = 279+Bài 55 SGK tr25Vận tốc của ô tô là

288 : 6 = 48 (km/h)Chiều dài miếng đất hình chữ nhật

Tiết12 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Nhân hai lũy thừa cùng cơ số

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

(23ph)

Trang 29

+GV: Hãy viết gọn tổng sau

luỹ thừa với số mũ TN khác 0

-Cơ số cho biết giá trị mỗi

(a 0) n

n

a = a.a a1 2 3 ≠

3 4

+Định nghĩa: SGK

(a 0) n

n

a = a.a a1 2 3 ≠

trong đó: a gọi là cơ số

n gọi là số mũPhép nhân nhiề thừa số bằng nhau goi là phép nâng lên luỹ thừa.

+ ?1 Điền vào chỗ trống cho

đúngLuỹ thừa Cơ số Sốmũ GT của

luỹ thừa

72

23 34

32 = 9 33 = 27 34 = 81

Yêu cầu HS đọc lại chú ý SGK tr27

+Tính: 23; 23; 24; 32; 33; 34

+Chú ý:

a2 gọi là a bình phơng

a3 gọi là a lập phơngQui ớc: a1 = a+Bài 58a: Lập bảng bình phơng các số từ 0 đến 15

Trang 30

02 = 0 52 = 25 102 = 100

12 = 1 62 = 36 112 = 121

22 = 4 72 = 49 122 = 144

32 = 9 82 = 64 132 = 169

42 = 16 92 = 81 142 = 196

152 = 225

+Bài 59a: Lập bảng lập phơng các số từ 0 đến 10

03 = 0 43 = 64 83 = 512

13 = 1 53 = 125 93 = 729

23 = 8 63 = 216 103 = 1000

Trang 31

-Mỗi tích có thừa số nào?

-Hãy viết dới dạng luỹ thừa?

10 mà 100 = 10.1010.10.10.10.10

= 2.5.2.5.2.5.2.5.2.5

= 25 55

HS1HS2HS3HS4 trả lời

b) 6.6.3.2 = 6.6.6 = 63

c) 2.2.2.3.3 = (2.3).(2.3).2 = 6.6.2 = 62 2d) 100.10.10.10 =

10.10.10.10.10 = 105

+B i 60 SGK tr28àViết kết qả mỗi phép tính sau dạng một luỹ thừa:

-Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

-Không đợc tính giá trị của luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra

Trang 32

+GV: Nêu câu hỏi

-Định nghĩa luỹ thừa bậc n của số

n thừa số

a a.a.a a (n 0)=14 2 43 ≠

102 = 10.10 = 100

5 3 = 5.5.5 = 125HS2: trả lời

thừa với số chữ số 0 sau mỗi chữ

số 1 ở giá trị của luỹ thừa?

Nhận xét? Cho điểm?

GV hai phần của bài tập là 2

thao tác ngợc của nhau

Dạng 2: Đúng, sai.

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời, giải

thích tại sao đúng? tại sao sai?

Nhận xét? cho diểm?

Dạng3: Nhân các luỹ thừa

Gọi 4 HS lên bảng

HS lên bảngCả lớp làm bài

HS1 lên bảng

Số chữ số 0 ở sau chữ

số1 bằng số mũ của luỹ thừa

HS2 lên bảng

HS trả lờia) sai vì nhân 2 số mũb)đúng vì giữ nguyên cơ số, cộng số mũc) sai vì không tính tổng các số mũ

+Bài 61 tr28SGK Trong các số sau số nào là luỹ thừa của một số TN: 8,16, 20,

27, 60, 64, 81, 90, 100 viết tất cả các số nếu có?

Trang 33

Đánh giá cho điểm?

GV gọi HS trả lời và kiểm tra lại

bằng náy tính kết quả dự đoán

GV 111112= ? ( = 123454321)

HS1HS2HS3HS4

Các nhóm làm bàiNhóm trởng trình bầy bài làm của nhóm nình

HS trả lời

11112=1234321cơ số có 4 chữ số1thì

kết quả ch/s 4 ở giữa, hai phía ch/s giảm dần

về số 1

+Bài 64 SGK tr29Viết két quả dới dạng luỹ thừaa) 23 22 24 = 29

b) 102 103 105 = 1010

c) x x5 = x6

d) a3 a2 a5 = a10

+Bài65 SGK tr29Cho biết số nào lớn hơn trong hai số sau?

Biết 112 =121 1112 =12321 Hãy dự đoán: 11112 = ?

11112 = 1234321

Hoạt động3 Củng cố

Nhắc lại địmh nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

-Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

Trang 34

-HS nắm đợc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ớc a0 = 1(a≠ 1)

-HS biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số

-Ren luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các qui tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số

bị chia và số chiaHS: với a ≠ 0 vì số chia khác 0

?1 Ta biết: 53 54 = 57 hãy suy ra

a9 : a4 = a5 vì a5 a4 = a9 ( =a9-4 )

+Tổng quát:

am : a n = a m-n ( a ≠ 0; m > n )

+GVnêu câu hỏi

-Muốn nhân hai luỹ thừa

Trang 35

các số mũ.

+Củng cố:

-GV gọi 3 HS lên bảng

giữ nguyên cơ số và trừ các số mũ

HS1HS2HS3

+Chú ý: SGK tr29+ ?2 Viết thơng của hai luỹ thừa dới dạng một luỹ thừa

a) 712 : 74 = 712-4 = 74

b) x6 : x3 = x6-3 = x3 (x≠ 0)c) a4 : a4 = a4-4 = a1 =a

2HS đọc chú ý

+Ví dụ:

2475=2.1000+4.100+7.10+5 = 2.103 + 4 102 + 7.101+ 5.100

+Chú ý: SGK tr30+ ?3 Viết các số 538; abc dới dạng tổng các luỹ thừa của 10

+GV giới thiệu cho HS thế

nào là số chính phơng qua bài

HS 1HS2

+Bài 69 SGK tr30

Điền chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào ô trống

a) 33.34 bằng: 312 912 37

b) 55 : 5 bằng: 55 54 53

c) 23 42bằng: 86 65 27

+Bài 71 SGK tr30Tìm số TN c, biết rằng với mọi

Ví dụ: 4 = 22 ; 16 = 42 là số CP+Bài 72 SGK tr30

Trang 36

Soạn ngày 22/9/2008 Tiết15 Thứ tự thực hiện các phép tính

I Mục tiêu:

-HS nắm đợc các qui ớc về thứ tự thực hiện phép tính

-HS biết vận dụng các qui ớc trên để tính đúng giá trị biểu thức

-Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

-Gv: Bảng phụ

-HS: Bảng nhóm

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra (5ph)

HS đọc phần chú ý SGK tr31

Trang 37

Hãy sửa lại?

phải Nếu dãy tính có ngoặc thực hiện ngoặc tròn trớc rồi đến ngoặc vuông rồi ngoặc nhọn

HS trả lời: thực hiện từ trái sang phải

HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

HS: thực hiện phép tính nâng lên luỹ thừa trớc, rồi đến nhân chia, cuối cùng đến cộng trừ

HS lên bảng

HS đọc SGK: thứ tự ngoặc tròn, ngoặc vuông, ngoặc nhọn

HS lên bảngCả lớp làm bài

HS trả lời Sai vì không thực hiện

đúng thứ tự thực hiện phép tính

Sửa lại:

a) 2.52=2.25 = 50b) 62 :

4.3=36:4.3=9.3=27

HS hoạt động nhóm

a) Trong biểu thức không có dấu ngoặc:

Luỹ thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ

a) Đối với biểu thức có dấu ngoặc

a) 62 : 4 3 + 2 52

= 36 :4 3 + 2 25 = 9 3 + 50 = 27 + 50 = 77 b) 2 ( 5 42 - 18) = 2 (5 16 - 18) = 2 ( 80 - 18) = 2 62 = 124

+ ?2 Tìm số TN x, biết:

a) ( 6x - 39) : 3 = 201

Trang 38

x = 642 : 6 =107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

3x = 125 - 23 3x = 102

HS làm bài

+Bài 75 SGK tr32

4 60

IIICác hoạt động dạy học:

Hoạt động1 Kiểm tra (15ph)

Trang 39

+GV nêu câu hỏi

218 - x =735-514

218 - x = 194

x = 218-194

x = 24b) 96 - 3(x+1)=42Nhận xét? cho điểm?

x = 18 - 1

x = 17HS2 trả lời

Bài 77 (b)12:{390:[500-(125+35.7)]}

=12:{390:[500-(125+245)]}

=12:{390:[500-370]}

=12:{390:130}

=12 : 3 = 4HS3: Tính12000-(1500.2+1800.3+1800.2:3)

(3000+5400+3600:3)

Qua kết quả bài 78 giá

1 gói phong bì là bao

HS: giá một gói phong bì

là 2400 đồng

HS hoạt động nhóm,

các nhóm làm bài

+Bài 79 SGK tr33

An mua hai bút chì giá 1500đồng một chiếc, mua ba quyển vở giá 1800đồng một quyển, mua một quyển sách và một gói phong bì Biết

số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở,tổng số tiền phải trả là 12000

đồng tính giá 1 phong bì

+Bài 80 SGK tr33

Điền số vào ô vuông các dấu thích hợp ( =, <,

> )

Trang 40

(1 2) > 1 2(2 3) > 2 3

Cách 3: Dùng máy tính bỏ túiTrả lời: Cộng đồng dân tộc Việt nam có 54 dân tộc

Ngày đăng: 30/10/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm. - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng nh óm (Trang 4)
Bảng có kết quả để cả lớp - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng c ó kết quả để cả lớp (Trang 30)
Bảng yêu cầu HS đọc - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng y êu cầu HS đọc (Trang 39)
Bảng sau - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng sau (Trang 60)
Hình đèn chiếu hoặc bảng phụ. - Giao an so hoc 6(CN)
nh đèn chiếu hoặc bảng phụ (Trang 103)
Bảng phụ viết các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế và bài tập - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng ph ụ viết các tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế và bài tập (Trang 140)
Bảng phụ - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng ph ụ (Trang 150)
Hình vuông bên sao cho - Giao an so hoc 6(CN)
Hình vu ông bên sao cho (Trang 156)
Bảng phụ nhóm, bảng từ, và các chữ để làm bài tập 14 (sgk/11) - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng ph ụ nhóm, bảng từ, và các chữ để làm bài tập 14 (sgk/11) (Trang 163)
Bảng của bài 50 SGK - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng c ủa bài 50 SGK (Trang 195)
Bảng tóm tắt. - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng t óm tắt (Trang 212)
Bảng phụ - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng ph ụ (Trang 261)
Bảng phụ bài 151 - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng ph ụ bài 151 (Trang 262)
Bảng phụ tính chất cơ bản - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng ph ụ tính chất cơ bản (Trang 266)
Bảng trình bày bài giải - Giao an so hoc 6(CN)
Bảng tr ình bày bài giải (Trang 268)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w